Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tuan 9 + 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Tuân
Ngày gửi: 13h:51' 19-06-2008
Dung lượng: 338.5 KB
Số lượt tải: 169
Số lượt thích: 0 người
Tuần 8: tiết 25
Ngày soạn:
Ngày dạy:


Bài dạy : Kiểm tra chương II

A. MỤC éÍCH.
- Kiểm tra, đỏnh giỏ kiến thức của HS về những kiến thức đó học, qua đú đỏnh giỏ được nhận xột được về ý thức học tập, rốn luyện của HS.
- Rốn luyện tư duy logic.

B. CHUẩN BỊ CỦA GIẽO VIấN Vẻ HỌC SINH.
1. Giỏo viờn.
- Chuẩn bị đề kiểm tra phự hợp với đối tượng học sinh.
2. Học sinh.
- Cú kiến thức về hàm số , hàm số bậc nhất , hàm số bậc hai .

C.Kiểm tra
( phô tô )
Đáp án


Câu1 (2đ)
Hãy điền dấu “X” vào ô các khẳng định sau :
STT
Khẳng định
Đúng
Sai

1
Hàm số y = 5x – 7 đồng biến
X


2
Hàm số y = f(x) =  có tập xác định là R
X


3
Hàm số y = f(x) = x2 +  là hàm số chẵn
X


4
Hàm số y = f(x) = x3 +  là hàm số lẻ

X



Câu 2 (3 đ)
Chọn A
Chọn B
Chọn C
Câu 3 (5 đ)
Vẽ đồ thị các hàm số y = - 2x + 1 và y = 3x2 – 2x – 1 trên cùng một hệ trục tọa độ.







Trung tâm gdtx huyện Cẩm Giàng
Họ và tên ……………………….
Lớp :………

 Bài kiểm tra
Môn : Đại số
Thời gian : 45 phút



Điểm
 Lời nhận xét











I. Phần trắc nghiệm
Câu1 (2đ)
Hãy điền dấu “X” vào ô các khẳng định sau :
STT
Khẳng định
Đúng
Sai

1
Hàm số y = 5x – 7 đồng biến



2
Hàm số y = f(x) =  có tập xác định là R



3
Hàm số y = f(x) = x2 +  là hàm số chẵn



4
Hàm số y = f(x) = x3 +  là hàm số lẻ




Câu 2 (3 đ)
Khoanh tròn vào đáp án đúng các câu sau :
a. Đồ thị hàm số y = - 2x + 6 cắt hai trục Ox và Oy lần lợt tại hai điểm có tọa độ là :
A. M( 0;6) và N(3;0) B. M(0;6 ) và N (0 ;3 )
C . M(3;0) và N(0;6) D. M(0;3) và N(6;0 )
b. Đồ thị hàm số . y = f(x) = x2+ 5x – 11 có trục đối xứng là :
A.x =  B. x =  C.x = 5 D. Cả 3 đáp án A;B;C đều sai.
c. Đỉnh của (P) :y = x2 – 3x + 7 là :
A. I (3 ; 7) B. I (;) C.I(;) D. I(;)

II. Phần tự luận
Câu 3 (5 đ)
Vẽ đồ thị các hàm số y = - 2x + 1 và y = 3x2 – 2x – 1 trên cùng một hệ trục tọa độ.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………......................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………….….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tuần 9: Tiết 26
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Bài dạy: Chương III: Phương trình – Hệ phương trình
: Đ1: Đại cương về phương trình
A. Mục đích, yêu cầu.
I. Mục đích.
- Nắm được khái niệm phương trình một ẩn, điều kiện của phương trình, phương trình tương đương và phương trình hệ quả.
- Biết xác định điều kiện của phương trình.
- Rèn luyện kĩ năng giải các bài toán về phương trình, biết các phép biến đổi của phương trình.
- Rèn luyện tư duy lôgíc và sáng tạo trong giải toán.
II. yêu cầu đối với giáo viên và học sinh.
1. Giáo viên
- Chuẩn bị một số dạng phương trình mà lớp dưới đã học.
- Nêu một số cách giải phương trình bậc hai bằng đồ thị. (Gv cần chuẩn bị sẵn ở nhà)
Học sinh
- Ôn lại kiến thức đã học ở lớp 9
3. Phân phối thời lượng .
B. Tiến trình bài học
I. ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
II. Kiểm tra bài cũ.
Học sinh 1 : Tìm tập xác định của phương trình sau: x – 1 = 
Học sinh 2 : Tập nghiệm và tập xác định của phương trình có khác nhau hay không? Nêu mối quan hệ giữa hai tập này.
III. Nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng

Hoạt động 1
I, Khái niệm phương trình
HĐ 1.
Câu hỏi 1:
Hãy nêu ví dụ về phương trình một ẩn và chỉ ra một nghiệm của nó.


Câu hỏi 2:
Hãy nêu vídụ về phương trình hai ẩn và chỉ ra một nghiệm của nó.


1. Phương trình một ẩn
Câu hỏi 1:
Hãy nêu một ví dụ về phương trình một ẩn vô nghiệm.









Câu hỏi 2:
Hãy nêu một ví dụ về phương trình một ẩn có đúng một nghiệm và chỉ ra một nghiệm của nó.




Câu hỏi 3:
Hãy nêu một ví dụ về phương trình một ẩn có vô số nghiệm chỉ ra một nghiệm của nó.


2.Điều kiện của phương trình
HĐ 2.
Câu hỏi 1:
Khi x = 2 vế trái của phương trình có nghĩa không?
Câu hỏi 2:
Vế phải có nghĩa khi nào?

HĐ 3.
Câu hỏi 1:
Hãy tìm điều kiện của phương trình:

Câu hỏi 2:
Hãy tìm điều kiện của phương trình:

3. Phương trình nhiều ẩn
Giáo viên cho ví dụ.
4. Phương trình chứa tham số
Câu hỏi 1:
Khi nào thì phương trình (m+1)x – 3 =0
có nghiệm?
Câu hỏi 2:
Câu hỏi tương tự đối với phương trình x2 – 2x + m = 0

Hoạt động 2
II. Phương trình tương đương và phương trình hệ quả
HĐ 4.
Câu hỏi 1:
Xác định nghiệm của phương trình
x2+x = 0
Câu hỏi 2:
0 và -1 có là nghiệm của phương trình  hay không?
Câu hỏi 3:
Các phương trình trên có cùng tập nghiệm bằng nhau hay không?
Câu hỏi 4:
Các phương trình saucó tập nghiệm bằng nhau hay không?
x2 – 4 = 0 và 2+x = 0
1. Phương trình tương đương
Câu hỏi 1:
Các phương trình: x2+ x = 0
Và có tương đương không?
Câu hỏi 2:
Hai phương trình cùng vô nghiệm có tương đương không?
2. Phép biến đổi tương đương
Câu hỏi 1:
x=1 có là nghiệm của phương trình ban đầu hay không?
Câu hỏi 2:
Sai lầm của phép biến đổi là gì?
3. Phương trình hệ quả
Câu hỏi 1:
Hai phương trình tương đương có là hai phương trình hệ quả hay không?
Câu hỏi 2:
Bình phương hai vế của một phương trình thìta được phương trình tương đương, đúng hay sai?




Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Đây là một câu hỏi mở. Học sinh có thể đưa ra nhiều phương án trả lời:
Chẳng hạn: 
Ta thấy ngay x=1 là nghiệm
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Đây là một câu hỏi mở. Học sinh có thể đưa ra nhiều phương án trả lời:
Chẳng hạn: x2+y2 = x+y. Ta thấy (0 ;1), (1; 1)là nghiệm của phương trình.

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Đây là một câu hỏi mở. Học sinh có thể đưa ra nhiều phương án trả lời:
Chẳng hạn: 
Ta thấy ngay tập xác đ
 
Gửi ý kiến