de-kiem-tra-giua-ki-1-tin-hoc-9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thiện
Ngày gửi: 11h:09' 05-10-2026
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thiện
Ngày gửi: 11h:09' 05-10-2026
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN & ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1 - TIN HỌC 9 | MÔN TIN HỌC 9
BỘ HỒ SƠ MA TRẬN & ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TIN HỌC 9 - THỜI GIAN: 45 PHÚT
Tích hợp Năng lực số (Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT) & Năng lực AI (Quyết định 2422/QĐ-BGDĐT)
PHẦN I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Cấu trúc đề kiểm tra được thiết kế theo tỉ lệ 70% Trắc nghiệm (5.0đ MCQ + 2.0đ Đúng/Sai) - 30% Tự
luận (3.0đ), kiểm tra đánh giá toàn diện kiến thức từ Bài 1 đến Bài 4 thuộc Chủ đề 1, 2 và 3 môn Tin học
9.
Chủ đề / Nội
dung bài học
Trắc nghiệm
MCQ
(5.0 điểm)
Trắc nghiệm
Đúng/Sai
(2.0 điểm)
Tự luận
(3.0 điểm)
Tổng câu / ý
Tỉ lệ điểm
Chủ đề 1: Máy
tính & cộng đồng
• Bài 1: Thế giới
kĩ thuật số
5 câu MCQ
(C1 - C5)
[1.25đ]
1 ý T/F
(Câu 1a,b)
[0.50đ]
1/2 câu TL
(Câu 1a)
[0.75đ]
5 MCQ
2 ý T/F
0.5 TL
25.0%
Chủ đề 2: Tổ
chức lưu trữ, tìm
kiếm
• Bài 2: Thông tin
giải quyết vấn đề
5 câu MCQ
(C6 - C10)
[1.25đ]
1 ý T/F
(Câu 1c,d)
[0.50đ]
1/2 câu TL
(Câu 1b)
[0.75đ]
5 MCQ
2 ý T/F
0.5 TL
25.0%
Chủ đề 2: Tổ
chức lưu trữ, tìm
kiếm
• Bài 3: Thực
hành đánh giá
thông tin
5 câu MCQ
(C11 - C15)
[1.25đ]
1 ý T/F
(Câu 2a,b)
[0.50đ]
1 câu TL
(Câu 2)
[0.75đ]
5 MCQ
2 ý T/F
1 TL
25.0%
Chủ đề 3: Đạo
đức, pháp luật &
số
• Bài 4: Pháp lý
dịch vụ Internet
5 câu MCQ
(C16 - C20)
[1.25đ]
1 ý T/F
(Câu 2c,d)
[0.50đ]
1 câu TL
(Câu 3)
[0.75đ]
5 MCQ
2 ý T/F
1 TL
25.0%
TỔNG CỘNG
TOÀN BÀI
20 câu MCQ
(5.0 điểm)
2 câu T/F (8 ý)
(2.0 điểm)
3 câu TL
(3.0 điểm)
20 MCQ
8 ý T/F
3 TL
100.0%
PHẦN II. BẢN ĐẶC TẢ YÊU CẦU CẦN ĐẠT VÀ TÍCH HỢP NĂNG LỰC
SỐ / AI
Trang 1 / 6
MA TRẬN & ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1 - TIN HỌC 9 | MÔN TIN HỌC 9
Chủ đề / Bài học
Yêu cầu cần đạt chuẩn
kiến thức - kĩ năng
Mã NLS & AI tích hợp
Hình thức
Bài 1: Thế giới kĩ thuật số
• Nhận biết sự có mặt của
các thiết bị có gắn bộ xử lý
thông tin ở khắp nơi và nêu
ví dụ minh họa.
• Nêu được khả năng nổi
bật của máy tính (tốc độ,
lưu trữ, độ chính xác).
• Giải thích tác động của
CNTT và AI đối với giáo
dục và xã hội.
NLS: 5.3.TC2a
NLS: 5.3.TC2b
NLS: 5.4.TC2a
AI: 9.A1.1
AI: 9.A2.1
5 MCQ
1/2 T/F
0.5 TL
Bài 2: Thông tin trong giải
quyết vấn đề
• Giải thích sự cần thiết của
việc quan tâm đến chất
lượng thông tin.
• Phân tích 4 tiêu chí đánh
giá chất lượng thông tin:
tính mới, tính chính xác,
tính đầy đủ, tính sử dụng
được.
• Giải thích lý do phải kiểm
chứng thông tin do AI tạo
ra.
NLS: 1.1.TC2a
NLS: 1.2.TC2a
AI: 9.A3.1
AI: 9.B2.3
5 MCQ
1/2 T/F
0.5 TL
Bài 3: Thực hành đánh giá
chất lượng thông tin
• Lựa chọn công cụ tìm
kiếm và công cụ AI để thu
thập thông tin.
• Thực hành đánh giá thông
tin theo 4 tiêu chí.
• So sánh, đối chiếu thông
tin giữa AI và các trang
web chính thống .gov.vn.
NLS: 1.1.TC2a
NLS: 1.2.TC2a
AI: 9.A3.1
AI: 9.B2.3
5 MCQ
1/2 T/F
1 TL
Bài 4: Pháp lý về dịch vụ
Internet
• Trình bày tác động tiêu
cực của công nghệ số.
• Nêu nội dung Luật CNTT
2006, Nghị định
72/2013/NĐ-CP, Luật An
ninh mạng 2018.
• Nhận diện hành vi vi
phạm pháp luật, trái đạo
đức, thiếu văn hóa trên
mạng.
NLS: 2.5.TC2a
NLS: 3.3.TC2a
NLS: 4.2.TC2a
AI: 9.B2.2
AI: 9.B3.1
5 MCQ
1/2 T/F
1 TL
PHẦN III. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TIN HỌC 9
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5.0 điểm - 20 câu x 0.25đ)
Trang 2 / 6
MA TRẬN & ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1 - TIN HỌC 9 | MÔN TIN HỌC 9
Em hãy chọn duy nhất một phương án đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1 (Bài 1): Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị số có gắn bộ xử lý thông tin?
A. Điện thoại thông minh (Smartphone).
B. Tủ lạnh cơ thế hệ cũ không có vi mạch.
C. Robot hút bụi tự động.
D. Tivi kĩ thuật số thông minh.
Câu 2 (Bài 1): Khả năng nổi bật nào của máy tính giúp xử lý hàng tỉ phép tính trong một giây?
A. Dung lượng lưu trữ lớn.
B. Tốc độ xử lý siêu nhanh.
C. Độ chính xác tuyệt đối.
D. Khả năng tự suy nghĩ.
Câu 3 (Bài 1): Bộ xử lý thông tin (vi xử lý) trong các thiết bị số làm việc trực tiếp với dữ liệu ở dạng
nào?
A. Chữ viết Tiếng Việt.
B. Hình ảnh màu.
C. Dãy bit (các ký hiệu 0 và 1).
D. Tín hiệu sóng âm.
Câu 4 (Bài 1): Việc ứng dụng công nghệ thông tin và AI trong giáo dục mang lại lợi ích nổi bật nào?
A. Thay thế hoàn toàn 100% vai trò người thầy.
B. Giảm bớt nhu cầu tự học của học sinh.
C. Học tập mọi lúc mọi nơi và cá nhân hóa học tập.
D. Không cần kiểm tra đánh giá.
Câu 5 (Bài 1): Thách thức lớn nhất về an toàn thông tin khi học sinh sử dụng các phần mềm AI trực
tuyến là gì?
A. Tốc độ Internet bị chậm.
B. Nguy cơ bị lộ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư.
C. Máy tính bị tốn pin.
D. Màn hình hiển thị quá nhiều màu sắc.
Câu 6 (Bài 2): Thông tin có chất lượng đóng vai trò gì quan trọng nhất khi giải quyết vấn đề?
A. Giúp tăng dung lượng ổ cứng.
B. Giúp con người đưa ra quyết định đúng đắn, hiệu quả.
C. Làm cho giao diện đẹp hơn.
D. Tự động tắt máy tính.
Câu 7 (Bài 2): Tiêu chí nào đảm bảo thông tin phải phản ánh đúng sự thật và không có sai sót?
A. Tính mới.
B. Tính chính xác.
C. Tính đầy đủ.
D. Tính sử dụng được.
Câu 8 (Bài 2): Khi xem bản tin dự báo thời tiết từ tuần trước để đi dã ngoại hôm nay, thông tin đó
vi phạm tiêu chí nào?
A. Tính chính xác.
B. Tính mới (Tính cập nhật).
C. Tính đầy đủ.
D. Tính bảo mật.
Trang 3 / 6
MA TRẬN & ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1 - TIN HỌC 9 | MÔN TIN HỌC 9
Câu 9 (Bài 2): Tại sao chúng ta KHÔNG NÊN tin tưởng 100% vào thông tin do công cụ AI tổng
hợp?
A. Vì AI không biết nói Tiếng Việt.
B. Vì AI có thể tạo ra thông tin ngụy tạo (hallucination) do dữ liệu học cũ/sai.
C. Vì AI làm việc quá chậm.
D. Vì AI không có kết nối Internet.
Câu 10 (Bài 2): Để đảm bảo tính sử dụng được (phù hợp), thông tin thu thập phải đáp ứng yêu cầu
nào?
A. Phải có dung lượng trên 1GB.
B. Phải liên quan trực tiếp đến mục tiêu giải quyết vấn đề.
C. Phải do bạn bè gửi qua Zalo.
D. Phải được in ra giấy A4.
Câu 11 (Bài 3): Nguồn thông tin nào sau đây có độ tin cậy và giá trị pháp lý cao nhất về lịch thi
tuyển sinh Lớp 10?
A. Bài đăng trên diễn đàn Facebook cá nhân.
B. Bảng tin nhắn trên nhóm Chat Zalo.
C. Thông báo chính thức trên Cổng thông tin Sở GD&ĐT (.gov.vn).
D. Video ngắn trên TikTok.
Câu 12 (Bài 3): Khi đối chiếu câu trả lời của AI Chatbot với trang web chính thống .gov.vn nếu có
mâu thuẫn, em nên tin nguồn nào?
A. Tin câu trả lời AI vì AI thông minh hơn.
B. Tin trang web chính thống .gov.vn có văn bản pháp lý.
C. Tin bài đăng có nhiều lượt Like nhất.
D. Bỏ qua cả hai nguồn.
Câu 13 (Bài 3): Bước đầu tiên trong quy trình tìm kiếm và đánh giá chất lượng thông tin là gì?
A. Đánh giá tính mới.
B. Xác định rõ nhu cầu thông tin và từ khóa tìm kiếm.
C. In tài liệu ra giấy.
D. Chia sẻ bài viết lên mạng.
Câu 14 (Bài 3): Khi tìm thông tin mua máy tính học tập, tiêu chí 'Tính đầy đủ' thể hiện ở điểm nào?
A. Có ảnh chụp máy tính.
B. Có đầy đủ thông số kĩ thuật (CPU, RAM, ổ cứng), giá bán và bảo hành.
C. Bài viết dài trên 10 trang.
D. Có nhiều bình luận khen ngợi.
Câu 15 (Bài 3): Hành vi nào sau đây là chuẩn mực khi trích dẫn thông tin từ Internet vào bài tập
lớn?
A. Sao chép 100% không ghi nguồn.
B. Ghi rõ tên tác giả, tên trang web và đường link truy cập.
C. Tự nhận là do mình viết.
D. Thay đổi tên tác giả thành tên mình.
Câu 16 (Bài 4): Tác động tiêu cực nào của công nghệ kĩ thuật số ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe
thể chất học sinh?
A. Tăng khả năng tư duy.
B. Nghiện game/mạng xã hội gây cận thị, béo phì, mất ngủ.
Trang 4 / 6
MA TRẬN & ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1 - TIN HỌC 9 | MÔN TIN HỌC 9
C. Giảm tiền cước Internet.
D. Tăng tốc độ gõ phím.
Câu 17 (Bài 4): Văn bản pháp luật nào quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng tại Việt Nam?
A. Luật An toàn thực phẩm.
B. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
C. Luật Giao thông đường bộ.
D. Luật Thuế thu nhập cá nhân.
Câu 18 (Bài 4): Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật trên môi trường số?
A. Tự tạo mật khẩu mạnh cho tài khoản cá nhân.
B. Mạo danh tài khoản ngân hàng gửi link phishing lừa đảo tài khoản.
C. Đọc tin tức trên báo điện tử chính thống.
D. Học tập trực tuyến qua Google Meet.
Câu 19 (Bài 4): Để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trên Internet, em NÊN làm gì?
A. Chia sẻ công khai số CCCD, số tài khoản ngân hàng lên Facebook.
B. Không chia sẻ thông tin cá nhân nhạy cảm, mật khẩu cho người lạ.
C. Đặt một mật khẩu duy nhất '123456' cho tất cả ứng dụng.
D. Nhập mật khẩu cá nhân vào các trang web lạ.
Câu 20 (Bài 4): Việc tự ý lấy ảnh riêng tư của bạn học đăng lên mạng để chế giễu thuộc nhóm hành
vi nào?
A. Vi phạm pháp luật và trái đạo đức.
B. Hành vi văn minh lịch sự.
C. Hành vi được khuyến khích.
D. Hành vi không đáng quan tâm.
B. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (2.0 điểm - 2 câu x 4 ý/câu)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn ĐÚNG hoặc SAI:
Câu 1 (1.0 điểm) - Bối cảnh Kiểm chứng Thông tin AI: Bạn An muốn tìm tài liệu ôn thi môn Tin học 9.
An sử dụng công cụ AI Chatbot để tạo tóm tắt lý thuyết. Sau đó An kiểm tra lại tài liệu AI trả về bằng
cách tìm kiếm trên trang web của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Các ý đánh giá: a) Bạn An có thể tin tưởng tuyệt đối 100% vào đoạn tóm tắt do AI Chatbot tạo ra mà
không cần kiểm tra lại.
b) Công cụ AI có thể trả về thông tin nhầm lẫn hoặc lỗi thời do hiện tượng ngụy tạo (hallucination).
c) Việc đối chiếu câu trả lời AI với website chính thống của Bộ GD&ĐT giúp đảm bảo tính chính xác và
độ tin cậy.
d) Con người luôn giữ vai trò chủ đạo trong việc kiểm thử và chịu trách nhiệm về thông tin sử dụng.
Câu 2 (1.0 điểm) - Bối cảnh Pháp lý & An toàn mạng: Bạn Bình nhận được tin nhắn từ một tài khoản
quen trên Facebook nhờ chuyển gấp 2 triệu đồng vào một tài khoản ngân hàng lạ với lý do cấp cứu. Người
gửi dọa nếu không chuyển ngay sẽ không nhìn mặt nhau nữa.
Các ý đánh giá: a) Bình nên lập tức chuyển tiền ngay để giúp bạn mà không cần xác minh lại.
b) Hành vi giả mạo tài khoản mạng xã hội để lừa đảo chuyển tiền là vi phạm Luật An ninh mạng 2018.
c) Bình nên gọi điện thoại trực tiếp hoặc gặp mặt bạn để xác minh thông tin trước khi thực hiện giao dịch.
d) Nếu phát hiện tài khoản lừa đảo, Bình nên báo cáo (report) cho quản trị viên nền tảng và cảnh báo mọi
người.
Trang 5 / 6
MA TRẬN & ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1 - TIN HỌC 9 | MÔN TIN HỌC 9
C. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm - 3 câu x 1.0đ)
Câu 1 (1.0 điểm) - Bài 1: Em hãy nêu 3 khả năng nổi bật của máy tính so với con người trong xử lý thông
tin. Cho một ví dụ thực tế minh họa ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế hoặc giáo dục.
Câu 2 (1.0 điểm) - Bài 2 & Bài 3: Trình bày 4 tiêu chí cơ bản để đánh giá chất lượng thông tin. Phân tích
tác hại nếu sử dụng thông tin vi phạm tiêu chí 'Tính chính xác' trong một tình huống thực tế.
Câu 3 (1.0 điểm) - Bài 4: Kể tên 3 văn bản pháp luật quản lý môi trường số tại Việt Nam. Nêu 2 việc học
sinh NÊN LÀM và 2 việc KHÔNG ĐƯỢC LÀM để đảm bảo an toàn thông tin và văn hóa ứng xử trên
Internet.
PHẦN IV. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
1. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MCQ (5.0 ĐIỂM)
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
B
B
C
C
B
B
B
B
B
B
Mỗi câu trả lời đúng MCQ được 0.25 điểm x 20 câu = 5.0 điểm.
2. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (2.0 ĐIỂM)
Thang điểm chuẩn của Bộ GD&ĐT cho mỗi câu Đúng/Sai (1.0 điểm/câu):
• Đúng 1 ý: 0.1 điểm | Đúng 2 ý: 0.25 điểm | Đúng 3 ý: 0.5 điểm | Đúng 4 ý: 1.0 điểm.
Câu 1 (1.0 điểm): a) SAI | b) ĐÚNG | c) ĐÚNG | d) ĐÚNG
Câu 2 (1.0 điểm): a) SAI | b) ĐÚNG | c) ĐÚNG | d) ĐÚNG
3. THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN TỰ LUẬN (3.0 ĐIỂM)
Câu 1 (1.0 điểm): • 3 khả năng máy tính: Tốc độ xử lý siêu nhanh, Dung lượng lưu trữ khổng lồ, Độ
chính xác cao và làm việc bền bỉ (0.75đ - mỗi ý 0.25đ).
• Ví dụ minh họa: Trong y tế (chẩn đoán hình ảnh X-quang/CT, quản lý hồ sơ bệnh án) hoặc giáo dục (lớp
học trực tuyến, chấm bài tự động) (0.25đ).
Câu 2 (1.0 điểm): • 4 tiêu chí chất lượng thông tin: Tính mới, Tính chính xác, Tính đầy đủ, Tính sử dụng
được (0.50đ - mỗi tiêu chí 0.125đ).
• Phân tích tác hại: Sử dụng thông tin sai dẫn đến đưa ra quyết định sai lầm (VD: tin lời đồn thuốc trị bệnh
sai gây nguy hiểm tính mạng, chọn sai nguyện vọng thi cấp 3) (0.50đ).
Câu 3 (1.0 điểm): • 3 văn bản pháp luật: Luật CNTT 2006, Nghị định 72/2013/NĐ-CP, Luật An ninh
mạng 2018 (0.30đ).
• 2 việc NÊN LÀM: Đặt mật khẩu mạnh, tôn trọng bản quyền, ứng xử văn minh (0.35đ).
• 2 việc KHÔNG ĐƯỢC LÀM: Không chia sẻ thông tin cá nhân nhạy cảm, không phát tán tin giả/nói xấu
người khác (0.35đ).
Trang 6 / 6
BỘ HỒ SƠ MA TRẬN & ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TIN HỌC 9 - THỜI GIAN: 45 PHÚT
Tích hợp Năng lực số (Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT) & Năng lực AI (Quyết định 2422/QĐ-BGDĐT)
PHẦN I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Cấu trúc đề kiểm tra được thiết kế theo tỉ lệ 70% Trắc nghiệm (5.0đ MCQ + 2.0đ Đúng/Sai) - 30% Tự
luận (3.0đ), kiểm tra đánh giá toàn diện kiến thức từ Bài 1 đến Bài 4 thuộc Chủ đề 1, 2 và 3 môn Tin học
9.
Chủ đề / Nội
dung bài học
Trắc nghiệm
MCQ
(5.0 điểm)
Trắc nghiệm
Đúng/Sai
(2.0 điểm)
Tự luận
(3.0 điểm)
Tổng câu / ý
Tỉ lệ điểm
Chủ đề 1: Máy
tính & cộng đồng
• Bài 1: Thế giới
kĩ thuật số
5 câu MCQ
(C1 - C5)
[1.25đ]
1 ý T/F
(Câu 1a,b)
[0.50đ]
1/2 câu TL
(Câu 1a)
[0.75đ]
5 MCQ
2 ý T/F
0.5 TL
25.0%
Chủ đề 2: Tổ
chức lưu trữ, tìm
kiếm
• Bài 2: Thông tin
giải quyết vấn đề
5 câu MCQ
(C6 - C10)
[1.25đ]
1 ý T/F
(Câu 1c,d)
[0.50đ]
1/2 câu TL
(Câu 1b)
[0.75đ]
5 MCQ
2 ý T/F
0.5 TL
25.0%
Chủ đề 2: Tổ
chức lưu trữ, tìm
kiếm
• Bài 3: Thực
hành đánh giá
thông tin
5 câu MCQ
(C11 - C15)
[1.25đ]
1 ý T/F
(Câu 2a,b)
[0.50đ]
1 câu TL
(Câu 2)
[0.75đ]
5 MCQ
2 ý T/F
1 TL
25.0%
Chủ đề 3: Đạo
đức, pháp luật &
số
• Bài 4: Pháp lý
dịch vụ Internet
5 câu MCQ
(C16 - C20)
[1.25đ]
1 ý T/F
(Câu 2c,d)
[0.50đ]
1 câu TL
(Câu 3)
[0.75đ]
5 MCQ
2 ý T/F
1 TL
25.0%
TỔNG CỘNG
TOÀN BÀI
20 câu MCQ
(5.0 điểm)
2 câu T/F (8 ý)
(2.0 điểm)
3 câu TL
(3.0 điểm)
20 MCQ
8 ý T/F
3 TL
100.0%
PHẦN II. BẢN ĐẶC TẢ YÊU CẦU CẦN ĐẠT VÀ TÍCH HỢP NĂNG LỰC
SỐ / AI
Trang 1 / 6
MA TRẬN & ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1 - TIN HỌC 9 | MÔN TIN HỌC 9
Chủ đề / Bài học
Yêu cầu cần đạt chuẩn
kiến thức - kĩ năng
Mã NLS & AI tích hợp
Hình thức
Bài 1: Thế giới kĩ thuật số
• Nhận biết sự có mặt của
các thiết bị có gắn bộ xử lý
thông tin ở khắp nơi và nêu
ví dụ minh họa.
• Nêu được khả năng nổi
bật của máy tính (tốc độ,
lưu trữ, độ chính xác).
• Giải thích tác động của
CNTT và AI đối với giáo
dục và xã hội.
NLS: 5.3.TC2a
NLS: 5.3.TC2b
NLS: 5.4.TC2a
AI: 9.A1.1
AI: 9.A2.1
5 MCQ
1/2 T/F
0.5 TL
Bài 2: Thông tin trong giải
quyết vấn đề
• Giải thích sự cần thiết của
việc quan tâm đến chất
lượng thông tin.
• Phân tích 4 tiêu chí đánh
giá chất lượng thông tin:
tính mới, tính chính xác,
tính đầy đủ, tính sử dụng
được.
• Giải thích lý do phải kiểm
chứng thông tin do AI tạo
ra.
NLS: 1.1.TC2a
NLS: 1.2.TC2a
AI: 9.A3.1
AI: 9.B2.3
5 MCQ
1/2 T/F
0.5 TL
Bài 3: Thực hành đánh giá
chất lượng thông tin
• Lựa chọn công cụ tìm
kiếm và công cụ AI để thu
thập thông tin.
• Thực hành đánh giá thông
tin theo 4 tiêu chí.
• So sánh, đối chiếu thông
tin giữa AI và các trang
web chính thống .gov.vn.
NLS: 1.1.TC2a
NLS: 1.2.TC2a
AI: 9.A3.1
AI: 9.B2.3
5 MCQ
1/2 T/F
1 TL
Bài 4: Pháp lý về dịch vụ
Internet
• Trình bày tác động tiêu
cực của công nghệ số.
• Nêu nội dung Luật CNTT
2006, Nghị định
72/2013/NĐ-CP, Luật An
ninh mạng 2018.
• Nhận diện hành vi vi
phạm pháp luật, trái đạo
đức, thiếu văn hóa trên
mạng.
NLS: 2.5.TC2a
NLS: 3.3.TC2a
NLS: 4.2.TC2a
AI: 9.B2.2
AI: 9.B3.1
5 MCQ
1/2 T/F
1 TL
PHẦN III. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TIN HỌC 9
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5.0 điểm - 20 câu x 0.25đ)
Trang 2 / 6
MA TRẬN & ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1 - TIN HỌC 9 | MÔN TIN HỌC 9
Em hãy chọn duy nhất một phương án đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1 (Bài 1): Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị số có gắn bộ xử lý thông tin?
A. Điện thoại thông minh (Smartphone).
B. Tủ lạnh cơ thế hệ cũ không có vi mạch.
C. Robot hút bụi tự động.
D. Tivi kĩ thuật số thông minh.
Câu 2 (Bài 1): Khả năng nổi bật nào của máy tính giúp xử lý hàng tỉ phép tính trong một giây?
A. Dung lượng lưu trữ lớn.
B. Tốc độ xử lý siêu nhanh.
C. Độ chính xác tuyệt đối.
D. Khả năng tự suy nghĩ.
Câu 3 (Bài 1): Bộ xử lý thông tin (vi xử lý) trong các thiết bị số làm việc trực tiếp với dữ liệu ở dạng
nào?
A. Chữ viết Tiếng Việt.
B. Hình ảnh màu.
C. Dãy bit (các ký hiệu 0 và 1).
D. Tín hiệu sóng âm.
Câu 4 (Bài 1): Việc ứng dụng công nghệ thông tin và AI trong giáo dục mang lại lợi ích nổi bật nào?
A. Thay thế hoàn toàn 100% vai trò người thầy.
B. Giảm bớt nhu cầu tự học của học sinh.
C. Học tập mọi lúc mọi nơi và cá nhân hóa học tập.
D. Không cần kiểm tra đánh giá.
Câu 5 (Bài 1): Thách thức lớn nhất về an toàn thông tin khi học sinh sử dụng các phần mềm AI trực
tuyến là gì?
A. Tốc độ Internet bị chậm.
B. Nguy cơ bị lộ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư.
C. Máy tính bị tốn pin.
D. Màn hình hiển thị quá nhiều màu sắc.
Câu 6 (Bài 2): Thông tin có chất lượng đóng vai trò gì quan trọng nhất khi giải quyết vấn đề?
A. Giúp tăng dung lượng ổ cứng.
B. Giúp con người đưa ra quyết định đúng đắn, hiệu quả.
C. Làm cho giao diện đẹp hơn.
D. Tự động tắt máy tính.
Câu 7 (Bài 2): Tiêu chí nào đảm bảo thông tin phải phản ánh đúng sự thật và không có sai sót?
A. Tính mới.
B. Tính chính xác.
C. Tính đầy đủ.
D. Tính sử dụng được.
Câu 8 (Bài 2): Khi xem bản tin dự báo thời tiết từ tuần trước để đi dã ngoại hôm nay, thông tin đó
vi phạm tiêu chí nào?
A. Tính chính xác.
B. Tính mới (Tính cập nhật).
C. Tính đầy đủ.
D. Tính bảo mật.
Trang 3 / 6
MA TRẬN & ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1 - TIN HỌC 9 | MÔN TIN HỌC 9
Câu 9 (Bài 2): Tại sao chúng ta KHÔNG NÊN tin tưởng 100% vào thông tin do công cụ AI tổng
hợp?
A. Vì AI không biết nói Tiếng Việt.
B. Vì AI có thể tạo ra thông tin ngụy tạo (hallucination) do dữ liệu học cũ/sai.
C. Vì AI làm việc quá chậm.
D. Vì AI không có kết nối Internet.
Câu 10 (Bài 2): Để đảm bảo tính sử dụng được (phù hợp), thông tin thu thập phải đáp ứng yêu cầu
nào?
A. Phải có dung lượng trên 1GB.
B. Phải liên quan trực tiếp đến mục tiêu giải quyết vấn đề.
C. Phải do bạn bè gửi qua Zalo.
D. Phải được in ra giấy A4.
Câu 11 (Bài 3): Nguồn thông tin nào sau đây có độ tin cậy và giá trị pháp lý cao nhất về lịch thi
tuyển sinh Lớp 10?
A. Bài đăng trên diễn đàn Facebook cá nhân.
B. Bảng tin nhắn trên nhóm Chat Zalo.
C. Thông báo chính thức trên Cổng thông tin Sở GD&ĐT (.gov.vn).
D. Video ngắn trên TikTok.
Câu 12 (Bài 3): Khi đối chiếu câu trả lời của AI Chatbot với trang web chính thống .gov.vn nếu có
mâu thuẫn, em nên tin nguồn nào?
A. Tin câu trả lời AI vì AI thông minh hơn.
B. Tin trang web chính thống .gov.vn có văn bản pháp lý.
C. Tin bài đăng có nhiều lượt Like nhất.
D. Bỏ qua cả hai nguồn.
Câu 13 (Bài 3): Bước đầu tiên trong quy trình tìm kiếm và đánh giá chất lượng thông tin là gì?
A. Đánh giá tính mới.
B. Xác định rõ nhu cầu thông tin và từ khóa tìm kiếm.
C. In tài liệu ra giấy.
D. Chia sẻ bài viết lên mạng.
Câu 14 (Bài 3): Khi tìm thông tin mua máy tính học tập, tiêu chí 'Tính đầy đủ' thể hiện ở điểm nào?
A. Có ảnh chụp máy tính.
B. Có đầy đủ thông số kĩ thuật (CPU, RAM, ổ cứng), giá bán và bảo hành.
C. Bài viết dài trên 10 trang.
D. Có nhiều bình luận khen ngợi.
Câu 15 (Bài 3): Hành vi nào sau đây là chuẩn mực khi trích dẫn thông tin từ Internet vào bài tập
lớn?
A. Sao chép 100% không ghi nguồn.
B. Ghi rõ tên tác giả, tên trang web và đường link truy cập.
C. Tự nhận là do mình viết.
D. Thay đổi tên tác giả thành tên mình.
Câu 16 (Bài 4): Tác động tiêu cực nào của công nghệ kĩ thuật số ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe
thể chất học sinh?
A. Tăng khả năng tư duy.
B. Nghiện game/mạng xã hội gây cận thị, béo phì, mất ngủ.
Trang 4 / 6
MA TRẬN & ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1 - TIN HỌC 9 | MÔN TIN HỌC 9
C. Giảm tiền cước Internet.
D. Tăng tốc độ gõ phím.
Câu 17 (Bài 4): Văn bản pháp luật nào quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng tại Việt Nam?
A. Luật An toàn thực phẩm.
B. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
C. Luật Giao thông đường bộ.
D. Luật Thuế thu nhập cá nhân.
Câu 18 (Bài 4): Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật trên môi trường số?
A. Tự tạo mật khẩu mạnh cho tài khoản cá nhân.
B. Mạo danh tài khoản ngân hàng gửi link phishing lừa đảo tài khoản.
C. Đọc tin tức trên báo điện tử chính thống.
D. Học tập trực tuyến qua Google Meet.
Câu 19 (Bài 4): Để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trên Internet, em NÊN làm gì?
A. Chia sẻ công khai số CCCD, số tài khoản ngân hàng lên Facebook.
B. Không chia sẻ thông tin cá nhân nhạy cảm, mật khẩu cho người lạ.
C. Đặt một mật khẩu duy nhất '123456' cho tất cả ứng dụng.
D. Nhập mật khẩu cá nhân vào các trang web lạ.
Câu 20 (Bài 4): Việc tự ý lấy ảnh riêng tư của bạn học đăng lên mạng để chế giễu thuộc nhóm hành
vi nào?
A. Vi phạm pháp luật và trái đạo đức.
B. Hành vi văn minh lịch sự.
C. Hành vi được khuyến khích.
D. Hành vi không đáng quan tâm.
B. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (2.0 điểm - 2 câu x 4 ý/câu)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn ĐÚNG hoặc SAI:
Câu 1 (1.0 điểm) - Bối cảnh Kiểm chứng Thông tin AI: Bạn An muốn tìm tài liệu ôn thi môn Tin học 9.
An sử dụng công cụ AI Chatbot để tạo tóm tắt lý thuyết. Sau đó An kiểm tra lại tài liệu AI trả về bằng
cách tìm kiếm trên trang web của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Các ý đánh giá: a) Bạn An có thể tin tưởng tuyệt đối 100% vào đoạn tóm tắt do AI Chatbot tạo ra mà
không cần kiểm tra lại.
b) Công cụ AI có thể trả về thông tin nhầm lẫn hoặc lỗi thời do hiện tượng ngụy tạo (hallucination).
c) Việc đối chiếu câu trả lời AI với website chính thống của Bộ GD&ĐT giúp đảm bảo tính chính xác và
độ tin cậy.
d) Con người luôn giữ vai trò chủ đạo trong việc kiểm thử và chịu trách nhiệm về thông tin sử dụng.
Câu 2 (1.0 điểm) - Bối cảnh Pháp lý & An toàn mạng: Bạn Bình nhận được tin nhắn từ một tài khoản
quen trên Facebook nhờ chuyển gấp 2 triệu đồng vào một tài khoản ngân hàng lạ với lý do cấp cứu. Người
gửi dọa nếu không chuyển ngay sẽ không nhìn mặt nhau nữa.
Các ý đánh giá: a) Bình nên lập tức chuyển tiền ngay để giúp bạn mà không cần xác minh lại.
b) Hành vi giả mạo tài khoản mạng xã hội để lừa đảo chuyển tiền là vi phạm Luật An ninh mạng 2018.
c) Bình nên gọi điện thoại trực tiếp hoặc gặp mặt bạn để xác minh thông tin trước khi thực hiện giao dịch.
d) Nếu phát hiện tài khoản lừa đảo, Bình nên báo cáo (report) cho quản trị viên nền tảng và cảnh báo mọi
người.
Trang 5 / 6
MA TRẬN & ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1 - TIN HỌC 9 | MÔN TIN HỌC 9
C. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm - 3 câu x 1.0đ)
Câu 1 (1.0 điểm) - Bài 1: Em hãy nêu 3 khả năng nổi bật của máy tính so với con người trong xử lý thông
tin. Cho một ví dụ thực tế minh họa ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế hoặc giáo dục.
Câu 2 (1.0 điểm) - Bài 2 & Bài 3: Trình bày 4 tiêu chí cơ bản để đánh giá chất lượng thông tin. Phân tích
tác hại nếu sử dụng thông tin vi phạm tiêu chí 'Tính chính xác' trong một tình huống thực tế.
Câu 3 (1.0 điểm) - Bài 4: Kể tên 3 văn bản pháp luật quản lý môi trường số tại Việt Nam. Nêu 2 việc học
sinh NÊN LÀM và 2 việc KHÔNG ĐƯỢC LÀM để đảm bảo an toàn thông tin và văn hóa ứng xử trên
Internet.
PHẦN IV. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
1. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MCQ (5.0 ĐIỂM)
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
B
B
C
C
B
B
B
B
B
B
Mỗi câu trả lời đúng MCQ được 0.25 điểm x 20 câu = 5.0 điểm.
2. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (2.0 ĐIỂM)
Thang điểm chuẩn của Bộ GD&ĐT cho mỗi câu Đúng/Sai (1.0 điểm/câu):
• Đúng 1 ý: 0.1 điểm | Đúng 2 ý: 0.25 điểm | Đúng 3 ý: 0.5 điểm | Đúng 4 ý: 1.0 điểm.
Câu 1 (1.0 điểm): a) SAI | b) ĐÚNG | c) ĐÚNG | d) ĐÚNG
Câu 2 (1.0 điểm): a) SAI | b) ĐÚNG | c) ĐÚNG | d) ĐÚNG
3. THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN TỰ LUẬN (3.0 ĐIỂM)
Câu 1 (1.0 điểm): • 3 khả năng máy tính: Tốc độ xử lý siêu nhanh, Dung lượng lưu trữ khổng lồ, Độ
chính xác cao và làm việc bền bỉ (0.75đ - mỗi ý 0.25đ).
• Ví dụ minh họa: Trong y tế (chẩn đoán hình ảnh X-quang/CT, quản lý hồ sơ bệnh án) hoặc giáo dục (lớp
học trực tuyến, chấm bài tự động) (0.25đ).
Câu 2 (1.0 điểm): • 4 tiêu chí chất lượng thông tin: Tính mới, Tính chính xác, Tính đầy đủ, Tính sử dụng
được (0.50đ - mỗi tiêu chí 0.125đ).
• Phân tích tác hại: Sử dụng thông tin sai dẫn đến đưa ra quyết định sai lầm (VD: tin lời đồn thuốc trị bệnh
sai gây nguy hiểm tính mạng, chọn sai nguyện vọng thi cấp 3) (0.50đ).
Câu 3 (1.0 điểm): • 3 văn bản pháp luật: Luật CNTT 2006, Nghị định 72/2013/NĐ-CP, Luật An ninh
mạng 2018 (0.30đ).
• 2 việc NÊN LÀM: Đặt mật khẩu mạnh, tôn trọng bản quyền, ứng xử văn minh (0.35đ).
• 2 việc KHÔNG ĐƯỢC LÀM: Không chia sẻ thông tin cá nhân nhạy cảm, không phát tán tin giả/nói xấu
người khác (0.35đ).
Trang 6 / 6
 








Các ý kiến mới nhất