Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Tuần 2 - Lớp 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ văn hòa
Ngày gửi: 20h:59' 28-10-2025
Dung lượng: 14.1 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
1
Tiết 4: Hoạt động trải nghiệm ( Tuần 1)
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ : KHÁM PHÁ BẢN THÂN
BÀI 1 : HÌNH ẢNH CỦA EM
Số tiết : 3
( Tiết 3 )
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Sơ kết tuần:
- HS nhớ lại những việc mình đã thực hiện được trong tuần. GV hướng dẫn
HS những việc cần thực hiện trong tuần tiếp theo.
- Rèn cho HS thói quen thực hiện nền nếp theo quy định.
- Giáo dục HS yêu trường, yêu lớp.
* Hoạt động trải nghiệm:
- HS có thêm động lực thể hiện mình là người thân thiện, vui vẻ với bạn bè,
thầy cô và nhiều tình huống khác trong cuộc sống.
- HS chia sẻ thu hoạch của mình sau lần trải nghiệm trước. Thân thiện, vui vẻ,
đoàn kết với các thành viên trong lớp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy ảnh ( điện thoại chụp ảnh). Bảng nhóm/ Giấy A0.
- HS: Ảnh gia đình.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động Tổng kết tuần.
a. Sơ kết tuần 1:
- Từng tổ báo cáo.
- Lớp trưởng tập hợp ý kiến tình hình hoạt
- Lần lượt từng tổ trưởng, lớp trưởng
động của tổ, lớp trong tuần 1.
báo cáo tình hình tổ, lớp.
- GV nhận xét chung các hoạt động trong
tuần.
* Ưu điểm:
- Các em ngoan ngoãn, đi học đều,đúng giờ.
- Trong lớp chịu khó phát biểu xây dựng
bài.
- Đoàn kết với bạn. Vệ sinh cá nhân, môi
trường sạch sẽ.
* Tồn tại
- Một số bạn còn chưa chú ý nghe giảng,
còn nói chuyện riêng trong lớp.
- Chưa làm hết các bài tập được giao.
- Nề nếp còn chưa ổn định.
b. Phương hướng tuần 2:
- Tiếp tục ổn định, duy trì nền nếp quy định. - HS nghe để thực hiện kế hoạch
- Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy của nhà tuần 2.
trường đề ra.
- Tích cực học tập để nâng cao chất lượng.
- Tiếp tục duy trì các hoạt động: thể dục, vệ
sinh trường, lớp xanh, sạch, đẹp và cả ý
thức nói lời hay, làm việc tốt ....

2

2. Hoạt động trải nghiệm.
a. Chia sẻ cảm xúc sau trải nghiệm lần
trước: Triển lãm tranh, ảnh theo tổ.
- GV phân vị trí cho mỗi tổ để trưng bày
những hình ảnh vui vẻ của mỗi thành viên
- HS gắn ảnh vào bảng nhóm theo tổ.
trong tổ.
− GV cho từng HS kể cho các bạn trong tổ
- HS chia sẻ trước lớp
và cả lớp nghe về tấm ảnh: Được chụp lúc
nào? Liên quan đến những kỉ niệm gì? Vì
sao em lại chọn tấm ảnh này để tham dự
triển lãm.
Kết luận: GV tập hợp cả lớp lại nhưng cho
đứng theo tổ để cả lớp cảm nhận niềm vui
mà mình vừa chia sẻ cho nhau.
b. Hoạt động nhóm:
- Gv giúp HS chụp ảnh theo tổ
- HS cùng nhau vui cười , tạo động
+ GV HS tạo các động tác giống nhau hoặc tác khi chụp ảnh.
động tác độc đáo của riêng mình.
- Khen ngợi, về những gương mặt mình
nhìn thấy khi chụp ảnh cho các em ...
3. Cam kết hành động.
−GV cho HS khái quát lại các “bí kíp” để
- HS vừa đọc vừa thực hiện các động
trở thành người vui vẻ, thân thiện theo lời
tác.
thơ, vừa đọc vừa làm động tác:
Mắt nhìn ấm áp (đưa hai tay thành hai mắt
- HS chia sẻ
tròn xoe)
Miệng nở nụ cười (dùng hai tay tạo thành
miệng cười)
Khoác vai thân thiện (khoác vai nhau)
Nói lời vui vui (tạo bàn tay như miệng nói
và cười xoà)
− GV cho HS chia sẻ xem mình có thể trở
thành người vui vẻ, thân thiện .
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................

BUỔI SÁNG

TUẦN 2
Thứ hai ngày 15 tháng 09 năm 2025

Tiết 1: Hoạt động trải nghiệm
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ : KHÁM PHÁ BẢN THÂN

3
Bài 2: NỤ CƯỜI THÂN THIỆN.
Số tiết : 3
(Tiết 1 )
I. YÊU CÂU CẦN ĐẠT
- Nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết
những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục.
- Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác
tham gia các hoạt động,...
- Quan tâm và thể hiện được hình ảnh thân thiện, vui vẻ của bản thân.
II. ĐỒ DÙNG
- Loa, míc, video hài...
- Văn nghệ: tiết mục với nội dung hát, múa vể mái trường, thầy cô, bạn bè.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Giáo viên
1. Chào cờ
- HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường.
- Thực hiện nghi lễ chào cờ.
- GV trực ban tuần lên nhận xét thi đua.
- Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển
khai các công việc tuần mới.
2. Sinh hoạt dưới cờ:Tuyên truyền ATGT
học đường
* Khởi động:
- GV yêu cầu HS khởi động hát
- GV dẫn dắt vào hoạt động.

* GV cho HS xem video clip hài; nhận xét
cử chỉ hài hước, vui nhộn của nhân vật.
- GV cho HS xem video hài “Sinh nhật
thầy”
- GV cho HS xem lần 1 kết hợp yêu cầu HS
nêu tên các nhân vật trong video.
- Gv cho HS xem lần 2 kết hợp với hướng
dẫn HS quan sát những hành động, cử chỉ
vui nhộn của nhân vật.
- GV gọi HS nhận xét cử chỉ hài hước của
thầy:

Hoạt động của Học sinh

- HS điểu khiển lễ chào cờ.
- HS lắng nghe.

- HS hát.
- HS lắng nghe

- HS theo dõi
- HS lắng nghe, ghi nhớ trả lời

4

? HS tặng thầy những món quà gì?
- 4,5 HS trả lời: tặng rượu, khoai, xổ
? Thầy giáo thể hiện cử chỉ và thái độ như
số, bánh…
thế nào khi học sinh tặng quà sinh nhật?
- HS trả lời: thầy vui, phấn khởi,
? Thái độ các bạn khi tặng quà thầy?
thầy buồn, không hài lòng….
? Sau khi xem video các em cảm thấy như
- HS trả lời: vui vẻ, tươi cười…
thế nào?
- HS trả lời: thích thú, vui vẻ…
* Vui văn nghệ.
- GV mở video bài hát Nụ cười của bé và
- HS thực hiện yêu cầu.
yêu cầu HS hát.
3. Tổng kết, dặn dò.
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, - Lắng nghe
biểu dương HS.
- GV dặn dò HS chuẩn bị nội dung HĐGD
theo chủ đề
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Tiết 2: Toán
BÀI 3 : CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ. Số tiết : 3
Tiết 1 : SỐ HẠNG, TỔNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- HS nhận biết được số hạng, tổng trong phép cộng.
- Tính được tổng khi biết các số hạng.
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.Gd học sinh biết yêu quya bảo
vệ loài vật.
- HSHN : Tập tô các số 1,2
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh trong SGK, PBT.
- HS : Que tính, hạt ngô
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động
Tìm số liền trước, liền sau của 56, 83 2,3 Học sinh thực hiện miệng ghi vở
2.Khám phá:
- HSHN : Tập tô các số 1,2
- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.13: - 2-3 HS trả lời.
+ Nêu bài toán?
+ Trong bể có 6 con cá, trong bình có 3
con cá. Hỏi có tất cả bao nhiêu con cá?
+ Nêu phép tính?
+ Phép tính: 6 + 3 = 9
- GV nêu: 6 và 3 gọi là số hạng, kết
- HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh.
quả 9 gọi là tổng; Phép tính 6+3 cũng
gọi là tổng.
- YCHS lấy thêm ví dụ về phép cộng, - HS lấy ví dụ và chia sẻ.

chỉ rõ các thành phần của phép cộng.
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV lấy ví dụ: Cho hai số hạng: 10
và 14. Tính tổng hai số đó.
+ Bài cho biết gì?
+ Bài YC làm gì?
+ Để tính tổng khi biết số hạng, ta làm
như thế nào?
- GV chốt cách tính tổng khi biết số
hạng.
3. Luyện tập
Bài 1/13:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu: Để tính tổng
của hai số hạng 7 và 3, ta lấy 7 + 3 =
10, vậy tổng bằng 10, viết 10.
- GV gọi HS nêu tổng của hai số hạng
14 và 5.
- Làm thế nào em tìm ra được tổng?
- GV hướng dẫn tương tự với các số
hạng: 20 và 30; 62 và 37.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2/13:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu: a) 42 và 35 trên
bảng. Lưu ý cho HS việc đặt tính các
thẳng hàng.
42
+35
77
- YC HS làm bài vào vở ô li.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
4. Vân dụng
Bài 3/13:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Bài cho những số hạng nào?
- Bài cho tổng nào?
- GV nêu: Từ các số hạng đã cho, em
hãy lập một phép tính cộng có tổng
bằng 36 hoặc 44.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.

5
- HS chia sẻ:
+ Cho hai số hạng: 10 và 14.
+ Bài YC tính tổng.
+ Lấy 10 + 14.
- HS lắng nghe, nhắc lại.
Tích hợp : GD học sinh biết bảo vệ các
loài cá
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- 1-2 HS trả lời.
- HS nêu.
Số hạng
Số hạng
3
Tổng
10

14
5
19

20
30
50

62
37
99

- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS quan sát.
- HS thực hiện làm bài cá nhân.
60
81
24
+17
+16
+52
77
97
76

- HS đổi chéo kiểm tra.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS trả lời: Các số hạng: 32, 23, 21, 4.
- HS nêu: Tổng là: 36, 44.
- HS hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ
trước lớp.
Lập phép tính : 32+4 = 36
và 23 +21 = 44

6
- HS nêu.
- HS chia sẻ.

- Hôm nay em học bài gì?
- Lấy ví dụ về phép tính cộng, nêu
thành phần của phép tính cộng.
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Tiết 3+4:Tiếng việt

vật

BÀI 3: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG. Số tiết : 4 tiết
Tiết 1 + 2 : ĐỌC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Đọc đúng các từ khó, biết cách đọc các lời nói, lời đối thoại của các nhân

. tiếng trong bài Niềm vui của Bi và Bống.
- Hiểu nội dung bài: Hiểu được nội dung câu chuyện và tình cảm giữa hai an
hem Bi và Bống
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: cảm nhận được ý nghĩa câu
chuyện
- Có tình cảm yêu thương đối với người than, biết quan tâm đến người thân
biết ước mơ và luôn lạc quan; có khả năng làm việc nhóm.
- HSHN : Học bảng chữ cái
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh họa. Câu viết sẵn phần luyện đọc.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- Tiết trước chúng ta học bài gì?
- Bài Ngày hôm qua đâu rồi?
- Nói một điều thú vị em đã học được từ
bài học đó?
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- HS thảo luận theo cặp và chia sẻ.
- GV hỏi:
- 2-3 HS chia sẻ.
+ Bức tranh dưới đây vẽ cảnh gì?
+ Theo em hai bạn nhỏ đang nói chuyện gì
với nhau?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- HSHN : Học bảng chữ cái
- GV đọc mẫu: đọc đúng lời người kể và
- Cả lớp đọc thầm.
lời nhân vật. Thể hiện sự vui mừng, trong
sáng và vô tư
- HDHS chia đoạn: (3 đoạn)
- HS đọc nối tiếp đoạn.
+ Đoạn 1: Từ đầu đến Quần áo đẹp
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến đủ các màu sắc.

7

+ Đoạn 3: Còn lại.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ:
hũ, cầu vồng,
- Luyện đọc câu dài: Lát nữa,/ mình sẽ đi
lấy về nhé!// Có vàng rồi,/ em sẽ mua nhiều
búp bê và quần áo đẹp.//
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS
luyện đọc đoạn theo nhóm ba.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 3 câu hỏi trong
sgk/tr.18.
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời
hoàn thiện vào VBTTV/tr.8.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn
cách trả lời đầy đủ câu.

- Nhận xét, tuyên dương HS.
3. Luyện tập: Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng
của nhân vật.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Gọi HS đọc lời đối thoại
- Nhận xét, khen ngợi.
4. Vận dụng: Luyện tập theo văn bản
đọc.
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.18.
- YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn
thiện vào VBTTV/tr.8.
- Tuyên dương, nhận xét.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.18.
- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài để tìm câu
trả lời
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Gọi 1 số em đọc nói câu ….
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

- 2-3 HS luyện đọc.
- 2-3 HS đọc.

- HS thực hiện theo nhóm ba.
- HS lần lượt đọc.
- HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
C1: Nếu có vàng Bống sẽ mua nhiều
búp bê và quần áo đẹp
- Nếu có vàng Bi mua một con ngựa
hồng và một cái ô tô
C2: không có vàng Bống sẽ vẽ tặng
anh con ngựa hồng và cái ô tô.
- Không có vàng Bi sẽ vẽ tặng em
nhiều búp bê và quần áo đẹp.
C3: Em sẽ lấy bút màu để vẽ tặng anh
ngựa hòng và ô tô. Anh sẽ vẽ tặng em
nhiều búp bê và quần áo đủ màu sắc.
- HS lắng nghe, đọc thầm.
- 2-3 HS đọc.

- 2-3 HS đọc.
- 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì
sao lại chọn ý đó.

- 1-2 HS đọc.
- HS đọc thầm và tìm đáp án cho câu
hỏi
- 3- 4 em đọc trước lớp
- HS chia sẻ.

8
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Ôn toán
ÔN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Mức 1: Nêu tiếp các số có hai chữ số. Biết số liền trước, số liền sau.
Mức 2: Viết các số. Viết các số theo thứ tự
Mức 3: Viết các số theo thứ tự. Nối kết quả với phép tính.
- HSHN : Tập tô các số 1,2
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Phiếu bài tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Mức 1
Mức 2
Mức 3
1. Khởi động: GV tổ chức cho HS hát vận động theo nhạc: Học sinh lớp 2 chăm
ngoan.
2: Ôn tập
- HSHN : Tập tô các số 1,2
Bài 1: a. Nêu tiếp các số có
Bài 1: Viết các số: 83, Bài 1: Viết các số 90,89,
hai chữ số.
66, 74, 60, 39, 54
85, 65, 80,
a. Theo thứ tự từ lớn
10 11
19
Mẫu: 42 = 40 + 2
đến bé.
30
35
b. Từ bé đến lớn.
Bài 2: Viết các số: 43, Bài 2:Nối kết quả với
Bài 2: a. Viết số liền trước
52, 34, 25, 64, 46, 53
phép tính
của số 60
a. Theo thứ tự từ bé
60 + 7
79
b. Viết số liền sau của số 19
đến lớn.
70 + 9
67
b. Theo thứ tự từ lớn
80 + 5
44
đến bé.
40 + 4
5
3. HĐ nối tiếp
- Nhắc HS ôn tập lại bài
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................

BUỔI SÁNG

Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2025

Tiết 1: Toán
BÀI 3 : CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ.
Tiết 2 : SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- HS nhận biết được số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ.
- Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ.

Số tiết : 3

9

- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
- HSHN: Viết các số từ 3,4
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh các bt SGK, PBT.
- HS : Que tính, hạt ngô...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động
- Tìm tổng của 32 và 65 , nêu thành
2,3 Học sinh thực hiện miệng ghi vở
phần phép tính đó
- Từ phép cộng bài cũ rút ra phép trừ
mối liên hệ giữa phép cộng và trừ
2. Khám phá:
- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.14:
- HSHN: Viết các số từ 3,4
+ Nêu bài toán?
- 2-3 HS trả lời.
+ Trên cành có 12 con chim. Có hai con
+ Nêu phép tính?
chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao
- GV nêu: 12 là số bị trừ, 2 là số trừ, 10 nhiêu con chim?
là hiệu; Phép tính 12-2 cũng gọi là
+ Phép tính: 12 - 2 =10
hiệu.
- HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh.
- YCHS lấy thêm ví dụ về phép trừ, chỉ
rõ các thành phần của phép trừ
- Nhận xét, tuyên dương.
- HS lấy ví dụ và chia sẻ.
- GV lấy ví dụ: Cho số bị trừ 15: số trừ
là 7 . Tính hiệu hai số đó.
+ Bài cho biết gì?
- HS chia sẻ:
+ Bài YC làm gì?
+ Để tính hiệu khi biết số bị trừ và số
+ Cho số bị trừ 15, số trừ 7
trừ , ta làm như thế nào?
+ Bài YC tính hiệu hai số
- GV chốt cách tính hiệu khi biết số bị + Lấy 15 -7
trừ và số trừ
3. Luyện tập:
- HS lắng nghe, nhắc lại.
Bài 1/14:
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- GV hướng dẫn mẫu: Điền số phụ hợp - HS lắng nghe, nêu miệng,làm vở hoặc
theo thành phần phép tính
phiếu
- GV gọi HS nêu số bị trừ, số trừ, hiệu
86-32=54
47-20=27
của phép tính
Số bị trừ
86
Số bị trừ
47
- Làm thế nào em tìm ra được hiệu?
Số trừ
32
Số trừ
20
- GV hướng dẫn tương tự với phần còn Hiệu
54
Hiệu
27
lại
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2/14:
- 1-2 HS trả lời.
- Gọi HS đọc YC bài.
- HS nêu.

- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu:
a) 57 – 24 =33 trên bảng. Lưu ý cho
HS việc đặt tính các thẳng hàng.
- YC HS làm bài vào vở ô li.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 3/14:
- Gọi HS đọc YC bài.GVHD mẫu
68
-25
43

10
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu

57
24
33

68
45
23

90
40
50

73
31
42

- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời. làm vở, đổi vở soát nhận
xét
- HS quan sát.
- HS thực hiện làm bài cá nhân vào bảng
con.
- HS nhận xét kiểm tra.
49
85
76
-16
-52
34
33
33
42
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS trả lời:tính số xe còn lại. khi có 15 ô
tô, 3 xe rời bến
- HS nêu: số bị trừ 15,số trừ 3, tìm hiệu ?
- HS dựa theo sơ đồ lập phép tính trình
bày vào vở, đại diện 1 học sinh trình bày.
15- 3= 12( ô tô)
Còn lại 12 ô tô.
Bài Giải
Số ô tô còn lại trong bến là:
15-3=12 (ô tô)
Đáp số 12 ô tô

Bài 4/14
Học sinh đọc đề bài, tìm hiểu đề, tóm
tắt làm vở
- Bài yêu cầu làm gì?
- Bài cho những số nào?
- Số thuộc thành phần nào?
Bài toán hỏi gì? Thuộc thành phần
nào? Cần làm phép tính nào?
- GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy
lập một phép tính.tính và trình bày lời
giải
- GV, thu vở đánh giá, nhận xét, khen
ngợi HS.
- HS nêu.
HSG có thể trình bày :
- HS chia sẻ.
4.Vận dụng
- Hôm nay em học bài gì?
- Lấy ví dụ về phép tính trừ, nêu thành
phần của phép tính trừ, nếu cách tìm
hiệu
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Tiết 2: Tiếng việt
BÀI 3: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG. Số tiết : 4 tiết
Tiết 3 : VIẾT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết viết chữ viết hoa Ă, Â cỡ vừa và cỡ nhỏ.

11
- Viết đúng câu ứng dựng: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận.
- Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ.
- HSHN Tô và viết chữ a, ă
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Mẫu chữ hoa Ă, Â
- HS: Bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- Hát
- HS hát
-Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là
- 1-2 HS chia sẻ.
mẫu chữ hoa gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - HSHN Tô và viết chữ a, ă
- GV tổ chức cho HS nêu:
- 2-3 HS chia sẻ.
+ Độ cao, độ rộng chữ hoa Ă, Â.
+ Chữ hoa Ă, Â gồm mấy nét?
- GV chiếu video HD quy trình viết chữ
- HS quan sát.
hoa Ă, Â.
- GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết - HS quan sát, lắng nghe.
vừa nêu quy trình viết từng nét.
- YC HS viết bảng con.
- HS luyện viết bảng con.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng
dụng.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết.
- 3-4 HS đọc.
- GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu - HS quan sát, lắng nghe.
ý cho HS:
+ Viết chữ hoa Ă đầu câu.
+ Cách nối từ Ă sang n.
+ Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao,
dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
3, Luyện tập: Thực hành luyện viết.
- YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa Ă, Â - HS thực hiện.
và câu ứng dụng trong vở Luyện viết.
- HSHN Tô và viết chữ a, ă
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhẫn xét, đánh giá bài HS.
4. Vận dụng
- Trò chơi đoán chữ: GV đưa ra chữ hoa A, - HS đoán
thực hiện các động tác đưa thêm dấu mũ
để HS đoán chữ
- HS chia sẻ.
- Hôm nay em học bài gì?
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

12
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Thứ tư ngày 17 tháng 9 năm 2025
BUỔI SÁNG
Tiết 2: Toán
BÀI 3: CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Số tiết: 03
TIẾT 3: LUYỆN TẬP
I. YÊUCẦU CẦN ĐẠT:
- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số.
- Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; sắp xếp các số theo thứ
tự, tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho.
- Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
- Tích hợp ATGT (Bài 4) giáo dục kĩ năng khi tham gia giao thông đường bộ
- HSHN: Viết,đọc các số 5,6
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài 3; thẻ chữ số 50-40-70,60.30,41,35,39
ngôi sao các màu bài 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động
- HS hát
2. Luyện tập:
Bài 1/15:
- HSHN: Viết, đọc các số 5,6
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài yêu cầu làm gì?
Viết các số thành tổng theo mẫu
- GV HDHS thực hiện lần lượt các - HS thực hiện lần lượt các YC.
YC:
a) Tính tổng là thực hiện phép tính gì? Tách số theo tổng các hàng chục và đơn vị
b) dựa theo mẫu bài tập thuộc dạng Học sinh làm bài vào vở
toán nào?
64= 60+4
- GV nêu:
87= 80+7
+ Nêu các chữ số theo hàng?
46= 40+6
+ ghi thành tổng các số theo hàng?
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2/15:
- Gọi HS đọc YC bài.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài yêu cầu làm gì?
YC đếm số ngôi sao theo màu điền Màu
Đỏ
Vàng Xanh
vào bảng tổng hợp rồi thực hiện
Số ngôi sao 11
8
10
- Cho học sinh thực hiện nhóm 3 hoặc
nhóm bàn
- HS đọc yêu cầu bài tập.
a/ Đếm và điền số ngôi sao theo màu - 1-2 HS trả lời.
vào bảng
11+8 = 19
b/Tính tổng số ngôi sao màu vàng và - HS thực hiện theo cặp lần lượt các YC

13
đỏ?
hướng dẫn.
Tính tổng ta cần thực hiện phép tính 10-8=2
nào? Viết phép tính ?Tìm kết quả?
c/Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh - HS chia sẻ.
và số ngôi sao màu vàng
Tính hiệu ta thực hiện phép tính nào?
Nêu phép tính, tính kết quả?
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3/15: Trò chơi “Đổi chỗ”:
HD HS cầm thẻ số tương ứng trên tay,
chọn 2 bạn cầm thẻ tương ứng đổi chỗ
cho nhau để được câu cầu bài.
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- HDHS nhận xét các vế so sánh:
- HS thực hiện chia sẻ.
a) quan sát đến để chọn số trên hai toa - 1-2 HS trả lời.
đổi chỗ phù hợp để được từ số lớn đề a/ - HS thực hiện chơi theo nhóm 2.
bé
Cầm thẻ số xếp hàng và đổi chỗ cho
b) Tìm hiệu của số lớn nhất và bé nhất nhau đ ể được kết quả đúng
của ta tàu.
Đổi số 50 và 70 cho nhau
=> Để tìm hiệu ta thực hiện phép tính Đếm lại các số sau khi đã đổi chỗ và xếp
nào?
đúng
Số nào là lớn nhất, Số nào là bé nhất 41,30
trong các số trên toa tàu?
Ta lập được phép tính nào? Tìm kết 41-30=9
quả?
- HS làm bài cá nhân.
- GV cho HS làm bài vào vở ô li.
- HS đổi chéo vở kiểm tra.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4/15.
Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- Bài cho những số nào ?
- HS trả lời: Các số bị trừ: 44, 54,số trừ
- Số bì trừ gồm số nào? , tìm số trừ là 2,32: hiệu 43,22.
số nào để được hiệu là 43 hoặc 22 ?
- HS nêu: Hiệu là: 43 và 22
- GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy - HS hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ
lập một phép tính tìm để được hiệu là trước lớp.
43 và 22 .
Lập phép tính : 45-2=43
Và 54 -32 =22
- HS lắng nghe.
- HS quan sát hướng dẫn.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Tích hợp ATGT (Bài 4
- HS nêu
Khi tham gia giao thông đường

14

bộ ta đi như thế nào?...
3. Vận dụng:
- Nhận xét giờ học.
- Nhắc chuẩn bị bài sau tiết 9
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Tiết 3 +4: Tiếng việt
BÀI 4 : LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI. Số tiết : 6
Tiết 1 + 2 : ĐỌC 
I. YÊUCẦU CẦN ĐẠT:
- Đọc đúng, rõ ràng bài đọc Làm việc thật là vui, biết ngắt nghỉ nhấn giọng
phù h
 
Gửi ý kiến