phụ lục 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị ngọc dung
Ngày gửi: 08h:12' 18-09-2026
Dung lượng: 104.8 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: lê thị ngọc dung
Ngày gửi: 08h:12' 18-09-2026
Dung lượng: 104.8 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục I
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGÔ VĂN NHẠC
TỔ TOÁN LÍ TIN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TOÁN
NĂM HỌC 2026 - 2027
(Kèm theo Công văn số 390 /SGDĐT-GDPT ngày 15 /08 /2025, của Sở GDĐT)
Căn cứ Kế hoạch số …/KH-THCS/THPT ngày … tháng …. năm 2026 của trường THCS/THPT về việc thực hiện Kế hoạch giáo dục của
nhà trường năm học 2026-2027; Tổ Toán Lí Tin xây dựng kế hoạch giáo dục của tổ chuyên môn năm học 2026-2027 như sau:
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 03.; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ
TT
Họ và tên
Chứ
c vụ
Trình độ
Chuyên
môn
Mức đạt
chuẩn
nghề
nghiệp
Trang 1
Công việc được
phân công
Ghi
chú
3. Thiết bị dạy học, lớp….. (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
ST
T
Thiết bị dạy học( thiết bị trong phòng chứa,
thí nghiệm ảo, video, tranh ảnh mô phỏng
sưu tầm….)
1
Máy tính, ti vi có kết nối mạng tại các phòng học.
2
Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán:
- 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm
- 01 chiếc compa
- 01 thước đo góc
- 01 chiếc ê ke vuông
Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều
cao ngoài trời:
- 01 thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m;
- Chân cọc tiêu
- 01 cọc tiêu
- 01 quả dọi
- 01 cuộn dây đo có đường kính 2mm, chiều dài
tối thiểu 25m.
3
Trang 2
Sử dụng cho chủ đề
Số
có yêu cầu (ghi tên
lượng các chủ đề có sử
(Bộ)
dụng thiết bị tương
ứng)
Dùng cho các tiết dạy
01
có ứng dụng CNTT
01
Dùng cho các tiết hình
học
04
Ứng dụng định lí
Thalès, định lí
Pythagore và tam giác
đồng dạng để đo chiều
cao, khoảng cách
Ghi
chú
4
5
6
7
- Chân chữ H bằng thép có đường kính 19mm, độ
dày của vật liệu là 0,9mm.
- Eke đạc bằng nhôm
- Giác kế ngang
- Ống nối bằng nhựa màu ghi sáng đường kính
22mm, dài 38mm trong có ren M16;
- Ống ngắm bằng ống nhựa đường kính 27mm,
dài 140mm, hai đầu có gắn thủy tinh hữu cơ độ
dày 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen ¼.
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất:
- 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm
- 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích
thước phù hợp với quân xúc xắc).
Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình
khối trong thực tiễn)
- 01 hình chóp tam giác đều
- 01 hình chóp tứ giác đều
Phần mềm toán học hỗ trợ học sinh khám phá,
hình thành, thực hành, luyện tập các kiến thức
hình học.
Phần mềm toán học hỗ trợ học sinh khám phá,
hình thành, thực hành, luyện tập các kiến thức
Thống kê và Xác suất.
Trang 3
08
Mở đầu về tính xác
xuất của biến cố
08
Một số hình khối trong
thực tiễn
01
Thực hành vẽ hình hình
chữ nhật, hình bình
hành, hình thang,
đường tròn.
Thực hành tính toán
trên đa thức, mô tả thí
nghiệm ngẫu nhiên, vẽ
đồ thị hàm số bậc nhất
01
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể
các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy
học môn học/hoạt động giáo dục)
Tên phòng (phòng thí
nghiệm/phòng bộ
Số
Phạm vi và nội dung sử dụng cho môn
Ghi
STT
môn/phòng đa
lượng học
chú
năng/sân chơi/bãi
tập….)
Thực hành phần mềm GEOGEBRA
1
Phòng Tin học
01
Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm
Excel
Công thức tính lãi kép
Phân tích đặc điểm khí hậu Việt Nam
2
Lớp học
01
Một vài ứng dụng của hàm số bậc nhất trong
tài chính
Ứng dụng định lí Thalès, định lí Pythagore và
3
Sân trường
01
tam giác
đồng dạng để đo chiều cao, khoảng cách
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC1
1. Phân phối chương trình, lớp 8
Cả năm: 35 tuần (140.tiết); Học kì 1:18tuần (72tiết) ; Học kì 2:17tuần (68tiết)
STT
1
Số
Bài học
ti
Yêu cầu cần đạt.
ết
CHƯƠNG I. ĐA THỨC (12 tiết)
Đối với tổ ghép môn học: Khung phân phối chương trình cho các môn/hoạt động giáo dục.
Trang 4
Năng lực số
Năng lực AI
1
Bài 1. Đơn thức
2
2
Bài 2. Đa thức
2
3
Bài 3. Phép cộng và
phép trừ đa thức
1
4
Luyện tập chung
2
5
Bài 4. Phép nhân
đa thức
2
- Nhận biết đơn thức, đơn thức
thu gọn, hệ số, phần biến
và bậc của đơn thức
- Thu gọn đơn thức.
- Nhận biết đơn thức đồng dạng.
- Cộng và trừ hai đơn thức đồng
dạng
- Nhận biết các khái niệm: đa
thức, hạng tử của đa thức, đa
thức
thu gọn và bậc của đa thức.
- Thu gọn đa thức.
- Tính giá trị của đa thức khi
biết giá trị của các biến
- Nắm được cách cộng, trừ hai
đa thức
- Thực hiện các phép tính cộng,
trừ đa thức
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 1 đến bài 3.
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Thực hiện phép tính nhân đơn
thức với đa thức và nhân đa
thức
với đa thức.
- Biến đổi, thu gọn biểu thức đại
số có sử dụng phép nhân đa
thức
Trang 5
6
7
8
9
10
- Nắm được cách chia đơn thức
cho đơn thức (trường hợp chia
Bài 5. Phép chia đa
hết), chia đa thức cho đơn thức
1
thức cho đơn thức
(trường hợp chia hết)
- Thực hiện được các phép tính
trên đa thức.
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 4 đến bài 5.
Luyện tập chung
2 - Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
Bài tập cuối chương
1 - Áp dụng các kiến thức đã học
I
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG
DỤNG (13 tiết+3 tiết)
- Nhận biết hằng đẳng thức.
- Mô tả hằng đẳng thức hiệu hai
Bài 6. Hiệu hai bình
bình phương, bình phương của
phương. Bình
một tổng, bình phương của một
2
phương của một
hiệu.
tổng hay một hiệu
- Vận dụng ba hằng đẳng thức
này để tính nhanh, rút gọn biểu
thức
Bài 7. Lập phương
2
- Mô tả các hằng đẳng thức: lập
của một tổng hay
phương của một tổng và lập
một hiệu
phương của một hiệu.
- Vận dụng hai hằng đẳng thức
Trang 6
11
Bài 8. Tổng và hiệu
hai lập phương
2
12
Luyện tập chung
2
13
Bài 9. Phân tích đa
thức thành nhân tử
2
14
Luyện tập chung
2
15
Bài tập cuối chương
1
II
16
17
này để khai triển, rút gọn biểu
thức
- Mô tả các hằng đẳng thức:
tổng, hiệu hai lập phương.
- Vận dụng hai hằng đẳng thức
này để rút gọn biểu thức hay
viết biểu thức dưới dạng tích.
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 6 đến bài 8.
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Nhận biết phân tích đa thức
thành nhân tử.
- Mô tả ba cách phân tích đa
thức thành nhân tử: Đặt nhân tử
chung; Nhóm các hạng tử; Sử
dụng hằng đẳng thức
- Vận dụng các cách này để
khai triển, giải toán tìm x, rút
gọn biểu thức
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
Ôn tập và kiểm tra 3
CHƯƠNG III. TỨ GIÁC (15 tiết)
Bài 10. Tứ giác
1
- Mô tả khái niệm tứ giác, tứ
Trang 7
18
Bài 11. Hình thang
cân
2
19
Luyện tập chung
1
20
Bài 12. Hình bình
hành
3
21
Luyện tập chung
2
22
Bài 13. Hình chữ
1
giác lồi.
- Giải thích định lí về tổng các
góc trong một tứ giác lồi
- Mô tả khái niệm hình thang,
hình thang cân và các yếu tố
của chúng.
- Giải thích các tính chất về góc
kề một đáy, cạnh bên
và đường chéo của hình thang
cân.
- Nhận biết dấu hiệu để một
hình thang là hình thang cân.
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 10 đến bài
11
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Mô tả khái niệm hình bình
hành.
- Giải thích các tính chất của
hình bình hành.
- Nhận biết dấu hiệu để một tứ
giác là hình bình hành
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học trong bài 12
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Mô tả khái niệm hình chữ
Trang 8
23
24
25
26
nhật.
- Giải thích tính chất hai đường
nhật
chéo của hình chữ nhật.
- Nhận biết dấu hiệu để một
hình bình hành là hình chữ nhật
- Mô tả khái niệm hình thoi và
hình vuông.
Bài 14. Hình thoi và
- Giải thích các tính chất của
2
hình vuông
hình thoi và hình vuông.
- Nhận biết dấu hiệu để một
hình là hình thoi, hình vuông
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 13 đến bài
14
Luyện tập chung
2
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
Bài tập cuối chương
1
- Áp dụng các kiến thức đã học
III
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
CHƯƠNG IV. ĐỊNH LÍ THALÈS (8 tiết)
- Định lí Thalès trong tam giác
(thuận và đảo).
Bài 15. Định lí
- Tính độ dài đoạn thẳng bằng
Thalès trong tam
3
cách sử dụng định lí Thalès.
giác
- Giải quyết một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc vận dụng định
lí Thalès
Trang 9
27
Bài 16. Đường
trung bình của tam
giác
1
28
Bài 17. Tính chất
đường phân giác
của tam giác
1
29
Luyện tập chung
2
30
Bài tập cuối chương
1
IV
CHƯƠNG V. DỮ LIỆU
31
32
Bài 18. Thu thập và
phân loại dữ liệu
Bài 19. Biểu diễn
dữ liệu bằng bảng,
biểu đồ
1
2
- Mô tả định nghĩa đường trung
bình của tam giác.
- Giải thích tính chất đường
trung bình của tam giác
- Giải thích tính chất đường
phân giác trong của tam giác.
- Sử dụng tính chất đường phân
giác trong của tam giác để tính
độ dài đoạn thẳng và tỉ số của
hai đoạn thẳng
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 15 đến bài
17
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
VÀ BIỂU ĐỒ (8 tiết)
- Thực hiện và lí giải việc thu
thập dữ liệu.
- Phân loại số liệu rời rạc, số liệu
liên tục
- Chuyển dữ liệu từ dạng biểu
diễn này sang dạng biểu diễn
khác.
- Lựa chọn biểu đồ phù hợp với
Trang 10
33
Bài 20. Phân tích số
liệu thống kê dựa
2
vào biểu đồ
34
Luyện tập chung
35
Bài tập cuối chương
1
V
2
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI
36
Công thức lãi kép
1
37
Thực hiện tính toán trên đa
1
dữ liệu cho trước.
- Phát hiện và giải quyết được
vấn đề, quy luật đơn giản dựa
trên phân tích số liệu.
- Nhận ra tính hợp lí của dữ liệu
được biểu diễn.
- Nhận biết mối liên hệ giữa
thống kê với những kiến thức
trong các môn học khác trong
Chương trình lớp 8.
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 18 đến bài
20
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
NGHIỆM( 6 +4 tiết)
Hiểu được các bản sao kê của
ngân hàng (bản sao kê thật
hoặc ví dụ) để xác định giao
dịch và theo dõi thu nhập và chi
tiêu; lựa chọn hình thức thanh
toán phù hợp, và tính được lãi
kép.
Sử dụng được phần mềm để
Trang 11
tính toán trên đa thức.
thức với phần mềm
GeoGebra
38
Vẽ hình đơn giản với phần
mềm GeoGebra
2
39
Phân tích đặc điểm khí hậu
Việt Nam
2
40
Cuối học kì I
41
42
43
44
Sử dụng phần mềm để hỗ trợ
việc học các kiến thức hình học.
Sử dụng được phần mềm để xác
định được tần số, vẽ biểu đồ.
4
CHƯƠNG VI. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (14 tiết)
- Nhận biết phân thức đại số, tử
thức và mẫu thức của một phân
thức.
- Viết điều kiện xác định của
Bài 21. Phân thức
1
phân thức và tính giá trị của
đại số
phân thức tại giá trị của biến
thoả mãn điều kiện xác định.
- Nhận biết hai phân thức bằng
nhau
- Mô tả tính chất cơ bản của
phân thức đại số.
Bài 22. Tính chất cơ
- Rút gọn phân thức đại số.
bản của phân thức 2
- Biết quy đồng mẫu thức nhiều
đại số
phân thức trong trường hợp
thuận lợi
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 21 đến bài
22
Luyện tập chung
2
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
Bài 23. Phép cộng
3
- Thực hiện phép cộng và phép
Trang 12
trừ phân thức đại số.
- Vận dụng các tính chất giao
và phép trừ phân
hoán, kết hợp của phép cộng
thức đại số
phân thức và quy tắc dấu ngoặc
với phân thức trong tính toán.
- Thực hiện phép nhân và phép
Bài 24. Phép nhân
chia hai phân thức đại số.
45
và phép chia phân
2
- Vận dụng tính chất của phép
thức đại số
nhân phân thức trong tính toán
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 23 đến bài
24
46
Luyện tập chung
2
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
Bài tập cuối chương
47
1
- Áp dụng các kiến thức đã học
VI
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
CHƯƠNG VII. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC
NHẤT (15 tiết)
- Hiểu khái niệm phương trình
Bài 25. Phương
bậc nhất một ẩn và cách giải.
48
trình bậc nhất một 2
- Giải quyết một số vấn đề thực
ẩn
tiễn gắn với phương trình bậc
nhất
Bài 26. Giải bài
Giải quyết một số vấn đề thực
48
toán bằng cách lập 2
tiễn gắn với phương trình
phương trình
bậc nhất
Trang 13
49
Luyện tập chung
2
50
Bài 27. Khái niệm
hàm số và đồ thị
của hàm số
2
51
Bài 28. Hàm số bậc
nhất và đồ thị của
hàm số bậc nhất
2
52
Bài 29. Hệ số góc
của đường thẳng
2
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 25 đến bài
26
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Nhận biết những mô hình thực
tế dẫn đến khái niệm hàm số.
- Tính giá trị của hàm số khi
hàm số đó xác định bởi công
thức.
- Xác định toạ độ của một điểm
trên mặt phẳng toạ độ; xác định
một
điểm trên mặt phẳng toạ độ khi
biết toạ độ của nó.
- Nhận biết đồ thị hàm số
- Thiết lập bảng giá trị của hàm
số bậc nhất.
- Vẽ đồ thị của hàm số bậc
nhất.
- Vận dụng hàm số bậc nhất và
đồ thị của hàm số bậc nhất vào
giải quyết một số bài toán thực
tiễn
- Nhận biết khái niệm hệ số góc
của đường thẳng y = ax + b (a
z 0).
- Sử dụng hệ số góc của đường
thẳng để nhận biết và giải thích
Trang 14
53
Luyện tập chung
54
Bài tập cuối chương
1
VII
Ôn tập và kiểm tra Giữa
học kì II
2
sự cắt nhau hoặc song song của
hai đường thẳng cho trước
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 27 đến bài
29
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
3
CHƯƠNG VIII. LÀM QUEN VỚI BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA
BIẾN CỐ (9 tiết)
- Xác định các kết quả có thể
Bài 30. Kết quả có
của hành động, thực nghiệm.
55
thể và kết quả
1
- Xác định các kết quả thuận lợi
thuận lợi
cho một biến cố liên quan tới
hành động, thực nghiệm
Tính xác suất bằng tỉ số giữa số
Bài 31. Cách tính
kết quả thuận lợi cho biến cố và
56
xác suất của biến
2
số kết quả có thể trong trường
cố bằng tỉ số
hợp các kết quả có thể là đồng
khả năng
57
Bài 32. Mối liên hệ
2
- Tính xác suất thực nghiệm
giữa xác suất thực
trong một số ví dụ có tình
nghiệm với xác
huống thực tế.
Trang 15
58
59
60
61
- Ước lượng xác suất của một
biến cố bằng xác suất thực
suất và ứng dụng
nghiệm.
- Ứng dụng trong một số bài
toán đơn giản
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 30 đến bài
32
Luyện tập chung
2
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
Bài tập cuối chương
1
- Áp dụng các kiến thức đã học
VIII
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
CHƯƠNG IX. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (15 tiết)
- Nhận biết hai tam giác đồng
dạng và giải thích các tính chất
Bài 33. Hai tam
của chúng.
2
giác đồng dạng
- Giải thích định lí về trường hợp
đồng dạng đặc biệt của hai tam
giác.
- Nhận biết và giải thích hai tam
giác đồng dạng dựa trên ba
Bài 34. Ba trường
trường hợp đồng dạng của hai
hợp đồng dạng của 3
tam giác.
hai tam giác
- Áp dụng các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác vào các
vấn đề thực tiễn
Trang 16
62
Luyện tập chung
2
63
Bài 35. Định lí
Pythagore và ứng
dụng
2
64
Bài 36. Các trường
hợp đồng dạng của
hai tam giác vuông
2
65
Bài 37. Hình đồng
dạng
1
66
Luyện tập chung
2
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 33 đến bài
34
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Giải thích định lí Pythagore.
- Tính độ dài cạnh trong tam
giác vuông bằng cách sử dụng
định lí Pythagore.
- Giải quyết một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc vận dụng định
lí
Pythagore
- Giải thích các trường hợp đồng
dạng của tam giác vuông.
- Giải quyết một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc vận dụng các
tam giác vuông đồng dạng.
- Nhận biết hai hình đồng dạng.
- Nhận biết hai hình đồng dạng
phối cảnh.
- Nhận biết được vẻ đẹp trong
tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc,
công nghệ chế tạo, ... biểu hiện
qua hình đồng dạng.
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 35 đến bài
37
- Áp dụng các kiến thức đã học
Trang 17
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
Bài tập cuối chương
67
1
- Áp dụng các kiến thức đã học
IX
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
CHƯƠNG X. MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN (6 tiết)
- Mô tả đỉnh, cạnh bên, mặt
bên, mặt đáy của hình chóp
tam giác đều.
- Tạo lập hình chóp tam giác
đều.
- Tính diện tích xung quanh và
Bài 38. Hình chóp
68
2
thể tích của hình chóp tam giác
tam giác đều
đều.
- Giải quyết một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích,
diện
tích xung quanh của hình chóp
tam giác đều
69
Bài 39. Hình chóp
2
- Mô tả đỉnh, mặt đáy, mặt bên,
tứ giác đều
cạnh bên của hình chóp tứ giác
đều.
- Tạo lập hình chóp tứ giác đều.
- Tính diện tích xung quanh và
thể tích của hình chóp tứ giác
đều.
- Giải quyết một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích,
Trang 18
70
71
72
73
74
75
diện tích xung quanh của hình
chóp tứ giác đều.
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 38 đến bài
39
Luyện tập chung
1
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
Bài tập cuối chương
1
- Áp dụng các kiến thức đã học
VIII
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (4 tiết)
Một vài ứng dụng
Làm quen với bài toán về đầu
của hàm số bậc
1
tư cá nhân (xác định vốn đầu tư
nhất trong tài chính
để đạt được lãi suất mong đợi).
Ứng dụng định lí
Vận dụng kiến thức về tam giác
Thalès, định lí
đồng dạng và định lí Pythagore
Pythagore và tam
trong thực tiễn (ví dụ: đo
giác
1
khoảng cách giữa hai vị trí mà
đồng dạng để đo
giữa chúng có vật cản hoặc chỉ
chiều cao, khoảng
đến được một trong hai vị trí).
cách
Tính toán trên phân
Sử dụng được phần mềm để
thức đại số và vẽ
tính toán trên phân thức.
đồ thị hàm số với
1
Vẽ đồ thị hàm số với phần
phần mềm
mềm.
Geogebra
Mô tả thí nghiệm
1
Sử dụng được phần mềm Exel
Trang 19
ngẫu nhiên với
phần mềm Exel
Ôn tập và kiểm tra
76
mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên.
4
2. Chuyên đề lựa chọn, lớp….. (đối với cấp trung học phổ thông)
TT
1
2
...
Chuyên đề2
Số tiết
Yêu cầu cần đạt3
III. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC2
1. Khối lớp:......................; Số học sinh:…………….
TT
1
2
Chủ đề/chuyên đề (số tiết)3
Yêu cầu cần đạt4
Thời điểm5/
Địa điểm6
Chủ trì/Phối hợp7
Vẽ hình đơn giản với phần mềm Sử dụng phần mềm để hỗ trợ việc
Tuần 17
GeoGebra
học các kiến thức hình học.
Sử dụng được phần mềm để
Tính toán trên phân thức đại số và tính toán trên phân thức.
vẽ đồ thị hàm số với phần mềm Vẽ đồ thị hàm số với phần Tuần 34
Geogebra
mềm.
...
2. Khối lớp:......................; Số học sinh:…………….
………...
IV. NHIỆM VỤ KHÁC (nếu có): Sinh hoạt tổ/nhóm chuyên môn (dựa trên nghiên cứu bài học/theo cụm trường,…); Bồi dưỡng học
sinh giỏi/chưa đạt; Hướng dẫn học sinh tham gia nghiên cứu khoa học,....
Tổ/nhóm chuyên môn được giao chủ trì hoạt động nào thì xây dựng nội dung triển khai cụ thể, trong đó lưu ý về cơ sở vật chất, thiết bị giáo dục, học liệu,… tổ chức hoạt động.
Tên chủ đề tham quan, cắm trại, sinh hoạt tập thể, câu lạc bộ, giáo dục STEM, hoạt động phục vụ cộng đồng,…
4
Yêu cầu cần đạt của hoạt động giáo dục đối với các đối tượng tham gia.
5
Thời điểm thực hiện hoạt động (tuần/tháng/năm).
6
Địa điểm tổ chức hoạt động (phòng thí nghiệm, thực hành, phòng đa năng, sân chơi, bãi tập, cơ sở sản xuất, kinh doanh, tại di sản, tại thực địa,...).
7
Đơn vị, cá nhân chủ trì/phối hợp tổ chức hoạt động.
2
3
Trang 20
* Lưu ý: Thiết bị dạy học; phân phối chương trình; chuyên đề lựa chọn và kế hoạch tổ chức các hoạt động giáo dục có thể trình bày linh
hoạt thể hiện trong kế hoạch hoặc thiết kế riêng thành các phụ lục đính kèm trên cơ sở đảm bảo tính khoa học, hiệu quả.
…., ngày tháng năm 20…
PHÊ DUYỆT
(Ký và ghi rõ họ tên)
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề/chuyên đề (được lấy nguyên hoặc
thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn
học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài học/chủ đề/chuyên đề.
(3) Yêu cầu cần đạt theo chương trình môn học: Giáo viên chủ động các đơn vị bài học, chủ đề và
xác định yêu cầu cần đạt.
1. Phân phối chương trình chi tiết
4. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
4.1. Quy định và tiến độ lấy điểm thường xuyên
Kiểm tra thường xuyên gồm ….. bài (cần chú ý đa dạng các bài kiểm tra, hình thức kiểm tra theo văn
bản hướng dẫn, trong đó)
Học Kì I
Hình thức lấy điểm
Tiến độ lấy điểm
Trang 21
Tổng
Vấn đáp
Viết
4
1
2
Sản
phẩm học
tập
1
Thuyết
trình, TN,
TH
Thán Thán
g9
g 10
1
2
Thá
ng
11
3
Thán
g 12
Thán
g 01
4
4
Học Kì II
Tổng
4
Hình thức lấy điểm
Vấn đáp
Viết
Sản
phẩm
học tập
1
2
1
Thuyết
trình, TN,
TH
Tiến độ lấy điểm
Tháng Tháng Tháng
Tháng
02
3
4
5
1
2
3
4
4.2. Kiểm tra định kì
Bài kiểm
tra
Giữa học kì I
Thời
Thời điểm kiểm tra
gian
làm
bài
90 phút Tuần 08
(từ ngày 23/10/2023 đến
ngày 28/10/2023)
Trang 22
Yêu cầu cần đạt (phạm vi kiểm
tra)
Hình thức
kiểm tra
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận
Viết trên
thức về các kiến thức đã học trong
giấy
hai chương Đa thức và Tứ giác.
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản
trong chương Đa thức và Tứ giác.
– Vận dụng các kiến thức đã học để
giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
* Theo ma trận và đặc tả đề kiểm tra
của Sở GD&ĐT (nếu có).
Cuối học kì I 90 phút Tuần 16, 17
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận
(từ ngày 18/12/2023 đến thức về các kiến thức đã học trong
học kì I.
ngày 30/12/2023)
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản
trong học kì I.
– Vận dụng các kiến thức đã học để
giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
* Theo ma trận và đặc tả đề kiểm tra
của Sở GD&ĐT (nếu có).
Giữa học kì
90 phút Tuần 25
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận
II
(từ ngày 26/02/2024 đến thức về các kiến thức đã học trong
chương Phân thức đại số và Tam
ngày 02/3/2024)
giác đồng dạng.
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản
trong chương Phân thức đại số và
Tam giác đồng dạng.
– Vận dụng các kiến thức đã học để
giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
* Theo ma trận và đặc tả đề kiểm tra
của Sở GD&ĐT (nếu có).
Cuối học kì II 90 phút Tuần 32
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận
(từ ngày 22/4/2024 đến thức về các kiến thức đã học trong
học kì II.
ngày 27/4/2024)
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản
trong học kì II.
– Vận dụng các kiến thức đã học để
Trang 23
Viết trên
giấy
Viết trên
giấy
Viết trên
giấy
giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
* Theo ma trận và đặc tả đề kiểm tra
của Sở GD&ĐT (nếu có).
6. Các nội dung khác (nếu có)
6.1. Dạy học theo chủ đề STEM (mỗi môn Toán, Lí, Hoá, Sinh, Công n
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGÔ VĂN NHẠC
TỔ TOÁN LÍ TIN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TOÁN
NĂM HỌC 2026 - 2027
(Kèm theo Công văn số 390 /SGDĐT-GDPT ngày 15 /08 /2025, của Sở GDĐT)
Căn cứ Kế hoạch số …/KH-THCS/THPT ngày … tháng …. năm 2026 của trường THCS/THPT về việc thực hiện Kế hoạch giáo dục của
nhà trường năm học 2026-2027; Tổ Toán Lí Tin xây dựng kế hoạch giáo dục của tổ chuyên môn năm học 2026-2027 như sau:
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 03.; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ
TT
Họ và tên
Chứ
c vụ
Trình độ
Chuyên
môn
Mức đạt
chuẩn
nghề
nghiệp
Trang 1
Công việc được
phân công
Ghi
chú
3. Thiết bị dạy học, lớp….. (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
ST
T
Thiết bị dạy học( thiết bị trong phòng chứa,
thí nghiệm ảo, video, tranh ảnh mô phỏng
sưu tầm….)
1
Máy tính, ti vi có kết nối mạng tại các phòng học.
2
Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán:
- 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm
- 01 chiếc compa
- 01 thước đo góc
- 01 chiếc ê ke vuông
Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều
cao ngoài trời:
- 01 thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m;
- Chân cọc tiêu
- 01 cọc tiêu
- 01 quả dọi
- 01 cuộn dây đo có đường kính 2mm, chiều dài
tối thiểu 25m.
3
Trang 2
Sử dụng cho chủ đề
Số
có yêu cầu (ghi tên
lượng các chủ đề có sử
(Bộ)
dụng thiết bị tương
ứng)
Dùng cho các tiết dạy
01
có ứng dụng CNTT
01
Dùng cho các tiết hình
học
04
Ứng dụng định lí
Thalès, định lí
Pythagore và tam giác
đồng dạng để đo chiều
cao, khoảng cách
Ghi
chú
4
5
6
7
- Chân chữ H bằng thép có đường kính 19mm, độ
dày của vật liệu là 0,9mm.
- Eke đạc bằng nhôm
- Giác kế ngang
- Ống nối bằng nhựa màu ghi sáng đường kính
22mm, dài 38mm trong có ren M16;
- Ống ngắm bằng ống nhựa đường kính 27mm,
dài 140mm, hai đầu có gắn thủy tinh hữu cơ độ
dày 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen ¼.
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất:
- 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm
- 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích
thước phù hợp với quân xúc xắc).
Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình
khối trong thực tiễn)
- 01 hình chóp tam giác đều
- 01 hình chóp tứ giác đều
Phần mềm toán học hỗ trợ học sinh khám phá,
hình thành, thực hành, luyện tập các kiến thức
hình học.
Phần mềm toán học hỗ trợ học sinh khám phá,
hình thành, thực hành, luyện tập các kiến thức
Thống kê và Xác suất.
Trang 3
08
Mở đầu về tính xác
xuất của biến cố
08
Một số hình khối trong
thực tiễn
01
Thực hành vẽ hình hình
chữ nhật, hình bình
hành, hình thang,
đường tròn.
Thực hành tính toán
trên đa thức, mô tả thí
nghiệm ngẫu nhiên, vẽ
đồ thị hàm số bậc nhất
01
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể
các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy
học môn học/hoạt động giáo dục)
Tên phòng (phòng thí
nghiệm/phòng bộ
Số
Phạm vi và nội dung sử dụng cho môn
Ghi
STT
môn/phòng đa
lượng học
chú
năng/sân chơi/bãi
tập….)
Thực hành phần mềm GEOGEBRA
1
Phòng Tin học
01
Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm
Excel
Công thức tính lãi kép
Phân tích đặc điểm khí hậu Việt Nam
2
Lớp học
01
Một vài ứng dụng của hàm số bậc nhất trong
tài chính
Ứng dụng định lí Thalès, định lí Pythagore và
3
Sân trường
01
tam giác
đồng dạng để đo chiều cao, khoảng cách
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC1
1. Phân phối chương trình, lớp 8
Cả năm: 35 tuần (140.tiết); Học kì 1:18tuần (72tiết) ; Học kì 2:17tuần (68tiết)
STT
1
Số
Bài học
ti
Yêu cầu cần đạt.
ết
CHƯƠNG I. ĐA THỨC (12 tiết)
Đối với tổ ghép môn học: Khung phân phối chương trình cho các môn/hoạt động giáo dục.
Trang 4
Năng lực số
Năng lực AI
1
Bài 1. Đơn thức
2
2
Bài 2. Đa thức
2
3
Bài 3. Phép cộng và
phép trừ đa thức
1
4
Luyện tập chung
2
5
Bài 4. Phép nhân
đa thức
2
- Nhận biết đơn thức, đơn thức
thu gọn, hệ số, phần biến
và bậc của đơn thức
- Thu gọn đơn thức.
- Nhận biết đơn thức đồng dạng.
- Cộng và trừ hai đơn thức đồng
dạng
- Nhận biết các khái niệm: đa
thức, hạng tử của đa thức, đa
thức
thu gọn và bậc của đa thức.
- Thu gọn đa thức.
- Tính giá trị của đa thức khi
biết giá trị của các biến
- Nắm được cách cộng, trừ hai
đa thức
- Thực hiện các phép tính cộng,
trừ đa thức
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 1 đến bài 3.
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Thực hiện phép tính nhân đơn
thức với đa thức và nhân đa
thức
với đa thức.
- Biến đổi, thu gọn biểu thức đại
số có sử dụng phép nhân đa
thức
Trang 5
6
7
8
9
10
- Nắm được cách chia đơn thức
cho đơn thức (trường hợp chia
Bài 5. Phép chia đa
hết), chia đa thức cho đơn thức
1
thức cho đơn thức
(trường hợp chia hết)
- Thực hiện được các phép tính
trên đa thức.
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 4 đến bài 5.
Luyện tập chung
2 - Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
Bài tập cuối chương
1 - Áp dụng các kiến thức đã học
I
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG
DỤNG (13 tiết+3 tiết)
- Nhận biết hằng đẳng thức.
- Mô tả hằng đẳng thức hiệu hai
Bài 6. Hiệu hai bình
bình phương, bình phương của
phương. Bình
một tổng, bình phương của một
2
phương của một
hiệu.
tổng hay một hiệu
- Vận dụng ba hằng đẳng thức
này để tính nhanh, rút gọn biểu
thức
Bài 7. Lập phương
2
- Mô tả các hằng đẳng thức: lập
của một tổng hay
phương của một tổng và lập
một hiệu
phương của một hiệu.
- Vận dụng hai hằng đẳng thức
Trang 6
11
Bài 8. Tổng và hiệu
hai lập phương
2
12
Luyện tập chung
2
13
Bài 9. Phân tích đa
thức thành nhân tử
2
14
Luyện tập chung
2
15
Bài tập cuối chương
1
II
16
17
này để khai triển, rút gọn biểu
thức
- Mô tả các hằng đẳng thức:
tổng, hiệu hai lập phương.
- Vận dụng hai hằng đẳng thức
này để rút gọn biểu thức hay
viết biểu thức dưới dạng tích.
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 6 đến bài 8.
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Nhận biết phân tích đa thức
thành nhân tử.
- Mô tả ba cách phân tích đa
thức thành nhân tử: Đặt nhân tử
chung; Nhóm các hạng tử; Sử
dụng hằng đẳng thức
- Vận dụng các cách này để
khai triển, giải toán tìm x, rút
gọn biểu thức
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
Ôn tập và kiểm tra 3
CHƯƠNG III. TỨ GIÁC (15 tiết)
Bài 10. Tứ giác
1
- Mô tả khái niệm tứ giác, tứ
Trang 7
18
Bài 11. Hình thang
cân
2
19
Luyện tập chung
1
20
Bài 12. Hình bình
hành
3
21
Luyện tập chung
2
22
Bài 13. Hình chữ
1
giác lồi.
- Giải thích định lí về tổng các
góc trong một tứ giác lồi
- Mô tả khái niệm hình thang,
hình thang cân và các yếu tố
của chúng.
- Giải thích các tính chất về góc
kề một đáy, cạnh bên
và đường chéo của hình thang
cân.
- Nhận biết dấu hiệu để một
hình thang là hình thang cân.
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 10 đến bài
11
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Mô tả khái niệm hình bình
hành.
- Giải thích các tính chất của
hình bình hành.
- Nhận biết dấu hiệu để một tứ
giác là hình bình hành
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học trong bài 12
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Mô tả khái niệm hình chữ
Trang 8
23
24
25
26
nhật.
- Giải thích tính chất hai đường
nhật
chéo của hình chữ nhật.
- Nhận biết dấu hiệu để một
hình bình hành là hình chữ nhật
- Mô tả khái niệm hình thoi và
hình vuông.
Bài 14. Hình thoi và
- Giải thích các tính chất của
2
hình vuông
hình thoi và hình vuông.
- Nhận biết dấu hiệu để một
hình là hình thoi, hình vuông
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 13 đến bài
14
Luyện tập chung
2
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
Bài tập cuối chương
1
- Áp dụng các kiến thức đã học
III
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
CHƯƠNG IV. ĐỊNH LÍ THALÈS (8 tiết)
- Định lí Thalès trong tam giác
(thuận và đảo).
Bài 15. Định lí
- Tính độ dài đoạn thẳng bằng
Thalès trong tam
3
cách sử dụng định lí Thalès.
giác
- Giải quyết một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc vận dụng định
lí Thalès
Trang 9
27
Bài 16. Đường
trung bình của tam
giác
1
28
Bài 17. Tính chất
đường phân giác
của tam giác
1
29
Luyện tập chung
2
30
Bài tập cuối chương
1
IV
CHƯƠNG V. DỮ LIỆU
31
32
Bài 18. Thu thập và
phân loại dữ liệu
Bài 19. Biểu diễn
dữ liệu bằng bảng,
biểu đồ
1
2
- Mô tả định nghĩa đường trung
bình của tam giác.
- Giải thích tính chất đường
trung bình của tam giác
- Giải thích tính chất đường
phân giác trong của tam giác.
- Sử dụng tính chất đường phân
giác trong của tam giác để tính
độ dài đoạn thẳng và tỉ số của
hai đoạn thẳng
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 15 đến bài
17
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
VÀ BIỂU ĐỒ (8 tiết)
- Thực hiện và lí giải việc thu
thập dữ liệu.
- Phân loại số liệu rời rạc, số liệu
liên tục
- Chuyển dữ liệu từ dạng biểu
diễn này sang dạng biểu diễn
khác.
- Lựa chọn biểu đồ phù hợp với
Trang 10
33
Bài 20. Phân tích số
liệu thống kê dựa
2
vào biểu đồ
34
Luyện tập chung
35
Bài tập cuối chương
1
V
2
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI
36
Công thức lãi kép
1
37
Thực hiện tính toán trên đa
1
dữ liệu cho trước.
- Phát hiện và giải quyết được
vấn đề, quy luật đơn giản dựa
trên phân tích số liệu.
- Nhận ra tính hợp lí của dữ liệu
được biểu diễn.
- Nhận biết mối liên hệ giữa
thống kê với những kiến thức
trong các môn học khác trong
Chương trình lớp 8.
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 18 đến bài
20
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
NGHIỆM( 6 +4 tiết)
Hiểu được các bản sao kê của
ngân hàng (bản sao kê thật
hoặc ví dụ) để xác định giao
dịch và theo dõi thu nhập và chi
tiêu; lựa chọn hình thức thanh
toán phù hợp, và tính được lãi
kép.
Sử dụng được phần mềm để
Trang 11
tính toán trên đa thức.
thức với phần mềm
GeoGebra
38
Vẽ hình đơn giản với phần
mềm GeoGebra
2
39
Phân tích đặc điểm khí hậu
Việt Nam
2
40
Cuối học kì I
41
42
43
44
Sử dụng phần mềm để hỗ trợ
việc học các kiến thức hình học.
Sử dụng được phần mềm để xác
định được tần số, vẽ biểu đồ.
4
CHƯƠNG VI. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (14 tiết)
- Nhận biết phân thức đại số, tử
thức và mẫu thức của một phân
thức.
- Viết điều kiện xác định của
Bài 21. Phân thức
1
phân thức và tính giá trị của
đại số
phân thức tại giá trị của biến
thoả mãn điều kiện xác định.
- Nhận biết hai phân thức bằng
nhau
- Mô tả tính chất cơ bản của
phân thức đại số.
Bài 22. Tính chất cơ
- Rút gọn phân thức đại số.
bản của phân thức 2
- Biết quy đồng mẫu thức nhiều
đại số
phân thức trong trường hợp
thuận lợi
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 21 đến bài
22
Luyện tập chung
2
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
Bài 23. Phép cộng
3
- Thực hiện phép cộng và phép
Trang 12
trừ phân thức đại số.
- Vận dụng các tính chất giao
và phép trừ phân
hoán, kết hợp của phép cộng
thức đại số
phân thức và quy tắc dấu ngoặc
với phân thức trong tính toán.
- Thực hiện phép nhân và phép
Bài 24. Phép nhân
chia hai phân thức đại số.
45
và phép chia phân
2
- Vận dụng tính chất của phép
thức đại số
nhân phân thức trong tính toán
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 23 đến bài
24
46
Luyện tập chung
2
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
Bài tập cuối chương
47
1
- Áp dụng các kiến thức đã học
VI
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
CHƯƠNG VII. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC
NHẤT (15 tiết)
- Hiểu khái niệm phương trình
Bài 25. Phương
bậc nhất một ẩn và cách giải.
48
trình bậc nhất một 2
- Giải quyết một số vấn đề thực
ẩn
tiễn gắn với phương trình bậc
nhất
Bài 26. Giải bài
Giải quyết một số vấn đề thực
48
toán bằng cách lập 2
tiễn gắn với phương trình
phương trình
bậc nhất
Trang 13
49
Luyện tập chung
2
50
Bài 27. Khái niệm
hàm số và đồ thị
của hàm số
2
51
Bài 28. Hàm số bậc
nhất và đồ thị của
hàm số bậc nhất
2
52
Bài 29. Hệ số góc
của đường thẳng
2
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 25 đến bài
26
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Nhận biết những mô hình thực
tế dẫn đến khái niệm hàm số.
- Tính giá trị của hàm số khi
hàm số đó xác định bởi công
thức.
- Xác định toạ độ của một điểm
trên mặt phẳng toạ độ; xác định
một
điểm trên mặt phẳng toạ độ khi
biết toạ độ của nó.
- Nhận biết đồ thị hàm số
- Thiết lập bảng giá trị của hàm
số bậc nhất.
- Vẽ đồ thị của hàm số bậc
nhất.
- Vận dụng hàm số bậc nhất và
đồ thị của hàm số bậc nhất vào
giải quyết một số bài toán thực
tiễn
- Nhận biết khái niệm hệ số góc
của đường thẳng y = ax + b (a
z 0).
- Sử dụng hệ số góc của đường
thẳng để nhận biết và giải thích
Trang 14
53
Luyện tập chung
54
Bài tập cuối chương
1
VII
Ôn tập và kiểm tra Giữa
học kì II
2
sự cắt nhau hoặc song song của
hai đường thẳng cho trước
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 27 đến bài
29
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
3
CHƯƠNG VIII. LÀM QUEN VỚI BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA
BIẾN CỐ (9 tiết)
- Xác định các kết quả có thể
Bài 30. Kết quả có
của hành động, thực nghiệm.
55
thể và kết quả
1
- Xác định các kết quả thuận lợi
thuận lợi
cho một biến cố liên quan tới
hành động, thực nghiệm
Tính xác suất bằng tỉ số giữa số
Bài 31. Cách tính
kết quả thuận lợi cho biến cố và
56
xác suất của biến
2
số kết quả có thể trong trường
cố bằng tỉ số
hợp các kết quả có thể là đồng
khả năng
57
Bài 32. Mối liên hệ
2
- Tính xác suất thực nghiệm
giữa xác suất thực
trong một số ví dụ có tình
nghiệm với xác
huống thực tế.
Trang 15
58
59
60
61
- Ước lượng xác suất của một
biến cố bằng xác suất thực
suất và ứng dụng
nghiệm.
- Ứng dụng trong một số bài
toán đơn giản
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 30 đến bài
32
Luyện tập chung
2
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
Bài tập cuối chương
1
- Áp dụng các kiến thức đã học
VIII
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
CHƯƠNG IX. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (15 tiết)
- Nhận biết hai tam giác đồng
dạng và giải thích các tính chất
Bài 33. Hai tam
của chúng.
2
giác đồng dạng
- Giải thích định lí về trường hợp
đồng dạng đặc biệt của hai tam
giác.
- Nhận biết và giải thích hai tam
giác đồng dạng dựa trên ba
Bài 34. Ba trường
trường hợp đồng dạng của hai
hợp đồng dạng của 3
tam giác.
hai tam giác
- Áp dụng các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác vào các
vấn đề thực tiễn
Trang 16
62
Luyện tập chung
2
63
Bài 35. Định lí
Pythagore và ứng
dụng
2
64
Bài 36. Các trường
hợp đồng dạng của
hai tam giác vuông
2
65
Bài 37. Hình đồng
dạng
1
66
Luyện tập chung
2
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 33 đến bài
34
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Giải thích định lí Pythagore.
- Tính độ dài cạnh trong tam
giác vuông bằng cách sử dụng
định lí Pythagore.
- Giải quyết một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc vận dụng định
lí
Pythagore
- Giải thích các trường hợp đồng
dạng của tam giác vuông.
- Giải quyết một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc vận dụng các
tam giác vuông đồng dạng.
- Nhận biết hai hình đồng dạng.
- Nhận biết hai hình đồng dạng
phối cảnh.
- Nhận biết được vẻ đẹp trong
tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc,
công nghệ chế tạo, ... biểu hiện
qua hình đồng dạng.
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 35 đến bài
37
- Áp dụng các kiến thức đã học
Trang 17
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
Bài tập cuối chương
67
1
- Áp dụng các kiến thức đã học
IX
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
CHƯƠNG X. MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN (6 tiết)
- Mô tả đỉnh, cạnh bên, mặt
bên, mặt đáy của hình chóp
tam giác đều.
- Tạo lập hình chóp tam giác
đều.
- Tính diện tích xung quanh và
Bài 38. Hình chóp
68
2
thể tích của hình chóp tam giác
tam giác đều
đều.
- Giải quyết một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích,
diện
tích xung quanh của hình chóp
tam giác đều
69
Bài 39. Hình chóp
2
- Mô tả đỉnh, mặt đáy, mặt bên,
tứ giác đều
cạnh bên của hình chóp tứ giác
đều.
- Tạo lập hình chóp tứ giác đều.
- Tính diện tích xung quanh và
thể tích của hình chóp tứ giác
đều.
- Giải quyết một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích,
Trang 18
70
71
72
73
74
75
diện tích xung quanh của hình
chóp tứ giác đều.
- Luyện tập củng cố các kiến
thức đã học từ bài 38 đến bài
39
Luyện tập chung
1
- Áp dụng các kiến thức đã học
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức
đã học trong chương.
Bài tập cuối chương
1
- Áp dụng các kiến thức đã học
VIII
để giải quyết các vấn đề thực
tiễn
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (4 tiết)
Một vài ứng dụng
Làm quen với bài toán về đầu
của hàm số bậc
1
tư cá nhân (xác định vốn đầu tư
nhất trong tài chính
để đạt được lãi suất mong đợi).
Ứng dụng định lí
Vận dụng kiến thức về tam giác
Thalès, định lí
đồng dạng và định lí Pythagore
Pythagore và tam
trong thực tiễn (ví dụ: đo
giác
1
khoảng cách giữa hai vị trí mà
đồng dạng để đo
giữa chúng có vật cản hoặc chỉ
chiều cao, khoảng
đến được một trong hai vị trí).
cách
Tính toán trên phân
Sử dụng được phần mềm để
thức đại số và vẽ
tính toán trên phân thức.
đồ thị hàm số với
1
Vẽ đồ thị hàm số với phần
phần mềm
mềm.
Geogebra
Mô tả thí nghiệm
1
Sử dụng được phần mềm Exel
Trang 19
ngẫu nhiên với
phần mềm Exel
Ôn tập và kiểm tra
76
mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên.
4
2. Chuyên đề lựa chọn, lớp….. (đối với cấp trung học phổ thông)
TT
1
2
...
Chuyên đề2
Số tiết
Yêu cầu cần đạt3
III. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC2
1. Khối lớp:......................; Số học sinh:…………….
TT
1
2
Chủ đề/chuyên đề (số tiết)3
Yêu cầu cần đạt4
Thời điểm5/
Địa điểm6
Chủ trì/Phối hợp7
Vẽ hình đơn giản với phần mềm Sử dụng phần mềm để hỗ trợ việc
Tuần 17
GeoGebra
học các kiến thức hình học.
Sử dụng được phần mềm để
Tính toán trên phân thức đại số và tính toán trên phân thức.
vẽ đồ thị hàm số với phần mềm Vẽ đồ thị hàm số với phần Tuần 34
Geogebra
mềm.
...
2. Khối lớp:......................; Số học sinh:…………….
………...
IV. NHIỆM VỤ KHÁC (nếu có): Sinh hoạt tổ/nhóm chuyên môn (dựa trên nghiên cứu bài học/theo cụm trường,…); Bồi dưỡng học
sinh giỏi/chưa đạt; Hướng dẫn học sinh tham gia nghiên cứu khoa học,....
Tổ/nhóm chuyên môn được giao chủ trì hoạt động nào thì xây dựng nội dung triển khai cụ thể, trong đó lưu ý về cơ sở vật chất, thiết bị giáo dục, học liệu,… tổ chức hoạt động.
Tên chủ đề tham quan, cắm trại, sinh hoạt tập thể, câu lạc bộ, giáo dục STEM, hoạt động phục vụ cộng đồng,…
4
Yêu cầu cần đạt của hoạt động giáo dục đối với các đối tượng tham gia.
5
Thời điểm thực hiện hoạt động (tuần/tháng/năm).
6
Địa điểm tổ chức hoạt động (phòng thí nghiệm, thực hành, phòng đa năng, sân chơi, bãi tập, cơ sở sản xuất, kinh doanh, tại di sản, tại thực địa,...).
7
Đơn vị, cá nhân chủ trì/phối hợp tổ chức hoạt động.
2
3
Trang 20
* Lưu ý: Thiết bị dạy học; phân phối chương trình; chuyên đề lựa chọn và kế hoạch tổ chức các hoạt động giáo dục có thể trình bày linh
hoạt thể hiện trong kế hoạch hoặc thiết kế riêng thành các phụ lục đính kèm trên cơ sở đảm bảo tính khoa học, hiệu quả.
…., ngày tháng năm 20…
PHÊ DUYỆT
(Ký và ghi rõ họ tên)
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề/chuyên đề (được lấy nguyên hoặc
thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn
học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài học/chủ đề/chuyên đề.
(3) Yêu cầu cần đạt theo chương trình môn học: Giáo viên chủ động các đơn vị bài học, chủ đề và
xác định yêu cầu cần đạt.
1. Phân phối chương trình chi tiết
4. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
4.1. Quy định và tiến độ lấy điểm thường xuyên
Kiểm tra thường xuyên gồm ….. bài (cần chú ý đa dạng các bài kiểm tra, hình thức kiểm tra theo văn
bản hướng dẫn, trong đó)
Học Kì I
Hình thức lấy điểm
Tiến độ lấy điểm
Trang 21
Tổng
Vấn đáp
Viết
4
1
2
Sản
phẩm học
tập
1
Thuyết
trình, TN,
TH
Thán Thán
g9
g 10
1
2
Thá
ng
11
3
Thán
g 12
Thán
g 01
4
4
Học Kì II
Tổng
4
Hình thức lấy điểm
Vấn đáp
Viết
Sản
phẩm
học tập
1
2
1
Thuyết
trình, TN,
TH
Tiến độ lấy điểm
Tháng Tháng Tháng
Tháng
02
3
4
5
1
2
3
4
4.2. Kiểm tra định kì
Bài kiểm
tra
Giữa học kì I
Thời
Thời điểm kiểm tra
gian
làm
bài
90 phút Tuần 08
(từ ngày 23/10/2023 đến
ngày 28/10/2023)
Trang 22
Yêu cầu cần đạt (phạm vi kiểm
tra)
Hình thức
kiểm tra
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận
Viết trên
thức về các kiến thức đã học trong
giấy
hai chương Đa thức và Tứ giác.
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản
trong chương Đa thức và Tứ giác.
– Vận dụng các kiến thức đã học để
giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
* Theo ma trận và đặc tả đề kiểm tra
của Sở GD&ĐT (nếu có).
Cuối học kì I 90 phút Tuần 16, 17
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận
(từ ngày 18/12/2023 đến thức về các kiến thức đã học trong
học kì I.
ngày 30/12/2023)
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản
trong học kì I.
– Vận dụng các kiến thức đã học để
giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
* Theo ma trận và đặc tả đề kiểm tra
của Sở GD&ĐT (nếu có).
Giữa học kì
90 phút Tuần 25
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận
II
(từ ngày 26/02/2024 đến thức về các kiến thức đã học trong
chương Phân thức đại số và Tam
ngày 02/3/2024)
giác đồng dạng.
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản
trong chương Phân thức đại số và
Tam giác đồng dạng.
– Vận dụng các kiến thức đã học để
giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
* Theo ma trận và đặc tả đề kiểm tra
của Sở GD&ĐT (nếu có).
Cuối học kì II 90 phút Tuần 32
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận
(từ ngày 22/4/2024 đến thức về các kiến thức đã học trong
học kì II.
ngày 27/4/2024)
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản
trong học kì II.
– Vận dụng các kiến thức đã học để
Trang 23
Viết trên
giấy
Viết trên
giấy
Viết trên
giấy
giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
* Theo ma trận và đặc tả đề kiểm tra
của Sở GD&ĐT (nếu có).
6. Các nội dung khác (nếu có)
6.1. Dạy học theo chủ đề STEM (mỗi môn Toán, Lí, Hoá, Sinh, Công n
 








Các ý kiến mới nhất