Bài 10. Amino axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hiền
Ngày gửi: 15h:37' 10-01-2017
Dung lượng: 25.1 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hiền
Ngày gửi: 15h:37' 10-01-2017
Dung lượng: 25.1 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
SỞ GDĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
(Đề thi gồm có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN I
NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: HÓA HỌC - KHỐI 12
Thời gian làm bài: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)
Ngày thi: 17/ 12/ 2016
Họ và tên:...........................................................SBD...............................Lớp 12A...
Mã 132
HÃY CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG
Câu 1: Công thức chung của amin no đơn chức mạch hở là
A. CnH2n+1N B. CnH2nN C. CnH2n+2N D. CnH2n+3N
Câu 2: Chất không thuộc amin là
A. C2H5NH2 B. (CH3)3N C. C6H5NH2 D. HCOONH4
Câu 3 : Tên gọi của C2H5NH2 là
A. propylamin B. metylamin C. Dimetylamin D. etylamin
Câu 4: Cho phản ứng:
H2N – CH2 – COOH + NaOH ( H2N – CH2 – COONa + H2O
H2N – CH2 – COOH + HCl ( HOOC – CH2 - NH3Cl
Hai phản ứng trên chứng tỏ aminoaxetic:
A. chỉ có tính bazo B. chỉ có tính axit
C. có tính oxi hoá - khử D. có tính chất lưỡng tính
Câu 5: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. H2NCH2COOH B. C2H5OH
C. CH3NH2 D. CH2 = CH – COOH
Câu 6: Tơ nilon – 6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng:
A. HOOC – CH2 – CH2 – CH (NH2) – COOH
B. HOOC – (CH2(6 – NH2
C. HOOC – (CH2(4 – COOH và H2N - (CH2(6 – NH2
D. H2N - (CH2(5 – COOH
Trang 1/ 4 - Mã đề thi 132
Câu 7: α – aminoaxit là aminoaxit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8: Hợp chất nào thuộc dipeptit
A. H2NCH2CONH CH2CONHCH2COOH
B. H2N – CH2 – CONH – CH(CH3) COOH
C. H2N CH2CH2 CONH CH2CH2 COOH
D. H2N – CH2 – CH2 – CONH – CH2 – COOH
Câu 9: Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là……………….protein.
A. sự trùng ngưng B. sự ngưng tụ C. sự phân huỷ D. sự đông tụ
Câu 10: Thủy phân đến cùng protein thu được :
A. các α – aminoaxit B. Các aminoaxit giống nhau
C. các chuỗi polipeptit D. Các aminoaxit khác nhau
Câu 11: Protein phản ứng màu với Cu(OH)2/OH- tạo thành dung dịch có màu đặc trưng là
A. màu da cam B. màu tím C. Màu vàng D. Màu xanh
Câu 12: Số amin thơm bậc 1 ứng với CTPTC7H9N là
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 13: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh
A. anilin B. phenylamoniclorua C. glyxin D. etylamin
Câu 14: Cho các chất sau: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là
A. propan – 2 – amin và axit aminoetanoic
B. propan – 2 – amin và axit 2 – aminopropanoic
C. propan – 1 – amin và axit 2 – aminopropanoic
D. propan – 1 – amin và axit aminoaxetic
Câu 15: Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu phenolphtalein
A. glyxin B. metylamin C. axit axetic D. anilin
Câu 16: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A. lipit B. protein C. Xenlulozo D. glucozo
Trang 2/ 4 - Mã đề thi 132
Câu 16: Trong các dung dịch CH3CH2NH2, H2NCH2COOH, H2NCH2CH(NH2)COOH, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 18:Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được khối lượng muối là
A.7,65 gam B. 0,85 gam C. 8,1 gam D. 8,15 gam
Câu 19: Cho các chất sau: C2H5NH2,
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
(Đề thi gồm có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN I
NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: HÓA HỌC - KHỐI 12
Thời gian làm bài: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)
Ngày thi: 17/ 12/ 2016
Họ và tên:...........................................................SBD...............................Lớp 12A...
Mã 132
HÃY CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG
Câu 1: Công thức chung của amin no đơn chức mạch hở là
A. CnH2n+1N B. CnH2nN C. CnH2n+2N D. CnH2n+3N
Câu 2: Chất không thuộc amin là
A. C2H5NH2 B. (CH3)3N C. C6H5NH2 D. HCOONH4
Câu 3 : Tên gọi của C2H5NH2 là
A. propylamin B. metylamin C. Dimetylamin D. etylamin
Câu 4: Cho phản ứng:
H2N – CH2 – COOH + NaOH ( H2N – CH2 – COONa + H2O
H2N – CH2 – COOH + HCl ( HOOC – CH2 - NH3Cl
Hai phản ứng trên chứng tỏ aminoaxetic:
A. chỉ có tính bazo B. chỉ có tính axit
C. có tính oxi hoá - khử D. có tính chất lưỡng tính
Câu 5: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. H2NCH2COOH B. C2H5OH
C. CH3NH2 D. CH2 = CH – COOH
Câu 6: Tơ nilon – 6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng:
A. HOOC – CH2 – CH2 – CH (NH2) – COOH
B. HOOC – (CH2(6 – NH2
C. HOOC – (CH2(4 – COOH và H2N - (CH2(6 – NH2
D. H2N - (CH2(5 – COOH
Trang 1/ 4 - Mã đề thi 132
Câu 7: α – aminoaxit là aminoaxit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8: Hợp chất nào thuộc dipeptit
A. H2NCH2CONH CH2CONHCH2COOH
B. H2N – CH2 – CONH – CH(CH3) COOH
C. H2N CH2CH2 CONH CH2CH2 COOH
D. H2N – CH2 – CH2 – CONH – CH2 – COOH
Câu 9: Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là……………….protein.
A. sự trùng ngưng B. sự ngưng tụ C. sự phân huỷ D. sự đông tụ
Câu 10: Thủy phân đến cùng protein thu được :
A. các α – aminoaxit B. Các aminoaxit giống nhau
C. các chuỗi polipeptit D. Các aminoaxit khác nhau
Câu 11: Protein phản ứng màu với Cu(OH)2/OH- tạo thành dung dịch có màu đặc trưng là
A. màu da cam B. màu tím C. Màu vàng D. Màu xanh
Câu 12: Số amin thơm bậc 1 ứng với CTPTC7H9N là
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 13: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh
A. anilin B. phenylamoniclorua C. glyxin D. etylamin
Câu 14: Cho các chất sau: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là
A. propan – 2 – amin và axit aminoetanoic
B. propan – 2 – amin và axit 2 – aminopropanoic
C. propan – 1 – amin và axit 2 – aminopropanoic
D. propan – 1 – amin và axit aminoaxetic
Câu 15: Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu phenolphtalein
A. glyxin B. metylamin C. axit axetic D. anilin
Câu 16: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A. lipit B. protein C. Xenlulozo D. glucozo
Trang 2/ 4 - Mã đề thi 132
Câu 16: Trong các dung dịch CH3CH2NH2, H2NCH2COOH, H2NCH2CH(NH2)COOH, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 18:Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được khối lượng muối là
A.7,65 gam B. 0,85 gam C. 8,1 gam D. 8,15 gam
Câu 19: Cho các chất sau: C2H5NH2,
 









Các ý kiến mới nhất