Unit 9. At home and away

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Lộc
Ngày gửi: 23h:04' 25-12-2015
Dung lượng: 157.5 KB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Lộc
Ngày gửi: 23h:04' 25-12-2015
Dung lượng: 157.5 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
2. Câu so sánh:
a. So sánh hơn:
- Tính từ ngắn: S + be + adj + er + than …..
I am taller than Tuan.
- Tính từ dài: S + be + more + adj + than ….
My school is more beautiful than your school.
b. So sánh nhất:
- Tính từ ngắn: S + be + the + adj + est …..
=> He is the tallest in his class.
- Tính từ dài: S + be + the most + adj ….
=> My school is the most beautiful.
c. Một số từ so sánh bất qui tắc:
- good / well better the best
- bad worse the worst
3. Từ nghi vấn:
- What cái gì
- Where ở đâu
- Who ai
- Why tại sao
- When khi nào
- How như thế nào
- How much giá bao nhiêu
- How often hỏi tần suất
- How long bao lâu
- How far bao xa
- What time: mấy giờ
- How much + N (không đếm được): có bao nhiêu
- How many + N (đếm được số nhiều): có bao nhiêu
Ex: ______________ do you learn English? - Twice a week.
_______________ have you learn English? – For two years.
_______________ is it from your house to your school? – It’s 3 km
________________ are you? – I’m fine. Thanks.
______________ is your mother? – She is forty.
______________ do you go to the market? – To buy some food.
_______________ is a pen? – it’s 3,000 dong.
_______________ chairs are there in the class? – There are twenty.
_______________ do you get up? – At 6 a.m.
4. Thì
Thì
Cách dùng
Dấu hiệu
Ví dụ
SIMPLE PRESENT
(Hiện tại đơn)
- To be: thì, là, ở
KĐ: S + am / is / are
PĐ: S + am / is / are + not
NV: Am / Is / Are + S …?
- Động từ thường:
KĐ: S + V1 / V(s/es)
PĐ: S + don’t/ doesn’t + V1
NV: Do / Does + S + V1 …?
- chỉ một thói quen ở hiện tại
- chỉ một sự thật, một chân lí.
- always, usually, often, sometimes, seldom, rarely (ít khi), seldom (hiếm khi), every, once(một lần), twice (hai lần)
- She often getsup at 6 am.
- The sun rises in the east. (Mặt trời mọc ở hướng Đông)
PRESENT CONTINUOUS
(Hiện tại tiếp diễn)
KĐ: S + am / is / are + V-ing
PĐ: S + am / is / are + not + V-ing
NV: Am / Is /Are + S + V-ing?
- hành động đang diễn ra ở hiện tại.
- at the moment, now, right now, at present
- Look! Nhìn kìa
- Listen! Lắng nghe kìa
- Now, we are learning English.
- She is cookingat the moment.
SIMPLE PAST
(Quá khứ đơn)
- To be:
KĐ: I / He / She / It + was
You / We / They + were
PĐ: S + wasn’t / weren’t
NV: Was / were + S …?
- Động từ thường:
KĐ: S + V2 / V-ed
PĐ: S + didn’t + V1
NV: Did + S + V1 ….?
- hành động xảy ra và chấm dứt trong quá khứ.
- yesterday, last week, last month, …ago, in 1990, in the past, …
- She went to London last year.
- Yesterday, hewalked to school.
SIMPLE FUTURE
(Tương lai đơn)
KĐ: S + will / shall + V1
I will = I’ll
PĐ: S + will / shall + not + V1
(won’t / shan’t + V1)
NV: Will / Shall + S + V1 …?
- hành động sẽ xảy ra trong tương lai
- tomorrow (ngày mai), next, in 2015, tonight (tối nay),soon (sớm) ….
- He will comeback tomorrow.
- We won’t go to school next Sunday.
* Một số động từ bất qui tắc khi chia quá khứ đơn:
Nguyên mẫu
Quá khứ
Nghĩa
- be
- was / were
- thì, là, ở
- go
- went
- đi
- do
-
 








Các ý kiến mới nhất