KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TÀI LIỆU CHUẨN VN
Ngày gửi: 09h:19' 04-09-2026
Dung lượng: 16.5 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: TÀI LIỆU CHUẨN VN
Ngày gửi: 09h:19' 04-09-2026
Dung lượng: 16.5 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
CHỦ ĐỀ 1: CHẠY CỰ LI NGẮN 60M
Bài 1: Các động tác bổ trợ kĩ thuật chạy cự li ngắn
(Tiết 1)
- Động tác bước nhỏ
- Động tác nâng cao đùi
- Động tác đạp sau
- Trò chơi: Bật nhảy tiếp sức
- Chế độ dinh dưỡng trong luyện tập
TDTT:
- Phần 1: Các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe
và sự phát triển thể chất
- Phần 2: Dinh dưỡng đối với sức khỏe và phát
triển thể chất
I. Mục tiêu bài học
1. Về kiến thức:
- Hs biết các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau, Chế
độ dinh dưỡng trong luyện tập TDTT, biết chơi trò chơi rèn luyện
năng lực vận động.
2. Về năng lực:
2.1 Năng lực đặc thù.
- Năng lực vận động cơ bản: Hs biết và thực hiện các động tác
chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau, Chế độ dinh dưỡng trong
luyện tập TDTT, biết chơi trò chơi rèn luyện năng lực vận động.
- Năng lực hoạt động TDTT: Học sinh lựa chọn và thường
xuyên tập luyện nội dung bài học phù hợp để nâng cao sức khoẻ.
Học sinh tham gia tốt trò chơi.
2.2 Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh có ý thức chủ động
trong tập luyện, học tập, biết xem tranh ảnh trong sách giáo khoa
phục vụ nội dung bài học, tự điều chỉnh tình cảm thái độ, hành vi
của bản thân.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có ý thức lắng nghe,
phản hồi tích cực trong quá trình học tập, xác định được mục đích
nội dung, phương tiện, và thái độ giao tiếp, xác định được mục
đích và phương thức hợp tác, tương tác với bạn học.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh thực
hiện được các nhiệm vụ học tập, bài tập và trò chơi vận động theo
yêu cầu của giáo viên.Học sinh trình bày được sản phẩm học tập.
3. Tích hợp năng lực số và AI
Tích hợp NLS [1.1.TC2]: Ở nhà, học sinh thực hiện tìm kiếm
thông tin, hình ảnh và video trực quan về kĩ thuật các động tác chạy
bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau.
Tích hợp NLS [3.1.TC2]: Ở nhà, học sinh tự quay video tập luyện
tư thế xuất phát thấp (với các vạch tự kẻ), sau đó xem lại để tự điều
chỉnh thân người
Tích hợp NLAI [6.1.TC2]: Đang trong kỉ nguyên số AI. Ở nhà,
học sinh sử dụng công cụ AI (chatgpt) hoặc Gemini ..... tra cứu các
bài tập động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau.
4. Về phẩm chất.
- Trách nhiệm: Học sinh có trách nhiệm với bản thân. Có
trách nhiệm với môi trường sống. có trách nhiệm hoàn thành nội
dung tập luyện.
- Trung thực: Học sinh tự giác tham gia đầy đủ các hoạt
động học tập và hoàn thiện nhiệm vụ vận động, có ý thức đấu
tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc
sống.
- Nhân ái: Học sinh gúp đỡ lẫn nhau trong khi tập luyện. Yêu
quý và tôn trọng sự khác biệt giữa mọi người.
- Chăm chỉ: Học sinh chủ động hoàn thành lượng vận động
của bài tập, tích cực tham gia trò chơi vận động, luôn có ý thúc
vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu.
+ Chuấn bị của giáo viên: Trang phục gọn gàng, Kế
hoạch bài dạy, Còi, đồng hồ bấm giây, dây đích, tranh ảnh.
+ Chuẩn bị của học sinh: Trang phục (giày TT), sách
giáo khoa phù hợp với tiết học.
III. Tiến trình dạy và học.
1. Hoạt động 1: Mở đầu (10 phút)
* Mục tiêu: Tiếp nhận ban đầu về nội dung học tập; Hoàn thành
LVĐ khởi động.
* Sản phẩm:
- SP1: Học sinh tiếp nhận được về nội dung học tập;
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
- SP2: Học sinh chuyển được trạng thái cơ thể hoạt động bình
thường sang trạng thái vào hoạt động cao hơn.
Tổ chức thực hiện
Nội dung
LVĐ
Hoạt động của
Hoạt động của
Gv
HS
* Nhận lớp.
Bước
1:
GV Bước 2: HS thực
- Phổ biến nội
giao nhiệm vụ. hiện nhiệm vụ.
dung và mục tiêu
- GV nhận lớp, - Cán sự lớp tập
bài học.
hỏi han tình hình hợp lớp theo đội
* Khởi động
sức khỏe học hình
4
hàng
chung.
1Vòng sinh, phổ biến ngang, báo cáo sĩ
- Chạy chậm
nội dung và mục số.
l
n
theo vòng tròn.
2x8
tiêu bài học.
- HS quan sát,
- Bài thể dục PTC 2l x 8n
- Gv di chuyển, lắng nghe nội
l
n
- Xoay các khớp. 2 x 8
quan sát và chỉ dung và mục tiêu
- Ép dọc, ép
dẫn đôn đốc học giờ học.
ngang.
sinh.
- Cs lớp tổ chức
*Khởi động
- Gv phổ biến khởi động.
chuyên môn.
cách chơi, luật
chơi trò chơi
.
Bước 4: GV kết
luận,
nhận
định.
- GV GV sử dụng - Hs chạy nhẹ
PP trực quan và nhàng 1 vòng sân
PP lời nói nhận - Cán sự điều
hành khởi động
xét đánh giá.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
Bước 3; Tổ chức
báo cáo.
- Cán sự lớp báo
cáo kết quả hoàn
thành lượng vận
động khởi động.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (8 phút)
* Mục tiêu:
- Bước đầu học sinh nhận biết các động tác chạy bước nhỏ, nâng
cao đùi, đạp sau, Chế độ dinh dưỡng trong luyện tập TDTT.
* Sản phẩm:
- Hs thực hiện mô phỏng cơ bản các động tác chạy bước nhỏ,
nâng cao đùi, đạp sau
- Giới thiệu về
4 phút Bước 1:
Bước 2: Thực
nội dung chạy cự
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
li ngắn 60M
nhiệm vụ học
học tập.
- Động tác chạy
tập.
- Nhóm trưởng
bước nhỏ.
- GV làm mẫu,
điều hành HS
phân tích kỹ
trong nhóm xem
thuật.
tranh, thảo luận
- Giới thiệu nội
và thực hiện.
dung thông qua
- Học sinh chủ
video hoặc mô
động hợp tác trao
phỏng hình ảnh
đổi ý kiến.
trên màn hình
- HS lắng nghe,
hoặc tranh ảnh
quan sát GV làm
- Động tác nâng
về các KT động
mẫu và phân tích.
cao đùi.
tác bằng cộng cụ Bước 3: Tổ chức
AI đơn giản và
báo cáo.
hướng dẫn cả lớp - GV mời đại diện
4 phút thực hiện, kết
một số nhóm mô
hợp với quan sát tả cách thức thực
và sửa sai.
hiện, sau đó mời
- GV Chia lớp
các nhóm còn lại
- Động tác đạp
thành 04 nhóm,
nhận xét.
sau.
phát tranh ảnh
.
cho các nhóm tự
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
nghiên cứu và
thực hiện.
Bước 4: Đánh
giá kết quả
- Nghiên cứu Chế
thực hiện, kết
độ dinh dưỡng
luận.
trong luyện tập
- GV đánh giá
TDTT.
bằng PP quan
sát, cho theo 2
mức:
+ Đạt: Thực hiện
đúng kĩ thuật
- Quan sát mẫu,
động tác.
nghe GV phân
+ Chưa đạt: Thực
tích và thực hiện.
hiện chưa đúng
kĩ thuật động
tác..
3. Hoạt động 3: Luyện tập (12 phút)
* Mục tiêu:
- Hs biết các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau.
* Sản phẩm:
- Thực hiện đúng các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp
sau.
* Thực hiện tập 2- 4
Bước 1:
Bước 2: Thực
luyện.
lần
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
- Động tác chạy
nhiệm vụ học
học tập.
bước nhỏ.
tập.
- Tập luyện cá
- GV hướng dẫn
nhân:
và tổ chức học
+ Hs tại chỗ tự
sinh tập luyện
thực hiện
lần lượt các bài
tập theo hình
thức nhóm đồng
loạt; lưu ý những
sai sót thường
- Động tác nâng
gặp và cách sửa
cao đùi.
sai.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
Bước 4: Đánh
giá kết quả
thực hiện, kết
luận
- GV đánh giá
bằng PP quan
sát, cho theo 2
- Động tác đạp
mức.
sau.
+ Đạt: Thực hiện - Tập luyện cặp
đúng kĩ thuật đôi
+ Học sinh luân
động tác.
+
Chưa
đạt: phiên hô khẩu
Thực hiện chưa lệnh cho bạn thực
đúng kĩ thuật hiện.
động tác.
- Tập luyện nhóm:
+ Nhóm 4 học
sinh lần lượt lên
thực hiện.
Bước 3: Tổ chức
báo cáo
- GV gọi 2 – 3 hs
lên thực hiện. GV
gợi ý để HS nhận
xét và GV đưa ra
kết luận.
4. Hoạt động 4: Vận dụng (10 phút)
* Mục tiêu:
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
- Học sinh biết vận dụng chơi trò chơi.
- Biết các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau trong
chạy cự li ngắn 60M.
* Sản phẩm:
- SP1: Hs thực hiện được trò chơi.
- SP2: Thực hiện đúng các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao
đùi, đạp sau trong chạy cự li ngắn 60M.
- Thực hiện;
2 hiệp Bước 1:
Bước 2: Thực
Trò chơi rèn
(5-7
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
luyện năng lực
phút)
nhiệm vụ học
học tập
vận động: Bật
tập
- HS quan sát,
nhảy tiếp sức
- GV chia lớp
lắng nghe và thực
thành 02 đội
hiện trò chơi.
bằng nhau. Giáo - Học sinh chơi trò
viên phổ biến
chơi nhiệt tình
nội dung trò
đoàn kết.
chơi, cách chơi
- Đội hình trò chơi.
- Hs suy nghĩ trả 3 – 5
phút
luật chơi và tổ
lời câu hỏi vận
chức trò chơi.
dụng.
- Gv đặt câu hỏi
+ Em hãy lên
vận dụng.
thực hiện các
- Hs suy nghĩ lên
Bước 4: Đánh
động tác chạy
trả lời câu hỏi vận
giá kết quả
bước nhỏ, nâng
dụng.
thực hiện, kết Bước 3: Tổ chức
cao đùi, đạp sau?
luận
báo cáo
- GV nhận xét, - HS báo các kết
đánh
giá
về quả thực hiện trò
mức độ tiếp thu chơi, câu hỏi vận
kiến thức, kỹ dụng
năng của HS.
5. Hoạt động 5: Kết thúc (5 phút)
* Mục tiêu:
- Học sinh biêt cách đưa cơ thể về trạng thái ban đầu.
- Học sinh biêt cách định hướng tự học và luyện tập ở nhà
* Sản phẩm:
- SP1: Cơ thể được hồi phục sau luyện tập.
- SP2: Phẩm chất, năng lực hình thành ở HS.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
* Hồi tĩnh:
3 phút Bước 1:
Bước 2: Thực
- Thả lỏng cơ
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
toàn thân
nhiệm vụ học
học tập
(nên sử dụng âm
tập
- HS thực hiện các
nhạc làm nền khi
- Hướng dẫn HS động tác thả lỏng,
học sinh thả
thực hiện thả hồi tĩnh
lỏng)
lỏng; nhận xét
2 phút giờ học
* Nhận xét và
- Hướng dẫn HS
hướng dẫn tự
sử dụng SGK và
tập luyện ở
các hình ảnh - HS chú ý lắng
nhà:
hoặc các video nghe.
- Ưu điểm; Hạn
trên các kênh - HS tiếp nhận bài
chế cần khắc
thông tin thông tập của GV: Tự tập
phục
qua video hoặc luyện ngoài giờ,
- Hướng dẫn tập
mô phỏng hình các tình huống
luyện ở nhà
ảnh trên màn vận dụng.
hình hoặc tranh
* Xuống lớp:
ảnh về các KT
động tác bằng
cộng cụ AI đơn
giản để tự tập
luyện (buổi học
sau mời 1 - 2
HS thực hiện kĩ
thuật động tác).
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
CHỦ ĐỀ 1: CHẠY CỰ LI NGẮN 60M
Bài 1: Các động tác bổ trợ kĩ thuật chạy cự li ngắn
(Tiết 2)
- Động tác bước nhỏ
- Động tác nâng cao đùi
- Động tác đạp sau
- Trò chơi phát triển sức nhanh: Chạy tiếp sức
CĐ: Chế độ dinh dưỡng trong luyện tập TDTT:
- Phần 3: Chế độ dinh dưỡng hợp lí trong quá
trình luyện tập TDTT
I. Mục tiêu bài học
1. Về kiến thức:
- Hs biết các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau, Chế
độ dinh dưỡng hợp lí trong luyện tập TDTT, biết chơi trò chơi rèn
luyện năng lực vận động.
2. Về năng lực:
2.1 Năng lực đặc thù.
- Năng lực vận động cơ bản: Hs biết và thực hiện các động tác
chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau, Chế độ dinh dưỡng hợp lí
trong luyện tập TDTT, biết chơi trò chơi rèn luyện năng lực vận
động.
- Năng lực hoạt động TDTT: Học sinh lựa chọn và thường
xuyên tập luyện nội dung bài học phù hợp để nâng cao sức khoẻ.
Học sinh tham gia tốt trò chơi.
2.2 Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh có ý thức chủ động
trong tập luyện, học tập, biết xem tranh ảnh trong sách giáo khoa
phục vụ nội dung bài học, tự điều chỉnh tình cảm thái độ, hành vi
của bản thân.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có ý thức lắng nghe,
phản hồi tích cực trong quá trình học tập, xác định được mục đích
nội dung, phương tiện, và thái độ giao tiếp, xác định được mục
đích và phương thức hợp tác, tương tác với bạn học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh thực
hiện được các nhiệm vụ học tập, bài tập và trò chơi vận động theo
yêu cầu của giáo viên.Học sinh trình bày được sản phẩm học tập.
3. Tích hợp năng lực số và AI
Tích hợp NLS [1.1.TC2]: Ở nhà, học sinh thực hiện tìm kiếm
thông tin, hình ảnh và video trực quan về kĩ thuật các động tác chạy
bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau.
Tích hợp NLS [3.1.TC2]: Ở nhà, học sinh tự quay video tập luyện
tư thế xuất phát thấp (với các vạch tự kẻ), sau đó xem lại để tự điều
chỉnh thân người
Tích hợp NLAI [6.1.TC2]: Đang trong kỉ nguyên số AI. Ở nhà,
học sinh sử dụng công cụ AI (chatgpt) hoặc Gemini ..... tra cứu các
bài tập động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau.
4. Về phẩm chất.
- Trách nhiệm: Học sinh có trách nhiệm với bản thân. Có
trách nhiệm với môi trường sống. có trách nhiệm hoàn thành nội
dung tập luyện.
- Trung thực: Học sinh tự giác tham gia đầy đủ các hoạt
động học tập và hoàn thiện nhiệm vụ vận động, có ý thức đấu
tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc
sống.
- Nhân ái: Học sinh gúp đỡ lẫn nhau trong khi tập luyện. Yêu
quý và tôn trọng sự khác biệt giữa mọi người.
- Chăm chỉ: Học sinh chủ động hoàn thành lượng vận động
của bài tập, tích cực tham gia trò chơi vận động, luôn có ý thúc
vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu.
+ Chuấn bị của giáo viên: Trang phục gọn gàng, Kế
hoạch bài dạy, Còi, đồng hồ bấm giây, dây đích, tranh ảnh.
+ Chuẩn bị của học sinh: Trang phục (giày TT), sách
giáo khoa phù hợp với tiết học.
III. Tiến trình dạy và học.
1. Hoạt động 1: Mở đầu (10 phút)
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
* Mục tiêu: Tiếp nhận ban đầu về nội dung học tập; Hoàn thành
LVĐ khởi động.
* Sản phẩm:
- SP1: Học sinh tiếp nhận được về nội dung học tập;
- SP2: Học sinh chuyển được trạng thái cơ thể hoạt động bình
thường sang trạng thái vào hoạt động cao hơn.
Tổ chức thực hiện
Nội dung
LVĐ
Hoạt động của
Hoạt động của
Gv
HS
* Nhận lớp.
Bước
1:
GV Bước 2: HS thực
- Phổ biến nội
giao nhiệm vụ. hiện nhiệm vụ.
dung và mục tiêu
- GV nhận lớp, - Cán sự lớp tập
bài học.
hỏi han tình hình hợp lớp theo đội
* Khởi động
sức khỏe học hình
4
hàng
chung.
1Vòng sinh, phổ biến ngang, báo cáo sĩ
- Chạy chậm
nội dung và mục số.
theo vòng tròn.
2l x 8n tiêu bài học.
- HS quan sát,
l
n
- Bài thể dục PTC 2 x 8
- Gv di chuyển, lắng nghe nội
l
n
- Xoay các khớp. 2 x 8
quan sát và chỉ dung và mục tiêu
- Ép dọc, ép
dẫn đôn đốc học giờ học.
ngang.
sinh.
- Cs lớp tổ chức
*Khởi động
- Gv phổ biến khởi động.
chuyên môn.
cách chơi, luật
chơi trò chơi
.
Bước 4: GV kết
luận,
nhận
định.
- GV GV sử dụng - Hs chạy nhẹ
PP trực quan và nhàng 1 vòng sân
PP lời nói nhận - Cán sự điều
hành khởi động
xét đánh giá.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
Bước 3; Tổ chức
báo cáo.
- Cán sự lớp báo
cáo kết quả hoàn
thành lượng vận
động khởi động.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (8 phút)
* Mục tiêu:
- Bước đầu học sinh nhận biết các động tác chạy bước nhỏ, nâng
cao đùi, đạp sau, Chế độ dinh dưỡng trong luyện tập TDTT.
* Sản phẩm:
- Hs thực hiện mô phỏng cơ bản các động tác chạy bước nhỏ,
nâng cao đùi, đạp sau
- Giới thiệu về
4 phút Bước 1:
Bước 2: Thực
nội dung chạy cự
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
li ngắn 60M
nhiệm vụ học
học tập.
- Động tác chạy
tập.
- Nhóm trưởng
bước nhỏ.
- GV làm mẫu,
điều hành HS
phân tích kỹ
trong nhóm xem
thuật.
tranh, thảo luận
- Giới thiệu nội
và thực hiện.
dung thông qua
- Học sinh chủ
video hoặc mô
động hợp tác trao
phỏng hình ảnh
đổi ý kiến.
trên màn hình
- HS lắng nghe,
hoặc tranh ảnh
quan sát GV làm
- Động tác nâng
về các KT động
mẫu và phân tích.
cao đùi.
tác bằng cộng cụ Bước 3: Tổ chức
AI đơn giản và
báo cáo.
hướng dẫn cả lớp - GV mời đại diện
4 phút thực hiện, kết
một số nhóm mô
hợp với quan sát tả cách thức thực
và sửa sai.
hiện, sau đó mời
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
- GV Chia lớp
các nhóm còn lại
thành 04 nhóm,
nhận xét.
phát tranh ảnh
.
cho các nhóm tự
nghiên cứu và
thực hiện.
Bước 4: Đánh
- Động tác đạp
giá kết quả
sau.
thực hiện, kết
luận.
- GV đánh giá
bằng PP quan
sát, cho theo 2
- Nghiên cứu Chế
mức:
độ dinh dưỡng
+ Đạt: Thực hiện
hợp lí trong quá
đúng kĩ thuật
trình luyện tập
động tác.
TDTT.
+ Chưa đạt: Thực
hiện chưa đúng
kĩ thuật động
tác..
- Quan sát mẫu,
nghe GV phân
tích và thực hiện.
3. Hoạt động 3: Luyện tập (12 phút)
* Mục tiêu:
- Hs biết các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau.
* Sản phẩm:
- Thực hiện đúng các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp
sau.
* Thực hiện tập 2- 4
Bước 1:
Bước 2: Thực
luyện.
lần
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
- Động tác chạy
nhiệm vụ học
học tập.
bước nhỏ.
tập.
- Tập luyện cá
- GV hướng dẫn
nhân:
và tổ chức học
+ Hs tại chỗ tự
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
sinh tập luyện
thực hiện
lần lượt các bài
tập theo hình
thức nhóm đồng
loạt; lưu ý những
sai sót thường
gặp và cách sửa
sai.
- Động tác nâng
Bước 4: Đánh
cao đùi.
- Tập luyện cặp
giá kết quả
đôi
thực hiện, kết
+ Học sinh luân
luận
- GV đánh giá phiên hô khẩu
bằng PP quan lệnh cho bạn thực
sát, cho theo 2 hiện.
mức.
- Động tác đạp
+ Đạt: Thực hiện
sau.
đúng kĩ thuật
động tác.
+
Chưa
đạt:
Thực hiện chưa - Tập luyện nhóm:
đúng kĩ thuật + Nhóm 4 học
sinh lần lượt lên
động tác.
thực hiện.
Bước 3: Tổ chức
báo cáo
- GV gọi 2 – 3 hs
lên thực hiện. GV
gợi ý để HS nhận
xét và GV đưa ra
kết luận.
4. Hoạt động 4: Vận dụng (10 phút)
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
* Mục tiêu:
- Học sinh biết vận dụng chơi trò chơi.
- Biết các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau trong
chạy cự li ngắn 60M.
* Sản phẩm:
- SP1: Hs thực hiện được trò chơi.
- SP2: Thực hiện đúng các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao
đùi, đạp sau trong chạy cự li ngắn 60M.
- Thực hiện;
2 hiệp Bước 1:
Bước 2: Thực
Trò chơi rèn
(5-7
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
luyện năng lực
phút)
nhiệm vụ học
học tập
vận động: Chạy
tập
- HS quan sát,
tiếp sức
- GV chia lớp
lắng nghe và thực
thành 02 đội
hiện trò chơi.
bằng nhau. Giáo - Học sinh chơi trò
viên phổ biến
chơi nhiệt tình
nội dung trò
đoàn kết.
3–5
chơi, cách chơi
- Đội hình trò chơi.
phút
luật chơi và tổ
chức trò chơi.
- Hs suy nghĩ trả
- Gv đặt câu hỏi
lời câu hỏi vận
vận dụng.
dụng.
Bước 4: Đánh
+ Em hãy lên
- Hs suy nghĩ lên
giá kết quả
thực hiện các
trả lời câu hỏi vận
thực hiện, kết
động tác chạy
dụng.
luận
bước nhỏ, nâng
Bước 3: Tổ chức
- GV nhận xét,
cao đùi, đạp sau?
báo cáo
đánh
giá
về
- HS báo các kết
mức độ tiếp thu
quả thực hiện trò
kiến thức, kỹ
chơi, câu hỏi vận
năng của HS.
dụng
5. Hoạt động 5: Kết thúc (5 phút)
* Mục tiêu:
- Học sinh biêt cách đưa cơ thể về trạng thái ban đầu.
- Học sinh biêt cách định hướng tự học và luyện tập ở nhà
* Sản phẩm:
- SP1: Cơ thể được hồi phục sau luyện tập.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
- SP2: Phẩm chất, năng lực hình thành ở HS.
* Hồi tĩnh:
3 phút Bước 1:
Bước 2: Thực
- Thả lỏng cơ
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
toàn thân
nhiệm vụ học
học tập
(nên sử dụng âm
tập
- HS thực hiện các
nhạc làm nền khi
- Hướng dẫn HS động tác thả lỏng,
học sinh thả
thực hiện thả hồi tĩnh
lỏng)
lỏng; nhận xét
2 phút giờ học
* Nhận xét và
- Hướng dẫn HS
hướng dẫn tự
sử dụng SGK và
tập luyện ở
các hình ảnh - HS chú ý lắng
nhà:
hoặc các video nghe.
- Ưu điểm; Hạn
trên các kênh - HS tiếp nhận bài
chế cần khắc
thông tin thông tập của GV: Tự tập
phục
qua video hoặc luyện ngoài giờ,
- Hướng dẫn tập
mô phỏng hình các tình huống
luyện ở nhà
ảnh trên màn vận dụng.
* Xuống lớp:
hình hoặc tranh
ảnh về các KT
động tác bằng
cộng cụ AI đơn
giản để tự tập
luyện (buổi học
sau mời 1 - 2
HS thực hiện kĩ
thuật động tác).
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
CHỦ ĐỀ 1: CHẠY CỰ LI NGẮN 60M
Bài 2: Chạy giữa quãng (Tiết 1)
- Chạy giữa quãng
- Thở trong luyện tập chạy cự li ngắn
- Trò chơi: Giành cờ
I. Mục tiêu bài học
1. Về kiến thức:
- Hs biết kĩ thuật chạy giữa quãng và cách thở trong tập
luyện chạy cự li ngắn, biết chơi trò chơi rèn luyện năng lực
vận động.
2. Về năng lực:
2.1 Năng lực đặc thù.
- Năng lực vận động cơ bản: Hs biết và thực hiện kĩ thuật
chạy giữa quãng và cách thở trong tập luyện chạy cự li ngắn, biết
chơi trò chơi rèn luyện năng lực vận động.
- Năng lực hoạt động TDTT: Học sinh lựa chọn và thường
xuyên tập luyện nội dung bài học phù hợp để nâng cao sức khoẻ.
Học sinh tham gia tốt trò chơi.
2.2 Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh có ý thức chủ động
trong tập luyện, học tập, biết xem tranh ảnh trong sách giáo khoa
phục vụ nội dung bài học, tự điều chỉnh tình cảm thái độ, hành vi
của bản thân.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có ý thức lắng nghe,
phản hồi tích cực trong quá trình học tập, xác định được mục đích
nội dung, phương tiện, và thái độ giao tiếp, xác định được mục
đích và phương thức hợp tác, tương tác với bạn học.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh thực
hiện được các nhiệm vụ học tập, bài tập và trò chơi vận động theo
yêu cầu của giáo viên.Học sinh trình bày được sản phẩm học tập.
3. Tích hợp năng lực số và AI
Tích hợp NLS [1.1.TC2]: Ở nhà, học sinh thực hiện tìm kiếm
thông tin, hình ảnh và video trực quan về kĩ thuật các động tác chạy
giữa quãng và cách thở trong khi chạy.
Tích hợp NLS [3.1.TC2]: Ở nhà, học sinh tự quay video tập luyện
tư thế xuất phát thấp (với các vạch tự kẻ), sau đó xem lại để tự điều
chỉnh thân người
Tích hợp NLAI [6.1.TC2]: Đang trong kỉ nguyên số AI. Ở nhà,
học sinh sử dụng công cụ AI (chatgpt) hoặc Gemini ..... tra cứu các
bài tập động tác chạy giữa quãng và cách thở trong khi chạy.
4. Về phẩm chất.
- Trách nhiệm: Học sinh có trách nhiệm với bản thân. Có
trách nhiệm với môi trường sống. có trách nhiệm hoàn thành nội
dung tập luyện.
- Trung thực: Học sinh tự giác tham gia đầy đủ các hoạt
động học tập và hoàn thiện nhiệm vụ vận động, có ý thức đấu
tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc
sống.
- Nhân ái: Học sinh gúp đỡ lẫn nhau trong khi tập luyện. Yêu
quý và tôn trọng sự khác biệt giữa mọi người.
- Chăm chỉ: Học sinh chủ động hoàn thành lượng vận động
của bài tập, tích cực tham gia trò chơi vận động, luôn có ý thúc
vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu.
+ Chuấn bị của giáo viên: Trang phục gọn gàng, Kế
hoạch bài dạy, Còi, đồng hồ bấm giây, dây đích, tranh ảnh.
+ Chuẩn bị của học sinh: Trang phục (giày TT), sách
giáo khoa phù hợp với tiết học.
III. Tiến trình dạy và học.
1. Hoạt động 1: Mở đầu (10 phút)
* Mục tiêu: Tiếp nhận ban đầu về nội dung học tập; Hoàn thành
LVĐ khởi động.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
* Sản phẩm:
- SP1: Học sinh tiếp nhận được về nội dung học tập;
- SP2: Học sinh chuyển được trạng thái cơ thể hoạt động bình
thường sang trạng thái vào hoạt động cao hơn.
Tổ chức thực hiện
Nội dung
LVĐ
Hoạt động của
Hoạt động của
Gv
HS
* Nhận lớp.
Bước
1:
GV Bước 2: HS thực
- Phổ biến nội
giao nhiệm vụ. hiện nhiệm vụ.
dung và mục tiêu
- GV nhận lớp, - Cán sự lớp tập
bài học.
hỏi han tình hình hợp lớp theo đội
* Khởi động
sức khỏe học hình
4
hàng
chung.
1Vòng sinh, phổ biến ngang, báo cáo sĩ
- Chạy chậm
nội dung và mục số.
l
n
theo vòng tròn.
2x8
tiêu bài học.
- HS quan sát,
l
n
- Bài thể dục PTC 2 x 8
- Gv di chuyển, lắng nghe nội
- Xoay các khớp. 2l x 8n quan sát và chỉ dung và mục tiêu
- Ép dọc, ép
dẫn đôn đốc học giờ học.
ngang.
sinh.
- Cs lớp tổ chức
*Khởi động
- Gv phổ biến khởi động.
chuyên môn.
cách chơi, luật
chơi trò chơi
.
Bước 4: GV kết
luận,
nhận
định.
- GV GV sử dụng - Hs chạy nhẹ
PP trực quan và nhàng 1 vòng sân
PP lời nói nhận - Cán sự điều
hành khởi động
xét đánh giá.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
Bước 3; Tổ chức
báo cáo.
- Cán sự lớp báo
cáo kết quả hoàn
thành lượng vận
động khởi động.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (8 phút)
* Mục tiêu:
- Bước đầu học sinh nhận biết kĩ thuật chạy giữa quãng và cách
thở trong tập luyện chạy cự li ngắn
* Sản phẩm:
- Hs thực hiện mô phỏng cơ bản kĩ thuật chạy giữa quãng và
cách thở trong tập luyện chạy cự li ngắn
- Kĩ thuật chạy
4 phút Bước 1:
Bước 2: Thực
giữa quãng.
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
nhiệm vụ học
học tập.
tập.
- Nhóm trưởng
- GV làm mẫu,
điều hành HS
-Cách thở trong
phân tích kỹ
trong nhóm xem
tập luyện chạy
thuật.
tranh, thảo luận
cự li ngắn
- Giới thiệu nội
và thực hiện.
dung thông qua
- H
CHỦ ĐỀ 1: CHẠY CỰ LI NGẮN 60M
Bài 1: Các động tác bổ trợ kĩ thuật chạy cự li ngắn
(Tiết 1)
- Động tác bước nhỏ
- Động tác nâng cao đùi
- Động tác đạp sau
- Trò chơi: Bật nhảy tiếp sức
- Chế độ dinh dưỡng trong luyện tập
TDTT:
- Phần 1: Các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe
và sự phát triển thể chất
- Phần 2: Dinh dưỡng đối với sức khỏe và phát
triển thể chất
I. Mục tiêu bài học
1. Về kiến thức:
- Hs biết các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau, Chế
độ dinh dưỡng trong luyện tập TDTT, biết chơi trò chơi rèn luyện
năng lực vận động.
2. Về năng lực:
2.1 Năng lực đặc thù.
- Năng lực vận động cơ bản: Hs biết và thực hiện các động tác
chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau, Chế độ dinh dưỡng trong
luyện tập TDTT, biết chơi trò chơi rèn luyện năng lực vận động.
- Năng lực hoạt động TDTT: Học sinh lựa chọn và thường
xuyên tập luyện nội dung bài học phù hợp để nâng cao sức khoẻ.
Học sinh tham gia tốt trò chơi.
2.2 Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh có ý thức chủ động
trong tập luyện, học tập, biết xem tranh ảnh trong sách giáo khoa
phục vụ nội dung bài học, tự điều chỉnh tình cảm thái độ, hành vi
của bản thân.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có ý thức lắng nghe,
phản hồi tích cực trong quá trình học tập, xác định được mục đích
nội dung, phương tiện, và thái độ giao tiếp, xác định được mục
đích và phương thức hợp tác, tương tác với bạn học.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh thực
hiện được các nhiệm vụ học tập, bài tập và trò chơi vận động theo
yêu cầu của giáo viên.Học sinh trình bày được sản phẩm học tập.
3. Tích hợp năng lực số và AI
Tích hợp NLS [1.1.TC2]: Ở nhà, học sinh thực hiện tìm kiếm
thông tin, hình ảnh và video trực quan về kĩ thuật các động tác chạy
bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau.
Tích hợp NLS [3.1.TC2]: Ở nhà, học sinh tự quay video tập luyện
tư thế xuất phát thấp (với các vạch tự kẻ), sau đó xem lại để tự điều
chỉnh thân người
Tích hợp NLAI [6.1.TC2]: Đang trong kỉ nguyên số AI. Ở nhà,
học sinh sử dụng công cụ AI (chatgpt) hoặc Gemini ..... tra cứu các
bài tập động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau.
4. Về phẩm chất.
- Trách nhiệm: Học sinh có trách nhiệm với bản thân. Có
trách nhiệm với môi trường sống. có trách nhiệm hoàn thành nội
dung tập luyện.
- Trung thực: Học sinh tự giác tham gia đầy đủ các hoạt
động học tập và hoàn thiện nhiệm vụ vận động, có ý thức đấu
tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc
sống.
- Nhân ái: Học sinh gúp đỡ lẫn nhau trong khi tập luyện. Yêu
quý và tôn trọng sự khác biệt giữa mọi người.
- Chăm chỉ: Học sinh chủ động hoàn thành lượng vận động
của bài tập, tích cực tham gia trò chơi vận động, luôn có ý thúc
vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu.
+ Chuấn bị của giáo viên: Trang phục gọn gàng, Kế
hoạch bài dạy, Còi, đồng hồ bấm giây, dây đích, tranh ảnh.
+ Chuẩn bị của học sinh: Trang phục (giày TT), sách
giáo khoa phù hợp với tiết học.
III. Tiến trình dạy và học.
1. Hoạt động 1: Mở đầu (10 phút)
* Mục tiêu: Tiếp nhận ban đầu về nội dung học tập; Hoàn thành
LVĐ khởi động.
* Sản phẩm:
- SP1: Học sinh tiếp nhận được về nội dung học tập;
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
- SP2: Học sinh chuyển được trạng thái cơ thể hoạt động bình
thường sang trạng thái vào hoạt động cao hơn.
Tổ chức thực hiện
Nội dung
LVĐ
Hoạt động của
Hoạt động của
Gv
HS
* Nhận lớp.
Bước
1:
GV Bước 2: HS thực
- Phổ biến nội
giao nhiệm vụ. hiện nhiệm vụ.
dung và mục tiêu
- GV nhận lớp, - Cán sự lớp tập
bài học.
hỏi han tình hình hợp lớp theo đội
* Khởi động
sức khỏe học hình
4
hàng
chung.
1Vòng sinh, phổ biến ngang, báo cáo sĩ
- Chạy chậm
nội dung và mục số.
l
n
theo vòng tròn.
2x8
tiêu bài học.
- HS quan sát,
- Bài thể dục PTC 2l x 8n
- Gv di chuyển, lắng nghe nội
l
n
- Xoay các khớp. 2 x 8
quan sát và chỉ dung và mục tiêu
- Ép dọc, ép
dẫn đôn đốc học giờ học.
ngang.
sinh.
- Cs lớp tổ chức
*Khởi động
- Gv phổ biến khởi động.
chuyên môn.
cách chơi, luật
chơi trò chơi
.
Bước 4: GV kết
luận,
nhận
định.
- GV GV sử dụng - Hs chạy nhẹ
PP trực quan và nhàng 1 vòng sân
PP lời nói nhận - Cán sự điều
hành khởi động
xét đánh giá.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
Bước 3; Tổ chức
báo cáo.
- Cán sự lớp báo
cáo kết quả hoàn
thành lượng vận
động khởi động.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (8 phút)
* Mục tiêu:
- Bước đầu học sinh nhận biết các động tác chạy bước nhỏ, nâng
cao đùi, đạp sau, Chế độ dinh dưỡng trong luyện tập TDTT.
* Sản phẩm:
- Hs thực hiện mô phỏng cơ bản các động tác chạy bước nhỏ,
nâng cao đùi, đạp sau
- Giới thiệu về
4 phút Bước 1:
Bước 2: Thực
nội dung chạy cự
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
li ngắn 60M
nhiệm vụ học
học tập.
- Động tác chạy
tập.
- Nhóm trưởng
bước nhỏ.
- GV làm mẫu,
điều hành HS
phân tích kỹ
trong nhóm xem
thuật.
tranh, thảo luận
- Giới thiệu nội
và thực hiện.
dung thông qua
- Học sinh chủ
video hoặc mô
động hợp tác trao
phỏng hình ảnh
đổi ý kiến.
trên màn hình
- HS lắng nghe,
hoặc tranh ảnh
quan sát GV làm
- Động tác nâng
về các KT động
mẫu và phân tích.
cao đùi.
tác bằng cộng cụ Bước 3: Tổ chức
AI đơn giản và
báo cáo.
hướng dẫn cả lớp - GV mời đại diện
4 phút thực hiện, kết
một số nhóm mô
hợp với quan sát tả cách thức thực
và sửa sai.
hiện, sau đó mời
- GV Chia lớp
các nhóm còn lại
- Động tác đạp
thành 04 nhóm,
nhận xét.
sau.
phát tranh ảnh
.
cho các nhóm tự
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
nghiên cứu và
thực hiện.
Bước 4: Đánh
giá kết quả
- Nghiên cứu Chế
thực hiện, kết
độ dinh dưỡng
luận.
trong luyện tập
- GV đánh giá
TDTT.
bằng PP quan
sát, cho theo 2
mức:
+ Đạt: Thực hiện
đúng kĩ thuật
- Quan sát mẫu,
động tác.
nghe GV phân
+ Chưa đạt: Thực
tích và thực hiện.
hiện chưa đúng
kĩ thuật động
tác..
3. Hoạt động 3: Luyện tập (12 phút)
* Mục tiêu:
- Hs biết các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau.
* Sản phẩm:
- Thực hiện đúng các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp
sau.
* Thực hiện tập 2- 4
Bước 1:
Bước 2: Thực
luyện.
lần
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
- Động tác chạy
nhiệm vụ học
học tập.
bước nhỏ.
tập.
- Tập luyện cá
- GV hướng dẫn
nhân:
và tổ chức học
+ Hs tại chỗ tự
sinh tập luyện
thực hiện
lần lượt các bài
tập theo hình
thức nhóm đồng
loạt; lưu ý những
sai sót thường
- Động tác nâng
gặp và cách sửa
cao đùi.
sai.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
Bước 4: Đánh
giá kết quả
thực hiện, kết
luận
- GV đánh giá
bằng PP quan
sát, cho theo 2
- Động tác đạp
mức.
sau.
+ Đạt: Thực hiện - Tập luyện cặp
đúng kĩ thuật đôi
+ Học sinh luân
động tác.
+
Chưa
đạt: phiên hô khẩu
Thực hiện chưa lệnh cho bạn thực
đúng kĩ thuật hiện.
động tác.
- Tập luyện nhóm:
+ Nhóm 4 học
sinh lần lượt lên
thực hiện.
Bước 3: Tổ chức
báo cáo
- GV gọi 2 – 3 hs
lên thực hiện. GV
gợi ý để HS nhận
xét và GV đưa ra
kết luận.
4. Hoạt động 4: Vận dụng (10 phút)
* Mục tiêu:
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
- Học sinh biết vận dụng chơi trò chơi.
- Biết các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau trong
chạy cự li ngắn 60M.
* Sản phẩm:
- SP1: Hs thực hiện được trò chơi.
- SP2: Thực hiện đúng các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao
đùi, đạp sau trong chạy cự li ngắn 60M.
- Thực hiện;
2 hiệp Bước 1:
Bước 2: Thực
Trò chơi rèn
(5-7
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
luyện năng lực
phút)
nhiệm vụ học
học tập
vận động: Bật
tập
- HS quan sát,
nhảy tiếp sức
- GV chia lớp
lắng nghe và thực
thành 02 đội
hiện trò chơi.
bằng nhau. Giáo - Học sinh chơi trò
viên phổ biến
chơi nhiệt tình
nội dung trò
đoàn kết.
chơi, cách chơi
- Đội hình trò chơi.
- Hs suy nghĩ trả 3 – 5
phút
luật chơi và tổ
lời câu hỏi vận
chức trò chơi.
dụng.
- Gv đặt câu hỏi
+ Em hãy lên
vận dụng.
thực hiện các
- Hs suy nghĩ lên
Bước 4: Đánh
động tác chạy
trả lời câu hỏi vận
giá kết quả
bước nhỏ, nâng
dụng.
thực hiện, kết Bước 3: Tổ chức
cao đùi, đạp sau?
luận
báo cáo
- GV nhận xét, - HS báo các kết
đánh
giá
về quả thực hiện trò
mức độ tiếp thu chơi, câu hỏi vận
kiến thức, kỹ dụng
năng của HS.
5. Hoạt động 5: Kết thúc (5 phút)
* Mục tiêu:
- Học sinh biêt cách đưa cơ thể về trạng thái ban đầu.
- Học sinh biêt cách định hướng tự học và luyện tập ở nhà
* Sản phẩm:
- SP1: Cơ thể được hồi phục sau luyện tập.
- SP2: Phẩm chất, năng lực hình thành ở HS.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
* Hồi tĩnh:
3 phút Bước 1:
Bước 2: Thực
- Thả lỏng cơ
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
toàn thân
nhiệm vụ học
học tập
(nên sử dụng âm
tập
- HS thực hiện các
nhạc làm nền khi
- Hướng dẫn HS động tác thả lỏng,
học sinh thả
thực hiện thả hồi tĩnh
lỏng)
lỏng; nhận xét
2 phút giờ học
* Nhận xét và
- Hướng dẫn HS
hướng dẫn tự
sử dụng SGK và
tập luyện ở
các hình ảnh - HS chú ý lắng
nhà:
hoặc các video nghe.
- Ưu điểm; Hạn
trên các kênh - HS tiếp nhận bài
chế cần khắc
thông tin thông tập của GV: Tự tập
phục
qua video hoặc luyện ngoài giờ,
- Hướng dẫn tập
mô phỏng hình các tình huống
luyện ở nhà
ảnh trên màn vận dụng.
hình hoặc tranh
* Xuống lớp:
ảnh về các KT
động tác bằng
cộng cụ AI đơn
giản để tự tập
luyện (buổi học
sau mời 1 - 2
HS thực hiện kĩ
thuật động tác).
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
CHỦ ĐỀ 1: CHẠY CỰ LI NGẮN 60M
Bài 1: Các động tác bổ trợ kĩ thuật chạy cự li ngắn
(Tiết 2)
- Động tác bước nhỏ
- Động tác nâng cao đùi
- Động tác đạp sau
- Trò chơi phát triển sức nhanh: Chạy tiếp sức
CĐ: Chế độ dinh dưỡng trong luyện tập TDTT:
- Phần 3: Chế độ dinh dưỡng hợp lí trong quá
trình luyện tập TDTT
I. Mục tiêu bài học
1. Về kiến thức:
- Hs biết các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau, Chế
độ dinh dưỡng hợp lí trong luyện tập TDTT, biết chơi trò chơi rèn
luyện năng lực vận động.
2. Về năng lực:
2.1 Năng lực đặc thù.
- Năng lực vận động cơ bản: Hs biết và thực hiện các động tác
chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau, Chế độ dinh dưỡng hợp lí
trong luyện tập TDTT, biết chơi trò chơi rèn luyện năng lực vận
động.
- Năng lực hoạt động TDTT: Học sinh lựa chọn và thường
xuyên tập luyện nội dung bài học phù hợp để nâng cao sức khoẻ.
Học sinh tham gia tốt trò chơi.
2.2 Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh có ý thức chủ động
trong tập luyện, học tập, biết xem tranh ảnh trong sách giáo khoa
phục vụ nội dung bài học, tự điều chỉnh tình cảm thái độ, hành vi
của bản thân.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có ý thức lắng nghe,
phản hồi tích cực trong quá trình học tập, xác định được mục đích
nội dung, phương tiện, và thái độ giao tiếp, xác định được mục
đích và phương thức hợp tác, tương tác với bạn học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh thực
hiện được các nhiệm vụ học tập, bài tập và trò chơi vận động theo
yêu cầu của giáo viên.Học sinh trình bày được sản phẩm học tập.
3. Tích hợp năng lực số và AI
Tích hợp NLS [1.1.TC2]: Ở nhà, học sinh thực hiện tìm kiếm
thông tin, hình ảnh và video trực quan về kĩ thuật các động tác chạy
bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau.
Tích hợp NLS [3.1.TC2]: Ở nhà, học sinh tự quay video tập luyện
tư thế xuất phát thấp (với các vạch tự kẻ), sau đó xem lại để tự điều
chỉnh thân người
Tích hợp NLAI [6.1.TC2]: Đang trong kỉ nguyên số AI. Ở nhà,
học sinh sử dụng công cụ AI (chatgpt) hoặc Gemini ..... tra cứu các
bài tập động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau.
4. Về phẩm chất.
- Trách nhiệm: Học sinh có trách nhiệm với bản thân. Có
trách nhiệm với môi trường sống. có trách nhiệm hoàn thành nội
dung tập luyện.
- Trung thực: Học sinh tự giác tham gia đầy đủ các hoạt
động học tập và hoàn thiện nhiệm vụ vận động, có ý thức đấu
tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc
sống.
- Nhân ái: Học sinh gúp đỡ lẫn nhau trong khi tập luyện. Yêu
quý và tôn trọng sự khác biệt giữa mọi người.
- Chăm chỉ: Học sinh chủ động hoàn thành lượng vận động
của bài tập, tích cực tham gia trò chơi vận động, luôn có ý thúc
vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu.
+ Chuấn bị của giáo viên: Trang phục gọn gàng, Kế
hoạch bài dạy, Còi, đồng hồ bấm giây, dây đích, tranh ảnh.
+ Chuẩn bị của học sinh: Trang phục (giày TT), sách
giáo khoa phù hợp với tiết học.
III. Tiến trình dạy và học.
1. Hoạt động 1: Mở đầu (10 phút)
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
* Mục tiêu: Tiếp nhận ban đầu về nội dung học tập; Hoàn thành
LVĐ khởi động.
* Sản phẩm:
- SP1: Học sinh tiếp nhận được về nội dung học tập;
- SP2: Học sinh chuyển được trạng thái cơ thể hoạt động bình
thường sang trạng thái vào hoạt động cao hơn.
Tổ chức thực hiện
Nội dung
LVĐ
Hoạt động của
Hoạt động của
Gv
HS
* Nhận lớp.
Bước
1:
GV Bước 2: HS thực
- Phổ biến nội
giao nhiệm vụ. hiện nhiệm vụ.
dung và mục tiêu
- GV nhận lớp, - Cán sự lớp tập
bài học.
hỏi han tình hình hợp lớp theo đội
* Khởi động
sức khỏe học hình
4
hàng
chung.
1Vòng sinh, phổ biến ngang, báo cáo sĩ
- Chạy chậm
nội dung và mục số.
theo vòng tròn.
2l x 8n tiêu bài học.
- HS quan sát,
l
n
- Bài thể dục PTC 2 x 8
- Gv di chuyển, lắng nghe nội
l
n
- Xoay các khớp. 2 x 8
quan sát và chỉ dung và mục tiêu
- Ép dọc, ép
dẫn đôn đốc học giờ học.
ngang.
sinh.
- Cs lớp tổ chức
*Khởi động
- Gv phổ biến khởi động.
chuyên môn.
cách chơi, luật
chơi trò chơi
.
Bước 4: GV kết
luận,
nhận
định.
- GV GV sử dụng - Hs chạy nhẹ
PP trực quan và nhàng 1 vòng sân
PP lời nói nhận - Cán sự điều
hành khởi động
xét đánh giá.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
Bước 3; Tổ chức
báo cáo.
- Cán sự lớp báo
cáo kết quả hoàn
thành lượng vận
động khởi động.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (8 phút)
* Mục tiêu:
- Bước đầu học sinh nhận biết các động tác chạy bước nhỏ, nâng
cao đùi, đạp sau, Chế độ dinh dưỡng trong luyện tập TDTT.
* Sản phẩm:
- Hs thực hiện mô phỏng cơ bản các động tác chạy bước nhỏ,
nâng cao đùi, đạp sau
- Giới thiệu về
4 phút Bước 1:
Bước 2: Thực
nội dung chạy cự
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
li ngắn 60M
nhiệm vụ học
học tập.
- Động tác chạy
tập.
- Nhóm trưởng
bước nhỏ.
- GV làm mẫu,
điều hành HS
phân tích kỹ
trong nhóm xem
thuật.
tranh, thảo luận
- Giới thiệu nội
và thực hiện.
dung thông qua
- Học sinh chủ
video hoặc mô
động hợp tác trao
phỏng hình ảnh
đổi ý kiến.
trên màn hình
- HS lắng nghe,
hoặc tranh ảnh
quan sát GV làm
- Động tác nâng
về các KT động
mẫu và phân tích.
cao đùi.
tác bằng cộng cụ Bước 3: Tổ chức
AI đơn giản và
báo cáo.
hướng dẫn cả lớp - GV mời đại diện
4 phút thực hiện, kết
một số nhóm mô
hợp với quan sát tả cách thức thực
và sửa sai.
hiện, sau đó mời
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
- GV Chia lớp
các nhóm còn lại
thành 04 nhóm,
nhận xét.
phát tranh ảnh
.
cho các nhóm tự
nghiên cứu và
thực hiện.
Bước 4: Đánh
- Động tác đạp
giá kết quả
sau.
thực hiện, kết
luận.
- GV đánh giá
bằng PP quan
sát, cho theo 2
- Nghiên cứu Chế
mức:
độ dinh dưỡng
+ Đạt: Thực hiện
hợp lí trong quá
đúng kĩ thuật
trình luyện tập
động tác.
TDTT.
+ Chưa đạt: Thực
hiện chưa đúng
kĩ thuật động
tác..
- Quan sát mẫu,
nghe GV phân
tích và thực hiện.
3. Hoạt động 3: Luyện tập (12 phút)
* Mục tiêu:
- Hs biết các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau.
* Sản phẩm:
- Thực hiện đúng các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp
sau.
* Thực hiện tập 2- 4
Bước 1:
Bước 2: Thực
luyện.
lần
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
- Động tác chạy
nhiệm vụ học
học tập.
bước nhỏ.
tập.
- Tập luyện cá
- GV hướng dẫn
nhân:
và tổ chức học
+ Hs tại chỗ tự
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
sinh tập luyện
thực hiện
lần lượt các bài
tập theo hình
thức nhóm đồng
loạt; lưu ý những
sai sót thường
gặp và cách sửa
sai.
- Động tác nâng
Bước 4: Đánh
cao đùi.
- Tập luyện cặp
giá kết quả
đôi
thực hiện, kết
+ Học sinh luân
luận
- GV đánh giá phiên hô khẩu
bằng PP quan lệnh cho bạn thực
sát, cho theo 2 hiện.
mức.
- Động tác đạp
+ Đạt: Thực hiện
sau.
đúng kĩ thuật
động tác.
+
Chưa
đạt:
Thực hiện chưa - Tập luyện nhóm:
đúng kĩ thuật + Nhóm 4 học
sinh lần lượt lên
động tác.
thực hiện.
Bước 3: Tổ chức
báo cáo
- GV gọi 2 – 3 hs
lên thực hiện. GV
gợi ý để HS nhận
xét và GV đưa ra
kết luận.
4. Hoạt động 4: Vận dụng (10 phút)
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
* Mục tiêu:
- Học sinh biết vận dụng chơi trò chơi.
- Biết các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau trong
chạy cự li ngắn 60M.
* Sản phẩm:
- SP1: Hs thực hiện được trò chơi.
- SP2: Thực hiện đúng các động tác chạy bước nhỏ, nâng cao
đùi, đạp sau trong chạy cự li ngắn 60M.
- Thực hiện;
2 hiệp Bước 1:
Bước 2: Thực
Trò chơi rèn
(5-7
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
luyện năng lực
phút)
nhiệm vụ học
học tập
vận động: Chạy
tập
- HS quan sát,
tiếp sức
- GV chia lớp
lắng nghe và thực
thành 02 đội
hiện trò chơi.
bằng nhau. Giáo - Học sinh chơi trò
viên phổ biến
chơi nhiệt tình
nội dung trò
đoàn kết.
3–5
chơi, cách chơi
- Đội hình trò chơi.
phút
luật chơi và tổ
chức trò chơi.
- Hs suy nghĩ trả
- Gv đặt câu hỏi
lời câu hỏi vận
vận dụng.
dụng.
Bước 4: Đánh
+ Em hãy lên
- Hs suy nghĩ lên
giá kết quả
thực hiện các
trả lời câu hỏi vận
thực hiện, kết
động tác chạy
dụng.
luận
bước nhỏ, nâng
Bước 3: Tổ chức
- GV nhận xét,
cao đùi, đạp sau?
báo cáo
đánh
giá
về
- HS báo các kết
mức độ tiếp thu
quả thực hiện trò
kiến thức, kỹ
chơi, câu hỏi vận
năng của HS.
dụng
5. Hoạt động 5: Kết thúc (5 phút)
* Mục tiêu:
- Học sinh biêt cách đưa cơ thể về trạng thái ban đầu.
- Học sinh biêt cách định hướng tự học và luyện tập ở nhà
* Sản phẩm:
- SP1: Cơ thể được hồi phục sau luyện tập.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
- SP2: Phẩm chất, năng lực hình thành ở HS.
* Hồi tĩnh:
3 phút Bước 1:
Bước 2: Thực
- Thả lỏng cơ
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
toàn thân
nhiệm vụ học
học tập
(nên sử dụng âm
tập
- HS thực hiện các
nhạc làm nền khi
- Hướng dẫn HS động tác thả lỏng,
học sinh thả
thực hiện thả hồi tĩnh
lỏng)
lỏng; nhận xét
2 phút giờ học
* Nhận xét và
- Hướng dẫn HS
hướng dẫn tự
sử dụng SGK và
tập luyện ở
các hình ảnh - HS chú ý lắng
nhà:
hoặc các video nghe.
- Ưu điểm; Hạn
trên các kênh - HS tiếp nhận bài
chế cần khắc
thông tin thông tập của GV: Tự tập
phục
qua video hoặc luyện ngoài giờ,
- Hướng dẫn tập
mô phỏng hình các tình huống
luyện ở nhà
ảnh trên màn vận dụng.
* Xuống lớp:
hình hoặc tranh
ảnh về các KT
động tác bằng
cộng cụ AI đơn
giản để tự tập
luyện (buổi học
sau mời 1 - 2
HS thực hiện kĩ
thuật động tác).
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
CHỦ ĐỀ 1: CHẠY CỰ LI NGẮN 60M
Bài 2: Chạy giữa quãng (Tiết 1)
- Chạy giữa quãng
- Thở trong luyện tập chạy cự li ngắn
- Trò chơi: Giành cờ
I. Mục tiêu bài học
1. Về kiến thức:
- Hs biết kĩ thuật chạy giữa quãng và cách thở trong tập
luyện chạy cự li ngắn, biết chơi trò chơi rèn luyện năng lực
vận động.
2. Về năng lực:
2.1 Năng lực đặc thù.
- Năng lực vận động cơ bản: Hs biết và thực hiện kĩ thuật
chạy giữa quãng và cách thở trong tập luyện chạy cự li ngắn, biết
chơi trò chơi rèn luyện năng lực vận động.
- Năng lực hoạt động TDTT: Học sinh lựa chọn và thường
xuyên tập luyện nội dung bài học phù hợp để nâng cao sức khoẻ.
Học sinh tham gia tốt trò chơi.
2.2 Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh có ý thức chủ động
trong tập luyện, học tập, biết xem tranh ảnh trong sách giáo khoa
phục vụ nội dung bài học, tự điều chỉnh tình cảm thái độ, hành vi
của bản thân.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có ý thức lắng nghe,
phản hồi tích cực trong quá trình học tập, xác định được mục đích
nội dung, phương tiện, và thái độ giao tiếp, xác định được mục
đích và phương thức hợp tác, tương tác với bạn học.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh thực
hiện được các nhiệm vụ học tập, bài tập và trò chơi vận động theo
yêu cầu của giáo viên.Học sinh trình bày được sản phẩm học tập.
3. Tích hợp năng lực số và AI
Tích hợp NLS [1.1.TC2]: Ở nhà, học sinh thực hiện tìm kiếm
thông tin, hình ảnh và video trực quan về kĩ thuật các động tác chạy
giữa quãng và cách thở trong khi chạy.
Tích hợp NLS [3.1.TC2]: Ở nhà, học sinh tự quay video tập luyện
tư thế xuất phát thấp (với các vạch tự kẻ), sau đó xem lại để tự điều
chỉnh thân người
Tích hợp NLAI [6.1.TC2]: Đang trong kỉ nguyên số AI. Ở nhà,
học sinh sử dụng công cụ AI (chatgpt) hoặc Gemini ..... tra cứu các
bài tập động tác chạy giữa quãng và cách thở trong khi chạy.
4. Về phẩm chất.
- Trách nhiệm: Học sinh có trách nhiệm với bản thân. Có
trách nhiệm với môi trường sống. có trách nhiệm hoàn thành nội
dung tập luyện.
- Trung thực: Học sinh tự giác tham gia đầy đủ các hoạt
động học tập và hoàn thiện nhiệm vụ vận động, có ý thức đấu
tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc
sống.
- Nhân ái: Học sinh gúp đỡ lẫn nhau trong khi tập luyện. Yêu
quý và tôn trọng sự khác biệt giữa mọi người.
- Chăm chỉ: Học sinh chủ động hoàn thành lượng vận động
của bài tập, tích cực tham gia trò chơi vận động, luôn có ý thúc
vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu.
+ Chuấn bị của giáo viên: Trang phục gọn gàng, Kế
hoạch bài dạy, Còi, đồng hồ bấm giây, dây đích, tranh ảnh.
+ Chuẩn bị của học sinh: Trang phục (giày TT), sách
giáo khoa phù hợp với tiết học.
III. Tiến trình dạy và học.
1. Hoạt động 1: Mở đầu (10 phút)
* Mục tiêu: Tiếp nhận ban đầu về nội dung học tập; Hoàn thành
LVĐ khởi động.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
* Sản phẩm:
- SP1: Học sinh tiếp nhận được về nội dung học tập;
- SP2: Học sinh chuyển được trạng thái cơ thể hoạt động bình
thường sang trạng thái vào hoạt động cao hơn.
Tổ chức thực hiện
Nội dung
LVĐ
Hoạt động của
Hoạt động của
Gv
HS
* Nhận lớp.
Bước
1:
GV Bước 2: HS thực
- Phổ biến nội
giao nhiệm vụ. hiện nhiệm vụ.
dung và mục tiêu
- GV nhận lớp, - Cán sự lớp tập
bài học.
hỏi han tình hình hợp lớp theo đội
* Khởi động
sức khỏe học hình
4
hàng
chung.
1Vòng sinh, phổ biến ngang, báo cáo sĩ
- Chạy chậm
nội dung và mục số.
l
n
theo vòng tròn.
2x8
tiêu bài học.
- HS quan sát,
l
n
- Bài thể dục PTC 2 x 8
- Gv di chuyển, lắng nghe nội
- Xoay các khớp. 2l x 8n quan sát và chỉ dung và mục tiêu
- Ép dọc, ép
dẫn đôn đốc học giờ học.
ngang.
sinh.
- Cs lớp tổ chức
*Khởi động
- Gv phổ biến khởi động.
chuyên môn.
cách chơi, luật
chơi trò chơi
.
Bước 4: GV kết
luận,
nhận
định.
- GV GV sử dụng - Hs chạy nhẹ
PP trực quan và nhàng 1 vòng sân
PP lời nói nhận - Cán sự điều
hành khởi động
xét đánh giá.
KHBD GDTC 6 TÍCH HỢP NLS (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
Bước 3; Tổ chức
báo cáo.
- Cán sự lớp báo
cáo kết quả hoàn
thành lượng vận
động khởi động.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (8 phút)
* Mục tiêu:
- Bước đầu học sinh nhận biết kĩ thuật chạy giữa quãng và cách
thở trong tập luyện chạy cự li ngắn
* Sản phẩm:
- Hs thực hiện mô phỏng cơ bản kĩ thuật chạy giữa quãng và
cách thở trong tập luyện chạy cự li ngắn
- Kĩ thuật chạy
4 phút Bước 1:
Bước 2: Thực
giữa quãng.
Chuyển giao
hiện nhiệm vụ
nhiệm vụ học
học tập.
tập.
- Nhóm trưởng
- GV làm mẫu,
điều hành HS
-Cách thở trong
phân tích kỹ
trong nhóm xem
tập luyện chạy
thuật.
tranh, thảo luận
cự li ngắn
- Giới thiệu nội
và thực hiện.
dung thông qua
- H
 








Các ý kiến mới nhất