Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:02' 05-01-2015
Dung lượng: 319.0 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích: 0 người
 CB91a CB 91
Date : ngày tháng
Time : giờ phút ( giờ phút
Name: ______________________

UNIT 8: PLACES
( How far …?
( Để hỏi khoảng cách giữa hai địa điểm ta dùng cấu trúc sau:



_ How far is it from Hue city to HCM city?
( It’s about 1.030 kilometers.

Make questions and answers from the given words below
( Đặt câu hỏi và trả lời từ các từ đã cho ở dưới đây)
_ your house to your school / 3 kilometers
( How far is it from your house to your school?
( It is about 3 kilometers.
1. the bus stop to children hospital / 10 kilometers
(
2. your farm to Da Nang City / 50 meters
(
3. the station to the cinema / 20 meters
(
CB91b

Make the questions from the underlined words
(Đặt câu hỏi với các từ gạch dưới)
_ How far is it from your house to Ben Thanh market?
(It’s about 2 kilometers from my house to market.
1. (
It’s 50 meters from BenThanh market to Ben Thanh bus stop.
2. (
The hotel is opposite the museum.
3. (
He is reading books.
4. (
She often gets up at 7 o’clock.
5. (
It is about ten kilometers from my house to work.
6. (
My name is Helen.
 CB92a CB 92

( How much :
(“How much” dùng để tự hỏi giá tiền một hoặc nhiều món hàng.
















CB92b

Choose the correct answer
(Chọn câu trả lời đúng)
1. How _______ is that pen?
a. many b. much c. none
2. How much _______ the car?
a. is b. am c. are
3. _______ is your job?
a. What b. How far c. How much
4. How much _______ these books?
a. am b. are c. is
5. How much is this dress?
_______ is two hundred dong.
a. It b. They c. She
6. _______ is it from here to the post office?
a. How much b. How far c. How
7. How much are _______ tables?
a. this b. these c. that
8. How _______ are those pencils?
a. many b. much c. far
 CB93a CB 93








Arrange the following words in the correct order (Sắp xếp các từ cho sẵn vào đúng trật tự)
_ much / is / envelope / how / the ?
( How much is the envelope?
1. how / they / much / are ?
(
2. it / how / is / much ?
(
3. how / pens / are / much / these ?
(
4. how far/ from here/ it / is / to / the bus stop / ?
(
5. people / how many / there / are / in your family?
( CB93b

Make the questions and then answer
( Viết câu hỏi sau đó trả lời)
_ The / schoolbag / much / is / how /thirty thousand dong
( How much is the schoolbag?
It’s thirty thousand dong.
1. much / are / these / how / apples / ten thousand dong
(
(
2. dress / is / your / how / much / twenty thousand dong
(
(
3. how / from ChoLon market / is / it / far / to/ BenThanh market / about five kilometers
(
(
CB94a CB 94

Make questions for each following answers
(câu cho câu bên )
1. (
I am twelve years old.
2. (
It is 45.000 dong.
3. (
They live in London.
4. (
It is about 3 km from the company to the bank.
5. (
Nam is reading books.
 
Gửi ý kiến