Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Kim Xuất
Ngày gửi: 08h:08' 28-11-2016
Dung lượng: 24.0 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
Full name:………………………………..
Class: 6…

TEST 15’

I. Choose the best answer. (Chọn đáp án đúng.)

1. It`s _______past nine ( 9: 15)
a) half b) twenty c) a quarter d) quarter
2. My parents watch______ in the evening .
a) music b) radio c) television d) housework
3. _____ do they have dinner ? At 6:00 p.m
a) Where b) What time c) When d) What
4.Nga______her teeth every morning .
a) brush b) brushes c) brushs d) to brush

II. Supply the correct verbs in the brackets.
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau:

1. She ( get) ...................... up at six o’clock.
2. Ba ( brush) .................................. his teeth every morning.
3. Lan and Hoa ( not go) ................................ to school at 6.30.

III. Fill in the gaps with the suitable words: (Chọn các từ cho sẵn để điền vào chỗ trống:)(What time, How many, Where, Which):

1. ............................ do you get up? - I get up at six o’clock.
2. ........................... grade is he in ? - He is in grade 6.
3. ..........................does Minh live?- He lives in the country.
4. ......................... students are there in your class? - There are 30 students.

IV.Reorder the words to make sentences. ( Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa)

1. Hoa/ school/ every morning./ to / goes
......................................................................................................................................
2. They/ not have/ lunch/ 11.30./ do / at
.....................................................................................................................................

 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác