khoa hoc tu nhien 6 phụ lục 1 NH 26-27

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Từ máy tính cá nhân
Người gửi: Nguyễn Văn Thuận
Ngày gửi: 17h:41' 11-09-2026
Dung lượng: 52.4 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn: Từ máy tính cá nhân
Người gửi: Nguyễn Văn Thuận
Ngày gửi: 17h:41' 11-09-2026
Dung lượng: 52.4 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS …
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do –Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN – KHỐI 6
Năm học 2026 – 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: …..; Số học sinh: …..;
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: …. ; Trình độ chuyên môn: Cao đẳng: ….. GV; Đại học: …. GV; Trên Đại học: … GV.
Mức chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: … GV; Khá: …. GV; Đạt: …. GV; Chưa đạt: …. GV.
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
1
Kính lúp cầm tay
2
3
4
5
6
7
8
Kính hiển vi
Bộ tiêu bản, la men
Dụng cụ làm tiêu bản
Bộ thước đo độ dài, bình tràn, bình
chứa, bình chia độ, vật rắn không
thấm nước.
Cân đồng hồ, cân bỏ túi, cân điện
tử,... Một số vật cần cân
Đồng hồ bấm giây, đồng hồ đeo tay,
điện thoại,...
Một số loại nhiệt kế: y tế, rượu, điện
tử, hồng ngoại
Giá gắn lò xo lá tròn có dây kéo, xe
lăn; nam châm.
Một số loại lực kế.
Số lượng
12
5
1bộ
1bộ
6 bộ
Các bài thí nghiệm/thực hành
- Bài 3: Sử dụng kính lúp
- Bài 4: Sử dụng kính hiển vi quang học
- Bài 5: Đo chiều dài
6 bộ
- Bài 6: Đo khối lượng
6 bộ
- Bài 7: Đo thời gian
6 bộ
- Bài 8: Đo nhiệt độ
6 bộ
- Bài 40: Lực là gì?
6 bộ
- Bài 41: Biểu diễn lực
Ghi chú
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Giá đỡ, lò xo, vật nặng, thước thẳng.
Lực kế lò xo, khối gỗ, quả nặng
1 hộp thủy tinh hoặc nhựa cứng, trong
suốt dạng hình hộp chữ nhật; 1 xe lăn,
1 tấm cản hình chữ nhật, 1 đường ray
cho xe lăn chạy, 1 ròng rọc cố định, 1
phễu rót nước, 1 đoạn dây mảnh, 1
lực kế lò xo GHĐ 5N, 1 van xả nước
Một vài chiếc xe đồ chơi giống nhau,
ống hút
2 con lắc gồm 2 quả cầu giống nhau,
giá treo cố định, 1 quả bóng teniss
(hoặc bóng cao su), thước dây (hoặc
thước cuộn), 1 sợi dây dài hơn 1m
Một vài tấm bìa các-tông, 1 quả bóng
nhỏ, 1 đèn pin, băng dính, kéo, sợi
dây treo.
Đinh ghim, giấy nến, hộp các-tông,
băng dính
Gồm:
- Kính hiển vi, kính lúp (TBDC);
- Tiêu bản tế bào thực vật (Tiêu bản tế
bào rõ nét, nhìn thấy được các thành
phần chính (thành tế bào, màng, tế
bào chất, nhân);
- Tiêu bản tế bào động vật (Tiêu bản
tế bào rõ nét, nhìn thấy được các
thành phần chính (màng, tế bào chất,
nhân).
Gồm:
- Kính hiển vi, pipet (TBDC);
- Lam kính, la men (Loại thông dụng,
6 bộ
6 bộ
6 bộ
- Bài 42: Biến dạng của lò xo
- Bài 44: Lực ma sát
- Bài 45: Lực cản của nước
6 bộ
- Bài 46: Năng lượng và sự truyền năng lượng
6 bộ
- Bài 48: Sự chuyển hoá năng lượng
6 bộ
- Bài 53: Mặt Trăng
6 bộ
- Bài 54: Hệ Mặt Trời
- Thực hành: Quan sát và phân biệt một số loại tế bào
1
1
- Thực hành làm tiêu bản quan sát tế bào
18
19
20
21
22
bằng thủy tinh);
- Kim mũi mác, panh (Loại thông
dụng, bằng inox);
- Dao cắt tiêu bản (loại thông dụng);
- Nước cất; giấy thấm.
Gồm:
- Kính hiển vi, pipet (TBDC);
- Đĩa đồng hồ (loại thông dụng, bằng
thủy tinh);
- Kim mũi mác (loại thông dụng);
- Giấy thấm, nước cất, lam kính (loại
thông dụng, bằng thủy tinh);
- Methylene blue (loại thông dụng, lọ
100ml).
Gồm:
- Kính hiển vi, pipet (TBDC);
- Lam kính và lamen (loại thông
dụng, bằng thủy tinh). Giấy thấm,
nước cất.
Kính lúp (TBDC).
Gồm:
- Kính lúp, găng tay (TBDC);
- Máy ảnh hoặc ống nhòm (ống nhòm
hai mắt 16x32 nhỏ, với tiêu cự
135mm, độ phóng đại tối đa lên đến
16 lần, đường kính 32mm);
- Panh (Loại thông dụng, bằng inox);
Kéo cắt cây; Cặp ép thực vật; Vợt bắt
sâu bọ; Vợt bắt động vật thủy sinh;
Hộp nuôi sâu bọ; Bể kính (loại thông
dụng).
- Đèn cồn
1
- Thực hành: Quan sát sinh vật đơn bào
1
- Thực hành: Quan sát nguyên sinh vật
1
- Thực hành: Quan sát nấm
1
- Thực hành tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
6 bộ
- Bài 9: Sự đa dạng của chất
23
24
25
26
- Tấm lưới sắt
- Bình cầu
- Nhiệt kế
- Nước cất
- Giá đỡ
- Cốc thủy tinh 250ml
- Bát sứ
- Bát sứ nhỏ
- Đèn cồn
- Tấm lưới sắt
- Giá đỡ
- Cốc thủy tinh 250ml
- Bình cầu
- Bình thủy tinh tam giác
- Que đóm
- Chậu thủy tinh
- Ống thủy tinh
- Nước màu
- Dung dịch kiềm
- Cốc thủy tinh
- Đinh sắt
- Miếng kính
- Miếng nhựa
- Miếng cao su
- Mẫu đá vôi, mẫu sành
- Đèn cồn
- Kẹp sắt
- Đinh sắt
- Dây đồng
- Mẫu gỗ
- Mẫu nhôm
- Miếng nhựa
6 bộ
- Bài 10: Các thể của chất và sự chuyển thể
6 bộ
- Bài 11: Oxygen- Không khí
6 bộ
- Bài 12: Một số vật liệu
6 bộ
- Bài 13: Một số nguyên liệu
- Mẫu sành
- Chậu thủy tinh đựng nước
- Cốc nước nóng
- Cốc nước nguội
27 - Đoạn dây cao su
6 bộ
- Bài 14: Một số nhiên liệu
- Cốc xăng
- Viên tẩy nhỏ (cao su)
- Ống nghiệm
- Dung dịch Êthanol
- Nước cất
- Muối ăn, đường, bột mì, cát, thuốc
28
6 bộ
- Bài 16: Hỗn hợp các chất
tím, iodine
- Cốc thủy tinh 250ml
- Đũa thủy tinh
- Đồng hồ bấm giây
- Giá đỡ
- Bình thủy tinh tam giác
- Đũa thủy tinh
- Phễu lọc
- Giấy lọc
29 - Sun fat
6 bộ
- Bài 17: Tách chất ra khỏi hỗn hợp
- Cốc thủy tinh
- Đèn cồn
- Bát sứ
- Tấm lưới sắt
- Phễu chiết
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập:
STT
Tên phòng
Số lượng
1
Phòng bộ môn KHTN 1
1
2
Phòng bộ môn KHTN 2
1
3
Phòng bộ môn KHTN 3
1
Phạm vi và nội dung sử dụng
- Phạm vi: sử dụng cho giảng dạy và thực hành thí
nghiệm liên quan đến phân môn Vật lý.
- Nội dung: tổ chức dạy học, thí nghiệm thực hành; giáo
viên mượn và sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học của phân
môn Vật lý.
- Phạm vi: sử dụng cho giảng dạy và thực hành thí
nghiệm liên quan đến phân môn Hóa học.
- Nội dung: tổ chức dạy học, thí nghiệm thực hành; giáo
viên mượn và sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học của phân
môn Hóa học.
- Phạm vi: sử dụng cho giảng dạy và thực hành thí
nghiệm chủ yếu của phân môn Sinh học.
- Nội dung: tổ chức dạy học, thí nghiệm thực hành; giáo
viên mượn và sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học của phân
môn Sinh học.
Ghi chú
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình môn: KHTN 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Cả năm: 35 tuần (140 tiết)
Học kì I: 18 tuần (72 tiết)
Học kì II: 17 tuần (68 tiết)
STT
Bài học
CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU VỀ KHTN
01
Bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
HỌC KỲ I
2
– Nêu được khái niệm Khoa học tự
nhiên.
– Trình bày được vai trò của Khoa học
Định hướng
phát triển
NLS
+ 1.1.TC1a
+ 3.1.TC1a
Tích hợp AI
6.A1.1
STT
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
tự nhiên trong cuộc sống.
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa
học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên
cứu.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng,
phân biệt được vật sống và vật không
sống.
02
Bài 2: An toàn trong phòng thực hành
1
– Nêu được các quy định an toàn khi
học trong phòng thực hành.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo
trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh
quy định an toàn phòng thực hành.
- Biết cách sử dụng kính lúp.
03
Bài 3: Sử dụng kính lúp
2
04
Bài 4: Sử dụng kính hiển vi quang học
2
- Biết cách sử dụng kính hiển vi quang
học
05
Bài 5: Đo chiều dài
3
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan
của chúng ta có thể cảm nhận sai một
số hiện tượng.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng
cụ thường dùng để đo chiều dài,
- Dùng thướcđể chỉ ra một số thao tác
sai khi đo và nêu được cách khắc phục
một số thao tác sai đó.
- Đo được chiều dài bằng thước (thực
hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm
Định hướng
phát triển
NLS
+ 2.4.TC1a
Tích hợp AI
STT
06
Bài học
Số
tiết
sai số).
- Hiểu được tầm quan trọng của việc
ước lượng trước khi đo; ước lượng
được chiều dài trong một số trường hợp
đơn giản.
Bài 6: Đo khối lượng
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng
cụ thường dùng để đo khối lượng.
2
07
Yêu cầu cần đạt
Bài 7: Đo thời gian
2
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai
khi đo và nêu được cách khắc phục một
số thao tác sai đó.
- Đo được khối lượng bằng cân(thực
hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm
sai số).
- Hiểu được tầm quan trọng của việc
ước lượng trước khi đo; ước lượng
được khối lượng trong một số trường
hợp đơn giản.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan
của chúng ta có thể cảm nhận sai về
thời gian của một hoạt động.- Nêu
được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ
thường dùng để đo thời gian..
- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao
tác sai khi đo và nêu được cách khắc
phục một số thao tác sai đó.
- Đo được thời gian bằng đồng hồ (thực
hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
08
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
sai số).
- Hiểu được tầm quan trọng của việc
ước lượng trước khi đo; ước lượng
được thời gian trong một số trường hợp
đơn giản
Bài 8: Đo nhiệt độ
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan
của chúng ta có thể cảm nhận sai một
số hiện tượng
Phát biểu được nhiệt độ là số đo độ
“nóng”, “lạnh” của vật
3
CHƯƠNG VIII. LỰC TRONG ĐỜI SỐNG
09
Bài 40: Lực là gì?
- Nêu được cách xác định nhiệt độ
trong thang nhiệt độ Xen-xi-út.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng
được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực
hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm
sai số).
- Hiểu được tầm quan trọng của việc
ước lượng trước khi đo; ước lượng
được nhiệt độ trong một số trường hợp
đơn giản.
3
- Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự
đẩy hoặc sự kéo.
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực
làm : thay đổi tốc độ, thay đổi hướng
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
chuyển động, biến dạng vật.
- Nêu được: Lực tiếp xúc xuất hiện khi
vật (hoặc đối tượng) gây ra lực có sự
tiếp xúc
với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng
của lực; lấy được ví dụ về lực tiếp xúc.
10
- Nêu được: Lực không tiếp xúc xuất
hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực
không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối
tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được
ví dụ về lựckhông tiếp xúc.
Bài 41: Biểu diễn lực
3
11
Bài 42: Biến dạng của lò xo
2
- Biểu diễn được một lực bằng một mũi
tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng
lực, có độ lớn và theo hướng của sự
kéo hoặc đẩy.
- Đo được lực bằng lực kế lò xo, đơn vị
là niutơn.
+ Lấy được ví dụ những vật có thể biến
dạng giống như biến dạng lò xo.
+ Lắp ráp được thí nghiệm qua kênh
hình.
+ Tiến hành thí nghiệm chứng minh
được độ dãn của lò xo treo thẳng đứng
tỉ lệ với khối lượng vật treo.
+ Nhận biết được lực đàn hồi và nêu
được đặc điểm của lực đàn hồi.
+ Rút ra được nhận xét về sự phụ thuộc
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
12
Bài học
Số
tiết
của lực đàn hồi vào đồ biến dạng đàn
hồi.
Bài 43: Trọng lượng, lực hấp dẫn
3
13
Bài 44: Lực ma sát
- Nêu được các khái niệm: khối lượng
(số đo lượng chất của một vật), lực hấp
dẫn (lực hút giữa các vật có khối
lượng), trọng lượng của vật (độ lớn lực
hút của Trái Đất tác dụng lên vật).
- Thực hiện thí nghiệm chứng minh
được độ giãn của lò xo treo thẳng đứng
tỉ lệ với khối lượng của vật treo.
- Nêu được: Lực ma sát là lực tiếp xúc + 1.1.TC1b
xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai
+ 3.1.TC1a
vật; khái niệm về lực ma sát trượt; khái
+ 5.2.TC1b
niệm về lực ma sát nghỉ.
3
14
Yêu cầu cần đạt
- Sử dụng tranh, ảnh (hình vẽ, học liệu
điện tử) để nêu được: Sự tương tác giữa
bề mặt của hai vật tạo ra lực ma sát
giữa chúng.
- Nêu được tác dụng cản trở và tác
dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma
sát.
- Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng
của lực ma sát trong an toàn giao thông
đường bộ.
Bài 45: Lực cản của nước
Định hướng
phát triển
NLS
2
- Lấy được ví dụ về lực cản vật chuyển
động trong nước.
- Thực hiện thí nghiệm nghiên cứu về
Tích hợp AI
6.A3.1
STT
15
16
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
khái niệm và đặc điểm lực cản của
nước.
- Trình bày được khái niệm lực cản của
nước và đặc điểm lực cản của nước.
- Xác định được tầm quan trọng lực
cản của nước đối với cuộc sống.
- Nêu được lực cản của nước còn có
lực cản của không khí.
- Đánh giá được đặc điểm lực cản của
không khí cũng tương tự như lực cản
của nước.
Ôn tập
2
- Hệ thống hóa kiến thức đã học từ tuần
01 đến tuần 9
2
- Nêu được khái niệm, vai trò của
KHTN; trình bày được quy tắc an toàn,
cách sử dụng một số dụng cụ đo cơ
bản; đo được chiều dài, khối lượng,
thời gian, nhiệt độ bằng dụng cụ thông
thường.
- Biểu diễn được lực bằng mũi tên, nêu
được tác dụng của lực; lấy ví dụ về lực
ma sát, lực cản môi trường và cách
xuất hiện.
- Vận dụng đơn giản để nhận biết và kể
được một số hiện tượng thực tế liên
quan đến tác dụng của lực.
Kiểm tra giữa kì I
CHƯƠNG V. TẾ BÀO
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
17
Bài học
Số
tiết
Bài 18: Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự
sống
2
18
Bài 19: Cấu tạo và chức năng các thành
phần của tế bào
2
19
Bài 20: Sự lớn lên và sinh sản của tế
bào
2
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được khái niệm tế bào, chức
năng của tế bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước
của một số loại tế bào.
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu
trúc của sự sống.
- Trình bày được cấu tạo tế bào và chức
năng mỗi thành phần (ba thành phần
chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế
bào); nhận biết được lục lạp là bào
quan thực hiện chức năng quang hợp ở
cây xanh.
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào
thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân
sơ thông qua quan sát hình ảnh.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn
lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào
→ 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào).
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và
sinh sản của tế bào.
* Liên hệ:
- BĐKH và thiên tai có thể ảnh hưởng
đến tế bào thực vật và động vật.
- BĐKH ảnh hưởng đến sự phát triển
và chức năng của tế bào ở thực vật và
động vật.
- Ô nhiễm môi trường từ các hoạt động
của con người (như khí thải, chất thải)
ảnh hưởng đến tế bào và sức khỏe của
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
20
Bài học
Số
tiết
Bài 21: Thực hành: Quan sát và phân
biệt một số loại tế bào
2
CHƯƠNG VI. TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
21
Bài 22: Cơ thể sinh vật
2
22
Bài 23: Tổ chức cơ thể đa bào
3
23
Bài 24: Thực hành: Quan sát và mô tả
cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào
CHƯƠNG VII. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
2
Yêu cầu cần đạt
sinh vật.
- Quan sát được TB. - Phân biệt ba
thành phần chính của TB: màng TB,
chất TB, nhân TB.
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng
mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp
và kính hiển vi quang học.
- Nhận biết được cơ thể sống.
- Trình bày được thế nào là cơ thể đơn
bào và cơ thể đa bào.
- Phân biệt cơ thể đơn bào và cơ thể đa
bào.
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và đa
bào trong tự nhiên. - Biết được vai trò
của chúng trong thực tiễn.
- Biết được các cấp độ tổ chức của cơ
thể đa bào.
- Nhận biết được đơn vị chức năng của
cơ thể.
* Tích hợp liên hệ: Các yếu tố môi
trường như nhiệt độ và ô nhiễm có thể
ảnh hưởng đến các mô và cơ quan
- Quan sát được các sinh vật đơn bào
bằng kính hiển vi.
- Quan sát các sinh vật đa bào bằng mắt
thường trong thực tiễn.
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
24
Bài học
Bài 25: Hệ thống phân loại sinh vật
Số
tiết
2
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được sự cần thiết của việc phân
loại thế giới sống.
- Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các
nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật
tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.
- Nhận biết được sinh vật có hai cách
gọi tên: tên địa phương và tên khoa
học.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm
giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ
cho mỗi giới.
- Lấy được ví dụ chứng minh thế giới
sống đa dạng về số lượng loài và đa
dạng về môi trường sống. Thông qua ví
dụ nhận biết được cách xây dựng khoá
lưỡng phân và thực hành xây dựng
được khoá lưỡng phân với đối tượng
sinh vật.
* Tích hợp bộ phận, liên hệ:
- Biến đổi khí hậu có thể làm thay đổi
đặc điểm và phân bố của các nhóm
sinh vật.
- Thiên tai như bão lũ hoặc hạn hán có
thể làm tàn phá môi trường sống của
các nhóm sinh vật, dẫn đến sự thay đổi
trong cấu trúc và chức năng của các
nhóm phân loại.
- Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến sự
phân bố của các loài thực vật và sự
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
25
Bài học
Số
tiết
thay đổi trong các hệ sinh thái thực
vật, sự phân bố và hành vi của các loài
động vật.
Bài 26: Khoá lưỡng phân
2
26
Yêu cầu cần đạt
Bài 27: Vi khuẩn
2
Nhận biết được cách xây dựng khoá
lưỡng phân và thực hành xây dựng
được khoá lưỡng phân với đối tượng
sinh vật.
- Quan sát hình ảnh và mô tả được hình
dạng và cấu tạo đơn giản của vkhuẩn.
- Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa
dạng của vi khuẩn.
- Phân biệt được virus và vi khuẩn
(chưa có cấu tạo tế bào và đã có cấu tạo
tế bào).
- Nêu được một số bệnh do vi khuẩn
gây ra. Trình bày được một số cách
phòng và chống bệnh do vi khuẩn gây
ra.
- Nêu được một số vai trò và ứng dụng
vi khuẩn trong thực tiễn. Vận dụng
được hiểu biết về vi khuẩn vào giải
thích một số hiện tượng trong thực tiễn
(ví dụ: vì sao thức ăn để lâu bị ôi thiu
và không nên ăn thức ăn ôi thiu; biết
cách làm sữa chua, ...).
* Tích hợp bộ phận và liên hệ: Tìm
hiểu tác động của BĐKH và thiên tai
đến sức khỏe con người và cộng đồng:
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
27
28
Bài học
Bài 28: Thực hành: Làm sữa chua và
quan sát vi khuẩn
Số
tiết
2
Bài 29: Virus
2
29
Bài 30: Nguyên sinh vật
1
Yêu cầu cần đạt
Định hướng
phát triển
NLS
- Sự gia tăng bệnh tật: Phân tích cách
biến đổi khí hậu có thể dẫn đến sự gia
tăng của một số bệnh do virus và vi
khuẩn.
- Sự lây lan bệnh tật: Giải thích cách
biến đổi khí hậu có thể làm thay đổi
cách mà bệnh tật lây lan. - Giới thiệu
các biện pháp phòng chống bệnh tật do
virus và vi khuẩn gây ra.
- Thực hành quan sát và vẽ được hình
3.1TC1b
vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển
vi quang học.
- Biết được các bước làm sữa chua.
- Nêu được một số vai trò và ứng dụng
virus trong thực tiễn.
- Vận dụng được hiểu biết về virus vào
giải thích một số hiện tượng trong thực
tiễn
Tích hợp liên hệ:
- Biến đổi khí hậu có thể ảnh hưởng
đến sự phát triển và hoạt động của
virus và vi khuẩn.
- Mô tả tác động của thiên tai như lũ
lụt và hạn hán đến sự phân bố và phát
triển của virus và vi khuẩn.
- Nhận biết được một số đối tượng
nguyên sinh vật thông qua quan sát
hình ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng roi,
trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic,
Tích hợp AI
6D2.3
STT
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
tảo lục đơn bào…)
- Dựa vào hình thái, nêu được sự đa
dạng của nguyên sinh vật.
30
Ôn tập
31
Kiểm tra cuối kì I
1
2
CHƯƠNG II. CHẤT QUANH TA
32
Bài 9: Sự đa dạng của chất
2
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
Ôn tập, kiểm tra kiến thức, năng lực
giai đoạn theo các YCCĐ
- Hệ thống hóa kiến thức đã học trong
HKI (25%): nêu được kiến thức cơ bản
về mở đầu, phép đo, lực và biểu diễn
lực.
- Trình bày và vận dụng được kiến thức
trọng tâm (75%): tế bào, cơ thể đơn
bào – đa bào, phân loại thế giới sống,
virus, vi khuẩn và vai trò thực tiễn.
- Nêu được kiến thức hóa học cơ bản:
chất và các thể, sự chuyển thể, oxygen,
thành phần – vai trò của không khí và
một số biện pháp bảo vệ môi trường.
- Nêu được sự đa dạng của chất (chất
có ở xung quanh chúng ta, trong các
vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật
vô sinh, vật hữu sinh...).
- Trình bày được một số đặc điểm cơ
bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông qua
quan sát.
- Đưa ra được một số ví dụ về một số
đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
1.TC1a
6.A1.1
STT
33
Bài học
Số
tiết
Bài 10: Các thể của chất và sự chuyển
thể
2
34
Bài 11: Oxygen- Không khí
3
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được một số tính chất của chất
(tính chất vật lí, tính chất hoá học).
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy;
sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông
đặc.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự
chuyển thể (trạng thái) của chất.
- Trình bày được quá trình diễn ra sự
chuyển thể (trạng thái): nóng chảy,
đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi.
- Nêu được một số tính chất của
oxygen (trạng thái, màu sắc, tính
tan, ...).
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen
đối với sự sống, sự cháy và quá trình
đốt nhiên liệu.
- Nêu được thành phần của không khí
(oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon
đioxit), khí hiếm, hơi nước).
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản
để xác định thành phần phần trăm thể
tích của oxygen trong không khí.
- Trình bày được vai trò của không khí
đối với tự nhiên.
- Trình bày được sự ô nhiễm không
khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô
nhiễm không khí, biểu hiện của không
khí bị ô nhiễm.
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
Bài học
Số
tiết
môi trường không khí.
HỌC KỲ II
CHƯƠNG IX. NĂNG LƯỢNG
35
Bài 46: Năng lượng và sự truyền năng
lượng
2
36
37
Bài 47: Một số dạng năng lượng
2
Bài 48: Sự chuyển hoá năng lượng
2
38
39
Bài 49: Năng lượng hao phí
Bài 50: Năng lượng tái tạo
Yêu cầu cần đạt
1
2
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
- Từ tranh ảnh (hình vẽ, hoặc học liệu
điện tử) hiện tượng trong khoa học
hoặc thực tế, lấy được ví dụ để chứng
tỏ năng lượng đặc trưng cho khả năng
tác dụng lực
- Nêu được: Vật liệu giải phóng năng
lượng, tạo ra nhiệt và ánh sáng khi bị
đốt cháy gọi là nhiên liệu.
- Nêu được sự truyền năng lượng trong
một số trường hợp đơn giản trong thực
tiễn.
- Phân loại được năng lượng theo tiêu
chí.
- Lấy ví dụ chứng tỏ được: Năng lượng
có thể chuyển từ dạng này sang dạng
khác,từ vật này sang vật khác
- Nêu được định luật bảo toàn năng
lượng và lấy được ví dụ minh hoạ..
- Nêu được: Năng lượng hao phí luôn
xuất hiện khi năng lượng được chuyển
từ dạng này sang dạng khác, từ vật này
sang vật khác.
- Kể tên và nhận biết được một số dạng + 1.1.TC1a
6.C1.1
STT
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
Định hướng
phát triển
NLS
năng lượng quen thuộc và một số + 3.1.TC1a
nguồn năng lượng quan trọng (năng + 4.4.TC1a
lượng không tái tạo, các năng lượng tái
tạo...)
- Lấy được ví dụ về một số loại năng
lượng tái tạo thông dụng.
- Biết được vai trò của năng lượng đối
với đời sống và sự phát triển; các
nguồn năng lượng thông dụng là có
hạn.
40
Bài 51: Tiết kiệm năng lượng
CHƯƠNG X. TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI
41
Bài 52: Chuyển động nhìn thấy của Mặt
Trời. Thiên thể
1
3
- Phân biệt được hành vi nên làm,
không nên làm trong việc sử dụng điện,
nước
- Lập được một sơ đồ tư duy mới
chung của nhóm về năng lượng, nhiên
liệu trên cơ sở tổng hợp ý tưởng của
các thành viên trongnhóm.
- Đề xuất được biện pháp để tiết kiệm
năng lượng trong các hoạt động hằng
ngày.
- Giải thích được một cách định tính và
sơ lược: từ Trái Đất thấy Mặt Trời mọc
và lặn hằng ngày.
- Nêu được Mặt Trời và sao là các
thiên thể phát sáng; Mặt Trăng, các
hành tinh và sao chổi phản xạ ánh sáng
Tích hợp AI
STT
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
Mặt Trời.
42
- Thiết kế mô hình thực tế (hoặc vẽ
Bài 53: Mặt Trăng
3 hình) để giải thích được một số hình
dạng nhìn thấy của Mặt Trăng trong
Tuần Trăng.
43
- Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ
Bài 54: Hệ Mặt Trời
2 Mặt Trời, nêu được các hành tinh cách
Mặt Trời các khoảng cách khác nhau
và có chu kì quay khác nhau.
44
- Sử dụng tranh ảnh (hình vẽ hoặc học
Bài 55: Ngân Hà
2 liệu điện tử) chỉ ra được hệ Mặt Trời là
một phần nhỏ của Ngân Hà.
CHƯƠNG VII. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (tiếp theo)
45
- Nêu được một số bệnh do nguyên
Bài 30: Nguyên sinh vật (tt)
sinh vật gây nên.
- Trình bày được cách phòng và chống
bệnh do nguyên sinh vật gây ra.
* Tích hợp liên hệ:
- Biến đổi khí hậu có thể ảnh hưởng
đến sự phân bố và sự phát triển của
1
nguyên sinh vật.
- Biến đổi khí hậu có thể làm gia t
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do –Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN – KHỐI 6
Năm học 2026 – 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: …..; Số học sinh: …..;
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: …. ; Trình độ chuyên môn: Cao đẳng: ….. GV; Đại học: …. GV; Trên Đại học: … GV.
Mức chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: … GV; Khá: …. GV; Đạt: …. GV; Chưa đạt: …. GV.
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
1
Kính lúp cầm tay
2
3
4
5
6
7
8
Kính hiển vi
Bộ tiêu bản, la men
Dụng cụ làm tiêu bản
Bộ thước đo độ dài, bình tràn, bình
chứa, bình chia độ, vật rắn không
thấm nước.
Cân đồng hồ, cân bỏ túi, cân điện
tử,... Một số vật cần cân
Đồng hồ bấm giây, đồng hồ đeo tay,
điện thoại,...
Một số loại nhiệt kế: y tế, rượu, điện
tử, hồng ngoại
Giá gắn lò xo lá tròn có dây kéo, xe
lăn; nam châm.
Một số loại lực kế.
Số lượng
12
5
1bộ
1bộ
6 bộ
Các bài thí nghiệm/thực hành
- Bài 3: Sử dụng kính lúp
- Bài 4: Sử dụng kính hiển vi quang học
- Bài 5: Đo chiều dài
6 bộ
- Bài 6: Đo khối lượng
6 bộ
- Bài 7: Đo thời gian
6 bộ
- Bài 8: Đo nhiệt độ
6 bộ
- Bài 40: Lực là gì?
6 bộ
- Bài 41: Biểu diễn lực
Ghi chú
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Giá đỡ, lò xo, vật nặng, thước thẳng.
Lực kế lò xo, khối gỗ, quả nặng
1 hộp thủy tinh hoặc nhựa cứng, trong
suốt dạng hình hộp chữ nhật; 1 xe lăn,
1 tấm cản hình chữ nhật, 1 đường ray
cho xe lăn chạy, 1 ròng rọc cố định, 1
phễu rót nước, 1 đoạn dây mảnh, 1
lực kế lò xo GHĐ 5N, 1 van xả nước
Một vài chiếc xe đồ chơi giống nhau,
ống hút
2 con lắc gồm 2 quả cầu giống nhau,
giá treo cố định, 1 quả bóng teniss
(hoặc bóng cao su), thước dây (hoặc
thước cuộn), 1 sợi dây dài hơn 1m
Một vài tấm bìa các-tông, 1 quả bóng
nhỏ, 1 đèn pin, băng dính, kéo, sợi
dây treo.
Đinh ghim, giấy nến, hộp các-tông,
băng dính
Gồm:
- Kính hiển vi, kính lúp (TBDC);
- Tiêu bản tế bào thực vật (Tiêu bản tế
bào rõ nét, nhìn thấy được các thành
phần chính (thành tế bào, màng, tế
bào chất, nhân);
- Tiêu bản tế bào động vật (Tiêu bản
tế bào rõ nét, nhìn thấy được các
thành phần chính (màng, tế bào chất,
nhân).
Gồm:
- Kính hiển vi, pipet (TBDC);
- Lam kính, la men (Loại thông dụng,
6 bộ
6 bộ
6 bộ
- Bài 42: Biến dạng của lò xo
- Bài 44: Lực ma sát
- Bài 45: Lực cản của nước
6 bộ
- Bài 46: Năng lượng và sự truyền năng lượng
6 bộ
- Bài 48: Sự chuyển hoá năng lượng
6 bộ
- Bài 53: Mặt Trăng
6 bộ
- Bài 54: Hệ Mặt Trời
- Thực hành: Quan sát và phân biệt một số loại tế bào
1
1
- Thực hành làm tiêu bản quan sát tế bào
18
19
20
21
22
bằng thủy tinh);
- Kim mũi mác, panh (Loại thông
dụng, bằng inox);
- Dao cắt tiêu bản (loại thông dụng);
- Nước cất; giấy thấm.
Gồm:
- Kính hiển vi, pipet (TBDC);
- Đĩa đồng hồ (loại thông dụng, bằng
thủy tinh);
- Kim mũi mác (loại thông dụng);
- Giấy thấm, nước cất, lam kính (loại
thông dụng, bằng thủy tinh);
- Methylene blue (loại thông dụng, lọ
100ml).
Gồm:
- Kính hiển vi, pipet (TBDC);
- Lam kính và lamen (loại thông
dụng, bằng thủy tinh). Giấy thấm,
nước cất.
Kính lúp (TBDC).
Gồm:
- Kính lúp, găng tay (TBDC);
- Máy ảnh hoặc ống nhòm (ống nhòm
hai mắt 16x32 nhỏ, với tiêu cự
135mm, độ phóng đại tối đa lên đến
16 lần, đường kính 32mm);
- Panh (Loại thông dụng, bằng inox);
Kéo cắt cây; Cặp ép thực vật; Vợt bắt
sâu bọ; Vợt bắt động vật thủy sinh;
Hộp nuôi sâu bọ; Bể kính (loại thông
dụng).
- Đèn cồn
1
- Thực hành: Quan sát sinh vật đơn bào
1
- Thực hành: Quan sát nguyên sinh vật
1
- Thực hành: Quan sát nấm
1
- Thực hành tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
6 bộ
- Bài 9: Sự đa dạng của chất
23
24
25
26
- Tấm lưới sắt
- Bình cầu
- Nhiệt kế
- Nước cất
- Giá đỡ
- Cốc thủy tinh 250ml
- Bát sứ
- Bát sứ nhỏ
- Đèn cồn
- Tấm lưới sắt
- Giá đỡ
- Cốc thủy tinh 250ml
- Bình cầu
- Bình thủy tinh tam giác
- Que đóm
- Chậu thủy tinh
- Ống thủy tinh
- Nước màu
- Dung dịch kiềm
- Cốc thủy tinh
- Đinh sắt
- Miếng kính
- Miếng nhựa
- Miếng cao su
- Mẫu đá vôi, mẫu sành
- Đèn cồn
- Kẹp sắt
- Đinh sắt
- Dây đồng
- Mẫu gỗ
- Mẫu nhôm
- Miếng nhựa
6 bộ
- Bài 10: Các thể của chất và sự chuyển thể
6 bộ
- Bài 11: Oxygen- Không khí
6 bộ
- Bài 12: Một số vật liệu
6 bộ
- Bài 13: Một số nguyên liệu
- Mẫu sành
- Chậu thủy tinh đựng nước
- Cốc nước nóng
- Cốc nước nguội
27 - Đoạn dây cao su
6 bộ
- Bài 14: Một số nhiên liệu
- Cốc xăng
- Viên tẩy nhỏ (cao su)
- Ống nghiệm
- Dung dịch Êthanol
- Nước cất
- Muối ăn, đường, bột mì, cát, thuốc
28
6 bộ
- Bài 16: Hỗn hợp các chất
tím, iodine
- Cốc thủy tinh 250ml
- Đũa thủy tinh
- Đồng hồ bấm giây
- Giá đỡ
- Bình thủy tinh tam giác
- Đũa thủy tinh
- Phễu lọc
- Giấy lọc
29 - Sun fat
6 bộ
- Bài 17: Tách chất ra khỏi hỗn hợp
- Cốc thủy tinh
- Đèn cồn
- Bát sứ
- Tấm lưới sắt
- Phễu chiết
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập:
STT
Tên phòng
Số lượng
1
Phòng bộ môn KHTN 1
1
2
Phòng bộ môn KHTN 2
1
3
Phòng bộ môn KHTN 3
1
Phạm vi và nội dung sử dụng
- Phạm vi: sử dụng cho giảng dạy và thực hành thí
nghiệm liên quan đến phân môn Vật lý.
- Nội dung: tổ chức dạy học, thí nghiệm thực hành; giáo
viên mượn và sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học của phân
môn Vật lý.
- Phạm vi: sử dụng cho giảng dạy và thực hành thí
nghiệm liên quan đến phân môn Hóa học.
- Nội dung: tổ chức dạy học, thí nghiệm thực hành; giáo
viên mượn và sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học của phân
môn Hóa học.
- Phạm vi: sử dụng cho giảng dạy và thực hành thí
nghiệm chủ yếu của phân môn Sinh học.
- Nội dung: tổ chức dạy học, thí nghiệm thực hành; giáo
viên mượn và sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học của phân
môn Sinh học.
Ghi chú
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình môn: KHTN 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Cả năm: 35 tuần (140 tiết)
Học kì I: 18 tuần (72 tiết)
Học kì II: 17 tuần (68 tiết)
STT
Bài học
CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU VỀ KHTN
01
Bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
HỌC KỲ I
2
– Nêu được khái niệm Khoa học tự
nhiên.
– Trình bày được vai trò của Khoa học
Định hướng
phát triển
NLS
+ 1.1.TC1a
+ 3.1.TC1a
Tích hợp AI
6.A1.1
STT
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
tự nhiên trong cuộc sống.
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa
học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên
cứu.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng,
phân biệt được vật sống và vật không
sống.
02
Bài 2: An toàn trong phòng thực hành
1
– Nêu được các quy định an toàn khi
học trong phòng thực hành.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo
trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh
quy định an toàn phòng thực hành.
- Biết cách sử dụng kính lúp.
03
Bài 3: Sử dụng kính lúp
2
04
Bài 4: Sử dụng kính hiển vi quang học
2
- Biết cách sử dụng kính hiển vi quang
học
05
Bài 5: Đo chiều dài
3
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan
của chúng ta có thể cảm nhận sai một
số hiện tượng.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng
cụ thường dùng để đo chiều dài,
- Dùng thướcđể chỉ ra một số thao tác
sai khi đo và nêu được cách khắc phục
một số thao tác sai đó.
- Đo được chiều dài bằng thước (thực
hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm
Định hướng
phát triển
NLS
+ 2.4.TC1a
Tích hợp AI
STT
06
Bài học
Số
tiết
sai số).
- Hiểu được tầm quan trọng của việc
ước lượng trước khi đo; ước lượng
được chiều dài trong một số trường hợp
đơn giản.
Bài 6: Đo khối lượng
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng
cụ thường dùng để đo khối lượng.
2
07
Yêu cầu cần đạt
Bài 7: Đo thời gian
2
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai
khi đo và nêu được cách khắc phục một
số thao tác sai đó.
- Đo được khối lượng bằng cân(thực
hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm
sai số).
- Hiểu được tầm quan trọng của việc
ước lượng trước khi đo; ước lượng
được khối lượng trong một số trường
hợp đơn giản.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan
của chúng ta có thể cảm nhận sai về
thời gian của một hoạt động.- Nêu
được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ
thường dùng để đo thời gian..
- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao
tác sai khi đo và nêu được cách khắc
phục một số thao tác sai đó.
- Đo được thời gian bằng đồng hồ (thực
hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
08
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
sai số).
- Hiểu được tầm quan trọng của việc
ước lượng trước khi đo; ước lượng
được thời gian trong một số trường hợp
đơn giản
Bài 8: Đo nhiệt độ
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan
của chúng ta có thể cảm nhận sai một
số hiện tượng
Phát biểu được nhiệt độ là số đo độ
“nóng”, “lạnh” của vật
3
CHƯƠNG VIII. LỰC TRONG ĐỜI SỐNG
09
Bài 40: Lực là gì?
- Nêu được cách xác định nhiệt độ
trong thang nhiệt độ Xen-xi-út.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng
được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực
hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm
sai số).
- Hiểu được tầm quan trọng của việc
ước lượng trước khi đo; ước lượng
được nhiệt độ trong một số trường hợp
đơn giản.
3
- Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự
đẩy hoặc sự kéo.
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực
làm : thay đổi tốc độ, thay đổi hướng
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
chuyển động, biến dạng vật.
- Nêu được: Lực tiếp xúc xuất hiện khi
vật (hoặc đối tượng) gây ra lực có sự
tiếp xúc
với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng
của lực; lấy được ví dụ về lực tiếp xúc.
10
- Nêu được: Lực không tiếp xúc xuất
hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực
không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối
tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được
ví dụ về lựckhông tiếp xúc.
Bài 41: Biểu diễn lực
3
11
Bài 42: Biến dạng của lò xo
2
- Biểu diễn được một lực bằng một mũi
tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng
lực, có độ lớn và theo hướng của sự
kéo hoặc đẩy.
- Đo được lực bằng lực kế lò xo, đơn vị
là niutơn.
+ Lấy được ví dụ những vật có thể biến
dạng giống như biến dạng lò xo.
+ Lắp ráp được thí nghiệm qua kênh
hình.
+ Tiến hành thí nghiệm chứng minh
được độ dãn của lò xo treo thẳng đứng
tỉ lệ với khối lượng vật treo.
+ Nhận biết được lực đàn hồi và nêu
được đặc điểm của lực đàn hồi.
+ Rút ra được nhận xét về sự phụ thuộc
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
12
Bài học
Số
tiết
của lực đàn hồi vào đồ biến dạng đàn
hồi.
Bài 43: Trọng lượng, lực hấp dẫn
3
13
Bài 44: Lực ma sát
- Nêu được các khái niệm: khối lượng
(số đo lượng chất của một vật), lực hấp
dẫn (lực hút giữa các vật có khối
lượng), trọng lượng của vật (độ lớn lực
hút của Trái Đất tác dụng lên vật).
- Thực hiện thí nghiệm chứng minh
được độ giãn của lò xo treo thẳng đứng
tỉ lệ với khối lượng của vật treo.
- Nêu được: Lực ma sát là lực tiếp xúc + 1.1.TC1b
xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai
+ 3.1.TC1a
vật; khái niệm về lực ma sát trượt; khái
+ 5.2.TC1b
niệm về lực ma sát nghỉ.
3
14
Yêu cầu cần đạt
- Sử dụng tranh, ảnh (hình vẽ, học liệu
điện tử) để nêu được: Sự tương tác giữa
bề mặt của hai vật tạo ra lực ma sát
giữa chúng.
- Nêu được tác dụng cản trở và tác
dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma
sát.
- Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng
của lực ma sát trong an toàn giao thông
đường bộ.
Bài 45: Lực cản của nước
Định hướng
phát triển
NLS
2
- Lấy được ví dụ về lực cản vật chuyển
động trong nước.
- Thực hiện thí nghiệm nghiên cứu về
Tích hợp AI
6.A3.1
STT
15
16
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
khái niệm và đặc điểm lực cản của
nước.
- Trình bày được khái niệm lực cản của
nước và đặc điểm lực cản của nước.
- Xác định được tầm quan trọng lực
cản của nước đối với cuộc sống.
- Nêu được lực cản của nước còn có
lực cản của không khí.
- Đánh giá được đặc điểm lực cản của
không khí cũng tương tự như lực cản
của nước.
Ôn tập
2
- Hệ thống hóa kiến thức đã học từ tuần
01 đến tuần 9
2
- Nêu được khái niệm, vai trò của
KHTN; trình bày được quy tắc an toàn,
cách sử dụng một số dụng cụ đo cơ
bản; đo được chiều dài, khối lượng,
thời gian, nhiệt độ bằng dụng cụ thông
thường.
- Biểu diễn được lực bằng mũi tên, nêu
được tác dụng của lực; lấy ví dụ về lực
ma sát, lực cản môi trường và cách
xuất hiện.
- Vận dụng đơn giản để nhận biết và kể
được một số hiện tượng thực tế liên
quan đến tác dụng của lực.
Kiểm tra giữa kì I
CHƯƠNG V. TẾ BÀO
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
17
Bài học
Số
tiết
Bài 18: Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự
sống
2
18
Bài 19: Cấu tạo và chức năng các thành
phần của tế bào
2
19
Bài 20: Sự lớn lên và sinh sản của tế
bào
2
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được khái niệm tế bào, chức
năng của tế bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước
của một số loại tế bào.
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu
trúc của sự sống.
- Trình bày được cấu tạo tế bào và chức
năng mỗi thành phần (ba thành phần
chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế
bào); nhận biết được lục lạp là bào
quan thực hiện chức năng quang hợp ở
cây xanh.
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào
thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân
sơ thông qua quan sát hình ảnh.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn
lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào
→ 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào).
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và
sinh sản của tế bào.
* Liên hệ:
- BĐKH và thiên tai có thể ảnh hưởng
đến tế bào thực vật và động vật.
- BĐKH ảnh hưởng đến sự phát triển
và chức năng của tế bào ở thực vật và
động vật.
- Ô nhiễm môi trường từ các hoạt động
của con người (như khí thải, chất thải)
ảnh hưởng đến tế bào và sức khỏe của
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
20
Bài học
Số
tiết
Bài 21: Thực hành: Quan sát và phân
biệt một số loại tế bào
2
CHƯƠNG VI. TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
21
Bài 22: Cơ thể sinh vật
2
22
Bài 23: Tổ chức cơ thể đa bào
3
23
Bài 24: Thực hành: Quan sát và mô tả
cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào
CHƯƠNG VII. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
2
Yêu cầu cần đạt
sinh vật.
- Quan sát được TB. - Phân biệt ba
thành phần chính của TB: màng TB,
chất TB, nhân TB.
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng
mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp
và kính hiển vi quang học.
- Nhận biết được cơ thể sống.
- Trình bày được thế nào là cơ thể đơn
bào và cơ thể đa bào.
- Phân biệt cơ thể đơn bào và cơ thể đa
bào.
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và đa
bào trong tự nhiên. - Biết được vai trò
của chúng trong thực tiễn.
- Biết được các cấp độ tổ chức của cơ
thể đa bào.
- Nhận biết được đơn vị chức năng của
cơ thể.
* Tích hợp liên hệ: Các yếu tố môi
trường như nhiệt độ và ô nhiễm có thể
ảnh hưởng đến các mô và cơ quan
- Quan sát được các sinh vật đơn bào
bằng kính hiển vi.
- Quan sát các sinh vật đa bào bằng mắt
thường trong thực tiễn.
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
24
Bài học
Bài 25: Hệ thống phân loại sinh vật
Số
tiết
2
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được sự cần thiết của việc phân
loại thế giới sống.
- Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các
nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật
tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.
- Nhận biết được sinh vật có hai cách
gọi tên: tên địa phương và tên khoa
học.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm
giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ
cho mỗi giới.
- Lấy được ví dụ chứng minh thế giới
sống đa dạng về số lượng loài và đa
dạng về môi trường sống. Thông qua ví
dụ nhận biết được cách xây dựng khoá
lưỡng phân và thực hành xây dựng
được khoá lưỡng phân với đối tượng
sinh vật.
* Tích hợp bộ phận, liên hệ:
- Biến đổi khí hậu có thể làm thay đổi
đặc điểm và phân bố của các nhóm
sinh vật.
- Thiên tai như bão lũ hoặc hạn hán có
thể làm tàn phá môi trường sống của
các nhóm sinh vật, dẫn đến sự thay đổi
trong cấu trúc và chức năng của các
nhóm phân loại.
- Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến sự
phân bố của các loài thực vật và sự
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
25
Bài học
Số
tiết
thay đổi trong các hệ sinh thái thực
vật, sự phân bố và hành vi của các loài
động vật.
Bài 26: Khoá lưỡng phân
2
26
Yêu cầu cần đạt
Bài 27: Vi khuẩn
2
Nhận biết được cách xây dựng khoá
lưỡng phân và thực hành xây dựng
được khoá lưỡng phân với đối tượng
sinh vật.
- Quan sát hình ảnh và mô tả được hình
dạng và cấu tạo đơn giản của vkhuẩn.
- Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa
dạng của vi khuẩn.
- Phân biệt được virus và vi khuẩn
(chưa có cấu tạo tế bào và đã có cấu tạo
tế bào).
- Nêu được một số bệnh do vi khuẩn
gây ra. Trình bày được một số cách
phòng và chống bệnh do vi khuẩn gây
ra.
- Nêu được một số vai trò và ứng dụng
vi khuẩn trong thực tiễn. Vận dụng
được hiểu biết về vi khuẩn vào giải
thích một số hiện tượng trong thực tiễn
(ví dụ: vì sao thức ăn để lâu bị ôi thiu
và không nên ăn thức ăn ôi thiu; biết
cách làm sữa chua, ...).
* Tích hợp bộ phận và liên hệ: Tìm
hiểu tác động của BĐKH và thiên tai
đến sức khỏe con người và cộng đồng:
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
27
28
Bài học
Bài 28: Thực hành: Làm sữa chua và
quan sát vi khuẩn
Số
tiết
2
Bài 29: Virus
2
29
Bài 30: Nguyên sinh vật
1
Yêu cầu cần đạt
Định hướng
phát triển
NLS
- Sự gia tăng bệnh tật: Phân tích cách
biến đổi khí hậu có thể dẫn đến sự gia
tăng của một số bệnh do virus và vi
khuẩn.
- Sự lây lan bệnh tật: Giải thích cách
biến đổi khí hậu có thể làm thay đổi
cách mà bệnh tật lây lan. - Giới thiệu
các biện pháp phòng chống bệnh tật do
virus và vi khuẩn gây ra.
- Thực hành quan sát và vẽ được hình
3.1TC1b
vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển
vi quang học.
- Biết được các bước làm sữa chua.
- Nêu được một số vai trò và ứng dụng
virus trong thực tiễn.
- Vận dụng được hiểu biết về virus vào
giải thích một số hiện tượng trong thực
tiễn
Tích hợp liên hệ:
- Biến đổi khí hậu có thể ảnh hưởng
đến sự phát triển và hoạt động của
virus và vi khuẩn.
- Mô tả tác động của thiên tai như lũ
lụt và hạn hán đến sự phân bố và phát
triển của virus và vi khuẩn.
- Nhận biết được một số đối tượng
nguyên sinh vật thông qua quan sát
hình ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng roi,
trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic,
Tích hợp AI
6D2.3
STT
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
tảo lục đơn bào…)
- Dựa vào hình thái, nêu được sự đa
dạng của nguyên sinh vật.
30
Ôn tập
31
Kiểm tra cuối kì I
1
2
CHƯƠNG II. CHẤT QUANH TA
32
Bài 9: Sự đa dạng của chất
2
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
Ôn tập, kiểm tra kiến thức, năng lực
giai đoạn theo các YCCĐ
- Hệ thống hóa kiến thức đã học trong
HKI (25%): nêu được kiến thức cơ bản
về mở đầu, phép đo, lực và biểu diễn
lực.
- Trình bày và vận dụng được kiến thức
trọng tâm (75%): tế bào, cơ thể đơn
bào – đa bào, phân loại thế giới sống,
virus, vi khuẩn và vai trò thực tiễn.
- Nêu được kiến thức hóa học cơ bản:
chất và các thể, sự chuyển thể, oxygen,
thành phần – vai trò của không khí và
một số biện pháp bảo vệ môi trường.
- Nêu được sự đa dạng của chất (chất
có ở xung quanh chúng ta, trong các
vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật
vô sinh, vật hữu sinh...).
- Trình bày được một số đặc điểm cơ
bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông qua
quan sát.
- Đưa ra được một số ví dụ về một số
đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
1.TC1a
6.A1.1
STT
33
Bài học
Số
tiết
Bài 10: Các thể của chất và sự chuyển
thể
2
34
Bài 11: Oxygen- Không khí
3
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được một số tính chất của chất
(tính chất vật lí, tính chất hoá học).
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy;
sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông
đặc.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự
chuyển thể (trạng thái) của chất.
- Trình bày được quá trình diễn ra sự
chuyển thể (trạng thái): nóng chảy,
đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi.
- Nêu được một số tính chất của
oxygen (trạng thái, màu sắc, tính
tan, ...).
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen
đối với sự sống, sự cháy và quá trình
đốt nhiên liệu.
- Nêu được thành phần của không khí
(oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon
đioxit), khí hiếm, hơi nước).
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản
để xác định thành phần phần trăm thể
tích của oxygen trong không khí.
- Trình bày được vai trò của không khí
đối với tự nhiên.
- Trình bày được sự ô nhiễm không
khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô
nhiễm không khí, biểu hiện của không
khí bị ô nhiễm.
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
STT
Bài học
Số
tiết
môi trường không khí.
HỌC KỲ II
CHƯƠNG IX. NĂNG LƯỢNG
35
Bài 46: Năng lượng và sự truyền năng
lượng
2
36
37
Bài 47: Một số dạng năng lượng
2
Bài 48: Sự chuyển hoá năng lượng
2
38
39
Bài 49: Năng lượng hao phí
Bài 50: Năng lượng tái tạo
Yêu cầu cần đạt
1
2
Định hướng
phát triển
NLS
Tích hợp AI
- Từ tranh ảnh (hình vẽ, hoặc học liệu
điện tử) hiện tượng trong khoa học
hoặc thực tế, lấy được ví dụ để chứng
tỏ năng lượng đặc trưng cho khả năng
tác dụng lực
- Nêu được: Vật liệu giải phóng năng
lượng, tạo ra nhiệt và ánh sáng khi bị
đốt cháy gọi là nhiên liệu.
- Nêu được sự truyền năng lượng trong
một số trường hợp đơn giản trong thực
tiễn.
- Phân loại được năng lượng theo tiêu
chí.
- Lấy ví dụ chứng tỏ được: Năng lượng
có thể chuyển từ dạng này sang dạng
khác,từ vật này sang vật khác
- Nêu được định luật bảo toàn năng
lượng và lấy được ví dụ minh hoạ..
- Nêu được: Năng lượng hao phí luôn
xuất hiện khi năng lượng được chuyển
từ dạng này sang dạng khác, từ vật này
sang vật khác.
- Kể tên và nhận biết được một số dạng + 1.1.TC1a
6.C1.1
STT
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
Định hướng
phát triển
NLS
năng lượng quen thuộc và một số + 3.1.TC1a
nguồn năng lượng quan trọng (năng + 4.4.TC1a
lượng không tái tạo, các năng lượng tái
tạo...)
- Lấy được ví dụ về một số loại năng
lượng tái tạo thông dụng.
- Biết được vai trò của năng lượng đối
với đời sống và sự phát triển; các
nguồn năng lượng thông dụng là có
hạn.
40
Bài 51: Tiết kiệm năng lượng
CHƯƠNG X. TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI
41
Bài 52: Chuyển động nhìn thấy của Mặt
Trời. Thiên thể
1
3
- Phân biệt được hành vi nên làm,
không nên làm trong việc sử dụng điện,
nước
- Lập được một sơ đồ tư duy mới
chung của nhóm về năng lượng, nhiên
liệu trên cơ sở tổng hợp ý tưởng của
các thành viên trongnhóm.
- Đề xuất được biện pháp để tiết kiệm
năng lượng trong các hoạt động hằng
ngày.
- Giải thích được một cách định tính và
sơ lược: từ Trái Đất thấy Mặt Trời mọc
và lặn hằng ngày.
- Nêu được Mặt Trời và sao là các
thiên thể phát sáng; Mặt Trăng, các
hành tinh và sao chổi phản xạ ánh sáng
Tích hợp AI
STT
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
Mặt Trời.
42
- Thiết kế mô hình thực tế (hoặc vẽ
Bài 53: Mặt Trăng
3 hình) để giải thích được một số hình
dạng nhìn thấy của Mặt Trăng trong
Tuần Trăng.
43
- Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ
Bài 54: Hệ Mặt Trời
2 Mặt Trời, nêu được các hành tinh cách
Mặt Trời các khoảng cách khác nhau
và có chu kì quay khác nhau.
44
- Sử dụng tranh ảnh (hình vẽ hoặc học
Bài 55: Ngân Hà
2 liệu điện tử) chỉ ra được hệ Mặt Trời là
một phần nhỏ của Ngân Hà.
CHƯƠNG VII. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (tiếp theo)
45
- Nêu được một số bệnh do nguyên
Bài 30: Nguyên sinh vật (tt)
sinh vật gây nên.
- Trình bày được cách phòng và chống
bệnh do nguyên sinh vật gây ra.
* Tích hợp liên hệ:
- Biến đổi khí hậu có thể ảnh hưởng
đến sự phân bố và sự phát triển của
1
nguyên sinh vật.
- Biến đổi khí hậu có thể làm gia t
 








Các ý kiến mới nhất