Từ vựng về toán tiếng anh- lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Tình
Ngày gửi: 14h:04' 25-09-2026
Dung lượng: 20.3 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Tình
Ngày gửi: 14h:04' 25-09-2026
Dung lượng: 20.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TỪ VỰNG TOÁN TIẾNG ANH –LỚP 4
1. Số học & số đếm:
Number (n): số
Digit (n): chữ số
Whole number (n): số tự nhiên
Even number (n): số chẵn
Odd number (n): số lẻ
Fraction (n): phân số
Decimal (n): số thập phân
2. Phép tính:
Addition (n): phép cộng
Subtraction (n): phép trừ
Multiplication (n): phép nhân
Division (n): phép chia
Plus (prep): cộng
Minus (prep): trừ
Multiply (v): nhân
Divide (v): chia
Equals (v): bằng
3. Hình học:
Shape (n): hình dạng
Square (n): hình vuông
Rectangle (n): hình chữ nhật
Triangle (n): hình tam giác
Circle (n): hình tròn
Side (n): cạnh
Angle (n): góc
Perimeter (n): chu vi
Area (n): diện tích
4. Đơn vị đo:
Length (n): chiều dài
Width (n): chiều rộng
Meter (n): mét
Centimeter (n): xăng-ti-mét
Kilogram (n): ki-lô-gam
Liter (n): lít
Time (n): thời gian
Clock (n): đồng hồ
TỪ VỰNG TOÁN TIẾNG ANH –LỚP 4
Ones: Hàng đơn vị
Sum: Tổng
TỪ VỰNG TOÁN TIẾNG ANH –LỚP 4
Tens: Hàng chục
Subtraction: Phép tính trừ
Hundreds: Hàng trăm
Subtract: Trừ, bớt đi
Thousands: Hàng nghìn
Difference: Hiệu
Place: Vị trí, hàng
Multiplication: Phép tính nhân
Number: Số
Multiply: Nhân
Digit: Chữ số
Product: Tích
One-digit number: Số có 1
Division: Phép tính chia
Two-digit number: Số có 2
chữ số
Divide: Chia
Compare: So sánh
Quotient: Thương
Sequence numbers: Dãy số
Sequence/ following sequence: Dãy/ dãy số
sau đây
Natural number: Số tự nhiên
Acute angle: Góc nhọn
Ton: Tấn
Obtuse angle: Góc tù
Kilogram: Ki-lô-gam
Right angle: Góc vuông
Second: Giây
Straight angle: Góc bẹt
Minute: Phút
Line: Đường thẳng
TỪ VỰNG TOÁN TIẾNG ANH –LỚP 4
Century: Thế kỷ
Line segment: Đoạn thẳng
Average: Trung bình cộng
Perpendicular lines: Đường thẳng vuông
góc
Diagram/ Chart: Biểu đồ
Parallel lines: Đường thẳng song song
Addition: Phép tính cộng
Square: Hình vuông
Add: Cộng, thêm vào
Rectangle: Hình chữ nhật
Triangle: Hình tam giác
Numerator: Tử số
Perimeter: Chu vi
Common denominator: Mẫu số chung
Area: Diện tích
Rhombus: Hình thoi
Divisible by …: Chia hết cho
Parallelogram: Hình bình hành
Fraction: Phân số
Ratio: Tỉ số
Denominator: Mẫu số
Angle: Góc
1. Số học & số đếm:
Number (n): số
Digit (n): chữ số
Whole number (n): số tự nhiên
Even number (n): số chẵn
Odd number (n): số lẻ
Fraction (n): phân số
Decimal (n): số thập phân
2. Phép tính:
Addition (n): phép cộng
Subtraction (n): phép trừ
Multiplication (n): phép nhân
Division (n): phép chia
Plus (prep): cộng
Minus (prep): trừ
Multiply (v): nhân
Divide (v): chia
Equals (v): bằng
3. Hình học:
Shape (n): hình dạng
Square (n): hình vuông
Rectangle (n): hình chữ nhật
Triangle (n): hình tam giác
Circle (n): hình tròn
Side (n): cạnh
Angle (n): góc
Perimeter (n): chu vi
Area (n): diện tích
4. Đơn vị đo:
Length (n): chiều dài
Width (n): chiều rộng
Meter (n): mét
Centimeter (n): xăng-ti-mét
Kilogram (n): ki-lô-gam
Liter (n): lít
Time (n): thời gian
Clock (n): đồng hồ
TỪ VỰNG TOÁN TIẾNG ANH –LỚP 4
Ones: Hàng đơn vị
Sum: Tổng
TỪ VỰNG TOÁN TIẾNG ANH –LỚP 4
Tens: Hàng chục
Subtraction: Phép tính trừ
Hundreds: Hàng trăm
Subtract: Trừ, bớt đi
Thousands: Hàng nghìn
Difference: Hiệu
Place: Vị trí, hàng
Multiplication: Phép tính nhân
Number: Số
Multiply: Nhân
Digit: Chữ số
Product: Tích
One-digit number: Số có 1
Division: Phép tính chia
Two-digit number: Số có 2
chữ số
Divide: Chia
Compare: So sánh
Quotient: Thương
Sequence numbers: Dãy số
Sequence/ following sequence: Dãy/ dãy số
sau đây
Natural number: Số tự nhiên
Acute angle: Góc nhọn
Ton: Tấn
Obtuse angle: Góc tù
Kilogram: Ki-lô-gam
Right angle: Góc vuông
Second: Giây
Straight angle: Góc bẹt
Minute: Phút
Line: Đường thẳng
TỪ VỰNG TOÁN TIẾNG ANH –LỚP 4
Century: Thế kỷ
Line segment: Đoạn thẳng
Average: Trung bình cộng
Perpendicular lines: Đường thẳng vuông
góc
Diagram/ Chart: Biểu đồ
Parallel lines: Đường thẳng song song
Addition: Phép tính cộng
Square: Hình vuông
Add: Cộng, thêm vào
Rectangle: Hình chữ nhật
Triangle: Hình tam giác
Numerator: Tử số
Perimeter: Chu vi
Common denominator: Mẫu số chung
Area: Diện tích
Rhombus: Hình thoi
Divisible by …: Chia hết cho
Parallelogram: Hình bình hành
Fraction: Phân số
Ratio: Tỉ số
Denominator: Mẫu số
Angle: Góc
 








Các ý kiến mới nhất