Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Vở Ghi Bài Hoá 11 KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 14h:36' 20-03-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
Bài 24: CARBOXYLIC ACID
A. NỘI DUNG BÀI HỌC
🕮1. Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành các nội dung sau:
I.
KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
1. Khái niệm
Carboxylic acid là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chứa ……(1)…… liên kết trực tiếp
với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.
Công thức chung của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở: ……(2)…… (n ≥ 0).

Mô hình phân tử acetic acid
2. Danh pháp
a) Tên thay thế
- Danh pháp thay thế monocarboxylic acid mạch hở:
Tên carboxylic acid = “Tên hydrocarbon tương ứng (tính cả nhóm -COOH) (bỏ e ở cuối câu)” +
“oic acid”

Tên gọi của một số carboxylic acid
b) Tên thông thường
- Một số carboxylic acid cũng có tên thông thường.

Tên thông thường của một số carboxylic

II.
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
- Nhóm carboxyl gồm có nhóm hydroxy (-O-H) liên kết với nhóm carbonyl ( >C=O ). Nhóm
>C=O là nhóm hút electron liên kết O-H trong carboxylic acid phân cực hơn so với alcohol,
phenol. Nhóm -COOH có thể phân li ra H+ nên tính chất hóa học đặc trưng của carboxylic acid.
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Ở điều kiện thường, các carboxylic acid đều ở thể lỏng hoặc rắn.
- Nhiệt độ sôi của carboxylic acid cao hơn của các alcohol có cùng số nguyên tử carbon do liên
kết hydrogen liên phân tử bền vững hơn.

Dạng dimer vòng
Dạng polymer
Liên kết hydrogen liên phân tử của carboxylic acid
- Carboxylic acid mạch ngắn tan tốt trong nước, khi số nguyên tử carbon tăng thì độ tan giảm dần.

Liên kết hydrogen giữa carboxylic acid với nước
- Mỗi carboxylic acid có 1 vị chua riêng biệt.
Ví dụ 1:

Vị của một số carboxylic acid
IV.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính acid
- Dung dịch carboxylic acid làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

Sự điện ly của carboxylic acid trong dung dịch

Gía trị pKa của một số carboxylic acid
- Dung dịch carboxylic acid phản ứng được với các kim loại đứng trước hydrogen:
CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2
- Phản ứng với base và oxide base: CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
2CH3COOH + MgO → (CH3COO)2Mg + H2O
- Phản ứng với một số muối: 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + H2O + CO2
2. Phản ứng ester hóa
- Phản ứng giữa alcohol với carboxylic acid tạo ester được gọi là phản ứng ester hóa. Phản ứng
diễn ra thuận nghịch dưới xúc tác H+ (thường là H2SO4 đậm đặc).

Phản ứng ester hóa
Ví dụ 2:

Phản ứng ester hóa giữa acetic acid và ethanol
V.
ĐIỀU CHẾ
1. Phương pháp lên men giấm
- Phương pháp lên men:

2. Phương pháp oxi hóa alkane
- Trong công nghiệp, các carboxylic acid được sản xuất bằng phương pháp oxi hóa các alkane:

Ví dụ 3:
2C4H10 + 5O2 → 4CH3COOH + 2H2O
Điều chế acetic acid từ butane

Thực tế phản ứng còn sinh ra một số acid khác
VI. ỨNG DỤNG
🕮2. Hoàn thành bảng sau

Ứng dụng của carboxylic acid

B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1. Viết các đồng phân carboxylic acid của C4H8O2, C5H10O2 và gọi tên.
Câu 2. Viết CTCT của các chất sau:
(1) 3-methylbutanoic acid
(2) Ethanoic acid
(3) But-2-enoic acid
(4) 4-chloro-2-pentenoic acid
Câu 3. Nhận biết các chất hữu cơ sau đây đựng trong các bình không nhãn: acetic acid;
acetaldehyde; formic acid, acrylic acid và acetylene.
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một carboxylic acid đơn chức cần vừa đủ V lít O2 (đkc), thu
được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Tính giá trị của V.
Câu 5. Hỗn hợp X gồm acetic acid, formic acid và oxalic acid. Khi cho m gam X tác dụng với
NaHCO3 (dư) thì thu được 17,353 lít khí CO2 (đkc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần
9,916 lít khí O2 (đkc), thu được 35,2 gam CO2 và y mol H2O. Tính giá trị của y.
Câu 6. Trung hòa 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở bằng
dung dịch NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan. Nếu đốt
cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxygen (đkc) cần dùng là bao nhiêu?
Câu 7. Cho 2,46 gam hỗn hợp X gồm HCOOH, CH 3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tác dụng
vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M. Tính tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản
ứng.
Câu 8. Cho Na dư tác dụng với a gam dung dịch CH 3COOH. Kết thúc phản ứng, thấy khối lượng
H2 sinh ra là 11a/240 gam. Tính nồng độ C% dung dịch acid.
Câu 9. Cho 5,76 gam acid hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO 3 thu được 7,28
gam muối của acid hữu cơ. Viết công thức cấu tạo thu gọn của X.
Câu 10. Một hỗn hợp gồm 2 carboxylic acid no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của
acetic acid. Lấy m gam hỗn hợp rồi thêm vào đó 75ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau đó phải dùng
25ml dung dịch HCl 0,2M để trung hoà NaOH dư. Sau khi đã trung hoà đem cô cạn dung dịch
đến khô thu được 1,0425g hỗn hợp muối khan.
a. Viết CTCT của 2 acid. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
b. Tính giá trị của m.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Carboxylic acid là những hợp chất hữu cơ :
A. Trong phân tử chứa nhóm carboxyl liên kết trực tiếp nguyên tử carbon hoặc hydrogen.
B. Trong phân tử chứa nhóm carbonyl liên kết trực tiếp nguyên tử carbon hoặc hydrogen.
C. Trong phân tử chứa nhóm hydroxy liên kết trực tiếp nguyên tử carbon hoặc hydrogen.

D. Trong phân tử chứa vòng benzene liên kết trực tiếp nhóm alkyl.
Câu 2. Vì sao gọi acetic acid là acid giấm?
A. Acetic acid có vị chua.
B. Acetic acid có trong thành phần của giấm ăn.
C. Acetic acid có tính acid mạnh.
D. Acetic acid có trong chanh.
Câu 3. Phân tử chỉ bao gồm hai nhóm -COOH liên kết với nhau được gọi là:
A. Butyric acid
B. Acrylic acid
C. Valeric acid
D. Oxalic acid
Câu 4. Tên thay thế của công thức HOOC-COOH là:
A. Dicarboxyl.
B. Oxalic acid.
C. Ethanedioic acid.
D. Ethanoic acid.
Câu 5. Tartaric acid tạo nên vị chua của:
A. Giấm
B. Me
C. Nho
D. Chanh
Câu 6. Công thức chung của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở:
A. CnH2n+1COOH
B. CnH2n+2COOH
C. CnH2n+2CHO
D. CnH2n+1CHO
Câu 7. Chọn phát biểu sai về tính chất vật lí:
A. Ở điều kiện thường, các carboxylic acid đều ở thể lỏng hoặc rắn.
B. Nhiệt độ sôi của carboxylic acid cao hơn của alcohol có cùng số nguyên tử carbon.
C. Nhiệt độ sôi của các carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở tăng theo chiều tăng phân tử
khối
D. Liên kết hydrogen giữa các phân tử carboxylic acid chỉ tồn tại dạng polymer.
Câu 8. Nhiệt độ sôi của các carboxylic acid cao hơn các alcohol cùng số nguyên tử carbon là do:
A. Liên kết hydrogen giữa các phân tử carboxylic acid kém bền hơn alcohol.
B. Alcohol không có liên kết hydrogen, carboxylic acid có liên kết hydrogen.
C. Khối lượng phân tử của carboxylic acid lớn hơn alcohol.
D. Liên kết O-H trong nhóm carboxyl phân cực hơn liên kết O-H trong alcohol.
Câu 9. Carboxylic acid nào sau đây không tan vô hạn trong nước?
A. Formic acid
B. Pentanoic acid
C. Acetic acid
D. Propionic acid
Câu 10. Phát biểu nào sau đây sai:
A. Carboxylic acid có khả năng tạo liên kết hydrogen với nước.
B. Các carboxylic có phân tử khối thấp tan vô hạn trong nước.
C. Số nguyên tử carbon trong phân tử tăng thì độ tan giảm.
D. Carboxylic acid có từ 5 carbon trở xuống thì tan vô hạn trong nước.
Câu 11. Carboxylic acid nào tạo nên vị chua của chanh?
A. Citric acid
B. Oxalic acid
C. Acetic acid
D. Tartaric acid
Câu 12. Số đồng phân acid ứng với công thức C4H8O2:

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 13. Phản ứng ester hóa là:
A. Phản ứng giữa ketone và carboxylic acid.
B. Phản ứng giữa aldehyde và carboxylic acid.
C. Phản ứng giữa alcohol và carboxylic acid.
D. Phản ứng giữa 2 carboxylic acid với nhau.
Câu 14. Tính chất của ester:
A. Tan nhiều trong nước, có mùi thơm đặc trưng.
B. Ít tan trong nước, nhẹ hơn nước.
C. Nặng hơn nước, tan trong dung môi hữu cơ.
D. Tan ít trong nước, nặng hơn nước.
Câu 15. Chất được dùng để sản xuất thủy tinh hữu cơ là:
A. Acetic acid
B. Acrylic acid
C. Benzoic acid
D. Adipic acid
Câu 16. Ứng dụng nào sau đây là của acetic acid?
A. Tổng hợp polyester để sản xuất tơ sợi
B. Tổng hợp cellulose acetate để sản xuất thuốc
C. Tổng hợp aluminium monoacetate làm chất cầm màu.
D. Sản xuất methyl salicylate làm thuốc giảm đau.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây sai:
A. Acrylic acid và methacrylic acid dùng để sản xuất thủy tinh hữu cơ.
B. Salicylic acid dùng sản xuất thuốc cảm aspirin.
C. Adipic acid dùng để tổng hợp polyester sản xuất tơ sợi.
D. Benzoic acid với liều lượng lớn dùng làm chất bảo quản thực phẩm.
Câu 18. Phương pháp lên men dùng để điều chế:
A. Formic acid
B. Acetic acid
C. Benzoic acid
D. Oxalic acid.
Câu 19. Chọn ý sai: Nhược điểm của phương pháp lên men là:
A. Thời gian lên men kéo dài.
B. Có mùi thơm đặc trưng.
C. Năng suất thấp.
D. Acetic acid thu được có nồng độ thấp.
Câu 20. Phương pháp lên men là quá trình:
A. Oxi hóa dung dịch ethanol loãng bằng oxygen không khí ở nhiệt độ thường, dưới tác dụng
formic acid.
B. Oxi hóa dung dịch methyl alcohol loãng bằng oxygen không khí ở điều kiện thường, dưới tác
dụng formic acid.
C. Oxi hóa dung dịch ethyl alcohol loãng bằng oxygen không khí ở điều kiện thường, dưới tác
dụng men giấm.

D. Oxi hóa dung dịch ethyl alcohol loãng bằng oxygen không khí ở nhiệt độ cao, dưới tác dụng
men giấm.
Câu 21. Trong công nghiệp, carboxylic acid được sản xuất bằng phương pháp:
A. Khử alkyne.
B. Khử alkene.
C. Oxi hóa alcohol.
D. Oxi hóa alkane.
Câu 22. Acetic acid không phản ứng với:
A. Cu
B. Mg
C. NaOH
D. Na2CO3
Câu 23. Cho các phản ứng sau ở điều kiện thích hợp:
(1) Lên men giấm ethyl alcohol.
(2) Oxi hóa acetaldehyde.
(3) Oxi hóa không hoàn toàn butane
(4) Carbonyl hóa methanol.
Trong những phản ứng trên, số phản ứng tạo ra acetic acid là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24. Dãy số gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái qua phải là:
A. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
B. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
C. CH3CHO, C2H6, C2H5OH, CH3COOH.
D. C2H6, CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
Câu 25. Oxalic acid có tính acid như thế nào so với acetic acid?
A. Yếu hơn 2 lần.
B. Yếu hơn 102 lần
C. Mạnh gấp 104 lần
D. Mạnh gấp 2 lần
Câu 26. Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 → X → CH3COOH.
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng. X là chất nào sau đây?
A. HCOOCH3
B. CH3COONa.
C. C2H5OH
D. CH3CHO
Câu 27. Dùng chất gì để tẩy cặn trong ấm đun siêu tốc?
A. Dung dịch acetic acid 2 – 5%
B. Dung dịch acetic acid 6 – 10%
C. Dung dịch benzoic acid 2 – 5%
D. Dung dịch benzoic acid 6 – 10%
Câu 28. Biện pháp nào dưới đây không làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp ethyl acetate từ
phản ứng giữa ethyl alcohol và acetic acid.
A. Dùng dư acetic acid hoặc alcohol.
B. Dùng H2SO4 đặc hấp thụ nước.
C. Chưng cất ester tạo ra.
D. Lấy số mol alcohol và acetic acid bằng nhau

Câu 29. Các sản phẩm thu được khi đốt cháy hoàn toàn 3 gam acid hữu cơ X được dẫn lần lượt
qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch NaOH. Sau thí nghiệm thấy khối lượng
bình 1 tăng 1,8 gam và khối lượng bình 2 tăng 4,4 gam. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOH
B. C2H5COỌH
C. CH3COỌH
D. HOOC-COOH
Câu 30. Đốt cháy 14,6 gam một acid no đa chức Y ta thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Biết
mạch carbon là mạch thẳng. Cho biết công thức cấu tạo của Y
A. HOOC-(CH2)4-COOH
B. HOOC-C(CH2)2-COOH
C. HOOC-CH2-COOH
D. HOOC-COOH
Câu 31. Gọi tên phản ứng sau:
A. Phản ứng lên men
B. Phản ứng trung hòa
C. Phản ứng ester hóa
D. Phản ứng thủy phân
Câu 32. Tên thông thường của carboxylic acid liên quan đến:
A. Màu sắc của chúng
B. Số lượng carbon trong phân tử
     C. Nguồn gốc tìm ra chúng  
D. Mùi thơm của chúng.
Câu 33. Trung hòa 400 ml dung dịch acetic acid 0,5M bằng dung dịch NaOH 0,5M. Thể tích
dung dịch NaOH cần dùng là:    
A. 400 ml
B. 300 ml
C. 200 ml
D. 100 ml
Câu 34. Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng
với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp ester (hiệu suất của các
phản ứng ester hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là:
A. 10,12
B. 8,10
C. 6,48
D. 16,20
Câu 35. Để trung hòa a mol carboxylic acid A cần 2a mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn a mol A thu
được 3a mol CO2. A có công thức phân tử là
A. C6H10O4.
B. C3H4O4
C. C3H6O2.
D. C2H4O2
Câu 36. Phản ứng nào của carboxylic acid giải phóng khí hydrogen?
A. Phản ứng với muối
B. Phản ứng với oxide base  
C. Phản ứng với base
D. Phản ứng với kim loại
Câu 37. Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ:
A. 9 – 12%
B. 5 – 9%
C. 2 – 5%
D. 12 – 15%
Câu 38. Đun nóng 24 gam acetic acid với lượng dư ethyl alcohol (xúc tác H 2SO4 đặc), thu được
26,4 gam ester. Hiệu suất của phản ứng ester hóa là:
A. 75%
B. 44%
C. 55%
D. 60%
Câu 39. Liên kết hydrogen giữa các phân tử carboxylic acid có bao nhiêu dạng tồn tại? 

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 40. Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp acetic acid là:
A. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO.
B. CH3CHO, C6H12O6, CH3OH.
C. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO.
D. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COCH3.
Câu 41. Các hợp chất : CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH xếp theo thứ tự tăng dần tính acid là:
A. C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH
B. C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH
C. C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH
D. CH3COOH < C6H5OH < C2H5OH
Câu 42. Chất nào được dùng chất bảo quản thực phẩm cho nước sốt cà chua, bơ thực vật,…?
A. Salicylic acid
B. Palmitic acid  
C. Benzoic acid
D. Stearic acid
Câu 43. Tính acid trong dãy sau thay đổi như thế nào: HCOOH, CH3COOH, C2H5COOH.
A. Vừa tăng vừa giảm B. Không thay đổi
C. Tăng
D. Giảm
Câu 44. Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai acid no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng
dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư, thu được 17,8 gam muối. Khối lượng của acid có số nguyên tử
carbon ít hơn có trong X là:
A. 6,0 gam
B. 3,0 gam  
C. 4,6 gam
D. 7,4 gam
Câu 45.  Chọn phát biểu sai về phản ứng ester hóa:
A. Sản phẩm thu được có mùi thơm đặc trưng.
B. Dung dịch H2SO4 đặc làm xúc tác.
C. Là phản ứng thuận nghịch.
D. Hiệu suất phản ứng thường cao
Câu 46. Trong nhóm carboxyl, mật độ electron tại nhóm OH chuyển dịch về nhóm C=O nên:
A. Nguyên tử H trong nhóm OH linh động hơn và mang một phần điện tích âm.
B. Nguyên tử H trong nhóm OH linh động hơn và mang một phần điện tích dương.
C. Nguyên tử H trong nhóm OH kém linh động và mang một phần điện tích dương.
D. Nguyên tử H trong nhóm OH kém linh động và mang một phần điện tích âm.
Câu 47. Hiện nay, một lượng lớn acetic acid trong công nghiệp được sản xuất bằng cách:
A. Lên men ethyl alcohol 
B. Oxi hóa aldehyde
   C. Carbonyl hóa methanol
D. Oxi hóa butane
Câu 48. Cho 150 gam acetic acid tác dụng với 161 gam ethyl alcohol có H 2SO4 đặc làm xúc tác.
Khi phản ứng xảy ra xong thì có 60% lượng acid chuyển thành ester. Khối lượng ester thu được
sau khi phản ứng kết thúc là: 

A. 230 gam 
B. 132 gam  
Câu 49. Tên gọi của acid sau:

C. 235 gam  

D. 240 gam

A. Benzoic acid
B. Acetic acid
Câu 50. Chọn phát biểu đúng:
A. Acetic acid tạo nên vị chua của nho
B. Tartaric acid tạo nên vị chua của chanh
C. Citric acid tạo nên vị chua của giấm
D. Oxalic acid tạo nên vị chua của me.

C. Formic acid

D. Cinnamic acid
 
Gửi ý kiến