Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

26 câu trắc nghiệm bài 37

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hồ Hữu Phước
Người gửi: Hồ Hữu Phước (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:59' 17-04-2020
Dung lượng: 34.2 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: Tính chất vật lý của khí etilen :
là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
Câu 2: Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có  
một liên kết ba. C. một liên kết đơn.                
một liên kết đôi. D. hai liên kết đôi.                    
Câu 3: Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là 
hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.
bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.
bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.      
ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.
Câu 4: Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây? 
Phản ứng cộng với dung dịch brom.
Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.
Phản ứng cháy với khí oxi.
Phản ứng trùng hợp.
Câu 5: Khí etilen có phản ứng đặc trưng là 
phản ứng cộng. C. phản ứng cháy.
phản ứng phân hủy. D. phản ứng thế.
Câu 6: Khí  X là một hiđrocacbon có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X có công thức phân tử là
C2H2. C. C2H6.            
CH4. D. C2H4.            
Câu 7: Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ 
1 : 2.        C. 2 : 1.
1 : 1. D. 1 : 3.      
Câu 8: Khi đốt cháy khí etilen trong không khí thì thu được khí CO2 và hơi nước. Tổng hệ số của các chất tham gia và sản phẩm trong PTHH là
5.             C. 6.                
7.            D.  8.
Câu 9: Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là :
axetilen. C. etilen.          
metan.          D.  etan.          
Câu 10: Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là :
tham gia phản ứng trùng hợp.
tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.
tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.
tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.
Câu 11: Khi điều chế khí metan thì có bị lẫn một ít khí etilen. Sử dụng hóa chất nào để thu được khí metan tinh khiết?
dung dịch brom.                      C. khí oxi.
dung dịch nước vôi trong. D. dung dịch axit clohidric.         
Câu 12: Khí X là một hiđrocacbon có thành phần phần trăm về khối lượng nguyên tố cacbon trong hợp chất là 85,7 %. Khí X là :
C2H4.         C. C2H6.
CH4.  D. C2H2.
Câu 13: Thể tích không khí (không khí chứa 20% khí oxi, 80% khí nitơ) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 lít khí etilen ở đktc là :
14 lít.        C.  13 lít.           
15 lít. D. 12 lít.   
Câu 14: Một hiđrocacbon X khi đốt cháy tuân theo phương trình hóa học sau:
X +  3O2  2CO2 + 2H2O. Hiđrocacbon X là :
C2H4. C. C2H6.           
CH4.           D. C2H2.
Câu 15: Trùng hợp 2 mol etilen (với hiệu suất 100 % ) ở điều kiện thích hợp thì thu được  khối lượng polietilen là :
7 gam.         C. 14 gam.          
28 gam.                D. 56 gam.
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)  
11,2 lít; 56 lít.                         C. 16,8 lít; 84 lít.
22,4 lít; 112 lít.                        D.  33,6 lít; 68 lít.           
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 14 gam khí etilen. Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc và khối lượng khí CO2 sinh ra là  
11,2 lít; 22 gam.                  C. 5,6 lít; 11 gam.
33,6 lít; 44 gam. D. 22,4 lít; 33 gam.
Câu 18: Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là :
0,7 gam.            C. 1,4 gam.           
7 gam.      D.  14 gam.
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn khí etilen, thu được 15,5g hỗn hợp sản phẩm. Thể tích khí etilen (đktc) đã đốt cháy là
2,8 lít. C. 3,94 lít.
5,6 lít.                D. 9,64 lít.
Câu 20: Dẫn 2,8 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là :
30 % ; 70%.                           C. 50 % ; 50%.                        
40 % ; 60%. D. 80 % ; 20%.
Câu 21:Cho 1,12 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 5%. Khối lượng dung dịch brom tham gia phản ứng là 
32 gam.            C. 160 gam.           
16 gam.         D.  320 gam.
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 25 cm3 một hỗn hợp gồm metan và etilen thì cần 60 cm3 oxi ( các khí đo ở đktc). Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là  :
60% ; 40%.                        C.  40% ;  60%.                       
30% ; 70%. D. 50% ; 50%.
Câu 23: Cho 2,24 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 0,1M. Thể tích dung dịch brom tham gia phản ứng là :
1 lít.               C. 0,5 lít.
1,5 lít.             D. 2 lít.            
Câu 24: Trong điều kiện thích hợp, các phân tử etilen có thể liên kết với nhau tạo thành chuỗi phân tử có kích thước và khối lượng rất lớn được gọi là polietilen. Tên gọi của phản ứng trên là
phản ứng kết hợp. C. phản ứng cộng.
phản ứng trùng hợp. D. phản ứng liên kết.  
Câu 25: Nén 2 tấn khí etilen vào buồng phản ứng. Biết rằng hiệu suất của phản ứng trùng hợp là 80%. Tính khối lượng polietilen điều chế được sau quá trình phản ứng.
2,5 tấn. C. 3 tấn.
2 tấn. D. 1,6 tấn.
Câu 26: Chất khí nào được sinh ra trong quá trình trái cây chín. Chất đó có vai trò xúc tác khiến cho quả chín nhanh hơn ?​
Khí metan C. Khí etilen
Khí cacbonic D. Khí oxi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26

D
B
C
B
A
D
B
D
C
C
A
A
B
A
D
C
B
C
A
D
C
A
A
A
D
C



 
Gửi ý kiến