Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Unit 16. People and places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 20-01-2015
Dung lượng: 301.0 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
 CB191a CB 191
Date: ngày tháng
Time: giờ phút ( giờ phút
Name: ____________________

Unit 16: PEOPLE AND PLACES

( Review adverbs of frequency
(Ôn trạng từ tần suất)

( Diễn tả mức độ thường xuyên của hành động
( Vị trí:
( Trước động từ thường: go, run, play, sing…
( Sau động từ đặc biệt: to be, will, can, must…
( Giữa trợ động từ và động từ chính
( Một số trạng từ, cụm trạng từ thường gặp: always, never, rarely, usually, seldom, sometimes, one / twice a week, a year, every (day, week…)
_ I go to school everyday. (Tôi đi học mỗi ngày)


CB191b

Arrange the given words into the correct order
(Sắp xếp những từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh)
_ I / at home / am / Sundays / on / always
( I am always at home on Sundays.
1. She / her grandparents / every / visits / week
(
2. They / often / late / don’t / school / to / go
(
3. We / a week / swimming / three times / go
(
4. What / do / after school / you / do / usually ?
(
5. We / together / do / our homework / often
(
6. He / flies / to Hong Kong / usually
(
7. I / once a week / go / theatre club / the school / to
(
 CB192a CB 192

Choose the best answer (Chọn câu trả lời đúng)
1. His father always ______ coffee for breakfast.
a. drink b. drinks
c. is drinking d. are drinking
2. Jane always gets up very early, so she is ______ late for class.
a. usually b. often
c. sometimes d. never
3. Look! The teacher ______ here.
a. come b. comes
c. is coming d. are coming
4. She enjoys ______ to music.
a. listen b. to listen
c. listening d. b & c
5. He practices ______ the piano every afternoon.
a. play b. to play
c. playing d. b & c
6. He is not very good ______ history.
a. for b. to c. at d. of
7. What ______ on Saturday afternoons?
a. do you b. you do
c. do you do d. are you CB192b

( Modal verb “can” (Động từ tình thái “can”)

( Form:
S+ can + V- bare infinitive
( Usage:
( Diễn tả khả năng
_ I can speak a little Chinese.
(Tôi có thể nói một ít tiếng Hoa)
( Diễn tả sự có thể
_ There is some one outside - Who can it be?
(Có ai đó ở bên ngoài - có thể là ai được nhỉ?)
( Diễn tả sự cho phép
_ You can go to the movies after finishing your homework. (Con có thể đi xem phim sau khi làm xong bài tập về nhà)

  CB193a CB 193

Put the verbs in brackets into the correct form
(Chia những động từ trong ngoặc theo đúng thì)
_ He (take) took his children to the zoo last Sunday.
1. Liz (receive) _________ a letter from her pen pal yesterday.
2. She (not / watch) _________ television every night.
3. You can (enjoy) _________ a healthy outdoor life.
4. Bill never (go) _________ to class late.
5. _________ you (usually / stay) _________ at home on Sunday?
6. You (not / should) _________ forget to finish your homework before watching TV.
7. Nam (like) _________ (play) _________ video games.
8. The children (can / take part
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác