KNTT PL5 Tin học 6-7-8-9 tích hớp NLS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hứa Thanh Tùng
Ngày gửi: 15h:56' 08-01-2026
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 158
Nguồn:
Người gửi: Hứa Thanh Tùng
Ngày gửi: 15h:56' 08-01-2026
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TÂN LẬP
TỔ CHUYÊN MÔN: KHTN
Họ và tên giáo viên: Hứa Thanh Tùng
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
NĂM HỌC 2025 - 2026
1. Môn Tin học 6
STT
Tiết
PPCT
Cả năm: 35 tiết
Học kỳ I: 18 tiết (18 tuần)
Học kỳ 2: 17 tiết (17 tuần)
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Thời
điểm
(3)
2
Tuần
1,2
Thiết bị dạy học
(4)
1
1
2
Bài 1. Thông tin và
dữ liệu
3
3
5
4
5
6
Bài 2. Xử lí thông
tin
Bài 3. Thông tin
trong máy tính
2
2
Tuần
3,4
Tuần
5,6
- Máy chiếu: hình ảnh về
thông tin, dữ liệu, vật
mang tin
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
năng lực số
1.1.TC1a: Học sinh giải
thích được nhu cầu thông
tin qua việc phân biệt thông
Lớp học / phòng tin – dữ liệu – vật mang tin,
bộ môn
từ đó hiểu vì sao con người
cần thông tin chứ không chỉ
có dữ liệu.
Địa điểm dạy
học (5)
1.1.TC1a:Học sinh giải
thích được nhu cầu thông
- Máy chiếu: hình ảnh về
các hoạt động xử lí thông Lớp học / phòng tin bằng cách đưa ví dụ
tin của con người và của
bộ môn
minh hoạ , từ dữ liệu rời rạc
máy tính
chuyển thành thông tin có ý
nghĩa phục vụ quyết định.
- Máy chiếu: hình ảnh về
Lớp học / phòng 1.3.TC1a: Học sinh biết lựa
cách lưu trữ và dung lượng bộ môn
chọn thiết bị nhớ để tổ chức,
của máy tính, tệp tin
lưu trữ và truy xuất thông
tin, Học sinh hiểu rằng dữ
liệu số được biểu diễn,
thống nhất bằng bít, từ đó
thấy khả năng tổ chức lưu
trữ thông tin đa dạng trong
máy tính.
5.2.TC1b: Học sinh chọn
công cụ số phù hợp (USB,
thẻ nhớ, ổ cứng)để đáp ứng
nhu cầu lưu trữ
7
7
Bài 4. Mạng máy
tính
1
Tuần
7
2
Tuần
8
9
Kiểm tra, đánh
giá giữa kì 1
1
Tuần
9
10
Bài 5. Internet
2
Tuần
8
Bài 5. Internet
9
11
- Máy chiếu: video giới
thiệu về mạng Internet;
các mô hình mạng; các
thành phần của mạng
Internet
- Máy tính kết nối Internet
2.1.TC1b: HS lựa chọn
phương tiện giao tiếp số phù
hợp khi nêu lợi ích mạng.
Lớp học / phòng
bộ môn
2.2.TC1a: HS giải thích
được cách sử dụng côn nghệ
số để chia sẻ thông tin qua
mạng.
2.1.TC1b: HS lựa chọn
phương tiện giao tiếp số phù
hợp khi nêu lợi ích của
internet.
Lớp học / phòng
bộ môn
2.2.TC1a: HS giải thích
được cách sử dụng công
nghệ số để chia sẻ thông tin
qua internet.
- Ma trận, đề kiểm tra, đáp Lớp học / phòng
án
bộ môn
- Máy tính kết nối Internet
- Máy tính kết nối Internet Lớp học / phòng 2.1.TC1b: HS lựa chọn
phương tiện giao tiếp số phù
hợp khi nêu lợi ích của
internet.
10
bộ môn
2.2.TC1a: HS giải thích
được cách sử dụng côn nghệ
số để chia sẻ thông tin qua
internet.
1.1.TC1a: HS giải thích nhu
cầu tìm kiếm thông tin trên
web.
11
1.1.TC1b: HS tìm kiếm và
truy cập dữ liệu trên web.
12
12
Bài 6. Mạng thông
tin toàn cầu
2
Tuần
11,12
- Máy tính kết nối Internet
2.1.TC1a: HS thực hiện
tương tác rõ ràng bằng công
nghệ số khi xem và lấy
thông tin
1.1.TC1a: HS giải thích nhu
cầu tìm kiếm thông tin trên
web.
13
14
14
Bài 7. Tìm kiếm
thông tin trên
Internet
2
Tuần
13,14
Lớp học / phòng 1.1.TC1c: HS giải thích
bộ môn
cách điều hướng kết quả tìm
kiếm,
- Máy tính kết nối Internet
Lớp học / phòng
1.1.TC1b: HS tìm kiếm và
bộ môn
truy cập dữ liệu trên web.
1.1.TC1c: HS giải thích
cách điều hướng kết quả tìm
kiếm,
16
15
Ôn tập cuối kì I
1
Tuần
15
17
16
Kiểm tra, Đánh giá
cuối kì I
1
Tuần
16
- Máy chiếu: Bài tập có
Lớp học / phòng
nội dung liên quan đến chủ
bộ môn
đề 1, 2, 3
- Ma trận, đề kiểm tra, đáp
Lớp học
án, hướng dẫn chấm
17
18
18
Bài 8. Thư điện tử
2
Tuần
17,18
- Máy tính kết nối Internet
2
Tuần
19,20
- Máy chiếu: hình ảnh,
video về tác hại và nguy
cơ khi dung Internet
Tuần
21,22
- Máy tính có kết nối
Internet
19
20
22
20
Bài 9. An toàn
thông tin trên
Internet
21
22
Bài 10. Sơ đồ tư
duy
2
2.1.TC1a: HS thực hiện
tương tác rõ ràng bằng công
nghệ số khi xem và lấy
thông tin.
2.1.TC1a: Học sinh thực
hiện tương tác qua email,
Lớp học / phòng soạn gửi
bộ môn
2.1.TC1b: học sinh lựa chọn
email làm phương tiện giao
tiếp số phù hợp
4.1.TC1a: Học sinh biết
cách bảo vệ thiết bị nội
dung số 4.1.TC1b: học sinh
phân biệt được rủi ro, mối
đe dọa về bảo mật thông tin
Lớp học / phòng
bộ môn
4.1.TC1c: Học sinh biết
cách bảo vệ thiết bị nội
dung số học sinh phân biệt
được rủi ro, mối đe dọa về
bảo mật thông tin
Lớp học / phòng 3.1.TC1a: Học sinh biết tạo
bộ môn
nội dung bằng sơ đồ, tư duy
5.2.TC1a: học sinh xác định
23
24
24
Bài 11. Định dạng
văn bản
2
26
25
Bài 12: Trình bày
thông tin ở dạng bản
2
27
26
Kiểm tra,Đánh giá
giữa kì II
1
28
27
Bài 12: Trình bày
thông tin ở dạng bản
2
nhu cầu tổ chức thông tin
một cách trực quan loogic
3.1.TC1a: Học sinh thực
hiện định dạng và in văn
bản rõ ràng.
5.2.TC1a: Học sinh xác
Tuần - Máy tính có kết nối
Lớp học / phòng định nhu cầu cá nhân trong
23, 24 Internet
bộ môn
việc trình bày văn bản đẹp
và khoa học
5.2.TC1b: học sinh chọn
công cụ soạn thảo để đáp
ứng nhu cầu
3.1.TC1a: Học sinh biết tạo
nội dung số dưới dạng bảng
5.2.TC1a: học sinh xác định
nhu cầu sắp xếp thông tin có
Tuần - Máy tính có kết nối
Lớp học / phòng
cấu trúc,
Internet
25
bộ môn
5.2.TC1b: học sinh lựa
chọn công cụ soạn thảo văn
bản để trình bày dữ liệu
dạng bản
- Ma trận, đề kiểm tra, đáp Lớp học / phòng
Tuần án
bộ môn
- Máy tính có kết nối
26
Internet
Tuần - Máy tính có kết nối
Lớp học / phòng 3.1.TC1a: Học sinh biết tạo
Internet
25
bộ môn
nội dung số dưới dạng bảng
5.2.TC1a: học sinh xác định
nhu cầu sắp xếp thông tin có
cấu trúc,
5.2.TC1b: học sinh lựa
chọn công cụ soạn thảo văn
bản để trình bày dữ liệu
dạng bản
Lớp học / phòng 3.1.TC1a: Học sinh rèn kỹ
bộ môn
năng sử dụng công cụ số
chỉnh sửa văn bản,
29
28
Bài 13. Thực hành:
Tìm kiếm và thay
thế
1
Tuần
27
- Máy tính có kết nối
Internet
5.2.TC1a: học sinh xác định
nhu cầu học tập và trình bày
nội dung số rõ ràng
5.2.TC1b: học sinh chọn
công cụ soạn thảo phù hợp
để hoàn thành bài tập
29
30
30
Bài 15. Thuật toán
2
Bài 16. Các cấu trúc
điều khiển
2
Ôn tập cuối kì II
1
31
32
34
32
35
33
36
34
Kiểm tra, Đánh giá
cuối kì II
Bài 16. Các cấu trúc
1
2
3.4.TC1a: Học sinh liệt kê
và trình bày được các bước
Tuần - Máy chiếu: ví dụ về thuật Lớp học / phòng
chỉ dẫn thuật toán bằng sơ
29, 30 toán
bộ môn
đồ khối để giải quyết vấn
đề đơn giản trong học tập
3.4.TC1a: Học sinh liệt kê
và biểu diễn các bước giải
Tuần - Máy chiếu: ví dụ về các Lớp học / phòng quyết vấn đề theo nhiều
cấu trúc điều khiển
31
bộ môn
cách, sơ đồ khối, mô tả lời
để thấy tính đa dạng của
thuật toán
Tuần - Máy chiếu: bài tập chủ
Lớp học / phòng
đề 4, 5
32
bộ môn
Tuần - Ma trận, đề kiểm tra, đáp
Lớp học
án, hướng dẫn chấm
33
Tuần - Máy chiếu: ví dụ về các Lớp học / phòng 3.4.TC1a: Học sinh liệt kê
điều khiển
34
cấu trúc điều khiển
Tuần
35
- Máy tính có kết nối
Internet
và biểu diễn các bước giải
quyết vấn đề theo nhiều
bộ môn
cách, sơ đồ khối, mô tả lời
để thấy tính đa dạng của
thuật toán
Lớp học / phòng 3.4.TC1a: Học sinh liệt kê
bộ môn
và thực hành các bước viết
chạy sửa lỗi chương trình
như một chuỗi chỉ dẫn cụ
thể để giải quyết nhiệm vụ
đơn giản
1
37
35
Bài 17. Chương
trình máy tính
2. Môn Tin học 7
ST Tiết
T theo
PP
CT
Bài học
Cả năm: 35 tiết
Học kỳ I: 18 tiết (18 tuần)
Học kỳ 2: 17 tiết (17 tuần)
Số tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm
dạy học
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển năng lực số
Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng
1
1
2
Bài 1. Thiết bị vào - ra
2
Tuần 1,2
Máy tính, máy chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
4.1.TC1a: Biết và nhận ra được các
thiết bị vào - ra có nhiều loại, hình
dạng khác nhau (chuột, mic, máy in,
màn hình, …)
5.1.TC1a: Kể được chức năng của các
thiết bị vào - ra trong thu nhận, lưu trữ,
xử lí và truyền thông tin.
5.1.TC1b: Thực hiện đúng các thao tác với
các thiết bị thông
2
3
4
3
Bài 2. Phần mềm máy tính
2
Tuần 3,4
Máy tính, máy chiếu
5
6
Bài 3. Quản lí dữ liệu
trong máy tính
2
Tuần 5,6
(1TH)
Máy tính, máy chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
5.2.TC1a: Nêu được tên một số phần
mềm ứng dụng đã sử dụng.
5.2.TC1b: Giải thích được phần mở
rộng của tên tệp cho biết tệp thuộc loại
gì.
5.2.TC1c: Phân chia phần mềm thành hai
loại: hệ điều hành, phần mềm ứng dụng, nêu
được ví dụ minh hoạ.
1.3.TC1a: Nhận ra rằng chương trình cũng
Lớp
được lưu trữ trong bộ nhớ giống như dữ
học /
phòng bộ liệu (một nội dụng của nguyên lí Von
Neumann).
môn
1.3.TC1b: Thao tác thành thạo với tệp và
thư mục: tạo, sao chép, di chuyển, đổi tên,
xoá tập và thư mục.
4.1.TC1a: Có ý thức trong việc bảo vệ an
toàn dữ liệu trong máy tính cũng như an toàn
thông tin cá nhân, phòng chống xâm nhập trái
phép và phòng chống virus,…
Chủ đề 2. Tổ chức dữ liệu, tìm kiếm và trao đổi thông tin
4
7
8
Tuần 7,8
Bài 4. Mạng xã hội và một
3
số kênh trao đổi thông tin (2 TH)
trên Internet
Máy tính, máy chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
2.1.TC1a: Nêu được tên một kênh trao
đổi thông tin thông dụng trên Internet và
loại thông tin trao đổi trên đó.
- Nêu được một số chức năng cơ bản của
mạng xã hội.
2.1.TC1b: Sử dụng một số chức năng cơ
bản của mạng xã hội để giao lưu và chia
sẻ thông tin.
2.2.TC1a: Nhận biết một số website là
mạng xã hội.
6
9
Kiểm tra, đánh giá giữa
học kì I
10
Bài 4. Mạng xã hội và một
10
số kênh trao đổi thông tin
(2 TH)
trên Internet
1
Tuần 9
2.2.TC1b: Nêu được ví dụ cụ thể về
- Ma trận, đề kiểm
tra, đáp án, hướng Trên lớp
dẫn chấm
Lớp
2.1.TC1a: Nêu được tên một kênh trao
học
/ đổi thông tin thông dụng trên Internet và
phòng bộ loại thông tin trao đổi trên đó.
môn
- Nêu được một số chức năng cơ bản của
mạng xã hội.
2.1.TC1b: Sử dụng một số chức năng cơ
bản của mạng xã hội để giao lưu và chia
sẻ thông tin.
Máy tính, máy chiếu
2.2.TC1a: Nhận biết một số website là
mạng xã hội.
2.2.TC1b: Nêu được ví dụ cụ thể về
hậu quả của sử dụng thông tin vào mục
đích sai trái.
Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số
7
11
Bài 5. Ứng xử trên mạng
1
Tuần 11
Máy tính, máy chiếu
Lớp
học
/
phòng bộ
môn
2.5.TC1a: Nêu được ví dụ truy cập
không hợp lệ vào các nguồn thông tin,
biết cách ứng xử hợp lí khi gặp những
thông tin trên mạng có nội dung xấu,
không phù hợp lứa tuổi.
2.5.TC1b: Thực hiện được giao tiếp
qua mạng theo đúng quy tắc và bằng
ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử có
văn hoá.
2.5.TC1c: Biết nhờ người lớn giúp
đỡ, tư vấn khi cần thiết trong quá trình
ứng xử trên mạng.
4.3.TC1b: Biết được tác hại của bệnh
nghiện Internet, từ đó có ý thức phòng
tránh.
Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
8
12
13
9
10
14
15
Bài 14.Thuật toán tìm
kiếm tuần tự
2
Tuần
(1TH) 12,13
Bài 15. Thuật toán tìm
kiếm nhị phân
2
Ôn tập cuối học kì I
1
Máy tính, máy chiếu
Tuần
14,17
Máy tính, máy chiếu
Tuần 15
Máy tính, máy chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
3.4.TC1a: Giải thích được thuật toán
tìm kiếm tuyến tính. Biểu diễn và mô
phỏng được hoạt động của thuật toán
đó trên một bộ dữ liệu vào có kích
thước nhỏ.
5.3.TC1b: Thông qua hoạt động biểu diễn và
mô phỏng thuật toán tìm kiếm, HS được phát
triển tư duy và khả năng giải quyết vấn đề và
năng lực hợp tác.
3.4.TC1a: Giải thích được thuật toán tìm
Lớp
kiếm nhị phân. Biểu diễn và mô phỏng
học /
phòng bộ được hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị
phân trên bộ dữ liệu vào có kích thước nhỏ.
môn
5.3.TC1b: Thông qua hoạt động biểu
Lớp
học /
phòng bộ
diễn và mô phỏng thuật toán tìm kiếm,
HS được phát triển tư duy và khả năng
giải quyết vấn đề và năng lực hợp tác.
11
môn
16
17
Kiểm tra, đánh giá cuối
học kì I
Bài 15. Thuật toán tìm
kiếm nhị phân
1
2
Tuần 16
Tuần
14,17
- Ma trận, đề kiểm Trên lớp
tra, đáp án, hướng
dẫn chấm
Lớp
học /
phòng bộ
Máy tính, máy chiếu môn
Lớp
học /
phòng bộ
môn
12
18
Bài 16. Thuật toán sắp xếp
1
Tuần 18
Máy tính, máy chiếu
3.4.TC1a: Giải thích được thuật toán tìm
kiếm nhị phân. Biểu diễn và mô phỏng
được hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị
phân trên bộ dữ liệu vào có kích thước nhỏ.
5.3.TC1b: Thông qua hoạt động biểu
diễn và mô phỏng thuật toán tìm kiếm,
HS được phát triển tư duy và khả năng
giải quyết vấn đề và năng lực hợp tác.
3.4.TC1a: Giải thích được một vài thuật
toán sắp xếp cơ bản. Biểu diễn và mô
phỏng được hoạt động của thuật toán sắp
xếp với bộ dữ liệu đầu vào có kích thước
nhỏ. Nêu được ý nghĩa của việc chia một
bài toán thành những bài toán nhỏ hơn.
5.3.TC1b: HS được hình thành và phát triển
tư duy logic, từng bước nâng cao năng lực
giải quyết vấn đề. Bước đầu có tư duy mô
hình hoá một bài toán qua việc hiểu và sử
dụng một vài thuật toán sắp xếp.
Chủ đề 4. Ứng dụng Tin học
13
19
20
Bài 6. Làm quen với phần
mềm bảng tính
2
Tuần
(1TH) 19,20
Máy tính, máy
chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
3.1.TC1a: Nhận biết được một số khái
niệm và chức năng cơ bản của phần mềm
bảng
tính.
- Thực hiện được việc nhập và điều chỉnh
dữ liệu trên bảng tính (mức đơn giản).
3.1.TC1b: Thực hiện được một số thao tác
đơn giản: thay đổi phông chữ, màu nền, căn
chỉnh dữ liệu trong ô tính, thay đổi độ rộng
cột: Có thể nhập, điều chỉnh và căn chỉnh dữ
14
21
22
15
18
2
Tuần
(1TH) 21,22
Bài 8. Công cụ hỗ trợ tính
toán
Tuần
2
(1TH) 23,24
Bài 9. Trình bày bảng tính
Tuần
2
(1TH) 25,27
23
24
16
Chủ đề: Tính toán tự động
trên bảng tính
25
26
Kiểm tra, đánh giá giữa
học kì II
27
Bài 9. Trình bày bảng tính
1TH
Tuần 26
2
Tuần
(1TH) 25,27
Máy tính, máy
chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
liệu đơn giản trên bảng tính.
3.1.TC1a: Nhận biết được một số kiểu dữ
liệu trên bảng tính. Biết cách nhập và sao
chép công thức trên bảng tính.
3.2.TC1a: Giải thích được việc đưa các
công thức vào bảng tính là một cách
điểu khiển tính toán tự động trên dữ liệu.
Sử dụng được công thức, tạo được
bảng tính đơn giản có số liệu tính toán
bằng công thức.
Lớp
3.1.TC1a: Sử dụng được một số hàm cơ
học
bản hỗ trợ tính toán bằng công thức.
/phòng
3.1.TC1b: Thực hiện được một số phép
Máy tính, máy chiếu
bộ môn
toán thông dụng, sử dụng được một số
hàm đơn giản như: MAX, MIN, SUM,
AVERAGE, COUNT…
Lớp
3.1.TC1a: Biết và thực hiện được một số
học /
chức năng định dạng dữ liệu số và trình
phòng bộ bày bảng tính.
Máy tính, máy chiếu môn
3.2.TC1a: Áp dụng được một số hàm
tính toán dữ liệu như: MAX, MIN,
SUM, AVERAGE, COUNT...vào dự
án Trường học xanh.
- Ma trận, đề kiểm
Phòng bộ
tra, đáp án, hướng
môn
dẫn chấm
Máy tính, máy chiếu Lớp
3.1.TC1a: Biết và thực hiện được một số
học
/ chức năng định dạng dữ liệu số và trình
phòng bộ bày bảng tính.
môn
3.2.TC1a: Áp dụng được một số hàm
tính toán dữ liệu như: MAX, MIN,
SUM, AVERAGE, COUNT...vào dự
17
28
19
(1TH) Tuần 28
29
30
20
Bài 10. Hoàn thiện bảng
tính
Lớp
học /
phòng bộ
Máy tính, máy chiếu môn
2
Tuần
(1TH) 29,30
Bài 12. Định dạng đối
tượng trên trang chiếu
2
Tuần
(1TH) 31,34
Máy tính, máy chiếu
1
Tuần 32
(1TH)
Lớp
học /
Máy tính, máy chiếu phòng bộ
môn
31
32
Ôn tập cuối kì 2
33
Kiểm tra, đánh giá cuối
học kì II
1TH
Tuần 33
- Ma trận, đề kiểm
tra, đáp án, hướng
dẫn chấm
3.1.TC1a: Thực hiện được các thao tác
hoàn thiện và in một bảng tính.
3.2.TC1a: Thực hiện được các chức năng
làm việc với trang tính, kẻ khung và in dữ
liệu bảng tính.
5.3.TC1a: Sử dụng được bảng tính điện
tử để giải quyết một vài công việc cụ
thể đơn giản.
(bảng tính excel).
3.1.TC1a: Nêu được một số chức năng cơ
bản của phần mềm trình chiếu.
3.1.TC1b: Tạo được một bài trình chiếu có
tiêu đề, cấu trúc phân cấp, bước đầu biết
cách xây dụng dự án ở mức đơn giản để
giải quyết một vấn đề.
3.2.TC1a: Ứng dụng công nghệ thông tin
trong học tập.
3.2.TC1a: Biết đưa hình ảnh minh hoạ vào
Lớp
bài trình chiếu; biết sử dụng các định dạng
học /
phòng bộ cho văn bản, ảnh minh hoạ một cách hợp lí.
5.1.TC1b: Khả năng vận dụng và sáng
môn
Bài 11. Tạo bài trình chiếu
21
22
Máy tính, máy chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
án Trường học xanh.
Phòng bộ
môn
tạo trong việc sử dụng các công cụ trên
phần mềm máy tính để giải quyết vấn
đề.
34
Bài 12. Định dạng đối
tượng trên trang chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
Máy tính, máy chiếu môn
2
Tuần
(1TH) 31,34
23
35
Bài 13. Thực hành tổng
hợp: Hoàn thiện bài trình
chiếu
1TH
Tuần 35
3. Môn Tin học 8
ST Tiết
T theo
PP
CT
Bài học
Máy tính, máy chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
3.2.TC1a: Biết đưa hình ảnh minh hoạ vào
bài trình chiếu; biết sử dụng các định dạng
cho văn bản, ảnh minh hoạ một cách hợp lí.
5.1.TC1b: Khả năng vận dụng và sáng
tạo trong việc sử dụng các công cụ trên
phần mềm máy tính để giải quyết vấn
đề.
3.1.TC1a: Biết đưa hiệu ứng động vào bài
trình chiếu và sử dụng hiệu ứng một cách
hợp lí.
3.2.TC1a: biết cách tổng hợp, sắp xếp các
nội dung đã có thành một bài trình chiếu
hoàn chỉnh.
5.3.TC1a: Nâng cao khả năng sử dụng
công cụ công nghệ thông tin để hoàn thiện
sản phẩm số.
Cả năm: 35 tiết
Học kỳ I: 18 tiết (18 tuần)
Học kỳ 2: 17 tiết (17 tuần)
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa điểm
dạy học
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho việc phát
triển NLS cho HS
Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng
1
1
2
Bài 1: Lược sử công cụ
tính toán
2
Tuần
1, 2
Lớp
5.1.TC.2a. Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí
Máy tính, máy học /
phòng bộ vào trao đổi thông tin để tìm hiểu về lịch sử phát
chiếu
triển của các tiến bộ trong công nghệ tính toán.
môn
Chủ đề 2. Tổ chức dữ liệu, tìm kiếm và trao đổi thông tin
2
Tuần
3, 4
Lớp
học /
phòng bộ
Máy tính, máy môn
chiếu
Tuần
5
Lớp
học /
phòng bộ
1.2.TC2b. Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí
môn
Máy tính, máy
vào trao đổi thông tin để tìm hiểu về những thông
chiếu
tin số cụ thể.
3
4
Bài 2: Thông tin trong
môi trường số
2
3
5
Bài 3: Thực hành khai
thác thông tin số
1T
H
1.2.TC2a. Có ý thức ban đầu về quản lý thông tin
số trên các phương tiện thông tin.
1.2.TC2b. Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí
vào trao đổi thông tin để tìm hiểu về những thông
tin số cụ thể.
1.1.TC2a. Hợp tác trong môi trường số hiệu quả
dựa trên sự hiểu biết về đặc điểm đa dạng và độ tin
cậy khác nhau của thông tin trong môi trường
1.2.TC2a. Có ý thức ban đầu về quản lý thông tin
số trên các phương tiện thông tin.
1.1.TC2a. Hợp tác trong môi trường số hiệu quả
dựa trên sự hiểu biết về đặc điểm đa dạng và độ tin
cậy khác nhau của thông tin trong môi trường
Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số
4
6, 7 Bài 4: Đạo đức và văn
hóa trong sử dụng công
nghệ kĩ thuật số
2
Tuần
6, 7
Máy tính, máy Lớp
2.5.TC2a. Nhận biết và giải thích được một số
chiếu
biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật, biểu thiếu
học /
phòng bộ văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số.
môn
8
5
9
Bài 5: Sử dụng bảng
tính giải quyết bài toán
thực tế
Kiểm tra, đánh giá
giữa học kì I
2
(1T
H)
1
Tuần
8,10
Tuần
9
2.5.TC2b. Sử dụng ngôn ngữ tin học kết hợp với
ngôn ngữ thông thường để biểu đạt, giải thích các
nội dung tin học; trao đổi, thảo luận để thực hiện
các nhiệm vụ học tập.
3.3.TC2a. Bảo đảm các sản phẩm do bản thân tạo
ra
Máy tính, máy Lớp
5.2.TC2b. Giải thích được sự thay đổi của địa chỉ
chiếu
tương đối trong công thức khi sao chép công thức.
học /
phòng bộ 5.3.TC2a. Giải thích được sự khác nhau giữa địa
chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối của một ô tính.
môn
1.3.TC2a. Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn
bản, trang trình chiếu sang trang tính.
- Ma trận, đề
Trên lớp
kiểm tra, đáp
án, hướng dẫn
chấm
Chủ đề 4: Ứng dụng tin học
6
10
7
8
Bài 5: Sử dụng bảng
tính giải quyết bài toán
thực tế
2
(1T Tuần
H) 8, 10
11
12
2
Bài 6: Sắp xếp và lọc dữ
Tuần
(1T
liệu
11, 12
H)
13
Bài 7: Trực quan hóa dữ
2(1 Tuần
Lớp
học /
Máy tính, máy phòng bộ
chiếu
môn
5.2.TC2b. Giải thích được sự thay đổi của địa chỉ
tương đối trong công thức khi sao chép công thức.
5.3.TC2a. Giải thích được sự khác nhau giữa địa
chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối của một ô tính.
1.3.TC2a. Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn
bản, trang trình chiếu sang trang tính.
Lớp
1.3.TC2a. Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ
giúp giải quyết bài toán thực tế.
học /
Máy tính, máy phòng bộ 1.3.TC2b. Nêu được một số tình huống thực tế cần
chiếu
sử dụng các chức năng sắp xếp và lọc dữ liệu.
môn
5.2.TC2b. Thực hiện được các thao tác lọc, sắp
xếp dữ liệu của phần mềm bảng tính.
Máy tính, máy Lớp
3.1.TC2a. Nêu được một số tình huống thực tế cần
14
liệu
15
Ôn tập cuối học kì I
TH) 13, 14
9
10
16
11
17
18
Kiểm tra, đánh giá
cuối học kì I
Bài 8a: Làm việc với
danh sách dạng liệt kê
và hình ảnh trong văn
bản
1
1
Tuần
15
Tuần
16
2(1 Tuần
TH) 17,18
12
19
13
20
21
14
22
23
Bài 9a: Tạo đầu trang,
chân trang cho văn bản
1
Tuần
19
Bài 10a: Định dạng
nâng cao cho trang
chiếu
2(1 Tuần
TH) 20, 21
Bài 11a. Sử dụng bản
mẫu tạo bài trình chiếu
2(1 Tuần
TH) 22, 23
học
/ sử dụng các chức năng tạo biểu đồ.
chiếu
phòng bộ 5.2.TC2a Thực hiện được các thao tác tạo biểu đồ
môn
của phần mềm bảng tính.
Lớp
học /
Máy tính, máy phòng bộ
chiếu
môn
- Ma trận, đề Trên lớp
kiểm tra, đáp
án, hướng dẫn
chấm
Lớp
học /
Máy tính, máy phòng bộ
môn
chiếu
Lớp
học /
Máy tính, máy phòng bộ
chiếu
môn
3.1.TC2a. Thực hiện được các kiểu danh sách liệt
kê và tác dụng của việc sử dụng danh sách dạng
liệt kê.
5.2.TC2b. Tạo ra được sản phẩm số là văn bản có
tính thẩm mỹ phục vụ cuộc sống khai tác phần
mềm ứng dụng.
3.1.TC2a. Tạo được các thao tác: đánh số trang,
thêm đầu trang và chân trang.
5.2.TC2b. Tạo được văn bản có tính thẩm mỹ phục
vụ nhu cầu thực tế
Lớp
Máy tính, máy học /
phòng bộ
chiếu
môn
3.1.TC2b Chọn được màu sắc, cỡ chữ hài hòa và
hợp lý với nội dung.
3.2.TC2a. Thực hiện được thao tác đánh số trang,
thêm đầu trang và chân trang.
Máy tính, máy Lớp
chiếu
học /
phòng bộ
môn
3.3.1.TC2a. sử dụng và chỉnh sửa bản mẫu có sẵn
(template) để tạo ra bài trình chiếu.
3.2.TC2a. Nhúng được vào trong trang chiếu
đường dẫn đến video hay tài liệu khác.
2.4.TC2a. Tạo ra được sản phẩm số phục vụ cuộc
sống khai tác phần mềm ứng dụng.
Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
15
24
25
16
26
17
2
Tuần
24,25
Kiểm tra, đánh giá
giữa kì II
1
Tuần
26
Bài 13: Biểu diễn dữ
liệu
2
Tuần
27, 28
27
28
18
Bài 12: Từ thuật toán
đến chương trình
Lớp
Máy tính, máy học /
phòng bộ
chiếu
môn
- Ma trận, đề Trên lớp
kiểm tra, đáp
án, hướng dẫn
chấm
Lớp
Máy tính, máy học /
3.4.TC2a. Nêu được khái niệm của biến, hằng và
phòng
bộ
chiếu
biểu thức trong lặp trình.
môn
Máy tính, máy
chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
Máy tính, máy
chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
Máy tính, máy
chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
29
30
Bài 14: Cấu trúc điều
khiển
2
Tuần
29, 30
19
21
31
Ôn tập cuối kì 2
32
Bài 15: Gỡ lỗi
1
Tuần
31
2
Tuần
(1T
32,34
H)
3.4.TC2a Mô tả được kịch bản dưới dạng thuật
toán. Tạo được một chương trình đơn giản.
5.3.TC2a Hiểu được chương trình là các câu lệnh
để tạo chương trình điều khiển máy tính thực hiện
thuật toán.
3.4.TC2a. Hiểu được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và
lặp được thể hiện như thế nào ở ngôn ngữ lập trình
trực quan.
5.1.TC2a. Phân biệt được các vần đền kỹ thuật khi
vận hành công cụ số.
5.1.TC2a. Biết tiến hành kiểm thử và gỡ lỗi (nếu
có) trước khi chia sẻ chương trình.
5.3.TC2a. Biết các cách phát hiện và sửa lỗi lôgic.
5.1.TC2b. Sử dụng được các công cụ của phần
mềm để phát hiện và sửa lỗi
22
23
33
Kiểm tra, đánh giá
cuối kì II
34
Bài 15: Gỡ lỗi
1
Tuần
33
2
Tuần
(1T
33, 34
H)
- Ma trận, đề
kiểm tra, đáp
án, hướng dẫn
chấm
Máy tính, máy
chiếu
Phòng
bộ môn
Lớp
học /
phòng bộ
môn
5.1.TC2a. Biết tiến hành kiểm thử và gỡ lỗi (nếu
có) trước khi chia sẻ chương trình.
5.3.TC2a. Biết các cách phát hiện và sửa lỗi lôgic.
5.1.TC2b. Sử dụng được các công cụ của phần
mềm để phát hiện và sửa lỗi
Chủ đề 6: Hướng nghiệp với tin học
24
35
Bài 16: Tin học với
nghề nghiệp
4. Môn Tin học 9
1
Tuần
35
Máy tính, máy
ch
TỔ CHUYÊN MÔN: KHTN
Họ và tên giáo viên: Hứa Thanh Tùng
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
NĂM HỌC 2025 - 2026
1. Môn Tin học 6
STT
Tiết
PPCT
Cả năm: 35 tiết
Học kỳ I: 18 tiết (18 tuần)
Học kỳ 2: 17 tiết (17 tuần)
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Thời
điểm
(3)
2
Tuần
1,2
Thiết bị dạy học
(4)
1
1
2
Bài 1. Thông tin và
dữ liệu
3
3
5
4
5
6
Bài 2. Xử lí thông
tin
Bài 3. Thông tin
trong máy tính
2
2
Tuần
3,4
Tuần
5,6
- Máy chiếu: hình ảnh về
thông tin, dữ liệu, vật
mang tin
Liệt kê các YCCĐ để giải
thích cho việc phát triển
năng lực số
1.1.TC1a: Học sinh giải
thích được nhu cầu thông
tin qua việc phân biệt thông
Lớp học / phòng tin – dữ liệu – vật mang tin,
bộ môn
từ đó hiểu vì sao con người
cần thông tin chứ không chỉ
có dữ liệu.
Địa điểm dạy
học (5)
1.1.TC1a:Học sinh giải
thích được nhu cầu thông
- Máy chiếu: hình ảnh về
các hoạt động xử lí thông Lớp học / phòng tin bằng cách đưa ví dụ
tin của con người và của
bộ môn
minh hoạ , từ dữ liệu rời rạc
máy tính
chuyển thành thông tin có ý
nghĩa phục vụ quyết định.
- Máy chiếu: hình ảnh về
Lớp học / phòng 1.3.TC1a: Học sinh biết lựa
cách lưu trữ và dung lượng bộ môn
chọn thiết bị nhớ để tổ chức,
của máy tính, tệp tin
lưu trữ và truy xuất thông
tin, Học sinh hiểu rằng dữ
liệu số được biểu diễn,
thống nhất bằng bít, từ đó
thấy khả năng tổ chức lưu
trữ thông tin đa dạng trong
máy tính.
5.2.TC1b: Học sinh chọn
công cụ số phù hợp (USB,
thẻ nhớ, ổ cứng)để đáp ứng
nhu cầu lưu trữ
7
7
Bài 4. Mạng máy
tính
1
Tuần
7
2
Tuần
8
9
Kiểm tra, đánh
giá giữa kì 1
1
Tuần
9
10
Bài 5. Internet
2
Tuần
8
Bài 5. Internet
9
11
- Máy chiếu: video giới
thiệu về mạng Internet;
các mô hình mạng; các
thành phần của mạng
Internet
- Máy tính kết nối Internet
2.1.TC1b: HS lựa chọn
phương tiện giao tiếp số phù
hợp khi nêu lợi ích mạng.
Lớp học / phòng
bộ môn
2.2.TC1a: HS giải thích
được cách sử dụng côn nghệ
số để chia sẻ thông tin qua
mạng.
2.1.TC1b: HS lựa chọn
phương tiện giao tiếp số phù
hợp khi nêu lợi ích của
internet.
Lớp học / phòng
bộ môn
2.2.TC1a: HS giải thích
được cách sử dụng công
nghệ số để chia sẻ thông tin
qua internet.
- Ma trận, đề kiểm tra, đáp Lớp học / phòng
án
bộ môn
- Máy tính kết nối Internet
- Máy tính kết nối Internet Lớp học / phòng 2.1.TC1b: HS lựa chọn
phương tiện giao tiếp số phù
hợp khi nêu lợi ích của
internet.
10
bộ môn
2.2.TC1a: HS giải thích
được cách sử dụng côn nghệ
số để chia sẻ thông tin qua
internet.
1.1.TC1a: HS giải thích nhu
cầu tìm kiếm thông tin trên
web.
11
1.1.TC1b: HS tìm kiếm và
truy cập dữ liệu trên web.
12
12
Bài 6. Mạng thông
tin toàn cầu
2
Tuần
11,12
- Máy tính kết nối Internet
2.1.TC1a: HS thực hiện
tương tác rõ ràng bằng công
nghệ số khi xem và lấy
thông tin
1.1.TC1a: HS giải thích nhu
cầu tìm kiếm thông tin trên
web.
13
14
14
Bài 7. Tìm kiếm
thông tin trên
Internet
2
Tuần
13,14
Lớp học / phòng 1.1.TC1c: HS giải thích
bộ môn
cách điều hướng kết quả tìm
kiếm,
- Máy tính kết nối Internet
Lớp học / phòng
1.1.TC1b: HS tìm kiếm và
bộ môn
truy cập dữ liệu trên web.
1.1.TC1c: HS giải thích
cách điều hướng kết quả tìm
kiếm,
16
15
Ôn tập cuối kì I
1
Tuần
15
17
16
Kiểm tra, Đánh giá
cuối kì I
1
Tuần
16
- Máy chiếu: Bài tập có
Lớp học / phòng
nội dung liên quan đến chủ
bộ môn
đề 1, 2, 3
- Ma trận, đề kiểm tra, đáp
Lớp học
án, hướng dẫn chấm
17
18
18
Bài 8. Thư điện tử
2
Tuần
17,18
- Máy tính kết nối Internet
2
Tuần
19,20
- Máy chiếu: hình ảnh,
video về tác hại và nguy
cơ khi dung Internet
Tuần
21,22
- Máy tính có kết nối
Internet
19
20
22
20
Bài 9. An toàn
thông tin trên
Internet
21
22
Bài 10. Sơ đồ tư
duy
2
2.1.TC1a: HS thực hiện
tương tác rõ ràng bằng công
nghệ số khi xem và lấy
thông tin.
2.1.TC1a: Học sinh thực
hiện tương tác qua email,
Lớp học / phòng soạn gửi
bộ môn
2.1.TC1b: học sinh lựa chọn
email làm phương tiện giao
tiếp số phù hợp
4.1.TC1a: Học sinh biết
cách bảo vệ thiết bị nội
dung số 4.1.TC1b: học sinh
phân biệt được rủi ro, mối
đe dọa về bảo mật thông tin
Lớp học / phòng
bộ môn
4.1.TC1c: Học sinh biết
cách bảo vệ thiết bị nội
dung số học sinh phân biệt
được rủi ro, mối đe dọa về
bảo mật thông tin
Lớp học / phòng 3.1.TC1a: Học sinh biết tạo
bộ môn
nội dung bằng sơ đồ, tư duy
5.2.TC1a: học sinh xác định
23
24
24
Bài 11. Định dạng
văn bản
2
26
25
Bài 12: Trình bày
thông tin ở dạng bản
2
27
26
Kiểm tra,Đánh giá
giữa kì II
1
28
27
Bài 12: Trình bày
thông tin ở dạng bản
2
nhu cầu tổ chức thông tin
một cách trực quan loogic
3.1.TC1a: Học sinh thực
hiện định dạng và in văn
bản rõ ràng.
5.2.TC1a: Học sinh xác
Tuần - Máy tính có kết nối
Lớp học / phòng định nhu cầu cá nhân trong
23, 24 Internet
bộ môn
việc trình bày văn bản đẹp
và khoa học
5.2.TC1b: học sinh chọn
công cụ soạn thảo để đáp
ứng nhu cầu
3.1.TC1a: Học sinh biết tạo
nội dung số dưới dạng bảng
5.2.TC1a: học sinh xác định
nhu cầu sắp xếp thông tin có
Tuần - Máy tính có kết nối
Lớp học / phòng
cấu trúc,
Internet
25
bộ môn
5.2.TC1b: học sinh lựa
chọn công cụ soạn thảo văn
bản để trình bày dữ liệu
dạng bản
- Ma trận, đề kiểm tra, đáp Lớp học / phòng
Tuần án
bộ môn
- Máy tính có kết nối
26
Internet
Tuần - Máy tính có kết nối
Lớp học / phòng 3.1.TC1a: Học sinh biết tạo
Internet
25
bộ môn
nội dung số dưới dạng bảng
5.2.TC1a: học sinh xác định
nhu cầu sắp xếp thông tin có
cấu trúc,
5.2.TC1b: học sinh lựa
chọn công cụ soạn thảo văn
bản để trình bày dữ liệu
dạng bản
Lớp học / phòng 3.1.TC1a: Học sinh rèn kỹ
bộ môn
năng sử dụng công cụ số
chỉnh sửa văn bản,
29
28
Bài 13. Thực hành:
Tìm kiếm và thay
thế
1
Tuần
27
- Máy tính có kết nối
Internet
5.2.TC1a: học sinh xác định
nhu cầu học tập và trình bày
nội dung số rõ ràng
5.2.TC1b: học sinh chọn
công cụ soạn thảo phù hợp
để hoàn thành bài tập
29
30
30
Bài 15. Thuật toán
2
Bài 16. Các cấu trúc
điều khiển
2
Ôn tập cuối kì II
1
31
32
34
32
35
33
36
34
Kiểm tra, Đánh giá
cuối kì II
Bài 16. Các cấu trúc
1
2
3.4.TC1a: Học sinh liệt kê
và trình bày được các bước
Tuần - Máy chiếu: ví dụ về thuật Lớp học / phòng
chỉ dẫn thuật toán bằng sơ
29, 30 toán
bộ môn
đồ khối để giải quyết vấn
đề đơn giản trong học tập
3.4.TC1a: Học sinh liệt kê
và biểu diễn các bước giải
Tuần - Máy chiếu: ví dụ về các Lớp học / phòng quyết vấn đề theo nhiều
cấu trúc điều khiển
31
bộ môn
cách, sơ đồ khối, mô tả lời
để thấy tính đa dạng của
thuật toán
Tuần - Máy chiếu: bài tập chủ
Lớp học / phòng
đề 4, 5
32
bộ môn
Tuần - Ma trận, đề kiểm tra, đáp
Lớp học
án, hướng dẫn chấm
33
Tuần - Máy chiếu: ví dụ về các Lớp học / phòng 3.4.TC1a: Học sinh liệt kê
điều khiển
34
cấu trúc điều khiển
Tuần
35
- Máy tính có kết nối
Internet
và biểu diễn các bước giải
quyết vấn đề theo nhiều
bộ môn
cách, sơ đồ khối, mô tả lời
để thấy tính đa dạng của
thuật toán
Lớp học / phòng 3.4.TC1a: Học sinh liệt kê
bộ môn
và thực hành các bước viết
chạy sửa lỗi chương trình
như một chuỗi chỉ dẫn cụ
thể để giải quyết nhiệm vụ
đơn giản
1
37
35
Bài 17. Chương
trình máy tính
2. Môn Tin học 7
ST Tiết
T theo
PP
CT
Bài học
Cả năm: 35 tiết
Học kỳ I: 18 tiết (18 tuần)
Học kỳ 2: 17 tiết (17 tuần)
Số tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm
dạy học
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho
việc phát triển năng lực số
Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng
1
1
2
Bài 1. Thiết bị vào - ra
2
Tuần 1,2
Máy tính, máy chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
4.1.TC1a: Biết và nhận ra được các
thiết bị vào - ra có nhiều loại, hình
dạng khác nhau (chuột, mic, máy in,
màn hình, …)
5.1.TC1a: Kể được chức năng của các
thiết bị vào - ra trong thu nhận, lưu trữ,
xử lí và truyền thông tin.
5.1.TC1b: Thực hiện đúng các thao tác với
các thiết bị thông
2
3
4
3
Bài 2. Phần mềm máy tính
2
Tuần 3,4
Máy tính, máy chiếu
5
6
Bài 3. Quản lí dữ liệu
trong máy tính
2
Tuần 5,6
(1TH)
Máy tính, máy chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
5.2.TC1a: Nêu được tên một số phần
mềm ứng dụng đã sử dụng.
5.2.TC1b: Giải thích được phần mở
rộng của tên tệp cho biết tệp thuộc loại
gì.
5.2.TC1c: Phân chia phần mềm thành hai
loại: hệ điều hành, phần mềm ứng dụng, nêu
được ví dụ minh hoạ.
1.3.TC1a: Nhận ra rằng chương trình cũng
Lớp
được lưu trữ trong bộ nhớ giống như dữ
học /
phòng bộ liệu (một nội dụng của nguyên lí Von
Neumann).
môn
1.3.TC1b: Thao tác thành thạo với tệp và
thư mục: tạo, sao chép, di chuyển, đổi tên,
xoá tập và thư mục.
4.1.TC1a: Có ý thức trong việc bảo vệ an
toàn dữ liệu trong máy tính cũng như an toàn
thông tin cá nhân, phòng chống xâm nhập trái
phép và phòng chống virus,…
Chủ đề 2. Tổ chức dữ liệu, tìm kiếm và trao đổi thông tin
4
7
8
Tuần 7,8
Bài 4. Mạng xã hội và một
3
số kênh trao đổi thông tin (2 TH)
trên Internet
Máy tính, máy chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
2.1.TC1a: Nêu được tên một kênh trao
đổi thông tin thông dụng trên Internet và
loại thông tin trao đổi trên đó.
- Nêu được một số chức năng cơ bản của
mạng xã hội.
2.1.TC1b: Sử dụng một số chức năng cơ
bản của mạng xã hội để giao lưu và chia
sẻ thông tin.
2.2.TC1a: Nhận biết một số website là
mạng xã hội.
6
9
Kiểm tra, đánh giá giữa
học kì I
10
Bài 4. Mạng xã hội và một
10
số kênh trao đổi thông tin
(2 TH)
trên Internet
1
Tuần 9
2.2.TC1b: Nêu được ví dụ cụ thể về
- Ma trận, đề kiểm
tra, đáp án, hướng Trên lớp
dẫn chấm
Lớp
2.1.TC1a: Nêu được tên một kênh trao
học
/ đổi thông tin thông dụng trên Internet và
phòng bộ loại thông tin trao đổi trên đó.
môn
- Nêu được một số chức năng cơ bản của
mạng xã hội.
2.1.TC1b: Sử dụng một số chức năng cơ
bản của mạng xã hội để giao lưu và chia
sẻ thông tin.
Máy tính, máy chiếu
2.2.TC1a: Nhận biết một số website là
mạng xã hội.
2.2.TC1b: Nêu được ví dụ cụ thể về
hậu quả của sử dụng thông tin vào mục
đích sai trái.
Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số
7
11
Bài 5. Ứng xử trên mạng
1
Tuần 11
Máy tính, máy chiếu
Lớp
học
/
phòng bộ
môn
2.5.TC1a: Nêu được ví dụ truy cập
không hợp lệ vào các nguồn thông tin,
biết cách ứng xử hợp lí khi gặp những
thông tin trên mạng có nội dung xấu,
không phù hợp lứa tuổi.
2.5.TC1b: Thực hiện được giao tiếp
qua mạng theo đúng quy tắc và bằng
ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử có
văn hoá.
2.5.TC1c: Biết nhờ người lớn giúp
đỡ, tư vấn khi cần thiết trong quá trình
ứng xử trên mạng.
4.3.TC1b: Biết được tác hại của bệnh
nghiện Internet, từ đó có ý thức phòng
tránh.
Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
8
12
13
9
10
14
15
Bài 14.Thuật toán tìm
kiếm tuần tự
2
Tuần
(1TH) 12,13
Bài 15. Thuật toán tìm
kiếm nhị phân
2
Ôn tập cuối học kì I
1
Máy tính, máy chiếu
Tuần
14,17
Máy tính, máy chiếu
Tuần 15
Máy tính, máy chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
3.4.TC1a: Giải thích được thuật toán
tìm kiếm tuyến tính. Biểu diễn và mô
phỏng được hoạt động của thuật toán
đó trên một bộ dữ liệu vào có kích
thước nhỏ.
5.3.TC1b: Thông qua hoạt động biểu diễn và
mô phỏng thuật toán tìm kiếm, HS được phát
triển tư duy và khả năng giải quyết vấn đề và
năng lực hợp tác.
3.4.TC1a: Giải thích được thuật toán tìm
Lớp
kiếm nhị phân. Biểu diễn và mô phỏng
học /
phòng bộ được hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị
phân trên bộ dữ liệu vào có kích thước nhỏ.
môn
5.3.TC1b: Thông qua hoạt động biểu
Lớp
học /
phòng bộ
diễn và mô phỏng thuật toán tìm kiếm,
HS được phát triển tư duy và khả năng
giải quyết vấn đề và năng lực hợp tác.
11
môn
16
17
Kiểm tra, đánh giá cuối
học kì I
Bài 15. Thuật toán tìm
kiếm nhị phân
1
2
Tuần 16
Tuần
14,17
- Ma trận, đề kiểm Trên lớp
tra, đáp án, hướng
dẫn chấm
Lớp
học /
phòng bộ
Máy tính, máy chiếu môn
Lớp
học /
phòng bộ
môn
12
18
Bài 16. Thuật toán sắp xếp
1
Tuần 18
Máy tính, máy chiếu
3.4.TC1a: Giải thích được thuật toán tìm
kiếm nhị phân. Biểu diễn và mô phỏng
được hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị
phân trên bộ dữ liệu vào có kích thước nhỏ.
5.3.TC1b: Thông qua hoạt động biểu
diễn và mô phỏng thuật toán tìm kiếm,
HS được phát triển tư duy và khả năng
giải quyết vấn đề và năng lực hợp tác.
3.4.TC1a: Giải thích được một vài thuật
toán sắp xếp cơ bản. Biểu diễn và mô
phỏng được hoạt động của thuật toán sắp
xếp với bộ dữ liệu đầu vào có kích thước
nhỏ. Nêu được ý nghĩa của việc chia một
bài toán thành những bài toán nhỏ hơn.
5.3.TC1b: HS được hình thành và phát triển
tư duy logic, từng bước nâng cao năng lực
giải quyết vấn đề. Bước đầu có tư duy mô
hình hoá một bài toán qua việc hiểu và sử
dụng một vài thuật toán sắp xếp.
Chủ đề 4. Ứng dụng Tin học
13
19
20
Bài 6. Làm quen với phần
mềm bảng tính
2
Tuần
(1TH) 19,20
Máy tính, máy
chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
3.1.TC1a: Nhận biết được một số khái
niệm và chức năng cơ bản của phần mềm
bảng
tính.
- Thực hiện được việc nhập và điều chỉnh
dữ liệu trên bảng tính (mức đơn giản).
3.1.TC1b: Thực hiện được một số thao tác
đơn giản: thay đổi phông chữ, màu nền, căn
chỉnh dữ liệu trong ô tính, thay đổi độ rộng
cột: Có thể nhập, điều chỉnh và căn chỉnh dữ
14
21
22
15
18
2
Tuần
(1TH) 21,22
Bài 8. Công cụ hỗ trợ tính
toán
Tuần
2
(1TH) 23,24
Bài 9. Trình bày bảng tính
Tuần
2
(1TH) 25,27
23
24
16
Chủ đề: Tính toán tự động
trên bảng tính
25
26
Kiểm tra, đánh giá giữa
học kì II
27
Bài 9. Trình bày bảng tính
1TH
Tuần 26
2
Tuần
(1TH) 25,27
Máy tính, máy
chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
liệu đơn giản trên bảng tính.
3.1.TC1a: Nhận biết được một số kiểu dữ
liệu trên bảng tính. Biết cách nhập và sao
chép công thức trên bảng tính.
3.2.TC1a: Giải thích được việc đưa các
công thức vào bảng tính là một cách
điểu khiển tính toán tự động trên dữ liệu.
Sử dụng được công thức, tạo được
bảng tính đơn giản có số liệu tính toán
bằng công thức.
Lớp
3.1.TC1a: Sử dụng được một số hàm cơ
học
bản hỗ trợ tính toán bằng công thức.
/phòng
3.1.TC1b: Thực hiện được một số phép
Máy tính, máy chiếu
bộ môn
toán thông dụng, sử dụng được một số
hàm đơn giản như: MAX, MIN, SUM,
AVERAGE, COUNT…
Lớp
3.1.TC1a: Biết và thực hiện được một số
học /
chức năng định dạng dữ liệu số và trình
phòng bộ bày bảng tính.
Máy tính, máy chiếu môn
3.2.TC1a: Áp dụng được một số hàm
tính toán dữ liệu như: MAX, MIN,
SUM, AVERAGE, COUNT...vào dự
án Trường học xanh.
- Ma trận, đề kiểm
Phòng bộ
tra, đáp án, hướng
môn
dẫn chấm
Máy tính, máy chiếu Lớp
3.1.TC1a: Biết và thực hiện được một số
học
/ chức năng định dạng dữ liệu số và trình
phòng bộ bày bảng tính.
môn
3.2.TC1a: Áp dụng được một số hàm
tính toán dữ liệu như: MAX, MIN,
SUM, AVERAGE, COUNT...vào dự
17
28
19
(1TH) Tuần 28
29
30
20
Bài 10. Hoàn thiện bảng
tính
Lớp
học /
phòng bộ
Máy tính, máy chiếu môn
2
Tuần
(1TH) 29,30
Bài 12. Định dạng đối
tượng trên trang chiếu
2
Tuần
(1TH) 31,34
Máy tính, máy chiếu
1
Tuần 32
(1TH)
Lớp
học /
Máy tính, máy chiếu phòng bộ
môn
31
32
Ôn tập cuối kì 2
33
Kiểm tra, đánh giá cuối
học kì II
1TH
Tuần 33
- Ma trận, đề kiểm
tra, đáp án, hướng
dẫn chấm
3.1.TC1a: Thực hiện được các thao tác
hoàn thiện và in một bảng tính.
3.2.TC1a: Thực hiện được các chức năng
làm việc với trang tính, kẻ khung và in dữ
liệu bảng tính.
5.3.TC1a: Sử dụng được bảng tính điện
tử để giải quyết một vài công việc cụ
thể đơn giản.
(bảng tính excel).
3.1.TC1a: Nêu được một số chức năng cơ
bản của phần mềm trình chiếu.
3.1.TC1b: Tạo được một bài trình chiếu có
tiêu đề, cấu trúc phân cấp, bước đầu biết
cách xây dụng dự án ở mức đơn giản để
giải quyết một vấn đề.
3.2.TC1a: Ứng dụng công nghệ thông tin
trong học tập.
3.2.TC1a: Biết đưa hình ảnh minh hoạ vào
Lớp
bài trình chiếu; biết sử dụng các định dạng
học /
phòng bộ cho văn bản, ảnh minh hoạ một cách hợp lí.
5.1.TC1b: Khả năng vận dụng và sáng
môn
Bài 11. Tạo bài trình chiếu
21
22
Máy tính, máy chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
án Trường học xanh.
Phòng bộ
môn
tạo trong việc sử dụng các công cụ trên
phần mềm máy tính để giải quyết vấn
đề.
34
Bài 12. Định dạng đối
tượng trên trang chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
Máy tính, máy chiếu môn
2
Tuần
(1TH) 31,34
23
35
Bài 13. Thực hành tổng
hợp: Hoàn thiện bài trình
chiếu
1TH
Tuần 35
3. Môn Tin học 8
ST Tiết
T theo
PP
CT
Bài học
Máy tính, máy chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
3.2.TC1a: Biết đưa hình ảnh minh hoạ vào
bài trình chiếu; biết sử dụng các định dạng
cho văn bản, ảnh minh hoạ một cách hợp lí.
5.1.TC1b: Khả năng vận dụng và sáng
tạo trong việc sử dụng các công cụ trên
phần mềm máy tính để giải quyết vấn
đề.
3.1.TC1a: Biết đưa hiệu ứng động vào bài
trình chiếu và sử dụng hiệu ứng một cách
hợp lí.
3.2.TC1a: biết cách tổng hợp, sắp xếp các
nội dung đã có thành một bài trình chiếu
hoàn chỉnh.
5.3.TC1a: Nâng cao khả năng sử dụng
công cụ công nghệ thông tin để hoàn thiện
sản phẩm số.
Cả năm: 35 tiết
Học kỳ I: 18 tiết (18 tuần)
Học kỳ 2: 17 tiết (17 tuần)
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa điểm
dạy học
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho việc phát
triển NLS cho HS
Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng
1
1
2
Bài 1: Lược sử công cụ
tính toán
2
Tuần
1, 2
Lớp
5.1.TC.2a. Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí
Máy tính, máy học /
phòng bộ vào trao đổi thông tin để tìm hiểu về lịch sử phát
chiếu
triển của các tiến bộ trong công nghệ tính toán.
môn
Chủ đề 2. Tổ chức dữ liệu, tìm kiếm và trao đổi thông tin
2
Tuần
3, 4
Lớp
học /
phòng bộ
Máy tính, máy môn
chiếu
Tuần
5
Lớp
học /
phòng bộ
1.2.TC2b. Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí
môn
Máy tính, máy
vào trao đổi thông tin để tìm hiểu về những thông
chiếu
tin số cụ thể.
3
4
Bài 2: Thông tin trong
môi trường số
2
3
5
Bài 3: Thực hành khai
thác thông tin số
1T
H
1.2.TC2a. Có ý thức ban đầu về quản lý thông tin
số trên các phương tiện thông tin.
1.2.TC2b. Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí
vào trao đổi thông tin để tìm hiểu về những thông
tin số cụ thể.
1.1.TC2a. Hợp tác trong môi trường số hiệu quả
dựa trên sự hiểu biết về đặc điểm đa dạng và độ tin
cậy khác nhau của thông tin trong môi trường
1.2.TC2a. Có ý thức ban đầu về quản lý thông tin
số trên các phương tiện thông tin.
1.1.TC2a. Hợp tác trong môi trường số hiệu quả
dựa trên sự hiểu biết về đặc điểm đa dạng và độ tin
cậy khác nhau của thông tin trong môi trường
Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số
4
6, 7 Bài 4: Đạo đức và văn
hóa trong sử dụng công
nghệ kĩ thuật số
2
Tuần
6, 7
Máy tính, máy Lớp
2.5.TC2a. Nhận biết và giải thích được một số
chiếu
biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật, biểu thiếu
học /
phòng bộ văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số.
môn
8
5
9
Bài 5: Sử dụng bảng
tính giải quyết bài toán
thực tế
Kiểm tra, đánh giá
giữa học kì I
2
(1T
H)
1
Tuần
8,10
Tuần
9
2.5.TC2b. Sử dụng ngôn ngữ tin học kết hợp với
ngôn ngữ thông thường để biểu đạt, giải thích các
nội dung tin học; trao đổi, thảo luận để thực hiện
các nhiệm vụ học tập.
3.3.TC2a. Bảo đảm các sản phẩm do bản thân tạo
ra
Máy tính, máy Lớp
5.2.TC2b. Giải thích được sự thay đổi của địa chỉ
chiếu
tương đối trong công thức khi sao chép công thức.
học /
phòng bộ 5.3.TC2a. Giải thích được sự khác nhau giữa địa
chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối của một ô tính.
môn
1.3.TC2a. Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn
bản, trang trình chiếu sang trang tính.
- Ma trận, đề
Trên lớp
kiểm tra, đáp
án, hướng dẫn
chấm
Chủ đề 4: Ứng dụng tin học
6
10
7
8
Bài 5: Sử dụng bảng
tính giải quyết bài toán
thực tế
2
(1T Tuần
H) 8, 10
11
12
2
Bài 6: Sắp xếp và lọc dữ
Tuần
(1T
liệu
11, 12
H)
13
Bài 7: Trực quan hóa dữ
2(1 Tuần
Lớp
học /
Máy tính, máy phòng bộ
chiếu
môn
5.2.TC2b. Giải thích được sự thay đổi của địa chỉ
tương đối trong công thức khi sao chép công thức.
5.3.TC2a. Giải thích được sự khác nhau giữa địa
chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối của một ô tính.
1.3.TC2a. Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn
bản, trang trình chiếu sang trang tính.
Lớp
1.3.TC2a. Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ
giúp giải quyết bài toán thực tế.
học /
Máy tính, máy phòng bộ 1.3.TC2b. Nêu được một số tình huống thực tế cần
chiếu
sử dụng các chức năng sắp xếp và lọc dữ liệu.
môn
5.2.TC2b. Thực hiện được các thao tác lọc, sắp
xếp dữ liệu của phần mềm bảng tính.
Máy tính, máy Lớp
3.1.TC2a. Nêu được một số tình huống thực tế cần
14
liệu
15
Ôn tập cuối học kì I
TH) 13, 14
9
10
16
11
17
18
Kiểm tra, đánh giá
cuối học kì I
Bài 8a: Làm việc với
danh sách dạng liệt kê
và hình ảnh trong văn
bản
1
1
Tuần
15
Tuần
16
2(1 Tuần
TH) 17,18
12
19
13
20
21
14
22
23
Bài 9a: Tạo đầu trang,
chân trang cho văn bản
1
Tuần
19
Bài 10a: Định dạng
nâng cao cho trang
chiếu
2(1 Tuần
TH) 20, 21
Bài 11a. Sử dụng bản
mẫu tạo bài trình chiếu
2(1 Tuần
TH) 22, 23
học
/ sử dụng các chức năng tạo biểu đồ.
chiếu
phòng bộ 5.2.TC2a Thực hiện được các thao tác tạo biểu đồ
môn
của phần mềm bảng tính.
Lớp
học /
Máy tính, máy phòng bộ
chiếu
môn
- Ma trận, đề Trên lớp
kiểm tra, đáp
án, hướng dẫn
chấm
Lớp
học /
Máy tính, máy phòng bộ
môn
chiếu
Lớp
học /
Máy tính, máy phòng bộ
chiếu
môn
3.1.TC2a. Thực hiện được các kiểu danh sách liệt
kê và tác dụng của việc sử dụng danh sách dạng
liệt kê.
5.2.TC2b. Tạo ra được sản phẩm số là văn bản có
tính thẩm mỹ phục vụ cuộc sống khai tác phần
mềm ứng dụng.
3.1.TC2a. Tạo được các thao tác: đánh số trang,
thêm đầu trang và chân trang.
5.2.TC2b. Tạo được văn bản có tính thẩm mỹ phục
vụ nhu cầu thực tế
Lớp
Máy tính, máy học /
phòng bộ
chiếu
môn
3.1.TC2b Chọn được màu sắc, cỡ chữ hài hòa và
hợp lý với nội dung.
3.2.TC2a. Thực hiện được thao tác đánh số trang,
thêm đầu trang và chân trang.
Máy tính, máy Lớp
chiếu
học /
phòng bộ
môn
3.3.1.TC2a. sử dụng và chỉnh sửa bản mẫu có sẵn
(template) để tạo ra bài trình chiếu.
3.2.TC2a. Nhúng được vào trong trang chiếu
đường dẫn đến video hay tài liệu khác.
2.4.TC2a. Tạo ra được sản phẩm số phục vụ cuộc
sống khai tác phần mềm ứng dụng.
Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
15
24
25
16
26
17
2
Tuần
24,25
Kiểm tra, đánh giá
giữa kì II
1
Tuần
26
Bài 13: Biểu diễn dữ
liệu
2
Tuần
27, 28
27
28
18
Bài 12: Từ thuật toán
đến chương trình
Lớp
Máy tính, máy học /
phòng bộ
chiếu
môn
- Ma trận, đề Trên lớp
kiểm tra, đáp
án, hướng dẫn
chấm
Lớp
Máy tính, máy học /
3.4.TC2a. Nêu được khái niệm của biến, hằng và
phòng
bộ
chiếu
biểu thức trong lặp trình.
môn
Máy tính, máy
chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
Máy tính, máy
chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
Máy tính, máy
chiếu
Lớp
học /
phòng bộ
môn
29
30
Bài 14: Cấu trúc điều
khiển
2
Tuần
29, 30
19
21
31
Ôn tập cuối kì 2
32
Bài 15: Gỡ lỗi
1
Tuần
31
2
Tuần
(1T
32,34
H)
3.4.TC2a Mô tả được kịch bản dưới dạng thuật
toán. Tạo được một chương trình đơn giản.
5.3.TC2a Hiểu được chương trình là các câu lệnh
để tạo chương trình điều khiển máy tính thực hiện
thuật toán.
3.4.TC2a. Hiểu được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và
lặp được thể hiện như thế nào ở ngôn ngữ lập trình
trực quan.
5.1.TC2a. Phân biệt được các vần đền kỹ thuật khi
vận hành công cụ số.
5.1.TC2a. Biết tiến hành kiểm thử và gỡ lỗi (nếu
có) trước khi chia sẻ chương trình.
5.3.TC2a. Biết các cách phát hiện và sửa lỗi lôgic.
5.1.TC2b. Sử dụng được các công cụ của phần
mềm để phát hiện và sửa lỗi
22
23
33
Kiểm tra, đánh giá
cuối kì II
34
Bài 15: Gỡ lỗi
1
Tuần
33
2
Tuần
(1T
33, 34
H)
- Ma trận, đề
kiểm tra, đáp
án, hướng dẫn
chấm
Máy tính, máy
chiếu
Phòng
bộ môn
Lớp
học /
phòng bộ
môn
5.1.TC2a. Biết tiến hành kiểm thử và gỡ lỗi (nếu
có) trước khi chia sẻ chương trình.
5.3.TC2a. Biết các cách phát hiện và sửa lỗi lôgic.
5.1.TC2b. Sử dụng được các công cụ của phần
mềm để phát hiện và sửa lỗi
Chủ đề 6: Hướng nghiệp với tin học
24
35
Bài 16: Tin học với
nghề nghiệp
4. Môn Tin học 9
1
Tuần
35
Máy tính, máy
ch
 









Các ý kiến mới nhất