giao_an_lop_2_bo_ket_no

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Dung
Ngày gửi: 19h:16' 18-12-2025
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Dung
Ngày gửi: 19h:16' 18-12-2025
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Giáo án khối 2 BỘ SÁCH KẾT NÔI soạn theo công văn 2345 chỉ việc in
Liên hệ : 0962388967 ( 10k/ tuần)
( có đủ các môn)
TUẦN 1
TIẾNG VIỆT
BÀI 1: TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 2
ĐỌC (TIẾT 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Đọc đúng các tiếng trong bài. Bước đầu biết đọc đúng lời kể chuyện và lời nói
trực tiếp của nhân vật.
- Hiểu nội dung bài: cảm xúc háo hức, vui vẻ của ácc bạn học sinh trong ngày
khai giảng lớp 2.
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các nhân vật, diễn
biến các sự vật trong chuyện.
- Có tình cảm quý mến bạn bè, niềm vui khi đến trường; rèn kĩ năng hợp tác làm
việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
– thực hành
2.1. Khởi động:
- HS thảo luận theo cặp và chia sẻ.
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- 2-3 HS chia sẻ.
- GV hỏi:
+ Em đã chuẩn bị những gì cho ngày khai
giảng?
+ Cảm xúc của em như thế nào?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- Cả lớp đọc thầm.
- GV đọc mẫu: giọng nhanh, thể hiện sự
phấn khích.
- HS đọc nối tiếp đoạn.
- HDHS chia đoạn: (3 đoạn)
+ Đoạn 1: Từ đầu đến sớm nhất lớp.
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến cùng các bạn.
+ Đoạn 3: Còn lại.
- 2-3 HS luyện đọc.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ:
loáng, rối rít, ríu rít, rụt rè, níu, vùng dậy,
…
- Luyện đọc câu dài: Nhưng vừa đến cổng
trường,/ tôi đã thấy mấy bạn cùng lớp/
đang ríu rít nói cười/ ở trong sân; Ngay
cạnh chúng tôi,/ mấy em lớp 1/ đang rụt
rè/ níu chặt tay bố mẹ,/ thật giống tôi năm
ngoái.;…
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS
luyện đọc đoạn theo nhóm ba.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong
sgk/tr.11.
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời
hoàn thiện vào VBTTV/tr.4.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn
cách trả lời đầy đủ câu.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng
của nhân vật.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Nhận xét, khen ngợi.
* Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản
đọc.
- Gọi HS đọc lần lượt 2 yêu cầu sgk/ tr.11.
- YC HS trả lời câu hỏi 1 đồng thời hoàn
thiện vào VBTTV/tr.4.
- Tuyên dương, nhận xét.
- Yêu cầu 2: HDHS đóng vai để luyện nói
lời chào tạm biệt, lời chào thầy cô, bạn bè.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- 2-3 HS đọc.
- HS thực hiện theo nhóm ba.
- HS lần lượt đọc.
- HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
C1: Đáp án đúng: a, b, c.
C2: Bạn ấy không thực hiện được
mong muốn vì các bạn khác cũng
muốn đến sớm và nhiều bạn đến trước
bạn ấy.
C3: Điểm thay đổi: tính cách, học tập,
quan hệ bạn bè, tình cảm với thầy cô,
trường lớp, …
C4: Thứ tự tranh: 3-2-1.
- HS lắng nghe, đọc thầm.
- 2-3 HS đọc.
- 2-3 HS đọc.
- 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì
sao lại chọn ý đó.
- HS hoạt động nhóm 4, thực hiện
đóng vai luyện nói theo yêu cầu.
- 4-5 nhóm lên bảng.
- Gọi các nhóm lên thực hiện.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
3. Hoạt động vận dụng – trải nghiệm:
- HS chia sẻ.
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
VIẾT: CHỮ HOA A (TIẾT 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Biết viết chữ viết hoa A cỡ vừa và cỡ nhỏ.
- Viết đúng câu ứng dựng: Ánh nắng tràn ngập sân trường.
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận.
- Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa A.
- HS: Vở Tập viết; bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới – thực hành
2.1. Khởi động:
- 1-2 HS chia sẻ.
- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây
là mẫu chữ hoa gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ
hoa.
- 2-3 HS chia sẻ.
- GV tổ chức cho HS nêu:
+ Độ cao, độ rộng chữ hoa A.
+ Chữ hoa A gồm mấy nét?
- HS quan sát.
- GV chiếu video HD quy trình viết
chữ hoa A.
- HS quan sát, lắng nghe.
- GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa
viết vừa nêu quy trình viết từng nét.
- HS luyện viết bảng con.
- YC HS viết bảng con.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu
ứng dụng.
- 3-4 HS đọc.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết.
- HS quan sát, lắng nghe.
- GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng,
lưu ý cho HS:
+ Viết chữ hoa A đầu câu.
+ Cách nối từ A sang n.
+ Khoảng cách giữa các con chữ, độ
cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
* Hoạt động 3: Thực hành luyện - HS thực hiện.
viết.
- YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa
A và câu ứng dụng trong vở Luyện
viết.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS chia sẻ.
khăn.
- Nhẫn xét, đánh giá bài HS.
3. Hoạt động vận dụng – trải
nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
NÓI VÀ NGHE : NHỮNG NGÀY HÈ CỦA EM (TIẾT 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về kì nghỉ hè của các bạn
nhỏ.
- Nói được điều đáng nhớ trong kì nghỉ hè của mình.
- Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Sách giáo khoa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới – thực hành
2.1. Khởi động:
- 1-2 HS chia sẻ.
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Kể về điều đáng nhớ
trong kì nghỉ hè.
- Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ.
- GV tổ chức cho HS quan sát từng
tranh, trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Trong tranh có những ai?
+ Mọi người đang làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- Theo em, các tranh muốn nói về các
sự việc diễn ra trong thời gian nào?
- HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ
- Tổ chức cho HS kể về kì nghỉ hè, lưu trước lớp.
ý chọn những điều nổi bật, đáng nhớ
nhất.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
* Hoạt động 2: Cảm xúc của em khi - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ
trở lại trường sau kì nghỉ hè.
với bạn theo cặp.
- YC HS nhớ lại những ngày khi kết
thúc kì nghỉ hè, cảm xúc khi quay lại - HS lắng nghe, nhận xét.
trường học.
- Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa
cách diễn đạt cho HS.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
- HS lắng nghe.
* Hoạt động 3: Vận dụng:
- HDHS viết 2-3 câu về kì nghỉ hè: có
thể viết một hoạt động em thích nhất,
một nơi em từng đến, cảm xúc, suy - HS thực hiện.
nghĩ của em trong kì nghỉ hè, …
- YCHS hoàn thiện bài tập trong
VBTTV, tr.4,5.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- HS chia sẻ.
3. Hoạt động vận dụng – trải
nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
BÀI 2: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI
ĐỌC (TIẾT 5 + 6)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Đọc đúng các tiếng trong bài, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ trong bài.
- Trả lời được các câu hỏi của bài.
- Hiểu nội dung bài: cần phải biết quý trọng thời gian, yêu lao động; nếu để nó
trôi qua sẽ không lấy lại được.
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ người, chỉ
vật; kĩ năng đặt câu.
- Biết yêu quý thời gian, yêu quý lao động.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Nêu những thay đổi khi bạn ấy lên lớp 2? - 3 HS đọc nối tiếp.
- Nhận xét, tuyên dương.
- 1-2 HS trả lời.
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
– thực hành
2.1. Khởi động:
- Kể lại những việc em đã làm ngày hôm - 2-3 HS chia sẻ.
qua?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: giọng đọc lưu luyến, tình
cảm.
- HDHS chia đoạn: 4 khổ thơ; mỗi lần
xuống dòng là một khổ thơ.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ:
lịch cũ, nụ hồng, tỏa, hạt lúa, chín vàng,
gặt hái, vẫn còn,…
- Luyện đọc khổ thơ: GV gọi HS đọc nối
tiếp từng khổ thơ. Chú ý quan sát, hỗ trợ
HS.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong
sgk/tr.14.
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời
hoàn thiện bài 1 tromg VBTTV/tr.5.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn
cách trả lời đầy đủ câu.
- HDHS học thuộc lòng 2 khổ thơ bất kỳ.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc
tình cảm, lưu luyến thể hiện sự tiếc nuối.
- Nhận xét, khen ngợi.
* Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản
đọc.
- Gọi HS đọc lần lượt 2 yêu cầu sgk/ tr.14.
- Gọi HS trả lời câu hỏi 1, đồng thời hoàn
thiện bài 2 trong VBTTV/tr.5.
- Tuyên dương, nhận xét.
- Yêu cầu 2: HDHS đặt câu với từ vừa tìm
được.
- GV sửa cho HS cách diễn đạt.
- Cả lớp đọc thầm.
- 3-4 HS đọc nối tiếp.
- HS đọc nối tiếp.
- HS luyện đọc theo nhóm bốn.
- HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
C1: Bạn nhỏ hỏi bố ngày hôm qua
đâu rồi.
C2: Ngày hôm qua ở lại trong hạt lúa
mẹ trồng; trên cành hoa trong vườn;
nụ hồng lớn thêm mãi, đợi đến ngày
tỏa hương, trong vở hồng của em.
C3: Bố dặn bạn nhỏ phải học hành
chăm chỉ để “ngày qua vẫn còn”.
- HS thực hiện.
- HS luyện đọc cá nhân, đọc trước
lớp.
- 2-3 HS đọc.
- HS nêu nối tiếp.
- HS nêu.
- YCHS viết câu vào bài 2, VBTTV/tr.6.
- HS thực hiện.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
3. Hoạt động vận dụng – trải nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- HS chia sẻ.
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
VIẾT: NGHE – VIẾT: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI?
BẢNG CHỮ CÁI ( TIẾT 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu.
- Làm đúng các bài tập chính tả.
- Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả.
- HS có ý thức chăm chỉ học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở ô li; bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới – thực hành
* Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả. - HS lắng nghe.
- GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - 2-3 HS đọc.
- Gọi HS đọc lại đoạn chính tả.
- 2-3 HS chia sẻ.
- GV hỏi:
+ Đoạn thơ có những chữ nào viết
hoa?
- HS luyện viết bảng con.
+ Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai?
- HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - HS nghe viết vào vở ô li.
vào bảng con.
- HS đổi chép theo cặp.
- GV đọc cho HS nghe viết.
- YC HS đổi vở soát lỗi chính tả.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
- 1-2 HS đọc.
* Hoạt động 2: Bài tập chính tả.
- HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo
- Gọi HS đọc YC bài 2, 3.
- HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr.6.
kiểm tra.
- GV chữa bài, nhận xét.
- HS chia sẻ.
3. Hoạt động vận dụng – trải
nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT, HOẠT ĐỘNG. CÂU GIỚI THIỆU ( TIẾT 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Tìm được từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động.
- Đặt được câu giới thiệu theo mẫu.
- Phát triển vốn từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động.
- Rèn kĩ năng đặt câu giới thiệu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới – thực hành
* Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ sự
vật, hoạt động.
Bài 1:
- 1-2 HS đọc.
- GV gọi HS đọc YC bài.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 3-4 HS nêu.
- YC HS quan sát tranh, nêu:
+ Tên đồ vật: quần áo, khăn mặt, cặp
+ Tên các đồ vật.
sách, mũ.
+ Các hoạt động.
+ Các hoạt động: đi học, viết bảng,
chải tóc.
- HS thực hiện làm bài cá nhân.
- YC HS làm bài vào VBT/ tr.6.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- HS đổi chéo kiểm tra theo cặp.
- GV chữa bài, nhận xét.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 2: Viết câu giới thiệu.
Bài 2:
- 1-2 HS đọc.
- Gọi HS đọc YC.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài YC làm gì?
- 3-4 HS đọc.
- Gọi HS đọc các từ ngữ cột A, cột B.
- HS chia sẻ câu trả lời.
- GV tổ chức HS ghép các từ ngữ tạo
thành câu giới thiệu.
- HS làm bài.
- YC làm vào VBT tr.7.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
Bài 3:
- HS đọc.
- Gọi HS đọc YC bài 3.
- HS đặt câu (Tôi là học sinh lớp 2B).
- HDHS đặt câu theo mẫu ở bài 2.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
3. Hoạt động vận dụng – trải - HS chia sẻ.
nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
LUYỆN VIẾT ĐOẠN: VIẾT ĐOẠN VĂN GIỚI THIỆU BẢN THÂN
( TIẾT 5)
ĐỌC MỞ RỘNG ( TIẾT 6)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Viết được 2-3 câu tự giới thiệu về bản thân.
- Tự tìm đọc, chia sẻ với bạn một bài thơ, câu chuyện yêu thích theo chủ đề.
- Phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu bản thân.
- Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài thơ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới – thực hành
* Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn.
Bài 1:
- 1-2 HS đọc.
- GV gọi HS đọc YC bài.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 2-3 HS trả lời:
- YC HS quan sát tranh, hỏi:
+ Bình và Khang gặp nhau ở sân bóng
+ Bình và Khang gặp nhau ở đâu?
đá.
+ Khang giới thiệu tên, lớp, sở thích.
+ Khang đã giới thiệu những gì về
mình?
- HS thực hiện nói theo cặp.
- HDHS nói và đáp khi giới thiệu về
bản thân.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- 2-3 cặp thực hiện.
- GV gọi HS lên thực hiện.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:
- 1-2 HS đọc.
- GV gọi HS đọc YC bài.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HS lắng nghe, hình dung cách viết.
- GV đưa ra đoạn văn mẫu, đọc cho HS
nghe.
- HS làm bài.
- YC HS thực hành viết vào VBT tr.7.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS chia sẻ bài.
khăn.
- Gọi HS đọc bài làm của mình.
- Nhận xét, chữa cách diễn đạt.
- 1-2 HS đọc.
* Hoạt động 2: Đọc mở rộng.
- HS tìm đọc bài thơ, câu chuyện ở
- Gọi HS đọc YC bài 1, 2.
Thư viện lớp.
- Tổ chức cho HS tìm đọc một bài thơ, - HS chia sẻ theo nhóm 4.
câu chuyện.
- Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài thơ, - HS thực hiện.
câu chuyện, tên tác giả.
- Tổ chức thi đọc một số câu thơ hay.
- Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng
của HS.
- HS chia sẻ.
3. Hoạt động vận dụng – trải
nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
-------------------------------------------------------
Liên hệ : 0962388967 ( 10k/ tuần)
( có đủ các môn)
TUẦN 1
TIẾNG VIỆT
BÀI 1: TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 2
ĐỌC (TIẾT 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Đọc đúng các tiếng trong bài. Bước đầu biết đọc đúng lời kể chuyện và lời nói
trực tiếp của nhân vật.
- Hiểu nội dung bài: cảm xúc háo hức, vui vẻ của ácc bạn học sinh trong ngày
khai giảng lớp 2.
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các nhân vật, diễn
biến các sự vật trong chuyện.
- Có tình cảm quý mến bạn bè, niềm vui khi đến trường; rèn kĩ năng hợp tác làm
việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
– thực hành
2.1. Khởi động:
- HS thảo luận theo cặp và chia sẻ.
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- 2-3 HS chia sẻ.
- GV hỏi:
+ Em đã chuẩn bị những gì cho ngày khai
giảng?
+ Cảm xúc của em như thế nào?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- Cả lớp đọc thầm.
- GV đọc mẫu: giọng nhanh, thể hiện sự
phấn khích.
- HS đọc nối tiếp đoạn.
- HDHS chia đoạn: (3 đoạn)
+ Đoạn 1: Từ đầu đến sớm nhất lớp.
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến cùng các bạn.
+ Đoạn 3: Còn lại.
- 2-3 HS luyện đọc.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ:
loáng, rối rít, ríu rít, rụt rè, níu, vùng dậy,
…
- Luyện đọc câu dài: Nhưng vừa đến cổng
trường,/ tôi đã thấy mấy bạn cùng lớp/
đang ríu rít nói cười/ ở trong sân; Ngay
cạnh chúng tôi,/ mấy em lớp 1/ đang rụt
rè/ níu chặt tay bố mẹ,/ thật giống tôi năm
ngoái.;…
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS
luyện đọc đoạn theo nhóm ba.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong
sgk/tr.11.
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời
hoàn thiện vào VBTTV/tr.4.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn
cách trả lời đầy đủ câu.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng
của nhân vật.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Nhận xét, khen ngợi.
* Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản
đọc.
- Gọi HS đọc lần lượt 2 yêu cầu sgk/ tr.11.
- YC HS trả lời câu hỏi 1 đồng thời hoàn
thiện vào VBTTV/tr.4.
- Tuyên dương, nhận xét.
- Yêu cầu 2: HDHS đóng vai để luyện nói
lời chào tạm biệt, lời chào thầy cô, bạn bè.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- 2-3 HS đọc.
- HS thực hiện theo nhóm ba.
- HS lần lượt đọc.
- HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
C1: Đáp án đúng: a, b, c.
C2: Bạn ấy không thực hiện được
mong muốn vì các bạn khác cũng
muốn đến sớm và nhiều bạn đến trước
bạn ấy.
C3: Điểm thay đổi: tính cách, học tập,
quan hệ bạn bè, tình cảm với thầy cô,
trường lớp, …
C4: Thứ tự tranh: 3-2-1.
- HS lắng nghe, đọc thầm.
- 2-3 HS đọc.
- 2-3 HS đọc.
- 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì
sao lại chọn ý đó.
- HS hoạt động nhóm 4, thực hiện
đóng vai luyện nói theo yêu cầu.
- 4-5 nhóm lên bảng.
- Gọi các nhóm lên thực hiện.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
3. Hoạt động vận dụng – trải nghiệm:
- HS chia sẻ.
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
VIẾT: CHỮ HOA A (TIẾT 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Biết viết chữ viết hoa A cỡ vừa và cỡ nhỏ.
- Viết đúng câu ứng dựng: Ánh nắng tràn ngập sân trường.
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận.
- Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa A.
- HS: Vở Tập viết; bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới – thực hành
2.1. Khởi động:
- 1-2 HS chia sẻ.
- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây
là mẫu chữ hoa gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ
hoa.
- 2-3 HS chia sẻ.
- GV tổ chức cho HS nêu:
+ Độ cao, độ rộng chữ hoa A.
+ Chữ hoa A gồm mấy nét?
- HS quan sát.
- GV chiếu video HD quy trình viết
chữ hoa A.
- HS quan sát, lắng nghe.
- GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa
viết vừa nêu quy trình viết từng nét.
- HS luyện viết bảng con.
- YC HS viết bảng con.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu
ứng dụng.
- 3-4 HS đọc.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết.
- HS quan sát, lắng nghe.
- GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng,
lưu ý cho HS:
+ Viết chữ hoa A đầu câu.
+ Cách nối từ A sang n.
+ Khoảng cách giữa các con chữ, độ
cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
* Hoạt động 3: Thực hành luyện - HS thực hiện.
viết.
- YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa
A và câu ứng dụng trong vở Luyện
viết.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS chia sẻ.
khăn.
- Nhẫn xét, đánh giá bài HS.
3. Hoạt động vận dụng – trải
nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
NÓI VÀ NGHE : NHỮNG NGÀY HÈ CỦA EM (TIẾT 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về kì nghỉ hè của các bạn
nhỏ.
- Nói được điều đáng nhớ trong kì nghỉ hè của mình.
- Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Sách giáo khoa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới – thực hành
2.1. Khởi động:
- 1-2 HS chia sẻ.
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Kể về điều đáng nhớ
trong kì nghỉ hè.
- Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ.
- GV tổ chức cho HS quan sát từng
tranh, trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Trong tranh có những ai?
+ Mọi người đang làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- Theo em, các tranh muốn nói về các
sự việc diễn ra trong thời gian nào?
- HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ
- Tổ chức cho HS kể về kì nghỉ hè, lưu trước lớp.
ý chọn những điều nổi bật, đáng nhớ
nhất.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
* Hoạt động 2: Cảm xúc của em khi - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ
trở lại trường sau kì nghỉ hè.
với bạn theo cặp.
- YC HS nhớ lại những ngày khi kết
thúc kì nghỉ hè, cảm xúc khi quay lại - HS lắng nghe, nhận xét.
trường học.
- Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa
cách diễn đạt cho HS.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
- HS lắng nghe.
* Hoạt động 3: Vận dụng:
- HDHS viết 2-3 câu về kì nghỉ hè: có
thể viết một hoạt động em thích nhất,
một nơi em từng đến, cảm xúc, suy - HS thực hiện.
nghĩ của em trong kì nghỉ hè, …
- YCHS hoàn thiện bài tập trong
VBTTV, tr.4,5.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- HS chia sẻ.
3. Hoạt động vận dụng – trải
nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
BÀI 2: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI
ĐỌC (TIẾT 5 + 6)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Đọc đúng các tiếng trong bài, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ trong bài.
- Trả lời được các câu hỏi của bài.
- Hiểu nội dung bài: cần phải biết quý trọng thời gian, yêu lao động; nếu để nó
trôi qua sẽ không lấy lại được.
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ người, chỉ
vật; kĩ năng đặt câu.
- Biết yêu quý thời gian, yêu quý lao động.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Nêu những thay đổi khi bạn ấy lên lớp 2? - 3 HS đọc nối tiếp.
- Nhận xét, tuyên dương.
- 1-2 HS trả lời.
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
– thực hành
2.1. Khởi động:
- Kể lại những việc em đã làm ngày hôm - 2-3 HS chia sẻ.
qua?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: giọng đọc lưu luyến, tình
cảm.
- HDHS chia đoạn: 4 khổ thơ; mỗi lần
xuống dòng là một khổ thơ.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ:
lịch cũ, nụ hồng, tỏa, hạt lúa, chín vàng,
gặt hái, vẫn còn,…
- Luyện đọc khổ thơ: GV gọi HS đọc nối
tiếp từng khổ thơ. Chú ý quan sát, hỗ trợ
HS.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong
sgk/tr.14.
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời
hoàn thiện bài 1 tromg VBTTV/tr.5.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn
cách trả lời đầy đủ câu.
- HDHS học thuộc lòng 2 khổ thơ bất kỳ.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc
tình cảm, lưu luyến thể hiện sự tiếc nuối.
- Nhận xét, khen ngợi.
* Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản
đọc.
- Gọi HS đọc lần lượt 2 yêu cầu sgk/ tr.14.
- Gọi HS trả lời câu hỏi 1, đồng thời hoàn
thiện bài 2 trong VBTTV/tr.5.
- Tuyên dương, nhận xét.
- Yêu cầu 2: HDHS đặt câu với từ vừa tìm
được.
- GV sửa cho HS cách diễn đạt.
- Cả lớp đọc thầm.
- 3-4 HS đọc nối tiếp.
- HS đọc nối tiếp.
- HS luyện đọc theo nhóm bốn.
- HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
C1: Bạn nhỏ hỏi bố ngày hôm qua
đâu rồi.
C2: Ngày hôm qua ở lại trong hạt lúa
mẹ trồng; trên cành hoa trong vườn;
nụ hồng lớn thêm mãi, đợi đến ngày
tỏa hương, trong vở hồng của em.
C3: Bố dặn bạn nhỏ phải học hành
chăm chỉ để “ngày qua vẫn còn”.
- HS thực hiện.
- HS luyện đọc cá nhân, đọc trước
lớp.
- 2-3 HS đọc.
- HS nêu nối tiếp.
- HS nêu.
- YCHS viết câu vào bài 2, VBTTV/tr.6.
- HS thực hiện.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
3. Hoạt động vận dụng – trải nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- HS chia sẻ.
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
VIẾT: NGHE – VIẾT: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI?
BẢNG CHỮ CÁI ( TIẾT 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu.
- Làm đúng các bài tập chính tả.
- Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả.
- HS có ý thức chăm chỉ học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở ô li; bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới – thực hành
* Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả. - HS lắng nghe.
- GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - 2-3 HS đọc.
- Gọi HS đọc lại đoạn chính tả.
- 2-3 HS chia sẻ.
- GV hỏi:
+ Đoạn thơ có những chữ nào viết
hoa?
- HS luyện viết bảng con.
+ Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai?
- HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - HS nghe viết vào vở ô li.
vào bảng con.
- HS đổi chép theo cặp.
- GV đọc cho HS nghe viết.
- YC HS đổi vở soát lỗi chính tả.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
- 1-2 HS đọc.
* Hoạt động 2: Bài tập chính tả.
- HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo
- Gọi HS đọc YC bài 2, 3.
- HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr.6.
kiểm tra.
- GV chữa bài, nhận xét.
- HS chia sẻ.
3. Hoạt động vận dụng – trải
nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT, HOẠT ĐỘNG. CÂU GIỚI THIỆU ( TIẾT 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Tìm được từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động.
- Đặt được câu giới thiệu theo mẫu.
- Phát triển vốn từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động.
- Rèn kĩ năng đặt câu giới thiệu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới – thực hành
* Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ sự
vật, hoạt động.
Bài 1:
- 1-2 HS đọc.
- GV gọi HS đọc YC bài.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 3-4 HS nêu.
- YC HS quan sát tranh, nêu:
+ Tên đồ vật: quần áo, khăn mặt, cặp
+ Tên các đồ vật.
sách, mũ.
+ Các hoạt động.
+ Các hoạt động: đi học, viết bảng,
chải tóc.
- HS thực hiện làm bài cá nhân.
- YC HS làm bài vào VBT/ tr.6.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- HS đổi chéo kiểm tra theo cặp.
- GV chữa bài, nhận xét.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 2: Viết câu giới thiệu.
Bài 2:
- 1-2 HS đọc.
- Gọi HS đọc YC.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài YC làm gì?
- 3-4 HS đọc.
- Gọi HS đọc các từ ngữ cột A, cột B.
- HS chia sẻ câu trả lời.
- GV tổ chức HS ghép các từ ngữ tạo
thành câu giới thiệu.
- HS làm bài.
- YC làm vào VBT tr.7.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
Bài 3:
- HS đọc.
- Gọi HS đọc YC bài 3.
- HS đặt câu (Tôi là học sinh lớp 2B).
- HDHS đặt câu theo mẫu ở bài 2.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
3. Hoạt động vận dụng – trải - HS chia sẻ.
nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
LUYỆN VIẾT ĐOẠN: VIẾT ĐOẠN VĂN GIỚI THIỆU BẢN THÂN
( TIẾT 5)
ĐỌC MỞ RỘNG ( TIẾT 6)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Viết được 2-3 câu tự giới thiệu về bản thân.
- Tự tìm đọc, chia sẻ với bạn một bài thơ, câu chuyện yêu thích theo chủ đề.
- Phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu bản thân.
- Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài thơ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới – thực hành
* Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn.
Bài 1:
- 1-2 HS đọc.
- GV gọi HS đọc YC bài.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 2-3 HS trả lời:
- YC HS quan sát tranh, hỏi:
+ Bình và Khang gặp nhau ở sân bóng
+ Bình và Khang gặp nhau ở đâu?
đá.
+ Khang giới thiệu tên, lớp, sở thích.
+ Khang đã giới thiệu những gì về
mình?
- HS thực hiện nói theo cặp.
- HDHS nói và đáp khi giới thiệu về
bản thân.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- 2-3 cặp thực hiện.
- GV gọi HS lên thực hiện.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:
- 1-2 HS đọc.
- GV gọi HS đọc YC bài.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HS lắng nghe, hình dung cách viết.
- GV đưa ra đoạn văn mẫu, đọc cho HS
nghe.
- HS làm bài.
- YC HS thực hành viết vào VBT tr.7.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS chia sẻ bài.
khăn.
- Gọi HS đọc bài làm của mình.
- Nhận xét, chữa cách diễn đạt.
- 1-2 HS đọc.
* Hoạt động 2: Đọc mở rộng.
- HS tìm đọc bài thơ, câu chuyện ở
- Gọi HS đọc YC bài 1, 2.
Thư viện lớp.
- Tổ chức cho HS tìm đọc một bài thơ, - HS chia sẻ theo nhóm 4.
câu chuyện.
- Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài thơ, - HS thực hiện.
câu chuyện, tên tác giả.
- Tổ chức thi đọc một số câu thơ hay.
- Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng
của HS.
- HS chia sẻ.
3. Hoạt động vận dụng – trải
nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
-------------------------------------------------------
 








Các ý kiến mới nhất