Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. ĐẠO ĐỨC VÀ VĂN HÓA TRONG SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ KĨ THUẬT SỐ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thu Mít
Ngày gửi: 09h:51' 15-07-2026
Dung lượng: 526.6 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 3: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA
TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
TIẾT 7, BÀI 4: ĐẠO ĐỨC VÀ VĂN HÓA TRONG SỬ DỤNG
CÔNG NGHỆ KĨ THUẬT SỐ
I. MỤC TIÊU

1. Về kiến thức
 Nhận biết và giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo đức, pháp luật và biểu hiện
thiếu văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số.
 Nêu và thực hiện được các quy tắc bảo đảm sản phẩm số do bản thân tạo ra thể hiện đạo
đức, văn hóa, tôn trọng bản quyền, quyền riêng tư và không vi phạm pháp luật.
 Nhận diện được một số rủi ro đạo đức khi sử dụng AI; biết bảo vệ dữ liệu cá nhân, tôn
trọng bản quyền và chịu trách nhiệm đối với nội dung có AI hỗ trợ.
2. Về năng lực
2.1. Năng lực chung
 Tự chủ và tự học: Chủ động tìm hiểu quy định về đạo đức, văn hóa, pháp luật; tự kiểm tra
sản phẩm số trước khi công bố hoặc chia sẻ.
 Giao tiếp và hợp tác: Thảo luận nhóm, lắng nghe, phản biện và thống nhất cách xử lí các
tình huống trong môi trường số.
 Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phân tích tình huống, đề xuất cách phòng tránh vi phạm; tạo
sản phẩm số tuyên truyền có nội dung phù hợp.
2.2. Năng lực Tin học
 Năng lực NLe: Hợp tác trong môi trường số; hiểu và ứng xử có văn hóa, có trách nhiệm
khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số.
2.3. Các năng lực số được phát triển
2.5.TC2a: Áp dụng các chuẩn mực hành vi, quy tắc ứng xử văn hóa và tuân thủ pháp luật khi
sử dụng công nghệ số, tương tác trong môi trường số.
3.3.TC2a: Nhận diện vấn đề bản quyền, giấy phép; tôn trọng quyền tác giả khi sử dụng hoặc
tạo ra sản phẩm số.
4.2.TC2b: Hiểu và tôn trọng quyền riêng tư; không tự ý chia sẻ thông tin, hình ảnh cá nhân
của người khác khi chưa được phép.
2.4. Các năng lực AI được phát triển
Mã chỉ báo A3 (thuộc NLa): Phân biệt vai trò của người dùng, người tạo và nhà cung cấp
AI; hiểu con người phải chịu trách nhiệm pháp lí và trách nhiệm giải trình đối với hậu quả do
việc sử dụng AI gây ra.
Mã chỉ báo B1 (thuộc NLb): Nêu và phân loại được một số rủi ro đạo đức, an toàn của AI
như xâm phạm quyền riêng tư, dữ liệu bị sử dụng sai mục đích, nội dung sai lệch hoặc giả
mạo.
Mã chỉ báo B2 (thuộc NLb): Thực hiện hành vi bảo vệ dữ liệu cá nhân, tôn trọng bản quyền
trong học tập có sử dụng AI; đề xuất cách phòng tránh hoặc giảm thiểu rủi ro.
Mã chỉ báo B3 (thuộc NLb): Nêu được các vấn đề đạo đức cần lưu ý khi sử dụng, tạo nội
dung bằng AI: bảo mật thông tin, không cung cấp thông tin sai lệch, không xúc phạm hoặc
gây hại.
3. Về phẩm chất
 Trung thực: Không nhận nội dung của người khác hoặc của AI làm sản phẩm hoàn toàn do
mình tạo ra; biết ghi nguồn, ghi chú việc có AI hỗ trợ khi cần.
1

 Trách nhiệm: Tôn trọng quyền riêng tư, bản quyền; cân nhắc tác động trước khi đăng tải,
chia sẻ hoặc dùng AI xử lí dữ liệu của người khác.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1. Giáo viên
 Kế hoạch bài dạy, sách giáo khoa, máy tính, máy chiếu; phiếu học tập/bảng nhóm.
 Hình ảnh, video hoặc tình huống về bản quyền, quyền riêng tư, ứng xử văn hóa; ví dụ nội
dung do AI tạo sinh hoặc ảnh giả mạo (nếu điều kiện cho phép).
 Công cụ AI chỉ dùng để minh họa; giáo viên không đưa dữ liệu cá nhân thật của học sinh
lên công cụ.
2. Học sinh
 Sách giáo khoa, vở ghi, bút, bảng nhóm.
 Một sản phẩm số do cá nhân/nhóm đã tạo (nếu có) để tự kiểm tra về bản quyền, quyền
riêng tư và văn hóa số.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: Mở đầu (5 phút)

a) Mục tiêu
 Giúp học sinh nhận biết hành vi liên quan đến quyền riêng tư, bản quyền và văn hóa khi
chia sẻ hình ảnh trên mạng xã hội.
b) Nội dung
Khoa chụp một bức ảnh trong chuyến tham quan và gửi cho An. An dự định chỉnh sửa rồi
đăng lên trang cá nhân.
Trường hợp 1: An không hỏi ý kiến Khoa, tự chỉnh sửa, đăng ảnh và viết chú thích như
thể ảnh do mình chụp.
Trường hợp 2: An xin phép Khoa, chỉnh sửa ảnh, đăng kèm chú thích “Ảnh: Lê Khoa” và
không tiết lộ thông tin riêng tư.
Theo em, An nên làm theo cách nào? Vì sao?
c) Sản phẩm
 Câu trả lời và lí giải của học sinh về cách chia sẻ ảnh đúng đạo đức, văn hóa, tôn trọng bản
quyền và quyền riêng tư.
d) Tổ chức thực hiện
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
* GV giao nhiệm vụ học tập
 Chiếu/đọc tình huống; yêu cầu học sinh làm việc
cá nhân trong 2 phút.
* HS thực hiện nhiệm vụ
 Suy nghĩ, chọn trường hợp và chuẩn bị lí do.
* Báo cáo, thảo luận
 Một số học sinh trình bày; lớp nhận xét, bổ sung.
* Kết luận, nhận định
 Giáo viên chốt: xin phép, ghi nguồn, tôn trọng
quyền riêng tư trước khi chỉnh sửa hoặc công bố sản
phẩm số.
 Liên hệ AI: không tải ảnh của người khác lên
công cụ AI để chỉnh sửa/tạo ảnh mới khi chưa được
đồng ý.

2

Trường hợp 2.
An xin phép Khoa, ghi rõ người chụp, không
nhận sản phẩm của người khác là của mình;
qua đó tôn trọng quyền tác giả và quyền riêng
tư.
Minh chứng AI – B2 (NLb): HS nêu được
yêu cầu xin phép trước khi đưa ảnh của người
khác vào công cụ AI.

2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (28 phút)

Hoạt động 2.1. Biểu hiện vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số (14 phút)
a) Mục tiêu
 Nhận diện, phân loại một số biểu hiện vi phạm đạo đức, pháp luật, bản quyền, quyền riêng
tư và văn hóa trong môi trường số.
 Nhận diện rủi ro đạo đức khi dùng AI tạo hoặc chỉnh sửa nội dung; xác định trách nhiệm
của người sử dụng AI.
b) Nội dung
* Nhiệm vụ 1: Quan sát hình và nêu một số biểu hiện vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật
số.

* Nhiệm vụ 2: Trả lời các câu hỏi sau:
1. Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật? A. Đăng tin sai sự thật; B.
Ghi âm trái phép; C. Tặng đĩa nhạc có bản quyền đã mua cho người khác; D. Tải bài trình
chiếu của người khác và dùng như của mình.
2. Nêu một hành động chưa đúng mà em từng gặp khi sử dụng công nghệ số. Em sẽ phòng
tránh hoặc khắc phục như thế nào?
* Nhiệm vụ 3 – tình huống AI: Một học sinh dùng AI tạo ảnh giả mạo bạn cùng lớp trong
tình huống gây cười rồi đăng lên nhóm lớp mà chưa xin phép. Hãy chỉ ra rủi ro, quyền bị xâm
phạm và người phải chịu trách nhiệm.
c) Sản phẩm
 Danh sách biểu hiện vi phạm; đáp án câu hỏi; phiếu phân tích tình huống AI theo ba tiêu
chí: rủi ro – quyền bị xâm phạm – trách nhiệm.
d) Tổ chức thực hiện
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
* GV giao nhiệm vụ học tập
 Chia nhóm; giao Nhiệm vụ 1, 2; sau đó giao
tình huống AI cho các nhóm phân tích.
* HS thực hiện nhiệm vụ
 Quan sát, thảo luận; ghi kết quả vào
phiếu/bảng nhóm; phân công người báo cáo.
 Nhóm hoàn thành sơ đồ: Hành vi → Hậu quả
→ Quyền/quy định liên quan → Cách khắc phục.
* Báo cáo, thảo luận
 Đại diện nhóm trình bày; nhóm khác nhận
xét, bổ sung hoặc phản biện.
* Kết luận, nhận định
 Giáo viên chuẩn hóa khái niệm, phân biệt vi
phạm đạo đức, pháp luật, bản quyền và quyền

* Nhiệm vụ 1
 Quay phim trong rạp; chụp ảnh nơi có biển
cấm.
 Ghi âm trái phép; sử dụng thông tin có bản
quyền khi chưa được phép.
 Sao chép nội dung và nhận là của mình; dùng
phần mềm bẻ khóa.
 Phát trực tiếp/chia sẻ bạo lực học đường,
thông tin sai lệch hoặc xúc phạm người khác.
* Nhiệm vụ 2
Câu 1: C. Câu 2: HS nêu được hành động, hậu
quả và biện pháp sửa chữa/phòng tránh phù hợp.
* Tình huống AI
Rủi ro: giả mạo, xúc phạm, lan truyền thông tin
3

riêng tư.
 Nhấn mạnh: AI là công cụ; người đưa yêu
cầu, lựa chọn và công bố nội dung vẫn phải chịu
trách nhiệm.

sai lệch; xâm phạm quyền hình ảnh và quyền
riêng tư. Người tạo/chỉnh sửa và người đăng, chia
sẻ phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình.
Minh chứng AI – A3, B1 (NLa/NLb): HS nhận
diện rủi ro và xác định trách nhiệm của con
người.

Hoạt động 2.2. Tuân thủ quy định về đạo đức, văn hóa và pháp luật khi tạo sản phẩm số
(14 phút)
a) Mục tiêu
 Nêu được những sản phẩm số học sinh có thể tạo và các yêu cầu phải tuân thủ trong quá
trình tạo, công bố, chia sẻ.
 Biết tự kiểm tra sản phẩm số, kể cả sản phẩm có AI hỗ trợ, theo các tiêu chí: trung thực,
bản quyền, quyền riêng tư, độ chính xác và không gây hại.
b) Nội dung
* Nhiệm vụ 1: Em có thể tạo những sản phẩm số nào để phục vụ học tập hoặc sở thích cá
nhân?

* Nhiệm vụ 2: Để tạo và chia sẻ sản phẩm số đúng quy định, em cần trang bị kiến thức và
thực hiện những nguyên tắc nào?
* Nhiệm vụ 3: Nêu cảnh báo và lời khuyên trong các tình huống: (a) quay video bạo lực học
đường rồi đăng mạng; (b) dùng ảnh bạn dự thi khi chưa được đồng ý; (c) dùng AI tạo nội dung
nhưng không kiểm tra và ghi chú; (d) tải ảnh lớp lên công cụ AI không rõ nguồn gốc.
* Nhiệm vụ 4 – phiếu tự kiểm AI: Chọn Đạt/Chưa đạt cho các tiêu chí: không nhập dữ liệu
riêng tư; kiểm chứng kết quả; tôn trọng bản quyền; ghi chú khi AI có đóng góp đáng kể;
không tạo/chia sẻ nội dung gây hại.
c) Sản phẩm
 Bảng nhóm gồm các loại sản phẩm số, bộ nguyên tắc tạo sản phẩm số có trách nhiệm và
phiếu tự kiểm AI.
d) Tổ chức thực hiện
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
* GV giao nhiệm vụ học tập 1
 Nêu yêu cầu, thời gian; phân công nhóm/cá
nhân thực hiện và chuẩn bị báo cáo.
* HS thực hiện nhiệm vụ
 Liệt kê sản phẩm số đã từng tạo hoặc sử dụng

* Nhiệm vụ 1
Ảnh, poster, bài trình chiếu, tệp ghi âm, video,
blog, bài đăng, truyện số, trò chơi đơn giản, sản
phẩm có AI hỗ trợ...
* Nhiệm vụ 2 – Bộ nguyên tắc
 Trung thực; không sao chép hoặc nhận sản
4

trong học tập.
* Báo cáo, thảo luận
 Đại diện trình bày; lớp nhận xét và bổ sung.
* Kết luận, nhận định
 Giáo viên nhận xét mức độ hoàn thành, chuẩn
hóa nội dung.
* GV giao nhiệm vụ học tập 2
 Nêu yêu cầu, thời gian; phân công nhóm/cá
nhân thực hiện và chuẩn bị báo cáo.
* HS thực hiện nhiệm vụ
 Xây dựng bộ nguyên tắc; mỗi nguyên tắc kèm
một ví dụ minh họa.
* Báo cáo, thảo luận
 Đại diện trình bày; lớp nhận xét và bổ sung.
* Kết luận, nhận định
 Giáo viên nhận xét mức độ hoàn thành, chuẩn
hóa nội dung.
* GV giao nhiệm vụ học tập 3
 Nêu yêu cầu, thời gian; phân công nhóm/cá
nhân thực hiện và chuẩn bị báo cáo.
* HS thực hiện nhiệm vụ
 Phân tích tình huống, nêu hậu quả và lời
khuyên cụ thể.
* Báo cáo, thảo luận
 Đại diện trình bày; lớp nhận xét và bổ sung.
* Kết luận, nhận định
 Giáo viên nhận xét mức độ hoàn thành, chuẩn
hóa nội dung.
* GV giao nhiệm vụ học tập 4
 Nêu yêu cầu, thời gian; phân công nhóm/cá
nhân thực hiện và chuẩn bị báo cáo.
* HS thực hiện nhiệm vụ
 Dùng phiếu 5 tiêu chí để tự kiểm tra một sản
phẩm giả định có AI hỗ trợ.
* Báo cáo, thảo luận
 Đại diện trình bày; lớp nhận xét và bổ sung.
* Kết luận, nhận định
 Giáo viên nhận xét mức độ hoàn thành, chuẩn
hóa nội dung.

phẩm của người khác/AI là hoàn toàn do mình
tạo ra.
 Chỉ dùng tư liệu được phép; ghi nguồn, tuân
thủ giấy phép.
 Xin phép trước khi sử dụng hình ảnh, giọng
nói, thông tin của người khác.
 Kiểm chứng thông tin; không tạo/chia sẻ nội
dung sai lệch, xúc phạm hoặc gây hại.
 Bảo vệ dữ liệu cá nhân; không đưa dữ liệu
nhạy cảm vào công cụ AI không rõ nguồn gốc.
* Nhiệm vụ 3
HS nêu được yêu cầu gỡ nội dung vi phạm, xin
lỗi/khắc phục; xin phép chủ thể; kiểm chứng và
ghi chú việc dùng AI; không tải dữ liệu riêng tư
lên công cụ không an toàn.
Minh chứng AI – B2, B3 (NLb): HS đề xuất
biện pháp bảo vệ dữ liệu, tôn trọng bản quyền
và sử dụng AI có trách nhiệm.

3. Hoạt động 3: Luyện tập (7 phút)

a) Mục tiêu
 Củng cố khả năng nhận diện hành vi đúng/sai về đạo đức, pháp luật, bản quyền, quyền
riêng tư và sử dụng AI có trách nhiệm.
b) Nội dung
Tổ chức trò chơi “THU HOẠCH TRỨNG GÀ”: Chia lớp thành hai đội; các đội lần lượt
chọn câu hỏi. Mỗi đáp án đúng được một “quả trứng”.
Câu 1. Hành vi thiếu văn hóa, vi phạm đạo đức là:
A. Hành vi phù hợp truyền thống tốt đẹp.
B. Hành vi không phù hợp truyền thống tốt đẹp, lợi ích chung của cộng đồng hoặc xã hội.
C. Hành vi luôn mang lại lợi ích cá nhân.
D. Hành vi được nhiều người chia sẻ trên mạng.
5

Câu 2. Hành động nào không vi phạm đạo đức và pháp luật?
A. Đăng tin sai sự thật.
B. Ghi âm trái phép.
C. Tặng đĩa nhạc có bản quyền đã mua cho người khác.
D. Dùng bài trình chiếu của người khác như của mình.
Câu 3. Hành vi nào bị nghiêm cấm khi điều khiển ô tô đang chạy trên đường?
A. Quan sát biển báo.
B. Dùng tay sử dụng điện thoại di động.
C. Thắt dây an toàn.
D. Giữ khoảng cách an toàn.
Câu 4. Hành vi nào vi phạm đạo đức và pháp luật?
A. Không dùng điện thoại khi lái xe.
B. Tự ý dùng điện thoại thông minh làm bài tập trên lớp khi chưa được phép.
C. Không quay phim tại nơi có biển cấm.
D. Không chia sẻ nội dung cổ vũ bạo lực.
Câu 5. Biểu hiện nào không thể hiện thiếu văn hóa, vi phạm đạo đức?
A. Không dùng điện thoại để hỏi đáp án trong giờ kiểm tra.
B. Mải dùng điện thoại khi gặp gỡ người khác.
C. Chụp ảnh người khác khi chưa được đồng ý.
D. Lén thu âm cuộc nói chuyện.
Câu 6. Việc nào nên làm khi sử dụng công nghệ số?
A. Nhìn trộm mật khẩu.
B. Ghép ảnh bạn để trêu chọc.
C. Sử dụng thông tin do mình tự tạo hoặc được phép sử dụng.
D. Ghi âm tranh cãi rồi đăng mạng.
Câu 7. Tình huống nào không vi phạm bản quyền?
A. Lấy sơ đồ trên mạng, tự ghi tên mình.
B. Phát trực tiếp phim trong rạp.
C. Cho bạn mượn cuốn sách mình đã mua hợp pháp để đọc.
D. Mua USB chứa nhạc sao chép trái phép.
Câu 8. Chép, cắt xén một bài văn có bản quyền rồi nộp như bài của mình là:
A. Chỉ vi phạm pháp luật.
B. Không vi phạm bản quyền.
C. Vi phạm bản quyền và đạo đức.
D. Chỉ là tham khảo.
Câu 9. Khi dùng AI tạo nội dung học tập, cách làm phù hợp nhất là:
A. Nộp nguyên kết quả AI và nhận là của mình.
B. Kiểm chứng, chỉnh sửa, ghi nguồn/ghi chú khi cần và chịu trách nhiệm về sản phẩm.
C. Nhập thông tin cá nhân của bạn để AI viết hấp dẫn hơn.
D. Chia sẻ mọi kết quả AI vì AI luôn đúng.
Câu 10. Hành động nào giúp phòng tránh rủi ro dữ liệu khi dùng AI?
A. Tải ảnh, số điện thoại và địa chỉ của bạn lên công cụ bất kì.
B. Dùng chung mật khẩu với bạn.
C. Không nhập dữ liệu riêng tư vào công cụ không rõ chính sách bảo mật.
D. Công khai toàn bộ lịch sử trò chuyện với AI.
c) Sản phẩm
Đáp án: 1–B; 2–C; 3–B; 4–B; 5–A; 6–C; 7–C; 8–C; 9–B; 10–C.
6

d) Tổ chức thực hiện
Hoạt động của GV và HS

Dự kiến sản phẩm

* Giáo viên giao nhiệm vụ
 Chia đội, phổ biến luật; cử trọng tài và thư kí.
* HS thực hiện nhiệm vụ
 Chọn câu hỏi, thảo luận nhanh, nêu đáp án và
giải thích.
* Báo cáo, thảo luận
 Trọng tài công bố kết quả; đội còn lại có quyền
bổ sung.
* Kết luận, nhận định
 Giáo viên chốt đáp án; làm rõ câu 9, 10 về trách
nhiệm và an toàn dữ liệu khi dùng AI.

1–B; 2–C; 3–B; 4–B; 5–A; 6–C; 7–C; 8–C;
9–B; 10–C.
Minh chứng AI – B1, B2 (NLb): HS nhận
diện được rủi ro và chọn hành vi dùng AI an
toàn, trung thực.

4. Hoạt động 4: Vận dụng (5 phút, hoàn thiện ở nhà)

a) Mục tiêu
 Tạo được sản phẩm số tuyên truyền về sử dụng công nghệ kĩ thuật số có đạo đức, văn hóa,
tôn trọng bản quyền, quyền riêng tư và không vi phạm pháp luật.
 Nếu sử dụng AI, học sinh biết kiểm chứng, chỉnh sửa, bảo vệ dữ liệu và ghi chú mức độ AI
hỗ trợ.
b) Nội dung
Em hãy tạo một poster, video ngắn, bài trình chiếu hoặc bài viết với chủ đề “Công dân số
có trách nhiệm”. Sản phẩm cần có ít nhất 06 khuyến nghị; trong đó có 02 khuyến nghị về sử
dụng AI an toàn, có đạo đức.
c) Sản phẩm
 Sản phẩm số kèm phiếu tự kiểm 5 tiêu chí và danh mục nguồn tư liệu; ghi chú công cụ AI
đã dùng (nếu có).
d) Tổ chức thực hiện
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
* GV giao nhiệm vụ học tập
 Nêu yêu cầu sản phẩm, thời hạn và cách nộp;
nhắc HS không công khai dữ liệu cá nhân.
* HS thực hiện nhiệm vụ
 Lập ý tưởng, chọn tư liệu hợp pháp; thiết kế sản
phẩm; tự kiểm tra trước khi nộp.
* Báo cáo, thảo luận
 Trình bày sản phẩm ở tiết sau hoặc nộp qua
kênh học tập do giáo viên quy định.
* Kết luận, nhận định
 Giáo viên đánh giá theo tiêu chí nội dung, trách
nhiệm số, thẩm mĩ và khả năng giải trình.
 Dặn dò: xem trước Bài 5 “Sử dụng bảng tính
giải quyết bài toán thực tế”.

7

Yêu cầu bắt buộc:
 Thông tin chính xác, ngôn ngữ văn hóa,
không gây hại.
 Tư liệu có nguồn/giấy phép phù hợp; tôn
trọng quyền hình ảnh.
 Không có dữ liệu cá nhân nhạy cảm.
 Nếu dùng AI: kiểm chứng, chỉnh sửa và
ghi chú công cụ/mức độ hỗ trợ.
 Người học giải thích được các lựa chọn
của mình và chịu trách nhiệm về sản phẩm.
Minh chứng AI – A3, B2, B3:
Sản phẩm và phần giải trình thể hiện trách
nhiệm, bảo vệ dữ liệu, tôn trọng bản quyền và
sử dụng AI không gây hại.

PHỤ LỤC 1
BẢNG PHÂN TÍCH PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SỐ VÀ NĂNG LỰC AI
T
T
1

Tên hoạt động

Tổ chức dạy học

Năng lực số

Mở đầu
(Hoạt động 1)

Phân tích tình huống xin
phép, ghi nguồn và tôn trọng
quyền riêng tư khi chỉnh sửa,
đăng ảnh; liên hệ việc đưa
ảnh vào công cụ AI.

4.2.TC2b: Tôn trọng
quyền riêng tư; không
chia sẻ hình ảnh khi chưa
được phép.

2

Hình thành kiến
thức mới
(Hoạt động 2.1)

Nhận diện biểu hiện vi phạm
qua hình ảnh, câu hỏi và tình
huống dùng AI tạo ảnh giả
mạo bạn học.

2.5.TC2a: Tuân thủ chuẩn
mực, quy tắc ứng xử và
pháp luật.
3.3.TC2a: Nhận diện vấn
đề bản quyền.
4.2.TC2b: Tôn trọng
quyền riêng tư.

A3 (NLa): Xác định trách
nhiệm người dùng/người
tạo AI.
B1 (NLb): Nhận diện rủi
ro xâm phạm riêng tư, nội
dung giả mạo, sai lệch.

3

Hình thành kiến
thức mới
(Hoạt động 2.2)

Xây dựng bộ nguyên tắc tạo
sản phẩm số; xử lí tình
huống; dùng phiếu tự kiểm
sản phẩm có AI hỗ trợ.

2.5.TC2a: Ứng xử văn
hóa.
3.3.TC2a: Tôn trọng bản
quyền, giấy phép.
4.2.TC2b: Bảo vệ quyền
riêng tư.

B2 (NLb): Phòng tránh
rủi ro dữ liệu, tôn trọng
bản quyền.
B3 (NLb): Không cung
cấp tin sai lệch, không
xúc phạm, không gây hại.

4

Luyện tập
(Hoạt động 3)

Trò chơi trắc nghiệm nhận
2.5.TC2a; 3.3.TC2a;
diện hành vi đúng/sai, trong
4.2.TC2b: Phân biệt và
đó có câu hỏi về trung thực và lựa chọn hành vi phù hợp.
bảo vệ dữ liệu khi dùng AI.

B1, B2 (NLb): Nhận diện
rủi ro và chọn hành vi
dùng AI an toàn, có trách
nhiệm.

5

Vận dụng
(Hoạt động 4)

Tạo sản phẩm “Công dân số
có trách nhiệm”; tự kiểm tra
nguồn, quyền riêng tư, độ
chính xác và phần AI hỗ trợ.

A3 (NLa): Giải trình và
chịu trách nhiệm.
B2, B3 (NLb): Bảo vệ dữ
liệu, bản quyền; sử dụng
AI không gây hại.

2.5.TC2a: Áp dụng chuẩn
mực đạo đức, văn hóa.
3.3.TC2a: Thực hành tôn
trọng bản quyền, giấy
phép.

Năng lực AI và mã chỉ
báo
B2 (NLb): Bảo vệ dữ liệu
cá nhân, tôn trọng bản
quyền khi dùng AI.

Ghi chú căn cứ tích hợp AI: Quyết định số 3439/QĐ-BGDĐT ngày 15/12/2025 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông; các mã A3, B1, B2,
B3 thuộc nội dung giáo dục AI lớp 8.

8
 
Gửi ý kiến