PL3 TIN HỌC 8(TÍCH HỢP NLS-AI)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thiện
Ngày gửi: 10h:59' 05-10-2026
Dung lượng: 72.7 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thiện
Ngày gửi: 10h:59' 05-10-2026
Dung lượng: 72.7 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TÂN HÒA
TỔ TOÁN - TIN HỌC
Họ và tên GV: ................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TIN HỌC - KHỐI LỚP 8
Năm học 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
5.1.TC2a: Học sinh minh
họa được nhu cầu kỹ
thuật phát triển qua các
thế hệ máy tính và cách
xã hội thay đổi nhờ các
công cụ tính toán.
8.A3.1: HS phân biệt được vai
trò của người dùng và người
phát triển khi tương tác với các
công cụ tính toán thông minh và
hệ thống AI.
8.A3.MR1: HS giải thích được
ở mức cơ bản việc người dùng
cũng góp phần tác động đến
HỌC KỲ I
Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng
1
1, 2
Bài 1. Lược
sử công cụ
tính toán
2
1, 2
Máy chiếu,
tranh ảnh
lịch sử
CNTT, máy
tính
Pascaline
mẫu
Phòng thực
hành
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
công cụ AI trong quá trình
tương tác, huấn luyện và sử
dụng.
Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
2
3, 4
Bài 2.
Thông tin
trong môi
trường số
2
3, 4
Máy tính
kết nối
Internet,
máy chiếu,
bảng dữ liệu
tin giả
Phòng thực
hành
1.1.TC2b: HS biết tổ
chức và thực hiện tìm
kiếm thông tin số.
1.2.TC2a: HS thực hiện
phân tích, so sánh, đánh
giá được độ tin cậy và độ
chính xác của các nguồn
thông tin số.
1.2.TC2b: HS biết phân
tích, diễn giải dữ liệu để
đưa ra kết luận.
8.A1.2: HS nhận diện và phân
tích được rủi ro của việc lạm
dụng công cụ AI tạo sinh, liên
hệ với nguy cơ suy giảm tư duy
phản biện, giảm tính sáng tạo,
lan truyền thông tin sai lệch trên
môi trường số; hiểu rõ sự cần
thiết của kiểm chứng thông tin.
8.B1.1: HS nhận diện, phân loại
một số rủi ro phổ biến khi sử
dụng AI: rủi ro quyền riêng tư,
thuật toán thiên vị, hoặc lừa đảo
bởi nội dung giả mạo deepfake
(giọng nói, hình ảnh, tin nhắn).
3
5, 6
Bài 3. Thực
hành: Khai
thác thông
tin số
2
5, 6
Máy tính
kết nối
Internet,
Google
Phòng thực
hành
1.1.TC2a: HS minh họa
được nhu cầu thông tin
học tập của bản thân.
1.1.TC2b: HS tổ chức
8.A1.2: HS thực hiện việc kiểm
chứng nguồn thông tin kỹ lưỡng
khi khai thác kết quả, tư liệu do
AI tạo sinh cung cấp trong quá
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Drive học
tập
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
thành thạo quy trình khai
thác dữ liệu trực tuyến.
1.2.TC2a: HS biết đánh
giá và chọn lọc dữ liệu
đáng tin cậy phục vụ bài
thuyết trình.
trình thực hành.
8.A3.3: HS thể hiện trách
nhiệm giải trình khi sử dụng AI
trong học tập (ví dụ: tự giác
khai báo cụ thể sản phẩm học
tập có sử dụng AI, chịu trách
nhiệm rà soát độ chính xác của
dữ liệu học tập).
2.5.TC2a: HS thảo luận
các quy ước giao tiếp lịch
sự trên không gian mạng.
2.5.TC2b: HS thảo luận
các chiến lược giao tiếp
lành mạnh, ứng xử văn
minh số.
3.3.TC2a: HS chỉ ra tầm
quan trọng của việc tôn
trọng bản quyền, luật sở
hữu trí tuệ khi tạo lập sản
phẩm số.
8.A3.2: HS nêu được ví dụ thực
tế về trách nhiệm pháp lý của
các bên (người sáng tạo, nhà
cung cấp, người dùng) đối với
hậu quả do công cụ AI gây ra
(như chế ảnh giả mạo người
khác, lan truyền thông tin sai
lệch).
8.B2.1: HS trình bày và thực
hiện được các cách thức bảo vệ
dữ liệu cá nhân, tôn trọng bản
quyền và phòng tránh, giảm
thiểu rủi ro khi sử dụng, thiết kế
các sản phẩm công nghệ số có
Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số
4
7
Bài 4. Đạo
đức và văn
hóa trong sử
dụng công
nghệ kĩ
thuật số
1
7
Máy chiếu,
các ví dụ
hành vi vi
phạm bản
quyền trực
quan
Phòng thực
hành
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
hỗ trợ của AI.
Chủ đề 4. Ứng dụng tin học
5
8
Bài 5. Sử
dụng bảng
tính giải
quyết bài
toán thực tế
1
8
Hệ thống
máy tính,
bảng tính
Excel, tệp
tính toán
mẫu
Phòng thực
hành
1.3.TC2a: HS sắp xếp và
tổ chức dữ liệu khoa học
trong bảng tính.
5.2.TC2b: HS chọn giải
pháp công nghệ (địa chỉ
tương đối/tuyệt đối) để
đáp ứng nhu cầu tính toán
tự động toán học.
5.3.TC2a: HS sử dụng
sáng tạo bảng tính giải
quyết bài toán quản lý tài
chính.
8.D1.1: HS nhận biết và xác
định được bối cảnh, tình huống
thực tế về quản lý dữ liệu số
lượng lớn có thể giải quyết hiệu
quả bằng các mô hình AI dự
báo hoặc phân tích thay thế cho
phương thức tính toán bảng tính
thông thường.
6
9
Kiểm tra
giữa học kỳ
I
1
9
Đề kiểm tra
viết / thực
hành
Phòng thực
hành
Đánh giá định kỳ năng
lực số và kiến thức của
học sinh tích lũy từ tuần
1 đến tuần 8 (1.1.TC2b,
1.2.TC2a, 2.5.TC2a,
5.2.TC2b).
Đánh giá định kỳ nhận thức về
rủi ro và kiểm chứng thông tin
AI tạo sinh (8.A1.2), trách
nhiệm giải trình (8.A3.3), khía
cạnh đạo đức dữ liệu cá nhân
trước rủi ro deepfake (8.A3.2,
8.B1.1, 8.B2.1).
7
10
Bài 5. Sử
1
10
Máy tính,
Phòng thực
1.3.TC2a: HS thực hiện
8.A2.1: HS giải thích được cơ
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
dụng bảng
tính giải
quyết bài
toán thực tế
(tiếp theo)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
dữ liệu chi
phí dự án
của lớp mẫu
hành
sắp xếp và liên kết dữ
liệu đa nguồn.
5.2.TC2b: HS sử dụng
địa chỉ tuyệt đối phối hợp
địa chỉ tương đối để sao
chép dữ liệu chính xác.
5.3.TC2a: HS giải quyết
bài toán thực tế thống kê
chi tiêu cá nhân.
chế hoạt động của một số hệ
sinh thái, nền tảng số hoặc dịch
vụ bảng tính trực tuyến tích hợp
AI thực hiện thu thập, phân tích
dữ liệu cá nhân (lịch sử tính
toán, thói quen) để kiểm soát
hành vi, đưa ra gợi ý tiêu dùng.
8.A2.2: HS nhận biết hiện
tượng thuật toán AI tự động sắp
xếp và hiển thị thông tin nhằm
kiểm soát người dùng thông qua
việc đề xuất quảng cáo, nội
dung một chiều dựa trên hành
vi lọc thông tin tìm kiếm.
8.B1.1: HS nhận biết rủi ro khi
thuật toán sắp xếp và lọc thông
tin của AI có thể bị thiên lệch
do dữ liệu đầu vào thiếu đa
dạng, dẫn đến các kết luận
không công bằng.
8
11,
12
Bài 6. Sắp
xếp và lọc
dữ liệu
2
11, 12
Máy tính
thực hành,
bảng điểm
mẫu lớp 8
Phòng thực
hành
1.3.TC2a: HS biết phân
loại và tổ chức thông tin
trong môi trường có cấu
trúc.
1.3.TC2b: HS tổ chức
sắp xếp dữ liệu có trật tự
phục vụ cho việc lưu trữ
và truy xuất nhanh chóng.
5.2.TC2b: HS lựa chọn
và thực hiện thành thạo
thao tác lọc theo điều
kiện.
9
13,
Bài 7. Trình
2
13, 14
Tệp Excel
Phòng thực
3.1.TC2a: HS chỉ ra cách 8.C1.1: HS mô tả được ở mức
TT
10
Tiết
PPCT
Bài học
14
bày dữ liệu
bằng biểu
đồ
15,
16
Bài 8a. Làm
việc với
danh sách
dạng liệt kê
và hình ảnh
trong văn
bản
Số
tiết
2
Thời
điểm
(Tuần)
15, 16
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
số liệu dịch
tễ / môi
trường học
đường
hành
thiết lập và thiết kế biểu
đồ cột, biểu đồ tròn trực
quan.
3.2.TC2a: HS biết tinh
chỉnh, cải thiện nội dung
và màu sắc biểu đồ.
5.2.TC2a: HS giải thích
rõ ràng nhu cầu biểu diễn
dữ liệu bằng biểu đồ.
đơn giản cách AI thực hiện
chức năng "nhìn" (thị giác máy
tính) bằng cách phân tích cấu
trúc đồ họa, hình ảnh trực quan
của biểu đồ và đối chiếu với dữ
liệu huấn luyện mẫu để nhận
dạng xu hướng.
8.C1.MR1: HS tìm hiểu về thị
giác máy tính (computer vision)
- công nghệ nền tảng giúp AI
"nhìn" và tự động hóa việc phân
tích đồ họa, nhận dạng dữ liệu
biểu diễn trực trực quan.
Phần mềm
soạn thảo
văn bản,
kho ảnh học
tập
Phòng thực
hành
3.1.TC2a: HS tạo lập văn
bản có danh sách liệt kê
tự động và bố cục ảnh
cân đối.
3.2.TC2a: HS chỉnh sửa,
căn chỉnh tỉ lệ ảnh và
lồng ảnh hài hòa vào nội
dung chữ.
5.2.TC2b: HS chọn bộ
công cụ soạn thảo đáp
ứng tiêu chuẩn thẩm mỹ.
8.C1.1: HS mô tả được ở mức
đơn giản cách AI thực hiện
chức năng "đọc" (thông qua xử
lý ngôn ngữ tự nhiên) khi tự
động nhận dạng, sửa lỗi chính
tả, cấu trúc văn bản và chức
năng "nhìn" (thị giác máy tính)
khi nhận diện định dạng hình
ảnh trong trang văn bản.
8.C1.MR1: HS tìm hiểu về
công nghệ xử lý ngôn ngữ tự
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
nhiên (NLP) - nền tảng kỹ thuật
cốt lõi giúp AI đảm nhiệm chức
năng "đọc", hiểu và hỗ trợ con
người soạn thảo, biên tập dữ
liệu văn bản một cách thông
minh.
11
17
Ôn tập cuối
học kỳ I
1
17
Bảng ôn tập
kiến thức,
ngân hàng
bài tập thực
hành
Phòng thực
hành
Hệ thống hóa toàn bộ kỹ
năng số và tư duy thuật
toán thống kê dữ liệu đã
tích lũy trong học kỳ I.
Hệ thống hóa các yêu cầu cần
đạt về năng lực AI học kỳ I (vai
trò con người kiểm chứng thông
tin 8.A1.2, nhận thức thuật toán
kiểm soát dữ liệu cá nhân
8.A2.1, 8.A2.2, đạo đức an toàn
và bản quyền 8.A3.2, 8.B1.1,
8.B2.1, cơ chế AI đọc và nhìn
8.C1.1, 8.C1.MR1).
12
18
Kiểm tra
cuối học kỳ
I
1
18
Đề kiểm tra
trắc nghiệm
và thực
hành trên
máy
Phòng thực
hành
Đánh giá tổng hợp năng
lực số tích lũy: Khai thác
thông tin, đạo đức số, kỹ
năng nâng cao trên bảng
tính Excel và soạn thảo
văn bản.
Đánh giá tổng hợp mức độ hình
thành năng lực AI học kỳ I của
học sinh bám sát các khía cạnh
đạo đức dữ liệu cá nhân, trách
nhiệm pháp lý khi dùng AI, khả
năng nhận thức và kiểm chứng
thông tin AI tạo sinh.
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
HỌC KỲ II
Chủ đề 4. Ứng dụng tin học (tiếp theo)
13
19,
20
Bài 9a. Tạo
đầu trang,
chân trang
cho văn bản
2
19, 20
Văn bản báo
cáo mẫu,
máy chiếu
Phòng thực
hành
3.1.TC2a: HS biết cách
tạo đầu trang (Header),
chân trang (Footer), đánh
số trang tự động để hoàn
thiện sản phẩm báo cáo
số.
5.2.TC2b: HS chọn cấu
hình trang in và lề trang
chuẩn văn bản hành
chính.
8.A3.3: HS rèn luyện và thể
hiện trách nhiệm giải trình
trong học tập: tận dụng khu vực
Header/Footer hoặc phần ghi
chú cuối trang văn bản báo cáo
để khai báo trung thực, minh
bạch phạm vi, vai trò hỗ trợ của
các công cụ AI (nếu có) khi làm
bài tập.
14
21,
22
Bài 10a.
Định dạng
nâng cao
cho trang
chiếu
2
21, 22
Phần mềm
PowerPoint,
các mẫu
slide phối
màu chuẩn
Phòng thực
hành
3.1.TC2b: HS thể hiện
bản sắc cá nhân thông
qua phối màu và bố cục
văn bản hài hòa.
3.2.TC2a: HS thực hiện
tinh chỉnh và hoàn thiện
các lớp đối tượng trên
slide nhằm nâng cao hiệu
quả trình bày.
8.C5.1: HS tìm hiểu cơ chế AI
nhận diện cảm xúc dựa vào các
đặc điểm biểu cảm nét mặt, từ
khóa ngôn từ, tông giọng, cử
chỉ hành vi; từ đó liên hệ định
dạng phối màu, bố cục slide thể
hiện phong thái cảm xúc tương
thích với thông điệp báo cáo.
8.C5.MR1: HS nhận xét được
ở mức đơn giản về độ tin cậy và
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
giới hạn kỹ thuật của các mô
hình nhận diện cảm xúc (ví dụ:
cùng nét mặt hoặc cử điệu biểu
cảm có thể mang những ý nghĩa
cảm xúc khác biệt tùy thuộc vào
ngữ cảnh văn hóa xã hội).
15
23,
24
Bài 11a. Sử
dụng bản
mẫu tạo bài
trình chiếu
2
23, 24
Mẫu slide
(templates)
đa dạng chủ
đề
Phòng thực
hành
Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
3.1.TC2a: HS chỉ ra cách
áp dụng, tùy biến các bản
mẫu có sẵn.
3.2.TC2a: HS chèn siêu
liên kết (hyperlink), tích
hợp video trực quan từ
Internet.
2.4.TC2a: HS lựa chọn
và ứng dụng công cụ
cộng tác trực tuyến thiết
kế slide nhóm.
8.A1.1: HS thảo luận và giải
thích lý do vì sao hoạt động
thiết kế nghệ thuật, sáng tạo và
giao lưu thuyết trình trước công
chúng là những lĩnh vực AI
không thể thay thế con người
(bởi con người sở hữu cảm xúc
chân thực, vốn sống và tư duy
riêng biệt).
8.A1.2: HS nhận diện rủi ro suy
giảm kĩ năng sáng tạo mỹ thuật
cá nhân nếu lạm dụng hoàn toàn
các bản mẫu thiết kế bài chiếu
do AI tạo tự động từ đầu đến
cuối.
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
16
25
Bài 12. Từ
thuật toán
đến chương
trình
1
25
Phần mềm
lập trình
trực quan
Scratch, sơ
đồ kịch bản
Phòng thực
hành
3.4.TC2a: HS liệt kê các
khối lệnh và thiết lập
được kịch bản thuật toán
dưới dạng chương trình.
5.3.TC2a: HS ứng dụng
công cụ lập trình Scratch
để giải quyết bài toán
hình học.
8.D1.1: HS xác định được một
số bài toán thực tiễn đơn giản
trong học tập và đời sống có thể
giải quyết bằng thuật toán logic
(như tính toán Scratch) và phân
biệt với cách thức giải quyết bài
toán của mô hình AI dựa trên
việc học học tập dữ liệu.
17
26
Kiểm tra
giữa học kỳ
II
1
26
Đề kiểm tra
thực hành
trên máy vi
tính
Phòng thực
hành
Đánh giá năng lực tạo lập
sản phẩm báo cáo (slide
trình chiếu chuyên
nghiệp, định dạng trang
in) và bước đầu tư duy
thuật toán gỡ lỗi trực
quan.
Đánh giá chặng việc hình thành
các năng lực AI liên quan đến
trách nhiệm khai báo sử dụng
công nghệ (8.A3.3), hiểu biết
vai trò chủ động sáng tạo của
con người so với các giới hạn
của AI (8.A1.1, 8.A1.2), cơ chế
nhận diện cảm xúc (8.C5.1) và
tư duy so sánh thuật toán
(8.D1.1).
18
27
Bài 12. Từ
thuật toán
đến chương
trình (tiếp
theo)
1
27
Môi trường
Scratch, tệp
chương
trình mẫu vẽ
hình đa giác
Phòng thực
hành
3.4.TC2a: HS hiểu cách
chương trình máy tính
chuyển giao từ thuật toán
sang tập hợp các câu
lệnh.
8.D1.MR1: HS lập kế hoạch
kịch bản sơ bộ cho một chương
trình máy tính mô phỏng giải
pháp thông minh dựa trên tư
duy chia nhỏ vấn đề, thảo luận
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
5.3.TC2a: HS phát triển
tư duy logic giải quyết
vấn đề toán học bằng
công nghệ.
giải pháp tích hợp logic thuật
toán điều khiển khối lệnh
Scratch.
19
28,
29
Bài 13. Biểu
diễn dữ liệu
2
28, 29
Bảng vẽ sơ
đồ khối,
máy vi tính
thực hành
lập trình
Phòng thực
hành
3.4.TC2a: HS hiểu rõ
khái niệm hằng, biến,
kiểu dữ liệu và biểu thức
toán học. Thực hành gán
biến trong chương trình
giải toán thực tế.
8.D2.1: HS tìm hiểu và trình
bày được ví dụ kịch bản hội
thoại đơn giản cho một mô hình
tương tác thông minh (chatbot,
trợ lý học tập ảo) trong Scratch;
giải thích vai trò của các biến
lưu trữ nội dung văn bản giúp
máy phản hồi phù hợp.
8.D2.MR1: HS mô tả được các
yêu cầu cơ bản của một thiết kế
trải nghiệm người dùng (UX)
tốt khi học sinh thực hành
tương tác trực tiếp với mô hình
hội thoại tự động (phản hồi
nhanh, giao diện rõ ràng, câu
thoại thân thiện).
20
30,
31
Bài 14. Cấu
trúc điều
khiển
2
30, 31
Bộ thẻ lệnh
điều khiển
cấu trúc rẽ
Phòng thực
hành
3.4.TC2a: HS thể hiện
nhuần nhuyễn cấu trúc
tuần tự, rẽ nhánh và cấu
8.D2.MR2: HS lập kế hoạch và
phối hợp hoạt động làm việc
nhóm để lập trình xây dựng một
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
trúc lặp trong chương
trình.
5.1.TC2a: HS phân tích
lỗi kết quả khi điều kiện
logic của cấu trúc rẽ
nhánh bị sai lệch.
sản phẩm kịch bản chatbot hội
thoại thông minh hoặc mô hình
nhận dạng đồ vật cơ bản trong
Scratch có sử dụng các cấu trúc
rẽ nhánh, vòng lặp và gán biến.
Phòng thực
hành
5.1.TC2a: HS phân biệt
lỗi cú pháp và lỗi logic.
5.1.TC2b: HS áp dụng
các bước chạy thử, theo
dõi biến và gỡ lỗi (debug)
theo quy trình.
5.3.TC2a: HS tự sửa lỗi
giúp chương trình chạy
đúng kịch bản đề ra.
8.B3.1: HS liên hệ và chỉ ra
một số vấn đề đạo đức công
nghệ quan trọng cần lưu ý khi
xây dựng, gỡ lỗi logic cho các
sản phẩm lập trình/AI (như bảo
mật thông tin, bảo đảm tính
công bằng trung thực, loại bỏ
các lỗi logic thiên vị gây tổn hại
danh dự người dùng).
Phòng thực
hành
5.4.TC2a: HS thảo luận
về xu hướng nghề nghiệp
trong xã hội số và tự xác
định khoảng cách năng
lực cần học hỏi thêm.
2.3.TC2b: HS thảo luận
8.A1.1: HS thảo luận chuyên
sâu về một số nhóm ngành
nghề, lĩnh vực đặc thù đòi hỏi
sự đồng cảm xã hội, cảm xúc
thật và tư duy chuẩn mực đạo
đức mà AI không nên và không
nhánh, vòng
lặp
21
32
Bài 15. Gỡ
lỗi
1
32
Tệp chương
trình
Scratch bị
lỗi sẵn,
bảng theo
dõi biến
Chủ đề 6. Tin học và định hướng nghề nghiệp
22
33
Bài 16. Tin
học với
nghề nghiệp
1
33
Tư liệu các
nhóm ngành
nghề CNTT,
biểu đồ bình
đẳng giới
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
và chỉ ra cơ hội phát triển
nghề nghiệp công nghệ
công bằng không phân
biệt giới tính.
thể thay thế con người (như sư
phạm giáo dục, y tế bác sĩ tâm
lý, sáng tạo nghệ thuật).
8.A3.2: HS thảo luận về quy tắc
trách nhiệm pháp lý gắn liền
với vòng đời các sản phẩm công
nghệ số, cam kết sử dụng công
cụ AI văn minh, tuân thủ đạo
đức khi lựa chọn ngành nghề
tương lai.
23
34
Ôn tập cuối
học kỳ II
1
34
Bảng tổng
hợp kiến
thức lập
trình, bài
tập thuật
toán
Phòng thực
hành
Hệ thống hóa năng lực tư
duy máy tính, thuật toán
gỡ lỗi và ứng dụng sản
phẩm đa phương tiện
chuẩn bị cho bài đánh giá
tổng hợp cuối năm.
Hệ thống hóa toàn bộ các năng
lực AI tích lũy trong năm học
lớp 8, tập trung vào khả năng
lập kế hoạch dự án nhóm, đạo
đức phát triển sản phẩm lập
trình thông minh và nhận thức
giới hạn nghề nghiệp tương lai
trong bối cảnh AI.
24
35
Kiểm tra
cuối học kỳ
II
1
35
Đề kiểm tra
tổng hợp lý
thuyết và
thực hành
trên máy
Phòng thực
hành
Đánh giá toàn diện năng
lực số cuối năm học: Tư
duy giải quyết vấn đề
bằng thuật toán, gỡ lỗi
chương trình và hiểu biết
Đánh giá toàn diện năng lực AI
lớp 8 của học sinh: tập trung
vào tư duy lấy con người làm
trung tâm, sự cam kết đạo đức,
kỹ năng phối hợp nhóm lập kế
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
thế giới nghề nghiệp Tin
học.
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
hoạch dự án AI và giải trình
minh bạch nguồn dữ liệu.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
1. Bồi dưỡng học sinh giỏi và phụ đạo học sinh yếu:
- Bồi dưỡng học sinh giỏi: Tổ chức câu lạc bộ bồi dưỡng năng khiếu Tin học nâng cao (khối 8) tập trung sâu vào tư duy thuật
toán, cách tối ưu hóa biến, biểu thức và giải quyết các vấn đề lập trình Scratch phức tạp. Tích hợp bồi dưỡng nâng cao năng
lực AI thông qua việc định hướng các em lập kế hoạch và phát triển các dự án sáng tạo nhóm nhỏ (như thiết kế chatbot hội
thoại giải quyết các tình huống học đường, giả lập mô hình nhận diện hành vi/cảm xúc hoặc gán nhãn làm sạch dữ liệu học
máy cơ bản).
- Phụ đạo học sinh yếu: Chủ động phụ đạo, trợ giúp các em học sinh có kỹ năng thực hành Excel/Word còn chậm thông qua
các buổi thực hành chuyên đề bổ trợ và mô hình 'Bạn giúp Bạn'. Chú trọng rèn luyện cho các em thói quen tư duy độc lập, tự
học hỏi và rèn luyện kỹ năng kiểm chứng nguồn dữ liệu khi tham khảo các ý tưởng, bài mẫu do các trợ lý AI hoặc công cụ tạo
sinh đề xuất, xây dựng tinh thần trung thực và không lạm dụng hoàn toàn công nghệ.
2. Tổ chức sinh hoạt chuyên môn và tự bồi dưỡng:
- Tổ chức sinh hoạt chuyên môn: Tích cực tham gia thảo luận sinh hoạt tổ chuyên môn đổi mới phương pháp giảng dạy tích
hợp Năng lực số mức độ Trung cấp 2, bám sát tinh thần của Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT. Triển khai các buổi sinh hoạt
chuyên đề thảo luận sâu về Khung nội dung giáo dục Trí tuệ Nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định 2422/QĐBGDĐT, thống nhất nội dung bài học lập trình tích hợp thuật toán thông minh, thiết lập kịch bản chatbot và phân biệt các chức
năng đọc/nhìn của mô hình AI.
- Tự bồi dưỡng: Tự bồi dưỡng nâng cao năng lực công nghệ và năng lực sư phạm số thông qua nghiên cứu các ứng dụng,
phần mềm thiết kế và tài liệu giáo khoa mới. Chủ động tìm tòi, thực hành trải nghiệm với các nền tảng học máy trực quan, xây
dựng kịch bản prompt thông minh, tìm hiểu sâu sắc về khía cạnh đạo đức AI, quyền bảo vệ dữ liệu riêng tư và trách nhiệm giải
trình để đưa vào bài học một cách tự nhiên, trực quan nhất cho học sinh.
3. Các hoạt động giáo dục khác:
- Xây dựng học liệu: Xây dựng ngân hàng học liệu số dùng chung cho tổ chuyên môn (bao gồm tệp tính toán Excel, kịch bản
lập trình mẫu Scratch và đề thi trắc nghiệm trên Google Forms). Bổ sung xây dựng các bộ tư liệu gán nhãn mẫu đơn giản (bộ
ảnh nhận dạng, bộ mẫu văn bản) và hướng dẫn trải nghiệm công nghệ AI trực quan để học sinh thực hành phân tích, gán nhãn
và kiểm thử mô hình học máy tại phòng máy.
- Hợp tác với phụ huynh: Phối hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh để định hướng học sinh sử dụng Internet an toàn, bảo vệ dữ
liệu cá nhân trực tuyến khi tự học tại nhà. Đồng hành tư vấn cha mẹ hướng dẫn con bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu cá nhân nhạy
cảm (hình ảnh gương mặt, vị trí, dữ liệu âm thanh giọng nói) trên môi trường mạng, cảnh giác trước các hiện tượng lừa đảo
tinh vi bằng công nghệ AI giả mạo (deepfake) và xây dựng lối sống số có đạo đức, văn minh.
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Tân Hòa, ngày … tháng 9 năm 2026
GIÁO VIÊN LẬP KẾ HOẠCH
(Ký và ghi rõ họ tên)
TỔ TOÁN - TIN HỌC
Họ và tên GV: ................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TIN HỌC - KHỐI LỚP 8
Năm học 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
5.1.TC2a: Học sinh minh
họa được nhu cầu kỹ
thuật phát triển qua các
thế hệ máy tính và cách
xã hội thay đổi nhờ các
công cụ tính toán.
8.A3.1: HS phân biệt được vai
trò của người dùng và người
phát triển khi tương tác với các
công cụ tính toán thông minh và
hệ thống AI.
8.A3.MR1: HS giải thích được
ở mức cơ bản việc người dùng
cũng góp phần tác động đến
HỌC KỲ I
Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng
1
1, 2
Bài 1. Lược
sử công cụ
tính toán
2
1, 2
Máy chiếu,
tranh ảnh
lịch sử
CNTT, máy
tính
Pascaline
mẫu
Phòng thực
hành
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
công cụ AI trong quá trình
tương tác, huấn luyện và sử
dụng.
Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
2
3, 4
Bài 2.
Thông tin
trong môi
trường số
2
3, 4
Máy tính
kết nối
Internet,
máy chiếu,
bảng dữ liệu
tin giả
Phòng thực
hành
1.1.TC2b: HS biết tổ
chức và thực hiện tìm
kiếm thông tin số.
1.2.TC2a: HS thực hiện
phân tích, so sánh, đánh
giá được độ tin cậy và độ
chính xác của các nguồn
thông tin số.
1.2.TC2b: HS biết phân
tích, diễn giải dữ liệu để
đưa ra kết luận.
8.A1.2: HS nhận diện và phân
tích được rủi ro của việc lạm
dụng công cụ AI tạo sinh, liên
hệ với nguy cơ suy giảm tư duy
phản biện, giảm tính sáng tạo,
lan truyền thông tin sai lệch trên
môi trường số; hiểu rõ sự cần
thiết của kiểm chứng thông tin.
8.B1.1: HS nhận diện, phân loại
một số rủi ro phổ biến khi sử
dụng AI: rủi ro quyền riêng tư,
thuật toán thiên vị, hoặc lừa đảo
bởi nội dung giả mạo deepfake
(giọng nói, hình ảnh, tin nhắn).
3
5, 6
Bài 3. Thực
hành: Khai
thác thông
tin số
2
5, 6
Máy tính
kết nối
Internet,
Phòng thực
hành
1.1.TC2a: HS minh họa
được nhu cầu thông tin
học tập của bản thân.
1.1.TC2b: HS tổ chức
8.A1.2: HS thực hiện việc kiểm
chứng nguồn thông tin kỹ lưỡng
khi khai thác kết quả, tư liệu do
AI tạo sinh cung cấp trong quá
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Drive học
tập
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
thành thạo quy trình khai
thác dữ liệu trực tuyến.
1.2.TC2a: HS biết đánh
giá và chọn lọc dữ liệu
đáng tin cậy phục vụ bài
thuyết trình.
trình thực hành.
8.A3.3: HS thể hiện trách
nhiệm giải trình khi sử dụng AI
trong học tập (ví dụ: tự giác
khai báo cụ thể sản phẩm học
tập có sử dụng AI, chịu trách
nhiệm rà soát độ chính xác của
dữ liệu học tập).
2.5.TC2a: HS thảo luận
các quy ước giao tiếp lịch
sự trên không gian mạng.
2.5.TC2b: HS thảo luận
các chiến lược giao tiếp
lành mạnh, ứng xử văn
minh số.
3.3.TC2a: HS chỉ ra tầm
quan trọng của việc tôn
trọng bản quyền, luật sở
hữu trí tuệ khi tạo lập sản
phẩm số.
8.A3.2: HS nêu được ví dụ thực
tế về trách nhiệm pháp lý của
các bên (người sáng tạo, nhà
cung cấp, người dùng) đối với
hậu quả do công cụ AI gây ra
(như chế ảnh giả mạo người
khác, lan truyền thông tin sai
lệch).
8.B2.1: HS trình bày và thực
hiện được các cách thức bảo vệ
dữ liệu cá nhân, tôn trọng bản
quyền và phòng tránh, giảm
thiểu rủi ro khi sử dụng, thiết kế
các sản phẩm công nghệ số có
Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số
4
7
Bài 4. Đạo
đức và văn
hóa trong sử
dụng công
nghệ kĩ
thuật số
1
7
Máy chiếu,
các ví dụ
hành vi vi
phạm bản
quyền trực
quan
Phòng thực
hành
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
hỗ trợ của AI.
Chủ đề 4. Ứng dụng tin học
5
8
Bài 5. Sử
dụng bảng
tính giải
quyết bài
toán thực tế
1
8
Hệ thống
máy tính,
bảng tính
Excel, tệp
tính toán
mẫu
Phòng thực
hành
1.3.TC2a: HS sắp xếp và
tổ chức dữ liệu khoa học
trong bảng tính.
5.2.TC2b: HS chọn giải
pháp công nghệ (địa chỉ
tương đối/tuyệt đối) để
đáp ứng nhu cầu tính toán
tự động toán học.
5.3.TC2a: HS sử dụng
sáng tạo bảng tính giải
quyết bài toán quản lý tài
chính.
8.D1.1: HS nhận biết và xác
định được bối cảnh, tình huống
thực tế về quản lý dữ liệu số
lượng lớn có thể giải quyết hiệu
quả bằng các mô hình AI dự
báo hoặc phân tích thay thế cho
phương thức tính toán bảng tính
thông thường.
6
9
Kiểm tra
giữa học kỳ
I
1
9
Đề kiểm tra
viết / thực
hành
Phòng thực
hành
Đánh giá định kỳ năng
lực số và kiến thức của
học sinh tích lũy từ tuần
1 đến tuần 8 (1.1.TC2b,
1.2.TC2a, 2.5.TC2a,
5.2.TC2b).
Đánh giá định kỳ nhận thức về
rủi ro và kiểm chứng thông tin
AI tạo sinh (8.A1.2), trách
nhiệm giải trình (8.A3.3), khía
cạnh đạo đức dữ liệu cá nhân
trước rủi ro deepfake (8.A3.2,
8.B1.1, 8.B2.1).
7
10
Bài 5. Sử
1
10
Máy tính,
Phòng thực
1.3.TC2a: HS thực hiện
8.A2.1: HS giải thích được cơ
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
dụng bảng
tính giải
quyết bài
toán thực tế
(tiếp theo)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
dữ liệu chi
phí dự án
của lớp mẫu
hành
sắp xếp và liên kết dữ
liệu đa nguồn.
5.2.TC2b: HS sử dụng
địa chỉ tuyệt đối phối hợp
địa chỉ tương đối để sao
chép dữ liệu chính xác.
5.3.TC2a: HS giải quyết
bài toán thực tế thống kê
chi tiêu cá nhân.
chế hoạt động của một số hệ
sinh thái, nền tảng số hoặc dịch
vụ bảng tính trực tuyến tích hợp
AI thực hiện thu thập, phân tích
dữ liệu cá nhân (lịch sử tính
toán, thói quen) để kiểm soát
hành vi, đưa ra gợi ý tiêu dùng.
8.A2.2: HS nhận biết hiện
tượng thuật toán AI tự động sắp
xếp và hiển thị thông tin nhằm
kiểm soát người dùng thông qua
việc đề xuất quảng cáo, nội
dung một chiều dựa trên hành
vi lọc thông tin tìm kiếm.
8.B1.1: HS nhận biết rủi ro khi
thuật toán sắp xếp và lọc thông
tin của AI có thể bị thiên lệch
do dữ liệu đầu vào thiếu đa
dạng, dẫn đến các kết luận
không công bằng.
8
11,
12
Bài 6. Sắp
xếp và lọc
dữ liệu
2
11, 12
Máy tính
thực hành,
bảng điểm
mẫu lớp 8
Phòng thực
hành
1.3.TC2a: HS biết phân
loại và tổ chức thông tin
trong môi trường có cấu
trúc.
1.3.TC2b: HS tổ chức
sắp xếp dữ liệu có trật tự
phục vụ cho việc lưu trữ
và truy xuất nhanh chóng.
5.2.TC2b: HS lựa chọn
và thực hiện thành thạo
thao tác lọc theo điều
kiện.
9
13,
Bài 7. Trình
2
13, 14
Tệp Excel
Phòng thực
3.1.TC2a: HS chỉ ra cách 8.C1.1: HS mô tả được ở mức
TT
10
Tiết
PPCT
Bài học
14
bày dữ liệu
bằng biểu
đồ
15,
16
Bài 8a. Làm
việc với
danh sách
dạng liệt kê
và hình ảnh
trong văn
bản
Số
tiết
2
Thời
điểm
(Tuần)
15, 16
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
số liệu dịch
tễ / môi
trường học
đường
hành
thiết lập và thiết kế biểu
đồ cột, biểu đồ tròn trực
quan.
3.2.TC2a: HS biết tinh
chỉnh, cải thiện nội dung
và màu sắc biểu đồ.
5.2.TC2a: HS giải thích
rõ ràng nhu cầu biểu diễn
dữ liệu bằng biểu đồ.
đơn giản cách AI thực hiện
chức năng "nhìn" (thị giác máy
tính) bằng cách phân tích cấu
trúc đồ họa, hình ảnh trực quan
của biểu đồ và đối chiếu với dữ
liệu huấn luyện mẫu để nhận
dạng xu hướng.
8.C1.MR1: HS tìm hiểu về thị
giác máy tính (computer vision)
- công nghệ nền tảng giúp AI
"nhìn" và tự động hóa việc phân
tích đồ họa, nhận dạng dữ liệu
biểu diễn trực trực quan.
Phần mềm
soạn thảo
văn bản,
kho ảnh học
tập
Phòng thực
hành
3.1.TC2a: HS tạo lập văn
bản có danh sách liệt kê
tự động và bố cục ảnh
cân đối.
3.2.TC2a: HS chỉnh sửa,
căn chỉnh tỉ lệ ảnh và
lồng ảnh hài hòa vào nội
dung chữ.
5.2.TC2b: HS chọn bộ
công cụ soạn thảo đáp
ứng tiêu chuẩn thẩm mỹ.
8.C1.1: HS mô tả được ở mức
đơn giản cách AI thực hiện
chức năng "đọc" (thông qua xử
lý ngôn ngữ tự nhiên) khi tự
động nhận dạng, sửa lỗi chính
tả, cấu trúc văn bản và chức
năng "nhìn" (thị giác máy tính)
khi nhận diện định dạng hình
ảnh trong trang văn bản.
8.C1.MR1: HS tìm hiểu về
công nghệ xử lý ngôn ngữ tự
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
nhiên (NLP) - nền tảng kỹ thuật
cốt lõi giúp AI đảm nhiệm chức
năng "đọc", hiểu và hỗ trợ con
người soạn thảo, biên tập dữ
liệu văn bản một cách thông
minh.
11
17
Ôn tập cuối
học kỳ I
1
17
Bảng ôn tập
kiến thức,
ngân hàng
bài tập thực
hành
Phòng thực
hành
Hệ thống hóa toàn bộ kỹ
năng số và tư duy thuật
toán thống kê dữ liệu đã
tích lũy trong học kỳ I.
Hệ thống hóa các yêu cầu cần
đạt về năng lực AI học kỳ I (vai
trò con người kiểm chứng thông
tin 8.A1.2, nhận thức thuật toán
kiểm soát dữ liệu cá nhân
8.A2.1, 8.A2.2, đạo đức an toàn
và bản quyền 8.A3.2, 8.B1.1,
8.B2.1, cơ chế AI đọc và nhìn
8.C1.1, 8.C1.MR1).
12
18
Kiểm tra
cuối học kỳ
I
1
18
Đề kiểm tra
trắc nghiệm
và thực
hành trên
máy
Phòng thực
hành
Đánh giá tổng hợp năng
lực số tích lũy: Khai thác
thông tin, đạo đức số, kỹ
năng nâng cao trên bảng
tính Excel và soạn thảo
văn bản.
Đánh giá tổng hợp mức độ hình
thành năng lực AI học kỳ I của
học sinh bám sát các khía cạnh
đạo đức dữ liệu cá nhân, trách
nhiệm pháp lý khi dùng AI, khả
năng nhận thức và kiểm chứng
thông tin AI tạo sinh.
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
HỌC KỲ II
Chủ đề 4. Ứng dụng tin học (tiếp theo)
13
19,
20
Bài 9a. Tạo
đầu trang,
chân trang
cho văn bản
2
19, 20
Văn bản báo
cáo mẫu,
máy chiếu
Phòng thực
hành
3.1.TC2a: HS biết cách
tạo đầu trang (Header),
chân trang (Footer), đánh
số trang tự động để hoàn
thiện sản phẩm báo cáo
số.
5.2.TC2b: HS chọn cấu
hình trang in và lề trang
chuẩn văn bản hành
chính.
8.A3.3: HS rèn luyện và thể
hiện trách nhiệm giải trình
trong học tập: tận dụng khu vực
Header/Footer hoặc phần ghi
chú cuối trang văn bản báo cáo
để khai báo trung thực, minh
bạch phạm vi, vai trò hỗ trợ của
các công cụ AI (nếu có) khi làm
bài tập.
14
21,
22
Bài 10a.
Định dạng
nâng cao
cho trang
chiếu
2
21, 22
Phần mềm
PowerPoint,
các mẫu
slide phối
màu chuẩn
Phòng thực
hành
3.1.TC2b: HS thể hiện
bản sắc cá nhân thông
qua phối màu và bố cục
văn bản hài hòa.
3.2.TC2a: HS thực hiện
tinh chỉnh và hoàn thiện
các lớp đối tượng trên
slide nhằm nâng cao hiệu
quả trình bày.
8.C5.1: HS tìm hiểu cơ chế AI
nhận diện cảm xúc dựa vào các
đặc điểm biểu cảm nét mặt, từ
khóa ngôn từ, tông giọng, cử
chỉ hành vi; từ đó liên hệ định
dạng phối màu, bố cục slide thể
hiện phong thái cảm xúc tương
thích với thông điệp báo cáo.
8.C5.MR1: HS nhận xét được
ở mức đơn giản về độ tin cậy và
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
giới hạn kỹ thuật của các mô
hình nhận diện cảm xúc (ví dụ:
cùng nét mặt hoặc cử điệu biểu
cảm có thể mang những ý nghĩa
cảm xúc khác biệt tùy thuộc vào
ngữ cảnh văn hóa xã hội).
15
23,
24
Bài 11a. Sử
dụng bản
mẫu tạo bài
trình chiếu
2
23, 24
Mẫu slide
(templates)
đa dạng chủ
đề
Phòng thực
hành
Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
3.1.TC2a: HS chỉ ra cách
áp dụng, tùy biến các bản
mẫu có sẵn.
3.2.TC2a: HS chèn siêu
liên kết (hyperlink), tích
hợp video trực quan từ
Internet.
2.4.TC2a: HS lựa chọn
và ứng dụng công cụ
cộng tác trực tuyến thiết
kế slide nhóm.
8.A1.1: HS thảo luận và giải
thích lý do vì sao hoạt động
thiết kế nghệ thuật, sáng tạo và
giao lưu thuyết trình trước công
chúng là những lĩnh vực AI
không thể thay thế con người
(bởi con người sở hữu cảm xúc
chân thực, vốn sống và tư duy
riêng biệt).
8.A1.2: HS nhận diện rủi ro suy
giảm kĩ năng sáng tạo mỹ thuật
cá nhân nếu lạm dụng hoàn toàn
các bản mẫu thiết kế bài chiếu
do AI tạo tự động từ đầu đến
cuối.
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
16
25
Bài 12. Từ
thuật toán
đến chương
trình
1
25
Phần mềm
lập trình
trực quan
Scratch, sơ
đồ kịch bản
Phòng thực
hành
3.4.TC2a: HS liệt kê các
khối lệnh và thiết lập
được kịch bản thuật toán
dưới dạng chương trình.
5.3.TC2a: HS ứng dụng
công cụ lập trình Scratch
để giải quyết bài toán
hình học.
8.D1.1: HS xác định được một
số bài toán thực tiễn đơn giản
trong học tập và đời sống có thể
giải quyết bằng thuật toán logic
(như tính toán Scratch) và phân
biệt với cách thức giải quyết bài
toán của mô hình AI dựa trên
việc học học tập dữ liệu.
17
26
Kiểm tra
giữa học kỳ
II
1
26
Đề kiểm tra
thực hành
trên máy vi
tính
Phòng thực
hành
Đánh giá năng lực tạo lập
sản phẩm báo cáo (slide
trình chiếu chuyên
nghiệp, định dạng trang
in) và bước đầu tư duy
thuật toán gỡ lỗi trực
quan.
Đánh giá chặng việc hình thành
các năng lực AI liên quan đến
trách nhiệm khai báo sử dụng
công nghệ (8.A3.3), hiểu biết
vai trò chủ động sáng tạo của
con người so với các giới hạn
của AI (8.A1.1, 8.A1.2), cơ chế
nhận diện cảm xúc (8.C5.1) và
tư duy so sánh thuật toán
(8.D1.1).
18
27
Bài 12. Từ
thuật toán
đến chương
trình (tiếp
theo)
1
27
Môi trường
Scratch, tệp
chương
trình mẫu vẽ
hình đa giác
Phòng thực
hành
3.4.TC2a: HS hiểu cách
chương trình máy tính
chuyển giao từ thuật toán
sang tập hợp các câu
lệnh.
8.D1.MR1: HS lập kế hoạch
kịch bản sơ bộ cho một chương
trình máy tính mô phỏng giải
pháp thông minh dựa trên tư
duy chia nhỏ vấn đề, thảo luận
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
5.3.TC2a: HS phát triển
tư duy logic giải quyết
vấn đề toán học bằng
công nghệ.
giải pháp tích hợp logic thuật
toán điều khiển khối lệnh
Scratch.
19
28,
29
Bài 13. Biểu
diễn dữ liệu
2
28, 29
Bảng vẽ sơ
đồ khối,
máy vi tính
thực hành
lập trình
Phòng thực
hành
3.4.TC2a: HS hiểu rõ
khái niệm hằng, biến,
kiểu dữ liệu và biểu thức
toán học. Thực hành gán
biến trong chương trình
giải toán thực tế.
8.D2.1: HS tìm hiểu và trình
bày được ví dụ kịch bản hội
thoại đơn giản cho một mô hình
tương tác thông minh (chatbot,
trợ lý học tập ảo) trong Scratch;
giải thích vai trò của các biến
lưu trữ nội dung văn bản giúp
máy phản hồi phù hợp.
8.D2.MR1: HS mô tả được các
yêu cầu cơ bản của một thiết kế
trải nghiệm người dùng (UX)
tốt khi học sinh thực hành
tương tác trực tiếp với mô hình
hội thoại tự động (phản hồi
nhanh, giao diện rõ ràng, câu
thoại thân thiện).
20
30,
31
Bài 14. Cấu
trúc điều
khiển
2
30, 31
Bộ thẻ lệnh
điều khiển
cấu trúc rẽ
Phòng thực
hành
3.4.TC2a: HS thể hiện
nhuần nhuyễn cấu trúc
tuần tự, rẽ nhánh và cấu
8.D2.MR2: HS lập kế hoạch và
phối hợp hoạt động làm việc
nhóm để lập trình xây dựng một
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
trúc lặp trong chương
trình.
5.1.TC2a: HS phân tích
lỗi kết quả khi điều kiện
logic của cấu trúc rẽ
nhánh bị sai lệch.
sản phẩm kịch bản chatbot hội
thoại thông minh hoặc mô hình
nhận dạng đồ vật cơ bản trong
Scratch có sử dụng các cấu trúc
rẽ nhánh, vòng lặp và gán biến.
Phòng thực
hành
5.1.TC2a: HS phân biệt
lỗi cú pháp và lỗi logic.
5.1.TC2b: HS áp dụng
các bước chạy thử, theo
dõi biến và gỡ lỗi (debug)
theo quy trình.
5.3.TC2a: HS tự sửa lỗi
giúp chương trình chạy
đúng kịch bản đề ra.
8.B3.1: HS liên hệ và chỉ ra
một số vấn đề đạo đức công
nghệ quan trọng cần lưu ý khi
xây dựng, gỡ lỗi logic cho các
sản phẩm lập trình/AI (như bảo
mật thông tin, bảo đảm tính
công bằng trung thực, loại bỏ
các lỗi logic thiên vị gây tổn hại
danh dự người dùng).
Phòng thực
hành
5.4.TC2a: HS thảo luận
về xu hướng nghề nghiệp
trong xã hội số và tự xác
định khoảng cách năng
lực cần học hỏi thêm.
2.3.TC2b: HS thảo luận
8.A1.1: HS thảo luận chuyên
sâu về một số nhóm ngành
nghề, lĩnh vực đặc thù đòi hỏi
sự đồng cảm xã hội, cảm xúc
thật và tư duy chuẩn mực đạo
đức mà AI không nên và không
nhánh, vòng
lặp
21
32
Bài 15. Gỡ
lỗi
1
32
Tệp chương
trình
Scratch bị
lỗi sẵn,
bảng theo
dõi biến
Chủ đề 6. Tin học và định hướng nghề nghiệp
22
33
Bài 16. Tin
học với
nghề nghiệp
1
33
Tư liệu các
nhóm ngành
nghề CNTT,
biểu đồ bình
đẳng giới
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
và chỉ ra cơ hội phát triển
nghề nghiệp công nghệ
công bằng không phân
biệt giới tính.
thể thay thế con người (như sư
phạm giáo dục, y tế bác sĩ tâm
lý, sáng tạo nghệ thuật).
8.A3.2: HS thảo luận về quy tắc
trách nhiệm pháp lý gắn liền
với vòng đời các sản phẩm công
nghệ số, cam kết sử dụng công
cụ AI văn minh, tuân thủ đạo
đức khi lựa chọn ngành nghề
tương lai.
23
34
Ôn tập cuối
học kỳ II
1
34
Bảng tổng
hợp kiến
thức lập
trình, bài
tập thuật
toán
Phòng thực
hành
Hệ thống hóa năng lực tư
duy máy tính, thuật toán
gỡ lỗi và ứng dụng sản
phẩm đa phương tiện
chuẩn bị cho bài đánh giá
tổng hợp cuối năm.
Hệ thống hóa toàn bộ các năng
lực AI tích lũy trong năm học
lớp 8, tập trung vào khả năng
lập kế hoạch dự án nhóm, đạo
đức phát triển sản phẩm lập
trình thông minh và nhận thức
giới hạn nghề nghiệp tương lai
trong bối cảnh AI.
24
35
Kiểm tra
cuối học kỳ
II
1
35
Đề kiểm tra
tổng hợp lý
thuyết và
thực hành
trên máy
Phòng thực
hành
Đánh giá toàn diện năng
lực số cuối năm học: Tư
duy giải quyết vấn đề
bằng thuật toán, gỡ lỗi
chương trình và hiểu biết
Đánh giá toàn diện năng lực AI
lớp 8 của học sinh: tập trung
vào tư duy lấy con người làm
trung tâm, sự cam kết đạo đức,
kỹ năng phối hợp nhóm lập kế
TT
Tiết
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
học
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
NLS (Mức TC2)
thế giới nghề nghiệp Tin
học.
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển NLAI
hoạch dự án AI và giải trình
minh bạch nguồn dữ liệu.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
1. Bồi dưỡng học sinh giỏi và phụ đạo học sinh yếu:
- Bồi dưỡng học sinh giỏi: Tổ chức câu lạc bộ bồi dưỡng năng khiếu Tin học nâng cao (khối 8) tập trung sâu vào tư duy thuật
toán, cách tối ưu hóa biến, biểu thức và giải quyết các vấn đề lập trình Scratch phức tạp. Tích hợp bồi dưỡng nâng cao năng
lực AI thông qua việc định hướng các em lập kế hoạch và phát triển các dự án sáng tạo nhóm nhỏ (như thiết kế chatbot hội
thoại giải quyết các tình huống học đường, giả lập mô hình nhận diện hành vi/cảm xúc hoặc gán nhãn làm sạch dữ liệu học
máy cơ bản).
- Phụ đạo học sinh yếu: Chủ động phụ đạo, trợ giúp các em học sinh có kỹ năng thực hành Excel/Word còn chậm thông qua
các buổi thực hành chuyên đề bổ trợ và mô hình 'Bạn giúp Bạn'. Chú trọng rèn luyện cho các em thói quen tư duy độc lập, tự
học hỏi và rèn luyện kỹ năng kiểm chứng nguồn dữ liệu khi tham khảo các ý tưởng, bài mẫu do các trợ lý AI hoặc công cụ tạo
sinh đề xuất, xây dựng tinh thần trung thực và không lạm dụng hoàn toàn công nghệ.
2. Tổ chức sinh hoạt chuyên môn và tự bồi dưỡng:
- Tổ chức sinh hoạt chuyên môn: Tích cực tham gia thảo luận sinh hoạt tổ chuyên môn đổi mới phương pháp giảng dạy tích
hợp Năng lực số mức độ Trung cấp 2, bám sát tinh thần của Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT. Triển khai các buổi sinh hoạt
chuyên đề thảo luận sâu về Khung nội dung giáo dục Trí tuệ Nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định 2422/QĐBGDĐT, thống nhất nội dung bài học lập trình tích hợp thuật toán thông minh, thiết lập kịch bản chatbot và phân biệt các chức
năng đọc/nhìn của mô hình AI.
- Tự bồi dưỡng: Tự bồi dưỡng nâng cao năng lực công nghệ và năng lực sư phạm số thông qua nghiên cứu các ứng dụng,
phần mềm thiết kế và tài liệu giáo khoa mới. Chủ động tìm tòi, thực hành trải nghiệm với các nền tảng học máy trực quan, xây
dựng kịch bản prompt thông minh, tìm hiểu sâu sắc về khía cạnh đạo đức AI, quyền bảo vệ dữ liệu riêng tư và trách nhiệm giải
trình để đưa vào bài học một cách tự nhiên, trực quan nhất cho học sinh.
3. Các hoạt động giáo dục khác:
- Xây dựng học liệu: Xây dựng ngân hàng học liệu số dùng chung cho tổ chuyên môn (bao gồm tệp tính toán Excel, kịch bản
lập trình mẫu Scratch và đề thi trắc nghiệm trên Google Forms). Bổ sung xây dựng các bộ tư liệu gán nhãn mẫu đơn giản (bộ
ảnh nhận dạng, bộ mẫu văn bản) và hướng dẫn trải nghiệm công nghệ AI trực quan để học sinh thực hành phân tích, gán nhãn
và kiểm thử mô hình học máy tại phòng máy.
- Hợp tác với phụ huynh: Phối hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh để định hướng học sinh sử dụng Internet an toàn, bảo vệ dữ
liệu cá nhân trực tuyến khi tự học tại nhà. Đồng hành tư vấn cha mẹ hướng dẫn con bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu cá nhân nhạy
cảm (hình ảnh gương mặt, vị trí, dữ liệu âm thanh giọng nói) trên môi trường mạng, cảnh giác trước các hiện tượng lừa đảo
tinh vi bằng công nghệ AI giả mạo (deepfake) và xây dựng lối sống số có đạo đức, văn minh.
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Tân Hòa, ngày … tháng 9 năm 2026
GIÁO VIÊN LẬP KẾ HOẠCH
(Ký và ghi rõ họ tên)
 








Các ý kiến mới nhất