kế hoạch chủ đề trường mẫu giáo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thành Đạt
Ngày gửi: 04h:02' 27-07-2026
Dung lượng: 96.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Cao Thành Đạt
Ngày gửi: 04h:02' 27-07-2026
Dung lượng: 96.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ
TRƯỜNG MẪU GIÁO – TẾT TRUNG THU
Lớp: Lớn 4
Thời gian thực hiện: Từ ngày 08/9/2025 đến 03/10/2025
Giáo viên: Trần Thị Tâm – Nguyễn Thị Như Thảo
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt động giáo dục
1. Giáo dục phát triển thể chất
a) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
1. Trẻ khỏe mạnh, cân
- Có chế độ ăn uống phù
* Hoạt động: giờ ăn,
nặng, chiều cao, phát triển hợp với lứa tuổi
sinh hoạt hằng ngày
bình thường theo lứa tuổi. - Nhận biết các bữa ăn
- Trò chuyện với trẻ về
trong ngày và ích lợi của cách giữ gìn vệ sinh khi
ăn uống đủ lượng và đủ
ăn uống.
chất.
- Xem tranh ảnh và cùng
- Nhận biết sự liên quan
thảo luận về các món ăn
giữa ăn uống với bệnh tật mà bé thích. Ích lợi của
- Ăn được nhiều loại thức việc ăn uống.
ăn, biết ăn uống đúng
cách để đảm bảo sức khỏe
- Có chế độ luyện tập phù
hợp với độ tuổi.
- Khám sức khỏe 2 lần /1
năm.
- Đảm bảo an toàn cho trẻ
khỏe mạnh.
- Tập luyện một số thói
quen tốt về giữ gìn sức
khỏe phù hợp với lứa tuổi.
Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt:
4. Trẻ biết thực hiện được - Kỹ năng rửa tay bằng xà * Hoạt động: chơi, lao
một số việc đơn giản
phòng trước khi ăn, sau
động tự phục vụ
khi đi vệ sinh và khi tay
- Trẻ sử dụng đồ dùng cá
bẩn.
nhân theo đúng kí hiệu
- Tập luyện kỹ năng rửa
của mình.
tay bằng xà phòng.
- Trẻ tự làm một số công
- Tập luyện kỹ năng lau
việc tự phục vụ.
mặt, đánh răng.
- Tự rửa mặt, chải răng
hằng ngày.
Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe:
8. Trẻ có một số hành vi
- Biết mời cô, mời bạn
* Hoạt động lao động vệ
và thói quen tốt trong ăn
- Khi ăn và ăn từ tốn.
sinh
uống.
- Không đùa nghịch, làm - Tự phục vụ, chăm sóc
đổ vãi thức ăn.
bản thân:
- Ăn nhiều loại thức ăn
- Đánh răng, rửa tay trước
khác nhau.
khi ăn, sau khi đi vệ sinh,
- Không nói chuyện trong khi tay lấm bẩn.
khi ăn.
* Hoạt động: giờ ăn,
- Không uống nước lã, ăn sinh hoạt hằng ngày
quà vặt ngoài đường.
- Luyện tập hành vi văn
minh trong ăn uống, khi
ăn không nói chuyện.
- Trò chuyện nhận biết
dấu hiệu khi bị đau ốm,
nguy hiểm và cách đề
nghị người khác giúp đỡ.
b) Phát triển vận động
Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
17. Trẻ thực hiện đúng,
- Hô hấp: Hít vào, thở ra. * Hoạt động thể dục
thuần thục các động tác
- Tay:
- Bài tập phát triển chung:
của bài thể dục theo hiệu + Đưa 2 tay lên cao, ra
Tập theo nhạc bài:
lệnh hoặc theo nhịp bản
phía trước, sang 2 bên
“ Trường chúng cháu là
nhạc/bài hát. Bắt đầu và
(kết hợp với vẫy bàn tay, trường mầm non”; “
kết thúc động tác đúng
quay cổ tay, kiễng chân). Vườn trường mùa thu”;
nhịp.
+ Co và duỗi từng tay, kết - Hô hấp: Thổi nơ bay (2l
hợp kiễng chân. Hai tay
x 8n).
đánh xoay tròn trước
- Tay vai: Hai tay ra
ngực, đưa lên cao.
trước, đưa lên cao, ra
- Lưng, bụng, lườn:
trước (2l x8n).
+ Ngửa người ra sau kết
- Bụng lườn: Nghiêng
hợp tay giơ lên cao, chân người sang hai bên( 2l x
bước sang phải, sang trái. 8n).
+ Quay sang trái, sang
- Chân: Ngồi khụy gối (4l
phải kết hợp tay chống
x 8n).
hông hoặc hai tay dang
- Bật: Bật chân trước chân
ngang, chân bước sang
sau( 2l x 8n).
phải, sang trái.
+ Nghiêng người sang hai
bên, kết hợp tay chống
hông, chân bước sang
phải, sang trái.
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa
sang ngang, đưa về phía
sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân
sang ngang; nhảy lên đưa
một chân về phía trước,
một chân về sau.
Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động:
18. Trẻ giữ được thăng
- Đi trên dây, đi khuỵ gối. * Hoạt động học
bằng cơ thể khi thực hiện
- Thể dục:' Đi khuỵ gối,
vân động
đi trên dây”
* Chơi hoạt động ngoài
trời : Trò chơi dân gian“
Mèo duỏi chuột. Rồng rắn
lên mây ”
2. Giáo dục phát triển nhận thức
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
Nhận biết số đếm, số lượng:
46. Trẻ nhận biết số lượng - Đếm nhận biết số lượng * Chơi, hoạt động theo ý
và chữ số trong phạm vi 5 và chữ só trong phạm vi 5 thích: LQVT
- Ôn nhận biết số lượng
và chữ số trong phạm vi 5
Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian:
53. Trẻ sử dụng được lời - Trẻ chỉ ra được điểm * Hoạt động học: LQVT
nói và hành động để chị vị giống nhau và khác nhau - Ôn nhận biết hình tròn,
trí của đồ vật so với vật
các hình, hình tròn, hình hình vuông, hình tam
làm chuẩn.
vuông, hình chữ nhật, giác, hình chữ nhật
hình tam giac
- Hoạt động chơi: Tìm
hình, Ai nhanh nhất
c) Khám phá xã hội
Bản thân, gia đình. Trường mầm non , cộng đồng
62. Trẻ biết nói tên, địa
chỉ của trường công việc
của giáo, nhân viên trong
trương và tên tuổi các bạn
trong lớp khi được hỏi
đến
- Công việc của các cô
trong trương
- Các hoạt động của trẻ ở
trường mầm non
63. Trẻ kể tên và nói được - Tên gọi và một số đặc
đặc điểm của một số ngày điểm nổi bật văn hóa lễ
lễ hội
hội: ngày lễ quốc khánh
2 / 9, ngày tết trung thu
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ.
Nghe hiểu lời nói
64. Trẻ thực hiện được
- Hiểu và làm theo được
các yêu cầu trong hoạt
2, 3 yêu cầu liên tiếp.
động tập thể.
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
67. Trẻ đọc biểu cảm bài - Đọc thơ, kể chuyện, ca
thơ, câu chuyện, đồng
dao, đồng dao, tục ngữ,
dao, ca dao…
hò vè.
Làm quen với việc đọc - viết
78. Trẻ chọn sách để
- Xem và nghe đọc các
“đọc” và xem
loại sách khác nhau
- Giữ gìn và bảo vệ sách
* Hoạt động học: KPKH
- Trò chuỵen vè trường
mẫu giáo của bé, lớp mẫu
giáo của bé
* Hoạt động chơi:
- Tìm bạn thân, hát múa
về trường mầm non
* Hoạt động góc:
- Bé làm cô giáo,
- Xây dựng trường mầm
non
- Hoạt động học:
- Trò chuyện về Tết trung
thu
* Chơi, hoạt động ở các
góc (Góc phân vai)
- Đóng vai và xử lý tình
huống trong cuộc sống
hằng ngày.
* Hoạt động học
- Thơ “Gà học chữ, bập
bênh”
* Hoạt dộng chơi
- Đọc thơ có nội dung
trong bưc tranh
- Đóng vai theo tính cách
nhân vật.
- Tập trẻ kể lại câu
chuyện
* Hoạt động góc:
- Góc phân vai: Đóng vai
làm cô giáo
* Chơi, hoạt động theo ý
thích:
- Cho trẻ xem truyện
80. Trẻ biết nhận chữ cái
“ o, ô, ơ” trong bảng chữ
cái Tiếng việt
- Nhận dạng được ít nhất
hai mươi chữ cái.
- Phát âm đúng chữ cái “
o, ô, ơ”
4. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
Thể hiện ý thức về bản thân
89. Trẻ ứng xử phù hợp
- Điểm giống và khác
với giới tính của mình, sự nhau của mình với người
khác biệt giữa người khác khác.
với mình.
- Tự nhận ra sự khác biệt
về giới tính, sở thích của
mình với người khác
Thể hiện sự tự tin, tự lực
92. Trẻ chủ động làm một - Chủ động và độc lập
số công việc đơn giản
trong một số hoạt động
hằng ngày.
tranh ở góc sách
- Tập cho trẻ cầm sách
đúng, biết cách lật và giở
trang sách
- Cùng cô sắp xếp góc
sách truyện
* Hoạt động học
- Làm quen chữ cái “ o. ô.
ơ”
- Ôn chữ cái “ o, ô, ơ”
* Đón, trả trẻ, trò
chuyện hằng ngày
- Trò chuyện về điểm
giống và khác nhau của
mình với người khác.
- Tự nhận ra sự khác biệt
về giới thính, sở thích của
mình với người khác
* Hoạt động lao động vệ
sinh
- Thực hiện 1 số công
việc tự phục vụ, thói quen
vệ sinh ở lớp: cất dọn đồ
chơi sau khi chơi xong.
- Tham gia trực nhật, nhắt
rác bỏ vào thùng, vệ sinh
cuối tuần theo sự phân
công của cô giáo
Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng
xung quanh
98. Trẻ biết thể hiện tình
- Nhận biết được một số * Hoạt động học: KPKH
cảm đối với cô giáo, với
công việc đối với hoạt - Lớp mẫu giáo của bé
trường lớp qua hát, đọc
động của lớp
+ Giáo dục trẻ: Giáo
thơ, cùng cô kể chuyện về - yêu quý và thể hiện tình dục trẻ biết yêu quý, biết
trương mầm non
cảm với cô giáo.
ơn cô giáo chăm sóc, dạy
- Quan tâm đến công viẹc dỗ và yêu thương các con
99. Trẻ biết một vài cảnh hàng ngày của cô giáo ở
* Chơi ngoài trời:
đẹp, di tích lịch sử, lễ hội
và một vài nét văn hóa
truyền thống của quê
hương, đất nước.
trường: chăm sóc, lo cho
trẻ.
Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
107. Trẻ biết sẵn sàng
- Chủ động giúp đỡ khi
giúp đỡ khi người khác
nhìn thấy bạn hoặc người
khi gặp khó khăn
khác cần sự trợ giúp.
- Sẵn sàng, nhiệt tình giúp
đỡ ngay khi bạn hoặc
người lớn yêu cầu.
- Quan sát, Trò chuyện
vềcông việc của cô giáo;
- Quan sát hình ảnh công
việc của cô giáo một ngày
ở trường mẫu giáo;
-Trò chuyện về quê hương
trường mẫu giáo thân yêu
* Đón, trả trẻ, trò
chuyện hằng ngày
- Dạy trẻ biết giúp đỡ
người khác khi gặp khó
khăn
+ Trẻ hiểu được hành
động giúp đỡ là gì (như
nhặt đồ rơi, an ủi bạn
buồn, giúp cô kê bàn ghế)
và ý nghĩa của việc sẵn
sàng hỗ trợ người khác
5. Giáo dục phát triển thẫm mỹ
Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẽ đẹp của sự vật, hiện tượng trong
thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật
113. Trẻ tán thưởng, tự
- Thể hiện thái độ, tình
* Hoạt động chơi
khám phá, bắt chước âm
cảm khi nghe âm thanh
- Tạo ra âm thanh bằng
thanh, dáng điệu và sử
gợi cảm, các bài hát, bản hình thức sử dụng bộ gõ
dụng các từ gợi cảm nói
nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp đệm trên cơ thể.
lên cảm xúc của mình khi của các sự vật, hiện tượng
nghe các âm thanh gợi
trong thiên nhiên, cuộc
cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp sống và tác phẩm nghệ
của các sự vật, hiện
thuật.
tượng.
- PP Montessori: Bộ gõ
đệm cơ thể
Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
118. Trẻ vận động nhịp
- Vận động nhịp nhàng
* Chơi, hoạt động theo ý
nhàng phù hợp với sắc
theo giai điệu, nhịp điệu
thích:
thái, nhịp điệu bài hát,
và thể hiện sắc thái phù
- Ôn các bài hát theo chủ
bản nhạc với các hình
hợp với các bài hát, bản
đề
thức (vỗ tay theo các loại nhạc.
* Hoạt động học
tiết tấu, múa).
- Dạy vận động “ Những
khúc nhạc hồng”
- Dạy hát “ vườn trường
126. Trẻ biết tô màu kín,
không chờm ra ngoài
đường viền các hình vẽ.
127. Trẻ biết phối hợp các
kỹ năng gấp giấy để tạo
thành sản phẩm có kiểu
dáng, màu sắc hài hòa, bố
cục cân đối.
- Thường xuyên cầm bút
đúng: Bằng ngón tay trỏ
và ngón tay cái, đỡ bằng
ngón giữa.
- Tự tô màu đều, không
chờm ra ngoài.
- Phối hợp các kĩ năng
gấp giấp để tạo ra sản
phẩm có màu sắc, kích
thước, hình dáng/ đường
nét và bố cục.
mùa thu”.
* Hoạt động học: tạo
hình
- Vẽ trường mẫu giáo
- Trang trí rèm cửa của
lớp
* Chơi ngoài trời:
- Chơi tự do: Gấp máy
bay ước mơ
- Nặn đồ chơi tặng bạn
* Chơi, hoạt động ở các
góc
- Góc chơi nghệ thuật (tạo
hình): Xé dán lá cờ, hoa,
gấp cắt hình ngôi sao
- Chuẩn bị: Giấy màu, hồ
dán, kéo an toàn, tranh
mẫu lá cờ và hoa…
- Kỹ năng chơi: Biết gấp
xé giấy và dán tạo hình lá
cờ, ngôi sao, bông hoa,
sắp xếp bố cục hợp lý,
phối hợp màu sắc hài hòa,
biết giữ gìn sản phẩm.
* Chơi, hoạt động ở các
góc
129. Trẻ biết dán các hình .Tự làm không nhờ người - Góc chơi nghệ thuật (tạo
vào đúng vị trí cho trước, giúp đỡ:
hình): Xé dán lá cờ, hoa,
không bị nhăn
- Bôi hồ đều.
gấp cắt hình ngôi sao
- Các chi tiết không chồng - Chuẩn bị: Giấy màu, hồ
lên nhau.
dán, kéo an toàn, tranh
- Dán hình vào đúng vị trị mẫu lá cờ và hoa…
cho trước, phẳng phiu.
- Kỹ năng chơi: Biết gấp
xé giấy và dán tạo hình lá
cờ, ngôi sao, bông hoa,
sắp xếp bố cục hợp lý,
phối hợp màu sắc hài hòa,
biết giữ gìn sản phẩm.
* Hoạt động học: TH
- Cắt dán lồng đèn
Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
132. Trẻ tự nghĩ ra các
- Tự nghĩ ra các hình thức * Chơi, hoạt động theo ý
các hình thức để tạo ra âm để tạo ra âm thanh, vận
thích:
thanh, vận động hát theo
động theo các bài hát, bản - Ôn hát múa các bài hát
bản nhạc bài hát yêu thích nhạc yêu thích.
theo chủ đề
theo tiết tấu tự chọn.
- Tìm kiếm, lựa chọn các * Hoạt động học
dụng cụ, nguyên vật liệu
- Dạy vận động “Những
phù hợp để tạo ra sản
khúc nhạc hồng”
phẩm theo ý thích.
- Dạy hát “ Vườn trường
mùa thu”.
CHUẨN BỊ
- Tranh ảnh về chủ đề: Trường mầm non
- Một số đồ dùng đồ chơi phục vụ cho chủ đề.
- Thơ, truyện, nhạc : Gà học chữ, bập bênh, Gà tơ đi học, chú cuội cung trăng...
* Một số đồ dùng đồ chơi phục vụ cho hoạt động góc cho chủ đề:
- Một số dụng cụ âm nhạc: bộ gõ, trống, kèn, mũ, hoa, nơ múa
- Một số đồ chơi bán hàng, trang phục bác sỹ đồ chơi bác sỹ, trang phục đầu
bếp…, cây xanh, hoa, cỏ, gạch, các loại đồ chơi lắp ráp…
- Sách vở, bút, màu tô,chữ số, chữ cái, que tính, bàn tính, bảng
con…
- Trao đổi với phụ huynh về nội dung của chủ đề, sưu tầm, huy động sự ủng hộ
của phụ huynh về những đồ dùng, vật liệu sẵn có ở gia đình (lõi giấy, chai lọ, họa
báo…) các hình ảnh, hoạ báo về chủ đề
TRƯỜNG MẪU GIÁO – TẾT TRUNG THU
Lớp: Lớn 4
Thời gian thực hiện: Từ ngày 08/9/2025 đến 03/10/2025
Giáo viên: Trần Thị Tâm – Nguyễn Thị Như Thảo
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt động giáo dục
1. Giáo dục phát triển thể chất
a) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
1. Trẻ khỏe mạnh, cân
- Có chế độ ăn uống phù
* Hoạt động: giờ ăn,
nặng, chiều cao, phát triển hợp với lứa tuổi
sinh hoạt hằng ngày
bình thường theo lứa tuổi. - Nhận biết các bữa ăn
- Trò chuyện với trẻ về
trong ngày và ích lợi của cách giữ gìn vệ sinh khi
ăn uống đủ lượng và đủ
ăn uống.
chất.
- Xem tranh ảnh và cùng
- Nhận biết sự liên quan
thảo luận về các món ăn
giữa ăn uống với bệnh tật mà bé thích. Ích lợi của
- Ăn được nhiều loại thức việc ăn uống.
ăn, biết ăn uống đúng
cách để đảm bảo sức khỏe
- Có chế độ luyện tập phù
hợp với độ tuổi.
- Khám sức khỏe 2 lần /1
năm.
- Đảm bảo an toàn cho trẻ
khỏe mạnh.
- Tập luyện một số thói
quen tốt về giữ gìn sức
khỏe phù hợp với lứa tuổi.
Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt:
4. Trẻ biết thực hiện được - Kỹ năng rửa tay bằng xà * Hoạt động: chơi, lao
một số việc đơn giản
phòng trước khi ăn, sau
động tự phục vụ
khi đi vệ sinh và khi tay
- Trẻ sử dụng đồ dùng cá
bẩn.
nhân theo đúng kí hiệu
- Tập luyện kỹ năng rửa
của mình.
tay bằng xà phòng.
- Trẻ tự làm một số công
- Tập luyện kỹ năng lau
việc tự phục vụ.
mặt, đánh răng.
- Tự rửa mặt, chải răng
hằng ngày.
Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe:
8. Trẻ có một số hành vi
- Biết mời cô, mời bạn
* Hoạt động lao động vệ
và thói quen tốt trong ăn
- Khi ăn và ăn từ tốn.
sinh
uống.
- Không đùa nghịch, làm - Tự phục vụ, chăm sóc
đổ vãi thức ăn.
bản thân:
- Ăn nhiều loại thức ăn
- Đánh răng, rửa tay trước
khác nhau.
khi ăn, sau khi đi vệ sinh,
- Không nói chuyện trong khi tay lấm bẩn.
khi ăn.
* Hoạt động: giờ ăn,
- Không uống nước lã, ăn sinh hoạt hằng ngày
quà vặt ngoài đường.
- Luyện tập hành vi văn
minh trong ăn uống, khi
ăn không nói chuyện.
- Trò chuyện nhận biết
dấu hiệu khi bị đau ốm,
nguy hiểm và cách đề
nghị người khác giúp đỡ.
b) Phát triển vận động
Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
17. Trẻ thực hiện đúng,
- Hô hấp: Hít vào, thở ra. * Hoạt động thể dục
thuần thục các động tác
- Tay:
- Bài tập phát triển chung:
của bài thể dục theo hiệu + Đưa 2 tay lên cao, ra
Tập theo nhạc bài:
lệnh hoặc theo nhịp bản
phía trước, sang 2 bên
“ Trường chúng cháu là
nhạc/bài hát. Bắt đầu và
(kết hợp với vẫy bàn tay, trường mầm non”; “
kết thúc động tác đúng
quay cổ tay, kiễng chân). Vườn trường mùa thu”;
nhịp.
+ Co và duỗi từng tay, kết - Hô hấp: Thổi nơ bay (2l
hợp kiễng chân. Hai tay
x 8n).
đánh xoay tròn trước
- Tay vai: Hai tay ra
ngực, đưa lên cao.
trước, đưa lên cao, ra
- Lưng, bụng, lườn:
trước (2l x8n).
+ Ngửa người ra sau kết
- Bụng lườn: Nghiêng
hợp tay giơ lên cao, chân người sang hai bên( 2l x
bước sang phải, sang trái. 8n).
+ Quay sang trái, sang
- Chân: Ngồi khụy gối (4l
phải kết hợp tay chống
x 8n).
hông hoặc hai tay dang
- Bật: Bật chân trước chân
ngang, chân bước sang
sau( 2l x 8n).
phải, sang trái.
+ Nghiêng người sang hai
bên, kết hợp tay chống
hông, chân bước sang
phải, sang trái.
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa
sang ngang, đưa về phía
sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân
sang ngang; nhảy lên đưa
một chân về phía trước,
một chân về sau.
Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động:
18. Trẻ giữ được thăng
- Đi trên dây, đi khuỵ gối. * Hoạt động học
bằng cơ thể khi thực hiện
- Thể dục:' Đi khuỵ gối,
vân động
đi trên dây”
* Chơi hoạt động ngoài
trời : Trò chơi dân gian“
Mèo duỏi chuột. Rồng rắn
lên mây ”
2. Giáo dục phát triển nhận thức
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
Nhận biết số đếm, số lượng:
46. Trẻ nhận biết số lượng - Đếm nhận biết số lượng * Chơi, hoạt động theo ý
và chữ số trong phạm vi 5 và chữ só trong phạm vi 5 thích: LQVT
- Ôn nhận biết số lượng
và chữ số trong phạm vi 5
Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian:
53. Trẻ sử dụng được lời - Trẻ chỉ ra được điểm * Hoạt động học: LQVT
nói và hành động để chị vị giống nhau và khác nhau - Ôn nhận biết hình tròn,
trí của đồ vật so với vật
các hình, hình tròn, hình hình vuông, hình tam
làm chuẩn.
vuông, hình chữ nhật, giác, hình chữ nhật
hình tam giac
- Hoạt động chơi: Tìm
hình, Ai nhanh nhất
c) Khám phá xã hội
Bản thân, gia đình. Trường mầm non , cộng đồng
62. Trẻ biết nói tên, địa
chỉ của trường công việc
của giáo, nhân viên trong
trương và tên tuổi các bạn
trong lớp khi được hỏi
đến
- Công việc của các cô
trong trương
- Các hoạt động của trẻ ở
trường mầm non
63. Trẻ kể tên và nói được - Tên gọi và một số đặc
đặc điểm của một số ngày điểm nổi bật văn hóa lễ
lễ hội
hội: ngày lễ quốc khánh
2 / 9, ngày tết trung thu
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ.
Nghe hiểu lời nói
64. Trẻ thực hiện được
- Hiểu và làm theo được
các yêu cầu trong hoạt
2, 3 yêu cầu liên tiếp.
động tập thể.
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
67. Trẻ đọc biểu cảm bài - Đọc thơ, kể chuyện, ca
thơ, câu chuyện, đồng
dao, đồng dao, tục ngữ,
dao, ca dao…
hò vè.
Làm quen với việc đọc - viết
78. Trẻ chọn sách để
- Xem và nghe đọc các
“đọc” và xem
loại sách khác nhau
- Giữ gìn và bảo vệ sách
* Hoạt động học: KPKH
- Trò chuỵen vè trường
mẫu giáo của bé, lớp mẫu
giáo của bé
* Hoạt động chơi:
- Tìm bạn thân, hát múa
về trường mầm non
* Hoạt động góc:
- Bé làm cô giáo,
- Xây dựng trường mầm
non
- Hoạt động học:
- Trò chuyện về Tết trung
thu
* Chơi, hoạt động ở các
góc (Góc phân vai)
- Đóng vai và xử lý tình
huống trong cuộc sống
hằng ngày.
* Hoạt động học
- Thơ “Gà học chữ, bập
bênh”
* Hoạt dộng chơi
- Đọc thơ có nội dung
trong bưc tranh
- Đóng vai theo tính cách
nhân vật.
- Tập trẻ kể lại câu
chuyện
* Hoạt động góc:
- Góc phân vai: Đóng vai
làm cô giáo
* Chơi, hoạt động theo ý
thích:
- Cho trẻ xem truyện
80. Trẻ biết nhận chữ cái
“ o, ô, ơ” trong bảng chữ
cái Tiếng việt
- Nhận dạng được ít nhất
hai mươi chữ cái.
- Phát âm đúng chữ cái “
o, ô, ơ”
4. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
Thể hiện ý thức về bản thân
89. Trẻ ứng xử phù hợp
- Điểm giống và khác
với giới tính của mình, sự nhau của mình với người
khác biệt giữa người khác khác.
với mình.
- Tự nhận ra sự khác biệt
về giới tính, sở thích của
mình với người khác
Thể hiện sự tự tin, tự lực
92. Trẻ chủ động làm một - Chủ động và độc lập
số công việc đơn giản
trong một số hoạt động
hằng ngày.
tranh ở góc sách
- Tập cho trẻ cầm sách
đúng, biết cách lật và giở
trang sách
- Cùng cô sắp xếp góc
sách truyện
* Hoạt động học
- Làm quen chữ cái “ o. ô.
ơ”
- Ôn chữ cái “ o, ô, ơ”
* Đón, trả trẻ, trò
chuyện hằng ngày
- Trò chuyện về điểm
giống và khác nhau của
mình với người khác.
- Tự nhận ra sự khác biệt
về giới thính, sở thích của
mình với người khác
* Hoạt động lao động vệ
sinh
- Thực hiện 1 số công
việc tự phục vụ, thói quen
vệ sinh ở lớp: cất dọn đồ
chơi sau khi chơi xong.
- Tham gia trực nhật, nhắt
rác bỏ vào thùng, vệ sinh
cuối tuần theo sự phân
công của cô giáo
Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng
xung quanh
98. Trẻ biết thể hiện tình
- Nhận biết được một số * Hoạt động học: KPKH
cảm đối với cô giáo, với
công việc đối với hoạt - Lớp mẫu giáo của bé
trường lớp qua hát, đọc
động của lớp
+ Giáo dục trẻ: Giáo
thơ, cùng cô kể chuyện về - yêu quý và thể hiện tình dục trẻ biết yêu quý, biết
trương mầm non
cảm với cô giáo.
ơn cô giáo chăm sóc, dạy
- Quan tâm đến công viẹc dỗ và yêu thương các con
99. Trẻ biết một vài cảnh hàng ngày của cô giáo ở
* Chơi ngoài trời:
đẹp, di tích lịch sử, lễ hội
và một vài nét văn hóa
truyền thống của quê
hương, đất nước.
trường: chăm sóc, lo cho
trẻ.
Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
107. Trẻ biết sẵn sàng
- Chủ động giúp đỡ khi
giúp đỡ khi người khác
nhìn thấy bạn hoặc người
khi gặp khó khăn
khác cần sự trợ giúp.
- Sẵn sàng, nhiệt tình giúp
đỡ ngay khi bạn hoặc
người lớn yêu cầu.
- Quan sát, Trò chuyện
vềcông việc của cô giáo;
- Quan sát hình ảnh công
việc của cô giáo một ngày
ở trường mẫu giáo;
-Trò chuyện về quê hương
trường mẫu giáo thân yêu
* Đón, trả trẻ, trò
chuyện hằng ngày
- Dạy trẻ biết giúp đỡ
người khác khi gặp khó
khăn
+ Trẻ hiểu được hành
động giúp đỡ là gì (như
nhặt đồ rơi, an ủi bạn
buồn, giúp cô kê bàn ghế)
và ý nghĩa của việc sẵn
sàng hỗ trợ người khác
5. Giáo dục phát triển thẫm mỹ
Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẽ đẹp của sự vật, hiện tượng trong
thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật
113. Trẻ tán thưởng, tự
- Thể hiện thái độ, tình
* Hoạt động chơi
khám phá, bắt chước âm
cảm khi nghe âm thanh
- Tạo ra âm thanh bằng
thanh, dáng điệu và sử
gợi cảm, các bài hát, bản hình thức sử dụng bộ gõ
dụng các từ gợi cảm nói
nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp đệm trên cơ thể.
lên cảm xúc của mình khi của các sự vật, hiện tượng
nghe các âm thanh gợi
trong thiên nhiên, cuộc
cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp sống và tác phẩm nghệ
của các sự vật, hiện
thuật.
tượng.
- PP Montessori: Bộ gõ
đệm cơ thể
Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
118. Trẻ vận động nhịp
- Vận động nhịp nhàng
* Chơi, hoạt động theo ý
nhàng phù hợp với sắc
theo giai điệu, nhịp điệu
thích:
thái, nhịp điệu bài hát,
và thể hiện sắc thái phù
- Ôn các bài hát theo chủ
bản nhạc với các hình
hợp với các bài hát, bản
đề
thức (vỗ tay theo các loại nhạc.
* Hoạt động học
tiết tấu, múa).
- Dạy vận động “ Những
khúc nhạc hồng”
- Dạy hát “ vườn trường
126. Trẻ biết tô màu kín,
không chờm ra ngoài
đường viền các hình vẽ.
127. Trẻ biết phối hợp các
kỹ năng gấp giấy để tạo
thành sản phẩm có kiểu
dáng, màu sắc hài hòa, bố
cục cân đối.
- Thường xuyên cầm bút
đúng: Bằng ngón tay trỏ
và ngón tay cái, đỡ bằng
ngón giữa.
- Tự tô màu đều, không
chờm ra ngoài.
- Phối hợp các kĩ năng
gấp giấp để tạo ra sản
phẩm có màu sắc, kích
thước, hình dáng/ đường
nét và bố cục.
mùa thu”.
* Hoạt động học: tạo
hình
- Vẽ trường mẫu giáo
- Trang trí rèm cửa của
lớp
* Chơi ngoài trời:
- Chơi tự do: Gấp máy
bay ước mơ
- Nặn đồ chơi tặng bạn
* Chơi, hoạt động ở các
góc
- Góc chơi nghệ thuật (tạo
hình): Xé dán lá cờ, hoa,
gấp cắt hình ngôi sao
- Chuẩn bị: Giấy màu, hồ
dán, kéo an toàn, tranh
mẫu lá cờ và hoa…
- Kỹ năng chơi: Biết gấp
xé giấy và dán tạo hình lá
cờ, ngôi sao, bông hoa,
sắp xếp bố cục hợp lý,
phối hợp màu sắc hài hòa,
biết giữ gìn sản phẩm.
* Chơi, hoạt động ở các
góc
129. Trẻ biết dán các hình .Tự làm không nhờ người - Góc chơi nghệ thuật (tạo
vào đúng vị trí cho trước, giúp đỡ:
hình): Xé dán lá cờ, hoa,
không bị nhăn
- Bôi hồ đều.
gấp cắt hình ngôi sao
- Các chi tiết không chồng - Chuẩn bị: Giấy màu, hồ
lên nhau.
dán, kéo an toàn, tranh
- Dán hình vào đúng vị trị mẫu lá cờ và hoa…
cho trước, phẳng phiu.
- Kỹ năng chơi: Biết gấp
xé giấy và dán tạo hình lá
cờ, ngôi sao, bông hoa,
sắp xếp bố cục hợp lý,
phối hợp màu sắc hài hòa,
biết giữ gìn sản phẩm.
* Hoạt động học: TH
- Cắt dán lồng đèn
Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
132. Trẻ tự nghĩ ra các
- Tự nghĩ ra các hình thức * Chơi, hoạt động theo ý
các hình thức để tạo ra âm để tạo ra âm thanh, vận
thích:
thanh, vận động hát theo
động theo các bài hát, bản - Ôn hát múa các bài hát
bản nhạc bài hát yêu thích nhạc yêu thích.
theo chủ đề
theo tiết tấu tự chọn.
- Tìm kiếm, lựa chọn các * Hoạt động học
dụng cụ, nguyên vật liệu
- Dạy vận động “Những
phù hợp để tạo ra sản
khúc nhạc hồng”
phẩm theo ý thích.
- Dạy hát “ Vườn trường
mùa thu”.
CHUẨN BỊ
- Tranh ảnh về chủ đề: Trường mầm non
- Một số đồ dùng đồ chơi phục vụ cho chủ đề.
- Thơ, truyện, nhạc : Gà học chữ, bập bênh, Gà tơ đi học, chú cuội cung trăng...
* Một số đồ dùng đồ chơi phục vụ cho hoạt động góc cho chủ đề:
- Một số dụng cụ âm nhạc: bộ gõ, trống, kèn, mũ, hoa, nơ múa
- Một số đồ chơi bán hàng, trang phục bác sỹ đồ chơi bác sỹ, trang phục đầu
bếp…, cây xanh, hoa, cỏ, gạch, các loại đồ chơi lắp ráp…
- Sách vở, bút, màu tô,chữ số, chữ cái, que tính, bàn tính, bảng
con…
- Trao đổi với phụ huynh về nội dung của chủ đề, sưu tầm, huy động sự ủng hộ
của phụ huynh về những đồ dùng, vật liệu sẵn có ở gia đình (lõi giấy, chai lọ, họa
báo…) các hình ảnh, hoạ báo về chủ đề
 








Các ý kiến mới nhất