Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra định kì giữa học kì II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thắng
Ngày gửi: 22h:43' 26-03-2026
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
UBND XÃ THƯỢNG SƠN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC
THƯỢNG SƠN
Năm học 2025 – 2026

Môn: Toán – Lớp 5

Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học:
- Xác định tỉ số %. Đọc
số thập phân có kèm đơn
vị m3; xác định tỉ lệ bản
đồ.

Đo lường:
- Đổi đơn vị đo khối
lượng, diện tích, thời
gian; thể tích.
Hình học:
- Hình khai triển của

Mức 1
TN
TL

Mức 2
TN TL

Mức 3
TN TL

Số câu

3

1

1

1

Câu số

1,2,
3

6

7

9

Số
điểm

1,5

0,5

1

2

Số câu

1

Câu số

5

Số
điểm

0,5

Tổng

6

5
1

0,5

Số câu

1

1

1

hình hộp chữ nhật; Diện Câu số
tích toàn phần hình lập
phương; Diện tích xung
quanh hình hộp chữ
Số
nhật.
điểm

4

8

10

0,5

2

2

4,5

2

2

10

Tổng

Số câu
Số
điểm

UBND XÃ THƯỢNG SƠN
TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC
THƯỢNG SƠN

4

2
2

4

4

3

10

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Toán – Lớp 5
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Tỉ số phần trăm của 7 và 40 là:
A. 1,75%
B. 17,5%
C. 35%
D. 24%
Câu 2. Số đo 0,045 m3 đọc là:
A. Không phẩy bốn lăm mét khối.
B. Bốn mươi lăm phần trăm mét khối.
C. Không phẩy không trăm bốn mươi lăm mét khối.
D. Không phẩy không trăm bốn mươi lăm mét.

Câu 3. Trên một tấm bản đồ, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 15cm. Khoảng cách
này trên thực tế là 300km. Hỏi bản đồ này được vẽ theo tỉ lệ nào?
A. 1 : 20 000
B. 1 : 200 000
C. 1 : 20 000 000
D. 1 : 2 000 000
Câu 4. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình khai triển của hình hộp chữ nhật?

Câu 5. Hai thùng dầu chứa tổng cộng 126 lít. Biết số dầu ở thùng thứ nhất bằng 5/2 số
dầu ở thùng thứ hai. Hỏi thùng thứ nhất chứa bao nhiêu lít dầu?
A. 36 lít
B. 90 lít
C. 108 lít
D. 18 lít
Câu 6. Diện tích toàn phần hình lập phương có cạnh là 8 dm là:
A. 512 dm2
B. 256 dm2
C. 384 dm2
D. 128 dm2
I. TỰ LUẬN
Câu 7. Điền vào bảng sau:
Hiệu
Tỉ số
Số bé
Số lớn

150
2/7

343
3/10

Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 6 dm3 = ……… cm3
d) 3dm3 25cm3 = ……….. dm3
b) 8m3 52dm3 …….. m3
e) 12,087m3 = ………… dm3
c) 3,7 m3 = ……….. dm3
f) 73 054 cm3 = ……….. dm3
Câu 9. Một tấm vải sau khi giặt xong bị co mất 2% so với chiều dài ban đầu.
Trước khi giặt, tấm vải dài 24,5 m. Hỏi sau khi giặt tấm vải dài bao nhiêu mét?
Câu 10. Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước bên trong lòng hồ
là chiều dài 20 m, chiều rộng 10 m và chiều sâu 12 dm. Người ta lát gạch men xung
quanh (bên trong) và đáy hồ.
a) Tính diện tích phần lát gạch?
b) Hồ bơi đó có thể chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước?

ĐÁP ÁN:

I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tỉ số phần trăm của 7 và 40 là:
B. 17,5% (0,5 điểm)
Câu 2. Số đo 0,045 m3 đọc là:
C. Không phẩy không trăm bốn mươi lăm mét khối. (0,5 điểm)
Câu 3. Trên một tấm bản đồ, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 15cm. Khoảng cách
này trên thực tế là 300km. Hỏi bản đồ này được vẽ theo tỉ lệ nào?
D. 1 : 2 000 000 (0,5 điểm)
Câu 4. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình khai triển của hình hộp chữ nhật?
- Hình A là hình khai triển của hình hộp chữ nhật.
Câu 5. Hai thùng dầu chứa tổng cộng 126 lít. Biết số dầu ở thùng thứ nhất bằng 5/2 số
dầu ở thùng thứ hai. Hỏi thùng thứ nhất chứa bao nhiêu lít dầu?
B. 90 lít (0,5 điểm)
Câu 6. Diện tích toàn phần hình lập phương có cạnh là 8 dm là:
C. 384 dm2 (0,5 điểm)
II. TỰ LUẬN
Câu 7. Điền vào bảng sau: (1 điểm)
Hiệu
Tỉ số
Số bé
Số lớn

150
2/7
60 (0,25 điểm)
210 (0,25 điểm)

343
3/10
147 (0,25 điểm)
490 (0,25 điểm)

Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (2 điểm)
Lời giải:
a) 6 dm3 = 6 000 cm3
d) 3dm3 25cm3 = 3,025 dm3
b) 8m3 52dm3 = 8,052 m3
e) 12,087m3 = 12 087 dm3
c) 3,7 m3 = 3 700 dm3
f) 73 054 cm3 = 73,054 dm3
Câu 9. Một tấm vải sau khi giặt xong bị co mất 2% so với chiều dài ban đầu. Trước khi
giặt, tấm vải dài 24,5 m. Hỏi sau khi giặt tấm vải dài bao nhiêu mét? (2 điểm)
Bài giải:
Sau khi giặt, tấm vải bị co lại số mét là: (0,5 điểm)
24,5 : 100 x 2 = 0,49 (m) (0,5 điểm)
Sau khi giặt, tấm vải dài số mét là: (0,25 điểm)
24,5 – 0,49 = 24,01 (0,5 điểm)
Đáp số: 24,01 mét (0,25 điểm)
Câu 10. Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước bên trong lòng hồ là chiều
dài 20 m, chiều rộng 10 m và chiều sâu 12 dm. Người ta lát gạch men xung quanh (bên
trong) và đáy hồ. (2 điểm)
Bài giải:
a) Diện tích phần lát gạch chính là diện tích xung quanh của hồ bơi. (0,25 điểm)
Đổi: 12 dm = 1,2 m (0,25 điểm)
Diện tích phần lát gạch là: (0,25 điểm)
(20 + 10) x 2 x 1,2 = 72 (m2) (0,25 điểm)
b) Hồ bơi đó có thể chứa được nhiều nhất số lít nước là: (0,25 điểm)

20 x 10 x 1,2 = 240 (m3) = 240 000 lít (0,25 điểm)
Đáp số: a) 72 m2 (0,25 điểm)
b) 240 000 lít (0,25 điểm)
 
Gửi ý kiến