Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị trang
Ngày gửi: 14h:52' 03-12-2018
Dung lượng: 30.7 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị trang
Ngày gửi: 14h:52' 03-12-2018
Dung lượng: 30.7 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
Thứsáu, ngày16tháng 11 năm 2018
HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI TIỂU HỌC CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2018- 2019
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN :Luyện từ và câu LỚP: 5/2
BÀI DẠY :Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
NGÀY DẠY :16/ 11/ 2018
GIÁO VIÊN DẠY : NGUYỄN THỊ TRANG
I Mục tiêu: Giúp HS
- Giải nghĩa được từ “Môi trường”
- Hiểu nghĩa một số từ ngữ về môi trường
Điều chỉnh: không làm BT 2. Tăng thời gian BT 3
- Giáo dục cho HS có ý thức bảo vệ môi trường sống
GDMT: GD tình cảm yêu quý ,ý thức bảo vệ môi trường,có hành vi đúng đắn với môi trường xung quanh.
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phiếu bài tập 1.
- Máy chiếu, sách, vở bài tập.
III Các hoạt động dạy học chính
Hoạtđộngdạy
Hoạtđộnghọc
1) Ôn bài cũ:(3 – 4’)
* Mục tiêu: Ôn lại nội dung bài cũ.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ “
- Gọi 2 HS lên chơi trò chơi và trả lời các câu hỏi:
+ Thếnào là quanhệtừ ? Em hãy đặt câu với quan hệ từ “của”
+ Em hãy đặt câu với cặp quan hệ từ “ Nếu ... thì ...” và cho biết cặp quan hệ từ trên biểu thị điều gì ?
- Cả lớp trả lời câu hỏi vào bảng con:
Cặp quan hệ từ được in đậm dưới đây biểu thị quan hệ gì ?
“Tuy hoàn cảnh khó khăn nhưng bạn Hoàng vẫn luôn học giỏi”
A. Quan hệ nguyên nhân – kết quả.
B. Quan hệ giả thiết – kết quả.
C. Quan hệ tương phản.
D. Quan hệ tăng tiến.
- HS nhận xét, GV nhận xét và chốt.
- GV tuyên dương.
2) Dạy bài mới
- GV giới thiệu bài. (2’)
- Giải nghĩa từ: Môi trường có nghĩa là gì ?
Môi trường là tất cả những gì có xung quanh chúng ta; những gì có trên Trái đất hoặc những gì tác động lên Trái Đất này. Môi trường bao gồm những thành phần tự nhiên như địa hình, khí hậu, động vật, thực vật, con người,... Và thành phần do con người tạo ra (nhân tạo) như làng mạc, thành phố, công trường, nhà máy,...
HĐ 1: Hướng dẫn HS làm bài tập (30’)
* Mục tiêu: HS làm đúng các bài tập
GDMT: GD tình cảm yêu quý ,ý thức bảo vệ môi trường,có hành vi đúng đắn với môi trường xung quanh.
Bài tập 1:1 HS đọc nội dung bài tập
Phần 1a: 1 HS nhắc lại yêu cầu bài tập 1a.
- HS thảo luận nhóm bànvào phiếu bài tập. 1 nhóm làm vào bảng phụ.
Nhóm trình bày. Nhóm khác nhận xét, GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng.
- GV cho HS xem một số hình ảnh về khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên..
* Kết luận:
+ Khu dân cư: Khu vực dành riêng cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt
+ Khu sản xuất: Khu làm việc riêng của nhà máy , xí nghiệp
+ Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong đó có các loài vật, thực vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và gìn giữ lâu dài
- 1 HS đọc lại.
Phần 1b:1 HS đọc đề
+ Yêu cầu của bài tập này là gì ?
- HS thảo luận nhóm bàn vào phiếu bài tập. 1 nhóm làm vào phiếu lớn.
- Nhóm trình bày. Nhóm khác nhận xét, GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng.
- Cho HS xem một số hình ảnh về sinh vật.
- GV kết luận.
- 1 HS đọc lại hoàn chỉnh
Bài 3: 1 HS đọc đề.
+ Yêu cầu của bài tập này là gì ?
+ Bảo vệ có nghĩa là gì ?
- HS tìm từ đồng nghĩa với từ “Bảo vệ”: giữ gìn , gìn giữ.
- GV cho HS làm vào vở bài tập. 1 HS làm vào bảng lớn.
- GV chấm vở một số HS làm nhanh nhất.
- HS trình bày bài trên bảng, HS nhận xét.
- GV nhận xét chung chốt kết quả.
- 1 HS đọc lại.
- GV mở rộng: Cho HS coi video thực trạng ô nhiễm môi trường ở Việt Nam.
- GV giáo dục HS bảo vệ môi trường.
+ Nguyên nhân gây ra thực trạng trên ?
+ Từ những việc làm như vậy dẫn đến hậu quả gì ?
HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI TIỂU HỌC CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2018- 2019
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN :Luyện từ và câu LỚP: 5/2
BÀI DẠY :Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
NGÀY DẠY :16/ 11/ 2018
GIÁO VIÊN DẠY : NGUYỄN THỊ TRANG
I Mục tiêu: Giúp HS
- Giải nghĩa được từ “Môi trường”
- Hiểu nghĩa một số từ ngữ về môi trường
Điều chỉnh: không làm BT 2. Tăng thời gian BT 3
- Giáo dục cho HS có ý thức bảo vệ môi trường sống
GDMT: GD tình cảm yêu quý ,ý thức bảo vệ môi trường,có hành vi đúng đắn với môi trường xung quanh.
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phiếu bài tập 1.
- Máy chiếu, sách, vở bài tập.
III Các hoạt động dạy học chính
Hoạtđộngdạy
Hoạtđộnghọc
1) Ôn bài cũ:(3 – 4’)
* Mục tiêu: Ôn lại nội dung bài cũ.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ “
- Gọi 2 HS lên chơi trò chơi và trả lời các câu hỏi:
+ Thếnào là quanhệtừ ? Em hãy đặt câu với quan hệ từ “của”
+ Em hãy đặt câu với cặp quan hệ từ “ Nếu ... thì ...” và cho biết cặp quan hệ từ trên biểu thị điều gì ?
- Cả lớp trả lời câu hỏi vào bảng con:
Cặp quan hệ từ được in đậm dưới đây biểu thị quan hệ gì ?
“Tuy hoàn cảnh khó khăn nhưng bạn Hoàng vẫn luôn học giỏi”
A. Quan hệ nguyên nhân – kết quả.
B. Quan hệ giả thiết – kết quả.
C. Quan hệ tương phản.
D. Quan hệ tăng tiến.
- HS nhận xét, GV nhận xét và chốt.
- GV tuyên dương.
2) Dạy bài mới
- GV giới thiệu bài. (2’)
- Giải nghĩa từ: Môi trường có nghĩa là gì ?
Môi trường là tất cả những gì có xung quanh chúng ta; những gì có trên Trái đất hoặc những gì tác động lên Trái Đất này. Môi trường bao gồm những thành phần tự nhiên như địa hình, khí hậu, động vật, thực vật, con người,... Và thành phần do con người tạo ra (nhân tạo) như làng mạc, thành phố, công trường, nhà máy,...
HĐ 1: Hướng dẫn HS làm bài tập (30’)
* Mục tiêu: HS làm đúng các bài tập
GDMT: GD tình cảm yêu quý ,ý thức bảo vệ môi trường,có hành vi đúng đắn với môi trường xung quanh.
Bài tập 1:1 HS đọc nội dung bài tập
Phần 1a: 1 HS nhắc lại yêu cầu bài tập 1a.
- HS thảo luận nhóm bànvào phiếu bài tập. 1 nhóm làm vào bảng phụ.
Nhóm trình bày. Nhóm khác nhận xét, GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng.
- GV cho HS xem một số hình ảnh về khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên..
* Kết luận:
+ Khu dân cư: Khu vực dành riêng cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt
+ Khu sản xuất: Khu làm việc riêng của nhà máy , xí nghiệp
+ Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong đó có các loài vật, thực vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và gìn giữ lâu dài
- 1 HS đọc lại.
Phần 1b:1 HS đọc đề
+ Yêu cầu của bài tập này là gì ?
- HS thảo luận nhóm bàn vào phiếu bài tập. 1 nhóm làm vào phiếu lớn.
- Nhóm trình bày. Nhóm khác nhận xét, GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng.
- Cho HS xem một số hình ảnh về sinh vật.
- GV kết luận.
- 1 HS đọc lại hoàn chỉnh
Bài 3: 1 HS đọc đề.
+ Yêu cầu của bài tập này là gì ?
+ Bảo vệ có nghĩa là gì ?
- HS tìm từ đồng nghĩa với từ “Bảo vệ”: giữ gìn , gìn giữ.
- GV cho HS làm vào vở bài tập. 1 HS làm vào bảng lớn.
- GV chấm vở một số HS làm nhanh nhất.
- HS trình bày bài trên bảng, HS nhận xét.
- GV nhận xét chung chốt kết quả.
- 1 HS đọc lại.
- GV mở rộng: Cho HS coi video thực trạng ô nhiễm môi trường ở Việt Nam.
- GV giáo dục HS bảo vệ môi trường.
+ Nguyên nhân gây ra thực trạng trên ?
+ Từ những việc làm như vậy dẫn đến hậu quả gì ?
 









Các ý kiến mới nhất