Vở Ghi Bài Sinh 10 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 20h:44' 23-03-2026
Dung lượng: 719.6 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 20h:44' 23-03-2026
Dung lượng: 719.6 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 4: CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG TRONG TẾ BÀO
BÀI 13: KHÁI QUÁT VỀ CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
A.
NỘI DUNG BÀI HỌC
🕮1 Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành các nội dung sau:
I. NĂNG LƯỢNG VÀ CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG TRONG TẾ BÀO
1. Khái niệm năng lượng
- Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho .............(1).............. .
- Tùy trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, năng lượng chia thành 2 lo ại: .............
(2)............. và .............(3)...............
🕮2 Điền thông tin vào bảng sau về các dạng năng lượng
Khái niệm
Dạng năng lượng tồn tại
trong tế bào
Động năng
Thế năng
🕮3 Nối nội dung ở cột A (Dạng năng lượng) với cột B( Đặc điểm) sao cho phù hợp:
Dạng năng lượng
Đặc điểm
Hóa năng
tạo ra khi có sự chênh lệch nồng độ ion trái dấu ở hai
bên màng tế bào.
Điện năng
là dạng năng lượng được sinh ra trong quá trình co cơ,
vận động của các cơ quan hay quá trình vận chuyển các
chất.
Nhiệt năng
là dạng năng lượng tồn tại trong các liên kết hóa học.
Cơ năng
là dạng năng lượng được sinh ra trong quá trình chuyển
hóa chất.
2. ATP – Đồng tiền năng lượng của tế bào
- ATP là hợp chất cao năng gồm: .............(4)..............
⟶⟶ Liên kết giữa 2 gốc phoshate cuối cùng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.
- Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng:
+ .............(5)..............
+ .............(6)..............
+ .............(7)..............
2. Sự chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào
- Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.
- Bản chất chuyển hóa vật chất gồm:
+ .............(8)..............: Tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ chất đơn giản.
+ .............(9)..............: Phân giải các chất hữu c ơ phức tạp thành ch ất đ ơn gi ản, cung c ấp
năng lượng cho các hoạt động sống khác và cho quá trình đồng hóa.
- Vai trò: Giúp cho tế bào sinh trưởng, phát triển, cảm ứng và vận động.
III. ENZYME
1. Khái niệm và cấu trúc và cơ chế hoạt động của enzyme
- Khái niệm:
+ Enzyme là chất .............(10)..............được tổng hợp trong
các tế bào sống, xúc tác các .............(11).............. trong điều
kiện bình thường của cơ thể sống.
+ Enzyme chỉ làm tăng .............(12).............., .............(13: có/
không).............. bị biến đổi sau phản ứng.
🕮6 Dựa vào cấu trúc, có thể chia ezmzyme thành 2 loại
nào?
– Trong phân tử enzyme có vùng cấu trúc không gian đặc biệt liên k ết v ới c ơ ch ất đ ược g ọi
là .............(14)............... Cấu hình không gian của trung tâm ho ạt đ ộng c ủa enzyme t ương
thích với .............(15).............., nhờ vậy cơ chất .............(16).............. v ới enzyme và b ị bi ến
đổi tạo thành sản phẩm.
– Tên enzyme = .............(17)..............
– Vùng trung tâm của enzyme có cấu trúc kh ớp v ới c ơ
chất theo mô hình .............(18)...............
– Liên kết enzyme cơ chất mang tính .............
(19).............. Mỗi enzyme thường xúc tác cho .............
(20).............. phản ứng.
– Enzyme liên kết với cơ chất tại .............(21)..............
→ phức hợp enzyme – cơ chất → enzyme tương tác với
cơ chất → giải phóng enzyme và sản phẩm.
Hình cơ chế tác động của enzyme
2. Vai trò của enzyme
– Enzyme giúp cho các .............
(28)..............phản ứng sinh hoá
trong tế bào diễn ra nhanh hơn
(không quyết định chiều phản
ứng) tạo điều kiện cho các hoạt
động sống của tế bào.
– Tế bào có thể tự điều chỉnh
quá trình chuyển hoá vật chất để
thích ứng với môi trường bằng
cách .............(29)..............điều chỉnh hoạt tính của các enzyme.
3. Sự ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính của enzyme
- Hoạt tính của enzyme được xác định bằng .............(22)..............l ượng sản ph ẩm đ ược t ạo
thành từ một lượng cơ chất trên một đơn vị thời gian.
- Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme bao gồm:
a. Nhiệt độ
– Trong giới hạn nhiệt hoạt tính của enzyme .............(23)..............tỷ lệ thuận với nhiệt độ.
b. Độ pH
– Mỗi enzyme chỉ hoạt động trong .............(24)..............1 giới hạn pH xác định.
Bảng chứng minh các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme
c. Nồng độ cơ chất
– Với một lượng enzyme xác định nếu tăng dần lượng cơ chất thì ho ạt tính c ủa
enzyme .............(24)..............tăng dần nhưng đến một lúc nào đó thì s ự gia tăng v ề n ồng đ ộ
cơ chất cũng .............(25)..............không làm tăng hoạt tính của enzyme.
d. Nồng độ enzyme
Với một lượng cơ chất xác định, khi nồng độ enzyme càng cao thì ho ạt tính của enzyme
càng .............(26)..............tăng.
e. Chất ức chế hoặc hoạt hoá enzyme
– Một số hoá chất có thể làm .............(27)..............tăng hoặc giảm hoạt tính của enzyme.
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Năng lượng là gì? Có mấy dạng năng lượng?
Bài 2: Phân tử ATP được cấụ tạo bởi những thành phần nào?
Bài 3: Quá trình chuyển hóa động năng thành thế năng diễn ra như thế nào?
Bài 4: Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?
Bài 5. Tại sao con người khi hoạt động lại không bị nóng lên nhanh chóng quá m ức nh ư
chiếc xe máy khi chạy?
Bài 6. Qua quang hợp tạo chất đường, cây xanh đã thực hiện quá trình gì?
Bài 7. Trình bày vai trò của ATP đối với người tập thể hình.
Bài 8. Năng lượng được sinh vật lấy vào qua thức ăn có bị thất thoát không? Giải thích.
Bài 9. Tại sao cơ thể động vật có thể tiêu hoá được rơm, c ỏ, c ủ,... có thành ph ần là tinh b ột
và cellulose, trong khi con người có thể tiêu hoá được tinh bột nh ưng l ại không th ể tiêu hoá
được cellulose?
Bài 10. Qua bài học, hãy rút ra nhận xét chuyển hóa vật chất và năng lượng có ý nghĩa gì đối
với tế bào?
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
Dạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là
A.
nhiệt
năng
và
thế
năng.
B.
hóa
năng
và
động
năng.
C.
nhiệt
năng
và
hóa
năng.
D. điện năng và động năng.
Câu 2. “Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất
cao
năng
nào
?
A. NADPH.
B.
ATP.
C. ADPH
D. FADH2.
Câu
3.
Nói
về
ATP,
phát
biểu
nào
sau
đây
không
đúng?
A.
Là
một
hợp
chất
cao
năng.
B.
Là
đồng
tiền
năng
lượng
của
tế
bào.
C. Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào.
D. Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt
động sống của tế bào.
Câu 4. Adenosin triphosphat là tên đây đủ của hợp chất nào sau đây?
A. ARP.
B. ANP.
C. APP.
D. ATP.
Câu 5. ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy ch ủ y ếu ở
A.
cả
3
nhóm
phosphat.
B.
hai
liên
kết
phosphat
gần
phân
tử
đường.
C.
hai
liên
kết
giữa
2
nhóm
phosphat
ở
ngoài
cùng.
D. chỉ 1 liên kết phosphat ngoài cùng.
Câu 6. Dạng năng lượng nào là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong t ế bào?
A. Điện năng.
B.
Quang
năng.
C. Hóa năng.
D. Cơ năng.
Câu
7.
Tại
tế
bào,
ATP
chủ
yếu
được
sinh
ra
trong
A. ti thể.
B.
tế
bào
chất.
C. lục lạp.
D. riboxom.
Câu 8. ATP có chức năng cung cấp năng lượng cho các quá trình nào?
A.
Sinh
tổng
hợp
của
tế
bào.
B.
Vận
chuyển
các
chất.
C.
Sinh
công
cơ
học.
D. Tất cả các quá trình trên.
Câu 9. Hoạt động nào sau đây của tế bào KHÔNG tiêu tốn năng l ượng ATP?
A.
V ận
chuyển
chủ
động.
B.
V ận
chuyển
thụ
động.
C.
Tổng
hợp
các
chất.
D. Sinh công cơ học.
Câu 10. Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng l ượng, nhận đ ịnh nào d ưới đây là không
chính
xác?
A. Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên ngoài t ế bào.
B. Chuyển hóa vật chất gồm hai quá trình. đồng hóa và dị hóa.
C. Chuyển hoá vật chất giúp tế bào thực hiện các đặc tính của sự sống như sinh
trưởng,
phát
triển,
cảm
ứng,
sinh
sản.
D. Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng.
Câu 11. Khi nói về chuyển hoá vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?
A. trong quá trình chuyển hóa vật chất, các chất được di chuy ển t ừ v ị trí này sang
vị
trí
khác
trong
tế
bào.
B. chuyến hóa vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng
khác.
C. chuyển hóa vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp x ảy ra trong t ế bào.
D. chuyển hóa vật chất là tập họp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
Câu
12.
Đồng
hoá
là
A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
B.
tập
hợp
một
chuỗi
các
phản
ứng
kế
tiếp
nhau.
C. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các ch ất đơn gi ản.
D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
Câu
13.
Vai
trò
của
enzyme
trong
tế
bào
là
gì?
A. Chất xúc tác.
B.
Chất
nền.
C. Tích trữ năng lượng. D. Tham gia vào quang hợp.
Câu
14.
Quá
trình
dị
hoá
gắn
liền
với
hiện
tượng
A. tích trữ năng lượng.
B. giải phóng năng lượng.
C. tổng hợp chất hữu cơ.
D. chuyển động năng thành thế năng.
Câu 15. Vai trò của ATP đối với người tập thể hình (GYM)
A. ATP là nguồn năng lượng có thể cung cấp cho hoạt động sống cũng như quá trình tập
luyện.
B. ATP phân giải các chất hữu cơ cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện.
C. ATP hóa giải năng lượng cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện.
D. ATP giúp cung cấp nước cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện.
Câu
16.
Tại
tế
bào,
ATP
chủ
yếu
được
sinh
ra
trong
A. ti thể.
B.
tế
bào chất.
C. lục lạp.
D. riboxom.
Câu 17. Các phản ứng quan trọng trong quá trình chuyển đổi năng lượng của
thế
giới
sống
là
A.
phản
ứng
thuỷ
phân.
B.
phản
ứng
trùng
hợp
C.
phản
ứng
thế.
D. phản ứng oxy hoá khử.
Câu 18. Khâu quan trọng trong quá trình chuyển đổi năng lượng c ủa th ế gi ới sống là các
phản
ứng
A. oxy hoá khử.
B.
thuỷ
phân.
C. phân giải các chất.
D. tổng hợp các chất.
Câu 19. Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, nhận định nào d ưới đây là chính
xác
?
A. Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng.
B. Ở người già, quá trình đồng hoá luôn diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình dị hoá.
C. Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng
lượng.
D. Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào và d ịch ngoại
bào.
Câu 20. Giải phóng năng lượng còn được gọi là quá trình
A. dị hóa
B.
thuỷ
phân.
C. phân giải các chất.
D. tổng hợp các chất.
Câu
21.
Dị
hoá
là
A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
B.
tập
hợp
một
chuỗi
các
phản
ứng
kế
tiếp
nhau.
C. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các ch ất đơn gi ản.
D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
Câu 22. Nhiệt năng là gì?
A.
Năng
lượng
củi
khô
chưa
đốt.
B.
Năng
lượng
của
hợp
chất
hữu
cơ.
C.
Năng
lượng
bình
ắc
quy
chưa
sử
dụng.
D. Năng lượng được sử dụng để làm nóng trong lò vi sóng, nồi cơm điện.
Câu 23. Hoạt động nào sau đây của tế bào KHÔNG tiêu tốn năng lượng ATP?
A. Vận chuyển chủ động.
B. Vận chuyển thụ động.
C. Tổng hợp các chất.
D. Sinh công cơ học.
Câu 24. ATP được tạo ra từ đâu?
A. Từ những hoạt động của các bào quan trong mỗi tế bào hay đúng hơn là các lục lạp.
B. Từ những hoạt động của các bào quan trong mỗi tế bào hay đúng hơn là các ti thể.
C. Từ những hoạt động của các bào quan trong mỗi tế bào hay đúng h ơn là các màng
sinh chất.
D. Từ những hoạt động của các bào quan trong mỗi tế bào hay đúng h ơn là các h ồng
cầu.
Câu 25. ADP được hình thành như thế nào?
A.
protein
tích
trữ
năng
lượng.
B.
ATP
truyền
năng
lượng
cho
các
hợp
chất
khác .
C.
cơ
thể
tổng
hợp
chất
hữu
cơ.
D. chuyển động năng thành thế năng.
Câu 26. Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng,
nguyên
nhân
là
do
đâu?
A.
Phân
tử
ATP
là
chất
giàu
năng
lượng.
B.
Phân
tử
ATP
có
chứa
3
nhóm
photphat.
C.
Các
nhóm
phosphat
đều
tích
điện
âm
nên
đẩy
nhau.
D. Đây là liên kết mạnh.
Câu 27. ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuy ển nhóm phosphat
cuối
cùng
cho
các
chất
đó
để
trở
thành
A. base nito Adenosin.
B. ADP.
C. đường ribose.
D. hợp chất cao năng.
Câu 28. Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme là
A. độ pH.
B.
nhiệt
độ.
C. quang năng.
D. cả A và B.
Câu 29. Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?
A.
Vận
chuyển
các
chất
quá
màng
sinh
chất.
B.
Tham
gia
hầu
hết
các
hoạt
động
sống
của
tế
bào
C.
Tổng
hợp
nên
các
chất
cần
thiết
cho
tế
bào.
D. Sinh công cơ học.
Câu 30. Trong mỗi phân tử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng?
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu
31.
Cho
các
phân
tử:
(1) ATP.
(2) ADP.
(3) AMP.
(4)
N2O.
Những
phân
tử
mang
liên
kết
cao
năng
là
A. (1), (2).
B.
(1),
(3).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (2), (3), (4).
Câu 32. Dựa vào trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, người ta phân chia năng lượng
thành
mấy
loại?
A. 3 loại.
B.
5
loại.
C. 4 loại.
D. 2 loại.
Câu 33. Phát biểu đúng về ATP là
A. Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học.
B. Cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua hô h ấp.
C.
Xúc
tác
cho
quá
trình
tổng
hợp
tất
cả
các
chất.
D. Cung cấp năng lượng cho tế bào phân giải các chất.
Câu 34. Trong phân tử ATP, có 3 nhóm phosphat nên chúng
A.
hoạt
động
yếu.
B.
hút
nhau
mạnh
dẫn
đến
dễ
hình
thành
phân
tử.
C. đều tích điện âm nên có xu hướng đẩy nhau, giải phóng năng lượng.
D. dễ liên kết với các phân tử khác.
Câu 35. Trong tế bào, ATP KHÔNG có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học.
B. Cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua màng.
C.
Xúc
tác
cho
quá
trình
tổng
hợp
tất
cả
các
chất.
D. Cung cấp năng lượng cho tế bào tổng hợp các chất.
Câu 36. Khi nói về enzyme, nhận định nào dưới đây là chính xác?
A. Tốc độ phản ứng nhanh hay chậm phụ thuộc vào hoạt tính của enzyme mạnh hay
yếu.
B. Hoạt tính của enzyme được đo bằng hình dạng sản phẩm hình thành sau phản ứng.
C. Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng
lượng.
D. Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong t ế bào và d ịch
ngoại bào.
Câu 37. Dựa vào trạng thái sẵn sàng sinh ra công hay không người ta chia năng lượng thành
2 dạng là
A. cơ năng và quang năng.
B. hóa năng và động năng.
C. thế năng và động năng.
D. hóa năng và nhiệt năng.
Câu 38. Khi cơ thể hoạt động nhiều, thiếu hụt năng lượng, ATP sẽ
A. giải phóng năng lượng.
B. biến mất.
C. ngay lập tức được tổng hợp và cung cấp lại.
D. chuyển thành dạng năng lượng khác.
Câu 39. Nghiên cứu một số hoạt động sau:
1. Tổng hợp protein.
2. Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng.
3. Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch.
4. Vận động viên đang nâng quả tạ.
5. Vận chuyển nước qua màng sinh chất.
Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 40. Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:
(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể.
(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào.
(3) Vận chuyển các chất qua màng.
(4) Sinh công cơ học.
Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
A. (1), (2).
B. (1), (3).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (3), (4).
Câu 41. Phân tử ATP được cấu tạo bởi những thành phần nào sau đây?
(1) base Adenosine. (2) Đường ribose. (3) Đường glucose.
(4) Ba phân tử H3PO4. (5) Hai phân tử H3PO4. (6) Một phân tử H3PO4.
A. 1, 2, 4.
B. 1, 3, 4.
C. 1, 2, 3, 5.
D. 1, 2, 4, 5.
Câu 42. Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác d ụng c ủa
năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là
A. chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng.
B. chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng.
C. chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng.
D. chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng.
Câu 43. Trong các quá trình biến đổi từ động năng sang thế năng và ngược lại, đ ều gì luôn
xảy ra với cơ năng?
A. Luôn được bảo toàn.
B. Luôn tăng thêm.
C. Luôn bị hao hụt.
D. Khi thì tăng, khi thì giảm.
Câu 44: ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì
(1)
ATP
là
một
hợp
chất
cao
năng
(2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua vi ệc
chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP
(3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng l ượng c ủa
tế
bào
(4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxygen hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.
Những
giải
thích
đúng
trong
các
giải
thích
trên
là
A. (1), (2), (3).
B.
(3),
(4).
C. (2), (3), (4).
D. (1), (2), (3), (4).
Câu 45. Thế năng là năng lượng tiềm ẩn, là đại lượng đặc trưng cho kh ả năng sinh công.
Thế năng được tiềm ẩn dưới các dạng nào sau đây?
(1) Có ở các liên kết hóa học trong các hợp chất hữu cơ.
(2) Có ở các phản ứng trong tế bào.
(3) Có được do sự chênh lệch nồng độ H+ ở trong và ở ngoài màng.
(4) Có được do sự chênh lệch điện tích ở hai bên màng tế bào.
A. 1, 2.
B. 1, 3, 4.
C. 1, 2, 3.
D. 2, 3, 4.
Câu 46. ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là
A. base nito Adenosin, đường ribozo, 2 nhóm photphat.
B. base nito Adenosin, đường deoxygenribozo, 3 nhóm photphat.
C. base nito Adenosin, đường ribozo, 3 nhóm photphat.
D. base nito Adenosin, đường deoxygenribozo, 1 nhóm photphat.
Câu 47. Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
A. sinh trưởng ở cây xanh.
B. sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào.
C. sự co cơ ở động vật.
D. sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.
Câu 48. Về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. là một hợp chất năng lượng cao.
B. nó là đơn vị tiền tệ năng lượng của tế bào.
C. là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào.
D. sinh ra trong quá trình chuyển hoá vật chất và được s ử d ụng vào các ho ạt đ ộng s ống
của tế bào.
Câu 49. Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho
A. khả năng sinh công. B. lực tác động lên vật.
C. khối lượng của vật. D. công mà vật chịu tác động.
Câu 50. Tại sao nói ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất?
A. Nó có các liên kết phosphate cao năng dễ bị phá vỡ đ ể gi ải phóng năng l ượng.
B. Các liên kết phốtphát cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huỷ.
C.
Nó
dễ
dàng
thu
được
từ
môi
trường
ngoài
cơ
thể.
D. Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.
ĐÁP ÁN
A.
NỘI DUNG BÀI HỌC
🕮1.
1. khả năng sinh công
2. Động năng
3. thế năng
4. phân tử adenine, đường ribose và 3 gốc phosphate.
5. Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào.
6. Vận chuyển các chất qua màng.
7. Sinh công cơ học (sự co cơ, hoạt động lao động…).
8. Đồng hóa
9. Dị hóa
10.
xúc tác sinh học.
11.
phản ứng sinh hóa.
12.
tốc độ phản ứng.
13.
Không.
14.
trung tâm hoạt động.
15.
cấu hình không gian của cơ chất.
16.
liên kết tạm thời.
17.
tên cơ chất + aza.
18.
“khớp cảm ứng”.
19.
đặc thù.
20.
một.
21. trung tâm hoạt động
🕮2
🕮3
Dạng năng lượng
Hóa năng
Đặc điểm
tạo ra khi có sự chênh lệch nồng độ ion trái dấu ở hai
bên màng tế bào.
Điện năng
là dạng năng lượng được sinh ra trong quá trình co
cơ, vận động của các cơ quan hay quá trình vận
chuyển các chất.
Nhiệt năng
là dạng năng lượng tồn tại trong các liên kết hóa học.
Cơ năng
là dạng năng lượng được sinh ra trong quá trình
chuyển hóa chất.
🕮3 Ví dụ về sự chuyển hoá năng lượng hoá năng thành động năng:
Ví dụ: Động cơ máy nổ biến năng lượng hóa học của nguyên li ệu thành năng l ượng đ ộng,
năng lượng này đẩy xe đi.
🕮4 Nêu cấu tạo của ATP:
- ATP gồm:
+ basenito Adenosin,
+ đường ribose,
+ 3 nhóm phosphat.
🕮5 Nêu 4 chức năng chính của ATP?
- ATP được sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào.
- Tổng hợp nên các chất hoá học cần thiết cho tế bào.
- Vận chuyển chất qua màng.
- Sinh công cơ học.
🕮6 Dựa vào cấu trúc, có thể chia ezmzyme thành 2 loại sau:
+ Enzyme chỉ có thành phần là protein (enzyme một thành phần).
+ Enzyme có thành phần là protein kết hợp với chất khác không phải là protein (enzyme hai
thành phần hoặc Cofactor). Cofactor có thể là ion kim loại, chất hữu cơ (trong trường h ợp là
chất hữu cơ sẽ gọi là coenzyme).
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1.
Lời giải
Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công. Trong t ế bào s ống có nh ững
dạng năng lượng sau : hoá năng, điện năng, nhiệt năng, cơ năng. Trong đó, hóa năng là dạng
năng lượng chu yếu được sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào.
+ Hóa năng: là dạng năng lượng tồn tại trong các liên kết hóa học.
+ Điện năng: tạo ra khi có sự chênh lệch nồng độ ion trái dấu ở hai bên màng tế bào.
+ Nhiệt năng: là dạng năng lượng được sinh ra trong quá trình chuyển hóa chất.
+ Cơ năng: là dạng năng lượng được sinh ra trong quá trình co cơ, vận động của các c ơ quan
hay quá trình vận chuyển các chất.
Bài 2.
Lời giải
Phân từ ATP được cấu tạo gồm 3 thành phần + 1 phân từ base nitơ Adenosin.
+ 1 phân tử đường Ribose.
+ 3 nhỏm phosphat: 2 nhóm phosphat sau liên kết bằng 2 liên kết cao năng.
Bài 3.
Lời giải
Sự chuyển hoá thế năng thành động năng là quá trình chuyển năng lượng ở trạng thái tiềm
ẩn sang trạng thái hoạt động (hay giải phóng năng lượng). Phản ứng AMP + ATP → ADP +
ADP không giải phóng năng lượng.
Bài 4.
Lời giải
– ATP được sử dụng cho mọi hoạt động sống của tế bào cân đến năng lượng.
– ATP là hợp chất cao năng, năng lượng trong ATP có th ể d ễ dàng gi ải phóng ngay khi t ế
bào cần sử dụng.
→ ATP được sử dụng như một đơn vị tiền tệ năng lượng trong các hoạt động của tế bào.
Bài 5.
Lời giải
Vì quá trình hô hấp tế bào tuy vẫn sinh ra nhiệt như động cơ xe máy nhưng thời gian xảy ra
của quá trình chậm hơn quá trình cháy của động cơ nên không bị nóng lên nhanh chóng và
quá mức như chiếc xe máy đang chạy.
Bài 6.
Lời giải
Qua quang hợp tạo chất đường, cây xanh đã thực hiện quá trình chuy ển hoá năng l ượng t ừ
quang năng sang hoá năng.
Bài 7.
Lời giải
+ ATP là nguồn năng lượng có thể cung cấp cho hoạt động sống cũng như quá trình tập
luyện.
+ Đóng vai trò quan trọng trong những hoạt động trao đổi chất và hoạt động thần kinh.
+ ATP nó không phải là một dạng năng lượng trực tiếp nhưng lại là m ột ngu ồn năng l ượng
dự trữ không thể thiếu trong mỗi tế bào.
+ Mỗi khi tập luyện hay những hoạt động cơ thể khiến hao hụt năng lượng. Lúc này ATP s ẽ
ngay lập tức được tổng hợp và cung cấp lại để bù đắp.
Bài 8.
Lời giải
Năng lượng được sinh vật lấy vào qua thức ăn có bị thất thoát. Do không ph ải 100% năng
lượng từ thức ăn được chuyển hóa thành năng lượng tích lũy và s ử d ụng cho các ho ạt đ ộng
sống. Phần thất thoát do rất nhiều nguyên nhân khách quan.
Bài 9.
Lời giải
Một số loại vật nuôi như trâu, bò, dê, cừu,... có thể tiêu hoá được rơm, cỏ, củ,... vì ở dạ dày
cỏ trong dạ dày của chúng có nhiều vi sinh vật sống cộng sinh giúp việc tiêu hóa cellulose,
còn con người không có các vi sinh vật này nên con người có th ể tiêu hoá đ ược tinh b ột
nhưng lại không thể tiêu hoá được cellulose.
Bài 10.
Lời giải
Chuyển hóa năng lượng là quá trình biến đổi năng lượng sinh ra trong cơ thể thành các dạng
năng lượng cần thiết khác cho sự sống và liên quan chặt chẽ với s ự chuyển hóa v ật ch ất.
Trong quá trình biến đổi không sinh ra them và cũng không mất đi.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọn
C
B
C
D
C
C
A
D
B
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Chọn
D
C
A
B
A
A
D
A
A
A
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Chọn
D
D
B
B
B
C
B
D
B
A
Câu
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Chọn
A
D
A
C
C
A
C
C
C
D
Câu
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Chọn
Câu 1.
A
B
A
B
B
C
B
C
A
A
Lời giải
Chọn C. Dạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là nhiệt năng và hóa năng.
Câu 2.
Lời giải
Chọn B. “Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất
cao năng ATP.
Câu 3.
Lời giải
Chọn C. Nói về ATP, phát biểu không đúng là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế
bào.
Câu 4.
Lời giải
Chọn D. Adenosin triphosphat là tên đây đủ của hợp chất ATP.
Câu 5.
Lời giải
Chọn C. ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở hai liên kết
giữa 2 nhóm phosphat ở ngoài cùng.
Câu 6.
Lời giải
Chọn C. Dạng năng lượng là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào là hóa năng.
Câu 7.
Lời giải
Chọn A. Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong ti thể.
Câu 8.
Lời giải
Chọn D. ATP có chức năng cung cấp năng lượng cho các quá trình:
+
Sinh
tổng
hợp
của
tế
bào.
+ Vận chuyển các chất.
+ Sinh công cơ học.
Câu 9.
Lời giải
Chọn B. Hoạt động vận chuyển thụ động của tế bào KHÔNG tiêu tốn năng lượng ATP.
Câu 10.
BÀI 13: KHÁI QUÁT VỀ CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
A.
NỘI DUNG BÀI HỌC
🕮1 Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành các nội dung sau:
I. NĂNG LƯỢNG VÀ CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG TRONG TẾ BÀO
1. Khái niệm năng lượng
- Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho .............(1).............. .
- Tùy trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, năng lượng chia thành 2 lo ại: .............
(2)............. và .............(3)...............
🕮2 Điền thông tin vào bảng sau về các dạng năng lượng
Khái niệm
Dạng năng lượng tồn tại
trong tế bào
Động năng
Thế năng
🕮3 Nối nội dung ở cột A (Dạng năng lượng) với cột B( Đặc điểm) sao cho phù hợp:
Dạng năng lượng
Đặc điểm
Hóa năng
tạo ra khi có sự chênh lệch nồng độ ion trái dấu ở hai
bên màng tế bào.
Điện năng
là dạng năng lượng được sinh ra trong quá trình co cơ,
vận động của các cơ quan hay quá trình vận chuyển các
chất.
Nhiệt năng
là dạng năng lượng tồn tại trong các liên kết hóa học.
Cơ năng
là dạng năng lượng được sinh ra trong quá trình chuyển
hóa chất.
2. ATP – Đồng tiền năng lượng của tế bào
- ATP là hợp chất cao năng gồm: .............(4)..............
⟶⟶ Liên kết giữa 2 gốc phoshate cuối cùng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.
- Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng:
+ .............(5)..............
+ .............(6)..............
+ .............(7)..............
2. Sự chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào
- Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.
- Bản chất chuyển hóa vật chất gồm:
+ .............(8)..............: Tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ chất đơn giản.
+ .............(9)..............: Phân giải các chất hữu c ơ phức tạp thành ch ất đ ơn gi ản, cung c ấp
năng lượng cho các hoạt động sống khác và cho quá trình đồng hóa.
- Vai trò: Giúp cho tế bào sinh trưởng, phát triển, cảm ứng và vận động.
III. ENZYME
1. Khái niệm và cấu trúc và cơ chế hoạt động của enzyme
- Khái niệm:
+ Enzyme là chất .............(10)..............được tổng hợp trong
các tế bào sống, xúc tác các .............(11).............. trong điều
kiện bình thường của cơ thể sống.
+ Enzyme chỉ làm tăng .............(12).............., .............(13: có/
không).............. bị biến đổi sau phản ứng.
🕮6 Dựa vào cấu trúc, có thể chia ezmzyme thành 2 loại
nào?
– Trong phân tử enzyme có vùng cấu trúc không gian đặc biệt liên k ết v ới c ơ ch ất đ ược g ọi
là .............(14)............... Cấu hình không gian của trung tâm ho ạt đ ộng c ủa enzyme t ương
thích với .............(15).............., nhờ vậy cơ chất .............(16).............. v ới enzyme và b ị bi ến
đổi tạo thành sản phẩm.
– Tên enzyme = .............(17)..............
– Vùng trung tâm của enzyme có cấu trúc kh ớp v ới c ơ
chất theo mô hình .............(18)...............
– Liên kết enzyme cơ chất mang tính .............
(19).............. Mỗi enzyme thường xúc tác cho .............
(20).............. phản ứng.
– Enzyme liên kết với cơ chất tại .............(21)..............
→ phức hợp enzyme – cơ chất → enzyme tương tác với
cơ chất → giải phóng enzyme và sản phẩm.
Hình cơ chế tác động của enzyme
2. Vai trò của enzyme
– Enzyme giúp cho các .............
(28)..............phản ứng sinh hoá
trong tế bào diễn ra nhanh hơn
(không quyết định chiều phản
ứng) tạo điều kiện cho các hoạt
động sống của tế bào.
– Tế bào có thể tự điều chỉnh
quá trình chuyển hoá vật chất để
thích ứng với môi trường bằng
cách .............(29)..............điều chỉnh hoạt tính của các enzyme.
3. Sự ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính của enzyme
- Hoạt tính của enzyme được xác định bằng .............(22)..............l ượng sản ph ẩm đ ược t ạo
thành từ một lượng cơ chất trên một đơn vị thời gian.
- Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme bao gồm:
a. Nhiệt độ
– Trong giới hạn nhiệt hoạt tính của enzyme .............(23)..............tỷ lệ thuận với nhiệt độ.
b. Độ pH
– Mỗi enzyme chỉ hoạt động trong .............(24)..............1 giới hạn pH xác định.
Bảng chứng minh các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme
c. Nồng độ cơ chất
– Với một lượng enzyme xác định nếu tăng dần lượng cơ chất thì ho ạt tính c ủa
enzyme .............(24)..............tăng dần nhưng đến một lúc nào đó thì s ự gia tăng v ề n ồng đ ộ
cơ chất cũng .............(25)..............không làm tăng hoạt tính của enzyme.
d. Nồng độ enzyme
Với một lượng cơ chất xác định, khi nồng độ enzyme càng cao thì ho ạt tính của enzyme
càng .............(26)..............tăng.
e. Chất ức chế hoặc hoạt hoá enzyme
– Một số hoá chất có thể làm .............(27)..............tăng hoặc giảm hoạt tính của enzyme.
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Năng lượng là gì? Có mấy dạng năng lượng?
Bài 2: Phân tử ATP được cấụ tạo bởi những thành phần nào?
Bài 3: Quá trình chuyển hóa động năng thành thế năng diễn ra như thế nào?
Bài 4: Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?
Bài 5. Tại sao con người khi hoạt động lại không bị nóng lên nhanh chóng quá m ức nh ư
chiếc xe máy khi chạy?
Bài 6. Qua quang hợp tạo chất đường, cây xanh đã thực hiện quá trình gì?
Bài 7. Trình bày vai trò của ATP đối với người tập thể hình.
Bài 8. Năng lượng được sinh vật lấy vào qua thức ăn có bị thất thoát không? Giải thích.
Bài 9. Tại sao cơ thể động vật có thể tiêu hoá được rơm, c ỏ, c ủ,... có thành ph ần là tinh b ột
và cellulose, trong khi con người có thể tiêu hoá được tinh bột nh ưng l ại không th ể tiêu hoá
được cellulose?
Bài 10. Qua bài học, hãy rút ra nhận xét chuyển hóa vật chất và năng lượng có ý nghĩa gì đối
với tế bào?
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
Dạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là
A.
nhiệt
năng
và
thế
năng.
B.
hóa
năng
và
động
năng.
C.
nhiệt
năng
và
hóa
năng.
D. điện năng và động năng.
Câu 2. “Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất
cao
năng
nào
?
A. NADPH.
B.
ATP.
C. ADPH
D. FADH2.
Câu
3.
Nói
về
ATP,
phát
biểu
nào
sau
đây
không
đúng?
A.
Là
một
hợp
chất
cao
năng.
B.
Là
đồng
tiền
năng
lượng
của
tế
bào.
C. Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào.
D. Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt
động sống của tế bào.
Câu 4. Adenosin triphosphat là tên đây đủ của hợp chất nào sau đây?
A. ARP.
B. ANP.
C. APP.
D. ATP.
Câu 5. ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy ch ủ y ếu ở
A.
cả
3
nhóm
phosphat.
B.
hai
liên
kết
phosphat
gần
phân
tử
đường.
C.
hai
liên
kết
giữa
2
nhóm
phosphat
ở
ngoài
cùng.
D. chỉ 1 liên kết phosphat ngoài cùng.
Câu 6. Dạng năng lượng nào là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong t ế bào?
A. Điện năng.
B.
Quang
năng.
C. Hóa năng.
D. Cơ năng.
Câu
7.
Tại
tế
bào,
ATP
chủ
yếu
được
sinh
ra
trong
A. ti thể.
B.
tế
bào
chất.
C. lục lạp.
D. riboxom.
Câu 8. ATP có chức năng cung cấp năng lượng cho các quá trình nào?
A.
Sinh
tổng
hợp
của
tế
bào.
B.
Vận
chuyển
các
chất.
C.
Sinh
công
cơ
học.
D. Tất cả các quá trình trên.
Câu 9. Hoạt động nào sau đây của tế bào KHÔNG tiêu tốn năng l ượng ATP?
A.
V ận
chuyển
chủ
động.
B.
V ận
chuyển
thụ
động.
C.
Tổng
hợp
các
chất.
D. Sinh công cơ học.
Câu 10. Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng l ượng, nhận đ ịnh nào d ưới đây là không
chính
xác?
A. Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên ngoài t ế bào.
B. Chuyển hóa vật chất gồm hai quá trình. đồng hóa và dị hóa.
C. Chuyển hoá vật chất giúp tế bào thực hiện các đặc tính của sự sống như sinh
trưởng,
phát
triển,
cảm
ứng,
sinh
sản.
D. Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng.
Câu 11. Khi nói về chuyển hoá vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?
A. trong quá trình chuyển hóa vật chất, các chất được di chuy ển t ừ v ị trí này sang
vị
trí
khác
trong
tế
bào.
B. chuyến hóa vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng
khác.
C. chuyển hóa vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp x ảy ra trong t ế bào.
D. chuyển hóa vật chất là tập họp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
Câu
12.
Đồng
hoá
là
A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
B.
tập
hợp
một
chuỗi
các
phản
ứng
kế
tiếp
nhau.
C. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các ch ất đơn gi ản.
D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
Câu
13.
Vai
trò
của
enzyme
trong
tế
bào
là
gì?
A. Chất xúc tác.
B.
Chất
nền.
C. Tích trữ năng lượng. D. Tham gia vào quang hợp.
Câu
14.
Quá
trình
dị
hoá
gắn
liền
với
hiện
tượng
A. tích trữ năng lượng.
B. giải phóng năng lượng.
C. tổng hợp chất hữu cơ.
D. chuyển động năng thành thế năng.
Câu 15. Vai trò của ATP đối với người tập thể hình (GYM)
A. ATP là nguồn năng lượng có thể cung cấp cho hoạt động sống cũng như quá trình tập
luyện.
B. ATP phân giải các chất hữu cơ cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện.
C. ATP hóa giải năng lượng cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện.
D. ATP giúp cung cấp nước cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện.
Câu
16.
Tại
tế
bào,
ATP
chủ
yếu
được
sinh
ra
trong
A. ti thể.
B.
tế
bào chất.
C. lục lạp.
D. riboxom.
Câu 17. Các phản ứng quan trọng trong quá trình chuyển đổi năng lượng của
thế
giới
sống
là
A.
phản
ứng
thuỷ
phân.
B.
phản
ứng
trùng
hợp
C.
phản
ứng
thế.
D. phản ứng oxy hoá khử.
Câu 18. Khâu quan trọng trong quá trình chuyển đổi năng lượng c ủa th ế gi ới sống là các
phản
ứng
A. oxy hoá khử.
B.
thuỷ
phân.
C. phân giải các chất.
D. tổng hợp các chất.
Câu 19. Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, nhận định nào d ưới đây là chính
xác
?
A. Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng.
B. Ở người già, quá trình đồng hoá luôn diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình dị hoá.
C. Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng
lượng.
D. Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào và d ịch ngoại
bào.
Câu 20. Giải phóng năng lượng còn được gọi là quá trình
A. dị hóa
B.
thuỷ
phân.
C. phân giải các chất.
D. tổng hợp các chất.
Câu
21.
Dị
hoá
là
A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
B.
tập
hợp
một
chuỗi
các
phản
ứng
kế
tiếp
nhau.
C. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các ch ất đơn gi ản.
D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
Câu 22. Nhiệt năng là gì?
A.
Năng
lượng
củi
khô
chưa
đốt.
B.
Năng
lượng
của
hợp
chất
hữu
cơ.
C.
Năng
lượng
bình
ắc
quy
chưa
sử
dụng.
D. Năng lượng được sử dụng để làm nóng trong lò vi sóng, nồi cơm điện.
Câu 23. Hoạt động nào sau đây của tế bào KHÔNG tiêu tốn năng lượng ATP?
A. Vận chuyển chủ động.
B. Vận chuyển thụ động.
C. Tổng hợp các chất.
D. Sinh công cơ học.
Câu 24. ATP được tạo ra từ đâu?
A. Từ những hoạt động của các bào quan trong mỗi tế bào hay đúng hơn là các lục lạp.
B. Từ những hoạt động của các bào quan trong mỗi tế bào hay đúng hơn là các ti thể.
C. Từ những hoạt động của các bào quan trong mỗi tế bào hay đúng h ơn là các màng
sinh chất.
D. Từ những hoạt động của các bào quan trong mỗi tế bào hay đúng h ơn là các h ồng
cầu.
Câu 25. ADP được hình thành như thế nào?
A.
protein
tích
trữ
năng
lượng.
B.
ATP
truyền
năng
lượng
cho
các
hợp
chất
khác .
C.
cơ
thể
tổng
hợp
chất
hữu
cơ.
D. chuyển động năng thành thế năng.
Câu 26. Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng,
nguyên
nhân
là
do
đâu?
A.
Phân
tử
ATP
là
chất
giàu
năng
lượng.
B.
Phân
tử
ATP
có
chứa
3
nhóm
photphat.
C.
Các
nhóm
phosphat
đều
tích
điện
âm
nên
đẩy
nhau.
D. Đây là liên kết mạnh.
Câu 27. ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuy ển nhóm phosphat
cuối
cùng
cho
các
chất
đó
để
trở
thành
A. base nito Adenosin.
B. ADP.
C. đường ribose.
D. hợp chất cao năng.
Câu 28. Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme là
A. độ pH.
B.
nhiệt
độ.
C. quang năng.
D. cả A và B.
Câu 29. Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?
A.
Vận
chuyển
các
chất
quá
màng
sinh
chất.
B.
Tham
gia
hầu
hết
các
hoạt
động
sống
của
tế
bào
C.
Tổng
hợp
nên
các
chất
cần
thiết
cho
tế
bào.
D. Sinh công cơ học.
Câu 30. Trong mỗi phân tử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng?
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu
31.
Cho
các
phân
tử:
(1) ATP.
(2) ADP.
(3) AMP.
(4)
N2O.
Những
phân
tử
mang
liên
kết
cao
năng
là
A. (1), (2).
B.
(1),
(3).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (2), (3), (4).
Câu 32. Dựa vào trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, người ta phân chia năng lượng
thành
mấy
loại?
A. 3 loại.
B.
5
loại.
C. 4 loại.
D. 2 loại.
Câu 33. Phát biểu đúng về ATP là
A. Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học.
B. Cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua hô h ấp.
C.
Xúc
tác
cho
quá
trình
tổng
hợp
tất
cả
các
chất.
D. Cung cấp năng lượng cho tế bào phân giải các chất.
Câu 34. Trong phân tử ATP, có 3 nhóm phosphat nên chúng
A.
hoạt
động
yếu.
B.
hút
nhau
mạnh
dẫn
đến
dễ
hình
thành
phân
tử.
C. đều tích điện âm nên có xu hướng đẩy nhau, giải phóng năng lượng.
D. dễ liên kết với các phân tử khác.
Câu 35. Trong tế bào, ATP KHÔNG có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học.
B. Cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua màng.
C.
Xúc
tác
cho
quá
trình
tổng
hợp
tất
cả
các
chất.
D. Cung cấp năng lượng cho tế bào tổng hợp các chất.
Câu 36. Khi nói về enzyme, nhận định nào dưới đây là chính xác?
A. Tốc độ phản ứng nhanh hay chậm phụ thuộc vào hoạt tính của enzyme mạnh hay
yếu.
B. Hoạt tính của enzyme được đo bằng hình dạng sản phẩm hình thành sau phản ứng.
C. Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng
lượng.
D. Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong t ế bào và d ịch
ngoại bào.
Câu 37. Dựa vào trạng thái sẵn sàng sinh ra công hay không người ta chia năng lượng thành
2 dạng là
A. cơ năng và quang năng.
B. hóa năng và động năng.
C. thế năng và động năng.
D. hóa năng và nhiệt năng.
Câu 38. Khi cơ thể hoạt động nhiều, thiếu hụt năng lượng, ATP sẽ
A. giải phóng năng lượng.
B. biến mất.
C. ngay lập tức được tổng hợp và cung cấp lại.
D. chuyển thành dạng năng lượng khác.
Câu 39. Nghiên cứu một số hoạt động sau:
1. Tổng hợp protein.
2. Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng.
3. Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch.
4. Vận động viên đang nâng quả tạ.
5. Vận chuyển nước qua màng sinh chất.
Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 40. Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:
(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể.
(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào.
(3) Vận chuyển các chất qua màng.
(4) Sinh công cơ học.
Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
A. (1), (2).
B. (1), (3).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (3), (4).
Câu 41. Phân tử ATP được cấu tạo bởi những thành phần nào sau đây?
(1) base Adenosine. (2) Đường ribose. (3) Đường glucose.
(4) Ba phân tử H3PO4. (5) Hai phân tử H3PO4. (6) Một phân tử H3PO4.
A. 1, 2, 4.
B. 1, 3, 4.
C. 1, 2, 3, 5.
D. 1, 2, 4, 5.
Câu 42. Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác d ụng c ủa
năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là
A. chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng.
B. chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng.
C. chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng.
D. chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng.
Câu 43. Trong các quá trình biến đổi từ động năng sang thế năng và ngược lại, đ ều gì luôn
xảy ra với cơ năng?
A. Luôn được bảo toàn.
B. Luôn tăng thêm.
C. Luôn bị hao hụt.
D. Khi thì tăng, khi thì giảm.
Câu 44: ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì
(1)
ATP
là
một
hợp
chất
cao
năng
(2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua vi ệc
chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP
(3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng l ượng c ủa
tế
bào
(4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxygen hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.
Những
giải
thích
đúng
trong
các
giải
thích
trên
là
A. (1), (2), (3).
B.
(3),
(4).
C. (2), (3), (4).
D. (1), (2), (3), (4).
Câu 45. Thế năng là năng lượng tiềm ẩn, là đại lượng đặc trưng cho kh ả năng sinh công.
Thế năng được tiềm ẩn dưới các dạng nào sau đây?
(1) Có ở các liên kết hóa học trong các hợp chất hữu cơ.
(2) Có ở các phản ứng trong tế bào.
(3) Có được do sự chênh lệch nồng độ H+ ở trong và ở ngoài màng.
(4) Có được do sự chênh lệch điện tích ở hai bên màng tế bào.
A. 1, 2.
B. 1, 3, 4.
C. 1, 2, 3.
D. 2, 3, 4.
Câu 46. ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là
A. base nito Adenosin, đường ribozo, 2 nhóm photphat.
B. base nito Adenosin, đường deoxygenribozo, 3 nhóm photphat.
C. base nito Adenosin, đường ribozo, 3 nhóm photphat.
D. base nito Adenosin, đường deoxygenribozo, 1 nhóm photphat.
Câu 47. Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
A. sinh trưởng ở cây xanh.
B. sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào.
C. sự co cơ ở động vật.
D. sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.
Câu 48. Về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. là một hợp chất năng lượng cao.
B. nó là đơn vị tiền tệ năng lượng của tế bào.
C. là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào.
D. sinh ra trong quá trình chuyển hoá vật chất và được s ử d ụng vào các ho ạt đ ộng s ống
của tế bào.
Câu 49. Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho
A. khả năng sinh công. B. lực tác động lên vật.
C. khối lượng của vật. D. công mà vật chịu tác động.
Câu 50. Tại sao nói ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất?
A. Nó có các liên kết phosphate cao năng dễ bị phá vỡ đ ể gi ải phóng năng l ượng.
B. Các liên kết phốtphát cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huỷ.
C.
Nó
dễ
dàng
thu
được
từ
môi
trường
ngoài
cơ
thể.
D. Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.
ĐÁP ÁN
A.
NỘI DUNG BÀI HỌC
🕮1.
1. khả năng sinh công
2. Động năng
3. thế năng
4. phân tử adenine, đường ribose và 3 gốc phosphate.
5. Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào.
6. Vận chuyển các chất qua màng.
7. Sinh công cơ học (sự co cơ, hoạt động lao động…).
8. Đồng hóa
9. Dị hóa
10.
xúc tác sinh học.
11.
phản ứng sinh hóa.
12.
tốc độ phản ứng.
13.
Không.
14.
trung tâm hoạt động.
15.
cấu hình không gian của cơ chất.
16.
liên kết tạm thời.
17.
tên cơ chất + aza.
18.
“khớp cảm ứng”.
19.
đặc thù.
20.
một.
21. trung tâm hoạt động
🕮2
🕮3
Dạng năng lượng
Hóa năng
Đặc điểm
tạo ra khi có sự chênh lệch nồng độ ion trái dấu ở hai
bên màng tế bào.
Điện năng
là dạng năng lượng được sinh ra trong quá trình co
cơ, vận động của các cơ quan hay quá trình vận
chuyển các chất.
Nhiệt năng
là dạng năng lượng tồn tại trong các liên kết hóa học.
Cơ năng
là dạng năng lượng được sinh ra trong quá trình
chuyển hóa chất.
🕮3 Ví dụ về sự chuyển hoá năng lượng hoá năng thành động năng:
Ví dụ: Động cơ máy nổ biến năng lượng hóa học của nguyên li ệu thành năng l ượng đ ộng,
năng lượng này đẩy xe đi.
🕮4 Nêu cấu tạo của ATP:
- ATP gồm:
+ basenito Adenosin,
+ đường ribose,
+ 3 nhóm phosphat.
🕮5 Nêu 4 chức năng chính của ATP?
- ATP được sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào.
- Tổng hợp nên các chất hoá học cần thiết cho tế bào.
- Vận chuyển chất qua màng.
- Sinh công cơ học.
🕮6 Dựa vào cấu trúc, có thể chia ezmzyme thành 2 loại sau:
+ Enzyme chỉ có thành phần là protein (enzyme một thành phần).
+ Enzyme có thành phần là protein kết hợp với chất khác không phải là protein (enzyme hai
thành phần hoặc Cofactor). Cofactor có thể là ion kim loại, chất hữu cơ (trong trường h ợp là
chất hữu cơ sẽ gọi là coenzyme).
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1.
Lời giải
Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công. Trong t ế bào s ống có nh ững
dạng năng lượng sau : hoá năng, điện năng, nhiệt năng, cơ năng. Trong đó, hóa năng là dạng
năng lượng chu yếu được sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào.
+ Hóa năng: là dạng năng lượng tồn tại trong các liên kết hóa học.
+ Điện năng: tạo ra khi có sự chênh lệch nồng độ ion trái dấu ở hai bên màng tế bào.
+ Nhiệt năng: là dạng năng lượng được sinh ra trong quá trình chuyển hóa chất.
+ Cơ năng: là dạng năng lượng được sinh ra trong quá trình co cơ, vận động của các c ơ quan
hay quá trình vận chuyển các chất.
Bài 2.
Lời giải
Phân từ ATP được cấu tạo gồm 3 thành phần + 1 phân từ base nitơ Adenosin.
+ 1 phân tử đường Ribose.
+ 3 nhỏm phosphat: 2 nhóm phosphat sau liên kết bằng 2 liên kết cao năng.
Bài 3.
Lời giải
Sự chuyển hoá thế năng thành động năng là quá trình chuyển năng lượng ở trạng thái tiềm
ẩn sang trạng thái hoạt động (hay giải phóng năng lượng). Phản ứng AMP + ATP → ADP +
ADP không giải phóng năng lượng.
Bài 4.
Lời giải
– ATP được sử dụng cho mọi hoạt động sống của tế bào cân đến năng lượng.
– ATP là hợp chất cao năng, năng lượng trong ATP có th ể d ễ dàng gi ải phóng ngay khi t ế
bào cần sử dụng.
→ ATP được sử dụng như một đơn vị tiền tệ năng lượng trong các hoạt động của tế bào.
Bài 5.
Lời giải
Vì quá trình hô hấp tế bào tuy vẫn sinh ra nhiệt như động cơ xe máy nhưng thời gian xảy ra
của quá trình chậm hơn quá trình cháy của động cơ nên không bị nóng lên nhanh chóng và
quá mức như chiếc xe máy đang chạy.
Bài 6.
Lời giải
Qua quang hợp tạo chất đường, cây xanh đã thực hiện quá trình chuy ển hoá năng l ượng t ừ
quang năng sang hoá năng.
Bài 7.
Lời giải
+ ATP là nguồn năng lượng có thể cung cấp cho hoạt động sống cũng như quá trình tập
luyện.
+ Đóng vai trò quan trọng trong những hoạt động trao đổi chất và hoạt động thần kinh.
+ ATP nó không phải là một dạng năng lượng trực tiếp nhưng lại là m ột ngu ồn năng l ượng
dự trữ không thể thiếu trong mỗi tế bào.
+ Mỗi khi tập luyện hay những hoạt động cơ thể khiến hao hụt năng lượng. Lúc này ATP s ẽ
ngay lập tức được tổng hợp và cung cấp lại để bù đắp.
Bài 8.
Lời giải
Năng lượng được sinh vật lấy vào qua thức ăn có bị thất thoát. Do không ph ải 100% năng
lượng từ thức ăn được chuyển hóa thành năng lượng tích lũy và s ử d ụng cho các ho ạt đ ộng
sống. Phần thất thoát do rất nhiều nguyên nhân khách quan.
Bài 9.
Lời giải
Một số loại vật nuôi như trâu, bò, dê, cừu,... có thể tiêu hoá được rơm, cỏ, củ,... vì ở dạ dày
cỏ trong dạ dày của chúng có nhiều vi sinh vật sống cộng sinh giúp việc tiêu hóa cellulose,
còn con người không có các vi sinh vật này nên con người có th ể tiêu hoá đ ược tinh b ột
nhưng lại không thể tiêu hoá được cellulose.
Bài 10.
Lời giải
Chuyển hóa năng lượng là quá trình biến đổi năng lượng sinh ra trong cơ thể thành các dạng
năng lượng cần thiết khác cho sự sống và liên quan chặt chẽ với s ự chuyển hóa v ật ch ất.
Trong quá trình biến đổi không sinh ra them và cũng không mất đi.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọn
C
B
C
D
C
C
A
D
B
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Chọn
D
C
A
B
A
A
D
A
A
A
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Chọn
D
D
B
B
B
C
B
D
B
A
Câu
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Chọn
A
D
A
C
C
A
C
C
C
D
Câu
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Chọn
Câu 1.
A
B
A
B
B
C
B
C
A
A
Lời giải
Chọn C. Dạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là nhiệt năng và hóa năng.
Câu 2.
Lời giải
Chọn B. “Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất
cao năng ATP.
Câu 3.
Lời giải
Chọn C. Nói về ATP, phát biểu không đúng là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế
bào.
Câu 4.
Lời giải
Chọn D. Adenosin triphosphat là tên đây đủ của hợp chất ATP.
Câu 5.
Lời giải
Chọn C. ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở hai liên kết
giữa 2 nhóm phosphat ở ngoài cùng.
Câu 6.
Lời giải
Chọn C. Dạng năng lượng là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào là hóa năng.
Câu 7.
Lời giải
Chọn A. Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong ti thể.
Câu 8.
Lời giải
Chọn D. ATP có chức năng cung cấp năng lượng cho các quá trình:
+
Sinh
tổng
hợp
của
tế
bào.
+ Vận chuyển các chất.
+ Sinh công cơ học.
Câu 9.
Lời giải
Chọn B. Hoạt động vận chuyển thụ động của tế bào KHÔNG tiêu tốn năng lượng ATP.
Câu 10.
 








Các ý kiến mới nhất