Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bộ Bài Tập Cấu Trúc Mới Hóa 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 00h:13' 16-03-2026
Dung lượng: 620.3 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
BÀI

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI CHUYỂN
TIẾP DÃY THỨ NHẤT

27

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
I. ĐƠN CHẤT KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP DÃY THỨ NHẤT
1. Đặc điểm cấu tạo nguyên tử
Bảng 27.1. Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
Số hiệu
Nguyên tử
Cấu hình
Số hiệu
Nguyên tử
Cấu hình
nguyên tử
electron
nguyên tử
electron
21

Sc

[Ar]3d14s2

26

Fe

[Ar]3d64s2

22

Ti

[Ar]3d24s2

27

Co

[Ar]3d74s2

23

V

[Ar]3d34s2

28

Ni

[Ar]3d84s2

24

Cr

[Ar]3d54s1

29

Cu

[Ar]3d104s1

25

Mn

[Ar]3d54s2

- Các nguyên tố từ Sc (Z = 21) đến Cu (Z = 29) được gọi là nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất.
- Cấu hình electron nguyên tử của các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất: [Ar]3d x4sy
+ Đều có lớp vỏ bên trong của khí hiếm Ar (Z=18).
+ Số electron trên phân lớp 3d tăng dần từ 3d1 (Sc) đến 3d10 (Cu)
+ Số electron trên phân lớp 4s là 4s2 (trừ Cr và Cu là 4s1).
- Nguyên tử của các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có nhiều electron hoá trị thuộc phân lớp
3d và 4s nên kim loại chuyển tiếp dây thứ nhất thường tạo thành các hợp chất với nhiều số oxi
hoá khác nhau.
2. Tính chất vật lí và ứng dụng của kim loại chuyển tiếp
Bảng 27.2. Một số thông số vật lí của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
Kim loại
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Nhiệt độ nóng chảy
1,541 1668 1917 1907 1244 1535 1494 1453 1084
(°C)
Khối lượng riêng
2,98
4,50
6,11
7,15
7,21
7,86
8,90
8,91 8,96
(g/cm3)
Độ dẫn điện ở 20°C
1,7
2,3
4,9
7,7
0,7
10
15,4
13,8 57,1
(Hg = 1)
Độ dẫn nhiệt ở 25°C
1,9
2,6
3,7
11,3
0,9
9,7
12,0
11,0 48,3
(Hg = 1)
Độ cứng (kim cương =
6
7
8,5
6
4
5
4
3
10)
Bảng 27.3. Tính chất vật lí và ứng dụng của các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
1

Tính chất

Đặc điểm

Ứng dụng

Nhiệt độ nóng Khó nóng chảy, đặc biệt là
chảy
vanadium, chromium và cobalt.

Chế tạo dụng cụ, máy móc, thiết bị làm
việc ở nhiệt độ cao.
Khá cao, chromium là kim loại cứng Chế tạo hợp kim không gỉ hoặc siêu
Độ cứng
cứng để sản xuất dụng cụ y tế, nhà bếp,
nhất trong tất cả các kim loại.
vòng bi, mũi khoan,...
Scandium và titanium tương đối
Chế tạo vật liệu hàng không, gọng kính.
Khối lượng nhẹ.
Sản xuất phương tiện giao thông, máy
riêng
Các kim loại khác đều là kim loại
móc, bệ máy,...
nặng.
Tương đối tốt, đồng là kim loại dẫn
Độ dẫn điện
Chế tạo dây dẫn, thiết bị điện,...
điện tốt (chỉ sau bạc).
Chế tạo thiết bị nồi hơi thiết bị trao đổi
Độ dẫn nhiệt Tương đối tốt, điển hình là đồng.
nhiệt, đồ gia dụng,..

II. HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP DÃY THỨ NHẤT
1. Số oxi hoá của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất trong hợp chất
Do có nhiều electron hoá trị (ở phân lớp 4s và 3d) nên các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất có
khả năng tạo ra các hợp chất với nhiều trạng thái oxi hoá khác nhau.
Bảng 27.4. Các trạng thái oxi hoá thường gặp của một số nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ
nhất
Nguyên tử
Cr
Mn
Fe
Cu
+2 (MnO)
+3 (Cr2O3)
+2 (FeO)
+2 (CuO)
Số oxi hoá
+4 (MnO2)
+6 (K2CrO4, K2Cr2O7)
+3 (Fe2O3) +1 (Cu2O)
+7 (KMnO4)
Khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất ưu tiên nhường
electron ở phân lớp 4s trước rồi đến electron ở phân lớp 3d, tạo thành các cation tương ứng.
Ví dụ:
Fe
→ Fe2+ + 2e
Fe2+
→ Fe3+ + 1e
[Ar]3d64s2
[Ar]3d6
[Ar]3d6
[Ar]3d5
2. Màu sắc của các ion kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
Các ion kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có màu sắc phong phú

Cr3+

Fe3+

Co2+

Ni2+

Cu2+

Minh hoạ màu của một số dung dịch của cation kim loại chuyên
tiếp dãy thứ nhất trong nước

3. Chuẩn độ iron(ll) sulfate bằng thuốc tím
Trong phòng thí nghiệm, nồng độ iron (ll) sulfate có thể được xác định bằng phương pháp
chuẩn độ với dung dịch thuốc tím trong môi trường sulfuric acid theo phương trình hoá học:
2

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
4. Nhận biết một số ion kim loại chuyển tiếp
Trong hoá học, các ion kim loại chuyển tiếp thường được nhận biết dựa vào màu sắc đặc trưng
của ion, của hợp chất ít tan hoặc của phức chất tương ứng.
Ví dụ:
Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3↓ (màu nâu đỏ)
Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2↓ (Màu xanh)

B. BÀI TẬP:

I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?
A. Cu.
B. Na.
C. Mg.
D. Al
Câu 2. Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc khối nguyên tố
A. s.
B. d.
C. p.
D. f.
Câu 3. Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có bao nhiêu nguyên tố ?
A. 9.
B. 10.
C. 8.
D. 12.
Câu 4. Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z=24) là
A. [Ar]3d6.
B. [Ar]3d54s1.
C. [Ar]3d44s2.
D. [Ar]3d104s1.
Câu 5. Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất gồm các nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ
A. 21 đến 29.
B. 21 đến 30.
C. 20 đến 29.
D. 20 đến 30.
3+
Câu 6. Dung dịch chứa ion Fe có màu
A. đỏ.
B. vàng.
C. xanh lam.
D. hồng.
2+
Câu 7. Dung dịch chứa ion Cu có màu
A. đỏ.
B. vàng.
C. xanh lam.
D. hồng.
Câu 8. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất ?
A. Ni.
B. Cu.
C. Cr.
D. Mn.
Câu 9. Số oxi hóa phổ biến của sắt là
A. +2.
B. +3.
C. +2, +4.
D. +2, +3.
Câu 10. Số oxi hóa của Cr trong Cr2O3 là
A. +2.
B. +3.
C. -2.
D. -3.
Câu 11. Kim loại nào sau đây có độ cứng cao, được dùng làm lớp bảo vệ chống ăn mòn ?
A. Cr.
B. Cu.
C. Ni.
D. Fe.
Câu 12. Nguyên tử của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có electron hóa trị ở phân lớp
A. 3d.
B. 3p và 4s.
C. 4s.
D. 4s và 3d.
3+
Câu 13. Cấu hình electron của ion Fe (Z=26) là
A. [Ar]3d5.
B. [Ar]3d34s2.
C. [Ar]3d54s2.
D. [Ar]3d6.
Câu 14. Kim loại nào sau đây không phải kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?
A. Cu.
B. Zn.
C. Ni.
D. Fe.
5
2
Câu 15. Cấu hình electron của Mn là [Ar]3d 4s . Mn có bao nhiêu electron hóa trị ?
A. 7.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Câu 16. So với các nguyên tố họ s thuộc cùng chu kì; kim loại chuyển tiếp
A. khối lượng riêng nhỏ hơn.
B. có khả năng dẫn điện thấp hơn.
C. độ cứng thấp hơn.
D. nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.
Câu 17. Các kim loại chuyển tiếp thường có
3

A. Khối lượng riêng lớn, cứng và dễ nóng chảy.
B. Khối lượng riêng lớn, mềm và khó nóng chảy.
C. Khối lượng riêng nhỏ, cứng và khó nóng chảy.
D. Khối lượng riêng lớn, cứng và khó nóng chảy.
Câu 18. Đồ thị nhiệt độ nóng chảy của 28 nguyên tố kim loại đầu tiên trong bảng tuần hoàn.

Khối lư ợ ng riê ng
(g / cm 3 )

Dựa vào đồ thị, nhận định nào đúng trong các nhận định sau:
A. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại chuyển tiếp.
B. Kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại chuyển tiếp.
C. Kim loại họ s có nhiệt độ nóng chảy gần bằng kim loại chuyển tiếp.
D. Kim loại chuyển tiếp có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các nguyên tố họ s.
Câu 19. Đồ thị khối lượng riêng của các nguyên tố kim loại chu kì 4 (từ nhóm IA đến IB)
10
8
6
4
2
0

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

N h iệt đ ộ n ó n g ch ảy (K )

Dựa vào đồ thị, nhận định nào đúng trong các nhận định sau:
A. Kim loại họ s có khối lượng riêng gần bằng kim loại chuyển tiếp.
B. Kim loại họ s có khối lượng riêng lớn hơn kim loại chuyển tiếp.
C. Kim loại họ s có khối lượng riêng bé hơn kim loại chuyển tiếp.
D. Khối lượng riêng tăng dần theo chiều tăng của bán kính nguyên tử.
Câu 20. Đồ thị nhiệt độ nóng chảy của các nguyên tố kim loại chu kì 4 (từ nhóm IA đến IB)

2500
2000
1500
1000
500
0

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

4

Dựa vào đồ thị, nhận định nào đúng trong các nhận định sau:
A. Nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố họ s gần bằng kim kim loại chuyển tiếp.
B. Nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố họ s cao hơn kim kim loại chuyển tiếp.
C. Nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố họ s thấp hơn kim kim loại chuyển tiếp.
D. Nhiệt độ nóng chảy tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
Câu 21. Cho đồ thị nhiệt độ nóng chảy của một số kim loại chuyển tiếp, chu kì 4.

Mạ kẽm nhúng nóng, kẽm nóng chảy sẽ bao phủ toàn bộ bề mặt kim loại. Nhận định nào sai trong
các nhận định sau:
A. Kẽm có nhiệt độ nóng chảy cao hơn sắt nên sắt nóng chảy nhúng vào kẽm.
B. Kẽm có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn sắt nên có thể mạ kẽm nhúng nóng.
C. Kẽm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong các kim loại chuyển tiếp chu kì 4.
D. Có thể sử dụng mạ kẽm nhúng nóng với nhiều kim loại chuyển tiếp chu kì 4.
Câu 22. Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có đặc điểm chung nào sau đây về cấu hình
electron?
A. Đều có lớp vỏ bên trong của khí hiếm Ar (Z=18).
B. Đều có phân lớp 3d bão hòa electron.
C. Đều có 2 electron trên phân lớp 4s.
D. Đều có số electron hóa trị nhỏ hơn 6.
Câu 23. Trong hoá học, các ion kim loại chuyển tiếp thường được nhận biết dựa vào màu sắc đặc
trưng của ion, của hợp chất ít tan hoặc của phức chất tương ứng. Khi nhỏ dung dịch NaOH vào
dung dịch chứa ion Fe3+ thì thu được kết tủa Fe(OH)3 có màu
A. Lục thẫm.
B. Nâu đỏ.
C. Vàng nâu.
D. Trắng.
Câu 24. Trong phòng thí nghiệm, nồng độ iron (ll) sulfate có thể được xác định bằng phương pháp
chuẩn độ với dung dịch thuốc tím trong môi trường acid. Dung dịch acid được sử dụng trong chuẩn
độ này là
A. H2SO4 loãng.
B. H2SO4 đặc.
C. HCl loãng.
D. HNO3 loãng.
Câu 25. X là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, X được dùng phổ biến để chế tạo nam châm điện.
X có thể là kim loại nào sau đây?
A. Mn.
B. Cu.
C. Fe.
D. Sc.
Câu 26. X là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, X là kim loại nhẹ nên được dùng để chế tạo vật
liệu hàng không, gọng kính,…X có thể là kim loại nào sau đây?
A. Mn.
B. Co.
C. Ni.
D. Sc.
Câu 27. X là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, X có độ dẫn điện rất cao nên được dùng phổ biến
để chế tạo dây dẫn điện trong các thiết bị và mạng lưới diện gia dụng. X là kim loại nào sau đây?
A. Cu.
B. Al.
C. Fe.
D. Ag.

5

Câu 28. Trong các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, kim loại nào sau đây được ứng dụng để chế
tạo hợp kim không gỉ hoặc siêu cứng để sản xuất dụng cụ y tế, nhà bếp, vòng bi, mũi khoan?
A. Cu.
B. Cr.
C. Fe.
D. Co.
Câu 29. Ứng dụng phổ biến của các kim loại chuyển tiếp là tạo các hợp kim có các tính chất đáp
ứng nhiều mục đích sử dụng khác nhau. X là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất. Hợp kim X-Ti
không bị gỉ và chịu được nhiệt độ cao; hợp kim X-Cr không bị gỉ và rất cứng; hợp kim X-C được
sử dụng phổ trong xây dựng nhà cửa. X là kim loại nào sau đây?
A. Ni.
B. Cr.
C. Fe.
D. Mn.
Câu 30. Biết cấu hình electron của Sc (Z = 21) là 1s 2 2s22p6 3s23p63d14s2. Hợp chất ScCl3 dạng tinh
thể trong suốt. Ion Sc3+ không có electron phân lớp 3d nên không có chuyển dịch electron d-d nên
hợp chất không có màu. Cấu hình electron của Sc3+ là
A. 1s2 2s22p6 3s23p6.
C. 1s2 2s22p6 3s23p63d6.
B. 1s2 2s22p6 3s23p64s24p1.
D. 1s2 2s22p6 3s23p63d44s2.
Câu 31. Cobalt(II) thiocyanat, Co(SCN)2 có thể sử dụng để phát hiện cocain (ma túy). ion Co 2+ có
cấu hình electron 1s2 2s22p6 3s23p63d7. Cấu hình electron của nguyên tử cobalt là
A. 1s2 2s22p6 3s23p63d5.
C. 1s2 2s22p6 3s23p63d74s2.
B. 1s2 2s22p6 3s23p63d7.
D. 1s2 2s22p6 3s23p63d9.
Câu 32. Nước cứng chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+. Nước nhiễm phèn chứa nhiều ion Al3+, Fe3+.
Nước nhiễm mặn chứa nhiều ion Cl-, Na+. Cho cấu hình electron của các ion sau:
ion
Cấu hình electron
ion
Cấu hình electron
2+
2
2
6
2
6
Ca (Z=20)
1s 2s 2p 3s 3p
Cl (Z=17)
1s2 2s22p6 3s23p6
Mg2+ (Z=12) 1s2 2s22p6
Na+ (Z=11)
1s2 2s22p6
Al3+(Z=13)
1s2 2s22p6
Fe3+(Z=26)
1s2 2s22p6 3s23p63d5
Nguyên tố chuyển tiếp là
A. Fe.
B. Cl.
C. Al.
D. Ca.
Câu 33. Nước thải ô nhiễm chứa nhiều ion kim loại nặng như Cd 2+, Pb2+, Hg2+,…Cho cấu hình
electron của các nguyên tử
Cd: [Kr] 4d10 5s2
Hg: [Xe] 4f14 5d10 6s2
Pb: [Xe] 4f145d106s26p2
Nhận xét đúng là
A. Chỉ có Pb là kim loại chuyển tiếp.
B. Cả ba nguyên tố Cd, Hg, Pb là kim loại chuyển tiếp.
C. Chỉ có Hg là kim loại chuyển tiếp.
D. ion Cd2+, Hg2+ có cấu hình phân lớp d bão hòa.
Câu 34. Ion R3+ có số electron giống nguyên tử M. Biết rằng ion M 3+ có cấu hình electron giống
Ca2+. Biết Ca(Z = 20). Trong các nhận định sau:
(a) Cấu hình electron của Ca là 1s2 2s22p6 3s23p63d2.
(b) Cấu hình electron của M3+ là 1s2 2s22p6 3s23p6.
(c) Cấu hình electron của M là 1s2 2s22p6 3s23p63d3.
(d) Cấu hình electron của R3+ là 1s2 2s22p6 3s23p63d3.
Tổng số nhận định đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 35. Dung dịch Mg2+, Al3+, Na+, K+ không có màu là do
A. Không có electron 3d nên không có chuyển dịch d-d.
B. Phân lớp 3d đã đầy đủ electron nên không có chuyển dịch.
C. Do bán kính nguyên tử nhỏ hơn các kim loại cùng chu kì.
D. Do ảnh hưởng của phân lớp f.
Câu 36. Cho cấu hình electron của Fe3+: 1s2 2s22p6 3s23p63d5. Nhận định sai là
6

A. Dung dịch chứa ion Fe3+ có màu khi nồng độ cao có thể nhận ra bằng mắt thường.
B. Dung dịch chứa ion Fe3+ không có màu do có chuyển dịch electron d-d.
C. Màu sắc của dung dịch chứa ion Fe3+ là do hấp thụ bước sóng ánh sáng nhìn thấy.
D. Khi nồng độ rất thấp không thể sử dụng mắt thường để nhận định dung dịch chứa ion Fe3+.
Câu 37. Dung dịch AlCl3 trong suốt nhưng dung dịch FeCl3 có màu vàng nâu. Biết Al (Z = 13), Fe
(Z = 26). Phát biểu đúng là
A. Al3+ không có electron phân lớp d nên không có chuyển dịch d-d nên dung dịch Al 3+ không có
màu.
B. Fe3+ không có electron phân lớp d nên không có chuyển dịch d-d nên dung dịch Fe 3+ có màu.
C. Do bán kính của Al3+ nhỏ hơn Fe3+ nên dung dịch chứa ion Al3+ không có màu.
D. Do Fe3+ có sự thay đổi số oxi hóa nên dung dịch có màu.
Câu 38. Khi sử dụng burette loại 50 mL, tiến hành phân tích Fe 2+ trong mẫu phân tích sử dụng
dung dịch KMnO4 0,05 M, thể tích H2SO4 2 M tối thiểu tương ứng với lượng KMnO 4 trong burette
là
A. 12,5 mL.
B. 5 mL.
C. 10 mL.
D. 25 mL.
Câu 39. Cho 50 mL dung dịch FeSO4 chưa rõ nồng độ vào bình tam giác, tiến hành chuẩn độ với
dung dịch KMnO4 0,02 M trong môi trường acid. Kết thúc chuẩn độ tiêu tốn hết 12,0 mL dung dịch
KMnO4 0,02 M. Nồng độ mol của dung dịch FeSO4 là
A. 0,024 M.
B. 0,24 M.
C. 2,4 M.
D. 0,0024 M.
Câu 40. Giả sử số mol Fe2+ trong mẫu cần chuẩn độ là 0,01 mol. Ước lượng thể tích dung dịch
KMnO4 0,2 M ở burrete tiêu tốn là
A. 10 mL.
B. 5 mL.
C. 50 mL.
D. 10 mL.
Câu 41. [CTST - SBT] Đặc điểm chung cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy
thứ nhất là
A. [Ne]3d1÷104s1÷2. B. [Ar]3d1÷104s1÷2.
C. [Ar] 3d1÷104s2.
D. [Ar] 3d104s1÷2.
Câu 42. [CTST - SBT] Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố chromium là
A. [Ar]3d44s2.
B. [Ar]4d55s1.
C. [Ar]3d54s1.
D. [Kr]3d54s1.
Câu 43. [CTST - SBT] Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố copper là
A. [Ar]3d104s1.
B. [Ar]3d94s2.
C. [Ne]3d94s2.
D. [Kr]3d104s1.
Câu 44. [CTST - SBT] Các nguyên tố kim loại chuyển tiếp không cùng dãy thứ nhất là
A. Sc, Ni, Ti.
B. Fe, Mn, Co.
C. Cr, Cu, V.
D. Ni, Cu, Ag.
3+
3+
Câu 45. [CTST - SBT] Cấu hình electron của các ion Cr , Co , Fe3+ lần lượt là
A. [Ar]3d3, [Ar]3d6, [Ar]3d5.
B. [Ar]3d3, [Ar]3d5, [Ar]3d6.
C. [Ar]3d5, [Ar]3d6, [Ar]3d3.
D. [Ar]3d3, [Ar]3d7, [Ar]3d5.
Câu 46. [CTST - SBT] Dãy các đơn chất có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ trái sang phải là
A. Fe, Cr, Co.
B. V, Sc, Ti.
C. Cr, Fe, Ni.
D. Cu, Mn, Ni.
Câu 47. [CTST - SBT] Ở khoảng 20°C đến 25 °C, đơn chất có độ dẫn điện cao nhất là
A. V.
B. Cr.
C. Co.
D. Cu.
Câu 48. [CTST - SBT] Trạng thái oxi hoá phổ biến của Fe và Mn tương ứng là
A. +2, +3 và +2, +4, +7.
B. +2, +3 và +2, +4, +6.
7

C. +2, +3 và +2, +6, +7.
D. +2, +6 và +2, +4, +7.
Câu 49. [CTST - SBT] Ở điều kiện thường, dãy các đơn chất kim loại có khối lượng riêng tăng
dần từ trái sang phải là
A. Sc, Ti, Co, Ni.
B. V, Cr, Mn, Fe.
C. Sc, Ti, Co, Cu.
D. Sc, Ti, Ni, Cu.
Câu 50. [CTST - SBT] Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Sắt thuộc nhóm kim loại nặng và có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong dãy kim loại chuyển
tiếp thứ nhất.
B. Trong số các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, chromium có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.
C. Chromium có độ cứng cao nên được dùng mạ lên các thiết bị để chống mài mòn.
D. Các đơn chất kim loại có khối lượng riêng lớn sẽ có độ cứng cao.
Câu 51. [CTST - SBT] Dung dịch muối chromium(lll) sulfate có lẫn copper(ll) sulfate, sử dụng
dung dịch nào sau đây có thể loại bỏ nguyên tố copper ra khỏi muối chromium(lll) sulfate?
A. Dung dịch ammonia.
B. Dung dịch xút.
C. Dung dịch barium chloride.
D. Dung dịch soda.
Câu 52. [CTST - SBT] Trong thí nghiệm xác định hàm lượng muối Fe(ll) bằng dung dịch thuốc
tím, nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. lon Fe2+ là chất bị oxi hóa.
B. H2SO4 là chất tạo môi trường phản ứng.
C. lon
là chất bị khử.
D. Dung dịch muối Fe(ll) có màu vàng nhạt.
Câu 53. [CTST-SBT] Cho các nhận định sau đây:
(1) Tất cả các nguyên tố chuyển tiếp đều là kim loại.
(2) Nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất bao gồm từ Sc đến Zn.
(3) Nguyên tử của các kim loại chuyển tiếp đều có cấu hình electron ở phân lớp d chưa đầy đủ.
(4) Nguyên tố chuyển tiếp chỉ bao gồm các nguyên tố họ d.
(5) Tất cả các nguyên tố chuyển tiếp đều thuộc nguyên tố nhóm B.
(6) Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B đều là nguyên tố chuyển tiếp.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 54. [CTST-SBT] Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, khối lượng riêng của các kim
loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
A. giảm dần.
B. tăng dần.
C. tăng đến Cr sau đó giảm
D. giảm đến Fe sau đó tăng.
Câu 55:[KNTT-SGK] Cấu hình electron của Fe2+ là
A. 1s22s22p63s23p63d64s2.
B. 1s22s22p63s23p63d6.
C. 1s22s22p63s23p64s23d6.
D. 1s22s22p63s23p63d44s2.
Câu 56: [KNTT-SGK] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có phân lớp 3d chưa
bão hòa.
B. Tất cả các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất đều là kim loại.
C. Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B, chu kì 4 đều là nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất.
D. Tất cả các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều là kim loại nặng.
Câu 57: [KNTT-SGK] Phát biểu nào sau đây đúng?
8

A. Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các kim loại nhóm
IA và nhóm IIA.
B. Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có xu hướng thể hiện nhiều trạng thái oxi hóa.
C. Tất cả hợp chất của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có màu.
D. Cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có phân lớp 4s đã bão
hòa.
Câu 58: [KNTT-SBT] Cấu hình electron của Cu2+ là
A. [Ar]3d94s2.
B. [Ar]3d104s1.
C. [Ar]3d84s1.
D. [Ar]3d9.
Câu 59: [KNTT-SBT] Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc khối d.
B. Zn là nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có phân lớp 3d đã điền đầy electron.
C. Nguyên tử các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có lớp vỏ bên trong của khí hiếm Ar.
D. Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thường tạo thành các hợp chất với nhiều số oxi hóa khác
nhau.
Câu 60: [KNTT-SBT] Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B đều là nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất.
B. Các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất thường có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các kim loại
nhóm IA và IIA.
C. Số oxi hóa của nguyên tử nguyên tố chromium trong hợp chất K2CrO4 và K2Cr2O7 bằng nhau
D. Trạng thái oxi hóa thường gặp của Mn là +2, +4,+ 7.
Câu 61. [KNTT - SBT] Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?
A. Ti
B. Al
C. Ba
D. Na
Câu 62. [KNTT - SBT] Kim loại được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế tạo thép không gỉ
( dùng làm thìa, dao, dụng cụ y tế,…) là
A. Na
B. Mg
C. Cr
D. Ca
Câu 63. [KNTT - SBT] Nguyên tử Maanganese có số oxi hóa +4 trong hợp chất nào sau đây?
A. KMnO4
B. K2MnO4
C. MnO2
D. MnSO4
Câu 64. [KNTT - SBT] Trong hợp chất K2Cr2O7, số oxi hóa của nguyên tử Cr là
A. +6
B. +3
C. +2
D. 0
Câu 65. [KNTT - SBT] Sắt được sử dụng để sản xuất nam châm trong các máy phát điện và nhiều
thiết bị (loa, chuông, tivi, máy tính, điện thoại,…) dựa trên tính chất nào sau đây?
A. Tính dẫn điện
B. Tính dẫn nhiệt
C. Tính dẻo
D. Tính nhiễm từ
Câu 66. [KNTT - SBT] Đồng kim loại được sử dụng để chế tạo dây dẫn điện, thiết bị điện,.. dựa
trên tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?
A. Dẫn điện tốt
B. Tính dẻo
C. Dẫn nhiệt tốt
D. Ánh kim
Câu 67. [KNTT - SBT] Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây có phân
lớp 3d bão hòa?
A. Sc( Z=21)
B. Cu(Z=29)
C. Ni(Z=28)
D. Mn(Z=25)
Câu 68. [KNTT - SBT] Nguyên tố nào sau đây không thể hiện xu hướng có nhiều số oxi hóa trong
hợp chất?
9

A. Cr
B. Mn
C. Fe
D. Mg
Câu 69. [KNTT - SBT] Nguyên tố kim loại có trong hemoglobin làm nhiệm vụ vận chuyển
oxygen, duy trì sự sống là
A. sodium
B. magnesium
C. nhôm
D. sắt
Câu 70. [KNTT - SBT] Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại có độ cứng cao nhất là
A. Ti
B. Fe
C. Cr
D. Cu
Câu 71. [KNTT - SBT] Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, hai kim loại nào sau đây đều là
kim loại nhẹ (D < 5g/cm3)
A. Cr, Mn
B. Fe, Co
C. Sc, Ti
D. Ni,Cu
Câu 72. [KNTT - SBT] Cấu hình electron của nguyên tử vanadium ở trạng thái cơ bản là
[Ar]3d34s2. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố vanadium thuộc nhóm
A. VB
B. IB
C. VIB
D. IIB
Câu 73. [KNTT - SBT] Muối nào sau đây có khả năng làm mất màu thuốc tím trong môi trường
sulfuric acid loãng?
A. Na2SO4
B. FeSO4
C. MgSO4
D. Fe2(SO4)3
Câu 74. [KNTT - SBT] Từ cấu hình electron của nguyên tử Cu ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d 104s1,
xác định được cấu hình electron của ion Cu2+ là
A. [Ar]3d9
B. [Ar]3d84s1
C. [Ar]3d10
D. [Ar]3d8
Câu 75. [KNTT - SBT] Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại có tính dẫn điện tốt nhất
là
A. Fe
B. Ti
C. Cu
D. Mn
Câu 76. [KNTT - SBT] Nguyên tử Cr có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d 54s1. Trong
phản ứng hóa học, khi nguyên tử Cr nhường đi 3 electron để tạo thành ion Cr3+, số electron còn lại
trên phân lớp 3d là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 77. [KNTT - SBT] Nguyên tố nào sau đây được mệnh danh là “nguyên tố của màu sắc” do có
khả năng thể hiện màu sắc phong phú?
A. Sắt
B. Đồng
C. Nickel
D. Chromium
Câu 78. [KNTT - SBT] Dung dịch nào sau đây có màu vàng chanh?
A. CuSO4
B. FeCl3
C. KMnO4
D. FeSO4
Câu 79. [KNTT - SBT] Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ nóng
chảy?
A. Na, Fe,Mg
B. Na,Mg,Fe
C. Fe,Mg,Na
D. Mg, Fe,Na
Câu 80. [KNTT - SBT] Sự hình thành các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất là do có sự sắp xếp
lần lượt các electron vào phân lớp?
A. 3d
B. 4s
C. 4p
D. 3p
Câu 81. [KNTT - SBT] Ion nào sau đây không có electron trên phân lớp 3d và không có màu
trong dung dịch nước?
A. Fe3+
B. Cr3+
C. Ti3+
D. Sc3+
Câu 82. [KNTT - SBT] Oxide nào sau đây có màu trắng?
10

A. Fe2O3
B. Cr2O3
C. Al2O3
D. CuO
Câu 83. [KNTT - SBT] Ion nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính khử, vừa có khả năng thể
hiện tính oxi hóa?
A. Cr3+
B. CrO42C. AlO2D. Sc3+
Câu 84. [KNTT - SBT] Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thu được kết tủa có
màu?
A. keo trắng
B. nâu đỏ
C. xanh lam
D. tím đen
Câu 85. [KNTT - SBT] Trong dung dịch muối sulfate, ion kim loại nào sau đây có màu xanh?
A. Mn2+
B. Fe3+
C. Ti3+
D. Cu2+
Câu 86. [KNTT - SBT] Sắt là kim loại phổ biến thứ hai (sau nhôm) trên vỏ Trái Đất do nguyên tử
sắt thuộc loại nguyên tử bền. Số neutron có trong một nguyên tử 56
16 Fe
A. 30
B. 26
C. 56
D. 28
Câu 87. [KNTT - SBT] Kim loại nào sau đây thể hiện hai hóa trị khi tác dụng với dung dịch HCl
và khí Cl2 (toC)
A. Nhôm
B. Sắt
C. Đồng
D. Magnesium
Câu 88. [KNTT - SBT] Hợp chất iron (III) có khả năng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất
khử. Quá trình khử ion Fe3+ được biểu diễn là
A. Fe3+ + 1e  Fe2+ B. Fe2+ Fe3+ + 1e C. Fe2+ + 2e  Fe D. Fe  Fe2+ + 1e
Câu 89. [KNTT - SBT] Trong không khí ẩm, gang và thép bị ăn mòn điện hóa. Trong quá trình ăn
mòn, sắt bị oxi hóa ở anode tạo thành ion Fe2+ theo quá trình
A. Fe2+ + 2e  Fe B. Fe  Fe2+ + 1e C. Fe3+ + 1e  Fe2+ D. Fe2+ Fe3+ + 1e
Câu 90. [KNTT - SBT] Muối nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính oxi hóa ( trong môi
trường acid), vừa có khả năng thể hiện tính khử ( trong môi trường kiềm)?
A. K2Cr2O7
B.Cr2(SO4)3
C. K2CrO4
D. Na2CrO4
Câu 91. [KNTT - SBT] Khi so sánh kim loại Fe với Ca, nhận định nào sau đây không đúng?
A. Có khối lượng riêng lớn hơn
B. Có độ cứng cao hơn
C. Có tính khử mạnh hơn
D. Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn
Câu 92. [KNTT - SBT] Khi so sánh nguyên tử Ti với K, nhận định nào sau đây không đúng?
A. Có bán kính lớn hơn
B. Có số elctron hóa trị nhiều hơn
C. Có số electron độc thân nhiều hơn
D. Có độ âm điện lớn hơn.
Câu 93. [KNTT - SBT] Trong dãy nguyên tử Sc, Ti, V, Cr bán kính nguyên tử thay đổi như thế
nào?
A. Tăng dần
B. Không đổi
C. Giảm dần
D. Không có quy luật
Câu 94. [KNTT - SBT] Các hợp chất ứng với số oxi hóa cao nhất của Cr có tính oxi hóa mạnh.
Giá trị thế điện cực chuẩn nào sau đây thuộc về cặp Cr2O72- , H+/Cr3+
A. -0.44V
B. -2,93V
C. 0V
D. +1,36V
Câu 95. [KNTT - SBT] Trong dung dịch K2Cr2O7 tồn tại cân bằng:
Cr2O72- (da cam) + H2O ↔ 2CrO42- (vàng) + 2H+
Cho vài giọt dung dịch chất X vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển dần từ màu da cam
sang màu vàng. Chất phù hợp với X là
11

A. K2SO4
B. H2SO4
C. KCl
D. KOH
Câu 96. [KNTT - SBT] Dung dịch FeCl3 có môi trường acid do sự thủy phân của ion Fe3+ theo
phản ứng đơn giản hóa: Fe3+ (aq) + H2O (l) ↔ [Fe(OH)]2+ (aq) + H+9aq)
Ka = 10-2,19
Gía trị pH của dung dịch FeCl3 0,1M là
A. 2,19
B. 1,66
C. 0,22
D. 1,22
Câu 97. [KNTT - SBT] Cân bằng được duy trì ở pH = 6
Cr2O72- (da cam) + H2O ↔ 2CrO42- (vàng) + 2H+ KC = 10-15,2
Phần trăm lượng Cr2O7
 
Gửi ý kiến