GIAO AN MT TUAN 1 K 1+2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 16h:20' 30-01-2026
Dung lượng: 44.4 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 16h:20' 30-01-2026
Dung lượng: 44.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Thứ
3
Buổi
Sáng
Tiết
dạy
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MĨ THUẬT - TUẦN: 1
( Từ ngày 8/9/ 2025 đến ngày 12/9/ 2025)
Môn dạy
Lớp
Tên bài dạy
CHỦ ĐỀ 1:
MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 1. Mĩ thuật quanh ta
1
Mĩ thuật
1C
1
Mĩ thuật
2C
2
Mĩ thuật
2D
3
Mĩ thuật
2B
4
Mĩ thuật
2A
5
Mĩ thuật
1B
Sáng
6
Chiều
6
Mĩ thuật
1D
7
Mĩ thuật
1A
CHỦ ĐỀ 1:
ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1. Bầu trời và biển
CHỦ ĐỀ 1:
MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 1. Mĩ thuật quanh ta
ND chú ý - bổ sung,
lồng ghép - tích hợp
Đồ dùng
Máy tính, bài
giảng điện tử về
chủ đề.
- Tích hợp GD QPAN:GD
HS tinh thần đoàn kết dân
tộc, Giới thiệu hình ảnh
CB, CS làm nhiệm vụ bảo
vệ Tổ quốc.
- HSKT tạo sản phẩm theo
khả năng.
Máy tính, bài
giảng điện tử về
chủ đề.
Máy tính, bài
giảng điện tử về
chủ đề.
TUẦN 1
(Từ ngày 8/9/2025 đến ngày 12/9/2025)
Thứ Ba ngày 9 tháng 9 năm 2025
Buổi sáng: Tiết 1- Lớp 1C.
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 1. MĨ THUẬT QUANH TA
(Tiết 1/2)
I. MỤC TIÊU
1. Phẩm chất:
- Yêu nước: Biết yêu quý vẻ đẹp của tự nhiên.
- Nhân ái: Biết tôn trọng vẻ đẹp của sự vật quanh em.
- Chăm chỉ: Biết chăm chỉ học bài và làm bài.
- Trung thực: Trung thực trong học tập và giao tiếp với bạn bè, thầy cô.
- Trách nhiệm: Biết bảo vệ, giữ gìn vẻ đẹp của sự vật, thiên nhiên. Biết bảo
quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực mĩ thuật:
- Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: HS nhận biết được mĩ thuật có ở quanh ta,
biết sử dụng các vật liệu và dụng cụ của môn học.
- Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS tạo được sản phẩm bằng chấm,
nét, hình, màu, khối.
- Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: HS nêu được cảm nhận về chấm,
nét, hình, màu, khối trong sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật. Giới thiệu, nhận xét và nêu
được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn.
2.2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập, tự giác
tham gia học tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, trình bày các nội dung học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết dùng các vật liệu, công cụ, họa
phẩm để tạo nên sản phẩm cá nhân.
2.3. Năng lực đặc thù khác.
- Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để trao đổi chia sẻ, nhận xét, đánh giá.
- Năng lực tính toán: Biết vận dụng hiểu biết về hình khối trong tạo dáng, sắp
sếp hình ảnh trong sản phẩm.
- Năng lực thể chất: Biết vận động bàn tay, ngón tay phù hợp với các thao tác
thực hành sản phẩm.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC
1. Phương pháp:
- Phương pháp: Gợi mở, trực quan, vấn đáp, thực hành luyện tập, đánh giá...
2. Hình thức tổ chức:
- Dạy trực tiếp.
- HS hoạt động cá nhân, nhóm.
III. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN
1. Đối với giáo viên.
+ Giáo án, SGK, SGV, sổ theo dõi đánh giá HS.
+ Máy tính, bài giảng điện tử về chủ đề.
2. Đối với học sinh.
+ SGK, vở bài tập hoặc giấy vẽ.
+ Bút chì, tẩy, màu vẽ,...
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Ổn định tổ chức
- Lớp trưởng báo cáo
B. Kiểm tra đồ dùng học tập
- HS để đồ dùng ngay ngắn.
C. Bài học
* Hoạt động khởi động:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi tìm
- HS chơi trò chơi.
màu sắc trong hộp màu của em.
- Khen ngợi HS thắng cuộc.
- HS trả lời.
- GV giới thiệu chủ đề, yêu cầu HS nhắc - HS nhận biết tên bài, mục tiêu bài.
lại
1. Hoạt động 1: Khám phá.
- Kể tên các đồ dùng MT em biết.
- Yêu cầu HS quan sát hình trang 8+9
- HS quan sát, nhận biết.
sách học MT 1.
- GV đặt câu hỏi gợi mở:
- HS thảo luận, trả lời.
+ Tên các đồ dùng, vật liệu ở trang 8-9
- 1-2 HS trả lời.
SGK MT là gì ?
+ Đồ dùng vật liệu đó dùng để làm gì ?
- 2-3 HS trả lời.
+ Em có những đồ dùng gì để học môn
- 1-2 HS trả lời.
MT ?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
- GV tóm tắt:
+ Học mĩ thuật không thể các đồ dùng
- HS liên hệ.
học tập và các vật liệu như bút chì, tẩy,
màu vẽ, giấy vẽ...
+ Mỗi đồ dùng đó lại có công dụng riêng - HS lắng nghe, ghi nhớ
của nó.
2. Hoạt động 2: Kiến tạo kiến thức kĩ
năng.
-Nhận biết MT trong cuộc sống.
- GV hướng dẫn HS:
- HS quan sát, nhận biết, ghi nhớ.
+ Quan sát hình ảnh GV đã chuẩn bị trên
màn hình.
+ Chỉ ra những hình ảnh đẹp trong tự
- HS quan sát, thảo luận tìm ra các bước
nhiên và hình ảnh do sản phẩm, tác phẩm thực hiện.
MT tạo nên.
. Em thích hình ảnh nào?
. Hình ảnh nào thể hiện vẻ đẹp trong tự
nhiên?
. Hình ảnh nào do MT tạo nên?
* GV chốt, nhận xét.
- GV hướng dẫn HS thực hành.
- Hướng dẫn và hỗ trợ thêm HS làm Bài
tập 1 trong vở BT trang 6.
3. Hoạt động 3: Luyện tập – Sáng tạo
- Vẽ một hình theo ý thích.
- Khuyến khích HS lựa chọn bút màu để
vẽ một hình yêu thích. Chia sẻ về hình sẽ
vẽ.
- Yêu cầu HS sử dụng bút màu đã chọn để
vẽ hình vào giấy.
- Hướng dẫn HS chọn màu để vẽ vào hình
theo ý thích.
- Yêu cầu HS làm BT2 trong VBT trang
7.
- GV quan sát, giúp đỡ HS làm bài.
4. Hoạt động 4: Phân tích - Đánh giá
Trưng bày và chia sẻ.
- GV hướng dẫn HS trưng bày bài vẽ theo
nhóm hoặc trên bảng.
- Khuyến khích HS trình bày cảm nhận về
bài vẽ của mình, của bạn.
- Hướng dẫn HS tự đánh giá.
- GV đánh giá sản phẩm, bài vẽ của HS.
5. Hoạt động 5: Vận dụng - Phát triển
* Khám phá thêm hình ảnh MT quanh
ta.
- Khuyến khích HS quan sát, chỉ ra hình
ảnh và sản phẩm, tác phẩm MT có ở xung
quanh.
- GV tóm tắt: MT có ở mọi nơi và làm
đẹp cho cuộc sống của con người.
*Củng cố:
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài học.
- Khen ngợi HS.
*Nhận xét, dặn dò:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học.
– Dặn dò: Hoàn thiện và lưu giữ sản
phẩm.
- HS thu dọn đồ dùng học tập, vệ sinh
lớp học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy,
- 1-2 HS trả lời.
- 2-3 HS trả lời.
- Lắng nghe, quan sát để vận dụng khi thực
hành.
- HS lắng nghe, ghi nhớ. thực hành cá
nhân.
- Thực hiện theo ý thích
- Thực hành làm bài
- Hoàn thành bài trên lớP
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Thực hành cá nhân.
- Trưng bày
- Trình bày cảm nhận về bài vẽ của mình
của bạn.
- Đánh giá theo cảm nhận
- Rút kinh nghiệm
- Quan sát, chỉ ra theo yêu cầu
- Ghi nhớ
- Rút kinh nghiệm
- HS trả lời.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- HS ghi nhớ, rút kinh nghiệm.
- HS ghi nhớ, hoàn thiện.
- HS vệ sinh lớp học.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cần
giấy vẽ, màu vẽ,..cho tiết học sau.
thiết cho bài học sau.
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
--------------------------------------------------------------------------------------Thứ Sáu ngày 12 tháng 9 năm 2025
Buổi sáng: Tiết 1- Lớp 2C.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1: BẦU TRỜI VÀ BIỂN
(Tiết 1/2)
I. MỤC TIÊU
1. Phẩm chất:
- Yêu nước: Biết yêu quý vẻ đẹp của tự nhiên, thiên nhiên vốn có.
- Nhân ái: Biết tôn trọng vẻ đẹp tự nhiên của môi trường, sinh vật trong tự nhiên.
- Trách nhiệm: Biết bảo vệ, giữ gìn vẻ đẹp môi trường thiên nhiên. Biết bảo
quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực mĩ thuật:
- Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: HS nhận ra và gọi tên được các
màu. Pha được màu và chỉ ra được màu cho cảm giác đậm, nhạt.
- Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS tạo được bức tranh thiên nhiên
có sử dụng màu đậm, màu nhạt.
- Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: Bước đầu phân tích được sự phối
hợp màu đậm, màu nhạt trong tranh, ảnh. Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận
về sản phẩm của mình, của bạn. Nêu được cảm nhận về vẻ đẹp thiên nhiên trong tranh
ảnh.
* HSKT: Hoàn thành tạo sản phẩm sản phẩm theo khả năng của bản thân.
2.2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập, tự giác
tham gia học tập, biết lựa chọn các kiểu chữ để thực hành.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết dùng các vật liệu, công cụ, họa
phẩm để tạo nên sản phẩm cá nhân. Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
* Tích hợp GD QPAN:GD HS tinh thần đoàn kết dân tộc, Giới thiệu hình ảnh
CB, CS làm nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc
2.3. Năng lực đặc thù khác.
- Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để trao đổi chia sẻ, nhận xét, đánh giá.
- Năng lực tính toán: Biết vận dụng hiểu biết về ước lượng màu sắc, độ đậm
nhạt, phối hợp màu sắc trong sản phẩm của mình.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC
1. Phương pháp:
- Phương pháp: Gợi mở, trực quan, vấn đáp, thực hành luyện tập, đánh giá...
2. Hình thức tổ chức:
- Dạy trực tuyến qua Zoom.
- HS hoạt động cá nhân.
III. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN
1. Đối với giáo viên.
+ Giáo án, SGK, SGV, sổ theo dõi đánh giá HS.
+ Máy tính, bài giảng điện tử về chủ đề.
2. Đối với học sinh.
+ SGK, vở thực hành.
+ Bút chì, tẩy, màu vẽ, kéo, keo dán...
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Ổn định tổ chức
- Lớp trưởng báo cáo
B. Kiểm tra đồ dùng học tập
- HS để đồ dùng ngay ngắn.
C. Bài học
* Hoạt động khởi động:
GV: Cho HS hát bài hát đầu giờ.
- HS hát đều và đúng nhịp.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- HS ghi nhớ.
- GV giới thiệu chủ đề bài học.
- HS nhận biết tên bài, mục tiêu bài.
1. Hoạt động 1: Khám phá.
* Nhận biết màu sắc:
- GV yêu cầu HS: Quan sát hình SGK - HS quan sát các loại màu, nhận biết
(Trang 6) và quan sát hộp màu và chỉ ra và trả lời câu hỏi và chỉ ra các màu đậm
các màu đậm các màu nhạt trong đó.
các màu nhạt.
Theo em, màu đậm là những màu nào?
Màu đậm là những màu: đen, nâu, da
Theo em, màu nhạt là những màu nào?
cam, xanh da trời, tím,..
- GV yêu cầu HS: Pha các màu cơ bản Màu nhạt là những màu: trắng, vàng,
thành những màu khác và chỉ ra nhóm hồng,...
màu nhạt.
- HS pha màu, nhận biết và trả lời câu hỏi
Sau khi pha các cặp màu cơ bản, ta được Sau khi pha các cặp màu cơ bản, ta sẽ có
những màu gì?
màu:
Vàng + đỏ = cam
Nhóm màu pha với màu vàng cho ta cảm
Xanh dương + vàng = lục;
giác đậm hay nhạt?
Xanh dương + đỏ = nâu
Màu xanh lam, xanh lá, tím cho ta cảm Nhóm màu pha vưới màu vàng cho ta
giác gì?
cảm giác đậm.
Màu đỏ, nâu, cam cho ta cảm giác gì?
Màu xanh lam, xanh lá, tím cho ta cảm
- GV bổ sung, chỉ ra cho HS nhận biết: giác nhạt.
Màu cơ bản có thể pha trộn với nhau để Màu đỏ, nâu, cam cho ta cảm giác
tạo ra các màu sắc mới có độ đậm, nhạt
khác nhau.
2. Hoạt động 2: Kiến tạo kiến thức – Kĩ
năng
* Cách vẽ tranh về bầu trời và biển
- GV yêu cầu HS quan sát hình SGK
(Trang 7) và trả lời câu hỏi?
Theo em có mấy bước để vẽ tranh về bầu
trời và mặt biển.
Bước nào được vẽ bằng nhiều nét?
Bước nào có vẽ màu đậm, màu nhạt?
- Yêu cầu HS nêu các bước vẽ.
- Giới thiệu video yêu cầu HS quan sát.
Tích hợp GD QPAN:GD HS tinh thần
đoàn kết dân tộc, Giới thiệu hình ảnh CB,
CS làm nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc
- GV vấn đáp, chốt, liên hệ thực tế.
3. Hoạt động 3: Luyện tập – Sáng tạo.
- Hướng dẫn HS thực hành bài vẽ và cách
phối hợp các màu hài hòa, linh hoạt khi
vẽ.
Em chọn những màu nào để vẽ phần
bầu trời? Màu nào để vẽ mặt biển? Vì
sao?
Tại sao mặt biển cần màu đậm?
- GV tóm tắt để HS ghi nhớ: Màu sắc có
thể tạo nên đậm, nhạt trong tranh.
- Yêu cầu HS thực hành cá nhân:
Vẽ tranh bầu trời và biển
- GV theo dõi, hỗ trợ hướng dẫn HS nếu
cần thiết.
*Nhận xét, dặn dò:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học.
– Dặn dò HS thu dọn đồ dùng học tập, vệ
sinh lớp học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy,
giấy vẽ, màu vẽ,..cho tiết học sau.
đậm.
- HS nhận biết, ghi nhớ
- HS quan sát, nhận biết và trả lời câu
hỏi: 3 Bước để vẽ tranh.
Bước 1: Vẽ nét tạo ranh giới giữa trời và biển
Bước 2: Vẽ hình mặt trời và sóng nước bằng nét
màu.
Bước 3: Vẽ màu cho phù hợp với bầu trời và mặt
biển.
Bước được vẽ bằng nhiều nét là bước 2.
Bước có vẽ màu đậm, màu nhạt là bước
3.
- HS nêu các bước.
- HS quan sát, liên hệ thực tế.
- HS ghi nhớ.
- HS chọn ý tưởng tạo sản phẩm.
- 2-3 HS trả lời.
- 1-2 HS trả lời.
- 2-3 HS trả lời.
- HS ghi nhớ.
- HS thực hành cá nhân.
- HS báo cáo GV nếu có khó khăn trong
quá trình thực hành.
- HS củng cố, nêu ND tiết học.
- HS ghi nhớ - HS vệ sinh lớp học.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cần
thiết cho bài học sau.
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 2 - Lớp 2D.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1: BẦU TRỜI VÀ BIỂN
(Tiết 1/2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 12 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 3 - Lớp 2B.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1: BẦU TRỜI VÀ BIỂN
(Tiết 1/2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 12 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 4 - Lớp 2A.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1: BẦU TRỜI VÀ BIỂN
(Tiết 1/2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 12 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
--------------------------------------------------------------------------------------Buổi chiều: Tiết 1- Lớp 1B
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 1. MĨ THUẬT QUANH TA
(Tiết 1/2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 9 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Tiết 2- Lớp 1D.
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 1. MĨ THUẬT QUANH TA
(Tiết 1/2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 9 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Tiết 3- Lớp 1A.
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 1. MĨ THUẬT QUANH TA
(Tiết 1/2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 9 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Người xây dựng
Dương Thị Yến
Ban lãnh đạo duyệt, ngày 03 tháng 9 năm 2025
Tổ trưởng
Phó Hiệu trưởng
Trần Thị Nhâm
Phạm Thị Huyền
3
Buổi
Sáng
Tiết
dạy
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MĨ THUẬT - TUẦN: 1
( Từ ngày 8/9/ 2025 đến ngày 12/9/ 2025)
Môn dạy
Lớp
Tên bài dạy
CHỦ ĐỀ 1:
MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 1. Mĩ thuật quanh ta
1
Mĩ thuật
1C
1
Mĩ thuật
2C
2
Mĩ thuật
2D
3
Mĩ thuật
2B
4
Mĩ thuật
2A
5
Mĩ thuật
1B
Sáng
6
Chiều
6
Mĩ thuật
1D
7
Mĩ thuật
1A
CHỦ ĐỀ 1:
ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1. Bầu trời và biển
CHỦ ĐỀ 1:
MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 1. Mĩ thuật quanh ta
ND chú ý - bổ sung,
lồng ghép - tích hợp
Đồ dùng
Máy tính, bài
giảng điện tử về
chủ đề.
- Tích hợp GD QPAN:GD
HS tinh thần đoàn kết dân
tộc, Giới thiệu hình ảnh
CB, CS làm nhiệm vụ bảo
vệ Tổ quốc.
- HSKT tạo sản phẩm theo
khả năng.
Máy tính, bài
giảng điện tử về
chủ đề.
Máy tính, bài
giảng điện tử về
chủ đề.
TUẦN 1
(Từ ngày 8/9/2025 đến ngày 12/9/2025)
Thứ Ba ngày 9 tháng 9 năm 2025
Buổi sáng: Tiết 1- Lớp 1C.
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 1. MĨ THUẬT QUANH TA
(Tiết 1/2)
I. MỤC TIÊU
1. Phẩm chất:
- Yêu nước: Biết yêu quý vẻ đẹp của tự nhiên.
- Nhân ái: Biết tôn trọng vẻ đẹp của sự vật quanh em.
- Chăm chỉ: Biết chăm chỉ học bài và làm bài.
- Trung thực: Trung thực trong học tập và giao tiếp với bạn bè, thầy cô.
- Trách nhiệm: Biết bảo vệ, giữ gìn vẻ đẹp của sự vật, thiên nhiên. Biết bảo
quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực mĩ thuật:
- Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: HS nhận biết được mĩ thuật có ở quanh ta,
biết sử dụng các vật liệu và dụng cụ của môn học.
- Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS tạo được sản phẩm bằng chấm,
nét, hình, màu, khối.
- Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: HS nêu được cảm nhận về chấm,
nét, hình, màu, khối trong sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật. Giới thiệu, nhận xét và nêu
được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn.
2.2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập, tự giác
tham gia học tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, trình bày các nội dung học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết dùng các vật liệu, công cụ, họa
phẩm để tạo nên sản phẩm cá nhân.
2.3. Năng lực đặc thù khác.
- Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để trao đổi chia sẻ, nhận xét, đánh giá.
- Năng lực tính toán: Biết vận dụng hiểu biết về hình khối trong tạo dáng, sắp
sếp hình ảnh trong sản phẩm.
- Năng lực thể chất: Biết vận động bàn tay, ngón tay phù hợp với các thao tác
thực hành sản phẩm.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC
1. Phương pháp:
- Phương pháp: Gợi mở, trực quan, vấn đáp, thực hành luyện tập, đánh giá...
2. Hình thức tổ chức:
- Dạy trực tiếp.
- HS hoạt động cá nhân, nhóm.
III. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN
1. Đối với giáo viên.
+ Giáo án, SGK, SGV, sổ theo dõi đánh giá HS.
+ Máy tính, bài giảng điện tử về chủ đề.
2. Đối với học sinh.
+ SGK, vở bài tập hoặc giấy vẽ.
+ Bút chì, tẩy, màu vẽ,...
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Ổn định tổ chức
- Lớp trưởng báo cáo
B. Kiểm tra đồ dùng học tập
- HS để đồ dùng ngay ngắn.
C. Bài học
* Hoạt động khởi động:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi tìm
- HS chơi trò chơi.
màu sắc trong hộp màu của em.
- Khen ngợi HS thắng cuộc.
- HS trả lời.
- GV giới thiệu chủ đề, yêu cầu HS nhắc - HS nhận biết tên bài, mục tiêu bài.
lại
1. Hoạt động 1: Khám phá.
- Kể tên các đồ dùng MT em biết.
- Yêu cầu HS quan sát hình trang 8+9
- HS quan sát, nhận biết.
sách học MT 1.
- GV đặt câu hỏi gợi mở:
- HS thảo luận, trả lời.
+ Tên các đồ dùng, vật liệu ở trang 8-9
- 1-2 HS trả lời.
SGK MT là gì ?
+ Đồ dùng vật liệu đó dùng để làm gì ?
- 2-3 HS trả lời.
+ Em có những đồ dùng gì để học môn
- 1-2 HS trả lời.
MT ?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
- GV tóm tắt:
+ Học mĩ thuật không thể các đồ dùng
- HS liên hệ.
học tập và các vật liệu như bút chì, tẩy,
màu vẽ, giấy vẽ...
+ Mỗi đồ dùng đó lại có công dụng riêng - HS lắng nghe, ghi nhớ
của nó.
2. Hoạt động 2: Kiến tạo kiến thức kĩ
năng.
-Nhận biết MT trong cuộc sống.
- GV hướng dẫn HS:
- HS quan sát, nhận biết, ghi nhớ.
+ Quan sát hình ảnh GV đã chuẩn bị trên
màn hình.
+ Chỉ ra những hình ảnh đẹp trong tự
- HS quan sát, thảo luận tìm ra các bước
nhiên và hình ảnh do sản phẩm, tác phẩm thực hiện.
MT tạo nên.
. Em thích hình ảnh nào?
. Hình ảnh nào thể hiện vẻ đẹp trong tự
nhiên?
. Hình ảnh nào do MT tạo nên?
* GV chốt, nhận xét.
- GV hướng dẫn HS thực hành.
- Hướng dẫn và hỗ trợ thêm HS làm Bài
tập 1 trong vở BT trang 6.
3. Hoạt động 3: Luyện tập – Sáng tạo
- Vẽ một hình theo ý thích.
- Khuyến khích HS lựa chọn bút màu để
vẽ một hình yêu thích. Chia sẻ về hình sẽ
vẽ.
- Yêu cầu HS sử dụng bút màu đã chọn để
vẽ hình vào giấy.
- Hướng dẫn HS chọn màu để vẽ vào hình
theo ý thích.
- Yêu cầu HS làm BT2 trong VBT trang
7.
- GV quan sát, giúp đỡ HS làm bài.
4. Hoạt động 4: Phân tích - Đánh giá
Trưng bày và chia sẻ.
- GV hướng dẫn HS trưng bày bài vẽ theo
nhóm hoặc trên bảng.
- Khuyến khích HS trình bày cảm nhận về
bài vẽ của mình, của bạn.
- Hướng dẫn HS tự đánh giá.
- GV đánh giá sản phẩm, bài vẽ của HS.
5. Hoạt động 5: Vận dụng - Phát triển
* Khám phá thêm hình ảnh MT quanh
ta.
- Khuyến khích HS quan sát, chỉ ra hình
ảnh và sản phẩm, tác phẩm MT có ở xung
quanh.
- GV tóm tắt: MT có ở mọi nơi và làm
đẹp cho cuộc sống của con người.
*Củng cố:
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài học.
- Khen ngợi HS.
*Nhận xét, dặn dò:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học.
– Dặn dò: Hoàn thiện và lưu giữ sản
phẩm.
- HS thu dọn đồ dùng học tập, vệ sinh
lớp học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy,
- 1-2 HS trả lời.
- 2-3 HS trả lời.
- Lắng nghe, quan sát để vận dụng khi thực
hành.
- HS lắng nghe, ghi nhớ. thực hành cá
nhân.
- Thực hiện theo ý thích
- Thực hành làm bài
- Hoàn thành bài trên lớP
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Thực hành cá nhân.
- Trưng bày
- Trình bày cảm nhận về bài vẽ của mình
của bạn.
- Đánh giá theo cảm nhận
- Rút kinh nghiệm
- Quan sát, chỉ ra theo yêu cầu
- Ghi nhớ
- Rút kinh nghiệm
- HS trả lời.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- HS ghi nhớ, rút kinh nghiệm.
- HS ghi nhớ, hoàn thiện.
- HS vệ sinh lớp học.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cần
giấy vẽ, màu vẽ,..cho tiết học sau.
thiết cho bài học sau.
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
--------------------------------------------------------------------------------------Thứ Sáu ngày 12 tháng 9 năm 2025
Buổi sáng: Tiết 1- Lớp 2C.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1: BẦU TRỜI VÀ BIỂN
(Tiết 1/2)
I. MỤC TIÊU
1. Phẩm chất:
- Yêu nước: Biết yêu quý vẻ đẹp của tự nhiên, thiên nhiên vốn có.
- Nhân ái: Biết tôn trọng vẻ đẹp tự nhiên của môi trường, sinh vật trong tự nhiên.
- Trách nhiệm: Biết bảo vệ, giữ gìn vẻ đẹp môi trường thiên nhiên. Biết bảo
quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực mĩ thuật:
- Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: HS nhận ra và gọi tên được các
màu. Pha được màu và chỉ ra được màu cho cảm giác đậm, nhạt.
- Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS tạo được bức tranh thiên nhiên
có sử dụng màu đậm, màu nhạt.
- Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: Bước đầu phân tích được sự phối
hợp màu đậm, màu nhạt trong tranh, ảnh. Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận
về sản phẩm của mình, của bạn. Nêu được cảm nhận về vẻ đẹp thiên nhiên trong tranh
ảnh.
* HSKT: Hoàn thành tạo sản phẩm sản phẩm theo khả năng của bản thân.
2.2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập, tự giác
tham gia học tập, biết lựa chọn các kiểu chữ để thực hành.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết dùng các vật liệu, công cụ, họa
phẩm để tạo nên sản phẩm cá nhân. Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
* Tích hợp GD QPAN:GD HS tinh thần đoàn kết dân tộc, Giới thiệu hình ảnh
CB, CS làm nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc
2.3. Năng lực đặc thù khác.
- Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để trao đổi chia sẻ, nhận xét, đánh giá.
- Năng lực tính toán: Biết vận dụng hiểu biết về ước lượng màu sắc, độ đậm
nhạt, phối hợp màu sắc trong sản phẩm của mình.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC
1. Phương pháp:
- Phương pháp: Gợi mở, trực quan, vấn đáp, thực hành luyện tập, đánh giá...
2. Hình thức tổ chức:
- Dạy trực tuyến qua Zoom.
- HS hoạt động cá nhân.
III. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN
1. Đối với giáo viên.
+ Giáo án, SGK, SGV, sổ theo dõi đánh giá HS.
+ Máy tính, bài giảng điện tử về chủ đề.
2. Đối với học sinh.
+ SGK, vở thực hành.
+ Bút chì, tẩy, màu vẽ, kéo, keo dán...
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Ổn định tổ chức
- Lớp trưởng báo cáo
B. Kiểm tra đồ dùng học tập
- HS để đồ dùng ngay ngắn.
C. Bài học
* Hoạt động khởi động:
GV: Cho HS hát bài hát đầu giờ.
- HS hát đều và đúng nhịp.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- HS ghi nhớ.
- GV giới thiệu chủ đề bài học.
- HS nhận biết tên bài, mục tiêu bài.
1. Hoạt động 1: Khám phá.
* Nhận biết màu sắc:
- GV yêu cầu HS: Quan sát hình SGK - HS quan sát các loại màu, nhận biết
(Trang 6) và quan sát hộp màu và chỉ ra và trả lời câu hỏi và chỉ ra các màu đậm
các màu đậm các màu nhạt trong đó.
các màu nhạt.
Theo em, màu đậm là những màu nào?
Màu đậm là những màu: đen, nâu, da
Theo em, màu nhạt là những màu nào?
cam, xanh da trời, tím,..
- GV yêu cầu HS: Pha các màu cơ bản Màu nhạt là những màu: trắng, vàng,
thành những màu khác và chỉ ra nhóm hồng,...
màu nhạt.
- HS pha màu, nhận biết và trả lời câu hỏi
Sau khi pha các cặp màu cơ bản, ta được Sau khi pha các cặp màu cơ bản, ta sẽ có
những màu gì?
màu:
Vàng + đỏ = cam
Nhóm màu pha với màu vàng cho ta cảm
Xanh dương + vàng = lục;
giác đậm hay nhạt?
Xanh dương + đỏ = nâu
Màu xanh lam, xanh lá, tím cho ta cảm Nhóm màu pha vưới màu vàng cho ta
giác gì?
cảm giác đậm.
Màu đỏ, nâu, cam cho ta cảm giác gì?
Màu xanh lam, xanh lá, tím cho ta cảm
- GV bổ sung, chỉ ra cho HS nhận biết: giác nhạt.
Màu cơ bản có thể pha trộn với nhau để Màu đỏ, nâu, cam cho ta cảm giác
tạo ra các màu sắc mới có độ đậm, nhạt
khác nhau.
2. Hoạt động 2: Kiến tạo kiến thức – Kĩ
năng
* Cách vẽ tranh về bầu trời và biển
- GV yêu cầu HS quan sát hình SGK
(Trang 7) và trả lời câu hỏi?
Theo em có mấy bước để vẽ tranh về bầu
trời và mặt biển.
Bước nào được vẽ bằng nhiều nét?
Bước nào có vẽ màu đậm, màu nhạt?
- Yêu cầu HS nêu các bước vẽ.
- Giới thiệu video yêu cầu HS quan sát.
Tích hợp GD QPAN:GD HS tinh thần
đoàn kết dân tộc, Giới thiệu hình ảnh CB,
CS làm nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc
- GV vấn đáp, chốt, liên hệ thực tế.
3. Hoạt động 3: Luyện tập – Sáng tạo.
- Hướng dẫn HS thực hành bài vẽ và cách
phối hợp các màu hài hòa, linh hoạt khi
vẽ.
Em chọn những màu nào để vẽ phần
bầu trời? Màu nào để vẽ mặt biển? Vì
sao?
Tại sao mặt biển cần màu đậm?
- GV tóm tắt để HS ghi nhớ: Màu sắc có
thể tạo nên đậm, nhạt trong tranh.
- Yêu cầu HS thực hành cá nhân:
Vẽ tranh bầu trời và biển
- GV theo dõi, hỗ trợ hướng dẫn HS nếu
cần thiết.
*Nhận xét, dặn dò:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học.
– Dặn dò HS thu dọn đồ dùng học tập, vệ
sinh lớp học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy,
giấy vẽ, màu vẽ,..cho tiết học sau.
đậm.
- HS nhận biết, ghi nhớ
- HS quan sát, nhận biết và trả lời câu
hỏi: 3 Bước để vẽ tranh.
Bước 1: Vẽ nét tạo ranh giới giữa trời và biển
Bước 2: Vẽ hình mặt trời và sóng nước bằng nét
màu.
Bước 3: Vẽ màu cho phù hợp với bầu trời và mặt
biển.
Bước được vẽ bằng nhiều nét là bước 2.
Bước có vẽ màu đậm, màu nhạt là bước
3.
- HS nêu các bước.
- HS quan sát, liên hệ thực tế.
- HS ghi nhớ.
- HS chọn ý tưởng tạo sản phẩm.
- 2-3 HS trả lời.
- 1-2 HS trả lời.
- 2-3 HS trả lời.
- HS ghi nhớ.
- HS thực hành cá nhân.
- HS báo cáo GV nếu có khó khăn trong
quá trình thực hành.
- HS củng cố, nêu ND tiết học.
- HS ghi nhớ - HS vệ sinh lớp học.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cần
thiết cho bài học sau.
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 2 - Lớp 2D.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1: BẦU TRỜI VÀ BIỂN
(Tiết 1/2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 12 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 3 - Lớp 2B.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1: BẦU TRỜI VÀ BIỂN
(Tiết 1/2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 12 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 4 - Lớp 2A.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1: BẦU TRỜI VÀ BIỂN
(Tiết 1/2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 12 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
--------------------------------------------------------------------------------------Buổi chiều: Tiết 1- Lớp 1B
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 1. MĨ THUẬT QUANH TA
(Tiết 1/2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 9 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Tiết 2- Lớp 1D.
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 1. MĨ THUẬT QUANH TA
(Tiết 1/2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 9 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Tiết 3- Lớp 1A.
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 1. MĨ THUẬT QUANH TA
(Tiết 1/2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 9 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Người xây dựng
Dương Thị Yến
Ban lãnh đạo duyệt, ngày 03 tháng 9 năm 2025
Tổ trưởng
Phó Hiệu trưởng
Trần Thị Nhâm
Phạm Thị Huyền
 








Các ý kiến mới nhất