Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Quốc Cương
Ngày gửi: 20h:49' 12-04-2023
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Đồng Quốc Cương
Ngày gửi: 20h:49' 12-04-2023
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
1
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- Hiểu được nghĩa của 1 số từ ngữ về môi trường theo yêu cầu của BT1.
- Biết ghép tiếng bảo (gốc Hán) với những tiếng thích hợp để tạo thành từ phức (BT2).
- Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yêu cầu của BT3.
- HS (M3,4) nêu được nghĩa của mỗi từ ghép được ở BT2.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ cho phù hợp.
3. Phẩm chất: Bảo vệ môi trường sống.
* GDBVMT: GD lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trường, có hành vi đúng đắn với môi trường xung
quanh.
4. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: + Bài giảng điện tử.
+ Các thẻ có ghi sẵn : phá rừng, trồng cây, đánh cá bằng mìn, trồng rừng, xả rác bừa
bãi, đốt nương, săn bắn thú (Nếu có).
+ Tranh ảnh về bảo vệ môi trường (Nếu có).
- Học sinh: Vở viết, SGK
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. HĐ khởi động: (5 phút)
- Trò chơi: Lật mảnh ghép
- Học sinh tham gia chơi.
- GV hướng dẫn cách chơi.
- Nội dung: Trả lời các câu hỏi theo hình thức trắc
nghiệm.
- Lắng nghe.
- Giáo viên tổng kết trò chơi, nhận xét, tuyên
dương học sinh.
- Giới thiệu bài mới - Ghi đầu bài lên bảng: Mở
rộng vôn từ: Bảo vệ môi trường
- Học sinh mở sách giáo khoa và vở viết.
2. HĐ thực hành (22 phút)
*Mục tiêu:
- Hiểu được nghĩa của 1 số từ ngữ về môi trường theo yêu cầu của BT1.
- Biết ghép tiếng bảo( gốc Hán) với những tiếng thích hợp để tạo thành từ phức (BT2).
- Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yêu cầu của BT3.
- HS(M3,4) nêu được nghĩa của mỗi từ ghép được ở BT2.
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ nhóm (10')
a) Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm 4 (5')
- Đại diện HS lên trả lời.
- HS hoạt động nhóm
+ Khu dân cư: khu vực làm việc của nhà
máy, xí nghiệp
+ Khu sản xuất: khu làm việc của nhà máy,
xí nghiệp,...
+ Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó
các loài cây, con vật và cảnh quan thiên
2
nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
b) Yêu cầu HS làm bài cá nhân (1')
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- HS lớp làm vào vở.
- Nhận xét kết luận lời giải đúng
- Nhận xét
Bài 2: HĐ nhóm (7')
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập
- Tổ chức HS làm việc theo nhóm 4 (5')
+ Ghép tiếng bảo với mỗi tiếng để tạo thành từ - HS đọc yêu cầu
phức.
+ HS(M3,4) nêu nghĩa của mỗi từ ghép
- HS làm bài theo nhóm, chia sẻ trước lớp
- GV nhận xét, chữa bài
Đáp án:
+ Đảm bảo: làm cho chắc chắn thực hiện
được, giữ gìn được
+ Bảo hiểm: giữ gìn đề phòng tai nạn, trả
khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy đến
với người đóng bảo hiểm
+ Bảo quản: Giữ gìn cho khỏi hư hỏng.
+ Bảo tàng: cất giữ tài liệu , hiện vật có ý
nghĩa lịch sử .
+ Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn , không thể
suy suyển, mất mát.
+ Bảo tồn: để lại không để cho mất.
+ Bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ
+ Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ
cho nguyên vẹn
Bài 3: HĐ cá nhân (5')
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài tập : tìm từ đồng nghĩa với
từ bảo vệ sao cho nghĩa của câu không thay đổi.
- Gọi HS trả lời
- HS (M3,4) đặt câu
- GV nhận xét chữa bài
(Theo dõi, giúp đỡ đối tượng M1 hoàn thành BT)
3. Hoạt động ứng dụng: (5 phút)
- Nêu những việc nên và không nên làm để bảo vệ
môi trường ở: khu dân cư, khu vực sản xuất, khu
bảo tồn thiên nhiên.
- GV nhận xét chữa bài
4. Hoạt động sáng tạo:(1 phút)
- Em cần phải làm những gì để bảo vệ môi
trường ?
- Dặn dò
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
- HS nêu yêu cầu
- HS nghe
- Bảo vệ: gìn giữ, giữ gìn
+ Chúng em giữ gìn môi trường sạch đẹp.
+ Chúng em gìn giữ môi trường sạch đẹp.
- HS thi làm theo nhóm
- HS nêu
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- Hiểu được nghĩa của 1 số từ ngữ về môi trường theo yêu cầu của BT1.
- Biết ghép tiếng bảo (gốc Hán) với những tiếng thích hợp để tạo thành từ phức (BT2).
- Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yêu cầu của BT3.
- HS (M3,4) nêu được nghĩa của mỗi từ ghép được ở BT2.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ cho phù hợp.
3. Phẩm chất: Bảo vệ môi trường sống.
* GDBVMT: GD lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trường, có hành vi đúng đắn với môi trường xung
quanh.
4. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: + Bài giảng điện tử.
+ Các thẻ có ghi sẵn : phá rừng, trồng cây, đánh cá bằng mìn, trồng rừng, xả rác bừa
bãi, đốt nương, săn bắn thú (Nếu có).
+ Tranh ảnh về bảo vệ môi trường (Nếu có).
- Học sinh: Vở viết, SGK
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. HĐ khởi động: (5 phút)
- Trò chơi: Lật mảnh ghép
- Học sinh tham gia chơi.
- GV hướng dẫn cách chơi.
- Nội dung: Trả lời các câu hỏi theo hình thức trắc
nghiệm.
- Lắng nghe.
- Giáo viên tổng kết trò chơi, nhận xét, tuyên
dương học sinh.
- Giới thiệu bài mới - Ghi đầu bài lên bảng: Mở
rộng vôn từ: Bảo vệ môi trường
- Học sinh mở sách giáo khoa và vở viết.
2. HĐ thực hành (22 phút)
*Mục tiêu:
- Hiểu được nghĩa của 1 số từ ngữ về môi trường theo yêu cầu của BT1.
- Biết ghép tiếng bảo( gốc Hán) với những tiếng thích hợp để tạo thành từ phức (BT2).
- Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yêu cầu của BT3.
- HS(M3,4) nêu được nghĩa của mỗi từ ghép được ở BT2.
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ nhóm (10')
a) Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm 4 (5')
- Đại diện HS lên trả lời.
- HS hoạt động nhóm
+ Khu dân cư: khu vực làm việc của nhà
máy, xí nghiệp
+ Khu sản xuất: khu làm việc của nhà máy,
xí nghiệp,...
+ Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó
các loài cây, con vật và cảnh quan thiên
2
nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
b) Yêu cầu HS làm bài cá nhân (1')
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- HS lớp làm vào vở.
- Nhận xét kết luận lời giải đúng
- Nhận xét
Bài 2: HĐ nhóm (7')
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập
- Tổ chức HS làm việc theo nhóm 4 (5')
+ Ghép tiếng bảo với mỗi tiếng để tạo thành từ - HS đọc yêu cầu
phức.
+ HS(M3,4) nêu nghĩa của mỗi từ ghép
- HS làm bài theo nhóm, chia sẻ trước lớp
- GV nhận xét, chữa bài
Đáp án:
+ Đảm bảo: làm cho chắc chắn thực hiện
được, giữ gìn được
+ Bảo hiểm: giữ gìn đề phòng tai nạn, trả
khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy đến
với người đóng bảo hiểm
+ Bảo quản: Giữ gìn cho khỏi hư hỏng.
+ Bảo tàng: cất giữ tài liệu , hiện vật có ý
nghĩa lịch sử .
+ Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn , không thể
suy suyển, mất mát.
+ Bảo tồn: để lại không để cho mất.
+ Bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ
+ Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ
cho nguyên vẹn
Bài 3: HĐ cá nhân (5')
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài tập : tìm từ đồng nghĩa với
từ bảo vệ sao cho nghĩa của câu không thay đổi.
- Gọi HS trả lời
- HS (M3,4) đặt câu
- GV nhận xét chữa bài
(Theo dõi, giúp đỡ đối tượng M1 hoàn thành BT)
3. Hoạt động ứng dụng: (5 phút)
- Nêu những việc nên và không nên làm để bảo vệ
môi trường ở: khu dân cư, khu vực sản xuất, khu
bảo tồn thiên nhiên.
- GV nhận xét chữa bài
4. Hoạt động sáng tạo:(1 phút)
- Em cần phải làm những gì để bảo vệ môi
trường ?
- Dặn dò
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
- HS nêu yêu cầu
- HS nghe
- Bảo vệ: gìn giữ, giữ gìn
+ Chúng em giữ gìn môi trường sạch đẹp.
+ Chúng em gìn giữ môi trường sạch đẹp.
- HS thi làm theo nhóm
- HS nêu
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất