Unit 2. At school

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Ánh
Ngày gửi: 22h:20' 09-09-2016
Dung lượng: 467.5 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Ánh
Ngày gửi: 22h:20' 09-09-2016
Dung lượng: 467.5 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 11/ 9/ 2016
Tuần 4
TOBE Ở THÌ HIỆN TẠI THƯỜNG
A-Mục đích – yêu cầu:
-Giúp HS biết cách sử dụng tobe ở thì hiện tại thường.
-Cuối bài, HS có thể áp dụng phần lí thuyết để làm các bài tập.
B-Nội dung bài dạy:
Tiết 1
I-Grammar:
1-Tobe đi kèm các đại từ nhân xưng:
Ngôi thứ
Đại từ nhân xưng
Tobe
Nghĩa tiếng Việt
Số ít
Số nhiều
Nhất
(người nói)
I
Am
Tôi, mình
v
We
Are
Chúng tôi
v
Hai
(Người nghe)
you
Are
Bạn
v
you
Are
Các bạn
v
Ba
(Người được nhắc đến)
it
Is
Nó (chỉ vật)
v
She
Is
Cô ấy (con gái)
v
He
Is
Anh ấy (con trai)
v
They
Are
Họ, chúng nó
v
*Công thức của tobe:
+ S + tobe + tên/ tính từ.
- S + tobe + not + tên/ tính từ.
? Tobe + S + tên/ tính từ?
-Yes, S + tobe.
-No, S + tobe + not.
*Cách viết tắt của tobe:
I am = I’m
She is = she’s
He is = he’s
It is = it’s
They are = they’re
You are = you’re
Is not = isn’t are not = aren’t am not = am not
2-Đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu:
- Đại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong giao tiếp. Ngôi thứ nhất thuộc về người nói, ngôi thứ hai thuộc về người nghe, ngôi thứ ba thuộc về người hoặc con vật hoặc đồ vật mà người nói và người nghe đề cập tới. Đại từ nhân xưng được làm chủ ngữ nên có thể gọi chúng là đại từ chủ ngữ.
- Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ trong câu. Nó đứng trước động từ thường hoặc động từ tobe.
NGÔI
Tiếng Anh
Phiên âm quốc tế
Ngôi thứ nhất số ít: TÔI
I
/ai/
Ngôi thứ nhất số nhiều :CHÚNG TÔI, CHÚNG TA
WE
/wi:/
Ngôi thứ hai số ít : ANH, CHỊ, BẠN, ÔNG, BÀ...
YOU
/ju:/
Ngôi thứ hai số nhiều : CÁC ANH, CÁC CHỊ, CÁC BẠN...
YOU
/ju:/
Ngôi thứ ba số ít: ANH ẤY
HE
/hi:/
Ngôi thứ ba số ít: CHỊ ẤY
SHE
/:/
Ngôi thứ ba số ít: NÓ
IT
/it/
Ngôi thứ ba số nhiều: HỌ, CHÚNG NÓ, TỤI NÓ...
THEY
/ðei/
* Lưu ý:
Khi muốn kêu người nào đó từ xa, ĐỪNG BAO GIỜ kêu "YOU, YOU" vì như vậy là rất rất bất lịch sự. Nếu người đó là nam, có thể kêu MR, nữ, có thể kêu MRS, hoặc MISS.
"IT" chỉ dùng cho con vật, đồ vật, sự vật hoặc danh từ trừu tượng, không bao giờ dùng để chỉ người. Trong tiếng Việt, ta có thể dùng "NÓ" để chỉ người thứ ba nào đó. Trong trường hợp này, trong tiếng Anh, chỉ có thể dịch "NÓ" thành "HE` hoặc "SHE" tùy theo giới tính.
EXERCISES
I.Choose the correct answer to complete the sentence:
1.She …………… a student.
A.are B.is C.am D.be
2.Trang and Hoa……………..classmates.
A.are B.is C.am D.be
3……………………are you ?
- I’m fine
A.What B.When C.Where D.How
4………………….is your name?
A.What B.When C.Where D.How
5.They……………my friends.
A.am B.is C.are D.be
6.How old……………..you?
A.are B.is C.am D.be
7I am fine…………………..
A.thanks B.thank you C.thanks D.B & C
8.- Hello, Nam. My ………….. is Van.
A.old B. name C.be D.what
9………………..to meet you!
Tuần 4
TOBE Ở THÌ HIỆN TẠI THƯỜNG
A-Mục đích – yêu cầu:
-Giúp HS biết cách sử dụng tobe ở thì hiện tại thường.
-Cuối bài, HS có thể áp dụng phần lí thuyết để làm các bài tập.
B-Nội dung bài dạy:
Tiết 1
I-Grammar:
1-Tobe đi kèm các đại từ nhân xưng:
Ngôi thứ
Đại từ nhân xưng
Tobe
Nghĩa tiếng Việt
Số ít
Số nhiều
Nhất
(người nói)
I
Am
Tôi, mình
v
We
Are
Chúng tôi
v
Hai
(Người nghe)
you
Are
Bạn
v
you
Are
Các bạn
v
Ba
(Người được nhắc đến)
it
Is
Nó (chỉ vật)
v
She
Is
Cô ấy (con gái)
v
He
Is
Anh ấy (con trai)
v
They
Are
Họ, chúng nó
v
*Công thức của tobe:
+ S + tobe + tên/ tính từ.
- S + tobe + not + tên/ tính từ.
? Tobe + S + tên/ tính từ?
-Yes, S + tobe.
-No, S + tobe + not.
*Cách viết tắt của tobe:
I am = I’m
She is = she’s
He is = he’s
It is = it’s
They are = they’re
You are = you’re
Is not = isn’t are not = aren’t am not = am not
2-Đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu:
- Đại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong giao tiếp. Ngôi thứ nhất thuộc về người nói, ngôi thứ hai thuộc về người nghe, ngôi thứ ba thuộc về người hoặc con vật hoặc đồ vật mà người nói và người nghe đề cập tới. Đại từ nhân xưng được làm chủ ngữ nên có thể gọi chúng là đại từ chủ ngữ.
- Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ trong câu. Nó đứng trước động từ thường hoặc động từ tobe.
NGÔI
Tiếng Anh
Phiên âm quốc tế
Ngôi thứ nhất số ít: TÔI
I
/ai/
Ngôi thứ nhất số nhiều :CHÚNG TÔI, CHÚNG TA
WE
/wi:/
Ngôi thứ hai số ít : ANH, CHỊ, BẠN, ÔNG, BÀ...
YOU
/ju:/
Ngôi thứ hai số nhiều : CÁC ANH, CÁC CHỊ, CÁC BẠN...
YOU
/ju:/
Ngôi thứ ba số ít: ANH ẤY
HE
/hi:/
Ngôi thứ ba số ít: CHỊ ẤY
SHE
/:/
Ngôi thứ ba số ít: NÓ
IT
/it/
Ngôi thứ ba số nhiều: HỌ, CHÚNG NÓ, TỤI NÓ...
THEY
/ðei/
* Lưu ý:
Khi muốn kêu người nào đó từ xa, ĐỪNG BAO GIỜ kêu "YOU, YOU" vì như vậy là rất rất bất lịch sự. Nếu người đó là nam, có thể kêu MR, nữ, có thể kêu MRS, hoặc MISS.
"IT" chỉ dùng cho con vật, đồ vật, sự vật hoặc danh từ trừu tượng, không bao giờ dùng để chỉ người. Trong tiếng Việt, ta có thể dùng "NÓ" để chỉ người thứ ba nào đó. Trong trường hợp này, trong tiếng Anh, chỉ có thể dịch "NÓ" thành "HE` hoặc "SHE" tùy theo giới tính.
EXERCISES
I.Choose the correct answer to complete the sentence:
1.She …………… a student.
A.are B.is C.am D.be
2.Trang and Hoa……………..classmates.
A.are B.is C.am D.be
3……………………are you ?
- I’m fine
A.What B.When C.Where D.How
4………………….is your name?
A.What B.When C.Where D.How
5.They……………my friends.
A.am B.is C.are D.be
6.How old……………..you?
A.are B.is C.am D.be
7I am fine…………………..
A.thanks B.thank you C.thanks D.B & C
8.- Hello, Nam. My ………….. is Van.
A.old B. name C.be D.what
9………………..to meet you!
 









Các ý kiến mới nhất