Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giao_an_lop_2_bo_ket_no

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Dung
Ngày gửi: 19h:16' 18-12-2025
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Giáo án khối 2 BỘ SÁCH KẾT NÔI soạn theo công văn 2345 chỉ việc in
Liên hệ : 0962388967 ( 10k/ tuần)
( có đủ các môn)
TUẦN 1
TIẾNG VIỆT
BÀI 1: TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 2
ĐỌC (TIẾT 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Đọc đúng các tiếng trong bài. Bước đầu biết đọc đúng lời kể chuyện và lời nói
trực tiếp của nhân vật.
- Hiểu nội dung bài: cảm xúc háo hức, vui vẻ của ácc bạn học sinh trong ngày
khai giảng lớp 2.
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các nhân vật, diễn
biến các sự vật trong chuyện.
- Có tình cảm quý mến bạn bè, niềm vui khi đến trường; rèn kĩ năng hợp tác làm
việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
– thực hành
2.1. Khởi động:
- HS thảo luận theo cặp và chia sẻ.
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- 2-3 HS chia sẻ.
- GV hỏi:
+ Em đã chuẩn bị những gì cho ngày khai
giảng?
+ Cảm xúc của em như thế nào?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- Cả lớp đọc thầm.
- GV đọc mẫu: giọng nhanh, thể hiện sự
phấn khích.
- HS đọc nối tiếp đoạn.
- HDHS chia đoạn: (3 đoạn)
+ Đoạn 1: Từ đầu đến sớm nhất lớp.
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến cùng các bạn.
+ Đoạn 3: Còn lại.
- 2-3 HS luyện đọc.

- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ:
loáng, rối rít, ríu rít, rụt rè, níu, vùng dậy,
…
- Luyện đọc câu dài: Nhưng vừa đến cổng
trường,/ tôi đã thấy mấy bạn cùng lớp/
đang ríu rít nói cười/ ở trong sân; Ngay
cạnh chúng tôi,/ mấy em lớp 1/ đang rụt
rè/ níu chặt tay bố mẹ,/ thật giống tôi năm
ngoái.;…
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS
luyện đọc đoạn theo nhóm ba.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong
sgk/tr.11.
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời
hoàn thiện vào VBTTV/tr.4.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn
cách trả lời đầy đủ câu.

- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng
của nhân vật.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Nhận xét, khen ngợi.
* Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản
đọc.
- Gọi HS đọc lần lượt 2 yêu cầu sgk/ tr.11.
- YC HS trả lời câu hỏi 1 đồng thời hoàn
thiện vào VBTTV/tr.4.
- Tuyên dương, nhận xét.
- Yêu cầu 2: HDHS đóng vai để luyện nói
lời chào tạm biệt, lời chào thầy cô, bạn bè.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.

- 2-3 HS đọc.

- HS thực hiện theo nhóm ba.

- HS lần lượt đọc.
- HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
C1: Đáp án đúng: a, b, c.
C2: Bạn ấy không thực hiện được
mong muốn vì các bạn khác cũng
muốn đến sớm và nhiều bạn đến trước
bạn ấy.
C3: Điểm thay đổi: tính cách, học tập,
quan hệ bạn bè, tình cảm với thầy cô,
trường lớp, …
C4: Thứ tự tranh: 3-2-1.

- HS lắng nghe, đọc thầm.
- 2-3 HS đọc.

- 2-3 HS đọc.
- 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì
sao lại chọn ý đó.
- HS hoạt động nhóm 4, thực hiện
đóng vai luyện nói theo yêu cầu.
- 4-5 nhóm lên bảng.

- Gọi các nhóm lên thực hiện.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
3. Hoạt động vận dụng – trải nghiệm:
- HS chia sẻ.
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
VIẾT: CHỮ HOA A (TIẾT 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Biết viết chữ viết hoa A cỡ vừa và cỡ nhỏ.
- Viết đúng câu ứng dựng: Ánh nắng tràn ngập sân trường.
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận.
- Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa A.
- HS: Vở Tập viết; bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới – thực hành
2.1. Khởi động:
- 1-2 HS chia sẻ.
- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây
là mẫu chữ hoa gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ
hoa.
- 2-3 HS chia sẻ.
- GV tổ chức cho HS nêu:
+ Độ cao, độ rộng chữ hoa A.
+ Chữ hoa A gồm mấy nét?
- HS quan sát.
- GV chiếu video HD quy trình viết

chữ hoa A.
- HS quan sát, lắng nghe.
- GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa
viết vừa nêu quy trình viết từng nét.
- HS luyện viết bảng con.
- YC HS viết bảng con.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu
ứng dụng.
- 3-4 HS đọc.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết.
- HS quan sát, lắng nghe.
- GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng,
lưu ý cho HS:
+ Viết chữ hoa A đầu câu.
+ Cách nối từ A sang n.
+ Khoảng cách giữa các con chữ, độ
cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
* Hoạt động 3: Thực hành luyện - HS thực hiện.
viết.
- YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa
A và câu ứng dụng trong vở Luyện
viết.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS chia sẻ.
khăn.
- Nhẫn xét, đánh giá bài HS.
3. Hoạt động vận dụng – trải
nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
NÓI VÀ NGHE : NHỮNG NGÀY HÈ CỦA EM (TIẾT 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về kì nghỉ hè của các bạn
nhỏ.
- Nói được điều đáng nhớ trong kì nghỉ hè của mình.

- Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Sách giáo khoa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới – thực hành
2.1. Khởi động:
- 1-2 HS chia sẻ.
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Kể về điều đáng nhớ
trong kì nghỉ hè.
- Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ.
- GV tổ chức cho HS quan sát từng
tranh, trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Trong tranh có những ai?
+ Mọi người đang làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- Theo em, các tranh muốn nói về các
sự việc diễn ra trong thời gian nào?
- HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ
- Tổ chức cho HS kể về kì nghỉ hè, lưu trước lớp.
ý chọn những điều nổi bật, đáng nhớ
nhất.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
* Hoạt động 2: Cảm xúc của em khi - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ
trở lại trường sau kì nghỉ hè.
với bạn theo cặp.
- YC HS nhớ lại những ngày khi kết
thúc kì nghỉ hè, cảm xúc khi quay lại - HS lắng nghe, nhận xét.
trường học.
- Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa
cách diễn đạt cho HS.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
- HS lắng nghe.
* Hoạt động 3: Vận dụng:
- HDHS viết 2-3 câu về kì nghỉ hè: có
thể viết một hoạt động em thích nhất,

một nơi em từng đến, cảm xúc, suy - HS thực hiện.
nghĩ của em trong kì nghỉ hè, …
- YCHS hoàn thiện bài tập trong
VBTTV, tr.4,5.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- HS chia sẻ.
3. Hoạt động vận dụng – trải
nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
BÀI 2: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI
ĐỌC (TIẾT 5 + 6)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Đọc đúng các tiếng trong bài, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ trong bài.
- Trả lời được các câu hỏi của bài.
- Hiểu nội dung bài: cần phải biết quý trọng thời gian, yêu lao động; nếu để nó
trôi qua sẽ không lấy lại được.
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ người, chỉ
vật; kĩ năng đặt câu.
- Biết yêu quý thời gian, yêu quý lao động.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Nêu những thay đổi khi bạn ấy lên lớp 2? - 3 HS đọc nối tiếp.
- Nhận xét, tuyên dương.
- 1-2 HS trả lời.
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
– thực hành
2.1. Khởi động:
- Kể lại những việc em đã làm ngày hôm - 2-3 HS chia sẻ.

qua?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: giọng đọc lưu luyến, tình
cảm.
- HDHS chia đoạn: 4 khổ thơ; mỗi lần
xuống dòng là một khổ thơ.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ:
lịch cũ, nụ hồng, tỏa, hạt lúa, chín vàng,
gặt hái, vẫn còn,…
- Luyện đọc khổ thơ: GV gọi HS đọc nối
tiếp từng khổ thơ. Chú ý quan sát, hỗ trợ
HS.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong
sgk/tr.14.
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời
hoàn thiện bài 1 tromg VBTTV/tr.5.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn
cách trả lời đầy đủ câu.

- HDHS học thuộc lòng 2 khổ thơ bất kỳ.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc
tình cảm, lưu luyến thể hiện sự tiếc nuối.
- Nhận xét, khen ngợi.
* Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản
đọc.
- Gọi HS đọc lần lượt 2 yêu cầu sgk/ tr.14.
- Gọi HS trả lời câu hỏi 1, đồng thời hoàn
thiện bài 2 trong VBTTV/tr.5.
- Tuyên dương, nhận xét.
- Yêu cầu 2: HDHS đặt câu với từ vừa tìm
được.
- GV sửa cho HS cách diễn đạt.

- Cả lớp đọc thầm.
- 3-4 HS đọc nối tiếp.
- HS đọc nối tiếp.

- HS luyện đọc theo nhóm bốn.

- HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
C1: Bạn nhỏ hỏi bố ngày hôm qua
đâu rồi.
C2: Ngày hôm qua ở lại trong hạt lúa
mẹ trồng; trên cành hoa trong vườn;
nụ hồng lớn thêm mãi, đợi đến ngày
tỏa hương, trong vở hồng của em.
C3: Bố dặn bạn nhỏ phải học hành
chăm chỉ để “ngày qua vẫn còn”.
- HS thực hiện.

- HS luyện đọc cá nhân, đọc trước
lớp.

- 2-3 HS đọc.
- HS nêu nối tiếp.

- HS nêu.

- YCHS viết câu vào bài 2, VBTTV/tr.6.
- HS thực hiện.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
3. Hoạt động vận dụng – trải nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- HS chia sẻ.
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
VIẾT: NGHE – VIẾT: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI?
BẢNG CHỮ CÁI ( TIẾT 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu.
- Làm đúng các bài tập chính tả.
- Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả.
- HS có ý thức chăm chỉ học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở ô li; bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới – thực hành
* Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả. - HS lắng nghe.
- GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - 2-3 HS đọc.
- Gọi HS đọc lại đoạn chính tả.
- 2-3 HS chia sẻ.
- GV hỏi:
+ Đoạn thơ có những chữ nào viết
hoa?
- HS luyện viết bảng con.
+ Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai?
- HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - HS nghe viết vào vở ô li.
vào bảng con.
- HS đổi chép theo cặp.
- GV đọc cho HS nghe viết.
- YC HS đổi vở soát lỗi chính tả.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
- 1-2 HS đọc.
* Hoạt động 2: Bài tập chính tả.
- HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo

- Gọi HS đọc YC bài 2, 3.
- HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr.6.

kiểm tra.

- GV chữa bài, nhận xét.
- HS chia sẻ.
3. Hoạt động vận dụng – trải
nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT, HOẠT ĐỘNG. CÂU GIỚI THIỆU ( TIẾT 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Tìm được từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động.
- Đặt được câu giới thiệu theo mẫu.
- Phát triển vốn từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động.
- Rèn kĩ năng đặt câu giới thiệu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới – thực hành
* Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ sự
vật, hoạt động.
Bài 1:
- 1-2 HS đọc.
- GV gọi HS đọc YC bài.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 3-4 HS nêu.
- YC HS quan sát tranh, nêu:
+ Tên đồ vật: quần áo, khăn mặt, cặp
+ Tên các đồ vật.
sách, mũ.
+ Các hoạt động.
+ Các hoạt động: đi học, viết bảng,
chải tóc.

- HS thực hiện làm bài cá nhân.
- YC HS làm bài vào VBT/ tr.6.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- HS đổi chéo kiểm tra theo cặp.
- GV chữa bài, nhận xét.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 2: Viết câu giới thiệu.
Bài 2:
- 1-2 HS đọc.
- Gọi HS đọc YC.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài YC làm gì?
- 3-4 HS đọc.
- Gọi HS đọc các từ ngữ cột A, cột B.
- HS chia sẻ câu trả lời.
- GV tổ chức HS ghép các từ ngữ tạo
thành câu giới thiệu.
- HS làm bài.
- YC làm vào VBT tr.7.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
Bài 3:
- HS đọc.
- Gọi HS đọc YC bài 3.
- HS đặt câu (Tôi là học sinh lớp 2B).
- HDHS đặt câu theo mẫu ở bài 2.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
3. Hoạt động vận dụng – trải - HS chia sẻ.
nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------TIẾNG VIỆT
LUYỆN VIẾT ĐOẠN: VIẾT ĐOẠN VĂN GIỚI THIỆU BẢN THÂN
( TIẾT 5)
ĐỌC MỞ RỘNG ( TIẾT 6)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Viết được 2-3 câu tự giới thiệu về bản thân.
- Tự tìm đọc, chia sẻ với bạn một bài thơ, câu chuyện yêu thích theo chủ đề.
- Phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu bản thân.
- Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài thơ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.

- HS: Vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới – thực hành
* Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn.
Bài 1:
- 1-2 HS đọc.
- GV gọi HS đọc YC bài.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 2-3 HS trả lời:
- YC HS quan sát tranh, hỏi:
+ Bình và Khang gặp nhau ở sân bóng
+ Bình và Khang gặp nhau ở đâu?
đá.
+ Khang giới thiệu tên, lớp, sở thích.
+ Khang đã giới thiệu những gì về
mình?
- HS thực hiện nói theo cặp.
- HDHS nói và đáp khi giới thiệu về
bản thân.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- 2-3 cặp thực hiện.
- GV gọi HS lên thực hiện.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:
- 1-2 HS đọc.
- GV gọi HS đọc YC bài.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HS lắng nghe, hình dung cách viết.
- GV đưa ra đoạn văn mẫu, đọc cho HS
nghe.
- HS làm bài.
- YC HS thực hành viết vào VBT tr.7.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS chia sẻ bài.
khăn.
- Gọi HS đọc bài làm của mình.
- Nhận xét, chữa cách diễn đạt.
- 1-2 HS đọc.
* Hoạt động 2: Đọc mở rộng.
- HS tìm đọc bài thơ, câu chuyện ở
- Gọi HS đọc YC bài 1, 2.
Thư viện lớp.
- Tổ chức cho HS tìm đọc một bài thơ, - HS chia sẻ theo nhóm 4.
câu chuyện.
- Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài thơ, - HS thực hiện.
câu chuyện, tên tác giả.
- Tổ chức thi đọc một số câu thơ hay.
- Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng
của HS.
- HS chia sẻ.

3. Hoạt động vận dụng – trải
nghiệm:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
-------------------------------------------------------
 
Gửi ý kiến