Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

3333

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thái Học (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 10-05-2008
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Câu 236

Câu 237


Câu 238


Câu 239


Câu 240

Câu 241

Câu 242

Câu 243

Câu 244

Câu 245

Câu 246

Câu 247

Câu 248


Câu 249


Câu 250

Câu 251









Câu 252

Câu 253

Câu 254

Câu 255

Câu 256

Câu 257

Câu 258

Câu 259

Câu 260

Câu 261

Câu 262

Câu 263

Câu 264

Câu 265

Câu 266

Câu 267

Câu 268

Câu 269

Câu 270
Câu 271

Câu 272

Câu 273

Câu 274

Câu 275

Câu 276

Câu 277

Câu 278

Câu 279

Câu 280

Câu 281

Câu 282

Câu 283

Câu 284

Câu 285

Câu 286

Câu 287

Câu 288

Câu 289

Câu 290

Câu 291

Câu 292

Câu 293

Câu 294

Câu 295

Câu 296

Câu 297

Câu 298

Câu 299

Câu 300

Câu 301

Câu 302

Câu 303

Câu 304

Câu 305

Câu 306

Câu 307

Câu 308

Câu 309

Câu 310

Câu 311

Câu 312

Câu 313

Câu 314

Câu 315

Câu 316

Câu 317

Câu 318

Câu 319

Câu 320

Câu 321

Câu 322

Câu 323

Câu 324

Câu 325

Câu 326

Câu 327

Câu 328

Câu 329

Câu 330

Câu 331

Câu 332

Câu 333

Câu 334

Câu 335

Câu 336

Câu 337

Câu 338

Câu 339

Câu 340

Câu 341

Câu 342

Câu 343

Câu 344

Câu 345

Câu 346

Câu 347

Câu 348

Câu 349

Câu 350

Câu 351

Câu 352

Câu 353

Câu 354

Câu 355

Câu 356

Câu 357

Câu 358

Câu 359

Câu 360

Câu 361

Câu 362

Câu 363

Câu 364

Câu 365

Câu 366

Câu 367

Câu 368

Câu 369

Câu 370

Câu 371

Câu 372

Câu 373

Câu 374

Câu 375

Câu 376

Câu 377

Câu 378

Câu 379

Câu 380

Câu 381

Câu 382

Câu 383

Câu 384

Câu 385

Câu 386

Câu 387

Câu 388

Câu 389

Câu 390

Câu 391

Câu 392

Câu 393

Câu 394

Câu 395

Câu 396

Câu 397

Câu 398

Câu 399

Câu 400

Câu 401

Câu 402


Câu 403

Câu 404

Câu 405

Câu 406

Câu 407

Câu 408

Câu 409

Câu 410

Câu 411

Câu 412

Câu 413


Câu 414
Cho phương trình : . Định m để phương trình vô nghiệm. Giá trị m để phương trình vô nghiệm là :




A. 
B. 

C. 
D. 

Câu 415
Giải phương trình 




A. 
B. 

C. 
D. 


Câu 416
Giải phương trình 




A. 

B. 

C. 

D. 

Câu 417
Giải phương trình 



A. 
B. 

C. 
D. 


Câu 418
Cho phương trình: . Tìm mọi giá trị thực của m để phương trình có nghiệm . Giá trị của m phải tìm là :




A. -1 ≤ m ≤ 0
B. m > 0

C. -2 < m < -1
D. 1 ≤ m ≤ 2


Câu 419
Giải phương trình: 




A. 
B. 

C. 
D. 


Câu 420
Giải phương trình: 




A. 
B. 

C. 
D. 


Câu 421
Cho . Tính trị số của biểu thức 




A. 
B. 

C. 
D. 


Câu 422
Cho . Tính trị số của biểu thức 




A. 
 B. 

C. 
 D. 


Câu 423
Cho . Tính 




A. 
 B. 

C. 
 D. 


Câu 424
Cho . Tính 




A. 
 B. 

C. 
 D. 


Câu 425
Cho . Tính 




A. 
 B. 

C. 
 D. 


Câu 426
Cho . Tính 




A. 
B. 

C. 
D. 


Câu 427
Cho . Tính 




A. 
 B. 

C. 
 D. 


Câu 428
Cho với . Tính 




A. 
B. 

C. 
D. 


Câu 429
Tìm nghiệm của phương trình 




A. 
B. 

C. 
D. 


Câu 430
Tìm nghiệm của phương trình 




A. 
B. 

C. 
D. 


Câu 431
Giải phương trình 




A. 
B. 

C. 
D. 


Câu 432
Giải phương trình 




A. 

B. 

C. 

D. 


Câu 433
Giải phương trình 




A. 
B. 

C. 
D. 


Câu 434
Giải phương trình 




A. 

B. 

C. 

D. 


Câu 435
Giải phương trình 




A. 
B. 

C. 
D. 


Câu 436
Giải phương trình :




A. 
 B. tuỳ ý thuộc R

C. 
 D. 


Câu 437
Giải phương trình :




A. 
B. 

C. 
D. A và B đều đúng


Câu 438
Giải phương trình: 




A. 
B. 

C. 
D. 


Câu 439
Giải phương trình:




A. 
B. 

C. 
D. B và C đều đúng


Câu 440
Giải phương trình: 




A. 
B. 

C. 
D. 


Câu 441
Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình : 




A. 
B. 

C. 
D. 


Câu 442
Tìm giá trị x nguyên lớn nhất thỏa bất phương trình : 




A. 
B. 

C. 
D. 


Câu 443
Giải bất phương trình : 




A. 
B. 

C. 
D. A và B đều đúng


Câu 444
Giải bất phương trình : 




A. 
B. 

C. 
D. Một đáp số khác

 Cho 6 chữ số 1,2,3,4,5,6. Có thể tạo ra bao nhiêu chữ số gồm 4 chữ số khác nhau
120
240
325
360

Câu 445
Có bao nhiêu số tự nhiên khác nhau nhỏ hơn 10000 được tạo thành từ 5 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5
625
500
100
25

Câu 446
Tính giá trị của biểu thức sau
A = C – 34C + 38C - ... + 312C
3
9
81
80

Câu 447
Tính giá trị của biểu thức sau
A= C+22C+24C+26C+28C+210C+212C
51325
15625
16525
16255


Câu 448
Tính giá trị của biểu thức sau
A = C +5C + 5C + 5C +5C+5C
3125
1325
1235
1253

Câu 449
Cho 6 chữ số 1,2,3,4,5,6. Trong đó có bao nhiêu số chia hết cho 5
20
40
25
60

Câu 450
Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau
6
360
2160
3160
Câu 451
Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác nhau
4
260
1260
2010
Câu 452
Với 10 chữ số từ 0 tới 9. có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau
27216
72216
72126
72162
Câu 453
Cho tập hợp A = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}
Có bao nhiêu tập con X của A thóa điều kiện chứa 1 và không chứa 2
8
16
32
64
Câu 454
Cho tập hợp A = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}
Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số đôi một khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu là 123
3360
3348
2610
2018
Câu 455
Từ 12 học sinh ưu tú của 1 trường THPT, người ta muốn chọn ra 1 đoàn đại biểu gồm 5 người ( gồm Trưởng đoàn, thư ký và 3 thành viên ) tham dự trại hè quốc tế. Hỏi có bao nhiêu cách chọn đoàn đại biểu nói trên
11
12
120
15480
Câu 456
Một nhóm học sinh gồm 10 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trong đó có 2 nam và 1 nữ
45
5
55
225

Câu 457
Trong 1 phòng học có 2 bàn dài, mỗi bàn có 5 ghế. Người ta muốn xếp chỗ ngồi cho 10 em học sinh gồm 5 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp các học sinh nam ngồi 1 bàn và học sinh nữ ngồi 1 bàn
28800
82800
88200
88020
Câu 458
Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 6 viên bi vàng. Người ta chọn ra 4 viên bi từ hộp đó. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong số bi lây ra không có đủ 3 màu
1365
645
240
300
Câu 459
Một tổ học sinh gồm 7 nam và 4 nữ. Giáo viên muốn chọn ra 3 học sinh xếp bàn ghế của lớp, trong đó có ít nhất 1 nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
161
42
34
85
Câu 460
Một đồn cảng sát khu vực có 9 người. Trong ngày cần cử 3 người làm nhiệm vụ ở địa điểm A, 2 người ở địa điểm B, còn 4 người ở đồn. Hỏi có bao nhiêu cách phân công
1260
2160
2610
2601
Câu 461
Một lớp học có 20 học sinh, trong đó có 2 cán bộ lớp. Hỏi có bao nhiêu cách cử 3 người đi dự hội nghị sinh viên ở 1 trường sao cho trong 3 người đó có ít nhất 1 cán bộ lớp
1140
324
816
306
Câu 462
Tìm số hạng thứ 13 của khai triển : ( + )
162
81
192
87360
Câu 463
  Cho elip (E): x²/32 + y²/18 =1. Lập phương trình tiếp tuyến của (E) tại điểm A(4; y) €(E), y> 0.     A. 3x –4y –24 =0     B. 3x –4y +24 =0     C. 3x +4y –24 =0     D. 3x +4y +24 =0     E. A, B đều đúng.
Câu 464
  Cho elip (E): x²/32 + y²/18 =1. Lập phương trình tiếp tuyến của (E) tại điểm B(x;3) €(E), x< 0.     A. 3x –4y +24 =0     B. 3x –4y -24 =0     C. 3x +4y -24 =0     D. 3x +4y +24 =0     E. A, C đều đúng.
Câu 465
  Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua hai điểm: A(1;2;3), B(2;-1;-1) và vuông góc với mặt phẳng. (Q): x-y –2z –3= 0.     A. x- y+z –6=0     B. x- y+z –4 =0     C. x- y+z –2 =0     D. x- y+z +2 =0     E. x- y+z +4 = 0.
Câu 466
Cho phương trình : (m2 + 2m)x + (m2 - 2m)y + (m2 + 1)z – 6m – 3 = 0
Tìm điểm cố định mà mặt phẳng luôn đi qua
M (1,2,3)
M (2,1,3)
M (3,2,1)
M (1,3,2)

Câu 467
Lập phương trình mặt phẳng trung trực của AB với A (2,1,4) và B (-2,-3,2)
x + y + z – 1 = 0
2x + 2y + z – 1 = 0
x + y + z = 0
2x + 2y + 2z -11 = 0

Câu 468
Lập phương trình mặt phẳng (P), biết mặt phẳng đi qua B(3 , -2, -3) và song song với các trục Ox và Oy.
x – 3 = 0
y – 3 = 0
z – 3 = 0
x + y + z – 3 = 0
Câu 469
Lập phương trình mặt phẳng (P), biết mặt phẳng đi qua C (-2, 3,1 ) và vuông góc với 2 mặt phẳng lần lượt có phương trình : 2x + y + 2z – 10 = 0 và 3x + 2y + z + 8 =0
3x – 4y – z + 19 = 0
3x – 4y – z + 1 = 0
x – 4y – 3z + 19 = 0
3x – 4y -5z + 11 = 0
Câu 470
Lập phương trình mặt phẳng (P), biết mặt phẳng đi qua A (4,-1,1) và B (3,1,-1) và cùng phương với trục Ox.
x + y = 0
y + z = 0
x + z = 0
x + y + z = 0
Câu 471
Lập phương trình mặt phẳng (P), biết mặt phẳng đi qua C(4,3,1) và chứa trục 0y.
x – 4z = 0
x – 4z + 2 = 0
x + 2y – 4z + 1 = 0
x + 2y – z + 12 = 0
Câu 472
Cho họ mặt phẳng có phương trình : 2x + y + z – 1 + m(x + y + z +1) = 0
Viết phương trình đường thẳng (d) cố định mà họ mặt phẳng luôn đi qua

2x + y + z – 1 = 0
x + y + z +1 = 0 A

x + y + 3z +1 = 0
2x + y + z = 0 B

x + y + 2 = 0 C
2x + y + z – 1 = 0

Không có đường thẳng nào cả D

Câu 473
Cho điểm M (4,1-3) và mặt phẳng (P) có phương trình :
(P): 2x – y + z – 4= 0. Khoảng cách từ M tới (P)
2/
8/
/2
/4
Câu 474
Cho phương trình : (2 + ) + (2 - ) = 4
Vậy nghiệm là :
x = 1 hay x = -1
x = 2 hay x = -2
x = 1 hay x = 2
x = 2 hay x = -1
Câu 475
Cho phương trình : (2 + ) + (2 - ) = m
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
m < 2
m > 2
m >2 hay m < -2
m = 2
Câu 476
Giải phương trình 

x = 0, x = -5
x = 1, x = 3
x = 1, x = 0
x = 2, x = -5
Câu 477
Giải phương trình 
x = 4, x = 7
x = 2, x = 7
x = 2, x = 0
x = 3, x =1
Câu 478
Giải bất phương trình: 
2 < x < 4
x > 2
x < 4
x > 2 hay x < - 4
Câu 479
Giải hệ phương trình 
Vậy Nghiệm là
(3;4)
(4;3)
(3;2)
(3;6)
Câu 480
Giải hệ phương trình  .
Vậy Nghiệm là
(0;1) hay (2;4)
(0;1)
(2;4)
(1;0) hay (2;4)
Câu 481
Giải hệ phương trình: 
Vậy Nghiệm là
(1;1) hay (2;2)
(1;2) hay (2;1)
(1;1)
(2;1)
Câu 482
Giải hệ phương trình :

Vậy Nghiệm là:
(5;5)
(-2;1) hay (1;-2)
(5;5), (0;0); (-
 
Gửi ý kiến