KHDH CN10 (Thiết Kế) sách KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:57' 17-08-2026
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:57' 17-08-2026
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
────────────────────
SỞ GD&ĐT TỈNH TÂY NINH
TRƯỜNG THCS&THPT LƯƠNG HOÀ
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN: CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ – LỚP 10
(Tích hợp phát triển NĂNG LỰC SỐ theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT)
Họ và tên GV:
Huỳnh Minh Tâm
Tổ:
Toán – Sinh – Tin – CN
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống (KNTT)
Năm học: 2026–2027
I. KHUNG KẾ HOẠCH PHÂN BỔ THỜI GIAN
Học kỳ
Số tuần
Số tiết / tuần
Tổng số tiết
Phân bổ nội dung
Học kỳ 1
18 tuần
2 tiết
36 tiết
32 tiết bài học + 2
tiết ôn tập/KT giữa
kỳ (Tuần 10) + 2 tiết
ôn tập/KT cuối kỳ
(Tuần 17)
Học kỳ 2
17 tuần
2 tiết
34 tiết
30 tiết bài học + 2
tiết ôn tập/KT giữa
kỳ (Tuần 25-26) + 2
tiết ôn tập/KT cuối kỳ
(Tuần 34)
Cả năm
35 tuần
-
70 tiết
58 tiết Lý thuyết + 4
tiết Thực hành + 4
tiết Dự án + 4 tiết Ôn
tập + 4 tiết Kiểm tra
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CHI TIẾT (KHDH)
STT
Tuần
Tiết
PPCT
Bài học / Nội dung
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
Mã NLS
HỌC KỲ 1 (18 tuần – Tiết 1 → 36) │ GK1: Tuần 10 │ CK1: Tuần 17
CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ CÔNG NGHỆ (18 tiết)
1
1
1–2
Bài 1. Công nghệ
2LT
Nêu được các khái niệm khoa học, kĩ thuật, công
1.2.NC1b
STT
Tuần
Tiết
PPCT
Bài học / Nội dung
Số
tiết
và đời sống
Yêu cầu cần đạt
Mã NLS
nghệ và mối liên hệ giữa chúng. Mô tả được mối
quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên, con người
và xã hội.
3.1.NC1a
2
2
3–4
Bài 2. Hệ thống kỹ
thuật
2LT
Trình bày được khái niệm, cấu trúc của hệ thống
kĩ thuật. Xác định được phần tử đầu vào, bộ xử lý
và đầu ra.
1.2.NC1b
2.1.NC1a
3
3–4
5–8
Bài 3. Công nghệ
phổ biến
4LT
Kể tên được một số công nghệ phổ biến. Tóm tắt
được nội dung cơ bản của một số công nghệ phổ
biến trong đời sống và sản xuất.
1.1.NC1b
3.1.NC1a
4
5–6
9–12
Bài 4. Một số công
nghệ mới
4LT
Trình bày được bản chất của một số công nghệ
mới (AI, IoT, in 3D). Phát biểu được hướng ứng
dụng của một số công nghệ mới.
1.1.NC1b
1.2.NC1b
5
7
13–14
Bài 5. Đánh giá
công nghệ
2LT
Giải thích được các tiêu chí cơ bản trong đánh giá
công nghệ. Đánh giá được một số sản phẩm công
nghệ phổ biến.
2.4.NC1a
3.1.NC1a
6
8
15–16
Bài 6. Cách mạng
công nghiệp
2LT
Tóm tắt được nội dung cơ bản, vai trò, đặc điểm
của các cuộc cách mạng công nghiệp.
1.2.NC1b
3.1.NC1a
7
9
17–18
Bài 7. Ngành nghề
kĩ thuật, công nghệ
2LT
Trình bày được yêu cầu và triển vọng, những
thông tin chính về thị trường lao động kỹ thuật;
đánh giá được sự phù hợp của bản thân.
5.3.NC1a
2.1.NC1a
8
10
19
Ôn tập giữa học kì
1
1OT
Hệ thống hoá kiến thức, kỹ năng của chương 1
từ Bài 1 đến Bài 7.
3.1.NC1a
9
10
20
Kiểm tra giữa học
kì 1
1KT
Đánh giá năng lực học sinh từ Bài 1-7. TN (3đ)
+ ĐS (4đ) + TL (3đ) = 10 điểm.
—
CHƯƠNG 2: VẼ KỸ THUẬT (14 tiết đầu HK1)
10
11
21–22
Bài 8. Bản vẽ kỹ
thuật và tiêu chuẩn
trình bày
2LT
Trình bày được khái niệm, vai trò của bản vẽ kĩ
thuật. Mô tả được các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ
kĩ thuật.
1.2.NC1b
2.1.NC1a
11
12–13
23–26
Bài 9. Hình chiếu
vuông góc
4LT
Trình bày được khái niệm về hình chiếu vuông
góc. Phân tích được phương pháp và vẽ được
hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản.
3.1.NC1a
2.4.NC1a
12
14
27–28
Bài 10. Mặt cắt và
hình cắt
2LT
Trình bày được khái niệm hình cắt, mặt cắt, ứng
dụng; vẽ được hình cắt, mặt cắt của vật thể đơn
giản.
1.2.NC1b
3.1.NC1a
13
15–16
29–32
Bài 11. Hình chiếu
4LT
Trình bày được khái niệm, các thông số và các
3.1.NC1a
STT
Tuần
Tiết
PPCT
Bài học / Nội dung
Số
tiết
trục đo
Yêu cầu cần đạt
Mã NLS
loại hình chiếu trục đo. Vẽ được hình chiếu trục đo
của các vật thể đơn giản.
2.4.NC1a
14
17
33
Ôn tập cuối học kì
1
1OT
Hệ thống lại kiến thức đã học trong học kì 1
phục vụ đánh giá định kỳ cuối kỳ.
3.1.NC1a
15
17
34
Kiểm tra cuối học
kì 1
1KT
Đánh giá tổng hợp kiến thức toàn bộ nội dung
đã học trong HK1. TN(3đ)+ĐS(4đ)+TL(3đ).
—
16
18
35–36
Bài 12. Hình chiếu
phối cảnh
2LT
Trình bày được về hệ thống hình chiếu phối cảnh.
Nêu được các bước vẽ và vẽ được hình chiếu
phối cảnh một điểm tụ của vật thể đơn giản.
1.2.NC1b
3.1.NC1a
HỌC KỲ 2 (17 tuần – Tiết 37 → 70) │ GK2: Tuần 26 │ CK2: Tuần 34
CHƯƠNG 2: VẼ KỸ THUẬT (Tiếp theo - 15 tiết)
17
19
37–38
Bài 13. Biểu diễn
ren
2LT
Trình bày được các quy định về biểu diễn ren,
nhận dạng được ren trên bản vẽ. Vẽ được hình
biểu diễn quy ước ren.
1.2.NC1b
3.1.NC1a
18
20–21
39–41
Bài 14. Bản vẽ cơ
khí
3LT
Lập và đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản. Đọc
được bản vẽ lắp của vật thể đơn giản.
3.1.NC1a
2.4.NC1a
19
21–22
42–44
Bài 15. Bản vẽ xây
dựng
3LT
Trình bày được khái niệm, ứng dụng và các loại
bản vẽ xây dựng. Lập và đọc được bản vẽ xây
dựng đơn giản.
1.2.NC1b
3.1.NC1a
20
23–24
45–48
Bài 16. Vẽ kĩ thuật
với sự trợ giúp của
máy tính
4TH
Vẽ được một số hình biểu diễn của vật thể đơn
giản với sự hỗ trợ của phần mềm máy tính thông
dụng.
3.1.NC1a
2.1.NC1a
21
25
49
Ôn tập chương 2
1OT
Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng chương 2 về
Vẽ kỹ thuật ứng dụng.
3.1.NC1a
22
25
50
Ôn tập giữa học kì
2
1OT
Hệ thống hóa kiến thức trọng tâm chuẩn bị
cho kiểm tra định kỳ giữa HK2.
3.1.NC1a
23
26
51
Kiểm tra giữa kì 2
1KT
Vận dụng kiến thức vẽ kỹ thuật chương 2 làm
bài kiểm tra định kỳ giữa kì 2.
—
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ KỸ THUẬT (19 tiết)
24
26–27
52–53
Bài 17. Khái quát về
thiết kế kĩ thuật
2LT
Trình bày được vai trò, ý nghĩa của thiết kế kĩ
thuật. Mô tả đặc điểm tính chất một số nghề liên
quan đến thiết kế.
1.2.NC1b
5.3.NC1a
25
27–28
54–56
Bài 18. Quy trình
3LT
Giải thích được quy trình thiết kế kĩ thuật; trình
3.1.NC1a
STT
Tuần
Tiết
PPCT
Bài học / Nội dung
Số
tiết
thiết kế kĩ thuật
Yêu cầu cần đạt
Mã NLS
bày được các công việc cụ thể của từng bước.
2.4.NC1a
26
29
57–58
Bài 19. Những yếu
tố ảnh hưởng đến
thiết kế kĩ thuật
2LT
Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp và
gián tiếp trong quá trình thiết kế kĩ thuật.
1.2.NC1b
2.1.NC1a
27
30
59–60
Bài 20. Nguyên tắc
thiết kế kỹ thuật
2LT
Nêu và phân tích được các nguyên tắc thiết kế kĩ
thuật cốt lõi.
2.4.NC1a
3.1.NC1a
28
31–32
61–64
Bài 21. Phương
pháp, phương tiện
hỗ trợ thiết kế kĩ
thuật
4LT
Trình bày được các phương pháp thực hiện,
phương tiện hỗ trợ công nghệ trong từng bước
thiết kế.
1.1.NC1b
3.1.NC1a
29
33
65–66
Bài 22. Dự án Thiết
kế sản phẩm đơn
giản (Phần 1)
2DA
Vận dụng kiến thức thiết kế kĩ thuật để lên ý
tưởng và lập kế hoạch thiết kế sản phẩm đơn
giản.
2.4.NC1a
3.1.NC1a
30
34
67
Ôn tập cuối học kì
2
1OT
Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng trọng tâm của
học kỳ II.
3.1.NC1a
31
34
68
Kiểm tra cuối học
kì 2
1KT
Đánh giá tổng kết năng lực học tập môn Công
nghệ 10 cuối năm. TN(3đ)+ĐS(4đ)+TL(3đ).
—
32
35
69–70
Bài 22. Dự án Thiết
kế sản phẩm đơn
giản (Phần 2)
2DA
Chế tạo mô hình, thử nghiệm, đánh giá và hoàn
thiện báo cáo dự án sản phẩm thiết kế.
3.1.NC1a
3.2.NC1a
TỔNG: 58LT + 4TH + 4DA + 4OT + 4KT = 70 tiết / 35 tuần
Các mã NLS hay dùng:
1.1.NC1b — Tìm kiếm thông tin qua internet
1.2.NC1b — Phân tích hình ảnh/video kỹ thuật
2.1.NC1a — Tham gia Quizizz trắc nghiệm
2.4.NC1a — Hợp tác nhóm qua Padlet/Google Docs
3.1.NC1a — Tạo sơ đồ/poster số bằng Canva/draw.io
5.3.NC1a — Liên hệ kiến thức với định hướng nghề
Soạn Giáo án, Bài trình chiếu, Ma Trận, Bảng đặc tả, Bài kiểm
tra theo yêu cầu Tất cả các môn theo CV 5512 (Có tích hợp
phát triển NĂNG LỰC SỐ theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT).
Thầy/cô cần giáo án hãy tham khảo thêm trong Form và điền thông
tin vào form bằng cách click vào link hoặc quét mã QR code bên dưới
(Không chuyển khoản trước).
Mình rà soát kỹ lần nữa rồi thông báo riêng cho thầy/cô theo thông
tin thầy/ cô gửi ạ. Thanks!
https://forms.gle/GPVGFkYzPoTr3V4r8
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
────────────────────
SỞ GD&ĐT TỈNH TÂY NINH
TRƯỜNG THCS&THPT LƯƠNG HOÀ
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN: CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ – LỚP 10
(Tích hợp phát triển NĂNG LỰC SỐ theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT)
Họ và tên GV:
Huỳnh Minh Tâm
Tổ:
Toán – Sinh – Tin – CN
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống (KNTT)
Năm học: 2026–2027
I. KHUNG KẾ HOẠCH PHÂN BỔ THỜI GIAN
Học kỳ
Số tuần
Số tiết / tuần
Tổng số tiết
Phân bổ nội dung
Học kỳ 1
18 tuần
2 tiết
36 tiết
32 tiết bài học + 2
tiết ôn tập/KT giữa
kỳ (Tuần 10) + 2 tiết
ôn tập/KT cuối kỳ
(Tuần 17)
Học kỳ 2
17 tuần
2 tiết
34 tiết
30 tiết bài học + 2
tiết ôn tập/KT giữa
kỳ (Tuần 25-26) + 2
tiết ôn tập/KT cuối kỳ
(Tuần 34)
Cả năm
35 tuần
-
70 tiết
58 tiết Lý thuyết + 4
tiết Thực hành + 4
tiết Dự án + 4 tiết Ôn
tập + 4 tiết Kiểm tra
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CHI TIẾT (KHDH)
STT
Tuần
Tiết
PPCT
Bài học / Nội dung
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
Mã NLS
HỌC KỲ 1 (18 tuần – Tiết 1 → 36) │ GK1: Tuần 10 │ CK1: Tuần 17
CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ CÔNG NGHỆ (18 tiết)
1
1
1–2
Bài 1. Công nghệ
2LT
Nêu được các khái niệm khoa học, kĩ thuật, công
1.2.NC1b
STT
Tuần
Tiết
PPCT
Bài học / Nội dung
Số
tiết
và đời sống
Yêu cầu cần đạt
Mã NLS
nghệ và mối liên hệ giữa chúng. Mô tả được mối
quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên, con người
và xã hội.
3.1.NC1a
2
2
3–4
Bài 2. Hệ thống kỹ
thuật
2LT
Trình bày được khái niệm, cấu trúc của hệ thống
kĩ thuật. Xác định được phần tử đầu vào, bộ xử lý
và đầu ra.
1.2.NC1b
2.1.NC1a
3
3–4
5–8
Bài 3. Công nghệ
phổ biến
4LT
Kể tên được một số công nghệ phổ biến. Tóm tắt
được nội dung cơ bản của một số công nghệ phổ
biến trong đời sống và sản xuất.
1.1.NC1b
3.1.NC1a
4
5–6
9–12
Bài 4. Một số công
nghệ mới
4LT
Trình bày được bản chất của một số công nghệ
mới (AI, IoT, in 3D). Phát biểu được hướng ứng
dụng của một số công nghệ mới.
1.1.NC1b
1.2.NC1b
5
7
13–14
Bài 5. Đánh giá
công nghệ
2LT
Giải thích được các tiêu chí cơ bản trong đánh giá
công nghệ. Đánh giá được một số sản phẩm công
nghệ phổ biến.
2.4.NC1a
3.1.NC1a
6
8
15–16
Bài 6. Cách mạng
công nghiệp
2LT
Tóm tắt được nội dung cơ bản, vai trò, đặc điểm
của các cuộc cách mạng công nghiệp.
1.2.NC1b
3.1.NC1a
7
9
17–18
Bài 7. Ngành nghề
kĩ thuật, công nghệ
2LT
Trình bày được yêu cầu và triển vọng, những
thông tin chính về thị trường lao động kỹ thuật;
đánh giá được sự phù hợp của bản thân.
5.3.NC1a
2.1.NC1a
8
10
19
Ôn tập giữa học kì
1
1OT
Hệ thống hoá kiến thức, kỹ năng của chương 1
từ Bài 1 đến Bài 7.
3.1.NC1a
9
10
20
Kiểm tra giữa học
kì 1
1KT
Đánh giá năng lực học sinh từ Bài 1-7. TN (3đ)
+ ĐS (4đ) + TL (3đ) = 10 điểm.
—
CHƯƠNG 2: VẼ KỸ THUẬT (14 tiết đầu HK1)
10
11
21–22
Bài 8. Bản vẽ kỹ
thuật và tiêu chuẩn
trình bày
2LT
Trình bày được khái niệm, vai trò của bản vẽ kĩ
thuật. Mô tả được các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ
kĩ thuật.
1.2.NC1b
2.1.NC1a
11
12–13
23–26
Bài 9. Hình chiếu
vuông góc
4LT
Trình bày được khái niệm về hình chiếu vuông
góc. Phân tích được phương pháp và vẽ được
hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản.
3.1.NC1a
2.4.NC1a
12
14
27–28
Bài 10. Mặt cắt và
hình cắt
2LT
Trình bày được khái niệm hình cắt, mặt cắt, ứng
dụng; vẽ được hình cắt, mặt cắt của vật thể đơn
giản.
1.2.NC1b
3.1.NC1a
13
15–16
29–32
Bài 11. Hình chiếu
4LT
Trình bày được khái niệm, các thông số và các
3.1.NC1a
STT
Tuần
Tiết
PPCT
Bài học / Nội dung
Số
tiết
trục đo
Yêu cầu cần đạt
Mã NLS
loại hình chiếu trục đo. Vẽ được hình chiếu trục đo
của các vật thể đơn giản.
2.4.NC1a
14
17
33
Ôn tập cuối học kì
1
1OT
Hệ thống lại kiến thức đã học trong học kì 1
phục vụ đánh giá định kỳ cuối kỳ.
3.1.NC1a
15
17
34
Kiểm tra cuối học
kì 1
1KT
Đánh giá tổng hợp kiến thức toàn bộ nội dung
đã học trong HK1. TN(3đ)+ĐS(4đ)+TL(3đ).
—
16
18
35–36
Bài 12. Hình chiếu
phối cảnh
2LT
Trình bày được về hệ thống hình chiếu phối cảnh.
Nêu được các bước vẽ và vẽ được hình chiếu
phối cảnh một điểm tụ của vật thể đơn giản.
1.2.NC1b
3.1.NC1a
HỌC KỲ 2 (17 tuần – Tiết 37 → 70) │ GK2: Tuần 26 │ CK2: Tuần 34
CHƯƠNG 2: VẼ KỸ THUẬT (Tiếp theo - 15 tiết)
17
19
37–38
Bài 13. Biểu diễn
ren
2LT
Trình bày được các quy định về biểu diễn ren,
nhận dạng được ren trên bản vẽ. Vẽ được hình
biểu diễn quy ước ren.
1.2.NC1b
3.1.NC1a
18
20–21
39–41
Bài 14. Bản vẽ cơ
khí
3LT
Lập và đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản. Đọc
được bản vẽ lắp của vật thể đơn giản.
3.1.NC1a
2.4.NC1a
19
21–22
42–44
Bài 15. Bản vẽ xây
dựng
3LT
Trình bày được khái niệm, ứng dụng và các loại
bản vẽ xây dựng. Lập và đọc được bản vẽ xây
dựng đơn giản.
1.2.NC1b
3.1.NC1a
20
23–24
45–48
Bài 16. Vẽ kĩ thuật
với sự trợ giúp của
máy tính
4TH
Vẽ được một số hình biểu diễn của vật thể đơn
giản với sự hỗ trợ của phần mềm máy tính thông
dụng.
3.1.NC1a
2.1.NC1a
21
25
49
Ôn tập chương 2
1OT
Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng chương 2 về
Vẽ kỹ thuật ứng dụng.
3.1.NC1a
22
25
50
Ôn tập giữa học kì
2
1OT
Hệ thống hóa kiến thức trọng tâm chuẩn bị
cho kiểm tra định kỳ giữa HK2.
3.1.NC1a
23
26
51
Kiểm tra giữa kì 2
1KT
Vận dụng kiến thức vẽ kỹ thuật chương 2 làm
bài kiểm tra định kỳ giữa kì 2.
—
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ KỸ THUẬT (19 tiết)
24
26–27
52–53
Bài 17. Khái quát về
thiết kế kĩ thuật
2LT
Trình bày được vai trò, ý nghĩa của thiết kế kĩ
thuật. Mô tả đặc điểm tính chất một số nghề liên
quan đến thiết kế.
1.2.NC1b
5.3.NC1a
25
27–28
54–56
Bài 18. Quy trình
3LT
Giải thích được quy trình thiết kế kĩ thuật; trình
3.1.NC1a
STT
Tuần
Tiết
PPCT
Bài học / Nội dung
Số
tiết
thiết kế kĩ thuật
Yêu cầu cần đạt
Mã NLS
bày được các công việc cụ thể của từng bước.
2.4.NC1a
26
29
57–58
Bài 19. Những yếu
tố ảnh hưởng đến
thiết kế kĩ thuật
2LT
Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp và
gián tiếp trong quá trình thiết kế kĩ thuật.
1.2.NC1b
2.1.NC1a
27
30
59–60
Bài 20. Nguyên tắc
thiết kế kỹ thuật
2LT
Nêu và phân tích được các nguyên tắc thiết kế kĩ
thuật cốt lõi.
2.4.NC1a
3.1.NC1a
28
31–32
61–64
Bài 21. Phương
pháp, phương tiện
hỗ trợ thiết kế kĩ
thuật
4LT
Trình bày được các phương pháp thực hiện,
phương tiện hỗ trợ công nghệ trong từng bước
thiết kế.
1.1.NC1b
3.1.NC1a
29
33
65–66
Bài 22. Dự án Thiết
kế sản phẩm đơn
giản (Phần 1)
2DA
Vận dụng kiến thức thiết kế kĩ thuật để lên ý
tưởng và lập kế hoạch thiết kế sản phẩm đơn
giản.
2.4.NC1a
3.1.NC1a
30
34
67
Ôn tập cuối học kì
2
1OT
Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng trọng tâm của
học kỳ II.
3.1.NC1a
31
34
68
Kiểm tra cuối học
kì 2
1KT
Đánh giá tổng kết năng lực học tập môn Công
nghệ 10 cuối năm. TN(3đ)+ĐS(4đ)+TL(3đ).
—
32
35
69–70
Bài 22. Dự án Thiết
kế sản phẩm đơn
giản (Phần 2)
2DA
Chế tạo mô hình, thử nghiệm, đánh giá và hoàn
thiện báo cáo dự án sản phẩm thiết kế.
3.1.NC1a
3.2.NC1a
TỔNG: 58LT + 4TH + 4DA + 4OT + 4KT = 70 tiết / 35 tuần
Các mã NLS hay dùng:
1.1.NC1b — Tìm kiếm thông tin qua internet
1.2.NC1b — Phân tích hình ảnh/video kỹ thuật
2.1.NC1a — Tham gia Quizizz trắc nghiệm
2.4.NC1a — Hợp tác nhóm qua Padlet/Google Docs
3.1.NC1a — Tạo sơ đồ/poster số bằng Canva/draw.io
5.3.NC1a — Liên hệ kiến thức với định hướng nghề
Soạn Giáo án, Bài trình chiếu, Ma Trận, Bảng đặc tả, Bài kiểm
tra theo yêu cầu Tất cả các môn theo CV 5512 (Có tích hợp
phát triển NĂNG LỰC SỐ theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT).
Thầy/cô cần giáo án hãy tham khảo thêm trong Form và điền thông
tin vào form bằng cách click vào link hoặc quét mã QR code bên dưới
(Không chuyển khoản trước).
Mình rà soát kỹ lần nữa rồi thông báo riêng cho thầy/cô theo thông
tin thầy/ cô gửi ạ. Thanks!
https://forms.gle/GPVGFkYzPoTr3V4r8
 









Các ý kiến mới nhất