Phụ lục 3 Tin 9, tích hợp NLS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Vương
Ngày gửi: 11h:22' 16-08-2026
Dung lượng: 28.4 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Vương
Ngày gửi: 11h:22' 16-08-2026
Dung lượng: 28.4 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG AN LỘC
TRƯỜNG THCS AN LỘC B
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN: TIN HỌC - LỚP 9 (BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC) - CTGD PT 2018.
(Kèm theo CV số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT)
ÁP DỤNG NĂM HỌC: 2025 - 2026
HKI: 18 tuần x 1 Tiết = 18 Tiết; HKII: 17 Tuần x 1 Tiết = 17 Tiết
(Cả năm: 35 Tuần x 1 Tiết = 35 Tiết)
TUẦN/
TIẾT
TỔNG
TIẾT
1/1
35
LƯỢT ĐIỂM
THƯỜNG
XUYÊN
LƯỢT ĐIỂM KTĐG
GIỮA KÌ
LƯỢT ĐIỂM
KTĐG CUỐI KÌ
HKI
HKII
HKI
HKII
HKI
HKII
2
2
1
1
1
1
GHI
CHÚ
HỌC KỲ I
TUẦN
TIẾT
TÊN BÀI
HỌC/CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG TÍCH HỢP
Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng
1
1
2
2
Bài 1. Thế giới
kỹ thuật số (t1)
Bài 1. Thế giới
kỹ thuật số (t2)
5.3.TC2a. Học sinh hiểu được công nghệ số (máy tính,
Internet, điện thoại thông minh, trí tuệ nhân tạo, mạng xã
hội, ứng dụng học tập...) ảnh hưởng đến mọi mặt của cuộc
sống hiện đại.
5.3.TC2b. Học sinh biết đánh giá hai mặt tích cực và tiêu
cực của công nghệ số:
+ Tích cực: tiết kiệm thời gian, mở rộng cơ hội học tập và
kết nối.
+ Tiêu cực: gây sao nhãng, lệ thuộc thiết bị, ảnh hưởng sức
khỏe và an toàn thông tin.
5.4.TC2a. Học sinh có thể nêu ví dụ hoặc đề xuất cách sử
dụng công nghệ số hợp lý để học tập hoặc làm việc hiệu
quả hơn.
6.3.TC2a. Hình thành nhận thức và phát triển quan điểm
phản biện về những thách thức xã hội mà kỷ nguyên AI
đang đối mặt (ví dụ: sự đánh đổi giữa tốc độ đổi mới và
tính an toàn của người dùng)
3
4
Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Bài 2. Thông tin 1.2.TC2a. Học sinh thể hiện năng lực số khi nhận biết được
3
vấn đề cần giải quyết, xác định thông tin nào là cần thiết để
trong giải quyết tìm lời giải.
vấn đề (t1)
1.2.TC2b. Học sinh sử dụng năng lực số để tìm kiếm thông
Bài 2. Thông tin tin trực tuyến, đánh giá độ tin cậy của nguồn thông tin, sau
4
trong giải quyết đó chọn lọc và trình bày lại dữ liệu một cách logic (qua
bảng, sơ đồ, biểu đồ, bài trình chiếu, v.v.).
vấn đề (t2)
1.1.TC2b. Học sinh thể hiện năng lực số khi biết tôn trọng
bản quyền thông tin, trích dẫn nguồn, không sao chép hoặc
lan truyền thông tin sai lệch. Đồng thời, biết bảo mật thông
tin cá nhân, không chia sẻ dữ liệu nhạy cảm khi thu thập
hoặc trình bày thông tin phục vụ giải quyết vấn đề.
5
5
Bài 3. Thực
hành: Đánh giá
chất lượng
thông tin (TH)
6.3.TC2a. Phát triển tư duy phản biện để phân tích, kiểm
chứng và đánh giá độ tin cậy của các luồng thông tin do AI
cung cấp trong quá trình giải quyết vấn đề.
1.1.TC2b. Học sinh thể hiện năng lực đánh giá độ tin cậy
của thông tin bằng cách xem xét nguồn gốc, độ chính xác,
tính cập nhật, và mục đích của thông tin tìm được trên môi
trường số.
1.2.TC2a. Học sinh biết phân tích nội dung thông tin số
(bài viết, hình ảnh, video, trang web...) để đánh giá xem
thông tin đó đầy đủ, chính xác, khách quan và có căn cứ
hay không.
1.2.TC2b. Học sinh có khả năng tổng hợp thông tin từ
nhiều nguồn khác nhau, nhận ra điểm giống và khác, từ đó
rút ra kết luận chính xác và khách quan hơn.
Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
6
6
7
7
Bài 4. Một số
vấn đề pháp lý
về sử dụng dịch
vụ Internet (t1)
Bài 4. Một số
vấn đề pháp lý
về sử dụng dịch
vụ Internet (t2)
2.5.TC2a. Học sinh hiểu được các quy định pháp luật cơ
bản liên quan đến việc sử dụng Internet (như bản quyền,
bảo mật thông tin cá nhân, trách nhiệm khi đăng tải nội
dung...). Các em biết cách tuân thủ quy tắc, điều khoản sử
dụng của các dịch vụ Internet, tránh vi phạm pháp luật khi
tham gia hoạt động trực tuyến.
2.5.TC2b. Học sinh có khả năng phân tích và nhận biết các
hành vi sai phạm trên Internet (như vi phạm quyền riêng
tư, xâm nhập trái phép, gian lận trực tuyến...). Từ đó, biết
cách ứng xử phù hợp và báo cáo hành vi vi phạm nếu cần
thiết.
3.3.TC2a. Học sinh thể hiện văn hóa ứng xử và đạo đức số
khi sử dụng dịch vụ Internet. Biết tôn trọng quyền riêng tư,
quan điểm của người khác, không xúc phạm hay kỳ thị trên
mạng.
6.2.TC2c. Bảo vệ được dữ liệu cá nhân và tuân thủ các qui
định pháp luật về bảo mật thông tin khi sử dụng AI.
Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
8
8
Bài 14. Giải
quyết vấn đề
(t1)
9
9
Kiểm tra giữa
học kỳ I
10
10
Bài 14. Giải
5.1.TC2a. Học sinh nhận biết, mô tả được vấn đề cần giải
quyết khi sử dụng công nghệ số (ví dụ: cần xử lý dữ liệu,
tự động hóa một công việc, tối ưu quy trình...).
5.1.TC2b. Học sinh biết đề xuất, chọn lựa công cụ hoặc
phần mềm thích hợp (bảng tính, lập trình, phần mềm mô
phỏng, AI, v.v.) để giải quyết vấn đề đã xác định.
5.2.TC2a. Học sinh vận dụng phần mềm hoặc công cụ kỹ
thuật số (như lập trình, bảng tính, mô phỏng…) để thực
hiện giải pháp đã lựa chọn.
5.1.TC2a. Học sinh nhận biết, mô tả được vấn đề cần giải
quyết vấn đề
(t2)
11
11
12
12
Bài 15. Bài toán
tin học (t1)
Bài 15. Bài toán
tin học (t2)
13
14
15
16
13
14
Bài 16. Thực
hành: Lập
chương trình
máy tính (t1,
TH)
Bài 16. Thực
hành: Lập
chương trình
máy tính (t2,
TH)
quyết khi sử dụng công nghệ số (ví dụ: cần xử lý dữ liệu,
tự động hóa một công việc, tối ưu quy trình...).
5.1.TC2b. Học sinh biết đề xuất, chọn lựa công cụ hoặc
phần mềm thích hợp (bảng tính, lập trình, phần mềm mô
phỏng, AI, v.v.) để giải quyết vấn đề đã xác định.
5.2.TC2a. Học sinh vận dụng phần mềm hoặc công cụ kỹ
thuật số (như lập trình, bảng tính, mô phỏng…) để thực
hiện giải pháp đã lựa chọn.
3.4.TC2a. Học sinh sử dụng tư duy thuật toán để xác định
các bước giải quyết bài toán tin học, biết mô tả quy trình
xử lý dữ liệu, từ việc xác định đầu vào – đầu ra đến thiết kế
thuật toán hợp lý.
5.3.TC2a. Học sinh sử dụng ngôn ngữ lập trình (như
Python) để hiện thực hóa thuật toán, tạo ra chương trình
giải bài toán tin học.
5.2.TC2b. Học sinh biết chạy thử, kiểm tra lỗi, đánh giá kết
quả đầu ra của chương trình, sau đó chỉnh sửa, tối ưu mã
lệnh để đảm bảo chương trình hoạt động đúng và hiệu quả.
6.1.TC2b.Thực hiện các thao tác cơ bản trên công cụ AI
3.4.TC2a. Học sinh vận dụng kiến thức về lập trình để xây
dựng chương trình hoàn chỉnh giải quyết một bài toán cụ
thể.
5.1.TC2a. Học sinh nhận biết và áp dụng các bước cơ bản
của quy trình phát triển chương trình: xác định bài toán →
viết thuật toán → mã hóa → chạy thử → sửa lỗi → hoàn
thiện.
Chủ đề 4. Ứng dụng tin học
5.2.TC2b. Học sinh biết khởi động và sử dụng phần mềm
15
mô phỏng, lựa chọn các chức năng phù hợp để thực hiện,
điều chỉnh các tình huống mô phỏng theo yêu cầu. Qua đó,
học sinh thể hiện khả năng ứng dụng phần mềm số để tạo
ra hoặc quan sát một mô hình, quá trình, hiện tượng trong
học tập hoặc đời sống.
Bài 5. Tìm hiểu 5.3.TC2a. Học sinh hiểu rằng công nghệ số giúp mô phỏng
lại các hiện tượng, quá trình hoặc hệ thống phức tạp mà
phần mềm mô
trong thực tế khó hoặc nguy hiểm để quan sát. Việc sử
phỏng
dụng mô phỏng giúp tiết kiệm thời gian, chi phí và tăng
hiệu quả học tập, nghiên cứu.
16
Bài 6. Thực
hành: Khai thác
phần mềm mô
5.3.TC2b. Học sinh trực tiếp thao tác trên phần mềm mô
phỏng, thay đổi các thông số, quan sát kết quả và rút ra
nhận xét, kết luận. Qua đó, thể hiện năng lực khai thác
công nghệ số để học tập và khám phá kiến thức mới.
5.3.TC2a. Học sinh biết sử dụng phần mềm mô phỏng (như
PhET, Crocodile Physics, Algodoo, hoặc phần mềm mô
phỏng trong sách giáo khoa) để quan sát, thay đổi tham số
và rút ra kết luận về một hiện tượng hay quá trình.
phỏng (TH)
17
18
17
18
5.3.TC2b. Học sinh phân tích và đánh giá kết quả mô
phỏng để so sánh với kiến thức thực tế hoặc giả thuyết ban
đầu.
5.1.TC2a. Học sinh biết thu thập dữ liệu từ phần mềm mô
phỏng (như thời gian, tốc độ, nhiệt độ...) và ghi lại, xử lý
bằng công cụ số (bảng tính, biểu đồ hoặc báo cáo).
Kiểm tra cuối
học kỳ I
Bài 7. Trình bày
thông tin trong
trao đổi và hợp
tác (t1)
2.4.TC2a. Học sinh nhận biết và thực hiện đúng các quy
tắc ứng xử khi trao đổi thông tin qua mạng như: dùng ngôn
ngữ lịch sự, tôn trọng người khác, không chia sẻ thông tin
sai lệch hoặc riêng tư.
3.1.TC2a. Học sinh biết dùng phần mềm trình chiếu (như
PowerPoint, Google Slides) hoặc công cụ tương tự để trình
bày nội dung một cách rõ ràng, hấp dẫn và có bố cục hợp
lý.
3.2.TC2a. Học sinh biết nhận và phản hồi ý kiến từ bạn bè
hoặc nhóm, chỉnh sửa và cải thiện sản phẩm số (ví dụ: bài
trình chiếu, tài liệu, video) dựa trên góp ý đó.
6.2.TC2a. Vận dụng các công cụ AI để tìm kiếm, tóm tắt
thông tin và nâng cao kỹ năng hợp tác, giao tiếp hiệu quả
khi làm việc nhóm trong môi trường số.
HỌC KỲ II
TUẦN
TIẾT
19
19
TÊN BÀI
HỌC/CHỦ ĐỀ
Bài 7. Trình bày
thông tin trong
trao đổi và hợp
tác (t2)
NỘI DUNG TÍCH HỢP
2.4.TC2a. Học sinh nhận biết và thực hiện đúng các quy
tắc ứng xử khi trao đổi thông tin qua mạng như: dùng ngôn
ngữ lịch sự, tôn trọng người khác, không chia sẻ thông tin
sai lệch hoặc riêng tư.
3.1.TC2a. Học sinh biết dùng phần mềm trình chiếu (như
PowerPoint, Google Slides) hoặc công cụ tương tự để trình
bày nội dung một cách rõ ràng, hấp dẫn và có bố cục hợp
lý.
20
20
Bài 8. Thực
hành: sử dụng
công cụ trực
quan trình bày
thông tin trao
đổi và hợp tác
(t1, TH)
3.2.TC2a. Học sinh biết nhận và phản hồi ý kiến từ bạn bè
hoặc nhóm, chỉnh sửa và cải thiện sản phẩm số (ví dụ: bài
trình chiếu, tài liệu, video) dựa trên góp ý đó.
6.1.TC2a. Vận dụng các công cụ AI để tìm kiếm, tóm tắt
thông tin và nâng cao kỹ năng hợp tác, giao tiếp hiệu quả
khi làm việc nhóm trong môi trường số.
2.4.TC2a. Học sinh biết sử dụng các công cụ số (như
Canva, Google Slides, PowerPoint, hoặc phần mềm vẽ sơ
đồ tư duy trực tuyến) để thiết kế và trình bày thông tin dưới
dạng trực quan (biểu đồ, hình ảnh, sơ đồ, infographic,…).
3.1.TC2a. Học sinh tạo ra sản phẩm số (như bài trình chiếu,
infographic, poster số, sơ đồ tư duy điện tử…) thể hiện nội
dung được tìm hiểu hoặc tổng hợp.
3.2.TC2a. Học sinh biết chỉnh sửa, cập nhật, và cải thiện
sản phẩm số dựa trên phản hồi của giáo viên hoặc bạn học.
21
21
Bài 8. Thực
2.2.TC2a. Học sinh sử dụng các nền tảng số (như Google
22
22
23
23
hành: sử dụng
công cụ trực
quan trình bày
thông tin trao
đổi và hợp tác
(t2, TH)
Drive, Zalo nhóm, Microsoft Teams, Padlet, v.v.) để chia
sẻ sản phẩm, thảo luận và hợp tác với bạn học.
Bài 9a. Sử dụng
công cụ xác
thực dữ liệu (t1)
1.3.TC2a. Học sinh biết cách sử dụng các tính năng xác
thực dữ liệu (Data Validation) trong phần mềm bảng tính
để kiểm soát kiểu dữ liệu nhập vào, giới hạn giá trị hợp lệ,
và ngăn lỗi khi nhập dữ liệu. Qua đó, học sinh rèn luyện
năng lực sử dụng công cụ số nhằm tổ chức và đảm bảo tính
chính xác của dữ liệu.
Bài 9a. Sử dụng
công cụ xác
thực dữ liệu(t2,
TH)
24
24
Bài 10a. Sử
dụng hàm
COUNTIF (t1)
25
25
Bài 10a. Sử
dụng hàm
COUNTIF(t2,
TH)
26
26
Kiểm tra giữa
học kì II
27
27
Bài 11a. Sử
dụng hàm
SUMIF (t1)
28
28
Bài 11a. Sử
dụng hàm
SUMIF(t2, TH)
1.3.TC2b. Học sinh vận dụng các quy tắc xác thực dữ liệu
(ví dụ: chỉ cho phép nhập số, giới hạn khoảng giá trị, chọn
từ danh sách, hiển thị thông báo lỗi) để đảm bảo dữ liệu
đúng và đầy đủ. Điều này thể hiện năng lực vận dụng công
cụ số vào thực tế để duy trì tính toàn vẹn và tin cậy của
thông tin trong quá trình làm việc.
5.2.TC2b. Học sinh ứng dụng công cụ xác thực dữ liệu vào
các bài toán thực tế, như quản lý danh sách học sinh, điểm
số, hoặc sản phẩm, để phát hiện và ngăn ngừa lỗi nhập dữ
liệu. Qua đó, thể hiện năng lực giải quyết vấn đề bằng công
cụ số, giúp công việc trở nên chính xác và hiệu quả hơn.
5.2.TC2b. Học sinh sử dụng hàm COUNTIF trong bảng
tính (như Excel hoặc Google Sheets) để đếm số ô thỏa mãn
điều kiện nhất định, ví dụ: đếm số học sinh đạt điểm trên 8
hoặc số sản phẩm đạt chất lượng.
5.3.TC2a. Sau khi dùng COUNTIF để thống kê, học sinh
phân tích kết quả (ví dụ: tỷ lệ học sinh đạt chuẩn, số lượng
sản phẩm lỗi, v.v.) và rút ra nhận xét.
6.1.TC2b. Thực hiện các thao tác cơ bản trên các công cụ
AI
5.2.TC2b. Học sinh biết vận dụng công cụ số (phần mềm
bảng tính) để tự động tính tổng có điều kiện bằng hàm
SUMIF, thay vì tính thủ công. Qua đó, học sinh rèn năng
lực sử dụng công cụ kỹ thuật số để xử lý và phân tích dữ
liệu theo tiêu chí nhất định, giúp tiết kiệm thời gian và
nâng cao độ chính xác trong tính toán.
1.3.TC2a. Học sinh hiểu cách tổ chức dữ liệu trong bảng
tính (chia cột, hàng, đặt tiêu đề rõ ràng, xác định vùng điều
kiện và vùng tính tổng). Khi dùng hàm SUMIF, học sinh
xử lý thông tin có chọn lọc, biết lọc ra các giá trị phù hợp
với điều kiện đặt ra để tổng hợp thông tin cần thiết.
6.1.TC2b. Thực hiện các thao tác cơ bản trên các công cụ
AI
29
29
30
30
31
31
Bài 12a. Sử
dụng hàm IF
(t1)
Bài 12a. Sử
dụng hàm IF(t2,
TH)
5.2.TC2b. Học sinh vận dụng công cụ bảng tính (Excel,
Google Sheets, LibreOffice Calc...) để giải quyết một bài
toán thực tế, thể hiện khả năng ứng dụng công nghệ số
trong học tập.
5.3.TC2a. Việc sử dụng hàm IF giúp học sinh nhận thức
được cách biểu diễn thuật toán bằng công cụ số, từ đó nâng
cao năng lực lập luận và giải quyết vấn đề bằng logic máy
tính.
6.1.TC2b. Thực hiện các thao tác cơ bản trên các công cụ
AI
1.3.TC2a. Học sinh biết cách sắp xếp, lưu trữ và truy xuất
dữ liệu tài chính trong bảng tính, ví dụ như chi tiêu, thu
nhập, tiết kiệm,… giúp quản lí thông tin một cách khoa
học. Học sinh có thể mở, lưu, tìm kiếm hoặc cập nhật dữ
liệu một cách chính xác.
5.2.TC2b. Học sinh vận dụng các công cụ của phần mềm
bảng tính (Excel hoặc Google Sheets) để xử lí dữ liệu:
dùng hàm, định dạng ô, biểu đồ, hoặc công cụ lọc/sắp xếp
Bài 13a. Hoàn
nhằm làm rõ thông tin tài chính của gia đình. Qua đó, rèn
thiện bảng tính
luyện kỹ năng làm việc với dữ liệu số thực tế.
quản lý tài chính 5.3.TC2a. Học sinh hiểu quy trình từ thu thập – nhập dữ
gia đình (t1, TH) liệu – xử lí – phân tích – trình bày kết quả trong bảng tính.
Qua đó, các em rèn luyện tư duy logic, khả năng tự động
hóa tính toán bằng hàm, và hiểu được cách công nghệ giúp
quản lí thông tin hiệu quả.
1.3.TC2b. Học sinh biết ứng dụng phần mềm bảng tính như
một công cụ số để tính toán, phân tích thu chi và đưa ra các
quyết định tài chính hợp lý. Qua bài học, học sinh thể hiện
khả năng giải quyết vấn đề thực tiễn bằng công nghệ số.
32
32
Ôn tập
33
33
Kiểm tra cuối
học kì II
34
34
Bài 13a. Hoàn
thiện bảng tính
quản lý tài chính
gia đình (t2, TH)
1.3.TC2a. Học sinh biết cách sắp xếp, lưu trữ và truy xuất
dữ liệu tài chính trong bảng tính, ví dụ như chi tiêu, thu
nhập, tiết kiệm,… giúp quản lí thông tin một cách khoa
học. Học sinh có thể mở, lưu, tìm kiếm hoặc cập nhật dữ
liệu một cách chính xác.
5.2.TC2b. Học sinh vận dụng các công cụ của phần mềm
bảng tính (Excel hoặc Google Sheets) để xử lí dữ liệu:
dùng hàm, định dạng ô, biểu đồ, hoặc công cụ lọc/sắp xếp
nhằm làm rõ thông tin tài chính của gia đình. Qua đó, rèn
luyện kỹ năng làm việc với dữ liệu số thực tế.
5.3.TC2a. Học sinh hiểu quy trình từ thu thập – nhập dữ
liệu – xử lí – phân tích – trình bày kết quả trong bảng tính.
Qua đó, các em rèn luyện tư duy logic, khả năng tự động
hóa tính toán bằng hàm, và hiểu được cách công nghệ giúp
quản lí thông tin hiệu quả.
1.3.TC2b. Học sinh biết ứng dụng phần mềm bảng tính như
một công cụ số để tính toán, phân tích thu chi và đưa ra các
quyết định tài chính hợp lý. Qua bài học, học sinh thể hiện
khả năng giải quyết vấn đề thực tiễn bằng công nghệ số.
Chủ đề 6. Tin học và định hướng nghề nghiệp
35
35
5.4.TC2a. Học sinh nhận biết được vai trò của công nghệ
thông tin trong các lĩnh vực nghề nghiệp khác nhau.
Bài 17. Tin học
và thế giới nghề
nghiệp
2.3.TC2b. Học sinh biết sử dụng công cụ số (email, mạng
xã hội nghề nghiệp, nền tảng trực tuyến) để giao tiếp, trao
đổi thông tin nghề nghiệp một cách phù hợp và hiệu quả.
2.6.TC2b. Học sinh nhận biết được các vấn đề đạo đức,
pháp lý khi tìm kiếm, chia sẻ hoặc đăng tải thông tin nghề
nghiệp trên mạng.
6.2.TC2a. Phân tích được những thay đổi, cơ hội và thách
thức mà AI mang lại cho các ngành nghề trong tương lai;
liệt kê được các kỹ năng cần thiết để làm việc hiệu quả
cùng AI.
An Lộc, ngày 20 tháng 08 năm 2025
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Giáo viên
TRƯỜNG THCS AN LỘC B
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN: TIN HỌC - LỚP 9 (BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC) - CTGD PT 2018.
(Kèm theo CV số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT)
ÁP DỤNG NĂM HỌC: 2025 - 2026
HKI: 18 tuần x 1 Tiết = 18 Tiết; HKII: 17 Tuần x 1 Tiết = 17 Tiết
(Cả năm: 35 Tuần x 1 Tiết = 35 Tiết)
TUẦN/
TIẾT
TỔNG
TIẾT
1/1
35
LƯỢT ĐIỂM
THƯỜNG
XUYÊN
LƯỢT ĐIỂM KTĐG
GIỮA KÌ
LƯỢT ĐIỂM
KTĐG CUỐI KÌ
HKI
HKII
HKI
HKII
HKI
HKII
2
2
1
1
1
1
GHI
CHÚ
HỌC KỲ I
TUẦN
TIẾT
TÊN BÀI
HỌC/CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG TÍCH HỢP
Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng
1
1
2
2
Bài 1. Thế giới
kỹ thuật số (t1)
Bài 1. Thế giới
kỹ thuật số (t2)
5.3.TC2a. Học sinh hiểu được công nghệ số (máy tính,
Internet, điện thoại thông minh, trí tuệ nhân tạo, mạng xã
hội, ứng dụng học tập...) ảnh hưởng đến mọi mặt của cuộc
sống hiện đại.
5.3.TC2b. Học sinh biết đánh giá hai mặt tích cực và tiêu
cực của công nghệ số:
+ Tích cực: tiết kiệm thời gian, mở rộng cơ hội học tập và
kết nối.
+ Tiêu cực: gây sao nhãng, lệ thuộc thiết bị, ảnh hưởng sức
khỏe và an toàn thông tin.
5.4.TC2a. Học sinh có thể nêu ví dụ hoặc đề xuất cách sử
dụng công nghệ số hợp lý để học tập hoặc làm việc hiệu
quả hơn.
6.3.TC2a. Hình thành nhận thức và phát triển quan điểm
phản biện về những thách thức xã hội mà kỷ nguyên AI
đang đối mặt (ví dụ: sự đánh đổi giữa tốc độ đổi mới và
tính an toàn của người dùng)
3
4
Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Bài 2. Thông tin 1.2.TC2a. Học sinh thể hiện năng lực số khi nhận biết được
3
vấn đề cần giải quyết, xác định thông tin nào là cần thiết để
trong giải quyết tìm lời giải.
vấn đề (t1)
1.2.TC2b. Học sinh sử dụng năng lực số để tìm kiếm thông
Bài 2. Thông tin tin trực tuyến, đánh giá độ tin cậy của nguồn thông tin, sau
4
trong giải quyết đó chọn lọc và trình bày lại dữ liệu một cách logic (qua
bảng, sơ đồ, biểu đồ, bài trình chiếu, v.v.).
vấn đề (t2)
1.1.TC2b. Học sinh thể hiện năng lực số khi biết tôn trọng
bản quyền thông tin, trích dẫn nguồn, không sao chép hoặc
lan truyền thông tin sai lệch. Đồng thời, biết bảo mật thông
tin cá nhân, không chia sẻ dữ liệu nhạy cảm khi thu thập
hoặc trình bày thông tin phục vụ giải quyết vấn đề.
5
5
Bài 3. Thực
hành: Đánh giá
chất lượng
thông tin (TH)
6.3.TC2a. Phát triển tư duy phản biện để phân tích, kiểm
chứng và đánh giá độ tin cậy của các luồng thông tin do AI
cung cấp trong quá trình giải quyết vấn đề.
1.1.TC2b. Học sinh thể hiện năng lực đánh giá độ tin cậy
của thông tin bằng cách xem xét nguồn gốc, độ chính xác,
tính cập nhật, và mục đích của thông tin tìm được trên môi
trường số.
1.2.TC2a. Học sinh biết phân tích nội dung thông tin số
(bài viết, hình ảnh, video, trang web...) để đánh giá xem
thông tin đó đầy đủ, chính xác, khách quan và có căn cứ
hay không.
1.2.TC2b. Học sinh có khả năng tổng hợp thông tin từ
nhiều nguồn khác nhau, nhận ra điểm giống và khác, từ đó
rút ra kết luận chính xác và khách quan hơn.
Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
6
6
7
7
Bài 4. Một số
vấn đề pháp lý
về sử dụng dịch
vụ Internet (t1)
Bài 4. Một số
vấn đề pháp lý
về sử dụng dịch
vụ Internet (t2)
2.5.TC2a. Học sinh hiểu được các quy định pháp luật cơ
bản liên quan đến việc sử dụng Internet (như bản quyền,
bảo mật thông tin cá nhân, trách nhiệm khi đăng tải nội
dung...). Các em biết cách tuân thủ quy tắc, điều khoản sử
dụng của các dịch vụ Internet, tránh vi phạm pháp luật khi
tham gia hoạt động trực tuyến.
2.5.TC2b. Học sinh có khả năng phân tích và nhận biết các
hành vi sai phạm trên Internet (như vi phạm quyền riêng
tư, xâm nhập trái phép, gian lận trực tuyến...). Từ đó, biết
cách ứng xử phù hợp và báo cáo hành vi vi phạm nếu cần
thiết.
3.3.TC2a. Học sinh thể hiện văn hóa ứng xử và đạo đức số
khi sử dụng dịch vụ Internet. Biết tôn trọng quyền riêng tư,
quan điểm của người khác, không xúc phạm hay kỳ thị trên
mạng.
6.2.TC2c. Bảo vệ được dữ liệu cá nhân và tuân thủ các qui
định pháp luật về bảo mật thông tin khi sử dụng AI.
Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
8
8
Bài 14. Giải
quyết vấn đề
(t1)
9
9
Kiểm tra giữa
học kỳ I
10
10
Bài 14. Giải
5.1.TC2a. Học sinh nhận biết, mô tả được vấn đề cần giải
quyết khi sử dụng công nghệ số (ví dụ: cần xử lý dữ liệu,
tự động hóa một công việc, tối ưu quy trình...).
5.1.TC2b. Học sinh biết đề xuất, chọn lựa công cụ hoặc
phần mềm thích hợp (bảng tính, lập trình, phần mềm mô
phỏng, AI, v.v.) để giải quyết vấn đề đã xác định.
5.2.TC2a. Học sinh vận dụng phần mềm hoặc công cụ kỹ
thuật số (như lập trình, bảng tính, mô phỏng…) để thực
hiện giải pháp đã lựa chọn.
5.1.TC2a. Học sinh nhận biết, mô tả được vấn đề cần giải
quyết vấn đề
(t2)
11
11
12
12
Bài 15. Bài toán
tin học (t1)
Bài 15. Bài toán
tin học (t2)
13
14
15
16
13
14
Bài 16. Thực
hành: Lập
chương trình
máy tính (t1,
TH)
Bài 16. Thực
hành: Lập
chương trình
máy tính (t2,
TH)
quyết khi sử dụng công nghệ số (ví dụ: cần xử lý dữ liệu,
tự động hóa một công việc, tối ưu quy trình...).
5.1.TC2b. Học sinh biết đề xuất, chọn lựa công cụ hoặc
phần mềm thích hợp (bảng tính, lập trình, phần mềm mô
phỏng, AI, v.v.) để giải quyết vấn đề đã xác định.
5.2.TC2a. Học sinh vận dụng phần mềm hoặc công cụ kỹ
thuật số (như lập trình, bảng tính, mô phỏng…) để thực
hiện giải pháp đã lựa chọn.
3.4.TC2a. Học sinh sử dụng tư duy thuật toán để xác định
các bước giải quyết bài toán tin học, biết mô tả quy trình
xử lý dữ liệu, từ việc xác định đầu vào – đầu ra đến thiết kế
thuật toán hợp lý.
5.3.TC2a. Học sinh sử dụng ngôn ngữ lập trình (như
Python) để hiện thực hóa thuật toán, tạo ra chương trình
giải bài toán tin học.
5.2.TC2b. Học sinh biết chạy thử, kiểm tra lỗi, đánh giá kết
quả đầu ra của chương trình, sau đó chỉnh sửa, tối ưu mã
lệnh để đảm bảo chương trình hoạt động đúng và hiệu quả.
6.1.TC2b.Thực hiện các thao tác cơ bản trên công cụ AI
3.4.TC2a. Học sinh vận dụng kiến thức về lập trình để xây
dựng chương trình hoàn chỉnh giải quyết một bài toán cụ
thể.
5.1.TC2a. Học sinh nhận biết và áp dụng các bước cơ bản
của quy trình phát triển chương trình: xác định bài toán →
viết thuật toán → mã hóa → chạy thử → sửa lỗi → hoàn
thiện.
Chủ đề 4. Ứng dụng tin học
5.2.TC2b. Học sinh biết khởi động và sử dụng phần mềm
15
mô phỏng, lựa chọn các chức năng phù hợp để thực hiện,
điều chỉnh các tình huống mô phỏng theo yêu cầu. Qua đó,
học sinh thể hiện khả năng ứng dụng phần mềm số để tạo
ra hoặc quan sát một mô hình, quá trình, hiện tượng trong
học tập hoặc đời sống.
Bài 5. Tìm hiểu 5.3.TC2a. Học sinh hiểu rằng công nghệ số giúp mô phỏng
lại các hiện tượng, quá trình hoặc hệ thống phức tạp mà
phần mềm mô
trong thực tế khó hoặc nguy hiểm để quan sát. Việc sử
phỏng
dụng mô phỏng giúp tiết kiệm thời gian, chi phí và tăng
hiệu quả học tập, nghiên cứu.
16
Bài 6. Thực
hành: Khai thác
phần mềm mô
5.3.TC2b. Học sinh trực tiếp thao tác trên phần mềm mô
phỏng, thay đổi các thông số, quan sát kết quả và rút ra
nhận xét, kết luận. Qua đó, thể hiện năng lực khai thác
công nghệ số để học tập và khám phá kiến thức mới.
5.3.TC2a. Học sinh biết sử dụng phần mềm mô phỏng (như
PhET, Crocodile Physics, Algodoo, hoặc phần mềm mô
phỏng trong sách giáo khoa) để quan sát, thay đổi tham số
và rút ra kết luận về một hiện tượng hay quá trình.
phỏng (TH)
17
18
17
18
5.3.TC2b. Học sinh phân tích và đánh giá kết quả mô
phỏng để so sánh với kiến thức thực tế hoặc giả thuyết ban
đầu.
5.1.TC2a. Học sinh biết thu thập dữ liệu từ phần mềm mô
phỏng (như thời gian, tốc độ, nhiệt độ...) và ghi lại, xử lý
bằng công cụ số (bảng tính, biểu đồ hoặc báo cáo).
Kiểm tra cuối
học kỳ I
Bài 7. Trình bày
thông tin trong
trao đổi và hợp
tác (t1)
2.4.TC2a. Học sinh nhận biết và thực hiện đúng các quy
tắc ứng xử khi trao đổi thông tin qua mạng như: dùng ngôn
ngữ lịch sự, tôn trọng người khác, không chia sẻ thông tin
sai lệch hoặc riêng tư.
3.1.TC2a. Học sinh biết dùng phần mềm trình chiếu (như
PowerPoint, Google Slides) hoặc công cụ tương tự để trình
bày nội dung một cách rõ ràng, hấp dẫn và có bố cục hợp
lý.
3.2.TC2a. Học sinh biết nhận và phản hồi ý kiến từ bạn bè
hoặc nhóm, chỉnh sửa và cải thiện sản phẩm số (ví dụ: bài
trình chiếu, tài liệu, video) dựa trên góp ý đó.
6.2.TC2a. Vận dụng các công cụ AI để tìm kiếm, tóm tắt
thông tin và nâng cao kỹ năng hợp tác, giao tiếp hiệu quả
khi làm việc nhóm trong môi trường số.
HỌC KỲ II
TUẦN
TIẾT
19
19
TÊN BÀI
HỌC/CHỦ ĐỀ
Bài 7. Trình bày
thông tin trong
trao đổi và hợp
tác (t2)
NỘI DUNG TÍCH HỢP
2.4.TC2a. Học sinh nhận biết và thực hiện đúng các quy
tắc ứng xử khi trao đổi thông tin qua mạng như: dùng ngôn
ngữ lịch sự, tôn trọng người khác, không chia sẻ thông tin
sai lệch hoặc riêng tư.
3.1.TC2a. Học sinh biết dùng phần mềm trình chiếu (như
PowerPoint, Google Slides) hoặc công cụ tương tự để trình
bày nội dung một cách rõ ràng, hấp dẫn và có bố cục hợp
lý.
20
20
Bài 8. Thực
hành: sử dụng
công cụ trực
quan trình bày
thông tin trao
đổi và hợp tác
(t1, TH)
3.2.TC2a. Học sinh biết nhận và phản hồi ý kiến từ bạn bè
hoặc nhóm, chỉnh sửa và cải thiện sản phẩm số (ví dụ: bài
trình chiếu, tài liệu, video) dựa trên góp ý đó.
6.1.TC2a. Vận dụng các công cụ AI để tìm kiếm, tóm tắt
thông tin và nâng cao kỹ năng hợp tác, giao tiếp hiệu quả
khi làm việc nhóm trong môi trường số.
2.4.TC2a. Học sinh biết sử dụng các công cụ số (như
Canva, Google Slides, PowerPoint, hoặc phần mềm vẽ sơ
đồ tư duy trực tuyến) để thiết kế và trình bày thông tin dưới
dạng trực quan (biểu đồ, hình ảnh, sơ đồ, infographic,…).
3.1.TC2a. Học sinh tạo ra sản phẩm số (như bài trình chiếu,
infographic, poster số, sơ đồ tư duy điện tử…) thể hiện nội
dung được tìm hiểu hoặc tổng hợp.
3.2.TC2a. Học sinh biết chỉnh sửa, cập nhật, và cải thiện
sản phẩm số dựa trên phản hồi của giáo viên hoặc bạn học.
21
21
Bài 8. Thực
2.2.TC2a. Học sinh sử dụng các nền tảng số (như Google
22
22
23
23
hành: sử dụng
công cụ trực
quan trình bày
thông tin trao
đổi và hợp tác
(t2, TH)
Drive, Zalo nhóm, Microsoft Teams, Padlet, v.v.) để chia
sẻ sản phẩm, thảo luận và hợp tác với bạn học.
Bài 9a. Sử dụng
công cụ xác
thực dữ liệu (t1)
1.3.TC2a. Học sinh biết cách sử dụng các tính năng xác
thực dữ liệu (Data Validation) trong phần mềm bảng tính
để kiểm soát kiểu dữ liệu nhập vào, giới hạn giá trị hợp lệ,
và ngăn lỗi khi nhập dữ liệu. Qua đó, học sinh rèn luyện
năng lực sử dụng công cụ số nhằm tổ chức và đảm bảo tính
chính xác của dữ liệu.
Bài 9a. Sử dụng
công cụ xác
thực dữ liệu(t2,
TH)
24
24
Bài 10a. Sử
dụng hàm
COUNTIF (t1)
25
25
Bài 10a. Sử
dụng hàm
COUNTIF(t2,
TH)
26
26
Kiểm tra giữa
học kì II
27
27
Bài 11a. Sử
dụng hàm
SUMIF (t1)
28
28
Bài 11a. Sử
dụng hàm
SUMIF(t2, TH)
1.3.TC2b. Học sinh vận dụng các quy tắc xác thực dữ liệu
(ví dụ: chỉ cho phép nhập số, giới hạn khoảng giá trị, chọn
từ danh sách, hiển thị thông báo lỗi) để đảm bảo dữ liệu
đúng và đầy đủ. Điều này thể hiện năng lực vận dụng công
cụ số vào thực tế để duy trì tính toàn vẹn và tin cậy của
thông tin trong quá trình làm việc.
5.2.TC2b. Học sinh ứng dụng công cụ xác thực dữ liệu vào
các bài toán thực tế, như quản lý danh sách học sinh, điểm
số, hoặc sản phẩm, để phát hiện và ngăn ngừa lỗi nhập dữ
liệu. Qua đó, thể hiện năng lực giải quyết vấn đề bằng công
cụ số, giúp công việc trở nên chính xác và hiệu quả hơn.
5.2.TC2b. Học sinh sử dụng hàm COUNTIF trong bảng
tính (như Excel hoặc Google Sheets) để đếm số ô thỏa mãn
điều kiện nhất định, ví dụ: đếm số học sinh đạt điểm trên 8
hoặc số sản phẩm đạt chất lượng.
5.3.TC2a. Sau khi dùng COUNTIF để thống kê, học sinh
phân tích kết quả (ví dụ: tỷ lệ học sinh đạt chuẩn, số lượng
sản phẩm lỗi, v.v.) và rút ra nhận xét.
6.1.TC2b. Thực hiện các thao tác cơ bản trên các công cụ
AI
5.2.TC2b. Học sinh biết vận dụng công cụ số (phần mềm
bảng tính) để tự động tính tổng có điều kiện bằng hàm
SUMIF, thay vì tính thủ công. Qua đó, học sinh rèn năng
lực sử dụng công cụ kỹ thuật số để xử lý và phân tích dữ
liệu theo tiêu chí nhất định, giúp tiết kiệm thời gian và
nâng cao độ chính xác trong tính toán.
1.3.TC2a. Học sinh hiểu cách tổ chức dữ liệu trong bảng
tính (chia cột, hàng, đặt tiêu đề rõ ràng, xác định vùng điều
kiện và vùng tính tổng). Khi dùng hàm SUMIF, học sinh
xử lý thông tin có chọn lọc, biết lọc ra các giá trị phù hợp
với điều kiện đặt ra để tổng hợp thông tin cần thiết.
6.1.TC2b. Thực hiện các thao tác cơ bản trên các công cụ
AI
29
29
30
30
31
31
Bài 12a. Sử
dụng hàm IF
(t1)
Bài 12a. Sử
dụng hàm IF(t2,
TH)
5.2.TC2b. Học sinh vận dụng công cụ bảng tính (Excel,
Google Sheets, LibreOffice Calc...) để giải quyết một bài
toán thực tế, thể hiện khả năng ứng dụng công nghệ số
trong học tập.
5.3.TC2a. Việc sử dụng hàm IF giúp học sinh nhận thức
được cách biểu diễn thuật toán bằng công cụ số, từ đó nâng
cao năng lực lập luận và giải quyết vấn đề bằng logic máy
tính.
6.1.TC2b. Thực hiện các thao tác cơ bản trên các công cụ
AI
1.3.TC2a. Học sinh biết cách sắp xếp, lưu trữ và truy xuất
dữ liệu tài chính trong bảng tính, ví dụ như chi tiêu, thu
nhập, tiết kiệm,… giúp quản lí thông tin một cách khoa
học. Học sinh có thể mở, lưu, tìm kiếm hoặc cập nhật dữ
liệu một cách chính xác.
5.2.TC2b. Học sinh vận dụng các công cụ của phần mềm
bảng tính (Excel hoặc Google Sheets) để xử lí dữ liệu:
dùng hàm, định dạng ô, biểu đồ, hoặc công cụ lọc/sắp xếp
Bài 13a. Hoàn
nhằm làm rõ thông tin tài chính của gia đình. Qua đó, rèn
thiện bảng tính
luyện kỹ năng làm việc với dữ liệu số thực tế.
quản lý tài chính 5.3.TC2a. Học sinh hiểu quy trình từ thu thập – nhập dữ
gia đình (t1, TH) liệu – xử lí – phân tích – trình bày kết quả trong bảng tính.
Qua đó, các em rèn luyện tư duy logic, khả năng tự động
hóa tính toán bằng hàm, và hiểu được cách công nghệ giúp
quản lí thông tin hiệu quả.
1.3.TC2b. Học sinh biết ứng dụng phần mềm bảng tính như
một công cụ số để tính toán, phân tích thu chi và đưa ra các
quyết định tài chính hợp lý. Qua bài học, học sinh thể hiện
khả năng giải quyết vấn đề thực tiễn bằng công nghệ số.
32
32
Ôn tập
33
33
Kiểm tra cuối
học kì II
34
34
Bài 13a. Hoàn
thiện bảng tính
quản lý tài chính
gia đình (t2, TH)
1.3.TC2a. Học sinh biết cách sắp xếp, lưu trữ và truy xuất
dữ liệu tài chính trong bảng tính, ví dụ như chi tiêu, thu
nhập, tiết kiệm,… giúp quản lí thông tin một cách khoa
học. Học sinh có thể mở, lưu, tìm kiếm hoặc cập nhật dữ
liệu một cách chính xác.
5.2.TC2b. Học sinh vận dụng các công cụ của phần mềm
bảng tính (Excel hoặc Google Sheets) để xử lí dữ liệu:
dùng hàm, định dạng ô, biểu đồ, hoặc công cụ lọc/sắp xếp
nhằm làm rõ thông tin tài chính của gia đình. Qua đó, rèn
luyện kỹ năng làm việc với dữ liệu số thực tế.
5.3.TC2a. Học sinh hiểu quy trình từ thu thập – nhập dữ
liệu – xử lí – phân tích – trình bày kết quả trong bảng tính.
Qua đó, các em rèn luyện tư duy logic, khả năng tự động
hóa tính toán bằng hàm, và hiểu được cách công nghệ giúp
quản lí thông tin hiệu quả.
1.3.TC2b. Học sinh biết ứng dụng phần mềm bảng tính như
một công cụ số để tính toán, phân tích thu chi và đưa ra các
quyết định tài chính hợp lý. Qua bài học, học sinh thể hiện
khả năng giải quyết vấn đề thực tiễn bằng công nghệ số.
Chủ đề 6. Tin học và định hướng nghề nghiệp
35
35
5.4.TC2a. Học sinh nhận biết được vai trò của công nghệ
thông tin trong các lĩnh vực nghề nghiệp khác nhau.
Bài 17. Tin học
và thế giới nghề
nghiệp
2.3.TC2b. Học sinh biết sử dụng công cụ số (email, mạng
xã hội nghề nghiệp, nền tảng trực tuyến) để giao tiếp, trao
đổi thông tin nghề nghiệp một cách phù hợp và hiệu quả.
2.6.TC2b. Học sinh nhận biết được các vấn đề đạo đức,
pháp lý khi tìm kiếm, chia sẻ hoặc đăng tải thông tin nghề
nghiệp trên mạng.
6.2.TC2a. Phân tích được những thay đổi, cơ hội và thách
thức mà AI mang lại cho các ngành nghề trong tương lai;
liệt kê được các kỹ năng cần thiết để làm việc hiệu quả
cùng AI.
An Lộc, ngày 20 tháng 08 năm 2025
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Giáo viên
 








Các ý kiến mới nhất