Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 22h:26' 03-08-2023
Dung lượng: 19.3 KB
Số lượt tải: 786
Số lượt thích: 0 người
So sánh hơn
Ta sử dụng So sánh hơn của tính từ (Comparative adjectives ) để so sánh giữa người
(hoặc vật) này với người (hoặc vật) khác
Cấu trúc của câu so sánh hơn
Short Adj:S

+ V + adj + er + than + Noun/ Pronoun

Long Adj:S

+ V + more + adj + than + Noun/ Pronoun

Ex: China is bigger than India (Trung Hoa to lớn hơn Ấn Độ)
Gold is more valuable than silver. (Vàng có giá trị hơn bạc)

So sánh nhất
Ta sử dụng So sánh nhất (Superlative adjectives) để so sánh người (hoặc vật) với tất
cả người (hoặc vật) trong nhóm .
Short adj:S

+ V + the + adj + est + Noun/ Pronoun

Long adj:S

+ V + the most + adj + Noun/ Pronoun

Ex :Russia is the biggest country.(Nga là đất nước lớn nhất [trên thế giới])
Các bạn hãy đọc bảng sau và rút ra nhận xét về cách thêm er cho so sánh hơn
và est cho so sánh hơn nhất của tính từ ngắn.
Add er/est

Tính từ

So sánh hơn

So sánh nhất

tính từ kết thúc bởi 1 phụ âm
hoăc e

Old

Older

The oldest

nice

nicer

The nicest

Tính từ kết thúc vởi 1 nguyên
âm + 1 phụ âm

Big

Bigger

The biggest

Tính từ kết thúc bởi y

Happy

happier

The happiest

Câu so sánh với tính từ ngắn không theo nguyên tắc
Với một số tính từ sau, dạng so sánh của chúng khác với các tính từ khác. Đây cũng
là tính từ hay được sử dụng nên các bạn hãy học thuộc nhé!
Tính từ

So sánh hơn

So sánh nhất

Good

Better

The best

Bad

Worse

The  worst

Far

Farther/further

The farthest/ the furthest

Much/ many

More

The most

Little

Less

The least

Old

Older/ elder

The oldest/ the eldest

BÀI TẬP SO SÁNH HƠN
I.Viết lại những tính từ trong ngoặc đơn cho đúng.
1. My sister is ............better..................................(good) looking than I am.
2. A book is ............more wonderful...................................................(wonderful)
than a comic.
3. Nina walks .........more slowly............................................(slowly) than her father.
4. She is .............................happier.....................................(happy) than I am.
5. This bike is..............cheaper.................................(cheap) than mine.
6. This house is much ......more comfortable....................................(comfortable)
than that one.
7. A dog is .............heavier.................................( heavy) than a cat.
8. My pencil is...............longer............................. (long) than yours.
9. New teacher is ............nicer...................................... ( nice) than old one.
10. Ho Chi Minh is...................larger...................................(large) than Bien Hoa.
II.Viết dạng so sánh hơn của những từ trong ngoặc.
They've made these chocolate bars smaller (small) .
Sport is more interesting (interesting) than politics.
1. Can't you think of anything _________________________(intelligent) to say?
2. Well, the place looks _______________________(clean) now.
3. Janet looks _________________________________(thin) than she did.
4. You need to draw it _____________________________(carefully) .
5. The weather is getting ________________________ (bad).
6. The programme will be shown at a _______________________ (late) date.
7. I can't stay ______________________________(long) than half an hour.
8. A mobile phone would be a________________________ (useful) present.
9. I'll try to finish the job _______________________________ (soon).
10. It was__________________________ (busy) than usual in town today.
11. I'll be even________________________ (annoyed) if you do that again.
12. Since the break-in I feel ____________________________ (nervous).
13.Rivers are (big)…………………………………..…. than lakes.

14.The Mekong river is (long)…………………………..…….. than the Red river.
15.My mother is (old) ………………………………..….than my teacher.
16.Nga and Lan are (short)……………………………..……….. than Minh.
17.My mother is (young)……………………….………… than my father.
18.Ha Noi is (small)………………………………….than Ho Chi Minh city.
19.This boy is (tall)…………………………………….……..than that boy.
20.A dictionary is (thick)…………………….………….. than a notebook.
III. Viết câu hoàn chỉnh sử dụng cấu trúc so sánh hơn.
Ex: Hue / small / Hanoi

-> Hue is smaller than Hanoi.

1.My school / big / your school
...........................................................................................................................
2.Lan / young / Hoa.
...........................................................................................................................
3.My father / old / my mother.
...........................................................................................................................
4.This ruler / long / that ruler.
...........................................................................................................................
5.This room / large / my room.
...........................................................................................................................
6.The boys / strong / the girls.
...........................................................................................................................
7.My house / tall / your house.
...........................................................................................................................
8.Nam / short / his sister.
...........................................................................................................................
9.Lan / tall / Hoa.
………………….………………………….………………………………….
10.I / big / my sister.
………….………………………..….………………………………………..

BÀI TẬP VỀ SO SÁNH NHẤT

I.Cho dạng đúng của từ trong ngoặc
1.Everest is the (high)…………………….
mountain in the world.
2.Hoa is the (short) ……………………girl
in our class.
3.The Amazon River is the (deep)
……………… river in the world.
4.The Summer is the (hot)
………………………. season in a year.
5.The Great Wall is the (long)
…………….structure in the world.
6.Lan is the (happy)……………………….
student in my class.
7.Our parents are the (good)
……………………….. people.
8.This girl is the (thin)
………………………… in her class.
9.The winter is the (cold)………………….
season in a year.

10.He is (clever) ……………………….
student in my group.
11.The palace Hotel was …………………………(expensive) than the Grosvenor.
12.John is a ………………………(good) gardener than Stuart.
13.They are not going to the ………………………… (bad) hotel.
14.The palace is the ……………………… (expensive) hotel.
15.John is the …………………………… (good) gardener.
16.These are the …………………………………… (beautiful) colours.
17.This is the (interesting) ………………………book I have ever read.
18.Who is the (rich) ……………………….woman on earth?
19.He was the (clever) ………………………………….thief of all.
20.New York is the (large) ………………….. city of the United States.
II. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi
1. I've never met any more dependable person than George.
=>George is………………………………………………………
2. There isn't anybody as kind-hearted as your mother.
=>Your mother is ………………………………………………
3. There is no better teacher in this school than Mr John.
=>Mr John is……………………………………………………
 
Gửi ý kiến