Tìm kiếm Giáo án
Unit 15. Going out

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:05' 05-01-2015
Dung lượng: 311.0 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:05' 05-01-2015
Dung lượng: 311.0 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
CB171a CB 171
Date: ngày tháng
Time: giờ phút ( giờ phút
Name: ______________________
UNIT 15: GOING OUT
A. Used to (đã từng, đã thường)
( Dùng để diễn tả thói quen trong quá khứ tuy nhiên bây giờ (hiện tại) không còn nữa.
1. Positive form (thể khẳng định)
S + used to + Vinf
_ My family used to live in Ha Noi.
(Gia đình tôi đã từng sống ở Hà Nội.)
2. Negative form (Thể phủ định)
_ I didn’t use to play soccer at school.
(Tôi không từng chơi bóng đá ở trường)
CB171b
Choose the correct answer
(Chọn câu trả lời đúng)
Lan _______ live in the city.
a. used to b. use to c. use
People used _______ on the weather.
a. to depend b. depend c. depended
That hotel used _______ a cinema.
a. be b. to be c. being
Hung _______ go fishing when he was a kid.
a. used b. use c. used to
She _______ be my classmate.
a. used b. used to c. use
Mr. Ba used _______ French.
a. to study b. study c. studying
She used to _______ in Hue.
a. live b. lives c. lived
8. They didn’t _______ swim in this river.
a. used to b. use to c. use
CB172a CB 172
Change the following sentences into negative and interrogative forms
(Chuyển những câu sau sang thể phủ định và nghi vấn)
_ I used to live in the city.
( I didn’t use to live in the city.
( Did you use live in the city?
She used to like pop music.
(
(
2. He used to be my good friend.
(
(
CB172b
3. Lan used to join the English club last summer.
(
(
4. My family used to go to church on Sunday.
(
(
5. Linh’s grandfather used to live on a farm.
(
(
6. We used to go swimming in the sea.
(
(
7. Nam used to be in my class.
(
(
My father used to smoke a lot.
(
(
CB173a CB 173
B. Get used to/ Be used to
(thích nghi với, trở nên quen với)
( Get used to:được dùng để diễn tả thói quen, sở thích ở quá khứ, hiện tại hoặc tương lai.
S + get used to + V_ing / Noun
_ He’ll soon get used to walking to school.
(Anh ấy sẽ sớm quen với việc đi bộ đến trường.)
_ Little by little, she gets used to her new family.
(Dần dần cô ấy đã quen với gia đình mới của mình.)
(Be used to:
_ He is used to walking to school.
(Anh ấy quen với việc đi bộ đến trường)
CB173b
Arrange the correct order of words
(Sắp xếp từ theo đúng trật tự)
_ My family / gets / to living / here / used
( My family gets used to living here.
Nga / will soon / get / to / studying harder / used
(
My brother / gets / used / his new class / to
(
Her family/ get / used / to / hot weather / will
(
Nam / walking to school / will / get used to / soon
(
My mother / got used to / her new job
(
Jane / going / fishing / every week / gets used to
(
used to / I / every night / do / my homework
(
CB174a CB 174
( Review the simple past tense
(ôn thì quá khứ đơn)
( Form
(Thường dùng với động từ sau đây: ago, yesterday, last (week, month …)…
_ She was at home last night.
(Cô ta ở nhà tối qua)
( Chú ý:
Dạng câu phủ định với động từ thường
S + didn’t + V + O
_ She didn’t go out last night.
(Tối qua cô ấy không
Date: ngày tháng
Time: giờ phút ( giờ phút
Name: ______________________
UNIT 15: GOING OUT
A. Used to (đã từng, đã thường)
( Dùng để diễn tả thói quen trong quá khứ tuy nhiên bây giờ (hiện tại) không còn nữa.
1. Positive form (thể khẳng định)
S + used to + Vinf
_ My family used to live in Ha Noi.
(Gia đình tôi đã từng sống ở Hà Nội.)
2. Negative form (Thể phủ định)
_ I didn’t use to play soccer at school.
(Tôi không từng chơi bóng đá ở trường)
CB171b
Choose the correct answer
(Chọn câu trả lời đúng)
Lan _______ live in the city.
a. used to b. use to c. use
People used _______ on the weather.
a. to depend b. depend c. depended
That hotel used _______ a cinema.
a. be b. to be c. being
Hung _______ go fishing when he was a kid.
a. used b. use c. used to
She _______ be my classmate.
a. used b. used to c. use
Mr. Ba used _______ French.
a. to study b. study c. studying
She used to _______ in Hue.
a. live b. lives c. lived
8. They didn’t _______ swim in this river.
a. used to b. use to c. use
CB172a CB 172
Change the following sentences into negative and interrogative forms
(Chuyển những câu sau sang thể phủ định và nghi vấn)
_ I used to live in the city.
( I didn’t use to live in the city.
( Did you use live in the city?
She used to like pop music.
(
(
2. He used to be my good friend.
(
(
CB172b
3. Lan used to join the English club last summer.
(
(
4. My family used to go to church on Sunday.
(
(
5. Linh’s grandfather used to live on a farm.
(
(
6. We used to go swimming in the sea.
(
(
7. Nam used to be in my class.
(
(
My father used to smoke a lot.
(
(
CB173a CB 173
B. Get used to/ Be used to
(thích nghi với, trở nên quen với)
( Get used to:được dùng để diễn tả thói quen, sở thích ở quá khứ, hiện tại hoặc tương lai.
S + get used to + V_ing / Noun
_ He’ll soon get used to walking to school.
(Anh ấy sẽ sớm quen với việc đi bộ đến trường.)
_ Little by little, she gets used to her new family.
(Dần dần cô ấy đã quen với gia đình mới của mình.)
(Be used to:
_ He is used to walking to school.
(Anh ấy quen với việc đi bộ đến trường)
CB173b
Arrange the correct order of words
(Sắp xếp từ theo đúng trật tự)
_ My family / gets / to living / here / used
( My family gets used to living here.
Nga / will soon / get / to / studying harder / used
(
My brother / gets / used / his new class / to
(
Her family/ get / used / to / hot weather / will
(
Nam / walking to school / will / get used to / soon
(
My mother / got used to / her new job
(
Jane / going / fishing / every week / gets used to
(
used to / I / every night / do / my homework
(
CB174a CB 174
( Review the simple past tense
(ôn thì quá khứ đơn)
( Form
(Thường dùng với động từ sau đây: ago, yesterday, last (week, month …)…
_ She was at home last night.
(Cô ta ở nhà tối qua)
( Chú ý:
Dạng câu phủ định với động từ thường
S + didn’t + V + O
_ She didn’t go out last night.
(Tối qua cô ấy không
 









Các ý kiến mới nhất