Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

13 ĐỀ THI HỌC KÌ I TOÁN 1 (KNTT)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Châu
Ngày gửi: 16h:13' 02-03-2026
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ BÀI
Bài 1: Tính:
+2
3

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2010 - 2011
MÔN THI: TOÁN 1
Thời gian làm bài 60 phút
+4

0

+1

2

+3

2

+1

4

Trang1

+0

5

Bài 4:

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang2

ĐỀ 1)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống : a/
0; 1; 2; ….; ….; …; 6; ….; 8; ….; 10.
b/
10; 9;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2; …..; 0.
Bài 2: (2,5 điểm) Tính: a/ 4 + 5 = ……..
10 – 3 =………
b/
7
10
8
+
5
2
…….
…….

=8 ; 9 -

= 6

Bài 4: (1 điểm) Đọc, viết số?
năm
hai
………
Bài 5: Điền dấu > < =: (1,5 điểm)
6 5

;

4 + 3+ 2 =……..
8 – 6 – 0 = …….
-

6

+

4
…….

1
…….

+4 =8

; 7 -

Bài 3: Số
(1 điểm)

=5

3+
ba

……..

………

…….

7

6

b/ 8 - 3

3 +5

7–2

3+3

Bài 6: (1 điểm)
Hình vẽ bên có:

………
a/ 5 + 4 9

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang3

- Có………hình tam giác
- Có………hình vuông
Bài 7: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :
a. Có : 9 quả bóng.
Cho
: 3 quả bóng.
Còn lại : …quả bóng?
b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
=
6
ĐỀ 2)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học : 2010 - 2011
MÔN TOÁN Lớp 1

=

1/Tính:
+

6
3

-

5

+

1

7

-

2

9
6
(1đ)

2/ Tính: 6 + 2 =
7-3 =
3/ Số?

9-5 =
10 + 0 =

+ 2

-5

-4

+7

4+3-6 =
3-2+8 =

(1,5đ)
a/

8
b/

(1đ)

6
4/Điền dấu đúng: > < = ?
6+2

7

8-2

5+3

3+5

8-5

6

7+1

9-2

8+1

(3đ)

9
4

5/ Điền số và phép tính thích hợp vào ô trống:
Có:
10 cây bút
Cho:
3 cây bút
Còn: ........cây bút
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

9

Trang4

6/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

(1đ)

Có : ..........................hình tam giác
ĐỀ 3)
Bài kiểm tra học kỳ 1×
Bài 1: (1 điểm)
a) Viết các số từ 0 đến
10: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b) Viết các số từ 10 đến
0: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 2: (3 điểm) Tính:
a)

5
+3

6
+4

10
–3

7
–7

Bài 5: (1 điểm)
a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 5; 2; 8; 4; 7
b) Khoanh tròn vào số bé nhất:

8; 6; 9; 1; 3

Bài 6: (1 điểm)

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang5

Bài 7: (1 điểm)
Hình bên có:

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình vuông
Trang6

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
***********************
MÔN TOÁN
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống. (1điểm)
0

1

3

5

6

9

Bài 2: Điền số theo mẫu: (1 điểm)
000
0

000
000

0000
0000

4

……….

………..

000

0000
000

000
00

…………

………

……….

ĐỀ 4)

A. ĐỀ BÀI

Bài 3: Viết các số: 5, 9, 2, 7 (1điểm)
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………..
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………..
Bài 4: Tính (1 điểm)
a.

2+5-0=
8

2

2+3+4=


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang7

b.
Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm)
10 -

+7=9
+ 8 = 10

8-

=6
=4
Bài 6: (1 điểm)

<
>
=

5…..... 8
9 …… 6

7 …….. 7
8 …… 10

Bài 7: Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (0,5 điểm)
9–5=3
Bài 8: Nối ( theo mẫu ):( 0,5 điểm )
Hình tròn

Hình tam giác
giác
Hình vuông
Bài 9: (1 điểm)
a. Viết phép tính thích hợpvào ô trống:
=8

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

2+6

Trang8

Có: 8 quả cam
Cho: 2 quả cam Còn:……….quả
cam?
Bài 10: Hình bên có: (1 điểm)
a. Có ……….. hình vuông
b. Có ……….. hình tam giác
ĐỀ 5)

1+1=
Câu 2: Số : (2
đ)
3 +…..= 7
4 +…..= 9
2 +…..= 5
4+1 5
5 1+2

A. 5

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang9

C. 5
Câu 7: Thực hiện phép tính thích hợp (2 đ)
Có: 4 con bướm
Thêm: 3 con bướm
Có tất cả : …… con bướm
ĐỀ 6)

Thứ ......... ngày .... tháng .... năm 2010
Kiểm tra cuối học kì I
Môn: Toán - lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: ........................................................................Lớp: ..........................
Điểm

Lời phê của thầy cô giáo

Giám thị:
Giám khảo:
Bài 1. (1 điểm)
a) Điền số vào ô trống :
1; 2; ….. ; …..; …..; 6; …..; 8; 9; 10
b) Điền số vào chỗ chấm (…) theo mẫu:

..6..

……

…….

…….

……

Bài 2. (1 điểm)
>
<
=

3+ 5
7 +2

9

2+6

5+4

7

9-3

4+3

Bài 3. (3 điểm) Tính:
a)

6
+++320

5

8

8
7

-

9
5

-

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

.....

.....

.....

.....

.....

Trang10

b)
3 + 4 - 5 = ..........
c) 8 - 3 + 4 = ..........
Bài 4. (1điểm) Viết các số 2; 5; 9; 8:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………….

S
Bài 5. (1điểm)

?

= 62 = 8

4+

+5=8

=

7 -1

Bài 6. (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

a) Có........ hình tròn.
b) Có ....... hình tam giác.
c) Có ….. hình vuông.
Bài 7.(2điểm) Viết phép tính thích hợp:
7 quả

a) Có:

2 quả

Thêm:

Có tất cả: … quả

b) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng
=

8

=

6

Đề kiểm tra học kì I Lớp Một
Năm học : 2008 – 2009
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang11

Môn: Toán

Câu 1/ Viết (3 đ)
a/ Viết các số từ 5 đến
10: ............................................................................................. b/ Viết số vào chỗ
chấm :









....
c/ Đọc các số:
8: . . . . . . . .
Câu 2 / Tính : ( 2 đ )
a/

+




10: . . . . . . . .

82

....

9: . . . . . .. . . .

+ 09

_ 106



.... ....
1: . . . . . . . . .

_ 63

.............................................................................................................................
b/
8 - 5 = . . . . 7+3 = . . . .
1+4+5=....
2-1+9=....
Câu 3 / Viết các số 9 , 6 , 3 , 1 ,8 : ( 1 đ ) a/ Theo thứ tự từ bé
đến lớn : . . . , . . . , . . . , . . . , . . . . .
b/ Theo thứ tự từ lớn đếnbé : . . . . , . . . , . . . , . . . ., . . . . .
Câu 4 / Điền số thích hợp vào chỗ chấm : ( 1 đ ) . . . + 1 = 6
10 – . . . = 10

5+...=9 ...–5=5

Câu 5 / Điền dấu > < = vào ô trống : ( 1 đ ) 4 +
38
9 – 210 –
7
10 – 18 +0
Câu 6 / ( 1 đ )
Viết phép tính thích hợp :

510 – 5

    
ĐỀ 7)
Phòng GD-ĐT thị xã Buôn Hồ

Thứ ... ngày ... tháng ... năm 2010

Trường Tiểu học Võ Thị SáuKIỂM TRA HỌC KỲ I
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang12

Họ và
tên: .........................................................

MÔN: TOÁN

.
Lớp 1A...

THỜI GIAN: 40 phút

Điểm

Lời phê của giáo viên

1.

+

5

+

3

……

2
7

……

-

10
8

……

+

1
8

……

10 – 5 + 2

10 + 0 – 4

= …………………

= …………………

6+2–3

7–4+6

8–3+3

= …………………..
Tính: (2 điểm)

= …………………..

= …………………..

a/
4
+

9
-

6
……

10
+
0

3

…… …… b/

10 – 4 + 3
= …………………

2. Số? (2 điểm):
9 = …….. + 4
3 + …… > 9 – 1
10 = 7 + ……

3 + 6 < 7 + ……

10 – 4 < 7 - …… ….. – 5 > 3 + 1
9 = 10 - …….…… - 8 = 9 - 1

10 - …… = 8 - 2

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang13

3. Viết các số: 8; 1; 5; 4; 7; 2. (2 điểm)

a/ Theo thứ tự từ bé ………………………………………………………………….. đến
lớn:
b/ Theo thứ tự từ lớn …………………………………………………………………..
đến bé:
4. Viết phép tính thích hợp (2 điểm)
Lan có: 6 lá cờCó: 9 quả cam
? lá
Hồng có: 4 lá cờcờ

Cho: 4 quả cam
Còn: ? quả cam

5. Trong hình dưới đây (2 điểm)
a/

b/

Có …… hình tam giác

Có …… hình vuông

ĐỀ 8)
Lớp: ...........
Họ và
tên: .........................................................
.........

Đề kiểm tra môn: Toán học kỳ I

Bài 1 : Điền số.
5 + ......... = 9
......... + 7 = 8

......... – 6 = 3
9 - ......... = 5

5 + ......... = 8
......... + 5 = 7

......... + 2 = 7
1 + ......... = 6

6 + 3 = .........
9 – 5 = .........

Bài 2 : Tính.
9–1

7+2

= .........

= .........

9 – 4 =......... 9 – 7= ......... 9 – 5 =......... 8 – 7
= .........

6+2 9–0 8–3 8–6 7–3 9–8

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

= .........

= .........

= .........

= .........

= .........

= .........

= .........

Trang14

= .........

7+1 0+9 2+3 5–3 6–2 6–5
= .........

= .........

= .........

Bài 3 : Viết các số 6, 5, 0, 2, 10, 7, 4, 3 theo thứ tự từ bé

= .........

lớn.

Bài 4 : Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống.
6>

02 < 3 < 42 + 3 >

57 = 7

3<

94 > 7 > 85 + 0 =

53 < 1

Bài 5 : Viết phép tính thích hợp.

1. Viết
a/ Các số từ 1 đến 10:……………………………………………………………..
b/Theo mẫu:

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang15




3




c/Đọc số:
7 :bảy
2.Tính:
a/
5
+
4

.....





……. ……..……

10 :…………

3 :………… 8 :………

8

9

+
2




3

5 :……….

10
-

6

b/
7+2=
6-0=
5+3-4=
8-0+1=
3. Viết các số 3; 6; 9; 2:
a/Theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………………………
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………………………
4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3 + … =7
….+ 6 = 8
8 - … =4
….- 5 =0
5. Điền dấu > < = vào chỗ chấm
4 + 3 …….. 7
5 + 2 ……. 6
8 - 5 …….. 4
7 - 0 ……..4 + 2
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
6.
S
Ố

Có……….hình tròn
Có……….hình tam giác
7.Viết phép tính thích hợp:
a/ Có
:
6 viên kẹo
2 viên kẹo
: ? viên kẹo

Trang16

b/Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
= 7
=

7

Được cho thêm :
Có tất cả
ĐỀ 10)
Lớp: .....Trường Tiểu học Vạn
Phúc

Họ và tên: .....................................
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2009- 2010
MÔN TOÁN LỚP 1
Họ và tên giáo coi và chấm:..................................................
.................................................................

Điểm

Bài 4. (1 điểm)
Tính

Bài 1. (1,5 điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống
8+0=8
4–0>3
7+1>9

10 – 0 = 10

3+3<6

0+6<1+0+5

Bài 2. (1 điểm)
6

Bài 3. (1 điểm)
+

7

Số?
-4

+3

+0

+1

9

Tính
+

9

-

10

2
1
8
…..
…..
…..
………………….9 – 5 + 2 = ……………………..
Bài 5. (1 điểm)

4+4–3=

-

6

0
…..

Viết các số 4, 6, 8, 7, 3 theo thứ tự từ lớn đến bé
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang17

Bài 6. (1 điểm) Viết phép
tính thích hợp Có 9 quả
bóng
Bớt 3 quả bóng
Còn…..quả bóng

Bài 7. (1 điểm) Hính vẽ sau có mấy đoạn thẳng? Khoanh vào trước câu trả lời đúng.
3 đoạn thẳng
4 đoạn thẳng

5 đoạn thẳng

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang18
Bài 8. (1 điểm) Mẹ chia kẹo cho hai anh em. Em được 2 cái kẹo, anh
được ít hơn em.

Trả lời: Anh được mẹ chia cho….cái kẹo.
Ghi số thích hợp vào ô trống
-

+

+

-

ĐỀ 11)
PHÒNG GD – ĐT Q. THỐT NỐT

=
=

0
9

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - LỚP 1

Hỏi anh được mấy cái kẹo?
Bài 9. (1,5 điểm)

TRƯỜNG TH TÂN LỘC 3

Điể
m
bằn
g số

NĂM HỌC : 2010 - 2011
Môn: Toán

Thời gian làm bài………… phút (không kể giao đề)
Số
Điể Họ tên và chữ ký:
phách
m
Giám khảo
bằng 1: ………………………………………………………………… :
chữ ………

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang19

Giám khảo
2: …………………………………………………………………
………
1. Viết:
a)

Số thích hợp vào chỗ chấm:
1; 2;….;….;....; 6;….; 8; 9; 10
Theo mẫu:
……….
………
Cách đọc số:

b)
4
c)

6: Sáu
3:……..
5:……..
2. Tính:
a)
5+3=…4+3+2=…
b)








4


5
…



………

………

9:……..

7:……..

8 – 6 – o = ….




7

0
….

9


….
5




3. Viết các số
Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………
Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………

3; 8; 7; 6:

Hình 4.?

Có 3 hình ………………………………………………….
Có 4 hình ………………………………………………….
Có 2 hình ………………………………………………….
Số 5.?
4+

=7 9–

=4

3+

=8

–2=4

3 4
+

8

6.
5 > +4
<
=
?

9

8–2

5

7. Viết các phép tính thích hợp:

7
–2

3+3

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

a) Có
: 4 quyển vở Được cho thêm : 5
quyển vở
Tất cả có
: …quyển vở?

Trang20

b) Điền số thích hợp để được phép tính đúng:
=

7

=

7

Tham khảo: https://vndoc.com/de-thi-hoc-ki-1-lop-1

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
 
Gửi ý kiến