PPCT TD 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Elearning Hùng Cường
Ngày gửi: 22h:34' 04-11-2026
Dung lượng: 199.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Elearning Hùng Cường
Ngày gửi: 22h:34' 04-11-2026
Dung lượng: 199.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG: THCS HỒ THỊ KỶ
TỔ: …………………………….
Họ và tên giáo viên:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: …; Số học sinh: ….. Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: … Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học: 05; Trên đại học:.............
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: …. Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
3.1. THỂ DỤC 6
STT
1
Thiết bị dạy học
Cầu đá
Số lượng
01/01 Hsinh
Các bài thí nghiệm/thực hành
nhảy xa, đá cầu, bật nhảy, chạy bền
Ghi chú
Số lượng
01/01 Hsinh
Các bài thí nghiệm/thực hành
nhảy xa, đá cầu, bật nhảy, chạy bền
Ghi chú
Số lượng
01/01 Hsinh
Các bài thí nghiệm/thực hành
nhảy xa, đá cầu, bật nhảy, chạy bền
Ghi chú
3.2. THỂ DỤC 7
STT
1
Thiết bị dạy học
Cầu đá
3.3. THỂ DỤC 8
STT
1
Thiết bị dạy học
Cầu đá
3.4. THỂ DỤC 9
1
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
1
STT
1
Thiết bị dạy học
Cầu đá
Số lượng
01/01 Hsinh
Các bài thí nghiệm/thực hành
nhảy xa, đá cầu, bật nhảy, chạy bền
Ghi chú
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng
bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
II. Kế hoạch dạy học2
1. Phân phối chương trình
1.1. THỂ DỤC 6
STT
1
Bài học
(1)
- Môn TC
Số tiết
(2)
37
- Chạy trên địa hình tự nhiên, (nam: 400m, nữ: 300m). Học sinh năng
khiếu:( nam 500m, nữ 400m)
- Chạy bền:
- Bật nhảy:
- Tiếp tục ôn, tập thể lực; Học: Kĩ thuật, trò chơi.
- Học một số động tác bổ trợ: đá lăng trước, đá lăng sau, đá lăng sang
ngang; trò chơi “ nhảy ô tiếp sức
- Bật nhảy:
2
Yêu cầu cần đạt
(3)
38
- Đá lăng trước, đá lăng trước – sau, đá lăng sang ngang.
- Tiếp tục ôn, tập thể lực và học kĩ thuật, trò chơi
- Môn TC
- Trò chơi (do Gv chọn)
- Chạy bền:
3
2
- Bật nhảy:
39
Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
- Ôn các nội dung đã học như tiết 38; Học: Đà một bước đá lăng
2
4
5
- Môn TC
- Ôn một số động tác bổ trợ, học kĩ thuật (do Gv chọn)
- Chạy bền:
- Chạy trên địa hình tự nhiên, (nam: 400m, nữ: 300m). Học sinh năng
khiếu:( nam 500m, nữ 400m)
- Bật nhảy:
40
- Ôn tập và trò chơi (do GV chọn); Học: Đà một bước giậm nhảy - đá lăng
- Môn TC
- Ôn tập, học kĩ thuật, trò chơi (do Gv chọn).
- Chạy bền:
- Chạy trên địa hình tự nhiên(nam: 500m, nữ: 400m). Học sinh năng khiếu:
( nam 600m, nữ 500m)
- Bật nhảy:
41
- Môn TC
- Chạy bền
- Ôn một số động tác bổ trợ và tập phát triển sức mạnh chân (do GV chọn ;
Học: bật xa; trò chơi “ bật xa tiếp sức “
- Ôn tập, học kĩ thuật (do Gv chọn)
- Chạy trên địa hình tự nhiên(nam: 500m, nữ: 400m). Học sinh năng khiếu:
( nam 600m, nữ 500m)
6
- Bật nhảy:
42
- Ôn tập, bước đầu hoàn thiện kĩ thuật nâng cao thành tích (đối với những
môn tự chọn có thể đo thành tích)
- Môn TC
- Chạy trên địa hình tự nhiên,(nam: 500m, nữ: 400m). Học sinh năng
khiếu:( nam 600m, nữ 500m)
- Chạy bền
7
- Bật nhảy:
- Môn TC
- Ôn một số động tác bổ trợ và tập phát triển sức mạnh chân (do GV chọn
43
- Ôn tập trò chơi và tập phát triển sức mạnh chân; Học: Chạy đà 1 – 3
bước giậm nhảy (vào hố cát hoặc đệm)
3
- Chạy bền
- Ôn tập và tiếp tục hoàn thiện kĩ thuật nâng cao thành tích -- Trò chơi (do GV chọn).
8
- Bật nhảy:
44
- Môn TC
- Ôn tập và hoàn thiện kĩ thuật, nâng cao thành tích
- Chạy bền
9
- Bật nhảy:
- Ôn bài tập phát triển sức mạnh chân, trò chơi (do GV chọn); Học: Chạy
đà (tự do) nhảy xa.
- Chạy trên địa hình tự nhiên,(nam: 500m, nữ: 400m). Học sinh năng
khiếu:( nam 600m, nữ 500m)
45
- Môn TC
- Ôn bài tập thể lực, trò chơi “ nhảy cừu “ hoặc do giáo viên chọn.
- Ôn tập, hoàn thiện kĩ thuật, nâng cao thành tích
10
- Môn TC
46
- Ôn tập, hoàn thiện kĩ thuật, nâng cao thành tích
11
- Môn TC
47
Kiểm tra (Lấy vào cột điểm 15 phút)
12
- Bật nhảy
48
- Ôn bài tập thể lực, trò chơi (do GV chọn)
- Chạy bền:
13
- Bật nhảy
- Chạy bền: (nam: 500m, nữ: 400m). Học sinh năng khiếu:( nam 700m, nữ
500m)
49
- Chạy bền:
14
- Bật nhảy
- Ôn bài tập thể lực, trò chơi (do GV chọn)
- Chạy trên đường gấp khúc, trò chơi “ hai lần hít vào, hai lần thở ra)
50
- Ôn bài tập thể lực, trò chơi (do GV chọn)
- Chạy bền: (nam: 500m, nữ: 400m). Học sinh năng khiếu:( nam 700m, nữ
500m)
4
- Chạy bền:
15
- Bật nhảy
51
- Ôn tập hoàn thiện bật xa và nâng cao thành tích (Chuẩn bị kiểm tra)
16
- Bật nhảy
52
Kiểm tra
17
- Đá cầu:
53
- Một số động tác bổ trợ, bài tập phát triển sức bền của chân (do GV
chọn);
- Chạy bền: (nam: 600m, nữ: 500m). Học sinh năng khiếu:( nam 800m, nữ
600m)
- Chạy bền:
18
- Đá cầu:
54
- Chạy bền: (nam: 600m, nữ: 500m). Học sinh năng khiếu:( nam 800m, nữ
600m)
- Chạy bền:
19
- Đá cầu:
55
- Chạy bền:
20
- Đá cầu:
- Đá cầu:
- Ôn tâng cầu bằng mu chính diện, má trong, má ngoài bàn chân
- Chạy bền: (nam: 600m, nữ: 500m). Học sinh năng khiếu:( nam 800m, nữ
600m)
56
- Ôn tâng cầu bằng mu chính diện, má trong, má ngoài bàn chân; Học:
Tâng cầu bằng đùi.
- Chạy bền: (nam: 600m, nữ: 500m). Học sinh năng khiếu:( nam 800m, nữ
600m)
- Chạy bền:
21
- Một số động tác bổ trợ, bài tập phát triển sức bền của chân (do GV
chọn); Học: Tâng cầu bằng mu chính diện, má trong, má ngoài bàn chân
57
- Ôn tâng cầu bằng mu chính diện, má trong, má ngoài bàn chân, tâng cầu
bằng đùi.
5
- Chạy bền: (nam: 600m, nữ: 500m). Học sinh năng khiếu:( nam 800m, nữ
600m)
- Chạy bền:
22
- Chạy bền:
58
Kiểm tra (lấy vào cột điểm 15 phút)
23
- Đá cầu:
59
- Ôn các nội dung đã học; Học: chuyền cầu theo nhóm hai, ba người
24
- Đá cầu:
60
- Ôn các nội dung đã học; Học: Phát cầu bằng mu chính diện, trò chơi lò
cò tiếp sức.
25
- Đá cầu:
61
- Ôn một số nội dung học sinh thực hiện còn yếu, trò chơi nhảy dây tiếp
sức.
26
- Đá cầu:
62
- Bước đầu hoàn thiện những kĩ năng đã học, trò chơi tâng cầu tiếp sức
27
- Đá cầu:
63
- Tiếp tục hoàn thiện những kĩ năng đã học,
28
- Đá cầu:
64
- Tiếp tục hoàn thiện những kĩ năng đã học
29
Ôn tập học kỳ II
65-
- Ôn tâng cầu bằng mu chính diện, má trong, má ngoài bàn chân, tâng cầu
bằng đùi.
66
30
Kiểm tra học kì II
67-68
- Kiểm tra kĩ thuật tâng cầu bằng mu chính diện, má trong, má ngoài bàn
chân, tâng cầu bằng đùi.
31
Kiểm tra tiêu chuẩn
RLTT
69-70
- Tại chỗ bật xa
- Chạy tùy sức 5 phút
6
1.2. THỂ DỤC 7
STT
1
Bài học
(1)
- Bật nhảy:
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
37
- Ôn chạy đà ba bước giậm nhảy bằng một chân vào cát, đệm. Học nhảy
bước bộ trên không.
- Ôn một số động tác phát triển thể lực và sự khéo léo (do GV chọn). Trò
chơi “Tâng cầu tiếp sức”.
- Đá cầu:
- Chạy bền:
2
- Trò chơi (do GV chọn)
- Bật nhảy:
38
- Ôn chuyền cầu bằng đùi, má trong bàn chân (theo nhóm), một số động
tác phát triển thể lực.Trò chơi “Tâng cầu bằng đùi tiếp sức”
- Đá cầu:
- Luyện tập chạy bền(nam: 600m, nữ: 500).Học sinh năng khiếu( nam
800m, nữ 600m)
- Chạy bền
3
- Bật nhảy:
39
- Đá cầu:
- Bật nhảy:
- Ôn nhảy bước bộ trên không, chạy đà tự do, nhảy xa “kiểu ngồi”.
- Một số động tác phát triển thể lực và khéo léo (do GV chọn). Tư thế
chuẩn bị và di chuyển (Trượt ngang, trượt chếch, trượt dừng). Học: Tâng
cầu bằng mu bàn chân.
- Luyện tập chạy bền(nam: 600m, nữ: 500).Học sinh năng khiếu( nam
800m, nữ 600m)
- Chạy bền
4
- Ôn nhảy bước bộ trên không. Học chạy đà tự do, nhảy xa kiểu ngồi
(trọng tâm giai đoạn giậm nhảy và trên không)
40
- Như nội dung tiết 39: Học: Bật nhảy bằng hai chân – Tay với vào vật trên
cao.
7
- Đá cầu:
- Ôn một số động tác phát triển thể lực và khéo léo (do GV chọn). Tư thế
chuẩn bị và di chuyển cầu bằng đùi hoặc bằng má trong bàn chân (theo
nhóm). Tâng cầu bằng mu bàn chân.
- Luyện tập chạy bền (nam: 600m, nữ: 500).Học sinh năng khiếu( nam
900m, nữ 700m)
- Chạy bền
5
- Bật nhảy:
41
- Ôn như nội dung tiết 40. Học:chuyền cầu bằng mu bàn chân.
- Đá cầu:
- Luyện tập chạy bền(nam: 600m, nữ: 500).Học sinh năng khiếu( nam
900m, nữ 700m)
- Chạy bền
6
- Bật nhảy
- Luyện tập bật nhảy bằng hai chân tay với vào vật trên cao, chạy đà tự do
nhảy xa “kiểu ngồi”.
42
- Đá cầu:
- Ôn bật nhảy bằng hai chân tay với vật trên cao. Học: Bật nhảy bằng một
chân tay với vật trên cao.
- Ôn tập thể lực và sự khéo léo (do GV chọn). Tâng cầu và chuyền cầu
bằng mu bàn chân. Học: Phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân.
- Chạy bền
- Trò chơi (do GV chọn
7
- Bật nhảy:
- Đá cầu:
- Chạy bền
43
- Ôn bật nhảy bằng hai chân tay với vật trên cao, bật nhảy bằng một chân
tay với vật trên cao: Học chạy đà chính diện giậm nhảy co chân qua xà.
- Ôn tập thể lực và sự khéo léo (do GV chọn). Phối hợp phát cầu, tâng cầu
và chuyền cầu bằng mu bàn chân, phát cầu thấp chân.
- Luyện tập chạy bền, (nam: 600m, nữ: 500).Học sinh năng khiếu( nam
900m, nữ 700m)
8
8
- Bật nhảy:
44
- Đá cầu:
- Nội dung tiết 43. Học: Phát cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân.
- Chạy bền
9
10
- Bật nhảy:
- Luyện tập chạy bền(nam: 600m, nữ: 500).Học sinh năng khiếu( nam
900m, nữ 700m)
45
- Ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà. Học chạy đà chính
diện, chân lăng duỗi thẳng qua xà.
- Đá cầu:
- Ôn phát cầu qua lưới, phối hợp truyền cầu bằng mu bàn chân hoặc má
trong bàn chân.
- Chạy bền
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
900m, nữ 700m)
- Bật nhảy:
46
- Đá cầu:
- Bật nhảy:
- Đá cầu:
- Chạy bền
- Ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà. Học chạy đà chính
diện, chân lăng duỗi thẳng qua xà.
- Giới thiệu một số luật cơ bản (phần đá cầu)
- Chạy bền
11
- Ôn chạy đà chính diện giậm nhảy co chân qua xà.
-Trò chơi.
47
- Ôn nhảy bước bộ trên không, chạy đà chính diện, giậm nhảy chân lăng
duỗi thẳng qua xà.
- Ôn tập thể lực và sự khéo léo (do GV chọn). Chuyền cầu bằng mu hoặc
bàng má trong bàn chân, phối hợp phát cầu, chuyền cầu bằng mu hoặc
bàng má trong bàn chân
- Luyện tập chạy bền(nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
900m, nữ 700m)
9
12
- Đá cầu:
48
- Kiểm tra: (lấy vào cột điểm 15 phút)
13
- Bật nhảy:
49
- Luyện tập nhảy bước bộ trên không, chạy đà chính diện giậm nhảy chân
lăng duỗi thẳng qua xà.
14
- Thể thao tự chọn (môn
TC):
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Chạy bền:
- Luyện tập chạy bền(nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Bật nhảy
50
- Ôn nội dung như tiết 49.
- Môn TC:
- Thực hiện kế hoạch dạy học của GV.
- Chạy bền:
- Luyện tập chạy bền(nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
15
- Bật nhảy
51
Hoàn thiện kỹ thuật chạy đà chính diện, giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng
qua xà (chuẩn bị kiểm tra).
16
- Bật nhảy
52
- Kiểm tra: (chạy đà chính diện giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng qua xà).
17
- Môn TC
53
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền:
18
- Môn TC
- Chạy bền:
54
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
10
1000m, nữ 800m)
19
- Môn TC
55
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền:
20
- Môn TC
56
- Môn TC
57
- Môn TC
58
- Môn TC
59
- Môn TC
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền24
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền
23
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền
22
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền:
21
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
60
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
11
- Chạy bền
25
1000m, nữ 800m)
- Môn TC
61
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền
26
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Môn TC
62
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền
27
- Chạy bền
63
- Kiểm tra: (chạy bền trên địa hình tự nhiên, cự li 500m – tính thành tích,
xếp loại theo tiêu chuẩn RLTT). Lấy vào cột điểm 15 phút
28
- Môn TC
64
- Ôn tập (nội dung kiểm tra do GV qui định);
29
Ôn tập học kì II
65
- Ôn tập (nội dung ôn tập do GV qui định trong phần TC)
66
30
Kiểm tra học kì II
31
Kiểm tra
RLTT
tiêu
chuẩn
67-68
- Nội dung kiểm tra do GV qui định trong phần TC)
69-70
- Tại chỗ bật xa
- Chạy tùy sức 5 phút.
1.3. THỂ DỤC 8
STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
12
1
- Nhảy xa:
37
- Giới thiệu kích thước sân bãi (cầu), điều lệ đá cầu; Cách cầm cầu và tung
cầu; Tiếp xúc làm quen với cầu.
- Đá cầu:
- Chạy bền:
2
- Nhảy xa:
-Trò chơi (do Giáo viên chọn).
38
- Chạy bền:
- Nhảy xa:
- Luyện tập chạy bền, (nam: 600m, nữ: 500m).Học sinh năng khiếu:( nam
800m, nữ 600m)
39
- Đá cầu:
- Nhảy xa:
- Giới thiệu kỹ thuật giậm nhảy (đi, chạy đà 3 – 5 – 7 bước – giậm nhảy)
- Ôn tâng cầu băng chính diện; Học: tâng cầu bằng má trong, má ngoài
(giữ cầu trong, ngoài)
- Chạy bền:
4
- Giới thiệu kỹ thuật chạy đà; Học chạy đà (cách đo đà, điều chỉnh đà,
chạy đà 3 – 5 bước – giậm nhảy).
- Ôn nội dung tiết 37 (do Giáo viên chọn); Học kỹ thuật tâng cầu bằng
chính diện bàn chân và cách giữ cầu.
- Đá cầu:
3
- Ôn một số động tác bổ trợ đã học ở lớp 6,7 liên quan đến nhảy xa (do
Giáo viên chọn).
- Luyện tập chạy bền(nam: 600m, nữ: 500m).Học sinh năng khiếu:( nam
800m, nữ 600m)
40
- Ôn chạy đà 5-7 bước giậm nhảy bật cao tiếp đất bằng hai chân, chạy đà
5-7 bước giậm nhảy bước bộ trên không.
- Đá cầu:
- Ôn nội dung tiết 39(do Giáo viên chọn); Học tâng cầu bằng đùi và giữ
cầu.
- Chạy bền
- Luyện tập chạy bền, (nam: 600m, nữ: 500m).Học sinh năng khiếu:( nam
800m, nữ 600m)
13
5
6
7
- Nhảy xa:
41
- Đá cầu:
- Ôn nội dung tiết 40(do Giáo viên chọn); Học giữ cầu bằng đầu, ngực
- Chạy bền
- Trò chơi (do Giáo viên chọn)
- Nhảy xa:
42
- Ôn các động tác giữ cầu; Học cách phát cầu bằng chính diện bàn chân.
- Chạy bền
(nam: 600m, nữ: 500m). Học sinh năng khiếu:(nam 800m, nữ 600m
- Nhảy xa:
- Luyện tập chạy bền,
43
- Nhảy xa:
- Nội dung như tiết 42 (Trọng tâm giai đoạn chạy đà – giậm nhảy)
- Cách tổ chức thi đấu và luật thi đấu; Học kỹ thuật đỡ phát cầu bằng đầu
và ngực.
- Luyện tập chạy bền, (nam: 600m, nữ: 500m).Học sinh năng khiếu:( nam
800m, nữ 600m)
- Chạy bền
9
- Ôn kỹ thuật nhảy xa kiểu “Ngồi”, Trò chơi và một số động tác bổ trợ (do
Giáo viên chọn)
- Đá cầu:
- Đá cầu:
8
- Nội dung như tiết 40; Học kỹ thuật trên không và tiếp đất (cát hoặc đệm)
44
- Nội dung như tiết 42
- Đá cầu:
- Kết hợp phát cầu hoặc tung cầu; Học kỹ thuật phát cầu chính diện bằng
mu bàn chân.
- Chạy bền
- Luyện tập chạy bền, (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
900m, nữ 700m)
- Nhảy xa:
45
- Nội dung như tiết 44
14
10
11
- Đá cầu:
- Học ký hiệu của trọng tài và vị trí trọng tài trên sân; Tổ chức thi đấu đơn.
- Chạy bền
- Trò chơi (do Giáo viên chọn
- Nhảy xa:
46
- Nội dung như tiết 45
- Đá cầu:
- Ôn các nội dung còn yếu; Thi đấu đôi.
- Chạy bền
- Luyện tập chạy bền, (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
900m, nữ 700m)
- Nhảy xa:
47
- Tiếp tục hoàn thiện kỹ thuật nhảy xa kiểu “Ngồi”.
- Đá cầu:
- Ôn các nội dung đã học; Thi đấu đồng đội 3 VĐV
- Chạy bền
- Luyện tập chạy bền, (nam: 700m, nữ: 600m). Học sinh năng khiếu:( nam
900m, nữ 700m)
12
- Đá cầu:
48
- Ôn các nội dung đã học (chuẩn bị kiểm tra)
13
- Đá cầu:
49
- Kiểm tra: ( Lấy vào cột điểm 15 phút)
14
- Nhảy xa:
50
- Nội dung như tiết 47, một số trò chơi phát triển sức mạnh chân (do Giáo
viên chọn)
- Luyện tập chạy bền, (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
900m, nữ 700m)
- Chạy bền:
15
- Nhảy xa:
51
- Hoàn thiện kỹ thuật nhảy xa kiểu “Ngồi” (chuẩn bị kiểm tra).
16
- Nhảy xa:
52
- Kiểm tra: Nhảy xa kiểu “Ngồi”.
17
- Môn TC
53
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
15
- Chạy bền
18
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
900m, nữ 700m)
- Môn TC
54
- Chạy bền
19
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
900m, nữ 700m)
- Môn TC
55
- Môn TC
56
- Môn TC
57
- Chạy bền
22
- Môn TC
- Môn TC
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
1000m, nữ 800m)
58
- Chạy bền
23
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền
21
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền
20
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
1000m, nữ 800m)
59
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
16
- Chạy bền
24
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
1100m, nữ 900m)
- Môn TC
60
- Chạy bền
25
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
1100m, nữ 900m)
- Môn TC
61
- Chạy bền
26
-Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
1100m, nữ 900m)
- Môn TC
62
- Chạy bền
27
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Luyện tập chạy bền: (nam: 800m, nữ: 700m).Học sinh năng khiếu:( nam
1200m, nữ 1000m)
- Môn TC
63
- Chạy bền
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Luyện tập chạy bền: (nam: 800m, nữ: 700m).Học sinh năng khiếu:( nam
1200m, nữ 1000m)
28
- Môn TC
64
- Hoàn thiện nội dung TC
29
Ôn tập cuối năm
65
- (Giáo viên chọn nội dung phần tự chọn ôn tập)
66
30
kiểm tra học kì II
31
Kiểm
tra
tiêu
chuẩn
67-68
- (Giáo viên chọn một môn đã học trong phần TC để kiểm tra)
69-70
- Tại chỗ bật xa
17
RLTT
- Chạy tùy sức 5 phút
1.4. THỂ DỤC 9
STT
1
Bài học
(1)
- Nhảy xa
- Đá cầu
Số tiết
(2)
37
- Chạy bền
2
- Nhảy xa
38
- Ôn chạy 3-5 bước phối hợp giậm nhảy – trên không; một số động tác hổ
trợ kỹ thuật cho giai đoạn chạy đà – giậm nhảy – “ bước bộ” trên không
(do giáo viên chọn)
- Ôn một số động tác hỗ trợ kỹ thuật thể lực (do giáo viên chọn)
- Luyện tập chạy bền, (Cự li: Nữ :800m, nam: 1000m).
40
- Ôn phối hợp chạy đà 5-7 bước – Giậm nhảy – bước bộ trên không và tiếp
đất bằng chân lăng; một số động tác hỗ trợ kỹ thuật giậm nhảy, bước bộ
trên không (Do giáo viên chọn)
- Học: Phát cầu cao chính diện bằng mu bàn chân
- Luyện tập chạy bền, Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :800m, nam: 1000m).
- Đá cầu
- Chạy bền
3
- Nhảy xa
- Đá cầu
- Chạy bền
4
- Nhảy xa
Yêu cầu cần đạt
(3)
Ôn phối hợp chạy đà 3-5 bước – Giậm nhảy (vào ván giậm) – bật cao; một
số động tác hỗ trợ, bài tập phát triển sức mạnh chân (do giáo viên chọn)
Ôn tập một số động tác hổ trợ kỹ thuật (do giáo viên chọn) Ôn tâng cầu –
đá tấn công cầu bằng mu bàn chân.
Luyện tập chạy bền, Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :800m, nam: 1000m).
41
- Ôn tập nội dung tiết 39; một số động tác hỗ trợ kỹ thuật, bài tập phát triển
18
sức mạnh chân ( do GV chọn)
- Ôn tập nội dung tiết 39.
- Luyện tập chạy bền, Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :800m, nam: 1000m).
- Đá cầu
- Chạy bền
5
- Nhảy xa
- Đá cầu
42
- Chạy bền
6
- Nhảy xa
- Đá cầu
- Chạy bền
7
43
- Nhảy xa
- Đá cầu
- Chạy bền
43
- Ôn tập chạy đà – giậm nhảy – trên không – tiếp đất (bằng 2 chân), một số
động tác hỗ trợ, bài tập phát triển sức mạnh chân (do GV chọn)
- Ôn như nội dung tiết 39; Học: Chiến thuật thi đấu, chiến thuật phát cầu
có người che.
- Luyện tập chạy bền Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :1200m, nam: 1500m
- Ôn chạy đà – giậm nhảy – trên không – tiếp đất
- : Ôn như nội dung tiết 39; Học: Phân chia khu vực kiểm soát trên sân.
- Luyện tập chạy bền,(Cự li: Nữ :1000m, nam: 1500m).
- Ôn chạy đà – giậm nhảy – trên không – tiếp đất (bằng 2 chân), động tác
hổ trợ cho giai đoạn tiếp đất, phối hợp phát triển sức mạnh của chân (do
GV chọn)
- Ôn một số kỹ thuật (do GV chọn); Học: Phân phối cầu bằng chân.
- Luyện tập chạy bền, Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :1200m, nam: 1500m).
19
8
9
- Nhảy xa
- Đá cầu
- Chạy bền
46
- Trò chơi “Bật cóc tiếp sức”, luyện tập nâng cao thành tích nhảy xa.
- Ôn tập nâng cao kỹ thuật, thành tích (do GV chọn)
- Luyện tập chạy bền, Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :1000m, nam: 1200m).
47
- Tiếp tục hoàn thiện kỹ thuật kỹ thuật nhảy xa “Kiểu ngồi”
- Tiếp tục ôn nâng cao kỹ thuật đá cầu (do GV chọn)
- Luyện tập chạy bền Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :1200m, nam: 1500m).
Ôn hoàn thiện kỹ thuật ( chuẩn bị kiểm tra, GV chọn)
- Nhảy xa
- Đá cầu
- Chạy bền
11
45
- Tiếp tục hoàn thiện kỹ thuật kỹ thuật nhảy xa “Kiểu ngồi”
- Tiếp tục ôn nâng cao kỹ thuật đá cầu (do GV chọn)
- Luyện tập chạy bền, Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :1200m, nam: 1500m).
- Nhảy xa
- Đá cầu
- Chạy bền
10
44
- Luyện tập phối hợp 4 giai đoạn kĩ thuật nhảy xa “Kiểu ngồi”
- Ôn một số kỹ thuật (do GV chọn)
- Trò chơi (do GV chọn)
- Nhảy xa
- Đá cầu
- Chạy bền
12
- Đá cầu:
48
13
Kiểm tra:
49
14
- Nhảy xa
- Chạy bền
50
Tiếp tục nâng cao kĩ thuật và thành tích nhảy xa
Luyện tập chạy bền, (Cự li: Nữ :1200m, nam: 1500m).
15
- Nhảy xa
51
Tiếp tục nâng cao kĩ thuật và thành tích nhảy xa
Đá cầu ( lấy cột điểm TX)
20
16
17
- Chạy bền
Luyện tập chạy bền: Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :1200m, nam: 1500m).
- Nhảy xa
- Chạy bền
Tiếp tục nâng cao kĩ thuật và thành tích nhảy xa
Luyện tập chạy bền, (Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :1200m, nam: 1500m).
52
- Môn TC
53-64
- Chạy bền
18
19
Thực hiện kế hoạch của GV
Chạy bền hoặc trò chơi (do GV chọn)
Ôn tập và kiểm tra cuối
65-68
năm
Kiểm tra
69-70
Ôn tập và kiểm tra cuối năm nhảy xa “kiểu ngồi”
Tiêu chuẩn RLTT (những nội dung chưa kiểm tra)
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
3.1. Thể dục 6
Bài kiểm tra, đánh giá
Giữa Học kỳ 2
Cuối Học kỳ 2
Thời gian Thời điểm
(1)
(2)
45 phút
Tuần 26
45 phút
Tuần 34
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Thực hành
Thực hành
Thời gian Thời điểm
(1)
(2)
45 phút
Tuần 26
45 phút
Tuần 34
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Thực hành
Thực hành
3.2. Thể dục 7
Bài kiểm tra, đánh giá
Giữa Học kỳ 2
Cuối Học kỳ 2
21
3.3. Thể dục 8
Bài kiểm tra, đánh giá
Giữa Học kỳ 2
Cuối Học kỳ 2
Thời gian Thời điểm
(1)
(2)
45 phút
Tuần 26
45 phút
Tuần 34
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Thực hành
Thực hành
Thời gian Thời điểm
(1)
(2)
45 phút
Tuần 26
45 phút
Tuần 34
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Thực hành
Thực hành
3.4. Thể dục 9
Bài kiểm tra, đánh giá
Giữa Học kỳ 2
Cuối Học kỳ 2
22
TỔ: …………………………….
Họ và tên giáo viên:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: …; Số học sinh: ….. Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: … Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học: 05; Trên đại học:.............
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: …. Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
3.1. THỂ DỤC 6
STT
1
Thiết bị dạy học
Cầu đá
Số lượng
01/01 Hsinh
Các bài thí nghiệm/thực hành
nhảy xa, đá cầu, bật nhảy, chạy bền
Ghi chú
Số lượng
01/01 Hsinh
Các bài thí nghiệm/thực hành
nhảy xa, đá cầu, bật nhảy, chạy bền
Ghi chú
Số lượng
01/01 Hsinh
Các bài thí nghiệm/thực hành
nhảy xa, đá cầu, bật nhảy, chạy bền
Ghi chú
3.2. THỂ DỤC 7
STT
1
Thiết bị dạy học
Cầu đá
3.3. THỂ DỤC 8
STT
1
Thiết bị dạy học
Cầu đá
3.4. THỂ DỤC 9
1
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
1
STT
1
Thiết bị dạy học
Cầu đá
Số lượng
01/01 Hsinh
Các bài thí nghiệm/thực hành
nhảy xa, đá cầu, bật nhảy, chạy bền
Ghi chú
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng
bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
II. Kế hoạch dạy học2
1. Phân phối chương trình
1.1. THỂ DỤC 6
STT
1
Bài học
(1)
- Môn TC
Số tiết
(2)
37
- Chạy trên địa hình tự nhiên, (nam: 400m, nữ: 300m). Học sinh năng
khiếu:( nam 500m, nữ 400m)
- Chạy bền:
- Bật nhảy:
- Tiếp tục ôn, tập thể lực; Học: Kĩ thuật, trò chơi.
- Học một số động tác bổ trợ: đá lăng trước, đá lăng sau, đá lăng sang
ngang; trò chơi “ nhảy ô tiếp sức
- Bật nhảy:
2
Yêu cầu cần đạt
(3)
38
- Đá lăng trước, đá lăng trước – sau, đá lăng sang ngang.
- Tiếp tục ôn, tập thể lực và học kĩ thuật, trò chơi
- Môn TC
- Trò chơi (do Gv chọn)
- Chạy bền:
3
2
- Bật nhảy:
39
Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
- Ôn các nội dung đã học như tiết 38; Học: Đà một bước đá lăng
2
4
5
- Môn TC
- Ôn một số động tác bổ trợ, học kĩ thuật (do Gv chọn)
- Chạy bền:
- Chạy trên địa hình tự nhiên, (nam: 400m, nữ: 300m). Học sinh năng
khiếu:( nam 500m, nữ 400m)
- Bật nhảy:
40
- Ôn tập và trò chơi (do GV chọn); Học: Đà một bước giậm nhảy - đá lăng
- Môn TC
- Ôn tập, học kĩ thuật, trò chơi (do Gv chọn).
- Chạy bền:
- Chạy trên địa hình tự nhiên(nam: 500m, nữ: 400m). Học sinh năng khiếu:
( nam 600m, nữ 500m)
- Bật nhảy:
41
- Môn TC
- Chạy bền
- Ôn một số động tác bổ trợ và tập phát triển sức mạnh chân (do GV chọn ;
Học: bật xa; trò chơi “ bật xa tiếp sức “
- Ôn tập, học kĩ thuật (do Gv chọn)
- Chạy trên địa hình tự nhiên(nam: 500m, nữ: 400m). Học sinh năng khiếu:
( nam 600m, nữ 500m)
6
- Bật nhảy:
42
- Ôn tập, bước đầu hoàn thiện kĩ thuật nâng cao thành tích (đối với những
môn tự chọn có thể đo thành tích)
- Môn TC
- Chạy trên địa hình tự nhiên,(nam: 500m, nữ: 400m). Học sinh năng
khiếu:( nam 600m, nữ 500m)
- Chạy bền
7
- Bật nhảy:
- Môn TC
- Ôn một số động tác bổ trợ và tập phát triển sức mạnh chân (do GV chọn
43
- Ôn tập trò chơi và tập phát triển sức mạnh chân; Học: Chạy đà 1 – 3
bước giậm nhảy (vào hố cát hoặc đệm)
3
- Chạy bền
- Ôn tập và tiếp tục hoàn thiện kĩ thuật nâng cao thành tích -- Trò chơi (do GV chọn).
8
- Bật nhảy:
44
- Môn TC
- Ôn tập và hoàn thiện kĩ thuật, nâng cao thành tích
- Chạy bền
9
- Bật nhảy:
- Ôn bài tập phát triển sức mạnh chân, trò chơi (do GV chọn); Học: Chạy
đà (tự do) nhảy xa.
- Chạy trên địa hình tự nhiên,(nam: 500m, nữ: 400m). Học sinh năng
khiếu:( nam 600m, nữ 500m)
45
- Môn TC
- Ôn bài tập thể lực, trò chơi “ nhảy cừu “ hoặc do giáo viên chọn.
- Ôn tập, hoàn thiện kĩ thuật, nâng cao thành tích
10
- Môn TC
46
- Ôn tập, hoàn thiện kĩ thuật, nâng cao thành tích
11
- Môn TC
47
Kiểm tra (Lấy vào cột điểm 15 phút)
12
- Bật nhảy
48
- Ôn bài tập thể lực, trò chơi (do GV chọn)
- Chạy bền:
13
- Bật nhảy
- Chạy bền: (nam: 500m, nữ: 400m). Học sinh năng khiếu:( nam 700m, nữ
500m)
49
- Chạy bền:
14
- Bật nhảy
- Ôn bài tập thể lực, trò chơi (do GV chọn)
- Chạy trên đường gấp khúc, trò chơi “ hai lần hít vào, hai lần thở ra)
50
- Ôn bài tập thể lực, trò chơi (do GV chọn)
- Chạy bền: (nam: 500m, nữ: 400m). Học sinh năng khiếu:( nam 700m, nữ
500m)
4
- Chạy bền:
15
- Bật nhảy
51
- Ôn tập hoàn thiện bật xa và nâng cao thành tích (Chuẩn bị kiểm tra)
16
- Bật nhảy
52
Kiểm tra
17
- Đá cầu:
53
- Một số động tác bổ trợ, bài tập phát triển sức bền của chân (do GV
chọn);
- Chạy bền: (nam: 600m, nữ: 500m). Học sinh năng khiếu:( nam 800m, nữ
600m)
- Chạy bền:
18
- Đá cầu:
54
- Chạy bền: (nam: 600m, nữ: 500m). Học sinh năng khiếu:( nam 800m, nữ
600m)
- Chạy bền:
19
- Đá cầu:
55
- Chạy bền:
20
- Đá cầu:
- Đá cầu:
- Ôn tâng cầu bằng mu chính diện, má trong, má ngoài bàn chân
- Chạy bền: (nam: 600m, nữ: 500m). Học sinh năng khiếu:( nam 800m, nữ
600m)
56
- Ôn tâng cầu bằng mu chính diện, má trong, má ngoài bàn chân; Học:
Tâng cầu bằng đùi.
- Chạy bền: (nam: 600m, nữ: 500m). Học sinh năng khiếu:( nam 800m, nữ
600m)
- Chạy bền:
21
- Một số động tác bổ trợ, bài tập phát triển sức bền của chân (do GV
chọn); Học: Tâng cầu bằng mu chính diện, má trong, má ngoài bàn chân
57
- Ôn tâng cầu bằng mu chính diện, má trong, má ngoài bàn chân, tâng cầu
bằng đùi.
5
- Chạy bền: (nam: 600m, nữ: 500m). Học sinh năng khiếu:( nam 800m, nữ
600m)
- Chạy bền:
22
- Chạy bền:
58
Kiểm tra (lấy vào cột điểm 15 phút)
23
- Đá cầu:
59
- Ôn các nội dung đã học; Học: chuyền cầu theo nhóm hai, ba người
24
- Đá cầu:
60
- Ôn các nội dung đã học; Học: Phát cầu bằng mu chính diện, trò chơi lò
cò tiếp sức.
25
- Đá cầu:
61
- Ôn một số nội dung học sinh thực hiện còn yếu, trò chơi nhảy dây tiếp
sức.
26
- Đá cầu:
62
- Bước đầu hoàn thiện những kĩ năng đã học, trò chơi tâng cầu tiếp sức
27
- Đá cầu:
63
- Tiếp tục hoàn thiện những kĩ năng đã học,
28
- Đá cầu:
64
- Tiếp tục hoàn thiện những kĩ năng đã học
29
Ôn tập học kỳ II
65-
- Ôn tâng cầu bằng mu chính diện, má trong, má ngoài bàn chân, tâng cầu
bằng đùi.
66
30
Kiểm tra học kì II
67-68
- Kiểm tra kĩ thuật tâng cầu bằng mu chính diện, má trong, má ngoài bàn
chân, tâng cầu bằng đùi.
31
Kiểm tra tiêu chuẩn
RLTT
69-70
- Tại chỗ bật xa
- Chạy tùy sức 5 phút
6
1.2. THỂ DỤC 7
STT
1
Bài học
(1)
- Bật nhảy:
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
37
- Ôn chạy đà ba bước giậm nhảy bằng một chân vào cát, đệm. Học nhảy
bước bộ trên không.
- Ôn một số động tác phát triển thể lực và sự khéo léo (do GV chọn). Trò
chơi “Tâng cầu tiếp sức”.
- Đá cầu:
- Chạy bền:
2
- Trò chơi (do GV chọn)
- Bật nhảy:
38
- Ôn chuyền cầu bằng đùi, má trong bàn chân (theo nhóm), một số động
tác phát triển thể lực.Trò chơi “Tâng cầu bằng đùi tiếp sức”
- Đá cầu:
- Luyện tập chạy bền(nam: 600m, nữ: 500).Học sinh năng khiếu( nam
800m, nữ 600m)
- Chạy bền
3
- Bật nhảy:
39
- Đá cầu:
- Bật nhảy:
- Ôn nhảy bước bộ trên không, chạy đà tự do, nhảy xa “kiểu ngồi”.
- Một số động tác phát triển thể lực và khéo léo (do GV chọn). Tư thế
chuẩn bị và di chuyển (Trượt ngang, trượt chếch, trượt dừng). Học: Tâng
cầu bằng mu bàn chân.
- Luyện tập chạy bền(nam: 600m, nữ: 500).Học sinh năng khiếu( nam
800m, nữ 600m)
- Chạy bền
4
- Ôn nhảy bước bộ trên không. Học chạy đà tự do, nhảy xa kiểu ngồi
(trọng tâm giai đoạn giậm nhảy và trên không)
40
- Như nội dung tiết 39: Học: Bật nhảy bằng hai chân – Tay với vào vật trên
cao.
7
- Đá cầu:
- Ôn một số động tác phát triển thể lực và khéo léo (do GV chọn). Tư thế
chuẩn bị và di chuyển cầu bằng đùi hoặc bằng má trong bàn chân (theo
nhóm). Tâng cầu bằng mu bàn chân.
- Luyện tập chạy bền (nam: 600m, nữ: 500).Học sinh năng khiếu( nam
900m, nữ 700m)
- Chạy bền
5
- Bật nhảy:
41
- Ôn như nội dung tiết 40. Học:chuyền cầu bằng mu bàn chân.
- Đá cầu:
- Luyện tập chạy bền(nam: 600m, nữ: 500).Học sinh năng khiếu( nam
900m, nữ 700m)
- Chạy bền
6
- Bật nhảy
- Luyện tập bật nhảy bằng hai chân tay với vào vật trên cao, chạy đà tự do
nhảy xa “kiểu ngồi”.
42
- Đá cầu:
- Ôn bật nhảy bằng hai chân tay với vật trên cao. Học: Bật nhảy bằng một
chân tay với vật trên cao.
- Ôn tập thể lực và sự khéo léo (do GV chọn). Tâng cầu và chuyền cầu
bằng mu bàn chân. Học: Phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân.
- Chạy bền
- Trò chơi (do GV chọn
7
- Bật nhảy:
- Đá cầu:
- Chạy bền
43
- Ôn bật nhảy bằng hai chân tay với vật trên cao, bật nhảy bằng một chân
tay với vật trên cao: Học chạy đà chính diện giậm nhảy co chân qua xà.
- Ôn tập thể lực và sự khéo léo (do GV chọn). Phối hợp phát cầu, tâng cầu
và chuyền cầu bằng mu bàn chân, phát cầu thấp chân.
- Luyện tập chạy bền, (nam: 600m, nữ: 500).Học sinh năng khiếu( nam
900m, nữ 700m)
8
8
- Bật nhảy:
44
- Đá cầu:
- Nội dung tiết 43. Học: Phát cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân.
- Chạy bền
9
10
- Bật nhảy:
- Luyện tập chạy bền(nam: 600m, nữ: 500).Học sinh năng khiếu( nam
900m, nữ 700m)
45
- Ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà. Học chạy đà chính
diện, chân lăng duỗi thẳng qua xà.
- Đá cầu:
- Ôn phát cầu qua lưới, phối hợp truyền cầu bằng mu bàn chân hoặc má
trong bàn chân.
- Chạy bền
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
900m, nữ 700m)
- Bật nhảy:
46
- Đá cầu:
- Bật nhảy:
- Đá cầu:
- Chạy bền
- Ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà. Học chạy đà chính
diện, chân lăng duỗi thẳng qua xà.
- Giới thiệu một số luật cơ bản (phần đá cầu)
- Chạy bền
11
- Ôn chạy đà chính diện giậm nhảy co chân qua xà.
-Trò chơi.
47
- Ôn nhảy bước bộ trên không, chạy đà chính diện, giậm nhảy chân lăng
duỗi thẳng qua xà.
- Ôn tập thể lực và sự khéo léo (do GV chọn). Chuyền cầu bằng mu hoặc
bàng má trong bàn chân, phối hợp phát cầu, chuyền cầu bằng mu hoặc
bàng má trong bàn chân
- Luyện tập chạy bền(nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
900m, nữ 700m)
9
12
- Đá cầu:
48
- Kiểm tra: (lấy vào cột điểm 15 phút)
13
- Bật nhảy:
49
- Luyện tập nhảy bước bộ trên không, chạy đà chính diện giậm nhảy chân
lăng duỗi thẳng qua xà.
14
- Thể thao tự chọn (môn
TC):
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Chạy bền:
- Luyện tập chạy bền(nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Bật nhảy
50
- Ôn nội dung như tiết 49.
- Môn TC:
- Thực hiện kế hoạch dạy học của GV.
- Chạy bền:
- Luyện tập chạy bền(nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
15
- Bật nhảy
51
Hoàn thiện kỹ thuật chạy đà chính diện, giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng
qua xà (chuẩn bị kiểm tra).
16
- Bật nhảy
52
- Kiểm tra: (chạy đà chính diện giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng qua xà).
17
- Môn TC
53
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền:
18
- Môn TC
- Chạy bền:
54
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
10
1000m, nữ 800m)
19
- Môn TC
55
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền:
20
- Môn TC
56
- Môn TC
57
- Môn TC
58
- Môn TC
59
- Môn TC
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền24
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền
23
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền
22
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền:
21
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
60
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
11
- Chạy bền
25
1000m, nữ 800m)
- Môn TC
61
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền
26
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Môn TC
62
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy của GV.
- Luyện tập chạy bền (nam: 700m, nữ: 600).Học sinh năng khiếu( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền
27
- Chạy bền
63
- Kiểm tra: (chạy bền trên địa hình tự nhiên, cự li 500m – tính thành tích,
xếp loại theo tiêu chuẩn RLTT). Lấy vào cột điểm 15 phút
28
- Môn TC
64
- Ôn tập (nội dung kiểm tra do GV qui định);
29
Ôn tập học kì II
65
- Ôn tập (nội dung ôn tập do GV qui định trong phần TC)
66
30
Kiểm tra học kì II
31
Kiểm tra
RLTT
tiêu
chuẩn
67-68
- Nội dung kiểm tra do GV qui định trong phần TC)
69-70
- Tại chỗ bật xa
- Chạy tùy sức 5 phút.
1.3. THỂ DỤC 8
STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
12
1
- Nhảy xa:
37
- Giới thiệu kích thước sân bãi (cầu), điều lệ đá cầu; Cách cầm cầu và tung
cầu; Tiếp xúc làm quen với cầu.
- Đá cầu:
- Chạy bền:
2
- Nhảy xa:
-Trò chơi (do Giáo viên chọn).
38
- Chạy bền:
- Nhảy xa:
- Luyện tập chạy bền, (nam: 600m, nữ: 500m).Học sinh năng khiếu:( nam
800m, nữ 600m)
39
- Đá cầu:
- Nhảy xa:
- Giới thiệu kỹ thuật giậm nhảy (đi, chạy đà 3 – 5 – 7 bước – giậm nhảy)
- Ôn tâng cầu băng chính diện; Học: tâng cầu bằng má trong, má ngoài
(giữ cầu trong, ngoài)
- Chạy bền:
4
- Giới thiệu kỹ thuật chạy đà; Học chạy đà (cách đo đà, điều chỉnh đà,
chạy đà 3 – 5 bước – giậm nhảy).
- Ôn nội dung tiết 37 (do Giáo viên chọn); Học kỹ thuật tâng cầu bằng
chính diện bàn chân và cách giữ cầu.
- Đá cầu:
3
- Ôn một số động tác bổ trợ đã học ở lớp 6,7 liên quan đến nhảy xa (do
Giáo viên chọn).
- Luyện tập chạy bền(nam: 600m, nữ: 500m).Học sinh năng khiếu:( nam
800m, nữ 600m)
40
- Ôn chạy đà 5-7 bước giậm nhảy bật cao tiếp đất bằng hai chân, chạy đà
5-7 bước giậm nhảy bước bộ trên không.
- Đá cầu:
- Ôn nội dung tiết 39(do Giáo viên chọn); Học tâng cầu bằng đùi và giữ
cầu.
- Chạy bền
- Luyện tập chạy bền, (nam: 600m, nữ: 500m).Học sinh năng khiếu:( nam
800m, nữ 600m)
13
5
6
7
- Nhảy xa:
41
- Đá cầu:
- Ôn nội dung tiết 40(do Giáo viên chọn); Học giữ cầu bằng đầu, ngực
- Chạy bền
- Trò chơi (do Giáo viên chọn)
- Nhảy xa:
42
- Ôn các động tác giữ cầu; Học cách phát cầu bằng chính diện bàn chân.
- Chạy bền
(nam: 600m, nữ: 500m). Học sinh năng khiếu:(nam 800m, nữ 600m
- Nhảy xa:
- Luyện tập chạy bền,
43
- Nhảy xa:
- Nội dung như tiết 42 (Trọng tâm giai đoạn chạy đà – giậm nhảy)
- Cách tổ chức thi đấu và luật thi đấu; Học kỹ thuật đỡ phát cầu bằng đầu
và ngực.
- Luyện tập chạy bền, (nam: 600m, nữ: 500m).Học sinh năng khiếu:( nam
800m, nữ 600m)
- Chạy bền
9
- Ôn kỹ thuật nhảy xa kiểu “Ngồi”, Trò chơi và một số động tác bổ trợ (do
Giáo viên chọn)
- Đá cầu:
- Đá cầu:
8
- Nội dung như tiết 40; Học kỹ thuật trên không và tiếp đất (cát hoặc đệm)
44
- Nội dung như tiết 42
- Đá cầu:
- Kết hợp phát cầu hoặc tung cầu; Học kỹ thuật phát cầu chính diện bằng
mu bàn chân.
- Chạy bền
- Luyện tập chạy bền, (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
900m, nữ 700m)
- Nhảy xa:
45
- Nội dung như tiết 44
14
10
11
- Đá cầu:
- Học ký hiệu của trọng tài và vị trí trọng tài trên sân; Tổ chức thi đấu đơn.
- Chạy bền
- Trò chơi (do Giáo viên chọn
- Nhảy xa:
46
- Nội dung như tiết 45
- Đá cầu:
- Ôn các nội dung còn yếu; Thi đấu đôi.
- Chạy bền
- Luyện tập chạy bền, (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
900m, nữ 700m)
- Nhảy xa:
47
- Tiếp tục hoàn thiện kỹ thuật nhảy xa kiểu “Ngồi”.
- Đá cầu:
- Ôn các nội dung đã học; Thi đấu đồng đội 3 VĐV
- Chạy bền
- Luyện tập chạy bền, (nam: 700m, nữ: 600m). Học sinh năng khiếu:( nam
900m, nữ 700m)
12
- Đá cầu:
48
- Ôn các nội dung đã học (chuẩn bị kiểm tra)
13
- Đá cầu:
49
- Kiểm tra: ( Lấy vào cột điểm 15 phút)
14
- Nhảy xa:
50
- Nội dung như tiết 47, một số trò chơi phát triển sức mạnh chân (do Giáo
viên chọn)
- Luyện tập chạy bền, (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
900m, nữ 700m)
- Chạy bền:
15
- Nhảy xa:
51
- Hoàn thiện kỹ thuật nhảy xa kiểu “Ngồi” (chuẩn bị kiểm tra).
16
- Nhảy xa:
52
- Kiểm tra: Nhảy xa kiểu “Ngồi”.
17
- Môn TC
53
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
15
- Chạy bền
18
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
900m, nữ 700m)
- Môn TC
54
- Chạy bền
19
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
900m, nữ 700m)
- Môn TC
55
- Môn TC
56
- Môn TC
57
- Chạy bền
22
- Môn TC
- Môn TC
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
1000m, nữ 800m)
58
- Chạy bền
23
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền
21
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
1000m, nữ 800m)
- Chạy bền
20
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
1000m, nữ 800m)
59
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
16
- Chạy bền
24
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
1100m, nữ 900m)
- Môn TC
60
- Chạy bền
25
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
1100m, nữ 900m)
- Môn TC
61
- Chạy bền
26
-Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Luyện tập chạy bền: (nam: 700m, nữ: 600m).Học sinh năng khiếu:( nam
1100m, nữ 900m)
- Môn TC
62
- Chạy bền
27
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Luyện tập chạy bền: (nam: 800m, nữ: 700m).Học sinh năng khiếu:( nam
1200m, nữ 1000m)
- Môn TC
63
- Chạy bền
- Thực hiện theo kế hoạch giảng dạy đã xây dựng.
- Luyện tập chạy bền: (nam: 800m, nữ: 700m).Học sinh năng khiếu:( nam
1200m, nữ 1000m)
28
- Môn TC
64
- Hoàn thiện nội dung TC
29
Ôn tập cuối năm
65
- (Giáo viên chọn nội dung phần tự chọn ôn tập)
66
30
kiểm tra học kì II
31
Kiểm
tra
tiêu
chuẩn
67-68
- (Giáo viên chọn một môn đã học trong phần TC để kiểm tra)
69-70
- Tại chỗ bật xa
17
RLTT
- Chạy tùy sức 5 phút
1.4. THỂ DỤC 9
STT
1
Bài học
(1)
- Nhảy xa
- Đá cầu
Số tiết
(2)
37
- Chạy bền
2
- Nhảy xa
38
- Ôn chạy 3-5 bước phối hợp giậm nhảy – trên không; một số động tác hổ
trợ kỹ thuật cho giai đoạn chạy đà – giậm nhảy – “ bước bộ” trên không
(do giáo viên chọn)
- Ôn một số động tác hỗ trợ kỹ thuật thể lực (do giáo viên chọn)
- Luyện tập chạy bền, (Cự li: Nữ :800m, nam: 1000m).
40
- Ôn phối hợp chạy đà 5-7 bước – Giậm nhảy – bước bộ trên không và tiếp
đất bằng chân lăng; một số động tác hỗ trợ kỹ thuật giậm nhảy, bước bộ
trên không (Do giáo viên chọn)
- Học: Phát cầu cao chính diện bằng mu bàn chân
- Luyện tập chạy bền, Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :800m, nam: 1000m).
- Đá cầu
- Chạy bền
3
- Nhảy xa
- Đá cầu
- Chạy bền
4
- Nhảy xa
Yêu cầu cần đạt
(3)
Ôn phối hợp chạy đà 3-5 bước – Giậm nhảy (vào ván giậm) – bật cao; một
số động tác hỗ trợ, bài tập phát triển sức mạnh chân (do giáo viên chọn)
Ôn tập một số động tác hổ trợ kỹ thuật (do giáo viên chọn) Ôn tâng cầu –
đá tấn công cầu bằng mu bàn chân.
Luyện tập chạy bền, Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :800m, nam: 1000m).
41
- Ôn tập nội dung tiết 39; một số động tác hỗ trợ kỹ thuật, bài tập phát triển
18
sức mạnh chân ( do GV chọn)
- Ôn tập nội dung tiết 39.
- Luyện tập chạy bền, Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :800m, nam: 1000m).
- Đá cầu
- Chạy bền
5
- Nhảy xa
- Đá cầu
42
- Chạy bền
6
- Nhảy xa
- Đá cầu
- Chạy bền
7
43
- Nhảy xa
- Đá cầu
- Chạy bền
43
- Ôn tập chạy đà – giậm nhảy – trên không – tiếp đất (bằng 2 chân), một số
động tác hỗ trợ, bài tập phát triển sức mạnh chân (do GV chọn)
- Ôn như nội dung tiết 39; Học: Chiến thuật thi đấu, chiến thuật phát cầu
có người che.
- Luyện tập chạy bền Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :1200m, nam: 1500m
- Ôn chạy đà – giậm nhảy – trên không – tiếp đất
- : Ôn như nội dung tiết 39; Học: Phân chia khu vực kiểm soát trên sân.
- Luyện tập chạy bền,(Cự li: Nữ :1000m, nam: 1500m).
- Ôn chạy đà – giậm nhảy – trên không – tiếp đất (bằng 2 chân), động tác
hổ trợ cho giai đoạn tiếp đất, phối hợp phát triển sức mạnh của chân (do
GV chọn)
- Ôn một số kỹ thuật (do GV chọn); Học: Phân phối cầu bằng chân.
- Luyện tập chạy bền, Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :1200m, nam: 1500m).
19
8
9
- Nhảy xa
- Đá cầu
- Chạy bền
46
- Trò chơi “Bật cóc tiếp sức”, luyện tập nâng cao thành tích nhảy xa.
- Ôn tập nâng cao kỹ thuật, thành tích (do GV chọn)
- Luyện tập chạy bền, Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :1000m, nam: 1200m).
47
- Tiếp tục hoàn thiện kỹ thuật kỹ thuật nhảy xa “Kiểu ngồi”
- Tiếp tục ôn nâng cao kỹ thuật đá cầu (do GV chọn)
- Luyện tập chạy bền Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :1200m, nam: 1500m).
Ôn hoàn thiện kỹ thuật ( chuẩn bị kiểm tra, GV chọn)
- Nhảy xa
- Đá cầu
- Chạy bền
11
45
- Tiếp tục hoàn thiện kỹ thuật kỹ thuật nhảy xa “Kiểu ngồi”
- Tiếp tục ôn nâng cao kỹ thuật đá cầu (do GV chọn)
- Luyện tập chạy bền, Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :1200m, nam: 1500m).
- Nhảy xa
- Đá cầu
- Chạy bền
10
44
- Luyện tập phối hợp 4 giai đoạn kĩ thuật nhảy xa “Kiểu ngồi”
- Ôn một số kỹ thuật (do GV chọn)
- Trò chơi (do GV chọn)
- Nhảy xa
- Đá cầu
- Chạy bền
12
- Đá cầu:
48
13
Kiểm tra:
49
14
- Nhảy xa
- Chạy bền
50
Tiếp tục nâng cao kĩ thuật và thành tích nhảy xa
Luyện tập chạy bền, (Cự li: Nữ :1200m, nam: 1500m).
15
- Nhảy xa
51
Tiếp tục nâng cao kĩ thuật và thành tích nhảy xa
Đá cầu ( lấy cột điểm TX)
20
16
17
- Chạy bền
Luyện tập chạy bền: Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :1200m, nam: 1500m).
- Nhảy xa
- Chạy bền
Tiếp tục nâng cao kĩ thuật và thành tích nhảy xa
Luyện tập chạy bền, (Cự li: Nữ :600 m, nam: 800m).
HSNK (Cự li: Nữ :1200m, nam: 1500m).
52
- Môn TC
53-64
- Chạy bền
18
19
Thực hiện kế hoạch của GV
Chạy bền hoặc trò chơi (do GV chọn)
Ôn tập và kiểm tra cuối
65-68
năm
Kiểm tra
69-70
Ôn tập và kiểm tra cuối năm nhảy xa “kiểu ngồi”
Tiêu chuẩn RLTT (những nội dung chưa kiểm tra)
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
3.1. Thể dục 6
Bài kiểm tra, đánh giá
Giữa Học kỳ 2
Cuối Học kỳ 2
Thời gian Thời điểm
(1)
(2)
45 phút
Tuần 26
45 phút
Tuần 34
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Thực hành
Thực hành
Thời gian Thời điểm
(1)
(2)
45 phút
Tuần 26
45 phút
Tuần 34
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Thực hành
Thực hành
3.2. Thể dục 7
Bài kiểm tra, đánh giá
Giữa Học kỳ 2
Cuối Học kỳ 2
21
3.3. Thể dục 8
Bài kiểm tra, đánh giá
Giữa Học kỳ 2
Cuối Học kỳ 2
Thời gian Thời điểm
(1)
(2)
45 phút
Tuần 26
45 phút
Tuần 34
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Thực hành
Thực hành
Thời gian Thời điểm
(1)
(2)
45 phút
Tuần 26
45 phút
Tuần 34
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Thực hành
Thực hành
3.4. Thể dục 9
Bài kiểm tra, đánh giá
Giữa Học kỳ 2
Cuối Học kỳ 2
22
 








Các ý kiến mới nhất