Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Từ vựng về toán tiếng anh- lớp 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Tình
Ngày gửi: 14h:04' 25-09-2026
Dung lượng: 20.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
TỪ VỰNG TOÁN TIẾNG ANH –LỚP 4

1. Số học & số đếm:
 Number (n): số
 Digit (n): chữ số
 Whole number (n): số tự nhiên
 Even number (n): số chẵn
 Odd number (n): số lẻ
 Fraction (n): phân số
 Decimal (n): số thập phân
2. Phép tính:
 Addition (n): phép cộng
 Subtraction (n): phép trừ
 Multiplication (n): phép nhân
 Division (n): phép chia
 Plus (prep): cộng
 Minus (prep): trừ
 Multiply (v): nhân
 Divide (v): chia
 Equals (v): bằng
3. Hình học:
 Shape (n): hình dạng
 Square (n): hình vuông
 Rectangle (n): hình chữ nhật
 Triangle (n): hình tam giác
 Circle (n): hình tròn
 Side (n): cạnh
 Angle (n): góc
 Perimeter (n): chu vi
 Area (n): diện tích
4. Đơn vị đo:
 Length (n): chiều dài
 Width (n): chiều rộng
 Meter (n): mét
 Centimeter (n): xăng-ti-mét
 Kilogram (n): ki-lô-gam
 Liter (n): lít
 Time (n): thời gian
 Clock (n): đồng hồ

TỪ VỰNG TOÁN TIẾNG ANH –LỚP 4

Ones: Hàng đơn vị

Sum: Tổng

TỪ VỰNG TOÁN TIẾNG ANH –LỚP 4

Tens: Hàng chục

Subtraction: Phép tính trừ

Hundreds: Hàng trăm

Subtract: Trừ, bớt đi

Thousands: Hàng nghìn

Difference: Hiệu

Place: Vị trí, hàng

Multiplication: Phép tính nhân

Number: Số

Multiply: Nhân

Digit: Chữ số

Product: Tích

One-digit number: Số có 1

Division: Phép tính chia

Two-digit number: Số có 2
chữ số

Divide: Chia

Compare: So sánh

Quotient: Thương

Sequence numbers: Dãy số

Sequence/ following sequence: Dãy/ dãy số
sau đây

Natural number: Số tự nhiên

Acute angle: Góc nhọn

Ton: Tấn

Obtuse angle: Góc tù

Kilogram: Ki-lô-gam

Right angle: Góc vuông

Second: Giây

Straight angle: Góc bẹt

Minute: Phút

Line: Đường thẳng

TỪ VỰNG TOÁN TIẾNG ANH –LỚP 4

Century: Thế kỷ

Line segment: Đoạn thẳng

Average: Trung bình cộng

Perpendicular lines: Đường thẳng vuông
góc

Diagram/ Chart: Biểu đồ

Parallel lines: Đường thẳng song song

Addition: Phép tính cộng

Square: Hình vuông

Add: Cộng, thêm vào

Rectangle: Hình chữ nhật

Triangle: Hình tam giác

Numerator: Tử số

Perimeter: Chu vi

Common denominator: Mẫu số chung

Area: Diện tích

Rhombus: Hình thoi

Divisible by …: Chia hết cho

Parallelogram: Hình bình hành

Fraction: Phân số

Ratio: Tỉ số

Denominator: Mẫu số

Angle: Góc
 
Gửi ý kiến