Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

10 Đề KT học kì Hóa học 8 (BGD)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đoàn Quốc Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:03' 10-10-2008
Dung lượng: 137.1 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC, HỌC KỲ 1, LỚP 8
Đề số 1 (Thời gian làm bài: 45 phút)
I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1.
Có những từ và cụm từ: đơn chất, hạt nhân, electron, nơtron, proton, vật thể,
nguyên tố hoá học, phân tử, nguyên tử.
Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau:
1. Những hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, cấu tạo nên các chất được gọi là
...............................................
2. Nguyên tử gồm có ....................... mang điện tích dương và vỏ tạo bởi những
................................. mang điện tích âm.
3. Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi ......................... và ............................ Trong
mỗi nguyên tử, số .............................. bằng số ..............................
4. Những .............................. chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp
thành từng lớp.
Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.
Câu 2.
Cho các kí hiệu và công thức hoá học: Cl, H, O, C, CO2, Cl2,H2, O2. Dãy gồm các
đơn chất là:
A. Cl, H, O, C.
B. C, Cl2, H2, O2.
C. CO2,Cl2, H2, O2.
D. CO2,Cl, H, O2.
Câu 3.
0,5 mol phân tử của hợp chất A có chứa 1 mol nguyên tử Na , 0,5 mol nguyên tử S
và 2 mol nguyên tử O. Công thức hoá học của hợp chất A là
A. NaSO2
Câu 4.
Một kim loại M tạo muối sunfat M2(SO4)3. Muối nitrat của kim loại M là
A. M(NO3)3
Câu 5 .
Phương trình hoá học nào sau đây đúng?
A. 2 HCl
B. 3 HCl
C. 6 HCl
D. 6 HCl
+
+
+
+
Al
Al
2 Al
3 Al




AlCl3
AlCl3
+
+
H2
3 H2
3 H2
3 H2
B. M2(NO3)3
C. MNO3
D. M2NO3
B. Na2SO3
C. Na2SO4
D. Na2S3O4
2 AlCl3 +
3 AlCl3 +
Câu 6. Có phương trình hóa họcsau:
2 Mg (r) + O2 (k) → 2 MgO (r)
Phương trình hóa học trên cho biết:
A. 2 gam magie phản ứng hoàn toàn với 1 gam khí oxi tạo ra 2 gam magie oxit.
B. 24 gam magie phản ứng hoàn toàn với 32 gam khí oxi tạo ra 40 gam magie oxit.
C. 24 gam magie phản ứng hoàn toàn với 32 gam khí oxi tạo ra 80 gam magie oxit.
D. 48 gam magie phản ứng hoàn toàn với 32 gam khí oxi tạo ra 80 gam magie oxit.
(Mg = 24, O= 16)
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7. (1 điểm)
Lập công thức hoá học của hợp chất gồm hai nguyên tố: a) Nhôm (Al) và oxi (O) ; b)
Kẽm (Zn) và clo (Cl).
Biết: Nhôm có hoá trị III ; kẽm và oxi đều có hoá trị II ; clo có hoá trị I.
Câu 8. (2 điểm)
1. Mol là gì ?
2. Khối lượng mol là gì ?
3. Thể tích mol của chất khí là gì ? Một mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích
là bao nhiêu lít ?
Câu 9. (3 điểm)
Lưu huỳnh (S) cháy trong không khí sinh ra khí sunfurơ (SO2). Phương trình hoá
học của phản ứng là
S
Hãy cho biết:
1. Những chất tham gia và tạo thành trong phản ứng trên, chất nào là đơn chất, chất
nào là hợp chất ? Vì sao ?
2. Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1,5 mol nguyên tử lưu
huỳnh.
3. Khí sunfurơ nặng hay nhẹ hơn không khí ? Hãy giải thích.
(Cho biết O = 16 ; S = 32)
+
O2
to
SO2

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓