GIAO AN MT TUAN 3 K1+2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 16h:24' 30-01-2026
Dung lượng: 106.7 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 16h:24' 30-01-2026
Dung lượng: 106.7 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Thứ
Buổi
Sáng
3
Chiều
6
Tiết
dạy
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MĨ THUẬT - TUẦN: 3
( Từ ngày 22/9/ 2025 đến ngày 26/9/ 2025)
Môn dạy
ND chú ý - bổ sung,
lồng ghép - tích hợp
Lớp
Tên bài dạy
CHỦ ĐỀ 1:
MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 2: Những chấm tròn thú vị (Tiết 2)
Máy tính, bài
giảng điện tử về
chủ đề.
CHỦ ĐỀ 1:
MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 2: Những chấm tròn thú vị (Tiết 2)
Máy tính, bài
giảng điện tử về
chủ đề.
1
Mĩ thuật
1C
5
Mĩ thuật
1B
6
Mĩ thuật
1D
7
Mĩ thuật
1A
1
Mĩ thuật
2C
2
Mĩ thuật
2D
3
Mĩ thuật
2B
4
Mĩ thuật
2A
Sáng
Đồ dùng
Máy tính, bài
CHỦ ĐỀ 1:
- HSKT tạo sản phẩm theo giảng điện tử về
ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
khả năng.
chủ đề.
Bài 2. Những con vật dưới đại dương (Tiết 1)
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 3
(Từ ngày 22/9/2025 đến ngày 26/9/2025)
Thứ Ba ngày 23 tháng 9 năm 2025
Buổi sáng: Tiết 1- Lớp 1C.
BÀI 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Tiết 2)
I. MỤC TIÊU
1. Phẩm chất:
- Yêu nước: Biết yêu quý vẻ đẹp của tự nhiên, thiên nhiên vốn có.
- Nhân ái: Biết tôn trọng những nét đẹp của sự vật tự nhiên trong cuộc sống
- Trách nhiệm: Biết bảo vệ, giữ gìn các sự vật trong tự nhiên. Biết bảo quản
sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực mĩ thuật:
- Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: HS nhận biết được mĩ thuật có ở mọi
nơi trong cuộc sống.
- Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS vẽ được một hình theo ý thích.
- Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: HS chỉ ra được nét đẹp và các hình
thức mĩ thuật có ở xung quanh. Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản
phẩm của mình, của bạn.
2.2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập, tự giác
tham gia học tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết dùng các vật liệu, công cụ, họa
phẩm để tạo nên sản phẩm cá nhân. Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
2.3. Năng lực đặc thù khác.
- Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để trao đổi chia sẻ, nhận xét, đánh giá.
- Năng lực tính toán: Biết vận dụng hiểu biết về sự vật trong cuộc sống để thể
hiện trong sản phẩm của mình.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC
1. Phương pháp:
- Phương pháp: Gợi mở, trực quan, vấn đáp, thực hành luyện tập, đánh giá...
2. Hình thức tổ chức:
- Dạy trực tiếp tại lớp.
- HS hoạt động cá nhân, nhóm.
III. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN
1. Đối với giáo viên.
+ Giáo án, SGK, SGV, sổ theo dõi đánh giá HS.
+ Máy tính, bài giảng điện tử về chủ đề.
2. Đối với học sinh.
+ SGK, vở thực hành.
+ Bút chì, tẩy, màu vẽ, kéo, keo dán...
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra đồ dùng học tập
C. Bài học
* Hoạt động khởi động:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi thi
chấm kín hình vẽ.
- Khen ngợi HS thắng cuộc.
- GV giới thiệu chủ đề, YC HS nhắc lại.
- GV nêu mục tiêu của bài.
1. Hoạt động 3: Luyện tập – Sáng tạo
- GV tiếp tục tiến hành cho hoàn thiện sản
phẩm.
- Quan sát, giúp đỡ HS làm bài.
- Chú ý đến những HS còn lúng túng
trong khi làm sản phẩm của mình, về
hình, về màu...
2. Hoạt động 4: Phân tích – đánh giá
Trưng bày sản phẩm và chia sẻ.
- Tổ chức cho HS trưng bày và chia sẻ
sản phẩm của mình, của bạn.
- Yêu cầu HS lên bảng lớp giới thiệu về
sản phẩm của mình.
+ Em nhìn thấy hình gì trong bài vẽ?
+ Em thích phần nào trong bài vẽ bằng
cách chấm?
+ Các chấm được vẽ như thế nào?
+ Cách vẽ bằng chấm tạo cho em cảm
giác thế nào?
+ Hình chấm nào có nhiều cách chấm?
+ Hình nào có nhiều màu chấm?
- Hướng dẫn HS tự đánh giá
- GV nhận xét.
3. Hoạt động 5: Vận dụng - phát triển
- Yêu cầu HS xem tranh minh họa "Con
Cáo", chất liệu bột màu, tác giả Phạm
Văn Thuận SGK Mĩ thuật 1 trang 13 và
một số tranh sáng tạo khác:
Hoạt động của HS
- Lớp trưởng báo cáo
- HS để đồ dùng ngay ngắn.
- HS chơi trò chơi.
- HS trả lời.
- HS nhận biết tên bài, mục tiêu bài.
- HS thực hành cá nhân
- HS báo cáo GV nếu có khó khăn trong
quá trình thực hành.
- HS thực hiện yêu cầu của GV.
- HS trả lời, phát biểu cảm nhận.
- 3-4 HS trả lời.
- 1-2 HS trả lời.
- 2-3 HS trả lời.
- 3-4 HS trả lời.
- 2-3 HS trả lời.
- HS đánh giá.
- HS ghi nhớ.
- HS quan sát.
- HS chia sẻ.
- HS tìm hiểu, nhận biết.
- 3-4 HS trả lời
+ Hình vẽ trong tranh?
+ Cách chấm màu để tạo mảng, tạo hình - 1-2 HS trả lời
- 2-3 HS trả lời.
và nền tranh?
*Củng cố:
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài học.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- Khen ngợi HS.
*Nhận xét, dặn dò:
- HS ghi nhớ, rút kinh nghiệm.
- GV nhận xét, đánh giá tiết học.
- HS ghi nhớ, hoàn thiện.
- Dặn dò: Hoàn thiện và lưu giữ sản
phẩm.
- HS vệ sinh lớp học.
- HS thu dọn đồ dùng học tập, vệ sinh
lớp học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, - Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cần
thiết cho bài học sau.
giấy vẽ, màu vẽ,..cho tiết học sau.
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
--------------------------------------------------------------------------------------Buổi chiều: Tiết 1- Lớp 1B
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Tiết 2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 22 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Tiết 2- Lớp 1D.
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Tiết 2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 22 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Tiết 3- Lớp 1A.
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Tiết 2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 22 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
--------------------------------------------------------------------------------------Thứ Sáu ngày 26 tháng 9 năm 2025
Buổi sáng: Tiết 1- Lớp 2C.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 2: NHỮNG CON VẬT DƯỚI ĐẠI DƯƠNG
(Tiết 1)
I. MỤC TIÊU
1. Phẩm chất:
- Yêu nước: Biết yêu quý vẻ đẹp của tự nhiên, thiên nhiên vốn có.
- Nhân ái: Biết tôn trọng vẻ đẹp tự nhiên của môi trường, sinh vật trong tự nhiên.
- Trách nhiệm: Biết bảo vệ, giữ gìn vẻ đẹp môi trường thiên nhiên. Biết bảo
quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực mĩ thuật:
- Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: HS chỉ ra được vẻ đẹp phong phú,
đa dạng về hình. Màu của các con vật dưới đại dương.
- Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS vẽ và trang trí được con vật dưới
đại dương.
- Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: Nêu được cách kết hợp hài hòa, nét,
hình, màu trong vẽ hình và vẽ trang trí. Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về
sản phẩm của mình, của bạn. Nêu được cảm nhận về vẻ đẹp thiên nhiên trong tranh ảnh.
* HSKT: Hoàn thành tạo sản phẩm sản phẩm theo khả năng của bản thân.
2.2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập, tự giác
tham gia học tập, biết lựa chọn các chất liệu để thực hành.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết dùng các vật liệu, công cụ, họa
phẩm để tạo nên sản phẩm cá nhân. Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
2.3. Năng lực đặc thù khác.
- Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để trao đổi chia sẻ, nhận xét, đánh giá.
- Năng lực tính toán: Biết vận dụng hiểu biết về màu sắc, độ đậm nhạt, phối
hợp màu sắc trong sản phẩm của mình.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC
1. Phương pháp:
- Phương pháp: Gợi mở, trực quan, vấn đáp, thực hành luyện tập, đánh giá...
2. Hình thức tổ chức:
- Dạy trực tiếp tại lớp.
- HS hoạt động cá nhân, nhóm.
III. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN
2. Đối với giáo viên.
+ Giáo án, SGK, SGV, sổ theo dõi đánh giá HS.
+ Máy tính, bài giảng điện tử về chủ đề.
2. Đối với học sinh.
+ SGK, vở thực hành.
+ Bút chì, tẩy, màu vẽ, kéo, keo dán...
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Ổn định tổ chức
- Lớp trưởng báo cáo
B. Kiểm tra đồ dùng học tập
- HS để đồ dùng ngay ngắn.
C. Bài học
* Hoạt động khởi động:
GV: Cho HS hát bài hát đầu giờ.
- HS hát đều và đúng nhịp.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- HS ghi nhớ.
- GV giới thiệu chủ đề bài học.
- HS nhận biết tên bài, mục tiêu bài.
1. Hoạt động 1: Khám phá
* Nhận biết vẻ đẹp của các con vật dưới
đại dương
- GV giới thiệu hình ảnh các loài vật sống - HS quan sát nêu tên các loài vật sống
trên cạn và sống dưới đại dương để HS dưới đại dương, và mô tả hình dáng, màu
quan sát.
sắc, đặc điểm của chúng.
- HS quan sát, trả lời câu hỏi?
Trong những hình trên, hình nào là hình - 1-2 HS suy nghĩ trả lời.
các con vật sống dưới đại dương?
Trong các con vật đó, em thích con vật - 3-4 HS trả lời.
nào? Vì sao?
Con vật em thích có hình dáng, màu sắc
họa tiết như thế nào?
Ngoài những con vật trên, em còn biết
những con vật nào sống dưới đại dương?
- GV khuyến khích HS kể thêm những
con vật sống dưới đại dương mà các em
biết.
* GV nhận xét, bổ sung, chốt.
2. Hoạt động 2: Kiến tạo kiến thức – Kĩ
năng.
* Cách vẽ con vật dưới đại dương
- GV yêu cầu HS quan sát ở SGK (Trang
11) thảo luận để nhận biết các bước thực
hiện bài vẽ.
Hình con vật được vẽ ở vị trí nào trên
trang giấy? To hay nhỏ?
Có thể vẽ con vật bằng chấm, nét gì?
Ngoài hình con vật, còn có hình ảnh gì để
bức tranh thêm xinh động?
Màu sắc trong tranh con vật dưới đại
dương được diễn ra như thế nào?
- GV gợi ý HS phát hiện và cùng ghi nhớ
các bước thực hành bài vẽ cũng như sử
dụng các loại chấm, nét, màu để trang trí
con vật.
* GV chốt: Vậy là các em biết cách kết
hợp hình với chấm, nét, màu có thể diễn
tả được đặc điểm và hình dáng của một
số loài vật dưới nước.
*Củng cố:
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài học.
- Khen ngợi HS.
*Nhận xét, dặn dò:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học.
– Dặn dò: Hoàn thiện và lưu giữ sản
phẩm.
- HS thu dọn đồ dùng học tập, vệ sinh
lớp học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy,
giấy vẽ, màu vẽ,..cho tiết học sau.
- 2-3 HS trả lời.
- 3-4 HS suy nghĩ trả lời.
- HS kể tên các con vật vật sống dưới đại
dương.
Ví dụ: Con Cá. Con Tôm. Con Cua. Con
Mực…vv……
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
- HS quan sát ở SGK (Trang 11) thảo
luận nhóm.
- 1-2 HS trả lời (Vẽ vừa với khổ giấy A4).
- 2-3 HS trả lời (Vẽ bằng bút chì trước).
- 3-4 HS trả lời (Vẽ hình ảnh nước màu
xanh dương nhạt).
- 2-3 HS trả lời (Màu sắc rất phong phú).
- HS quan sát, nhận biết.
- HS phát hiện và cùng ghi nhớ các bước
thực hành.
* Cách vẽ:
Bước 1: Vẽ hình con vật bằng nét.
Bước 2: Trang trí bằng các nét, chấm
màu.
Bước 3: Vẽ nền để hình con vật thêm
xinh động.
- HS ghi nhớ, nhận biết.
- HS thực hành cá nhân.
- HS trả lời.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- HS ghi nhớ, rút kinh nghiệm.
- HS ghi nhớ, hoàn thiện.
- HS vệ sinh lớp học.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cần
thiết cho bài học sau.
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 2 - Lớp 2D.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 2: NHỮNG CON VẬT DƯỚI ĐẠI DƯƠNG
(Tiết 1)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 26 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 3 - Lớp 2B.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 2: NHỮNG CON VẬT DƯỚI ĐẠI DƯƠNG
(Tiết 1)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 26 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 4 - Lớp 2A.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 2: NHỮNG CON VẬT DƯỚI ĐẠI DƯƠNG
(Tiết 1)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 26 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Người xây dựng
Ban lãnh đạo duyệt, ngày 19 tháng 9 năm 2025
Tổ trưởng
Phó Hiệu trưởng
Dương Thị Yến
Trần Thị Nhâm
Phạm Thị Huyền
Buổi
Sáng
3
Chiều
6
Tiết
dạy
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MĨ THUẬT - TUẦN: 3
( Từ ngày 22/9/ 2025 đến ngày 26/9/ 2025)
Môn dạy
ND chú ý - bổ sung,
lồng ghép - tích hợp
Lớp
Tên bài dạy
CHỦ ĐỀ 1:
MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 2: Những chấm tròn thú vị (Tiết 2)
Máy tính, bài
giảng điện tử về
chủ đề.
CHỦ ĐỀ 1:
MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 2: Những chấm tròn thú vị (Tiết 2)
Máy tính, bài
giảng điện tử về
chủ đề.
1
Mĩ thuật
1C
5
Mĩ thuật
1B
6
Mĩ thuật
1D
7
Mĩ thuật
1A
1
Mĩ thuật
2C
2
Mĩ thuật
2D
3
Mĩ thuật
2B
4
Mĩ thuật
2A
Sáng
Đồ dùng
Máy tính, bài
CHỦ ĐỀ 1:
- HSKT tạo sản phẩm theo giảng điện tử về
ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
khả năng.
chủ đề.
Bài 2. Những con vật dưới đại dương (Tiết 1)
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 3
(Từ ngày 22/9/2025 đến ngày 26/9/2025)
Thứ Ba ngày 23 tháng 9 năm 2025
Buổi sáng: Tiết 1- Lớp 1C.
BÀI 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Tiết 2)
I. MỤC TIÊU
1. Phẩm chất:
- Yêu nước: Biết yêu quý vẻ đẹp của tự nhiên, thiên nhiên vốn có.
- Nhân ái: Biết tôn trọng những nét đẹp của sự vật tự nhiên trong cuộc sống
- Trách nhiệm: Biết bảo vệ, giữ gìn các sự vật trong tự nhiên. Biết bảo quản
sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực mĩ thuật:
- Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: HS nhận biết được mĩ thuật có ở mọi
nơi trong cuộc sống.
- Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS vẽ được một hình theo ý thích.
- Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: HS chỉ ra được nét đẹp và các hình
thức mĩ thuật có ở xung quanh. Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản
phẩm của mình, của bạn.
2.2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập, tự giác
tham gia học tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết dùng các vật liệu, công cụ, họa
phẩm để tạo nên sản phẩm cá nhân. Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
2.3. Năng lực đặc thù khác.
- Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để trao đổi chia sẻ, nhận xét, đánh giá.
- Năng lực tính toán: Biết vận dụng hiểu biết về sự vật trong cuộc sống để thể
hiện trong sản phẩm của mình.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC
1. Phương pháp:
- Phương pháp: Gợi mở, trực quan, vấn đáp, thực hành luyện tập, đánh giá...
2. Hình thức tổ chức:
- Dạy trực tiếp tại lớp.
- HS hoạt động cá nhân, nhóm.
III. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN
1. Đối với giáo viên.
+ Giáo án, SGK, SGV, sổ theo dõi đánh giá HS.
+ Máy tính, bài giảng điện tử về chủ đề.
2. Đối với học sinh.
+ SGK, vở thực hành.
+ Bút chì, tẩy, màu vẽ, kéo, keo dán...
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra đồ dùng học tập
C. Bài học
* Hoạt động khởi động:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi thi
chấm kín hình vẽ.
- Khen ngợi HS thắng cuộc.
- GV giới thiệu chủ đề, YC HS nhắc lại.
- GV nêu mục tiêu của bài.
1. Hoạt động 3: Luyện tập – Sáng tạo
- GV tiếp tục tiến hành cho hoàn thiện sản
phẩm.
- Quan sát, giúp đỡ HS làm bài.
- Chú ý đến những HS còn lúng túng
trong khi làm sản phẩm của mình, về
hình, về màu...
2. Hoạt động 4: Phân tích – đánh giá
Trưng bày sản phẩm và chia sẻ.
- Tổ chức cho HS trưng bày và chia sẻ
sản phẩm của mình, của bạn.
- Yêu cầu HS lên bảng lớp giới thiệu về
sản phẩm của mình.
+ Em nhìn thấy hình gì trong bài vẽ?
+ Em thích phần nào trong bài vẽ bằng
cách chấm?
+ Các chấm được vẽ như thế nào?
+ Cách vẽ bằng chấm tạo cho em cảm
giác thế nào?
+ Hình chấm nào có nhiều cách chấm?
+ Hình nào có nhiều màu chấm?
- Hướng dẫn HS tự đánh giá
- GV nhận xét.
3. Hoạt động 5: Vận dụng - phát triển
- Yêu cầu HS xem tranh minh họa "Con
Cáo", chất liệu bột màu, tác giả Phạm
Văn Thuận SGK Mĩ thuật 1 trang 13 và
một số tranh sáng tạo khác:
Hoạt động của HS
- Lớp trưởng báo cáo
- HS để đồ dùng ngay ngắn.
- HS chơi trò chơi.
- HS trả lời.
- HS nhận biết tên bài, mục tiêu bài.
- HS thực hành cá nhân
- HS báo cáo GV nếu có khó khăn trong
quá trình thực hành.
- HS thực hiện yêu cầu của GV.
- HS trả lời, phát biểu cảm nhận.
- 3-4 HS trả lời.
- 1-2 HS trả lời.
- 2-3 HS trả lời.
- 3-4 HS trả lời.
- 2-3 HS trả lời.
- HS đánh giá.
- HS ghi nhớ.
- HS quan sát.
- HS chia sẻ.
- HS tìm hiểu, nhận biết.
- 3-4 HS trả lời
+ Hình vẽ trong tranh?
+ Cách chấm màu để tạo mảng, tạo hình - 1-2 HS trả lời
- 2-3 HS trả lời.
và nền tranh?
*Củng cố:
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài học.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- Khen ngợi HS.
*Nhận xét, dặn dò:
- HS ghi nhớ, rút kinh nghiệm.
- GV nhận xét, đánh giá tiết học.
- HS ghi nhớ, hoàn thiện.
- Dặn dò: Hoàn thiện và lưu giữ sản
phẩm.
- HS vệ sinh lớp học.
- HS thu dọn đồ dùng học tập, vệ sinh
lớp học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, - Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cần
thiết cho bài học sau.
giấy vẽ, màu vẽ,..cho tiết học sau.
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
--------------------------------------------------------------------------------------Buổi chiều: Tiết 1- Lớp 1B
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Tiết 2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 22 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Tiết 2- Lớp 1D.
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Tiết 2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 22 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Tiết 3- Lớp 1A.
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Tiết 2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 22 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
--------------------------------------------------------------------------------------Thứ Sáu ngày 26 tháng 9 năm 2025
Buổi sáng: Tiết 1- Lớp 2C.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 2: NHỮNG CON VẬT DƯỚI ĐẠI DƯƠNG
(Tiết 1)
I. MỤC TIÊU
1. Phẩm chất:
- Yêu nước: Biết yêu quý vẻ đẹp của tự nhiên, thiên nhiên vốn có.
- Nhân ái: Biết tôn trọng vẻ đẹp tự nhiên của môi trường, sinh vật trong tự nhiên.
- Trách nhiệm: Biết bảo vệ, giữ gìn vẻ đẹp môi trường thiên nhiên. Biết bảo
quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực mĩ thuật:
- Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: HS chỉ ra được vẻ đẹp phong phú,
đa dạng về hình. Màu của các con vật dưới đại dương.
- Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS vẽ và trang trí được con vật dưới
đại dương.
- Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: Nêu được cách kết hợp hài hòa, nét,
hình, màu trong vẽ hình và vẽ trang trí. Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về
sản phẩm của mình, của bạn. Nêu được cảm nhận về vẻ đẹp thiên nhiên trong tranh ảnh.
* HSKT: Hoàn thành tạo sản phẩm sản phẩm theo khả năng của bản thân.
2.2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập, tự giác
tham gia học tập, biết lựa chọn các chất liệu để thực hành.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết dùng các vật liệu, công cụ, họa
phẩm để tạo nên sản phẩm cá nhân. Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
2.3. Năng lực đặc thù khác.
- Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để trao đổi chia sẻ, nhận xét, đánh giá.
- Năng lực tính toán: Biết vận dụng hiểu biết về màu sắc, độ đậm nhạt, phối
hợp màu sắc trong sản phẩm của mình.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC
1. Phương pháp:
- Phương pháp: Gợi mở, trực quan, vấn đáp, thực hành luyện tập, đánh giá...
2. Hình thức tổ chức:
- Dạy trực tiếp tại lớp.
- HS hoạt động cá nhân, nhóm.
III. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN
2. Đối với giáo viên.
+ Giáo án, SGK, SGV, sổ theo dõi đánh giá HS.
+ Máy tính, bài giảng điện tử về chủ đề.
2. Đối với học sinh.
+ SGK, vở thực hành.
+ Bút chì, tẩy, màu vẽ, kéo, keo dán...
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Ổn định tổ chức
- Lớp trưởng báo cáo
B. Kiểm tra đồ dùng học tập
- HS để đồ dùng ngay ngắn.
C. Bài học
* Hoạt động khởi động:
GV: Cho HS hát bài hát đầu giờ.
- HS hát đều và đúng nhịp.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- HS ghi nhớ.
- GV giới thiệu chủ đề bài học.
- HS nhận biết tên bài, mục tiêu bài.
1. Hoạt động 1: Khám phá
* Nhận biết vẻ đẹp của các con vật dưới
đại dương
- GV giới thiệu hình ảnh các loài vật sống - HS quan sát nêu tên các loài vật sống
trên cạn và sống dưới đại dương để HS dưới đại dương, và mô tả hình dáng, màu
quan sát.
sắc, đặc điểm của chúng.
- HS quan sát, trả lời câu hỏi?
Trong những hình trên, hình nào là hình - 1-2 HS suy nghĩ trả lời.
các con vật sống dưới đại dương?
Trong các con vật đó, em thích con vật - 3-4 HS trả lời.
nào? Vì sao?
Con vật em thích có hình dáng, màu sắc
họa tiết như thế nào?
Ngoài những con vật trên, em còn biết
những con vật nào sống dưới đại dương?
- GV khuyến khích HS kể thêm những
con vật sống dưới đại dương mà các em
biết.
* GV nhận xét, bổ sung, chốt.
2. Hoạt động 2: Kiến tạo kiến thức – Kĩ
năng.
* Cách vẽ con vật dưới đại dương
- GV yêu cầu HS quan sát ở SGK (Trang
11) thảo luận để nhận biết các bước thực
hiện bài vẽ.
Hình con vật được vẽ ở vị trí nào trên
trang giấy? To hay nhỏ?
Có thể vẽ con vật bằng chấm, nét gì?
Ngoài hình con vật, còn có hình ảnh gì để
bức tranh thêm xinh động?
Màu sắc trong tranh con vật dưới đại
dương được diễn ra như thế nào?
- GV gợi ý HS phát hiện và cùng ghi nhớ
các bước thực hành bài vẽ cũng như sử
dụng các loại chấm, nét, màu để trang trí
con vật.
* GV chốt: Vậy là các em biết cách kết
hợp hình với chấm, nét, màu có thể diễn
tả được đặc điểm và hình dáng của một
số loài vật dưới nước.
*Củng cố:
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài học.
- Khen ngợi HS.
*Nhận xét, dặn dò:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học.
– Dặn dò: Hoàn thiện và lưu giữ sản
phẩm.
- HS thu dọn đồ dùng học tập, vệ sinh
lớp học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy,
giấy vẽ, màu vẽ,..cho tiết học sau.
- 2-3 HS trả lời.
- 3-4 HS suy nghĩ trả lời.
- HS kể tên các con vật vật sống dưới đại
dương.
Ví dụ: Con Cá. Con Tôm. Con Cua. Con
Mực…vv……
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
- HS quan sát ở SGK (Trang 11) thảo
luận nhóm.
- 1-2 HS trả lời (Vẽ vừa với khổ giấy A4).
- 2-3 HS trả lời (Vẽ bằng bút chì trước).
- 3-4 HS trả lời (Vẽ hình ảnh nước màu
xanh dương nhạt).
- 2-3 HS trả lời (Màu sắc rất phong phú).
- HS quan sát, nhận biết.
- HS phát hiện và cùng ghi nhớ các bước
thực hành.
* Cách vẽ:
Bước 1: Vẽ hình con vật bằng nét.
Bước 2: Trang trí bằng các nét, chấm
màu.
Bước 3: Vẽ nền để hình con vật thêm
xinh động.
- HS ghi nhớ, nhận biết.
- HS thực hành cá nhân.
- HS trả lời.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- HS ghi nhớ, rút kinh nghiệm.
- HS ghi nhớ, hoàn thiện.
- HS vệ sinh lớp học.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cần
thiết cho bài học sau.
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 2 - Lớp 2D.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 2: NHỮNG CON VẬT DƯỚI ĐẠI DƯƠNG
(Tiết 1)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 26 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 3 - Lớp 2B.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 2: NHỮNG CON VẬT DƯỚI ĐẠI DƯƠNG
(Tiết 1)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 26 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 4 - Lớp 2A.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 2: NHỮNG CON VẬT DƯỚI ĐẠI DƯƠNG
(Tiết 1)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 26 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Người xây dựng
Ban lãnh đạo duyệt, ngày 19 tháng 9 năm 2025
Tổ trưởng
Phó Hiệu trưởng
Dương Thị Yến
Trần Thị Nhâm
Phạm Thị Huyền
 








Các ý kiến mới nhất