Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:38' 30-12-2014
Dung lượng: 310.0 KB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích: 1 người (Đặng Thị Thu Nguyệt)
 CC31a CC 31
Date : ngày tháng
Time : giờ phút ~ giờ phút
Name: _____________________



UNIT 3: AT HOME

( Modal verbs:










CC31b

Change the following sentences into the negative and interrogative form
(Đổi những câu sau sang thể phủ định và nghi vấn)
_ You must go. ( You must not go.
Must you go?
You must meet her.
(
(
I must phone her tonight.
(
(
We must go tomorrow.
(
(
I must stop smoking.
(
(
You must get up early tomorrow.
(
(
6. You must go to school on time.
(
(

 CC32a CC 32
















CC32b

Change the following sentences into the negative and interrogative form
(Đổi những câu sau sang thể phủ định và nghi vấn)
_ You have to wear uniform on duty.
( Do you have to wear uniform on duty?
( You don’t have to wear uniform on duty.
Lan has to work on Saturdays.
(
(
We have to call a doctor.
(
(
All students have to wear uniform in this school.
(
(
4. You have to go to the hospital.
(
(
5. He has to work today.
(
(
 CC33a CC 33











Choose the correct answer (Chọn câu trả lời đúng)
_ You (ought to go / ought go) to school today.
1. We (helps / ought to help) them.
2. Tom (not ought to / ought not to) smoke here.
3. You (ought to drive / ought drive) more carefully.
4. (Ought you to / ought to you) stay here today?

CC33b

Change the following sentences into the negative and interrogative form
(Đổi những câu sau sang thể phủ định và nghi vấn)
_ You ought to smoke here.
( You ought not to smoke here.
( Ought you to smoke here?
You ought to go to the doctor.
(
(
She ought to get up earlier.
(
(
They ought to learn a few Japanese words.
(
(
4. You ought to come here more often.
(
(
 CC34a CC 34

Find out the mistake from the underlined words
(Tìm lỗi sai cho các từ gạch dưới)
_ You must goes now. It’s at 7 o’clock.
A B C
( câu A: go
1. I must to phone her tonight.
A B C
2. The car must not parks in front of the door.
A B C
3. All students has to wear uniform in this school.
A B C
4. She ought not to smoking in this room.
A B C
5. Today you ought to goes bed early.
A B C
6. You don’t has to get up early tomorrow.
A B C
CC34b

Arrange the given words or phrases in the correct order (Sắp xếp những từ đã cho theo đúng trật tự)
_ Lan / has to / today / work
( Lan has to work today.
ought not to / they / stay / here
(
My father / has to / on / Sundays / work
(
stop / Peter / must / smoking
(
the doctor / she / ought to / go / to
(
why / Lan / does / go to the bank / have to?
(
he / not / enough / is / intelligent / to / join/ the context
(
7. obey / children / their parents / must
(
 CC35a CC 35

Match the questions in column A to the answers in column B
(Nối câu hỏi ở A với câu trả lời ở cột B)
A
1. Why didn’t Nam come to the party?
2. Why were you late?
3. Why do they have to leave soon?
4. Why are you laughing?
5. Why don’t you take a taxi?
6. Why did your sister stay late at the office?
7
 
Gửi ý kiến