Báo cáo thực hiện việc công khai theo Thông tư 09 năm học 2025-2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Thị Thủy
Ngày gửi: 15h:15' 26-10-2025
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 370
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Thị Thủy
Ngày gửi: 15h:15' 26-10-2025
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 370
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ TAM HƯNG
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 168/BC-MNTHA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 28 tháng 5 năm 2026
BÁO CÁO
Về việc triển khai thực hiện việc công khai đối với cơ sở GDMN theo quy định
tại Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT năm học 2025 - 2026
Trường mầm non Tam Hưng A
Căn cứ Thông tư 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục & Đào tạo ban hành Điều lệ trường Mầm non; Thông tư số 09/2024/TTBGDĐT ngày 03/6/2024 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế thực hiện công khai
đối với cơ sở GD&ĐT thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Thực hiện Công văn của phòng GD&ĐT Thanh Oai về việc báo cáo thực
hiện công khai trong hoạt động của các CSGD thuộc hệ thống GD quốc dân năm
học 2025 - 2026.
Trường mầm non Tam Hưng A đã thực hiện nghiêm túc các nội dung theo
yêu cầu và báo cáo cụ thể như sau:
I. VIỆC THỰC HIỆN HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP QUY:
Nhà trường đã triển khai đầy đủ các văn bản hướng dẫn thực hiện của các
cấp tới toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên trong nhà trường về mục đích, ý nghĩa,
tầm quan trọng và trách nhiệm của việc thực hiện công khai theo Thông tư
09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.
- Nhà trường đã XD kế hoạch số 251/KH-MNTHA ngày 15/9/2023 thực hiện
công khai theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 của Bộ GD&ĐT
năm học 2024 - 2025; ban hành QĐ số 252/QĐ-MNTHA ngày 15/9/2023 về việc
Ban hành Quy chế thực hiện công khai theo TT số 09/2024/TT-BGDĐT ngày
03/6/2024 của Trường mầm non Tam Hưng A; XD Quy chế Số 253/QCCKMNTHA ngày 15/9/2023 về thực hiện công khai theo Thông tư 09/2024/TTBGDĐT ngày 03/6/2024 của Bộ GD&ĐT năm học 2024 - 2025 và đã triển khai
đến toàn bộ đội ngũ nhà trường.
- Cán bộ, giáo viên, nhân viên trong nhà trường đều nắm chắc và đầy đủ về
nội dung công khai, các hình thức công khai và thời điểm công khai.
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN VIỆC CÔNG KHAI:
1. Nội dung công khai:
Nhà trường đã thực hiện đầy đủ các nội dung công khai theo Thông tư
09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 đối với trường MN.
2.1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a. Cam kết chất lượng giáo dục: Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục
trẻ dự kiến đạt được; chương trình GD mà nhà trường sẽ thực hiện; kết quả đạt
được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển và các hoạt động hỗ trợ chăm sóc, giáo
dục trẻ của nhà trường (đính kèm Biểu mẫu 01).
b. Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục thực tế: Số trẻ em/nhóm, lớp;
số trẻ em học nhóm, lớp ghép; số trẻ em học hai buổi/ngày; số trẻ em khuyết tật
học hòa nhập; số trẻ em được tổ chức ăn bán trú; số trẻ em được kiểm tra sức khỏe
định kỳ; kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em; số trẻ em học các chương trình
chăm sóc giáo dục, có sự phân chia theo các nhóm tuổi (đính kèm Biểu mẫu 02).
c. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia: Kết quả đạt được
qua các mốc thời gian (đính kèm kế hoạch của nhà trường).
d. Kiểm định cơ sở giáo dục mầm non: Công khai báo cáo đánh giá ngoài, kết
quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục (đính kèm kế
hoạch của nhà trường).
2.2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
a. Cơ sở vật chất: Diện tích đất, sân chơi, tính bình quân trên một trẻ em; số
lượng, diện tích các loại phòng học và phòng chức năng, tính bình quân trên một
trẻ em; số lượng các thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có và còn thiếu so với
quy định; số lượng đồ chơi ngoài trời, tính bình quân trên một nhóm hoặc lớp (đính
kèm Biểu mẫu 03).
b. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được chia theo hạng chức
danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo (đính kèm Biểu mẫu 04).
2.3. Công khai thu chi tài chính:
Thực hiện công tác công khai tài chính theo đúng quy định của pháp luật. Cụ
thể như sau:
a. Tình hình tài chính của trường trong năm học 2024 - 2025:
- Công khai tài chính theo các văn bản quy định hiện hành về Quy chế công
khai tài chính đối với ngân sách nhà nước, học phí, các khoản thu chi thỏa thuận
với phụ hynh, chi thường xuyên… (đính kèm các biểu mẫu tài chính).
- Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn,
giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.
2
b. Thông báo các khoản thu và dự toán chi trong năm học 2024 - 2025 sau khi
đã thỏa thuận với phụ huynh trong hội nghị cha mẹ học sinh đầu năm học (đính
kèm thông báo).
4. Thời điểm công khai:
- Đầu năm học và cuối năm học 2024 - 2025, nhà trường đã thực hiện công
khai công khai các nội dung: Cam kết chất lượng giáo dục, công khai thông tin cơ
sở vật chất; công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của nhà trường (các biểu 01, 02, 03, 04).
- Thường xuyên công khai việc thu, chi tài chính trong nhà trường, qua buổi
hội đồng sư phạm nhà trường (có biên bản họp hằng tháng).
- Khi thực hiện công khai ddamt bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi có
thông tin mới, hoặc cần thay đổi. Thời gian nhà trường thực hiện công khai ít nhất
30 ngày liên tục, được tính từ ngày bắt đầu niêm iết.
5. Hình thức công khai:
- Nhà trường đã thực hiện niêm yết công khai tại các bảng tin của các 03 khu
đảm bảo thuận tiện cho cán bộ giáo viên và cha mẹ học sinh xem xét.
- Phổ biến trong các cuộc họp BĐDCMHS và toàn thể cha mẹ học sinh đầu
năm học (vào ngày 22 và 23/8/2024).
- Công khai trong buổi họp hội đồng sư phạm nhà trường hằng tháng.
- Công bố tại hội nghị cán bộ viên chức và người lao động (ngày …../9/2024).
- Công khai trên cổng thông tin điện tử Webisite của trường.
6. Kế hoạch triển khai quy chế công khai trong năm học 2025 - 2026:
Nhà trường thực hiện nghiêm túc các quy định về công khai trong các HĐ của
Nhà trường theo Thông tư 09/2024/TT-BGD ĐT ngày 03/6/2024 đã ban hành.
- Công khai cam kết chất lượng giáo dục năm học 2025-2026 của nhà trường.
- Thông báo các khoản thu đã thỏa thuận đầu năm.
- Công khai tài chính, các khoản thu theo quy định (hằng tháng, học kỳ).
- Công khai khi có yêu cầu đột xuất.
Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ Ban thanh tra nhân dân, CB,GV,NV tăng
cường công tác giám sát việc thực hiện; tăng cường công tác kiểm tra nội bộ nhà
trường và đề xuất những bổ sung, thay đổi nếu thấy cần thiết.
Trên đây là báo cáo kết quả triển khai và thực hiện các nội dung công khai
theo Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT năm học 2024 - 2025 của trường mầm non
Tam Hưng A. Nhà trường rất mong được sự đóng góp ý kiến của lãnh đạo cấp trên
để nhà trường tiếp tục triển khai thực hiện trong đơn vị được tốt hơn./.
Nơi nhận:
HIỆU TRƯỞNG
- UBND Huyện thanh Oai (để b/c);
3
- PGD&ĐT,PNV Huyện T.Oai (để b/c);
- Lưu VT./.
Nhữ Thị Thủy
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 297/TBCK-MNTHA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 05 tháng 9 năm 2024
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2024 - 2025
STT
I
II
III
IV
NỘI DUNG
Chất lượng nuôi dưỡng,
chăm sóc giáo dục trẻ dự
kiện đạt được.
Chương trình giáo dục
mầm non của nhà
trường thực hiện.
Kết quả đạt được trên
trẻ theo các lĩnh vực phát
triển.
Các hoạt động hỗ trợ
chăm sóc giáo dục trẻ ở
cơ sở.
NHÀ TRẺ
MẪU GIÁO
98%
98%
100% trẻ được giáo
dục theo chương
trình chăm sóc
GDMN và ứng dụng
PPGD tiên tiên
Steam
100% trẻ được giáo
dục theo chương
trình chăm sóc
GDMN và ứng dụng
PPGD tiên tiên
Steam
98 %
98 %
Đảm bảo
Đảm bảo
100%
100%
HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thủy
4
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 298/TBCK-MNTHA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 05 tháng 9 năm 2024
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON
NĂM HỌC 2024 - 2025
STT
Nội dung
I
1
II
Tổng số trẻ em
Số trẻ em 2 buổi/ngày
Số trẻ em khuyết tật học hòa
nhập
Số trẻ em được tổ chức ăn
tại cơ sở
III
Tổng
số trẻ
em
Nhà
trẻ
25-36
tháng
Đơn vị tính: trẻ em
Mẫu giáo
3-4
tuổi
4-5
tuổi
5-6
tuổi
402
402
85
85
87
87
100
100
130
130
0
0
0
0
0
402
85
87
100
130
Số trẻ em được kiểm tra
định kỳ sức khỏe
402
85
87
100
130
IV
Số trẻ em được theo dõi sức
khỏe bằng biểu đồ tăng
trưởng
402
85
87
100
130
V
Kết quả phát triển sức khỏe
của trẻ em
402
85
87
100
130
393
83
85
98
127
9
2
2
2
3
387
82
84
97
126
13
0
3
3
3
4
402
85
87
100
130
2
1
2
3
4
5
VI
Phát triển bình thường về
cân nặng
Suy dinh dưỡng cân nặng
(thể nhẹ)
Phát triển bình thường về
chiều cao
Trẻ thấp còi
Số trẻ em thừa cân, béo phì
Số trẻ em học chương trình
chăm sóc giáo dục mầm non
HIỆU TRƯỞNG
5
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 299/TBCK-MNTHA
STT
I
II
1
2
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
XIII
XIV
XV
XVI
XVII
XVIII
XIX
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 05 tháng 9 năm 2024
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT
NĂM HỌC 2024 - 2025
Số
Bình quân
Nội dung
lượng
Số m2/trẻ em
Số điểm trường
3
Tổng số phòng
27
Loại phòng học
1,89 m2/trẻ em
16
Phòng chức năng, hiệu bộ, Y tế, vi tính, thư
viện, hành chính quản trị
7
Tổng DT đất toàn trường (m2)
7.000 16 m2/trẻ
8,66 m2/trẻ em
Tổng diện tích sân chơi (m2)
4.200
1,89m2/trẻ em
Diện tích phòng SH chung (m2)
900
0,46 m2/trẻ em
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
225
Diện tích nhà bếp (m2)
120
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
402/16 lớp
402
(Đơn vị tính: bộ)
Máy vi tính dành cho CB,GV,NV
23
Máy tính trẻ em
0
Máy chiếu
1
Máy in
16
Nhạc cụ ( Đàn ocgan)
2
Ti vi
16
Máy phô tô
1
Đầu Video/đầu đĩa
0
Điều hòa
32
Đồ chơi ngoài trời (loại)
10
Bàn ghế đúng quy cách (bộ)
238
HIỆU TRƯỞNG
UBND HUYỆN THANH OAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
6
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 300/TBCK-MNTHA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 05 tháng 9 năm 2024
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN ĐỘI NGŨ CBQL,GV,NV
NĂM HỌC 2024 - 2025
Hạng chức danh nghề
nghiệp
T Trình độ đào tạo
TT
Nội dung
số
Tổng số CBQL,
GV và NV
I
Đ
H
C
Đ
T
C
55
38
7
10
Cán bộ Q.Lý
3
1
Hiệu trưởng
2
nghề nghiệp
Hạng
IV
Hạng
III
Hạng
II
X
S
Khá
T
B
3
25
15
9
33
1
3
3
1
2
1
1
1
1
P.Hiệu trưởng
2
1
2
II
Giáo viên
40
35
4
1
3
25
12
1
Nhà trẻ
9
4
4
1
3
5
1
2
Mẫu giáo
31
31
20
11
III Nhân viên
12
1
NV Kế toán
0
2
NV Y tế
0
3
NV Nuôi dưỡng
8
4
NV phục vụ
0
5
NV bảo vệ
4
3
9
2
6
1
3
Dưới
TC
Xếp loại
chuẩn
2
8
31
1
1
7
1
7
24
HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thủy
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
7
Số: 301/TBCK-MNTHA
Tam Hưng, ngày 05 tháng 9 năm 2024
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU ĐẦU NĂM HỌC 2024 - 2025
Thu tiền đồ dùng phục vụ công tác bán trú: 200.000 đồng/cháu.
TT
Danh mục đồ dùng
Nhà trẻ
Mẫu giáo
Lưu ý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Chiếu
Chăn len
Đệm mùa đông
Khăn mặt, khăn lau tay
Cốc uống nước
Bát Inox to
Thìa + bát ăn cơm
Khay đựng cơm rơi
Khay Inox chia cơm
Xô, chậu, ĐD nhà bếp…
Đóng, sửa phản ngủ
Xoong Inox dựng thức ăn
Yếm trẻ
Tổng
21.000đ
17.000đ
16.000đ
52.000đ
8.000đ
3.000đ
12.000đ
4.000đ
3.000đ
12.000đ
12.000đ
10.000đ
30.000đ
200.000đ
27.000đ
22.000đ
21.000đ
52.000đ
8.000đ
5.000đ
15.000đ
5.000đ
55.000đ
15.000đ
15.000đ
10.000đ
200.000đ
Dùng chung
Mua bổ sung
Mua bổ sung
4 chiếc/năm
Mua bổ sung
Mua bổ sung
Mua bổ sung
Mua bổ sung
Dùng chung
Dùng chung
Đóng thêm, sơn lại và sửa chữa
Thay thế, bổ xung cho các lớp
1 chiếc/năm
HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thuỷ
8
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 168/BC-MNTHA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 28 tháng 5 năm 2026
BÁO CÁO
Về việc triển khai thực hiện việc công khai đối với cơ sở GDMN theo quy định
tại Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT năm học 2025 - 2026
Trường mầm non Tam Hưng A
Căn cứ Thông tư 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục & Đào tạo ban hành Điều lệ trường Mầm non; Thông tư số 09/2024/TTBGDĐT ngày 03/6/2024 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế thực hiện công khai
đối với cơ sở GD&ĐT thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Thực hiện Công văn của phòng GD&ĐT Thanh Oai về việc báo cáo thực
hiện công khai trong hoạt động của các CSGD thuộc hệ thống GD quốc dân năm
học 2025 - 2026.
Trường mầm non Tam Hưng A đã thực hiện nghiêm túc các nội dung theo
yêu cầu và báo cáo cụ thể như sau:
I. VIỆC THỰC HIỆN HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP QUY:
Nhà trường đã triển khai đầy đủ các văn bản hướng dẫn thực hiện của các
cấp tới toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên trong nhà trường về mục đích, ý nghĩa,
tầm quan trọng và trách nhiệm của việc thực hiện công khai theo Thông tư
09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.
- Nhà trường đã XD kế hoạch số 251/KH-MNTHA ngày 15/9/2023 thực hiện
công khai theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 của Bộ GD&ĐT
năm học 2024 - 2025; ban hành QĐ số 252/QĐ-MNTHA ngày 15/9/2023 về việc
Ban hành Quy chế thực hiện công khai theo TT số 09/2024/TT-BGDĐT ngày
03/6/2024 của Trường mầm non Tam Hưng A; XD Quy chế Số 253/QCCKMNTHA ngày 15/9/2023 về thực hiện công khai theo Thông tư 09/2024/TTBGDĐT ngày 03/6/2024 của Bộ GD&ĐT năm học 2024 - 2025 và đã triển khai
đến toàn bộ đội ngũ nhà trường.
- Cán bộ, giáo viên, nhân viên trong nhà trường đều nắm chắc và đầy đủ về
nội dung công khai, các hình thức công khai và thời điểm công khai.
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN VIỆC CÔNG KHAI:
1. Nội dung công khai:
Nhà trường đã thực hiện đầy đủ các nội dung công khai theo Thông tư
09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 đối với trường MN.
2.1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a. Cam kết chất lượng giáo dục: Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục
trẻ dự kiến đạt được; chương trình GD mà nhà trường sẽ thực hiện; kết quả đạt
được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển và các hoạt động hỗ trợ chăm sóc, giáo
dục trẻ của nhà trường (đính kèm Biểu mẫu 01).
b. Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục thực tế: Số trẻ em/nhóm, lớp;
số trẻ em học nhóm, lớp ghép; số trẻ em học hai buổi/ngày; số trẻ em khuyết tật
học hòa nhập; số trẻ em được tổ chức ăn bán trú; số trẻ em được kiểm tra sức khỏe
định kỳ; kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em; số trẻ em học các chương trình
chăm sóc giáo dục, có sự phân chia theo các nhóm tuổi (đính kèm Biểu mẫu 02).
c. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia: Kết quả đạt được
qua các mốc thời gian (đính kèm kế hoạch của nhà trường).
d. Kiểm định cơ sở giáo dục mầm non: Công khai báo cáo đánh giá ngoài, kết
quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục (đính kèm kế
hoạch của nhà trường).
2.2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
a. Cơ sở vật chất: Diện tích đất, sân chơi, tính bình quân trên một trẻ em; số
lượng, diện tích các loại phòng học và phòng chức năng, tính bình quân trên một
trẻ em; số lượng các thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có và còn thiếu so với
quy định; số lượng đồ chơi ngoài trời, tính bình quân trên một nhóm hoặc lớp (đính
kèm Biểu mẫu 03).
b. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được chia theo hạng chức
danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo (đính kèm Biểu mẫu 04).
2.3. Công khai thu chi tài chính:
Thực hiện công tác công khai tài chính theo đúng quy định của pháp luật. Cụ
thể như sau:
a. Tình hình tài chính của trường trong năm học 2024 - 2025:
- Công khai tài chính theo các văn bản quy định hiện hành về Quy chế công
khai tài chính đối với ngân sách nhà nước, học phí, các khoản thu chi thỏa thuận
với phụ hynh, chi thường xuyên… (đính kèm các biểu mẫu tài chính).
- Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn,
giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.
2
b. Thông báo các khoản thu và dự toán chi trong năm học 2024 - 2025 sau khi
đã thỏa thuận với phụ huynh trong hội nghị cha mẹ học sinh đầu năm học (đính
kèm thông báo).
4. Thời điểm công khai:
- Đầu năm học và cuối năm học 2024 - 2025, nhà trường đã thực hiện công
khai công khai các nội dung: Cam kết chất lượng giáo dục, công khai thông tin cơ
sở vật chất; công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của nhà trường (các biểu 01, 02, 03, 04).
- Thường xuyên công khai việc thu, chi tài chính trong nhà trường, qua buổi
hội đồng sư phạm nhà trường (có biên bản họp hằng tháng).
- Khi thực hiện công khai ddamt bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi có
thông tin mới, hoặc cần thay đổi. Thời gian nhà trường thực hiện công khai ít nhất
30 ngày liên tục, được tính từ ngày bắt đầu niêm iết.
5. Hình thức công khai:
- Nhà trường đã thực hiện niêm yết công khai tại các bảng tin của các 03 khu
đảm bảo thuận tiện cho cán bộ giáo viên và cha mẹ học sinh xem xét.
- Phổ biến trong các cuộc họp BĐDCMHS và toàn thể cha mẹ học sinh đầu
năm học (vào ngày 22 và 23/8/2024).
- Công khai trong buổi họp hội đồng sư phạm nhà trường hằng tháng.
- Công bố tại hội nghị cán bộ viên chức và người lao động (ngày …../9/2024).
- Công khai trên cổng thông tin điện tử Webisite của trường.
6. Kế hoạch triển khai quy chế công khai trong năm học 2025 - 2026:
Nhà trường thực hiện nghiêm túc các quy định về công khai trong các HĐ của
Nhà trường theo Thông tư 09/2024/TT-BGD ĐT ngày 03/6/2024 đã ban hành.
- Công khai cam kết chất lượng giáo dục năm học 2025-2026 của nhà trường.
- Thông báo các khoản thu đã thỏa thuận đầu năm.
- Công khai tài chính, các khoản thu theo quy định (hằng tháng, học kỳ).
- Công khai khi có yêu cầu đột xuất.
Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ Ban thanh tra nhân dân, CB,GV,NV tăng
cường công tác giám sát việc thực hiện; tăng cường công tác kiểm tra nội bộ nhà
trường và đề xuất những bổ sung, thay đổi nếu thấy cần thiết.
Trên đây là báo cáo kết quả triển khai và thực hiện các nội dung công khai
theo Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT năm học 2024 - 2025 của trường mầm non
Tam Hưng A. Nhà trường rất mong được sự đóng góp ý kiến của lãnh đạo cấp trên
để nhà trường tiếp tục triển khai thực hiện trong đơn vị được tốt hơn./.
Nơi nhận:
HIỆU TRƯỞNG
- UBND Huyện thanh Oai (để b/c);
3
- PGD&ĐT,PNV Huyện T.Oai (để b/c);
- Lưu VT./.
Nhữ Thị Thủy
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 297/TBCK-MNTHA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 05 tháng 9 năm 2024
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2024 - 2025
STT
I
II
III
IV
NỘI DUNG
Chất lượng nuôi dưỡng,
chăm sóc giáo dục trẻ dự
kiện đạt được.
Chương trình giáo dục
mầm non của nhà
trường thực hiện.
Kết quả đạt được trên
trẻ theo các lĩnh vực phát
triển.
Các hoạt động hỗ trợ
chăm sóc giáo dục trẻ ở
cơ sở.
NHÀ TRẺ
MẪU GIÁO
98%
98%
100% trẻ được giáo
dục theo chương
trình chăm sóc
GDMN và ứng dụng
PPGD tiên tiên
Steam
100% trẻ được giáo
dục theo chương
trình chăm sóc
GDMN và ứng dụng
PPGD tiên tiên
Steam
98 %
98 %
Đảm bảo
Đảm bảo
100%
100%
HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thủy
4
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 298/TBCK-MNTHA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 05 tháng 9 năm 2024
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON
NĂM HỌC 2024 - 2025
STT
Nội dung
I
1
II
Tổng số trẻ em
Số trẻ em 2 buổi/ngày
Số trẻ em khuyết tật học hòa
nhập
Số trẻ em được tổ chức ăn
tại cơ sở
III
Tổng
số trẻ
em
Nhà
trẻ
25-36
tháng
Đơn vị tính: trẻ em
Mẫu giáo
3-4
tuổi
4-5
tuổi
5-6
tuổi
402
402
85
85
87
87
100
100
130
130
0
0
0
0
0
402
85
87
100
130
Số trẻ em được kiểm tra
định kỳ sức khỏe
402
85
87
100
130
IV
Số trẻ em được theo dõi sức
khỏe bằng biểu đồ tăng
trưởng
402
85
87
100
130
V
Kết quả phát triển sức khỏe
của trẻ em
402
85
87
100
130
393
83
85
98
127
9
2
2
2
3
387
82
84
97
126
13
0
3
3
3
4
402
85
87
100
130
2
1
2
3
4
5
VI
Phát triển bình thường về
cân nặng
Suy dinh dưỡng cân nặng
(thể nhẹ)
Phát triển bình thường về
chiều cao
Trẻ thấp còi
Số trẻ em thừa cân, béo phì
Số trẻ em học chương trình
chăm sóc giáo dục mầm non
HIỆU TRƯỞNG
5
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 299/TBCK-MNTHA
STT
I
II
1
2
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
XIII
XIV
XV
XVI
XVII
XVIII
XIX
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 05 tháng 9 năm 2024
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT
NĂM HỌC 2024 - 2025
Số
Bình quân
Nội dung
lượng
Số m2/trẻ em
Số điểm trường
3
Tổng số phòng
27
Loại phòng học
1,89 m2/trẻ em
16
Phòng chức năng, hiệu bộ, Y tế, vi tính, thư
viện, hành chính quản trị
7
Tổng DT đất toàn trường (m2)
7.000 16 m2/trẻ
8,66 m2/trẻ em
Tổng diện tích sân chơi (m2)
4.200
1,89m2/trẻ em
Diện tích phòng SH chung (m2)
900
0,46 m2/trẻ em
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
225
Diện tích nhà bếp (m2)
120
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
402/16 lớp
402
(Đơn vị tính: bộ)
Máy vi tính dành cho CB,GV,NV
23
Máy tính trẻ em
0
Máy chiếu
1
Máy in
16
Nhạc cụ ( Đàn ocgan)
2
Ti vi
16
Máy phô tô
1
Đầu Video/đầu đĩa
0
Điều hòa
32
Đồ chơi ngoài trời (loại)
10
Bàn ghế đúng quy cách (bộ)
238
HIỆU TRƯỞNG
UBND HUYỆN THANH OAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
6
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 300/TBCK-MNTHA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 05 tháng 9 năm 2024
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN ĐỘI NGŨ CBQL,GV,NV
NĂM HỌC 2024 - 2025
Hạng chức danh nghề
nghiệp
T Trình độ đào tạo
TT
Nội dung
số
Tổng số CBQL,
GV và NV
I
Đ
H
C
Đ
T
C
55
38
7
10
Cán bộ Q.Lý
3
1
Hiệu trưởng
2
nghề nghiệp
Hạng
IV
Hạng
III
Hạng
II
X
S
Khá
T
B
3
25
15
9
33
1
3
3
1
2
1
1
1
1
P.Hiệu trưởng
2
1
2
II
Giáo viên
40
35
4
1
3
25
12
1
Nhà trẻ
9
4
4
1
3
5
1
2
Mẫu giáo
31
31
20
11
III Nhân viên
12
1
NV Kế toán
0
2
NV Y tế
0
3
NV Nuôi dưỡng
8
4
NV phục vụ
0
5
NV bảo vệ
4
3
9
2
6
1
3
Dưới
TC
Xếp loại
chuẩn
2
8
31
1
1
7
1
7
24
HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thủy
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
7
Số: 301/TBCK-MNTHA
Tam Hưng, ngày 05 tháng 9 năm 2024
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU ĐẦU NĂM HỌC 2024 - 2025
Thu tiền đồ dùng phục vụ công tác bán trú: 200.000 đồng/cháu.
TT
Danh mục đồ dùng
Nhà trẻ
Mẫu giáo
Lưu ý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Chiếu
Chăn len
Đệm mùa đông
Khăn mặt, khăn lau tay
Cốc uống nước
Bát Inox to
Thìa + bát ăn cơm
Khay đựng cơm rơi
Khay Inox chia cơm
Xô, chậu, ĐD nhà bếp…
Đóng, sửa phản ngủ
Xoong Inox dựng thức ăn
Yếm trẻ
Tổng
21.000đ
17.000đ
16.000đ
52.000đ
8.000đ
3.000đ
12.000đ
4.000đ
3.000đ
12.000đ
12.000đ
10.000đ
30.000đ
200.000đ
27.000đ
22.000đ
21.000đ
52.000đ
8.000đ
5.000đ
15.000đ
5.000đ
55.000đ
15.000đ
15.000đ
10.000đ
200.000đ
Dùng chung
Mua bổ sung
Mua bổ sung
4 chiếc/năm
Mua bổ sung
Mua bổ sung
Mua bổ sung
Mua bổ sung
Dùng chung
Dùng chung
Đóng thêm, sơn lại và sửa chữa
Thay thế, bổ xung cho các lớp
1 chiếc/năm
HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thuỷ
8
 








Các ý kiến mới nhất