Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. At home and away

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Lộc
Ngày gửi: 23h:04' 25-12-2015
Dung lượng: 157.5 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người






2. Câu so sánh:
a. So sánh hơn:
- Tính từ ngắn:            S + be + adj + er + than  …..        
 I am taller than Tuan.   
- Tính từ dài:               S + be + more + adj + than ….      
 My school is more beautiful than your school.  
b. So sánh nhất:
- Tính từ ngắn:            S + be + the + adj + est …..           
  => He is the tallest in his class.
- Tính từ dài:               S + be + the most + adj ….           
  => My school is the most beautiful.
c. Một số từ so sánh bất qui tắc:
- good / well                better              the best
- bad                            worse               the worst

3. Từ nghi vấn:
- What                                      cái gì
- Where                                    ở đâu
- Who                                       ai
- Why                                       tại sao
- When                                     khi nào
- How                                       như thế nào
- How much                             giá bao nhiêu
- How often                              hỏi tần suất
- How long                               bao lâu
- How far                                  bao xa
- What time:                               mấy giờ
- How much + N (không đếm được):                  có bao nhiêu
- How many + N (đếm được số nhiều):               có bao nhiêu
Ex: ______________ do you learn English?  - Twice a week.
      _______________ have you learn English? – For two years.
      _______________ is it from your house to your school? – It’s 3 km
      ________________ are you? – I’m fine. Thanks.
      ______________ is your mother? – She is forty.
      ______________ do you go to the market? – To buy some food.
      _______________ is a pen? – it’s 3,000 dong.
      _______________ chairs are there in the class? – There are twenty.
      _______________ do you get up? – At 6 a.m.

4. Thì
Thì
Cách dùng
Dấu hiệu
Ví dụ

SIMPLE PRESENT
(Hiện tại đơn)
- To be: thì, là, ở
KĐ: S + am / is / are
PĐ: S + am / is / are + not
NV: Am / Is / Are + S …?
- Động từ thường:
KĐ: S + V1 / V(s/es)
PĐ: S + don’t/ doesn’t + V1
NV: Do / Does + S + V1 …?
- chỉ một thói quen ở hiện tại
- chỉ một sự thật, một chân lí.
 
- always, usually, often, sometimes, seldom, rarely (ít khi), seldom (hiếm khi), every, once(một lần), twice (hai lần)
- She often getsup at 6 am.
- The sun rises in the east. (Mặt trời mọc ở hướng Đông)
 

PRESENT CONTINUOUS
(Hiện tại tiếp diễn)
KĐ: S + am / is / are + V-ing
PĐ: S + am / is / are + not + V-ing
NV: Am / Is /Are + S + V-ing?
- hành động đang diễn ra ở hiện tại.
 
 
- at the moment, now, right now, at present
- Look! Nhìn kìa
- Listen! Lắng nghe kìa
 
- Now, we are learning English.
- She is cookingat the moment.

SIMPLE PAST
(Quá khứ đơn)
- To be:
KĐ: I / He / She / It + was
         You / We / They + were
PĐ:  S + wasn’t / weren’t
NV: Was / were + S …?
- Động từ thường:
KĐ: S + V2 / V-ed
PĐ: S + didn’t + V1
NV: Did + S + V1 ….?
- hành động xảy ra và chấm dứt trong quá khứ.
 
- yesterday, last week, last month, …ago, in 1990, in the past, …
 
- She went to London last year.
- Yesterday, hewalked to school.

SIMPLE FUTURE
(Tương lai đơn)
KĐ: S + will / shall + V1
           I will = I’ll
PĐ: S + will / shall + not + V1
         (won’t / shan’t + V1)
NV: Will / Shall + S + V1 …?
- hành động sẽ xảy ra trong tương lai
 
- tomorrow (ngày mai), next, in 2015, tonight (tối nay),soon (sớm) ….
 
- He will comeback tomorrow.
- We won’t go to school next Sunday.

* Một số động từ bất qui tắc khi chia quá khứ đơn:
Nguyên mẫu
Quá khứ
Nghĩa

- be
- was / were
- thì, là, ở

- go
- went
- đi

- do
-
 
Gửi ý kiến