Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:58' 30-12-2014
Dung lượng: 306.5 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
CB41a CB 41
Date : ngày tháng Time : giờ phút ~ giờ phút
Name : _____________________

Unit 3: AT HOME

( Exclamations (câu cảm thán)
( Câu cảm dùng để bày tỏ cảm xúc (ngạc nhiên, ghê tởm…)
1. Với danh từ số ít đếm được


_ What an awful restaurant (it is)!
(Nhà hàng tồi tệ làm sao)
_ What a nice day (it is)!(Thật là một ngày đẹp trời)
2. Với danh từ số nhiều đếm được


_ What awful restaurants (they are)!
(Những nhà hàng tồi tệ làm sao!)

 Choose the correct answer
_ What a beautiful (girl / girls)!
1. What (a / an) bad movie!
2. What an interesting (film / films)!
3. What a (party boring / boring party)!
CB41b

Write exclamations, using the structure
“What + (a / an) adj + noun”
(viết câu cảm thán dùng cấu trúc)
“What + (a / an) adj + noun”)
_ It is an interesting film.
( What an interesting film (it is)!
_ They are lovely girls.
( What lovely girls (they are)!
1. She is an intelligent student.
(
2. They are good boys.
(
3. They are bright rooms.
(
4. It is a good film.
(
5. The cat is so old.
(
CB42a CB 42

Arrange the given words in the correct order
(sắp xếp những từ đã cho theo đúng trật tự)
_ a / what / beautiful / girl
( What a beautiful girl!
1. interesting film / what / an / !
(
2. girl / a / what / lovely / !
(
3. meal / delicious / what / a / !
(
4. beautiful / a / dress / what / !
(
5. what / good / a / child / she is / !
(
6. what / cakes / bad / !
(
CB42b

( Prepositions of position (giới từ chỉ vị trí)

(Một số giới từ chỉ vị trí thường gặp:
On : trên, ở trên
_ There is a cat on the chair.
In : trong, ở trong
_ There are some apples in the box.
Under : dưới, ở dưới
_ There is a mouse under the table.
Near : gần
_ There is a park near my house.
Next to : bên cạnh, sát bên
_ There is a table next to the bookshelf.
Behind : phía sau, đằng sau
_ The cat is sleeping behind the television.
In front of : phía trước, đằng trước
_ There is a bookstore in front of our school.
Between : ở giữa (2 vật, người)
_ There is a table between a chair and a fridge.

CB43a CB 43

Choose the correct answer
(chọn câu trả lời đúng)
_ My mother is cooking (in / on) the kitchen.
1. They are standing (in / on) front of the house.
2. The lamp is next (to / under) the picture.
3. Is there a post office (near / in) here?
4. There is a cat (under / in) the tree.
5. Carol sits (between / on) me and Mary.
6. There is a garden (behind / on) my house.
7. There are many books (on / in) the table.
8. He is sleeping (in / on) the room.
9. She lives (near / on) the theater.
10. The light is (between / next to) the picture.
11. There is a road (in front of / in) my house.
12. He works (in / on) Ho Chi Minh city.
CB43b

Read the passage and answer the questions
(Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi)
Lan’s family has 4 people. They are her father, her mother, her elder brother and Lan. Her father is an engineer. He works in a big office in Ho Chi Minh City. Her mother is a nurse. She works in a hospital. Her elder brother is a journalist. He writes for Tuoi
 
Gửi ý kiến