Giáo án tích hợp NLS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoàng Tụ
Ngày gửi: 21h:43' 16-06-2026
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoàng Tụ
Ngày gửi: 21h:43' 16-06-2026
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
🧮 TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ TRONG DẠY HỌC MÔN TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Bài học
Bài 1. Tập hợp
Bài 2. Cách ghi số
tự nhiên
Bài 3. Thứ tự
trong tập hợp các
số tự nhiên
Bài 4. Phép cộng
và phép trừ số tự
nhiên
Bài 5. Phép nhân
và phép chia số tự
nhiên
Bài 6. Lũy thừa
với số mũ tự
nhiên
Nội dung năng lực số được tích hợp
- Sử dụng phần mềm trực tuyến
(GeoGebra, Desmos) để biểu diễn tập
hợp.
- Tra cứu ví dụ thực tế về tập hợp trong
đời sống (MD1).
- Luyện tập đọc – ghi số tự nhiên bằng
công cụ số học trực tuyến (Kahoot,
Quizizz).
- Sử dụng bảng tính (MD5) để thực
hành chuyển đổi cách viết số.
- Sử dụng phần mềm mô phỏng trục số
(GeoGebra).
- Tạo bài kiểm tra số hóa về so sánh thứ
tự (MD2, MD6).
- Ứng dụng mô phỏng hoặc game toán
học để củng cố kỹ năng tính toán
(MD4).
- Dùng bảng tính để thực hành phép
cộng, trừ số lớn (MD5).
- Sử dụng mô phỏng thao tác nhân chia
trực quan.
- Ứng dụng bảng tính để tự tạo bài toán
nhân chia.
- Tạo biểu đồ trực quan biểu diễn lũy
thừa (MD5).
- Sử dụng video học liệu số để khám
phá quy tắc lũy thừa (MD6).
Tích hợp vào phần
Hoạt động cụ thể của HS/GV
nào trong bài
(SGK)
Hoạt động hình
GV hướng dẫn HS thao tác biểu diễn tập hợp trên
thành kiến thức –
phần mềm; HS tự tạo ví dụ minh họa bằng công cụ
Mục 1 SGK
số, chia sẻ kết quả qua Padlet.
Hoạt động luyện tập HS thực hiện bài tập tương tác trên Quizizz; GV
– Mục 2 SGK
hướng dẫn cách nhập và đọc số bằng bảng tính.
Hoạt động hình
thành kiến thức –
Mục 1 SGK
GV chiếu mô phỏng trục số trên màn hình; HS thao
tác xác định vị trí và thứ tự các số; làm bài tập trực
tuyến trên LMS.
Hoạt động luyện tập HS tính toán trên Excel/Google Sheets; GV giao
– Mục 3 SGK
nhiệm vụ tạo bài toán cộng–trừ và trình bày kết quả
bằng bảng số điện tử.
Hoạt động vận dụng GV hướng dẫn HS nhập công thức nhân chia trong
– Mục 3 SGK
Excel; HS tự tạo bảng nhân–chia và trình bày lại kết
quả.
Hoạt động hình
thành kiến thức –
Mục 2 SGK
GV trình chiếu video học liệu; HS tạo biểu đồ số thể
hiện quy luật tăng của lũy thừa trên bảng tính.
Bài 7. Thứ tự
thực hiện các
phép tính
- Luyện tập qua phần mềm tương tác
(Quizizz, Liveworksheets).
- Thiết kế sơ đồ trình tự phép tính bằng
Canva.
Hoạt động luyện tập HS tham gia trò chơi tương tác “Thứ tự phép tính”;
– Mục 2 SGK
GV hướng dẫn HS dùng Canva tạo sơ đồ tư duy số.
CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Bài học
Bài 8. Quan hệ chia
hết và tính chất
Bài 9. Dấu hiệu chia
hết
Bài 10. Số nguyên tố
Bài 11. Ước chung –
Ước chung lớn nhất
Bài 12. Bội chung –
Bội chung nhỏ nhất
Luyện tập chung
trang 54
Nội dung năng lực số được tích
hợp
- Sử dụng phần mềm luyện tập trực
tuyến về chia hết (MD1).
- Mô phỏng tính chất chia hết bằng
ứng dụng số (MD4).
- Tra cứu, ghi chép dấu hiệu chia hết
bằng bảng tính số (MD5).
- Tự học qua video học liệu số
(MD6).
- Khai thác phần mềm “Prime
Number Explorer” (MD1, MD4).
- Thiết kế bảng so sánh số nguyên tố
– hợp số bằng PowerPoint (MD3).
- Sử dụng bảng tính số để tìm
ƯCLN (MD5).
- Hợp tác trực tuyến chia sẻ kết quả
(MD2).
- Dùng phần mềm hỗ trợ tính BCNN
(MD4).
- Ghi kết quả trên Google Sheet
(MD5).
- Tổng hợp kiến thức bằng sơ đồ tư
duy số (MD3).
- Tự đánh giá năng lực qua quiz
online (MD6).
Tích hợp vào phần
nào trong bài (SGK)
Hoạt động hình thành
kiến thức – Mục 2
SGK
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS làm bài tập tương tác trên ClassPoint hoặc Liveworksheet;
GV hướng dẫn mô phỏng phép chia bằng công cụ số.
Hoạt động luyện tập –
Mục 3 SGK
HS nhập ví dụ số vào Excel để kiểm tra tính chia hết; GV
cung cấp video minh họa và câu hỏi tương tác.
Hoạt động vận dụng –
Mục 2 SGK
HS mô phỏng, xác định các số nguyên tố nhỏ hơn 100 bằng
ứng dụng số; GV hướng dẫn trình bày kết quả dưới dạng sơ
đồ số.
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
HS nhập cặp số vào Excel để tính ƯCLN bằng hàm tự tạo;
nhóm chia sẻ kết quả qua Padlet.
Hoạt động hình thành
kiến thức – Mục 2
SGK
HS thực hành tìm BCNN bằng mô phỏng trực tuyến; GV
nhận xét và hướng dẫn cách trình bày.
Hoạt động củng cố –
Mục 1 SGK
HS làm bài kiểm tra số qua Quizizz; GV phản hồi kết quả
trực tiếp trên hệ thống LMS.
Bài học
Bài 8. Quan hệ chia
hết và tính chất
Bài 9. Dấu hiệu chia
hết
Bài 10. Số nguyên tố
Bài 11. Ước chung –
Ước chung lớn nhất
Bài 12. Bội chung –
Bội chung nhỏ nhất
Luyện tập chung
trang 54
Nội dung năng lực số được tích Tích hợp vào phần
hợp
nào trong bài (SGK)
- Sử dụng phần mềm luyện tập trực
Hoạt động hình thành
tuyến về chia hết (MD1).
kiến thức – Mục 2
- Mô phỏng tính chất chia hết bằng
SGK
ứng dụng số (MD4).
- Tra cứu, ghi chép dấu hiệu chia
hết bằng bảng tính số (MD5).
Hoạt động luyện tập –
- Tự học qua video học liệu số
Mục 3 SGK
(MD6).
- Khai thác phần mềm “Prime
Number Explorer” (MD1, MD4).
Hoạt động vận dụng –
- Thiết kế bảng so sánh số nguyên
Mục 2 SGK
tố – hợp số bằng PowerPoint
(MD3).
- Sử dụng bảng tính số để tìm
ƯCLN (MD5).
Hoạt động luyện tập –
- Hợp tác trực tuyến chia sẻ kết quả Mục 2 SGK
(MD2).
- Dùng phần mềm hỗ trợ tính
Hoạt động hình thành
BCNN (MD4).
kiến thức – Mục 2
- Ghi kết quả trên Google Sheet
SGK
(MD5).
- Tổng hợp kiến thức bằng sơ đồ tư
duy số (MD3).
Hoạt động củng cố –
- Tự đánh giá năng lực qua quiz
Mục 1 SGK
online (MD6).
CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS làm bài tập tương tác trên ClassPoint hoặc
Liveworksheet; GV hướng dẫn mô phỏng phép chia bằng
công cụ số.
HS nhập ví dụ số vào Excel để kiểm tra tính chia hết; GV
cung cấp video minh họa và câu hỏi tương tác.
HS mô phỏng, xác định các số nguyên tố nhỏ hơn 100 bằng
ứng dụng số; GV hướng dẫn trình bày kết quả dưới dạng sơ
đồ số.
HS nhập cặp số vào Excel để tính ƯCLN bằng hàm tự tạo;
nhóm chia sẻ kết quả qua Padlet.
HS thực hành tìm BCNN bằng mô phỏng trực tuyến; GV
nhận xét và hướng dẫn cách trình bày.
HS làm bài kiểm tra số qua Quizizz; GV phản hồi kết quả
trực tiếp trên hệ thống LMS.
Bài học
Bài 13. Tập hợp các số
nguyên
Bài 14. Phép cộng và
phép trừ số nguyên
Bài 15. Quy tắc dấu
ngoặc
Bài 16. Phép nhân số
nguyên
Bài 17. Phép chia hết –
Ước và bội của số
nguyên
Luyện tập chung trang
75
CHƯƠNG IV. PHÂN SỐ
Bài học
Bài 18. Phân số và tính
Nội dung năng lực số được tích hợp
- Sử dụng phần mềm mô phỏng trục
số (MD4).
- Tìm kiếm tư liệu số về ứng dụng số
nguyên trong đời sống (MD1).
- Sử dụng trò chơi học tập số để luyện
tập cộng trừ (MD1).
- Thiết kế bảng biểu trực tuyến biểu
diễn quy tắc dấu (MD3).
- Khai thác ứng dụng “Algebra Tiles”
mô phỏng phép tính có ngoặc (MD4).
- Ghi lại quá trình học tập trên LMS
(MD6).
- Dùng phần mềm mô phỏng quy tắc
dấu khi nhân (MD4).
- Luyện tập trên hệ thống quiz trực
tuyến (MD1).
- Xử lý bảng tính số liệu Ư, B của số
nguyên (MD5).
- Hợp tác nhóm qua Google Docs
(MD2).
- Thiết kế sơ đồ tư duy số về quy tắc
tính số nguyên (MD3).
- Tự đánh giá qua công cụ LMS
(MD6).
Nội dung năng lực số được tích
hợp
- Mô phỏng phân số trên trục số
Tích hợp vào phần
Hoạt động cụ thể của GV & HS
nào trong bài (SGK)
Hoạt động hình thành
HS dùng GeoGebra để biểu diễn vị trí số
kiến thức – Mục 1 SGK nguyên; GV hướng dẫn nhận xét mô hình.
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
HS thao tác với mô phỏng cộng trừ trên
đường số; nhóm trình bày quy tắc bằng sơ
đồ số.
Hoạt động hình thành
HS thao tác mô phỏng mở/đóng ngoặc và
kiến thức – Mục 2 SGK chia sẻ kết quả trên nhóm học tập.
Hoạt động luyện tập –
Mục 3 SGK
HS trả lời câu hỏi trắc nghiệm tự động, quan
sát mô hình số.
Hoạt động vận dụng –
Mục 2 SGK
HS nhập dữ liệu, tính toán Ư, B của số
nguyên; nhóm hoàn thiện báo cáo chung.
Hoạt động củng cố –
Mục 1 SGK
HS làm bài tập số hóa, GV phản hồi qua hệ
thống trực tuyến.
Tích hợp vào phần nào
Hoạt động cụ thể của GV & HS
trong bài (SGK)
Hoạt động hình thành
HS dùng phần mềm mô phỏng biểu diễn
chất cơ bản của phân số
bằng GeoGebra (MD4).
- Tra cứu ứng dụng của phân số
trong đời sống qua internet (MD1).
Bài 19. Rút gọn phân số - Sử dụng bảng tính số để thực hành
rút gọn tự động (MD5).
- Ghi chép bài học qua công cụ số
(MD6).
Bài 20. So sánh phân số
- Dùng phần mềm mô phỏng để
minh họa phân số lớn – nhỏ (MD4).
- Tạo slide trình bày quy tắc so sánh
(MD3).
Bài 21. Quy đồng mẫu số - Dùng Excel hoặc phần mềm trực
nhiều phân số
tuyến để tính mẫu chung (MD5).
- Thực hành chia sẻ kết quả nhóm
(MD2).
Bài 22. Cộng, trừ phân
- Tự học qua video hướng dẫn
số
(MD6).
- Luyện tập tương tác trên Quizizz
(MD1).
Bài 23. Nhân, chia phân - Mô phỏng nhân, chia bằng công cụ
số
số (MD4).
- Sử dụng bảng tính để kiểm tra kết
quả (MD5).
Luyện tập chung trang
- Thiết kế sơ đồ tổng hợp quy tắc
104
tính với phân số (MD3).
- Tự đánh giá qua biểu mẫu số
(MD6).
CHƯƠNG V. SỐ THẬP PHÂN
Bài học
Nội dung năng lực số được tích hợp
Bài 24. Viết số thập
- Mô phỏng chuyển đổi giữa phân số
kiến thức – Mục 1 SGK
phân số; GV hướng dẫn đối chiếu kết quả.
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
HS nhập phân số vào Google Sheet để tính
và rút gọn; GV nhận xét.
Hoạt động vận dụng –
Mục 3 SGK
HS tạo sơ đồ minh họa bằng PowerPoint;
nhóm báo cáo.
Hoạt động hình thành
kiến thức – Mục 2 SGK
HS tính toán mẫu chung qua bảng tính, trao
đổi qua Padlet.
Hoạt động luyện tập –
Mục 3 SGK
HS thực hiện bài tập trực tuyến, GV giám
sát tiến độ học.
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
HS mô phỏng phép nhân, chia; GV tổng kết
kết quả.
Hoạt động củng cố –
Mục 1 SGK
HS hoàn thiện sơ đồ tư duy số; GV nhận xét,
phản hồi.
Tích hợp vào phần nào
Hoạt động cụ thể của GV & HS
trong bài (SGK)
Hoạt động hình thành
HS sử dụng phần mềm để chuyển đổi dạng
phân và đọc – viết hỗn
số
và thập phân (MD4).
- Tìm kiếm ví dụ thực tế qua hình ảnh
số (MD1).
Bài 25. Cộng, trừ, nhân, - Luyện tập bằng phần mềm “Math
chia số thập phân
Playground” (MD1).
- Tạo bảng tính số để tính toán chính
xác (MD5).
Bài 26. Làm tròn số
- Mô phỏng làm tròn trên bảng tính
Excel (MD5).
- Tự học qua video ngắn (MD6).
Bài 27. Ước lượng và
- Sử dụng ứng dụng tính toán trực
làm tròn kết quả
tuyến để ước lượng nhanh (MD4).
Luyện tập chung trang - Tổng hợp kiến thức qua sơ đồ số
124
(MD3).
- Làm quiz tự đánh giá (MD6).
kiến thức – Mục 1 SGK
số; GV minh họa trên màn hình.
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
HS nhập dữ liệu số thập phân vào bảng tính
để kiểm chứng phép tính.
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
HS thực hành làm tròn số bằng công cụ số;
GV hướng dẫn cách dùng hàm ROUND.
Hoạt động vận dụng –
Mục 3 SGK
Hoạt động củng cố –
Mục 1 SGK
HS so sánh kết quả giữa tính thủ công và
phần mềm.
HS tham gia quiz online; GV phản hồi.
CHƯƠNG VI. TỈ SỐ – TỈ LỆ THỨC
Bài học
Nội dung năng lực số được tích hợp
Bài 28. Tỉ số
- Tính toán, biểu diễn tỉ số bằng bảng tính
(MD5).
- Mô phỏng tỉ lệ bằng công cụ số (MD4).
Bài 29. Tỉ lệ thức
- Dùng GeoGebra hoặc phần mềm hình
học để mô phỏng tỉ lệ (MD4).
Bài 30. Tính chất của dãy - Tạo bảng số minh họa trên Excel (MD5).
tỉ số bằng nhau
- Thực hành chia sẻ kết quả (MD2).
Bài 31. Bài toán về tỉ lệ
- Ứng dụng bảng tính để giải nhanh bài
thức
toán (MD5).
- Tự đánh giá bằng bài tập số hóa (MD6).
Luyện tập chung trang
- Thiết kế sơ đồ tư duy tổng hợp (MD3).
142
Tích hợp vào phần nào
trong bài (SGK)
Hoạt động hình thành kiến
thức – Mục 1 SGK
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS dùng bảng tính để xác định và
biểu diễn tỉ số.
Hoạt động hình thành kiến
thức – Mục 2 SGK
Hoạt động luyện tập – Mục
2 SGK
Hoạt động vận dụng – Mục
3 SGK
HS thực hiện mô phỏng tỉ lệ đoạn
thẳng; GV hướng dẫn.
HS tạo bảng minh họa dãy tỉ số,
trình bày nhóm.
HS giải bài toán bằng công cụ số,
đối chiếu kết quả.
Hoạt động củng cố – Mục 1
SGK
HS tổng hợp bằng sơ đồ số, GV
phản hồi.
CHƯƠNG VII. HÌNH HỌC – NHỮNG HÌNH HÌNH HỌC CƠ BẢN
Bài học
Nội dung năng lực số được tích hợp
Tích hợp vào phần nào
trong bài (SGK)
Bài 32. Điểm và
- Mô phỏng hình ảnh điểm – đường
Hoạt động hình thành
đường thẳng
thẳng bằng GeoGebra (MD4).
kiến thức – Mục 1 SGK
- Tra cứu hình ảnh thực tế có dạng
đường thẳng (MD1).
Bài 33. Tia và đoạn - Vẽ tia và đoạn thẳng bằng phần mềm Hoạt động luyện tập –
thẳng
hình học động (MD4).
Mục 2 SGK
- Thực hành chụp màn hình kết quả
(MD3).
Bài 34. Trung điểm - Dùng công cụ số để xác định trung
Hoạt động luyện tập –
của đoạn thẳng
điểm chính xác (MD4).
Mục 2 SGK
- Ghi nhận kết quả bằng bảng tính
(MD5).
Bài 35. Góc và đo
- Dùng phần mềm đo góc trực tuyến
Hoạt động luyện tập –
góc
hoặc ứng dụng GeoGebra (MD4).
Mục 2 SGK
- Tạo bài kiểm tra góc số (MD6).
Luyện tập chung
- Tạo sơ đồ số tóm tắt quan hệ các yếu Hoạt động củng cố
trang 65
tố hình học (MD3).
- Làm bài tập trực tuyến (MD6).
CHƯƠNG VIII. DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM
Bài học
Nội dung năng lực số được tích
hợp
Bài 38. Thu thập và trình bày dữ - Sử dụng Google Form hoặc Excel
liệu
để thu thập dữ liệu thật (MD5).
- Lập bảng thống kê số (MD4).
Bài 39. Biểu đồ tranh
- Vẽ biểu đồ tranh bằng Canva hoặc
Excel (MD4).
Bài 40. Biểu đồ cột
- Sử dụng phần mềm biểu đồ trực
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS sử dụng phần mềm để vẽ điểm, đường
thẳng; GV minh họa chiếu lên màn hình.
HS vẽ tia/đoạn thẳng trong GeoGebra; lưu lại
và chia sẻ nhóm.
HS thao tác xác định trung điểm, tính khoảng
cách; GV nhận xét.
HS đo các góc mẫu, chụp kết quả; GV tổng
hợp dữ liệu lớp.
HS tham gia quiz tổng hợp, GV phản hồi kết
quả.
Tích hợp vào phần nào Hoạt động cụ thể của GV & HS
trong bài (SGK)
Hoạt động hình thành kiến HS nhập dữ liệu điều tra thực tế
thức – Mục 1 SGK
của lớp vào bảng tính.
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
Hoạt động luyện tập –
HS minh họa dữ liệu bằng biểu đồ
tranh số hóa.
HS vẽ biểu đồ cột; GV góp ý.
Bài 41. Biểu đồ cột kép
Bài 42. Kết quả có thể và sự kiện
trong trò chơi, thí nghiệm
Bài 43. Xác suất thực nghiệm
Luyện tập chung trang 97
tuyến (MD4).
- Chia sẻ biểu đồ qua Padlet (MD2).
- Lập bảng và biểu đồ cột kép bằng
Excel (MD5).
- Mô phỏng thí nghiệm xác suất bằng
công cụ trực tuyến (MD4).
- Ghi lại và xử lý dữ liệu bằng bảng
tính (MD5).
- Tạo biểu đồ thể hiện tần suất
(MD4).
- Tổng hợp qua biểu đồ số hóa
(MD3).
- Làm quiz ôn tập trực tuyến (MD6).
CHƯƠNG IX. ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM
Nội dung hoạt động
Nội dung năng lực số được
tích hợp
Hoạt động thực hành kỳ I: Tấm
- Thiết kế tấm thiệp bằng
thiệp và phòng học của em
Canva (MD3).
- Chụp và chỉnh sửa hình ảnh
phòng học (MD1).
Hoạt động: Vẽ hình đơn giản với - Sử dụng phần mềm hình học
phần mềm GeoGebra
động (MD4).
Hoạt động: Sử dụng máy tính
- Rèn kỹ năng thao tác số học
cầm tay
cơ bản (MD5).
Hoạt động kỳ II: Kế hoạch chi
- Tạo bảng chi tiêu bằng
tiêu cá nhân và gia đình
Excel (MD5).
- Trình bày kế hoạch qua
PowerPoint (MD3).
Ôn tập cuối năm (phần đại số,
- Tổng hợp kiến thức bằng sơ
hình học, thống kê)
đồ tư duy số (MD3).
Mục 2 SGK
Hoạt động vận dụng –
Mục 3 SGK
Hoạt động khám phá –
Mục 1 SGK
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
HS so sánh dữ liệu qua biểu đồ
số.
HS thực hiện trò chơi tung xúc
xắc trên trang web mô phỏng.
HS nhập dữ liệu thí nghiệm vào
Excel, vẽ biểu đồ tần suất.
Hoạt động củng cố
HS tham gia quiz online; GV
phản hồi.
Tích hợp vào phần nào
(SGK/hoạt động)
Hoạt động trải nghiệm –
Cuối kỳ I
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS thiết kế thiệp chào xuân/20-11; chia
sẻ sản phẩm trên lớp học số.
Hoạt động trải nghiệm –
Cuối kỳ I, II
Hoạt động thực hành –
cuối kỳ I
Hoạt động trải nghiệm –
Cuối kỳ II
HS vẽ hình tam giác, tứ giác hoặc hình
đối xứng; GV nhận xét kỹ năng số.
HS thực hiện phép tính, kiểm tra kết quả
nhanh; GV hướng dẫn cách lưu.
HS nhập bảng chi tiêu, tạo biểu đồ thu –
chi, trình bày kết quả.
Các phần ôn tập cuối SGK HS ôn tập toàn bộ nội dung qua bài
kiểm tra số hóa.
- Làm bài ôn tập trên Quizizz,
Azota (MD6).
📘 Ghi chú ký hiệu năng lực số (MD):
MD1: Khai thác thông tin, dữ liệu số.
MD2: Giao tiếp, hợp tác trong môi trường số.
MD3: Sáng tạo nội dung số.
MD4: Sử dụng, thao tác công cụ số để học tập, mô phỏng.
MD5: Tính toán, xử lý dữ liệu bằng phần mềm số.
MD6: Tự học, đánh giá, quản lý học tập qua công cụ số.
🧮 TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ TRONG DẠY HỌC MÔN TOÁN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Nội dung năng lực số được tích hợp
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ
Sử dụng công cụ số (GeoGebra, máy
tính, bảng tính) để biểu diễn và so sánh
số hữu tỉ
Thực hành tính toán, kiểm tra kết quả
bằng ứng dụng số
Mô phỏng quy trình phép tính nhiều
bước
Luyện tập, kiểm tra trực tuyến
Bài học
Tích hợp vào phần nào
trong bài (SGK)
Bài 1. Tập hợp các số
hữu tỉ
Hoạt động cụ thể của học sinh/GV
HS dùng máy tính hoặc GeoGebra biểu diễn điểm
trên trục số, so sánh giá trị. GV hướng dẫn thao tác
và chiếu kết quả.
HS tính toán trên Excel hoặc Google Sheets, so sánh
kết quả với làm tay.
GV dùng phần mềm mô phỏng, HS thao tác từng
bước theo hướng dẫn.
Bài 2. Cộng, trừ, nhân,
chia số hữu tỉ
Bài 4. Thứ tự thực hiện
phép tính, quy tắc
chuyển vế
Luyện tập chung, bài tập HS làm bài tập trắc nghiệm trực tuyến qua Azota,
cuối chương
Google Form.
Nội dung năng lực số tích hợp
Tích hợp vào phần
nào (SGK)
Ghi chú
NL sử dụng
công cụ số
NL xử lý dữ
liệu số
NL mô phỏng,
trực quan hóa
NL tự học, hợp
tác trực tuyến
Hoạt động cụ thể GV & HS
CHƯƠNG II. SỐ THỰC
Bài 5. Làm quen với số
thập phân vô hạn tuần
hoàn
Bài 6. Số vô tỉ. Căn bậc hai
số học
Bài 7. Tập hợp các số thực
Luyện tập chung + Bài tập
cuối chương II
Bài học
CHƯƠNG III – HÀM
SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ
thuận
Bài 2. Đại lượng tỉ lệ
nghịch
Bài 3. Hàm số y = ax
Bài 4. Đồ thị hàm số y
= ax + b
- Sử dụng video, mô phỏng số
thập phân vô hạn tuần hoàn
(MD1).
- Biểu diễn số trên trục số bằng
công cụ số (GeoGebra).
- Sử dụng máy tính, phần mềm để
tính giá trị căn bậc hai (MD5).
- So sánh số hữu tỉ và vô tỉ qua
công cụ số.
- Biểu diễn số thực trên trục số
bằng GeoGebra (MD3).
- Tự học qua học liệu số về số
thực (MD6).
- Làm bài tập trắc nghiệm trực
tuyến trên Azota, LMS (MD7).
Hoạt động khám phá –
Mục 2 SGK
GV hướng dẫn HS quan sát mô phỏng, HS
thao tác biểu diễn số tuần hoàn trên trục số
GeoGebra.
Hoạt động hình thành
kiến thức – Mục 3
SGK
HS sử dụng máy tính hoặc phần mềm tính
căn, điền kết quả vào bảng tính; GV gợi ý
nhận xét.
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
HS biểu diễn số thực trên phần mềm, nộp file
kết quả; GV nhận xét qua lớp học số.
Phần củng cố, tổng kết HS hoàn thành bài online, GV chấm và phản
hồi trực tuyến.
Nội dung năng lực số được tích hợp
Tích hợp vào
phần nào (SGK)
- Sử dụng bảng tính (Excel, Google Sheets) HĐ hình thành
để biểu diễn và kiểm tra tỉ lệ thuận (MD5). kiến thức
- Mô phỏng mối quan hệ tỉ lệ nghịch bằng
phần mềm GeoGebra (MD4).
- Sử dụng GeoGebra hoặc Desmos để vẽ đồ
thị hàm số (MD4).
- Khai thác ứng dụng đồ thị trực tuyến để
so sánh các đồ thị (MD3).
HĐ luyện tập –
vận dụng
HĐ hình thành
kiến thức
HĐ luyện tập –
vận dụng
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS nhập số liệu vào bảng tính, GV hướng dẫn
HS dùng công thức tính, nhận xét kết quả qua
biểu đồ.
HS thay đổi giá trị x, quan sát y thay đổi; GV
gợi ý HS mô tả quy luật trên đồ thị.
GV giới thiệu công cụ, HS thực hành nhập hệ
số a và quan sát đồ thị thay đổi.
HS vẽ nhiều đồ thị khác nhau, thảo luận về ảnh
hưởng của a và b; GV tổ chức báo cáo kết quả
CHƯƠNG IV. TAM GIÁC
Bài học
Bài 1. Các yếu tố của
tam giác
nhóm.
Nội dung năng lực số được tích hợp
- Sử dụng phần mềm vẽ hình (GeoGebra,
ClassPoint) để nhận biết các yếu tố trong tam
giác (MD4).
- Sử dụng công cụ số để đo và kiểm tra tính
cân, đều của tam giác (MD4).
- Mô phỏng các đường đặc biệt trong tam giác
(MD4).
Bài 2. Tam giác cân, tam
giác đều
Bài 3. Đường cao, trung
tuyến, trung trực, phân
giác
Bài 4. Tính diện tích tam - Lập bảng tính và tính diện tích tam giác bằng
giác
Excel (MD5).
Bài 5. Ứng dụng thực tế
CHƯƠNG V. TỨ GIÁC
Bài học
Bài 1. Các loại tứ giác
Bài 2. Hình thang và
hình bình hành
Bài 3. Hình chữ nhật,
hình thoi, hình vuông
Bài 4. Diện tích các hình
tứ giác đặc biệt
Bài 5. Ứng dụng trong
- Thiết kế mô hình tam giác thực tế bằng
Canva hoặc GeoGebra (MD3, MD4).
Nội dung năng lực số được tích hợp
- Tra cứu hình ảnh thực tế về các loại tứ
giác (MD1).
- Dùng phần mềm vẽ hình để kiểm tra
tính song song giữa hai cạnh (MD4).
- So sánh các hình bằng sơ đồ tư duy số
(MD3).
- Sử dụng bảng tính để tính diện tích
(MD5).
- Thiết kế bản vẽ số (mặt sàn, cửa sổ...)
Tích hợp vào
phần nào
(SGK)
Hoạt động hình
thành kiến thức
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS thao tác vẽ hình tam giác, đo góc, độ
dài; GV hướng dẫn xác định tên cạnh, góc,
đỉnh.
Hoạt động luyện HS dùng GeoGebra đo và so sánh cạnh,
tập
góc; chia sẻ file hình cho lớp.
Hoạt động khám HS vẽ hình, kéo thả đỉnh tam giác, quan
phá
sát vị trí giao điểm; GV gợi ý HS mô tả
hiện tượng.
Hoạt động vận
HS nhập độ dài cạnh, chiều cao và công
dụng
thức tính diện tích; GV hướng dẫn so sánh
kết quả.
Hoạt động vận
HS mô phỏng đo đạc trong thực tế (cầu,
dụng – mở rộng nhà...), trình bày báo cáo số hóa.
Tích hợp vào
phần nào (SGK)
Hoạt động mở đầu
Hoạt động hình
thành kiến thức
Hoạt động củng cố
Hoạt động luyện
tập
Hoạt động vận
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS tìm ảnh tứ giác trong đời sống (cửa sổ,
khung bảng...) và chia sẻ qua Padlet.
HS vẽ hình, đo góc và xác định các cặp cạnh
song song; GV nhận xét.
HS lập sơ đồ đặc điểm các hình bằng Canva
hoặc PowerPoint.
HS nhập số liệu cạnh, chiều cao vào Excel; vẽ
biểu đồ so sánh diện tích.
HS làm việc nhóm, tạo bản thiết kế nhỏ, trình
thực tế
có dạng tứ giác (MD4, MD3).
CHƯƠNG VI. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Bài học
Nội dung năng lực số được tích hợp
Bài 1. Khái niệm biểu
thức đại số
Bài 2. Giá trị của biểu
thức
Bài 3. Biểu thức đồng
dạng – đơn thức
Bài 4. Đa thức và các
phép tính đa thức
Bài 5. Ứng dụng biểu
thức đại số
- Tìm ví dụ biểu thức đại số trong thực tế
bằng công cụ tìm kiếm (MD1).
- Dùng bảng tính để thay giá trị và tính toán
kết quả (MD5).
- Mô phỏng quá trình nhân chia đơn thức
bằng công cụ số (MD4).
- Thiết kế bảng tổng hợp quy tắc tính toán
bằng Canva hoặc PowerPoint (MD3).
- Giải quyết bài toán thực tế bằng mô hình số
(MD4, MD5).
CHƯƠNG VII. PHƯƠNG TRÌNH
Bài học
Nội dung năng lực số được tích hợp
Bài 1. Khái niệm
phương trình
Bài 2. Giải phương
trình dạng đơn giản
Bài 3. Phương trình
chứa ẩn ở hai vế
Bài 4. Giải bài toán
bằng cách lập phương
trình
Bài tập cuối chương
- Sử dụng công cụ số (Desmos, GeoGebra)
để biểu diễn phương trình dưới dạng đồ thị
(MD4).
- Sử dụng bảng tính để thử nghiệm giá trị
của ẩn (MD5).
- Mô phỏng quá trình biến đổi bằng phần
mềm mô phỏng số học (MD4).
- Vận dụng bảng tính và công cụ đồ thị để
biểu diễn bài toán (MD4, MD5).
- Tổng hợp bằng bài trình chiếu số hoá
dụng
chiếu trên lớp.
Tích hợp vào
phần nào (SGK)
Hoạt động khám
phá
Hoạt động hình
thành kiến thức
Hoạt động luyện
tập
Hoạt động củng cố
Hoạt động vận
dụng
Tích hợp vào phần
nào trong bài
(SGK)
Hoạt động khám phá
Hoạt động luyện tập
Hoạt động hình
thành kiến thức
Hoạt động vận dụng
Ôn tập
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS tìm ảnh hoặc tình huống có biểu thức
(tính quãng đường, chi phí...).
HS nhập công thức và tính giá trị biểu thức
với nhiều dữ liệu khác nhau.
GV giao bài thực hành, HS thao tác trên
GeoGebra hoặc phần mềm mô phỏng.
HS lập sơ đồ tóm tắt quy tắc cộng, trừ, nhân
đa thức.
HS sử dụng Excel hoặc GeoGebra để mô
hình hóa bài toán có biểu thức.
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS nhập phương trình vào phần mềm,
quan sát vị trí giao điểm, rút ra khái niệm
nghiệm.
HS thay giá trị khác nhau của ẩn vào
🧮 TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ TRONG DẠY HỌC MÔN TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Bài học
Bài 1. Tập hợp
Bài 2. Cách ghi số
tự nhiên
Bài 3. Thứ tự
trong tập hợp các
số tự nhiên
Bài 4. Phép cộng
và phép trừ số tự
nhiên
Bài 5. Phép nhân
và phép chia số tự
nhiên
Bài 6. Lũy thừa
với số mũ tự
nhiên
Nội dung năng lực số được tích hợp
- Sử dụng phần mềm trực tuyến
(GeoGebra, Desmos) để biểu diễn tập
hợp.
- Tra cứu ví dụ thực tế về tập hợp trong
đời sống (MD1).
- Luyện tập đọc – ghi số tự nhiên bằng
công cụ số học trực tuyến (Kahoot,
Quizizz).
- Sử dụng bảng tính (MD5) để thực
hành chuyển đổi cách viết số.
- Sử dụng phần mềm mô phỏng trục số
(GeoGebra).
- Tạo bài kiểm tra số hóa về so sánh thứ
tự (MD2, MD6).
- Ứng dụng mô phỏng hoặc game toán
học để củng cố kỹ năng tính toán
(MD4).
- Dùng bảng tính để thực hành phép
cộng, trừ số lớn (MD5).
- Sử dụng mô phỏng thao tác nhân chia
trực quan.
- Ứng dụng bảng tính để tự tạo bài toán
nhân chia.
- Tạo biểu đồ trực quan biểu diễn lũy
thừa (MD5).
- Sử dụng video học liệu số để khám
phá quy tắc lũy thừa (MD6).
Tích hợp vào phần
Hoạt động cụ thể của HS/GV
nào trong bài
(SGK)
Hoạt động hình
GV hướng dẫn HS thao tác biểu diễn tập hợp trên
thành kiến thức –
phần mềm; HS tự tạo ví dụ minh họa bằng công cụ
Mục 1 SGK
số, chia sẻ kết quả qua Padlet.
Hoạt động luyện tập HS thực hiện bài tập tương tác trên Quizizz; GV
– Mục 2 SGK
hướng dẫn cách nhập và đọc số bằng bảng tính.
Hoạt động hình
thành kiến thức –
Mục 1 SGK
GV chiếu mô phỏng trục số trên màn hình; HS thao
tác xác định vị trí và thứ tự các số; làm bài tập trực
tuyến trên LMS.
Hoạt động luyện tập HS tính toán trên Excel/Google Sheets; GV giao
– Mục 3 SGK
nhiệm vụ tạo bài toán cộng–trừ và trình bày kết quả
bằng bảng số điện tử.
Hoạt động vận dụng GV hướng dẫn HS nhập công thức nhân chia trong
– Mục 3 SGK
Excel; HS tự tạo bảng nhân–chia và trình bày lại kết
quả.
Hoạt động hình
thành kiến thức –
Mục 2 SGK
GV trình chiếu video học liệu; HS tạo biểu đồ số thể
hiện quy luật tăng của lũy thừa trên bảng tính.
Bài 7. Thứ tự
thực hiện các
phép tính
- Luyện tập qua phần mềm tương tác
(Quizizz, Liveworksheets).
- Thiết kế sơ đồ trình tự phép tính bằng
Canva.
Hoạt động luyện tập HS tham gia trò chơi tương tác “Thứ tự phép tính”;
– Mục 2 SGK
GV hướng dẫn HS dùng Canva tạo sơ đồ tư duy số.
CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Bài học
Bài 8. Quan hệ chia
hết và tính chất
Bài 9. Dấu hiệu chia
hết
Bài 10. Số nguyên tố
Bài 11. Ước chung –
Ước chung lớn nhất
Bài 12. Bội chung –
Bội chung nhỏ nhất
Luyện tập chung
trang 54
Nội dung năng lực số được tích
hợp
- Sử dụng phần mềm luyện tập trực
tuyến về chia hết (MD1).
- Mô phỏng tính chất chia hết bằng
ứng dụng số (MD4).
- Tra cứu, ghi chép dấu hiệu chia hết
bằng bảng tính số (MD5).
- Tự học qua video học liệu số
(MD6).
- Khai thác phần mềm “Prime
Number Explorer” (MD1, MD4).
- Thiết kế bảng so sánh số nguyên tố
– hợp số bằng PowerPoint (MD3).
- Sử dụng bảng tính số để tìm
ƯCLN (MD5).
- Hợp tác trực tuyến chia sẻ kết quả
(MD2).
- Dùng phần mềm hỗ trợ tính BCNN
(MD4).
- Ghi kết quả trên Google Sheet
(MD5).
- Tổng hợp kiến thức bằng sơ đồ tư
duy số (MD3).
- Tự đánh giá năng lực qua quiz
online (MD6).
Tích hợp vào phần
nào trong bài (SGK)
Hoạt động hình thành
kiến thức – Mục 2
SGK
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS làm bài tập tương tác trên ClassPoint hoặc Liveworksheet;
GV hướng dẫn mô phỏng phép chia bằng công cụ số.
Hoạt động luyện tập –
Mục 3 SGK
HS nhập ví dụ số vào Excel để kiểm tra tính chia hết; GV
cung cấp video minh họa và câu hỏi tương tác.
Hoạt động vận dụng –
Mục 2 SGK
HS mô phỏng, xác định các số nguyên tố nhỏ hơn 100 bằng
ứng dụng số; GV hướng dẫn trình bày kết quả dưới dạng sơ
đồ số.
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
HS nhập cặp số vào Excel để tính ƯCLN bằng hàm tự tạo;
nhóm chia sẻ kết quả qua Padlet.
Hoạt động hình thành
kiến thức – Mục 2
SGK
HS thực hành tìm BCNN bằng mô phỏng trực tuyến; GV
nhận xét và hướng dẫn cách trình bày.
Hoạt động củng cố –
Mục 1 SGK
HS làm bài kiểm tra số qua Quizizz; GV phản hồi kết quả
trực tiếp trên hệ thống LMS.
Bài học
Bài 8. Quan hệ chia
hết và tính chất
Bài 9. Dấu hiệu chia
hết
Bài 10. Số nguyên tố
Bài 11. Ước chung –
Ước chung lớn nhất
Bài 12. Bội chung –
Bội chung nhỏ nhất
Luyện tập chung
trang 54
Nội dung năng lực số được tích Tích hợp vào phần
hợp
nào trong bài (SGK)
- Sử dụng phần mềm luyện tập trực
Hoạt động hình thành
tuyến về chia hết (MD1).
kiến thức – Mục 2
- Mô phỏng tính chất chia hết bằng
SGK
ứng dụng số (MD4).
- Tra cứu, ghi chép dấu hiệu chia
hết bằng bảng tính số (MD5).
Hoạt động luyện tập –
- Tự học qua video học liệu số
Mục 3 SGK
(MD6).
- Khai thác phần mềm “Prime
Number Explorer” (MD1, MD4).
Hoạt động vận dụng –
- Thiết kế bảng so sánh số nguyên
Mục 2 SGK
tố – hợp số bằng PowerPoint
(MD3).
- Sử dụng bảng tính số để tìm
ƯCLN (MD5).
Hoạt động luyện tập –
- Hợp tác trực tuyến chia sẻ kết quả Mục 2 SGK
(MD2).
- Dùng phần mềm hỗ trợ tính
Hoạt động hình thành
BCNN (MD4).
kiến thức – Mục 2
- Ghi kết quả trên Google Sheet
SGK
(MD5).
- Tổng hợp kiến thức bằng sơ đồ tư
duy số (MD3).
Hoạt động củng cố –
- Tự đánh giá năng lực qua quiz
Mục 1 SGK
online (MD6).
CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS làm bài tập tương tác trên ClassPoint hoặc
Liveworksheet; GV hướng dẫn mô phỏng phép chia bằng
công cụ số.
HS nhập ví dụ số vào Excel để kiểm tra tính chia hết; GV
cung cấp video minh họa và câu hỏi tương tác.
HS mô phỏng, xác định các số nguyên tố nhỏ hơn 100 bằng
ứng dụng số; GV hướng dẫn trình bày kết quả dưới dạng sơ
đồ số.
HS nhập cặp số vào Excel để tính ƯCLN bằng hàm tự tạo;
nhóm chia sẻ kết quả qua Padlet.
HS thực hành tìm BCNN bằng mô phỏng trực tuyến; GV
nhận xét và hướng dẫn cách trình bày.
HS làm bài kiểm tra số qua Quizizz; GV phản hồi kết quả
trực tiếp trên hệ thống LMS.
Bài học
Bài 13. Tập hợp các số
nguyên
Bài 14. Phép cộng và
phép trừ số nguyên
Bài 15. Quy tắc dấu
ngoặc
Bài 16. Phép nhân số
nguyên
Bài 17. Phép chia hết –
Ước và bội của số
nguyên
Luyện tập chung trang
75
CHƯƠNG IV. PHÂN SỐ
Bài học
Bài 18. Phân số và tính
Nội dung năng lực số được tích hợp
- Sử dụng phần mềm mô phỏng trục
số (MD4).
- Tìm kiếm tư liệu số về ứng dụng số
nguyên trong đời sống (MD1).
- Sử dụng trò chơi học tập số để luyện
tập cộng trừ (MD1).
- Thiết kế bảng biểu trực tuyến biểu
diễn quy tắc dấu (MD3).
- Khai thác ứng dụng “Algebra Tiles”
mô phỏng phép tính có ngoặc (MD4).
- Ghi lại quá trình học tập trên LMS
(MD6).
- Dùng phần mềm mô phỏng quy tắc
dấu khi nhân (MD4).
- Luyện tập trên hệ thống quiz trực
tuyến (MD1).
- Xử lý bảng tính số liệu Ư, B của số
nguyên (MD5).
- Hợp tác nhóm qua Google Docs
(MD2).
- Thiết kế sơ đồ tư duy số về quy tắc
tính số nguyên (MD3).
- Tự đánh giá qua công cụ LMS
(MD6).
Nội dung năng lực số được tích
hợp
- Mô phỏng phân số trên trục số
Tích hợp vào phần
Hoạt động cụ thể của GV & HS
nào trong bài (SGK)
Hoạt động hình thành
HS dùng GeoGebra để biểu diễn vị trí số
kiến thức – Mục 1 SGK nguyên; GV hướng dẫn nhận xét mô hình.
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
HS thao tác với mô phỏng cộng trừ trên
đường số; nhóm trình bày quy tắc bằng sơ
đồ số.
Hoạt động hình thành
HS thao tác mô phỏng mở/đóng ngoặc và
kiến thức – Mục 2 SGK chia sẻ kết quả trên nhóm học tập.
Hoạt động luyện tập –
Mục 3 SGK
HS trả lời câu hỏi trắc nghiệm tự động, quan
sát mô hình số.
Hoạt động vận dụng –
Mục 2 SGK
HS nhập dữ liệu, tính toán Ư, B của số
nguyên; nhóm hoàn thiện báo cáo chung.
Hoạt động củng cố –
Mục 1 SGK
HS làm bài tập số hóa, GV phản hồi qua hệ
thống trực tuyến.
Tích hợp vào phần nào
Hoạt động cụ thể của GV & HS
trong bài (SGK)
Hoạt động hình thành
HS dùng phần mềm mô phỏng biểu diễn
chất cơ bản của phân số
bằng GeoGebra (MD4).
- Tra cứu ứng dụng của phân số
trong đời sống qua internet (MD1).
Bài 19. Rút gọn phân số - Sử dụng bảng tính số để thực hành
rút gọn tự động (MD5).
- Ghi chép bài học qua công cụ số
(MD6).
Bài 20. So sánh phân số
- Dùng phần mềm mô phỏng để
minh họa phân số lớn – nhỏ (MD4).
- Tạo slide trình bày quy tắc so sánh
(MD3).
Bài 21. Quy đồng mẫu số - Dùng Excel hoặc phần mềm trực
nhiều phân số
tuyến để tính mẫu chung (MD5).
- Thực hành chia sẻ kết quả nhóm
(MD2).
Bài 22. Cộng, trừ phân
- Tự học qua video hướng dẫn
số
(MD6).
- Luyện tập tương tác trên Quizizz
(MD1).
Bài 23. Nhân, chia phân - Mô phỏng nhân, chia bằng công cụ
số
số (MD4).
- Sử dụng bảng tính để kiểm tra kết
quả (MD5).
Luyện tập chung trang
- Thiết kế sơ đồ tổng hợp quy tắc
104
tính với phân số (MD3).
- Tự đánh giá qua biểu mẫu số
(MD6).
CHƯƠNG V. SỐ THẬP PHÂN
Bài học
Nội dung năng lực số được tích hợp
Bài 24. Viết số thập
- Mô phỏng chuyển đổi giữa phân số
kiến thức – Mục 1 SGK
phân số; GV hướng dẫn đối chiếu kết quả.
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
HS nhập phân số vào Google Sheet để tính
và rút gọn; GV nhận xét.
Hoạt động vận dụng –
Mục 3 SGK
HS tạo sơ đồ minh họa bằng PowerPoint;
nhóm báo cáo.
Hoạt động hình thành
kiến thức – Mục 2 SGK
HS tính toán mẫu chung qua bảng tính, trao
đổi qua Padlet.
Hoạt động luyện tập –
Mục 3 SGK
HS thực hiện bài tập trực tuyến, GV giám
sát tiến độ học.
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
HS mô phỏng phép nhân, chia; GV tổng kết
kết quả.
Hoạt động củng cố –
Mục 1 SGK
HS hoàn thiện sơ đồ tư duy số; GV nhận xét,
phản hồi.
Tích hợp vào phần nào
Hoạt động cụ thể của GV & HS
trong bài (SGK)
Hoạt động hình thành
HS sử dụng phần mềm để chuyển đổi dạng
phân và đọc – viết hỗn
số
và thập phân (MD4).
- Tìm kiếm ví dụ thực tế qua hình ảnh
số (MD1).
Bài 25. Cộng, trừ, nhân, - Luyện tập bằng phần mềm “Math
chia số thập phân
Playground” (MD1).
- Tạo bảng tính số để tính toán chính
xác (MD5).
Bài 26. Làm tròn số
- Mô phỏng làm tròn trên bảng tính
Excel (MD5).
- Tự học qua video ngắn (MD6).
Bài 27. Ước lượng và
- Sử dụng ứng dụng tính toán trực
làm tròn kết quả
tuyến để ước lượng nhanh (MD4).
Luyện tập chung trang - Tổng hợp kiến thức qua sơ đồ số
124
(MD3).
- Làm quiz tự đánh giá (MD6).
kiến thức – Mục 1 SGK
số; GV minh họa trên màn hình.
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
HS nhập dữ liệu số thập phân vào bảng tính
để kiểm chứng phép tính.
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
HS thực hành làm tròn số bằng công cụ số;
GV hướng dẫn cách dùng hàm ROUND.
Hoạt động vận dụng –
Mục 3 SGK
Hoạt động củng cố –
Mục 1 SGK
HS so sánh kết quả giữa tính thủ công và
phần mềm.
HS tham gia quiz online; GV phản hồi.
CHƯƠNG VI. TỈ SỐ – TỈ LỆ THỨC
Bài học
Nội dung năng lực số được tích hợp
Bài 28. Tỉ số
- Tính toán, biểu diễn tỉ số bằng bảng tính
(MD5).
- Mô phỏng tỉ lệ bằng công cụ số (MD4).
Bài 29. Tỉ lệ thức
- Dùng GeoGebra hoặc phần mềm hình
học để mô phỏng tỉ lệ (MD4).
Bài 30. Tính chất của dãy - Tạo bảng số minh họa trên Excel (MD5).
tỉ số bằng nhau
- Thực hành chia sẻ kết quả (MD2).
Bài 31. Bài toán về tỉ lệ
- Ứng dụng bảng tính để giải nhanh bài
thức
toán (MD5).
- Tự đánh giá bằng bài tập số hóa (MD6).
Luyện tập chung trang
- Thiết kế sơ đồ tư duy tổng hợp (MD3).
142
Tích hợp vào phần nào
trong bài (SGK)
Hoạt động hình thành kiến
thức – Mục 1 SGK
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS dùng bảng tính để xác định và
biểu diễn tỉ số.
Hoạt động hình thành kiến
thức – Mục 2 SGK
Hoạt động luyện tập – Mục
2 SGK
Hoạt động vận dụng – Mục
3 SGK
HS thực hiện mô phỏng tỉ lệ đoạn
thẳng; GV hướng dẫn.
HS tạo bảng minh họa dãy tỉ số,
trình bày nhóm.
HS giải bài toán bằng công cụ số,
đối chiếu kết quả.
Hoạt động củng cố – Mục 1
SGK
HS tổng hợp bằng sơ đồ số, GV
phản hồi.
CHƯƠNG VII. HÌNH HỌC – NHỮNG HÌNH HÌNH HỌC CƠ BẢN
Bài học
Nội dung năng lực số được tích hợp
Tích hợp vào phần nào
trong bài (SGK)
Bài 32. Điểm và
- Mô phỏng hình ảnh điểm – đường
Hoạt động hình thành
đường thẳng
thẳng bằng GeoGebra (MD4).
kiến thức – Mục 1 SGK
- Tra cứu hình ảnh thực tế có dạng
đường thẳng (MD1).
Bài 33. Tia và đoạn - Vẽ tia và đoạn thẳng bằng phần mềm Hoạt động luyện tập –
thẳng
hình học động (MD4).
Mục 2 SGK
- Thực hành chụp màn hình kết quả
(MD3).
Bài 34. Trung điểm - Dùng công cụ số để xác định trung
Hoạt động luyện tập –
của đoạn thẳng
điểm chính xác (MD4).
Mục 2 SGK
- Ghi nhận kết quả bằng bảng tính
(MD5).
Bài 35. Góc và đo
- Dùng phần mềm đo góc trực tuyến
Hoạt động luyện tập –
góc
hoặc ứng dụng GeoGebra (MD4).
Mục 2 SGK
- Tạo bài kiểm tra góc số (MD6).
Luyện tập chung
- Tạo sơ đồ số tóm tắt quan hệ các yếu Hoạt động củng cố
trang 65
tố hình học (MD3).
- Làm bài tập trực tuyến (MD6).
CHƯƠNG VIII. DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM
Bài học
Nội dung năng lực số được tích
hợp
Bài 38. Thu thập và trình bày dữ - Sử dụng Google Form hoặc Excel
liệu
để thu thập dữ liệu thật (MD5).
- Lập bảng thống kê số (MD4).
Bài 39. Biểu đồ tranh
- Vẽ biểu đồ tranh bằng Canva hoặc
Excel (MD4).
Bài 40. Biểu đồ cột
- Sử dụng phần mềm biểu đồ trực
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS sử dụng phần mềm để vẽ điểm, đường
thẳng; GV minh họa chiếu lên màn hình.
HS vẽ tia/đoạn thẳng trong GeoGebra; lưu lại
và chia sẻ nhóm.
HS thao tác xác định trung điểm, tính khoảng
cách; GV nhận xét.
HS đo các góc mẫu, chụp kết quả; GV tổng
hợp dữ liệu lớp.
HS tham gia quiz tổng hợp, GV phản hồi kết
quả.
Tích hợp vào phần nào Hoạt động cụ thể của GV & HS
trong bài (SGK)
Hoạt động hình thành kiến HS nhập dữ liệu điều tra thực tế
thức – Mục 1 SGK
của lớp vào bảng tính.
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
Hoạt động luyện tập –
HS minh họa dữ liệu bằng biểu đồ
tranh số hóa.
HS vẽ biểu đồ cột; GV góp ý.
Bài 41. Biểu đồ cột kép
Bài 42. Kết quả có thể và sự kiện
trong trò chơi, thí nghiệm
Bài 43. Xác suất thực nghiệm
Luyện tập chung trang 97
tuyến (MD4).
- Chia sẻ biểu đồ qua Padlet (MD2).
- Lập bảng và biểu đồ cột kép bằng
Excel (MD5).
- Mô phỏng thí nghiệm xác suất bằng
công cụ trực tuyến (MD4).
- Ghi lại và xử lý dữ liệu bằng bảng
tính (MD5).
- Tạo biểu đồ thể hiện tần suất
(MD4).
- Tổng hợp qua biểu đồ số hóa
(MD3).
- Làm quiz ôn tập trực tuyến (MD6).
CHƯƠNG IX. ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM
Nội dung hoạt động
Nội dung năng lực số được
tích hợp
Hoạt động thực hành kỳ I: Tấm
- Thiết kế tấm thiệp bằng
thiệp và phòng học của em
Canva (MD3).
- Chụp và chỉnh sửa hình ảnh
phòng học (MD1).
Hoạt động: Vẽ hình đơn giản với - Sử dụng phần mềm hình học
phần mềm GeoGebra
động (MD4).
Hoạt động: Sử dụng máy tính
- Rèn kỹ năng thao tác số học
cầm tay
cơ bản (MD5).
Hoạt động kỳ II: Kế hoạch chi
- Tạo bảng chi tiêu bằng
tiêu cá nhân và gia đình
Excel (MD5).
- Trình bày kế hoạch qua
PowerPoint (MD3).
Ôn tập cuối năm (phần đại số,
- Tổng hợp kiến thức bằng sơ
hình học, thống kê)
đồ tư duy số (MD3).
Mục 2 SGK
Hoạt động vận dụng –
Mục 3 SGK
Hoạt động khám phá –
Mục 1 SGK
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
HS so sánh dữ liệu qua biểu đồ
số.
HS thực hiện trò chơi tung xúc
xắc trên trang web mô phỏng.
HS nhập dữ liệu thí nghiệm vào
Excel, vẽ biểu đồ tần suất.
Hoạt động củng cố
HS tham gia quiz online; GV
phản hồi.
Tích hợp vào phần nào
(SGK/hoạt động)
Hoạt động trải nghiệm –
Cuối kỳ I
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS thiết kế thiệp chào xuân/20-11; chia
sẻ sản phẩm trên lớp học số.
Hoạt động trải nghiệm –
Cuối kỳ I, II
Hoạt động thực hành –
cuối kỳ I
Hoạt động trải nghiệm –
Cuối kỳ II
HS vẽ hình tam giác, tứ giác hoặc hình
đối xứng; GV nhận xét kỹ năng số.
HS thực hiện phép tính, kiểm tra kết quả
nhanh; GV hướng dẫn cách lưu.
HS nhập bảng chi tiêu, tạo biểu đồ thu –
chi, trình bày kết quả.
Các phần ôn tập cuối SGK HS ôn tập toàn bộ nội dung qua bài
kiểm tra số hóa.
- Làm bài ôn tập trên Quizizz,
Azota (MD6).
📘 Ghi chú ký hiệu năng lực số (MD):
MD1: Khai thác thông tin, dữ liệu số.
MD2: Giao tiếp, hợp tác trong môi trường số.
MD3: Sáng tạo nội dung số.
MD4: Sử dụng, thao tác công cụ số để học tập, mô phỏng.
MD5: Tính toán, xử lý dữ liệu bằng phần mềm số.
MD6: Tự học, đánh giá, quản lý học tập qua công cụ số.
🧮 TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ TRONG DẠY HỌC MÔN TOÁN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Nội dung năng lực số được tích hợp
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ
Sử dụng công cụ số (GeoGebra, máy
tính, bảng tính) để biểu diễn và so sánh
số hữu tỉ
Thực hành tính toán, kiểm tra kết quả
bằng ứng dụng số
Mô phỏng quy trình phép tính nhiều
bước
Luyện tập, kiểm tra trực tuyến
Bài học
Tích hợp vào phần nào
trong bài (SGK)
Bài 1. Tập hợp các số
hữu tỉ
Hoạt động cụ thể của học sinh/GV
HS dùng máy tính hoặc GeoGebra biểu diễn điểm
trên trục số, so sánh giá trị. GV hướng dẫn thao tác
và chiếu kết quả.
HS tính toán trên Excel hoặc Google Sheets, so sánh
kết quả với làm tay.
GV dùng phần mềm mô phỏng, HS thao tác từng
bước theo hướng dẫn.
Bài 2. Cộng, trừ, nhân,
chia số hữu tỉ
Bài 4. Thứ tự thực hiện
phép tính, quy tắc
chuyển vế
Luyện tập chung, bài tập HS làm bài tập trắc nghiệm trực tuyến qua Azota,
cuối chương
Google Form.
Nội dung năng lực số tích hợp
Tích hợp vào phần
nào (SGK)
Ghi chú
NL sử dụng
công cụ số
NL xử lý dữ
liệu số
NL mô phỏng,
trực quan hóa
NL tự học, hợp
tác trực tuyến
Hoạt động cụ thể GV & HS
CHƯƠNG II. SỐ THỰC
Bài 5. Làm quen với số
thập phân vô hạn tuần
hoàn
Bài 6. Số vô tỉ. Căn bậc hai
số học
Bài 7. Tập hợp các số thực
Luyện tập chung + Bài tập
cuối chương II
Bài học
CHƯƠNG III – HÀM
SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ
thuận
Bài 2. Đại lượng tỉ lệ
nghịch
Bài 3. Hàm số y = ax
Bài 4. Đồ thị hàm số y
= ax + b
- Sử dụng video, mô phỏng số
thập phân vô hạn tuần hoàn
(MD1).
- Biểu diễn số trên trục số bằng
công cụ số (GeoGebra).
- Sử dụng máy tính, phần mềm để
tính giá trị căn bậc hai (MD5).
- So sánh số hữu tỉ và vô tỉ qua
công cụ số.
- Biểu diễn số thực trên trục số
bằng GeoGebra (MD3).
- Tự học qua học liệu số về số
thực (MD6).
- Làm bài tập trắc nghiệm trực
tuyến trên Azota, LMS (MD7).
Hoạt động khám phá –
Mục 2 SGK
GV hướng dẫn HS quan sát mô phỏng, HS
thao tác biểu diễn số tuần hoàn trên trục số
GeoGebra.
Hoạt động hình thành
kiến thức – Mục 3
SGK
HS sử dụng máy tính hoặc phần mềm tính
căn, điền kết quả vào bảng tính; GV gợi ý
nhận xét.
Hoạt động luyện tập –
Mục 2 SGK
HS biểu diễn số thực trên phần mềm, nộp file
kết quả; GV nhận xét qua lớp học số.
Phần củng cố, tổng kết HS hoàn thành bài online, GV chấm và phản
hồi trực tuyến.
Nội dung năng lực số được tích hợp
Tích hợp vào
phần nào (SGK)
- Sử dụng bảng tính (Excel, Google Sheets) HĐ hình thành
để biểu diễn và kiểm tra tỉ lệ thuận (MD5). kiến thức
- Mô phỏng mối quan hệ tỉ lệ nghịch bằng
phần mềm GeoGebra (MD4).
- Sử dụng GeoGebra hoặc Desmos để vẽ đồ
thị hàm số (MD4).
- Khai thác ứng dụng đồ thị trực tuyến để
so sánh các đồ thị (MD3).
HĐ luyện tập –
vận dụng
HĐ hình thành
kiến thức
HĐ luyện tập –
vận dụng
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS nhập số liệu vào bảng tính, GV hướng dẫn
HS dùng công thức tính, nhận xét kết quả qua
biểu đồ.
HS thay đổi giá trị x, quan sát y thay đổi; GV
gợi ý HS mô tả quy luật trên đồ thị.
GV giới thiệu công cụ, HS thực hành nhập hệ
số a và quan sát đồ thị thay đổi.
HS vẽ nhiều đồ thị khác nhau, thảo luận về ảnh
hưởng của a và b; GV tổ chức báo cáo kết quả
CHƯƠNG IV. TAM GIÁC
Bài học
Bài 1. Các yếu tố của
tam giác
nhóm.
Nội dung năng lực số được tích hợp
- Sử dụng phần mềm vẽ hình (GeoGebra,
ClassPoint) để nhận biết các yếu tố trong tam
giác (MD4).
- Sử dụng công cụ số để đo và kiểm tra tính
cân, đều của tam giác (MD4).
- Mô phỏng các đường đặc biệt trong tam giác
(MD4).
Bài 2. Tam giác cân, tam
giác đều
Bài 3. Đường cao, trung
tuyến, trung trực, phân
giác
Bài 4. Tính diện tích tam - Lập bảng tính và tính diện tích tam giác bằng
giác
Excel (MD5).
Bài 5. Ứng dụng thực tế
CHƯƠNG V. TỨ GIÁC
Bài học
Bài 1. Các loại tứ giác
Bài 2. Hình thang và
hình bình hành
Bài 3. Hình chữ nhật,
hình thoi, hình vuông
Bài 4. Diện tích các hình
tứ giác đặc biệt
Bài 5. Ứng dụng trong
- Thiết kế mô hình tam giác thực tế bằng
Canva hoặc GeoGebra (MD3, MD4).
Nội dung năng lực số được tích hợp
- Tra cứu hình ảnh thực tế về các loại tứ
giác (MD1).
- Dùng phần mềm vẽ hình để kiểm tra
tính song song giữa hai cạnh (MD4).
- So sánh các hình bằng sơ đồ tư duy số
(MD3).
- Sử dụng bảng tính để tính diện tích
(MD5).
- Thiết kế bản vẽ số (mặt sàn, cửa sổ...)
Tích hợp vào
phần nào
(SGK)
Hoạt động hình
thành kiến thức
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS thao tác vẽ hình tam giác, đo góc, độ
dài; GV hướng dẫn xác định tên cạnh, góc,
đỉnh.
Hoạt động luyện HS dùng GeoGebra đo và so sánh cạnh,
tập
góc; chia sẻ file hình cho lớp.
Hoạt động khám HS vẽ hình, kéo thả đỉnh tam giác, quan
phá
sát vị trí giao điểm; GV gợi ý HS mô tả
hiện tượng.
Hoạt động vận
HS nhập độ dài cạnh, chiều cao và công
dụng
thức tính diện tích; GV hướng dẫn so sánh
kết quả.
Hoạt động vận
HS mô phỏng đo đạc trong thực tế (cầu,
dụng – mở rộng nhà...), trình bày báo cáo số hóa.
Tích hợp vào
phần nào (SGK)
Hoạt động mở đầu
Hoạt động hình
thành kiến thức
Hoạt động củng cố
Hoạt động luyện
tập
Hoạt động vận
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS tìm ảnh tứ giác trong đời sống (cửa sổ,
khung bảng...) và chia sẻ qua Padlet.
HS vẽ hình, đo góc và xác định các cặp cạnh
song song; GV nhận xét.
HS lập sơ đồ đặc điểm các hình bằng Canva
hoặc PowerPoint.
HS nhập số liệu cạnh, chiều cao vào Excel; vẽ
biểu đồ so sánh diện tích.
HS làm việc nhóm, tạo bản thiết kế nhỏ, trình
thực tế
có dạng tứ giác (MD4, MD3).
CHƯƠNG VI. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Bài học
Nội dung năng lực số được tích hợp
Bài 1. Khái niệm biểu
thức đại số
Bài 2. Giá trị của biểu
thức
Bài 3. Biểu thức đồng
dạng – đơn thức
Bài 4. Đa thức và các
phép tính đa thức
Bài 5. Ứng dụng biểu
thức đại số
- Tìm ví dụ biểu thức đại số trong thực tế
bằng công cụ tìm kiếm (MD1).
- Dùng bảng tính để thay giá trị và tính toán
kết quả (MD5).
- Mô phỏng quá trình nhân chia đơn thức
bằng công cụ số (MD4).
- Thiết kế bảng tổng hợp quy tắc tính toán
bằng Canva hoặc PowerPoint (MD3).
- Giải quyết bài toán thực tế bằng mô hình số
(MD4, MD5).
CHƯƠNG VII. PHƯƠNG TRÌNH
Bài học
Nội dung năng lực số được tích hợp
Bài 1. Khái niệm
phương trình
Bài 2. Giải phương
trình dạng đơn giản
Bài 3. Phương trình
chứa ẩn ở hai vế
Bài 4. Giải bài toán
bằng cách lập phương
trình
Bài tập cuối chương
- Sử dụng công cụ số (Desmos, GeoGebra)
để biểu diễn phương trình dưới dạng đồ thị
(MD4).
- Sử dụng bảng tính để thử nghiệm giá trị
của ẩn (MD5).
- Mô phỏng quá trình biến đổi bằng phần
mềm mô phỏng số học (MD4).
- Vận dụng bảng tính và công cụ đồ thị để
biểu diễn bài toán (MD4, MD5).
- Tổng hợp bằng bài trình chiếu số hoá
dụng
chiếu trên lớp.
Tích hợp vào
phần nào (SGK)
Hoạt động khám
phá
Hoạt động hình
thành kiến thức
Hoạt động luyện
tập
Hoạt động củng cố
Hoạt động vận
dụng
Tích hợp vào phần
nào trong bài
(SGK)
Hoạt động khám phá
Hoạt động luyện tập
Hoạt động hình
thành kiến thức
Hoạt động vận dụng
Ôn tập
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS tìm ảnh hoặc tình huống có biểu thức
(tính quãng đường, chi phí...).
HS nhập công thức và tính giá trị biểu thức
với nhiều dữ liệu khác nhau.
GV giao bài thực hành, HS thao tác trên
GeoGebra hoặc phần mềm mô phỏng.
HS lập sơ đồ tóm tắt quy tắc cộng, trừ, nhân
đa thức.
HS sử dụng Excel hoặc GeoGebra để mô
hình hóa bài toán có biểu thức.
Hoạt động cụ thể của GV & HS
HS nhập phương trình vào phần mềm,
quan sát vị trí giao điểm, rút ra khái niệm
nghiệm.
HS thay giá trị khác nhau của ẩn vào
 








Các ý kiến mới nhất