Lớp 6,7,8,9 Phụ lục I,II,II Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Duy
Ngày gửi: 21h:43' 21-09-2026
Dung lượng: 188.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Duy
Ngày gửi: 21h:43' 21-09-2026
Dung lượng: 188.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SƠN HÒA
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU THỌ
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
TỪ NĂM HỌC 2026-2027
Trang 1
I. KẾ HOẠCH DẠY HOC:
Phân phối chương trình
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TOÁN, LỚP: 6 (KNTT&CS)
Cả năm : 35 tuần (140 tiết)
Học kì I : 18 tuần (72 tiết)
Học kì II :17 tuần (68 tiết)
Số học; dữ liệu và xác suất; thực hành trải ngiệm
105 tiết
54tiết
51 tiết
Hình học
35 tiết
18tiết
17 tiết
I. Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72tiết
PHẦN SỐ HỌC; THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM: 54 tiết
TT
1
Tên chủ đề
I.TẬP HỢP
SỐ TỰ
NHIÊN
(12 tiết)
1--12
Bài học
Bài 1. Tập hợp
Bài 2. Cách ghi số tự
nhiên
Bài 3. Thứ tự trong
tập hợp các số tự nhiên
Bài 4. Phép cộng và
phép trừ số tự nhiên
Số tiết
1(1)
Thời
điểm
Tuần 1
1(2)
Tuần 1
1(3)
Tuần 1
1(4)
Tuần 2
Thiết bị dạy học Địa điểm Biểu hiện NLS [Mã.Mức.Chỉ báo]: Mô
dạy học
tả hành vi
Máy tính, ti vi,
1.1.TC1a: HS giải thích nhu cầu tìm kiếm định
thước thẳng
nghĩa tập hợp trên mạng.
1.3.TC1a: HS xác định cách lưu trữ bài tập về tập
Lớp học
hợp vào thư mục máy tính.
5.2.TC1b: HS nhận ra công cụ số hỗ trợ liệt kê
phần tử nhanh hơn.
Máy tính, ti vi,
1.1.TC1c: HS giải thích cách điều hướng để tìm
thước thẳng
tư liệu hệ ghi số cổ đại.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách gõ các ký hiệu số La
Lớp học
Mã trên phần mềm văn bản.
2.4.TC1a: HS lựa chọn công cụ số (Zalo/Padlet)
để hợp tác làm bài nhóm.
Máy tính,ti vi,
5.3.TC1a: HS xác định phần mềm vẽ tia số để
thước thẳng
minh họa thứ tự số.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi kỹ thuật khi biểu diễn
Lớp học
điểm trên tia số bằng máy.
1.2.TC1a: HS so sánh độ tin cậy của tia số từ các
nguồn học liệu số.
Máy tính,ti vi,
Lớp học 5.2.TC1b: HS nhận ra máy tính bỏ túi (MTBT) là
thước thẳng
công cụ tính nhanh số lớn.
1.3.TC1b: HS sắp xếp dữ liệu giá tiền đồ dùng
Trang 2
Bài 5. Phép nhân và phép
chia số tự nhiên
2(5,6)
Tuần 2
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Luyện Tập chung
1(7)
Tuần 3
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Bài 6. Luỹ thừa với số mũ
tự nhiên
2(8,9)
Tuần 3
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Bài 7. Thứ tự thực hiện
các phép tính
1.10
Tu
ần4
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Luyện tập chung
1.11
Tu
ần4
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Bài tập cuối chương 1
1.12
Tu
ần4
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
học tập có trật tự trên máy.
3.1.TC1a: HS sửa tệp bảng tính giá hàng hóa do
giáo viên cung cấp.
1.3.TC1a: HS thực hiện thao tác ghi nhớ kết quả
trung gian vào bộ nhớ MTBT.
5.3.TC1b: HS tuân quy trình tính toán trên máy
để giải bài toán mua sắm.
2.5.TC1a: HS làm rõ chuẩn mực hành vi khi chia
sẻ lời giải trên nhóm lớp.
1.2.TC1b: HS diễn giải thông tin so sánh số từ
kho dữ liệu số của GV.
2.1.TC1a: HS thực hiện tương tác hỏi đáp bài tập
qua ứng dụng học tập.
4.1.TC1a: HS nhận biết cách bảo vệ tệp bài làm
khi lưu trên máy tính.
1.1.TC1b: HS thực hiện tìm kiếm dữ liệu về các
con số khổng lồ qua mạng.
5.2.TC1b: HS chọn MTBT để tính toán lũy thừa
với số mũ lớn.
1.3.TC1a: HS diễn giải thuật ngữ lưu trữ máy
tính (Byte, KB) liên quan lũy thừa 2.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi khi nhập sai thứ tự ưu
tiên dấu ngoặc vào MTBT.
3.1.TC1a: HS xác định cách tạo sơ đồ khối thứ tự
phép tính trên máy.
4.2.TC1a: HS giải thích cách bảo vệ quyền riêng
tư khi trao đổi kết quả.
1.2.TC1a: HS so sánh độ tin cậy của các trang
web giải toán trực tuyến.
3.2.TC1a: HS sửa đổi nội dung đơn giản trong
tệp bài giải dùng chung của nhóm.
4.1.TC1b: HS phân biệt được rủi ro khi truy cập
trang học liệu lạ.
1.1.TC1a: HS giải thích nhu cầu tìm bài tập tổng
hợp từ kho học liệu.
5.4.TC1a: HS giải thích được năng lực số của
bản thân cần cải thiện ở đâu.
Trang 3
2
II.TÍNH
CHIA HẾT
Bài 8. Quan hệ chia hết
và tính chất
2(13,14) Tuần 56
TRONG TẬP
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
HỢP SỐ TỰ
NHIÊN
Bài 9. Dấu hiệu chia hết
2(15,16) Tuần 6
(14 tiết)
13---26
Bài 10. Số nguyên tố
Luyện tập chung
Bài 11. Ước chung. Ước
chung lớn nhất
Bài 12. Bội chung. Bội
chung nhỏ nhất
2(17,18) Tuần 6
1(19)
Tuần 7
2(20,21) Tuần 7
2(22,23) Tuần 8
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
3.3.TC1a: HS chỉ ra quy tắc bản quyền ảnh minh
họa bài ôn tập trên mạng.
1.3.TC1b: HS sắp xếp danh sách ước/bội vào
bảng tính có cấu trúc.
5.2.TC1b: HS dùng MTBT kiểm tra nhanh tính
chia hết của số lớn.
2.4.TC1a: HS lựa chọn công cụ số để hợp tác tìm
bội chung trong nhóm.
1.1.TC1b: HS thực hiện tìm kiếm dấu hiệu chia
hết mở rộng trên mạng.
1.2.TC1b: HS diễn giải tính đúng đắn của các
mẹo tính nhanh trên mạng.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi kỹ thuật khi dùng app
giải toán chia hết.
5.2.TC1b: HS nhận ra MTBT có chức năng
"FACT" hỗ trợ phân tích số.
1.3.TC1a: HS thao tác lưu bảng số nguyên tố vào
thư mục máy tính.
3.4.TC1a: HS liệt kê các bước thuật toán kiểm tra
một số nguyên tố.
1.2.TC1a: HS so sánh kết quả tự giải và kết quả
từ phần mềm toán học.
2.2.TC1a: HS lựa chọn công nghệ phù hợp để
chia sẻ bảng số nguyên tố.
5.1.TC1b: HS chọn giải pháp xử lý khi máy tính
báo lỗi dữ liệu nhập.
5.3.TC1a: HS sử dụng MTBT để giải bài toán
phân chia thực tế nhanh chóng.
1.3.TC1b: HS sắp xếp dữ liệu ước chung vào
bảng cấu trúc trên máy.
2.2.TC1a: HS vận dụng công nghệ số để chia sẻ
cách rút gọn phân số.
5.3.TC1a: HS sử dụng MTBT tìm BCNN trong
bài toán lịch xe buýt.
5.1.3.TC1a: HS thao tác ghi nhớ kết quả trung
gian khi tìm bội trên máy.
3.2.TC1a: HS tích hợp biểu đồ bội chung vào bài
Trang 4
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương 2
1(24,25) Tuần 89
1(26)
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Tuần 9
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Ôn tập chương 1+chương 2 2(27,28)
ÔN TẬP VÀ
KIỂM TRA
GIỮA HỌC
KỲ I ( 4 tiết )
27-30
3
4
III.SỐ
NGUYÊN
(14 tiết)
31-44
Tuần 910
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Đề kiểm tra, ma trận,
KIỂM TRA GIỮA HỌC 2(29,30)
Tuần 10 bản đặc tả
KÌ 1
Bài 13. Tập hợp các số
nguyên
2(31,32) Tuần 11
Bài 14. Phép cộng và
phép trừ số nguyên
3(33,34,3 Tuần
5)
10-12
Bài 15. Quy tắc dấu ngoặc
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
1(36)
Tuần 12
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Máy tính,ti vi,
trình chiếu ôn tập.
1.2.TC1a: HS đánh giá độ tin cậy của kết quả từ
các app giải toán.
2.4.TC1a: HS chọn quy trình hợp tác số để giải
Lớp học
thử thách toán học nhóm.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi nhập sai khiến kết quả
BCNN không đúng.
1.1.TC1d: HS giải thích chiến lược tìm kiếm bài
tập nâng cao chương II.
3.3.TC1a: HS chỉ ra quy tắc bản quyền khi lấy đề
Lớp học
bài từ Internet.
5.4.TC1a: HS thảo luận về khó khăn khi sử dụng
phần mềm tìm ƯCLN.
1.1.TC1b: HS thực hiện tìm kiếm đề ôn tập giữa
kì theo quy trình.
2.1.3.TC1a: HS minh họa rõ ràng cách ghi chú
Lớp học
nguồn tài liệu ôn tập.
5.2.TC1b: HS chọn công cụ Quizizz để tự ôn
luyện kiến thức.
Lớp học
- 4.1.TC1a: HS tuân thủ quy định bảo mật, bảo vệ
thông tin bài làm và dữ liệu kiểm tra của bản thân.
- 5.4.TC1a: HS tự đánh giá, nhận biết năng lực toán
học và kĩ năng sử dụng công cụ tính toán số qua bài
kiểm tra.
1.1.TC1c: HS truy cập dữ liệu nhiệt độ các thành
phố qua mạng.
5.3.TC1a: HS sử dụng phần mềm mô phỏng di
Lớp học
chuyển trên trục số.
3.1.TC1a: HS tạo nội dung trình bày các ví dụ
thực tế về số nguyên âm.
5.2.TC1b: HS nhận ra MTBT giúp xử lý nhanh
số nguyên có dấu.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi khi thiếu dấu âm trong
Lớp học
phép tính trên máy.
2.2.TC1a: HS lựa chọn công nghệ số phù hợp để
chia sẻ quy trình tính.
Lớp học 3.1.TC1a: HS chỉ ra cách tạo sơ đồ khối quy tắc
Trang 5
thước thẳng
Luyện tập chung
Bài 16. Phép nhân số
nguyên.
2(37,38) Tuần 13
2(39,40) Tuần
13-14
Bài 17. Phép chia hết. Ước 1(41)
và bội của một số nguyên
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương 2
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Tuần 14
2(42,43) Tuần
14-15
1(44)
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Tuần 15
dấu ngoặc trên máy.
1.2.TC1a: HS so sánh cách giải từ nhiều nguồn
học liệu trực tuyến.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi khi nhập biểu thức
nhiều tầng ngoặc vào máy.
2.2.TC1b: HS giải thích cách trích dẫn nguồn bài
tập tham khảo.
2.1.TC1a: HS tương tác nhóm để giải bài toán
biến động số dư ngân hàng.
4.2.TC1a: HS giải thích cách bảo vệ tài khoản cá
nhân khi học online.
5.3.TC1b: HS tuân quy trình nhân số nguyên trên
máy để kiểm tra dấu.
1.2.TC1a: HS đánh giá độ xác thực kết quả nhân
từ các ứng dụng.
1.3.TC1a: HS diễn giải vai trò số nguyên
âm/dương trong logic máy tính.
1.1.TC1b: HS tìm kiếm thông tin về các dạng số
đặc biệt trên mạng.
1.3.TC1b: HS sắp xếp danh sách ước số vào tệp
bảng tính có cấu trúc.
2.4.TC1a: HS chọn công cụ số để hợp tác tìm
ước chung số nguyên.
3.2.TC1a: HS sửa đổi, tinh chỉnh các bước giải
trong tệp chung của nhóm.
5.2.TC1b: HS nhận ra công cụ số hỗ trợ kiểm tra
tính chia hết.
1.2.TC1a: HS phân tích độ tin cậy của các
phương pháp giải trên mạng.
1.1.TC1a: HS giải thích nhu cầu tìm bài tập tổng
hợp chương III.
5.4.TC1a: HS thảo luận về lỗ hổng NLS khi gõ
ký hiệu toán học.
3.3.TC1a: HS chỉ ra quy tắc bản quyền tài liệu
trực tuyến.
Trang 6
5
ÔN TẬP
HỌC KỲ I
3t (45-47)
Ôn tập học kì 1
Kiểm tra học kỳ 1
3
Tuần
(45,46,47 15-16
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
2
Tuần 17
(48,49)
Đề kiểm tra, ma trận,
bản đặc tả
-Tấm thiệp và phòng học
của em
6
2(50,51) Tuần 17
KTHKI
VÀTHỰC
HÀNH TRẢI -Vẽ hình đơn giản với phần 2(52,53) Tuần 18
NGHIỆM mềm GeoGebra
( 7 tiết)
48-54
-Sử dụng máy tính cầm tay
TT
Tên chủ đề
1
IV.MỘT SỐ
HÌNH
PHẲNG
1(54) Tuần 18
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học 1.1.TC1b: HS tìm tài liệu ôn tập học kì theo đúng
quy trình.
4.1.TC1a: HS chỉ ra cách bảo vệ tệp dữ liệu ôn
tập trên máy.
Lớp học
- 4.1.TC1a: HS thực hiện các quy định về an toàn, bảo
mật thông tin và tính trung thực trong kiểm tra đánh
giá định kỳ.
- 5.4.TC1a: HS tự đánh giá toàn diện mức độ tiến bộ
về kiến thức toán học và năng lực số trong cả học kì.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách thiết kế thiệp trên máy
tính.
1.3.TC1a: HS thao tác lưu trữ và truy xuất các
mẫu thiết kế cá nhân.
5.3.TC1a: HS chọn công nghệ thiết kế thiệp đổi
mới quy trình.
5.3.TC1a: HS xác định phần mềm giúp đổi mới
quy trình vẽ hình.
1.3.TC1a: HS thao tác lưu và truy xuất tệp
Lớp học
GeoGebra đã vẽ.
2.4.TC1a: HS gửi sản phẩm qua Drive chia sẻ
nhóm lớp.
5.2.TC1b: HS chọn các phím chức năng MTBT
để giải toán nhanh.
5.1.TC1b: HS chọn được giải pháp khi máy tính
báo lỗi cú pháp.
1.3.TC1a: HS thao tác lưu/truy xuất kết quả vào
bộ nhớ.
PHẦN HÌNH HỌC: 18 tiết
Số tiết
Thời Thiết bị dạy học Địa điểm Biểu hiện NLS [Mã.Mức.Chỉ báo]: Mô
Bài
điểm
tả hành vi
dạy học
Bài 18. Hình tam giác đều. 3(1,2,3) Tuần 1-3 Máy tính,ti vi,
Lớp học 3.1.TC1a: HS chỉ ra cách vẽ tam giác đều, hình
vuông trên GeoGebra.
Hình vuông. Hình lục giác
thước thẳng, eke,
5.2.TC1b: HS chọn phần mềm vẽ hình để thiết kế
đều
compa
họa tiết trang trí.
1.1.TC1c: HS tìm hình ảnh thực tế đa giác đều
Trang 7
Bài 19. Hình chữ nhật.
3(4,5,6) Tuần 4-6 Máy tính,ti vi,
Hình thoi. Hình bình hành.
thước thẳng, eke,
Hình thang cân
compa
Lớp học
Bài 20. Chu vi và diện tích 3(7,8,9) Tuần 7-9 Máy tính,ti vi,
của một số tứ giác đã học
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
TRONG
THỰC TIỄN
( 12 tiết)
1-12
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương IV
2
V.TÍNH ĐỐI
XỨNG CỦA
Bài 21. Hình có trục đối
xứng
HÌNH PHẲNG
TRONG TỰ
NHIÊN
( 6 tiết)
13-18
Bài 22. Hình có tâm đối
xứng
2(10,11) Tuần 10- Máy tính,ti vi,
11
thước thẳng, eke,
compa
1(12) Tuần 12
2(13,14) Tuần 1314
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
2(15,16) Tuần 15- Máy tính,ti vi,
16
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
trong kiến trúc qua mạng.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách vẽ hình thoi, hình
thang cân trên máy.
5.3.TC1a: HS sử dụng phần mềm mô phỏng sự
biến đổi của các hình phẳng.
3.4.TC1a: HS liệt kê các bước câu lệnh vẽ hình
bình hành trên máy.
5.3.TC1a: HS sử dụng Excel lập công thức tính
tự động diện tích.
1.1.TC1c: HS giải thích cách truy cập dữ liệu giá
gạch thực tế qua mạng.
4.3.TC1a: HS giải thích cách tránh mỏi mắt khi
vẽ hình trên máy tính.
5.1.3.TC1a: HS tùy biến kích thước hình trên
máy quan sát chu vi thay đổi.
3.2.TC1a: HS tích hợp các hình vẽ thiết kế vào
tệp báo cáo dự án.
2.4.TC1a: HS lựa chọn công cụ hợp tác số để
hoàn thành bài tập nhóm.
1.1.TC1d: HS giải thích chiến lược tìm đề bài tập
hình học tổng hợp.
4.1.TC1a: HS chỉ ra cách bảo vệ các tệp hình vẽ
đã lưu trên máy.
5.4.TC1a: HS giải thích được kĩ năng vẽ hình
nào cần cải thiện thêm.
1.1.TC1c: HS giải thích cách tìm kiếm hình ảnh
trục đối xứng qua mạng.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách tạo nội dung minh họa
đối xứng trên máy.
5.2.TC1b: HS nhận ra phần mềm vẽ hỗ trợ kiểm
tra tính đối xứng.
3.1.TC1a: HS tạo hình ảnh minh họa tâm đối
xứng bằng phần mềm.
5.3.TC1a: HS sử dụng công cụ quay hình để
minh họa tâm đối xứng.
2.4.TC1a: HS chọn công cụ số để cộng tác tìm
hình có tâm đối xứng.
Trang 8
Luyện tập chung
1(17) Tuần 16
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Bài tập cuối chương V
1(18) Tuần 18
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
1.2.TC1a: HS so sánh độ chính xác của hình vẽ
tay và hình vẽ máy.
3.2.TC1a: HS giải thích cách cải thiện hình vẽ
Lớp học
trong tệp nhóm.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi khi xoay hình không
đúng tâm trên máy.
1.1.TC1a: HS giải thích nhu cầu tìm bài tập tổng
hợp chương V.
3.3.TC1a: HS chỉ ra quy tắc bản quyền ảnh minh
Lớp học
họa bài ôn tập.
5.4.TC1a: HS thảo luận khó khăn khi dùng phần
mềm đối xứng.
II.Học kì II : 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68tiết
PHẦN SỐ HỌC; DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM; THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM ( 51TIẾT)
Số tiết
Tiết Thiết bị dạy học
Địa
Biểu hiện NLS [Mã.Mức.Chỉ báo]:
TT
Tên chủ đề
Bài
ct
điểm
Mô tả hành vi
dạy học
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách gõ phân số trên máy.
1
2(55,56) Tuần
VI.PHÂN SỐ
1.3.TC1a: HS thao tác lưu trữ bảng phân số
19
( 15 tiết)
Máy tính,ti vi,
Lớp học vào thư mục.
55 - 69
thước thẳng
Bài 23. Mở rộng phân số.
5.2.TC1b: HS nhận ra công cụ số hỗ trợ kiểm
Phân số bằng nhau
tra phân số bằng nhau.
1.2.TC1a: HS đánh giá độ tin cậy các nguồn
2(57,58) Tuần
giải bài quy đồng mạng.
19-20
Máy tính,ti vi,
5.2.TC1b: HS sử dụng MTBT kiểm tra tính
Lớp học
thước thẳng
đúng khi so sánh phân số.
Bài 24. So sánh phân số.
2.4.TC1a: HS chọn công cụ hợp tác nhóm làm
Hỗn số dương
bài tập hỗn số.
1.2.TC1b: HS diễn giải ý nghĩa phân số âm từ
2(59,60) Tuần
tệp dữ liệu số.
20
Máy tính,ti vi,
2.2.TC1a: HS lựa chọn công nghệ số để chia sẻ
Lớp học
thước thẳng
lời giải cho bạn.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi khi nhập sai quy tắc
Luyện tập chung
phân số trên máy.
Máy tính,ti vi,
Bài 25. Phép cộng và phép 2(61,62) Tuần
Lớp học 5.2.TC1b: HS dùng MTBT kiểm tra kết quả
Trang 9
21
thước thẳng
trừ phân số
Bài 26. Phép nhân và phép
chia phân số
Bài 27. Hai bài toán về
phân số
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương VI
2
VII.SỐ
2(63,64)
1(65)
2(66,67)
2(68,69)
Bài 28. Số thập phân
THẬP PHÂN
Tuần
21-22
Tuần
22
Tuần
22-23
Tuần
23
Tuần
24
1(70)
(10 tiết)
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
70-79
Bài 29. Tính toán với số
3(71,72
Tuần
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
cộng/trừ phân số.
2.4.TC1a: HS chọn công cụ Padlet để cùng
nhóm quy đồng mẫu số.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi kỹ thuật khi mẫu số
nhập vào bằng 0.
5.2.TC1b: HS dùng MTBT tính nhanh
tích/thương phân số.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách tạo nội dung quy tắc
nhân/chia phân số.
2.2.TC1a: HS chia sẻ nội dung số về nghịch
đảo phân số
5.3.TC1a: HS dùng bảng tính giải bài toán lãi
suất thực tế.
1.3.TC1b: HS sắp xếp dữ liệu bài toán vào
bảng tính cấu trúc.
1.1.TC1a: HS giải thích nhu cầu tìm bài toán
phân số trên mạng.
3.2.TC1a: HS giải thích cách cải thiện bước
giải trong tệp chung.
5.2.TC1b: HS nhận ra công cụ số hỗ trợ thực
nghiệm bài toán thực tế.
1.2.TC1a: HS phân tích độ tin cậy của các lời
giải từ Internet.
1.1.TC1d: HS giải thích chiến lược tìm bài tập
tổng hợp phân số.
4.1.TC1a: HS nhận biết cách bảo vệ các tệp bài
làm cuối chương.
5.4.TC1a: HS thảo luận về những mặt còn
thiếu trong NLS cá nhân.
1.1.TC1a: HS tìm kiếm ứng dụng số thập phân
trong kinh tế.
1.3.TC1b: HS sắp xếp số thập phân vào bảng
tính theo thứ tự.
5.2.TC1b: HS dùng MTBT chuyển đổi phân số
sang số thập phân.
5.2.TC1b: HS dùng MTBT xử lý phép tính
thập phân phức tạp.
Trang 10
thập phân
Bài 30. Làm tròn và ước
lượng
Bài 31. Một số bài toán về
tỉ số và tỉ số phần trăm
,73)
2425
Tuần
25
1(74)
Tuần
25-26
2(75,76)
Luyện tập chung
Tuần
26
2(77,78)
Bài tập cuối chương VII
1(79)
ÔN TẬP VÀ
KIỂM TRA
3
Ôn tập giữa kì 2
2(80,81)
GIỮA HỌC
KỲ II (4 tiết)
80-83
IX.DỮ LIỆU
Kiểm tra giữa kì 2
2(82,83)
Bài 38. Dữ liệu và thu
thập dữ liệu
2(84,85)
Tuần
27
Tuần
27
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Đề kiểm tra, ma
trận, bản đặc tả
Lớp học
Tuần
28
Tuần
28-
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
1.2.TC1b: HS diễn giải ý nghĩa số thập phân
trong dự báo thời tiết.
2.4.TC1a: HS chọn công cụ số hợp tác giải bài
toán tính tiền.
5.2.TC1b: HS dùng MTBT ước lượng nhanh
khi đi siêu thị ảo.
1.2.TC1b: HS diễn giải việc làm tròn số trong
bản tin dân số.
5.2.TC1b: HS giải thích cách AI hỗ trợ làm
tròn dữ liệu tự động.
5.3.TC1a: HS dùng Excel vẽ biểu đồ quạt tròn
từ tỉ số %.
1.2.TC1a: HS đánh giá độ tin cậy bảng giá
giảm % trên mạng.
3.1.TC1a: HS tạo nội dung so sánh giá trị qua
tỉ số trên máy.
1.2.TC1a: HS so sánh các kết quả ước lượng từ
nhiều nguồn số.
2.2.TC1a: HS chia sẻ lời giải bài toán tỉ số %
qua Padlet.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi khi nhập sai công
thức tính % vào máy.
1.1.TC1c: HS truy cập dữ liệu dân số trực
tuyến để làm bài tập.
3.2.TC1a: HS tích hợp biểu đồ tỉ số % vào bài
ôn tập chương.
- 4.1.TC1a: HS tuân thủ quy định bảo mật, bảo vệ
thông tin bài làm và dữ liệu kiểm tra của bản thân.
- 5.4.TC1a: HS tự đánh giá, nhận biết năng lực toán
học và kĩ năng sử dụng công cụ tính toán số qua bài
kiểm tra.
1.1.TC1a: HS dùng biểu mẫu trực tuyến thu
thập dữ liệu lớp.
1.3.TC1b: HS nhận biết cách xuất dữ liệu ra
Trang 11
4
29
VÀ XÁC
SUẤT THỰC
NGHIỆM
( 15 tiết)
84 - 98
Bài 39. Bảng thống kê và
biểu đồ tranh
2(86,87)
Tuần
29
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
2(88,89)
Tuần
30
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Bài 40. Biểu đồ cột
Bài 41. Biểu đồ cột kép
2(90,91)
2(92,93)
Tuần
3031
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Tuần
31
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Lớp học
Luyện tập chung
Bài 42. Kết quả có thể và
sự kiện trong trò chơi, thí
nghiệm
Bài 43. Xác suất thực
nghiệm
2(94,95)
Tuần
32
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
1(96)
Tuần
32
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
tệp bảng tính.
4.2.TC1a: HS thiết lập quyền bảo mật để xem
dữ liệu thu thập.
1.3.TC1b: HS nhận biết nơi sắp xếp dữ liệu
bảng trên máy.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách tạo bảng thống kê và
biểu đồ tranh.
5.3.TC1a: HS xác định công cụ số giúp trình
bày dữ liệu sinh động.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách vẽ biểu đồ cột trên
máy tính.
3.2.TC1a: HS sửa đổi tiêu đề biểu đồ làm nổi
bật thông tin.
5.2.TC1b: HS chọn phần mềm bảng tính để vẽ
biểu đồ nhanh
3.2.TC1a: HS tinh chỉnh biểu đồ cột kép so
sánh dữ liệu.
1.3.TC1a: HS thao tác lưu trữ tệp biểu đồ dưới
định dạng PDF.
2.4.TC1a: HS chọn quy trình hợp tác trên bảng
tính dùng chung.
1.2.TC1a: HS so sánh cách trình bày dữ liệu từ
nhiều nguồn.
2.4.TC1a: HS lựa chọn công cụ hợp tác cùng
bạn xử lý số liệu.
5.4.TC1a: HS giải thích khó khăn khi vẽ biểu
đồ trên máy.
5.3.TC1a: HS dùng máy tính mô phỏng kết quả
tung đồng xu.
1.2.TC1a: HS đánh giá độ xác thực của kết quả
mô phỏng.
5.3.TC1a: HS sử dụng công cụ AI để liệt kê
nhanh các khả năng.
5.3.TC1a: HS dùng hàm "RANDBETWEEN"
mô phỏng thí nghiệm.
5.3.TC1a: HS nhận diện AI hỗ trợ dự đoán xu
hướng xác suất.
Trang 12
Luyện tập chung
1(97)
Tuần
33
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Bài tập cuối chương IX
1(98)
Tuần
33
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
BÀI TẬP CUỐI NĂM,
ÔN TẬP CUỐI NĂM
6
6
BÀI TẬP
CUỐI NĂM
ÔN TẬP CN
VÀ KIỂM
TRA HỌC
KỲ II
(5 tiết)
99-103
HĐ THỰC
HÀNH TRẢI
NGHIỆM
(2 tiết)
104-105
3(99,100
,101)
Tuần Đề kiểm tra, ma
33- trận, bản đặc tả
34
KIỂM TRA HỌC KỲ II
Lớp học
2(102;
103)
Kế hoạch chi tiêu cá nhân
và gia đình
1(104)
Tuần
35
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Hoạt động thể thao nào
được yêu thích nhất trong
hè?
1(105)
Tuần
35
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
1.2.TC1b: HS diễn giải kết quả xác suất thực
nghiệm từ máy.
2.4.TC1a: HS chọn công cụ Zalo/Padlet để
cùng nhóm thí nghiệm.
1.1.TC1b: HS tìm ví dụ xác suất thực tế trên
mạng theo quy trình.
4.1.TC1a: HS chỉ ra cách bảo vệ tài liệu kết
quả xác suất trên máy.
1.1.TC1a: HS giải thích nhu cầu tìm bài tập
chương IX.
5.4.TC1a: HS thảo luận mặt còn thiếu trong
NLS khi giải toán.
3.3.TC1a: HS chỉ ra quy tắc bản quyền ảnh
minh họa bài ôn.
5.3.TC1b: HS gắn kết giải thách thức toán học
trực tuyến.
2.1.TC1a: HS thực hiện tương tác chia sẻ mẹo
giải toán hay.
4.1.TC1a: HS giải thích cách bảo vệ tài khoản
khi thi online.
1.1.TC1b: HS tìm tài liệu ôn tập học kì II theo
đúng quy trình.
2.1.TC1b: HS chọn phương tiện giao tiếp số
phù hợp để trao đổi.
4.1.TC1c: HS chọn biện pháp bảo mật khi lưu
trữ bài ôn thi.
1.1.TC1c: HS truy cập dữ liệu đo lường quốc
tế qua mạng.
5.3.TC1a: HS dùng Excel vẽ biểu đồ so sánh
chi tiêu thực tế.
2.4.TC1a: HS chọn quy trình hợp tác trên bảng
tính dùng chung.
1.1.TC1a: HS dùng biểu mẫu thu thập dữ liệu
sở thích lớp.
1.3.TC1b: HS nhận biết cách xuất dữ liệu ra
tệp bảng tính.
Trang 13
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách tạo bảng thống kê sở
thích trên máy.
PHẦN HÌNH HỌC; THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM: 17 tiết
TT
Tên chủ đề
1
VIII. NHỮNG
Bài
3(19,20,
21)
HÌNH
HÌNH HỌC
CƠ BẢN
(15 tiết)
19-33
Số tiết
Bài 32. Điểm và đường
thẳng
Bài 33. Điểm nằm giữa hai
điểm. Tia
Bài 34. Đoạn thẳng. Độ dài
đoạn thẳng
Bài 35. Trung điểm của
đoạn thẳng
Luyện tập chung
2(22,23)
2(24,25)
1(26)
1(27)
Tiết Thiết bị dạy học
ct
Tuần
19,20,
Máy tính,ti vi,
21
thước thẳng, eke,
compa
Tuần
22,23
Tuần
24,25
Tuần
26
Tuần
27
Địa điểm
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Biểu hiện NLS [Mã.Mức.Chỉ báo]:
Mô tả hành vi
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách vẽ điểm, đường
thẳng trên máy.
5.1.TC1a: HS so sánh độ chính xác của vẽ
tay và vẽ máy.
1.1.TC1c: HS giải thích cách điều hướng
trong GeoGebra.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách vẽ tia trên phần
mềm hình học.
5.3.TC1a: HS chọn công cụ máy tính để
minh họa điểm nằm giữa.
1.3.TC1a: HS thao tác lưu trữ tệp hình vẽ
vào thư mục.
5.2.TC1b: HS chọn thước đo điện tử để
kiểm tra độ dài.
3.4.TC1a: HS liệt kê hướng dẫn để máy tính
vẽ đoạn thẳng.
4.1.TC1a: HS chỉ ra cách bảo vệ tệp hình vẽ
trên máy tính.
5.3.TC1a: HS dùng lệnh "Midpoint" xác
định trung điểm chính xác.
5.1.3.TC1a: HS tùy biến điểm mút để xem
trung điểm thay đổi.
2.4.TC1a: HS gửi sản phẩm vẽ qua Drive
chia sẻ nhóm lớp.
1.2.TC1a: HS so sánh độ xác thực của kết
quả đo từ phần mềm.
3.2.TC1a: HS giải thích cách cải thiện hình
vẽ trong tệp nhóm.
Trang 14
Bài 36. Góc
Bài 37. Số đo góc
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương VIII
2
HĐ THỰC
HÀNH TRẢI
NGHIỆM
( 2 tiết); 34-35
Vẽ hình đơn giản với phần
mềm GeoGebra
2(28,29)
2(30,31)
1(32)
1(33)
2(34,35)
Tuần
28,29
Tuần
30,31
Tuần
32
Tuần
33
Tuần
35
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, có
cài phần mềm
GeoGebra
Classic 5
Phòng
máy
5.1.TC1a: HS xác định lỗi khi dựng hình
không đúng tỷ lệ.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách vẽ góc trên phần
mềm.
1.3.TC1a: HS thao tác lưu trữ dữ liệu hình
ảnh các loại góc.
5.2.TC1b: HS sử dụng GeoGebra đ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU THỌ
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
TỪ NĂM HỌC 2026-2027
Trang 1
I. KẾ HOẠCH DẠY HOC:
Phân phối chương trình
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TOÁN, LỚP: 6 (KNTT&CS)
Cả năm : 35 tuần (140 tiết)
Học kì I : 18 tuần (72 tiết)
Học kì II :17 tuần (68 tiết)
Số học; dữ liệu và xác suất; thực hành trải ngiệm
105 tiết
54tiết
51 tiết
Hình học
35 tiết
18tiết
17 tiết
I. Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72tiết
PHẦN SỐ HỌC; THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM: 54 tiết
TT
1
Tên chủ đề
I.TẬP HỢP
SỐ TỰ
NHIÊN
(12 tiết)
1--12
Bài học
Bài 1. Tập hợp
Bài 2. Cách ghi số tự
nhiên
Bài 3. Thứ tự trong
tập hợp các số tự nhiên
Bài 4. Phép cộng và
phép trừ số tự nhiên
Số tiết
1(1)
Thời
điểm
Tuần 1
1(2)
Tuần 1
1(3)
Tuần 1
1(4)
Tuần 2
Thiết bị dạy học Địa điểm Biểu hiện NLS [Mã.Mức.Chỉ báo]: Mô
dạy học
tả hành vi
Máy tính, ti vi,
1.1.TC1a: HS giải thích nhu cầu tìm kiếm định
thước thẳng
nghĩa tập hợp trên mạng.
1.3.TC1a: HS xác định cách lưu trữ bài tập về tập
Lớp học
hợp vào thư mục máy tính.
5.2.TC1b: HS nhận ra công cụ số hỗ trợ liệt kê
phần tử nhanh hơn.
Máy tính, ti vi,
1.1.TC1c: HS giải thích cách điều hướng để tìm
thước thẳng
tư liệu hệ ghi số cổ đại.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách gõ các ký hiệu số La
Lớp học
Mã trên phần mềm văn bản.
2.4.TC1a: HS lựa chọn công cụ số (Zalo/Padlet)
để hợp tác làm bài nhóm.
Máy tính,ti vi,
5.3.TC1a: HS xác định phần mềm vẽ tia số để
thước thẳng
minh họa thứ tự số.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi kỹ thuật khi biểu diễn
Lớp học
điểm trên tia số bằng máy.
1.2.TC1a: HS so sánh độ tin cậy của tia số từ các
nguồn học liệu số.
Máy tính,ti vi,
Lớp học 5.2.TC1b: HS nhận ra máy tính bỏ túi (MTBT) là
thước thẳng
công cụ tính nhanh số lớn.
1.3.TC1b: HS sắp xếp dữ liệu giá tiền đồ dùng
Trang 2
Bài 5. Phép nhân và phép
chia số tự nhiên
2(5,6)
Tuần 2
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Luyện Tập chung
1(7)
Tuần 3
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Bài 6. Luỹ thừa với số mũ
tự nhiên
2(8,9)
Tuần 3
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Bài 7. Thứ tự thực hiện
các phép tính
1.10
Tu
ần4
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Luyện tập chung
1.11
Tu
ần4
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Bài tập cuối chương 1
1.12
Tu
ần4
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
học tập có trật tự trên máy.
3.1.TC1a: HS sửa tệp bảng tính giá hàng hóa do
giáo viên cung cấp.
1.3.TC1a: HS thực hiện thao tác ghi nhớ kết quả
trung gian vào bộ nhớ MTBT.
5.3.TC1b: HS tuân quy trình tính toán trên máy
để giải bài toán mua sắm.
2.5.TC1a: HS làm rõ chuẩn mực hành vi khi chia
sẻ lời giải trên nhóm lớp.
1.2.TC1b: HS diễn giải thông tin so sánh số từ
kho dữ liệu số của GV.
2.1.TC1a: HS thực hiện tương tác hỏi đáp bài tập
qua ứng dụng học tập.
4.1.TC1a: HS nhận biết cách bảo vệ tệp bài làm
khi lưu trên máy tính.
1.1.TC1b: HS thực hiện tìm kiếm dữ liệu về các
con số khổng lồ qua mạng.
5.2.TC1b: HS chọn MTBT để tính toán lũy thừa
với số mũ lớn.
1.3.TC1a: HS diễn giải thuật ngữ lưu trữ máy
tính (Byte, KB) liên quan lũy thừa 2.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi khi nhập sai thứ tự ưu
tiên dấu ngoặc vào MTBT.
3.1.TC1a: HS xác định cách tạo sơ đồ khối thứ tự
phép tính trên máy.
4.2.TC1a: HS giải thích cách bảo vệ quyền riêng
tư khi trao đổi kết quả.
1.2.TC1a: HS so sánh độ tin cậy của các trang
web giải toán trực tuyến.
3.2.TC1a: HS sửa đổi nội dung đơn giản trong
tệp bài giải dùng chung của nhóm.
4.1.TC1b: HS phân biệt được rủi ro khi truy cập
trang học liệu lạ.
1.1.TC1a: HS giải thích nhu cầu tìm bài tập tổng
hợp từ kho học liệu.
5.4.TC1a: HS giải thích được năng lực số của
bản thân cần cải thiện ở đâu.
Trang 3
2
II.TÍNH
CHIA HẾT
Bài 8. Quan hệ chia hết
và tính chất
2(13,14) Tuần 56
TRONG TẬP
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
HỢP SỐ TỰ
NHIÊN
Bài 9. Dấu hiệu chia hết
2(15,16) Tuần 6
(14 tiết)
13---26
Bài 10. Số nguyên tố
Luyện tập chung
Bài 11. Ước chung. Ước
chung lớn nhất
Bài 12. Bội chung. Bội
chung nhỏ nhất
2(17,18) Tuần 6
1(19)
Tuần 7
2(20,21) Tuần 7
2(22,23) Tuần 8
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
3.3.TC1a: HS chỉ ra quy tắc bản quyền ảnh minh
họa bài ôn tập trên mạng.
1.3.TC1b: HS sắp xếp danh sách ước/bội vào
bảng tính có cấu trúc.
5.2.TC1b: HS dùng MTBT kiểm tra nhanh tính
chia hết của số lớn.
2.4.TC1a: HS lựa chọn công cụ số để hợp tác tìm
bội chung trong nhóm.
1.1.TC1b: HS thực hiện tìm kiếm dấu hiệu chia
hết mở rộng trên mạng.
1.2.TC1b: HS diễn giải tính đúng đắn của các
mẹo tính nhanh trên mạng.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi kỹ thuật khi dùng app
giải toán chia hết.
5.2.TC1b: HS nhận ra MTBT có chức năng
"FACT" hỗ trợ phân tích số.
1.3.TC1a: HS thao tác lưu bảng số nguyên tố vào
thư mục máy tính.
3.4.TC1a: HS liệt kê các bước thuật toán kiểm tra
một số nguyên tố.
1.2.TC1a: HS so sánh kết quả tự giải và kết quả
từ phần mềm toán học.
2.2.TC1a: HS lựa chọn công nghệ phù hợp để
chia sẻ bảng số nguyên tố.
5.1.TC1b: HS chọn giải pháp xử lý khi máy tính
báo lỗi dữ liệu nhập.
5.3.TC1a: HS sử dụng MTBT để giải bài toán
phân chia thực tế nhanh chóng.
1.3.TC1b: HS sắp xếp dữ liệu ước chung vào
bảng cấu trúc trên máy.
2.2.TC1a: HS vận dụng công nghệ số để chia sẻ
cách rút gọn phân số.
5.3.TC1a: HS sử dụng MTBT tìm BCNN trong
bài toán lịch xe buýt.
5.1.3.TC1a: HS thao tác ghi nhớ kết quả trung
gian khi tìm bội trên máy.
3.2.TC1a: HS tích hợp biểu đồ bội chung vào bài
Trang 4
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương 2
1(24,25) Tuần 89
1(26)
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Tuần 9
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Ôn tập chương 1+chương 2 2(27,28)
ÔN TẬP VÀ
KIỂM TRA
GIỮA HỌC
KỲ I ( 4 tiết )
27-30
3
4
III.SỐ
NGUYÊN
(14 tiết)
31-44
Tuần 910
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Đề kiểm tra, ma trận,
KIỂM TRA GIỮA HỌC 2(29,30)
Tuần 10 bản đặc tả
KÌ 1
Bài 13. Tập hợp các số
nguyên
2(31,32) Tuần 11
Bài 14. Phép cộng và
phép trừ số nguyên
3(33,34,3 Tuần
5)
10-12
Bài 15. Quy tắc dấu ngoặc
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
1(36)
Tuần 12
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Máy tính,ti vi,
trình chiếu ôn tập.
1.2.TC1a: HS đánh giá độ tin cậy của kết quả từ
các app giải toán.
2.4.TC1a: HS chọn quy trình hợp tác số để giải
Lớp học
thử thách toán học nhóm.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi nhập sai khiến kết quả
BCNN không đúng.
1.1.TC1d: HS giải thích chiến lược tìm kiếm bài
tập nâng cao chương II.
3.3.TC1a: HS chỉ ra quy tắc bản quyền khi lấy đề
Lớp học
bài từ Internet.
5.4.TC1a: HS thảo luận về khó khăn khi sử dụng
phần mềm tìm ƯCLN.
1.1.TC1b: HS thực hiện tìm kiếm đề ôn tập giữa
kì theo quy trình.
2.1.3.TC1a: HS minh họa rõ ràng cách ghi chú
Lớp học
nguồn tài liệu ôn tập.
5.2.TC1b: HS chọn công cụ Quizizz để tự ôn
luyện kiến thức.
Lớp học
- 4.1.TC1a: HS tuân thủ quy định bảo mật, bảo vệ
thông tin bài làm và dữ liệu kiểm tra của bản thân.
- 5.4.TC1a: HS tự đánh giá, nhận biết năng lực toán
học và kĩ năng sử dụng công cụ tính toán số qua bài
kiểm tra.
1.1.TC1c: HS truy cập dữ liệu nhiệt độ các thành
phố qua mạng.
5.3.TC1a: HS sử dụng phần mềm mô phỏng di
Lớp học
chuyển trên trục số.
3.1.TC1a: HS tạo nội dung trình bày các ví dụ
thực tế về số nguyên âm.
5.2.TC1b: HS nhận ra MTBT giúp xử lý nhanh
số nguyên có dấu.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi khi thiếu dấu âm trong
Lớp học
phép tính trên máy.
2.2.TC1a: HS lựa chọn công nghệ số phù hợp để
chia sẻ quy trình tính.
Lớp học 3.1.TC1a: HS chỉ ra cách tạo sơ đồ khối quy tắc
Trang 5
thước thẳng
Luyện tập chung
Bài 16. Phép nhân số
nguyên.
2(37,38) Tuần 13
2(39,40) Tuần
13-14
Bài 17. Phép chia hết. Ước 1(41)
và bội của một số nguyên
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương 2
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Tuần 14
2(42,43) Tuần
14-15
1(44)
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Tuần 15
dấu ngoặc trên máy.
1.2.TC1a: HS so sánh cách giải từ nhiều nguồn
học liệu trực tuyến.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi khi nhập biểu thức
nhiều tầng ngoặc vào máy.
2.2.TC1b: HS giải thích cách trích dẫn nguồn bài
tập tham khảo.
2.1.TC1a: HS tương tác nhóm để giải bài toán
biến động số dư ngân hàng.
4.2.TC1a: HS giải thích cách bảo vệ tài khoản cá
nhân khi học online.
5.3.TC1b: HS tuân quy trình nhân số nguyên trên
máy để kiểm tra dấu.
1.2.TC1a: HS đánh giá độ xác thực kết quả nhân
từ các ứng dụng.
1.3.TC1a: HS diễn giải vai trò số nguyên
âm/dương trong logic máy tính.
1.1.TC1b: HS tìm kiếm thông tin về các dạng số
đặc biệt trên mạng.
1.3.TC1b: HS sắp xếp danh sách ước số vào tệp
bảng tính có cấu trúc.
2.4.TC1a: HS chọn công cụ số để hợp tác tìm
ước chung số nguyên.
3.2.TC1a: HS sửa đổi, tinh chỉnh các bước giải
trong tệp chung của nhóm.
5.2.TC1b: HS nhận ra công cụ số hỗ trợ kiểm tra
tính chia hết.
1.2.TC1a: HS phân tích độ tin cậy của các
phương pháp giải trên mạng.
1.1.TC1a: HS giải thích nhu cầu tìm bài tập tổng
hợp chương III.
5.4.TC1a: HS thảo luận về lỗ hổng NLS khi gõ
ký hiệu toán học.
3.3.TC1a: HS chỉ ra quy tắc bản quyền tài liệu
trực tuyến.
Trang 6
5
ÔN TẬP
HỌC KỲ I
3t (45-47)
Ôn tập học kì 1
Kiểm tra học kỳ 1
3
Tuần
(45,46,47 15-16
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
2
Tuần 17
(48,49)
Đề kiểm tra, ma trận,
bản đặc tả
-Tấm thiệp và phòng học
của em
6
2(50,51) Tuần 17
KTHKI
VÀTHỰC
HÀNH TRẢI -Vẽ hình đơn giản với phần 2(52,53) Tuần 18
NGHIỆM mềm GeoGebra
( 7 tiết)
48-54
-Sử dụng máy tính cầm tay
TT
Tên chủ đề
1
IV.MỘT SỐ
HÌNH
PHẲNG
1(54) Tuần 18
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học 1.1.TC1b: HS tìm tài liệu ôn tập học kì theo đúng
quy trình.
4.1.TC1a: HS chỉ ra cách bảo vệ tệp dữ liệu ôn
tập trên máy.
Lớp học
- 4.1.TC1a: HS thực hiện các quy định về an toàn, bảo
mật thông tin và tính trung thực trong kiểm tra đánh
giá định kỳ.
- 5.4.TC1a: HS tự đánh giá toàn diện mức độ tiến bộ
về kiến thức toán học và năng lực số trong cả học kì.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách thiết kế thiệp trên máy
tính.
1.3.TC1a: HS thao tác lưu trữ và truy xuất các
mẫu thiết kế cá nhân.
5.3.TC1a: HS chọn công nghệ thiết kế thiệp đổi
mới quy trình.
5.3.TC1a: HS xác định phần mềm giúp đổi mới
quy trình vẽ hình.
1.3.TC1a: HS thao tác lưu và truy xuất tệp
Lớp học
GeoGebra đã vẽ.
2.4.TC1a: HS gửi sản phẩm qua Drive chia sẻ
nhóm lớp.
5.2.TC1b: HS chọn các phím chức năng MTBT
để giải toán nhanh.
5.1.TC1b: HS chọn được giải pháp khi máy tính
báo lỗi cú pháp.
1.3.TC1a: HS thao tác lưu/truy xuất kết quả vào
bộ nhớ.
PHẦN HÌNH HỌC: 18 tiết
Số tiết
Thời Thiết bị dạy học Địa điểm Biểu hiện NLS [Mã.Mức.Chỉ báo]: Mô
Bài
điểm
tả hành vi
dạy học
Bài 18. Hình tam giác đều. 3(1,2,3) Tuần 1-3 Máy tính,ti vi,
Lớp học 3.1.TC1a: HS chỉ ra cách vẽ tam giác đều, hình
vuông trên GeoGebra.
Hình vuông. Hình lục giác
thước thẳng, eke,
5.2.TC1b: HS chọn phần mềm vẽ hình để thiết kế
đều
compa
họa tiết trang trí.
1.1.TC1c: HS tìm hình ảnh thực tế đa giác đều
Trang 7
Bài 19. Hình chữ nhật.
3(4,5,6) Tuần 4-6 Máy tính,ti vi,
Hình thoi. Hình bình hành.
thước thẳng, eke,
Hình thang cân
compa
Lớp học
Bài 20. Chu vi và diện tích 3(7,8,9) Tuần 7-9 Máy tính,ti vi,
của một số tứ giác đã học
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
TRONG
THỰC TIỄN
( 12 tiết)
1-12
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương IV
2
V.TÍNH ĐỐI
XỨNG CỦA
Bài 21. Hình có trục đối
xứng
HÌNH PHẲNG
TRONG TỰ
NHIÊN
( 6 tiết)
13-18
Bài 22. Hình có tâm đối
xứng
2(10,11) Tuần 10- Máy tính,ti vi,
11
thước thẳng, eke,
compa
1(12) Tuần 12
2(13,14) Tuần 1314
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
2(15,16) Tuần 15- Máy tính,ti vi,
16
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
trong kiến trúc qua mạng.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách vẽ hình thoi, hình
thang cân trên máy.
5.3.TC1a: HS sử dụng phần mềm mô phỏng sự
biến đổi của các hình phẳng.
3.4.TC1a: HS liệt kê các bước câu lệnh vẽ hình
bình hành trên máy.
5.3.TC1a: HS sử dụng Excel lập công thức tính
tự động diện tích.
1.1.TC1c: HS giải thích cách truy cập dữ liệu giá
gạch thực tế qua mạng.
4.3.TC1a: HS giải thích cách tránh mỏi mắt khi
vẽ hình trên máy tính.
5.1.3.TC1a: HS tùy biến kích thước hình trên
máy quan sát chu vi thay đổi.
3.2.TC1a: HS tích hợp các hình vẽ thiết kế vào
tệp báo cáo dự án.
2.4.TC1a: HS lựa chọn công cụ hợp tác số để
hoàn thành bài tập nhóm.
1.1.TC1d: HS giải thích chiến lược tìm đề bài tập
hình học tổng hợp.
4.1.TC1a: HS chỉ ra cách bảo vệ các tệp hình vẽ
đã lưu trên máy.
5.4.TC1a: HS giải thích được kĩ năng vẽ hình
nào cần cải thiện thêm.
1.1.TC1c: HS giải thích cách tìm kiếm hình ảnh
trục đối xứng qua mạng.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách tạo nội dung minh họa
đối xứng trên máy.
5.2.TC1b: HS nhận ra phần mềm vẽ hỗ trợ kiểm
tra tính đối xứng.
3.1.TC1a: HS tạo hình ảnh minh họa tâm đối
xứng bằng phần mềm.
5.3.TC1a: HS sử dụng công cụ quay hình để
minh họa tâm đối xứng.
2.4.TC1a: HS chọn công cụ số để cộng tác tìm
hình có tâm đối xứng.
Trang 8
Luyện tập chung
1(17) Tuần 16
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Bài tập cuối chương V
1(18) Tuần 18
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
1.2.TC1a: HS so sánh độ chính xác của hình vẽ
tay và hình vẽ máy.
3.2.TC1a: HS giải thích cách cải thiện hình vẽ
Lớp học
trong tệp nhóm.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi khi xoay hình không
đúng tâm trên máy.
1.1.TC1a: HS giải thích nhu cầu tìm bài tập tổng
hợp chương V.
3.3.TC1a: HS chỉ ra quy tắc bản quyền ảnh minh
Lớp học
họa bài ôn tập.
5.4.TC1a: HS thảo luận khó khăn khi dùng phần
mềm đối xứng.
II.Học kì II : 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68tiết
PHẦN SỐ HỌC; DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM; THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM ( 51TIẾT)
Số tiết
Tiết Thiết bị dạy học
Địa
Biểu hiện NLS [Mã.Mức.Chỉ báo]:
TT
Tên chủ đề
Bài
ct
điểm
Mô tả hành vi
dạy học
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách gõ phân số trên máy.
1
2(55,56) Tuần
VI.PHÂN SỐ
1.3.TC1a: HS thao tác lưu trữ bảng phân số
19
( 15 tiết)
Máy tính,ti vi,
Lớp học vào thư mục.
55 - 69
thước thẳng
Bài 23. Mở rộng phân số.
5.2.TC1b: HS nhận ra công cụ số hỗ trợ kiểm
Phân số bằng nhau
tra phân số bằng nhau.
1.2.TC1a: HS đánh giá độ tin cậy các nguồn
2(57,58) Tuần
giải bài quy đồng mạng.
19-20
Máy tính,ti vi,
5.2.TC1b: HS sử dụng MTBT kiểm tra tính
Lớp học
thước thẳng
đúng khi so sánh phân số.
Bài 24. So sánh phân số.
2.4.TC1a: HS chọn công cụ hợp tác nhóm làm
Hỗn số dương
bài tập hỗn số.
1.2.TC1b: HS diễn giải ý nghĩa phân số âm từ
2(59,60) Tuần
tệp dữ liệu số.
20
Máy tính,ti vi,
2.2.TC1a: HS lựa chọn công nghệ số để chia sẻ
Lớp học
thước thẳng
lời giải cho bạn.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi khi nhập sai quy tắc
Luyện tập chung
phân số trên máy.
Máy tính,ti vi,
Bài 25. Phép cộng và phép 2(61,62) Tuần
Lớp học 5.2.TC1b: HS dùng MTBT kiểm tra kết quả
Trang 9
21
thước thẳng
trừ phân số
Bài 26. Phép nhân và phép
chia phân số
Bài 27. Hai bài toán về
phân số
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương VI
2
VII.SỐ
2(63,64)
1(65)
2(66,67)
2(68,69)
Bài 28. Số thập phân
THẬP PHÂN
Tuần
21-22
Tuần
22
Tuần
22-23
Tuần
23
Tuần
24
1(70)
(10 tiết)
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
70-79
Bài 29. Tính toán với số
3(71,72
Tuần
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
cộng/trừ phân số.
2.4.TC1a: HS chọn công cụ Padlet để cùng
nhóm quy đồng mẫu số.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi kỹ thuật khi mẫu số
nhập vào bằng 0.
5.2.TC1b: HS dùng MTBT tính nhanh
tích/thương phân số.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách tạo nội dung quy tắc
nhân/chia phân số.
2.2.TC1a: HS chia sẻ nội dung số về nghịch
đảo phân số
5.3.TC1a: HS dùng bảng tính giải bài toán lãi
suất thực tế.
1.3.TC1b: HS sắp xếp dữ liệu bài toán vào
bảng tính cấu trúc.
1.1.TC1a: HS giải thích nhu cầu tìm bài toán
phân số trên mạng.
3.2.TC1a: HS giải thích cách cải thiện bước
giải trong tệp chung.
5.2.TC1b: HS nhận ra công cụ số hỗ trợ thực
nghiệm bài toán thực tế.
1.2.TC1a: HS phân tích độ tin cậy của các lời
giải từ Internet.
1.1.TC1d: HS giải thích chiến lược tìm bài tập
tổng hợp phân số.
4.1.TC1a: HS nhận biết cách bảo vệ các tệp bài
làm cuối chương.
5.4.TC1a: HS thảo luận về những mặt còn
thiếu trong NLS cá nhân.
1.1.TC1a: HS tìm kiếm ứng dụng số thập phân
trong kinh tế.
1.3.TC1b: HS sắp xếp số thập phân vào bảng
tính theo thứ tự.
5.2.TC1b: HS dùng MTBT chuyển đổi phân số
sang số thập phân.
5.2.TC1b: HS dùng MTBT xử lý phép tính
thập phân phức tạp.
Trang 10
thập phân
Bài 30. Làm tròn và ước
lượng
Bài 31. Một số bài toán về
tỉ số và tỉ số phần trăm
,73)
2425
Tuần
25
1(74)
Tuần
25-26
2(75,76)
Luyện tập chung
Tuần
26
2(77,78)
Bài tập cuối chương VII
1(79)
ÔN TẬP VÀ
KIỂM TRA
3
Ôn tập giữa kì 2
2(80,81)
GIỮA HỌC
KỲ II (4 tiết)
80-83
IX.DỮ LIỆU
Kiểm tra giữa kì 2
2(82,83)
Bài 38. Dữ liệu và thu
thập dữ liệu
2(84,85)
Tuần
27
Tuần
27
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Đề kiểm tra, ma
trận, bản đặc tả
Lớp học
Tuần
28
Tuần
28-
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
1.2.TC1b: HS diễn giải ý nghĩa số thập phân
trong dự báo thời tiết.
2.4.TC1a: HS chọn công cụ số hợp tác giải bài
toán tính tiền.
5.2.TC1b: HS dùng MTBT ước lượng nhanh
khi đi siêu thị ảo.
1.2.TC1b: HS diễn giải việc làm tròn số trong
bản tin dân số.
5.2.TC1b: HS giải thích cách AI hỗ trợ làm
tròn dữ liệu tự động.
5.3.TC1a: HS dùng Excel vẽ biểu đồ quạt tròn
từ tỉ số %.
1.2.TC1a: HS đánh giá độ tin cậy bảng giá
giảm % trên mạng.
3.1.TC1a: HS tạo nội dung so sánh giá trị qua
tỉ số trên máy.
1.2.TC1a: HS so sánh các kết quả ước lượng từ
nhiều nguồn số.
2.2.TC1a: HS chia sẻ lời giải bài toán tỉ số %
qua Padlet.
5.1.TC1a: HS xác định lỗi khi nhập sai công
thức tính % vào máy.
1.1.TC1c: HS truy cập dữ liệu dân số trực
tuyến để làm bài tập.
3.2.TC1a: HS tích hợp biểu đồ tỉ số % vào bài
ôn tập chương.
- 4.1.TC1a: HS tuân thủ quy định bảo mật, bảo vệ
thông tin bài làm và dữ liệu kiểm tra của bản thân.
- 5.4.TC1a: HS tự đánh giá, nhận biết năng lực toán
học và kĩ năng sử dụng công cụ tính toán số qua bài
kiểm tra.
1.1.TC1a: HS dùng biểu mẫu trực tuyến thu
thập dữ liệu lớp.
1.3.TC1b: HS nhận biết cách xuất dữ liệu ra
Trang 11
4
29
VÀ XÁC
SUẤT THỰC
NGHIỆM
( 15 tiết)
84 - 98
Bài 39. Bảng thống kê và
biểu đồ tranh
2(86,87)
Tuần
29
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
2(88,89)
Tuần
30
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Bài 40. Biểu đồ cột
Bài 41. Biểu đồ cột kép
2(90,91)
2(92,93)
Tuần
3031
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Tuần
31
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Lớp học
Luyện tập chung
Bài 42. Kết quả có thể và
sự kiện trong trò chơi, thí
nghiệm
Bài 43. Xác suất thực
nghiệm
2(94,95)
Tuần
32
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
1(96)
Tuần
32
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
tệp bảng tính.
4.2.TC1a: HS thiết lập quyền bảo mật để xem
dữ liệu thu thập.
1.3.TC1b: HS nhận biết nơi sắp xếp dữ liệu
bảng trên máy.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách tạo bảng thống kê và
biểu đồ tranh.
5.3.TC1a: HS xác định công cụ số giúp trình
bày dữ liệu sinh động.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách vẽ biểu đồ cột trên
máy tính.
3.2.TC1a: HS sửa đổi tiêu đề biểu đồ làm nổi
bật thông tin.
5.2.TC1b: HS chọn phần mềm bảng tính để vẽ
biểu đồ nhanh
3.2.TC1a: HS tinh chỉnh biểu đồ cột kép so
sánh dữ liệu.
1.3.TC1a: HS thao tác lưu trữ tệp biểu đồ dưới
định dạng PDF.
2.4.TC1a: HS chọn quy trình hợp tác trên bảng
tính dùng chung.
1.2.TC1a: HS so sánh cách trình bày dữ liệu từ
nhiều nguồn.
2.4.TC1a: HS lựa chọn công cụ hợp tác cùng
bạn xử lý số liệu.
5.4.TC1a: HS giải thích khó khăn khi vẽ biểu
đồ trên máy.
5.3.TC1a: HS dùng máy tính mô phỏng kết quả
tung đồng xu.
1.2.TC1a: HS đánh giá độ xác thực của kết quả
mô phỏng.
5.3.TC1a: HS sử dụng công cụ AI để liệt kê
nhanh các khả năng.
5.3.TC1a: HS dùng hàm "RANDBETWEEN"
mô phỏng thí nghiệm.
5.3.TC1a: HS nhận diện AI hỗ trợ dự đoán xu
hướng xác suất.
Trang 12
Luyện tập chung
1(97)
Tuần
33
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Bài tập cuối chương IX
1(98)
Tuần
33
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
BÀI TẬP CUỐI NĂM,
ÔN TẬP CUỐI NĂM
6
6
BÀI TẬP
CUỐI NĂM
ÔN TẬP CN
VÀ KIỂM
TRA HỌC
KỲ II
(5 tiết)
99-103
HĐ THỰC
HÀNH TRẢI
NGHIỆM
(2 tiết)
104-105
3(99,100
,101)
Tuần Đề kiểm tra, ma
33- trận, bản đặc tả
34
KIỂM TRA HỌC KỲ II
Lớp học
2(102;
103)
Kế hoạch chi tiêu cá nhân
và gia đình
1(104)
Tuần
35
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
Hoạt động thể thao nào
được yêu thích nhất trong
hè?
1(105)
Tuần
35
Máy tính,ti vi,
thước thẳng
Lớp học
1.2.TC1b: HS diễn giải kết quả xác suất thực
nghiệm từ máy.
2.4.TC1a: HS chọn công cụ Zalo/Padlet để
cùng nhóm thí nghiệm.
1.1.TC1b: HS tìm ví dụ xác suất thực tế trên
mạng theo quy trình.
4.1.TC1a: HS chỉ ra cách bảo vệ tài liệu kết
quả xác suất trên máy.
1.1.TC1a: HS giải thích nhu cầu tìm bài tập
chương IX.
5.4.TC1a: HS thảo luận mặt còn thiếu trong
NLS khi giải toán.
3.3.TC1a: HS chỉ ra quy tắc bản quyền ảnh
minh họa bài ôn.
5.3.TC1b: HS gắn kết giải thách thức toán học
trực tuyến.
2.1.TC1a: HS thực hiện tương tác chia sẻ mẹo
giải toán hay.
4.1.TC1a: HS giải thích cách bảo vệ tài khoản
khi thi online.
1.1.TC1b: HS tìm tài liệu ôn tập học kì II theo
đúng quy trình.
2.1.TC1b: HS chọn phương tiện giao tiếp số
phù hợp để trao đổi.
4.1.TC1c: HS chọn biện pháp bảo mật khi lưu
trữ bài ôn thi.
1.1.TC1c: HS truy cập dữ liệu đo lường quốc
tế qua mạng.
5.3.TC1a: HS dùng Excel vẽ biểu đồ so sánh
chi tiêu thực tế.
2.4.TC1a: HS chọn quy trình hợp tác trên bảng
tính dùng chung.
1.1.TC1a: HS dùng biểu mẫu thu thập dữ liệu
sở thích lớp.
1.3.TC1b: HS nhận biết cách xuất dữ liệu ra
tệp bảng tính.
Trang 13
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách tạo bảng thống kê sở
thích trên máy.
PHẦN HÌNH HỌC; THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM: 17 tiết
TT
Tên chủ đề
1
VIII. NHỮNG
Bài
3(19,20,
21)
HÌNH
HÌNH HỌC
CƠ BẢN
(15 tiết)
19-33
Số tiết
Bài 32. Điểm và đường
thẳng
Bài 33. Điểm nằm giữa hai
điểm. Tia
Bài 34. Đoạn thẳng. Độ dài
đoạn thẳng
Bài 35. Trung điểm của
đoạn thẳng
Luyện tập chung
2(22,23)
2(24,25)
1(26)
1(27)
Tiết Thiết bị dạy học
ct
Tuần
19,20,
Máy tính,ti vi,
21
thước thẳng, eke,
compa
Tuần
22,23
Tuần
24,25
Tuần
26
Tuần
27
Địa điểm
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Biểu hiện NLS [Mã.Mức.Chỉ báo]:
Mô tả hành vi
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách vẽ điểm, đường
thẳng trên máy.
5.1.TC1a: HS so sánh độ chính xác của vẽ
tay và vẽ máy.
1.1.TC1c: HS giải thích cách điều hướng
trong GeoGebra.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách vẽ tia trên phần
mềm hình học.
5.3.TC1a: HS chọn công cụ máy tính để
minh họa điểm nằm giữa.
1.3.TC1a: HS thao tác lưu trữ tệp hình vẽ
vào thư mục.
5.2.TC1b: HS chọn thước đo điện tử để
kiểm tra độ dài.
3.4.TC1a: HS liệt kê hướng dẫn để máy tính
vẽ đoạn thẳng.
4.1.TC1a: HS chỉ ra cách bảo vệ tệp hình vẽ
trên máy tính.
5.3.TC1a: HS dùng lệnh "Midpoint" xác
định trung điểm chính xác.
5.1.3.TC1a: HS tùy biến điểm mút để xem
trung điểm thay đổi.
2.4.TC1a: HS gửi sản phẩm vẽ qua Drive
chia sẻ nhóm lớp.
1.2.TC1a: HS so sánh độ xác thực của kết
quả đo từ phần mềm.
3.2.TC1a: HS giải thích cách cải thiện hình
vẽ trong tệp nhóm.
Trang 14
Bài 36. Góc
Bài 37. Số đo góc
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương VIII
2
HĐ THỰC
HÀNH TRẢI
NGHIỆM
( 2 tiết); 34-35
Vẽ hình đơn giản với phần
mềm GeoGebra
2(28,29)
2(30,31)
1(32)
1(33)
2(34,35)
Tuần
28,29
Tuần
30,31
Tuần
32
Tuần
33
Tuần
35
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, eke,
compa
Lớp học
Máy tính,ti vi,
thước thẳng, có
cài phần mềm
GeoGebra
Classic 5
Phòng
máy
5.1.TC1a: HS xác định lỗi khi dựng hình
không đúng tỷ lệ.
3.1.TC1a: HS chỉ ra cách vẽ góc trên phần
mềm.
1.3.TC1a: HS thao tác lưu trữ dữ liệu hình
ảnh các loại góc.
5.2.TC1b: HS sử dụng GeoGebra đ
 









Các ý kiến mới nhất