Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Ánh
Ngày gửi: 22h:20' 09-09-2016
Dung lượng: 467.5 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 11/ 9/ 2016
Tuần 4
TOBE Ở THÌ HIỆN TẠI THƯỜNG


A-Mục đích – yêu cầu:
-Giúp HS biết cách sử dụng tobe ở thì hiện tại thường.
-Cuối bài, HS có thể áp dụng phần lí thuyết để làm các bài tập.
B-Nội dung bài dạy:
Tiết 1
I-Grammar:
1-Tobe đi kèm các đại từ nhân xưng:
Ngôi thứ
Đại từ nhân xưng
Tobe
Nghĩa tiếng Việt
Số ít
Số nhiều

Nhất
(người nói)
I
Am
Tôi, mình
v



We
Are
Chúng tôi

v

Hai
(Người nghe)
you
Are
Bạn
v



you
Are
Các bạn

v

Ba
(Người được nhắc đến)
it
Is
Nó (chỉ vật)
v



She
Is
Cô ấy (con gái)
v



He
Is
Anh ấy (con trai)
v



They
Are
Họ, chúng nó

v


*Công thức của tobe:
+ S + tobe + tên/ tính từ.

- S + tobe + not + tên/ tính từ.

? Tobe + S + tên/ tính từ?
-Yes, S + tobe.
-No, S + tobe + not.

*Cách viết tắt của tobe:
I am = I’m
She is = she’s
He is = he’s
It is = it’s
They are = they’re
You are = you’re

Is not = isn’t are not = aren’t am not = am not
2-Đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu:
- Đại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong giao tiếp. Ngôi thứ nhất thuộc về người nói, ngôi thứ hai thuộc về người nghe, ngôi thứ ba thuộc về người hoặc con vật hoặc đồ vật mà người nói và người nghe đề cập tới. Đại từ nhân xưng được làm chủ ngữ nên có thể gọi chúng là đại từ chủ ngữ.
- Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ trong câu. Nó đứng trước động từ thường hoặc động từ tobe.

NGÔI
 Tiếng Anh
 Phiên âm quốc tế 

Ngôi thứ nhất số ít: TÔI
  I

/ai/

 Ngôi thứ nhất số nhiều :CHÚNG TÔI, CHÚNG TA
 WE
 /wi:/
 

 Ngôi thứ hai số ít : ANH, CHỊ, BẠN, ÔNG, BÀ...
 YOU
/ju:/
 

 Ngôi thứ hai số nhiều : CÁC ANH, CÁC CHỊ, CÁC BẠN...
 YOU
/ju:/
 

 Ngôi thứ ba số ít: ANH ẤY
 HE
/hi:/
 

 Ngôi thứ ba số ít: CHỊ ẤY
 SHE
/:/
 

 Ngôi thứ ba số ít: NÓ
 IT
/it/

 Ngôi thứ ba số nhiều: HỌ, CHÚNG NÓ, TỤI NÓ...
 THEY
/ðei/

* Lưu ý:
Khi muốn kêu người nào đó từ xa, ĐỪNG BAO GIỜ kêu "YOU, YOU" vì như vậy là rất rất bất lịch sự. Nếu người đó là nam, có thể kêu MR, nữ, có thể kêu MRS, hoặc MISS.
"IT" chỉ dùng cho con vật, đồ vật, sự vật hoặc danh từ trừu tượng, không bao giờ dùng để chỉ người. Trong tiếng Việt, ta có thể dùng "NÓ" để chỉ người thứ ba nào đó. Trong trường hợp này,  trong tiếng Anh, chỉ có thể dịch "NÓ" thành "HE` hoặc "SHE" tùy theo giới tính.
EXERCISES
I.Choose the correct answer to complete the sentence:
1.She …………… a student.
A.are B.is C.am D.be
2.Trang and Hoa……………..classmates.
A.are B.is C.am D.be
3……………………are you ?
- I’m fine
A.What B.When C.Where D.How
4………………….is your name?
A.What B.When C.Where D.How
5.They……………my friends.
A.am B.is C.are D.be
6.How old……………..you?
A.are B.is C.am D.be
7I am fine…………………..
A.thanks B.thank you C.thanks D.B & C
8.- Hello, Nam. My ………….. is Van.
A.old B. name C.be D.what
9………………..to meet you!
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác