Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. A first-aid course

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Đình Linh
Ngày gửi: 21h:15' 24-12-2018
Dung lượng: 18.0 KB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích: 0 người
UNIT 9. A FIRST - AID COURSE
Khóa học sơ cứu
I. GETTING STARTED+LISTEN AND READ:
first-aid (n): cứu thương
burn (v,n): làm bỏng, vết bỏng
nose bleed / nəʊz - bliːd/(n): chảy máu mũi
bee sting (n): vết ong đốt
emergency /iˈmɜːdʒənsi/(n): cấp cứu, tình trạng khẩn cấp
ambulance /ˈæmbjələns/(n): xe cứu thương
hurt (v/n): làm đau/ vết đau
calm down: bình tĩnh
fall-fell-fallen (v): ngã
fall off
conscious /ˈkɒnʃəs/ # unconscious(a): tỉnh táo#bất tỉnh
towel (n): khăn tắm
handkerchief /ˈhæŋkətʃɪf/(n): khăn tay
cover (v): bao phủ, che
wound /wuːnd/(n/v): vết thương
pressure (n): áp lực, sức ép
tight # loose (adj): chặt # lỏng
fall asleep (v): buồn ngủ
keep someone awake (v): giữ ai tỉnh giấc
promise (v): hứa
injure (v): bị thương
injured (n,adj): bị thương
advice (v/n): lời khuyên/ khuyên bảo
II. SPEAK
request (v/n): yêu cầu, đề nghị
offer (v): đưa ra lời đề nghị
response (v): đáp lại
bandage (n): băng (dùng cho vết thương)
III. LISTEN
crutch /krʌtʃ/(n): cái nạng
stretcher /ˈstretʃə(r)/(n): cái cáng
wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/(n): xe đẩy
scale /skeɪl/(n): cái cân
eye chart (n): bảng đo thị lực
IV. READ
faint /feɪnt/(a): ngất (xỉu)
fainting (n)
lie flat (v): nằm duỗi thẳng
force (v): ép
elevate /ˈelɪveɪt/(v): nâng lên
patient (n): bệnh nhân
lower (adj): thấp hơn
victim /ˈvɪktɪm/ (n): nạn nhân
revive /rɪˈvaɪv/(v): xem lại, xét lại, đọc lại/ tỉnh lại
shock /ʃɒk/(n): cơn sốc
overheat /ˌəʊvəˈhiːt/(v): làm quá nóng
blanket /ˈblæŋkɪt/(n): cái chăn
alcohol /ˈælkəhɒl/(n): rượu
drug (n): đồ uống có cồn
minimize /ˈmɪnɪmaɪz/(v): giảm đến mức tối thiểu
tissue /ˈtɪʃuː/(n): mô
damage (n): sự thiệt hại
effect on (v): ảnh hưởng đến
effected (adj)
ease /iːz/(v): làm giảm
running clod tap /tæp/(n): vòi nước lạnh
pack /pæk/(n): túi
sterile /ˈsteraɪl/(a): vô trùng
dressing (n) đồ băng bó
thick (adj): dày
V. WRITE
- cheer up (v): làm cho vui
GRAMMAR POINTS I. In order to/ so as to/ To + infinnitive:(để mà) Chúng ta dùng nhóm từ in order to/so as to/to theo sau là một động từ nguyên mẫu để chỉ mục đích. * Dạng phủ định:
In order not to/so as not to/not to + infinitive
Ex:  She spoke softly in order not to/so as not to/not to wake up the child. (Cô ấy nói khẽ để không làm các đứa bé thức giấc) II. Future simple(Revision
 
Gửi ý kiến