Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Work and play

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 05-01-2015
Dung lượng: 308.5 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
 CB61a CB 61
Date : ngày tháng
Time: giờ phút ( giờ phút
Name: _____________________

UNIT 5: WORK AND PLAY

A. Choose the word which has the stress different from the others
(Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại)
1. a. different b. computer c. geography
2. a. chemistry b. biology c. science
3. a. story b. author c. event
4. a. literature b. history c. biology

B. Match A and B (Nối A và B cho thích hợp)
A
1. draw
2. write
3. play
4. do
5. study

B
a. English
b. the piano
c. an essay
d. a picture
e. experiments

1. a 2. 3. 4. 5.
CB61b


A. How much…? (Bao nhiêu…?)

( Ta dùng “How much…?” để hỏi về giá tiền của 1 vật nào đó là bao nhiêu.


_ How much does the car cost?
( Để trả lời ta dùng:
( It costs … đối với chủ ngữ số ít
( They cost … đối với chủ ngữ số nhiều
_ The book costs 200.000 dong.
_ The books cost 500.000 dong.


Make questions and answer
(Đặt câu hỏi và trả lời)
_ this dress / 80.000 dong
( How much does this dress cost?
( It costs 80.000 dong.
1. a pen / 1.000 dong
( ____________________________?
( ____________________________
2. These books / 150.000 dong
( ____________________________?
( ____________________________
CB62a CB 62

3. the car / 25.000 dollars
( ____________________________?
( ____________________________
4. the house / 2 billion dong
( ____________________________?
( ____________________________
5. those pictures / 1 million dong
( ____________________________?
( ____________________________
6. your telephone / 2 million dong
( ____________________________?
( ____________________________
7. the English course / 150 USD
( ____________________________?
( ____________________________
8. that shoes / 150. 000 VND
( ____________________________?
( ____________________________
CB62b

B. Adverbs of frequency
(trạng từ chỉ sự thường xuyên)

( Trạng từ chỉ sự thường xuyên được dùng để diễn tả mức độ thường xuyên của hành động.

( Các trạng từ thường gặp: always (luôn luôn), usually (thường thường) / often (thường), occasionally / sometimes (thỉnh thoảng), rarely (hiếm khi), never (không bao giờ)…

( Trạng từ chỉ sự thường xuyên đứng trước động từ thường:
_ She often plays chess every night.

( Trạng từ chỉ sự thường xuyên đứng sau động từ to be:
_ Nam is always a good student.

( Trạng từ thường xuyên đứng giữa trợ động từ và động từ chính:
_ I don’t often have milk for lunch.

CB63a CB 63

Put adverbs of frequency in the correct position
(Đặt trạng từ thường xuyên đúng vị trí)
_ I go fishing. (sometimes)
( I sometimes go fishing.
1. Nga goes to the zoo. (often)
(
2. Do you and Ba play football? (usually)
(
3. Her father is a good doctor. (always)
(
4. They drink coffee. (sometimes)
(
5. She doesn’t go to school on Saturdays. (often)
(
6. Do they play card? (rarely)
(
7. Bad students work hard. (never)
(
CB63b

Choose the correct answer
(chọn câu trả lời đúng)
1. Do you _________ to school?
a. often go b. go often c. often goes
2. My mother _________ late for company.
a. sometimes is b. is sometimes
c. are sometimes
3. He _________ swimming on the weekend.
a. doesn’t goes b. doesn’t go often
c. doesn’t often go
4. Lan _________ coffee.
a. rarely drink b. rarely drinks
c. drinks rarely
5. Her father _________ up early everyday.
a. always gets b. get always
c. gets always
6. The school yard _________ noisy in the morning.
a. are always
 
Gửi ý kiến