Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 1: Số tự nhiên - Bài 4: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ái Phi
Ngày gửi: 09h:02' 08-09-2025
Dung lượng: 39.9 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
KHBD: Toán (SH)

Khối: 6

Năm học: 2025 - 2026

Ngày soạn: 08/9/2025

Tổng số tiết: 01
Tiết 5

BÀI 4. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Sau khi học xong tiết này HS
- Phát biểu được định nghĩa lũy thừa; số mũ; cơ số; bình phương; lập phương.
- Nhận biết được hai quy tắc: nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
- Nhân, chia hai lũy thừa cùng có số và số mũ tự nhiên.
2. Năng lực
- Năng lực riêng:
+ Tính được giá trị của một lũy thừa.
+ Thực hiện phép nhân, phép chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; mô hình hóa toán học, sử
dụng công cụ, phương tiện học toán.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi,
khám phá và sáng tạo cho HS tính độc lập, tự tin và tự chủ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: Tài liệu giảng dạy; SGK; SBT; Kế hoạch bài giảng PPT, bảng phụ vẽ sẵn
bảng bài 1 (SGK-tr18)
2 - HS : Đồ dùng học tập; SGK; SBT.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỎI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a. Mục tiêu
+ Giúp HS có hứng thú với nội dung bài học.
+ Hình dung được kiến thức tìm hiểu trong bài.
b. Nội dung: HS quan sát trên màn chiếu hoặc SGK hoàn thành yêu cầu của GV.
c. Sản phẩm: Kết quả của HS.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV chiếu Slide và yêu cầu HS nhắc lại “diện tích hình vuông”; “diện tích hình lập
phương” biết cạnh của mỗi hình là a.
- GV yêu cầu HS trao đổi, thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
HS quan sát, trao đổi, nhớ lại kiến thức và trả lời câu hỏi.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó đặt vấm
đề, dẫn dắt HS vào bài học mới: “ Diện tích hình vuông là : a. a = a2 ; Diện tích hình
lập phương là: a.a.a = a3. Vậy an =? ” => Bài mới.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Lũy thừa
a. Mục tiêu:
GV: Trần Thị Ái Phi

Tổ: Toán - GDTC

Trường THCS Hàm Trí

Trang: 1

KHBD: Toán (SH)

Khối: 6

Năm học: 2025 - 2026

- Nhằm làm cho HS thấy có nhu cầu phải tính những tích của nhiều thừa số bằng
nhau.
- Nhận biết được biểu thức lũy thừa, cơ số, số mũ, biết cách đọc lũy thừa từ đó biết
cách tính lũy thừa bậc n.
b. Nội dung:
+ GV giảng, trình bày.
+ HS chú ý theo dõi SGK, lắng nghe và hoàn thành yêu cầu.
c. Sản phẩm: Kết quả của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
1. Lũy thừa
- GV cho HS đọc hiểu nội dung đầu Ví dụ: 10.10.10.10.10.10 = 106
mục.
HĐKP1:
- GV giảng, phân tích cho HS hiểu và a) 5 . 5 . 5 = 53
yêu cầu HS lấy VD tương tự:
b) 7 . 7. 7. 7. 7. 7 = 76
“Ta đã biết cách viết gọn tổng của Lũy thừa bậc n của a kí hiệu an, là tích của
nhiều số hạng bằng nhau thành phép n thừa số a:
nhân, chẳng hạn:
an = a . a . … . . a ( n ∈ N*)
6+6+6+6=6.4
n thừa số
n
Đối với tích của nhiều thừa số bằng a đọc là “ a mũ n” hoặc “ a lũy thừa n”
nhau: 6. 6. 6 = 64.
trong đó : a là cơ số.
4
Ta gọi 6 là một lũy thừa.”
n là số mũ.
- GV yêu cầu HS hoàn thành HĐKP1. => Phép nâng nhiều thừa số bằng nhau gọi
- GV yêu cầu HS đọc hiểu nội dung là phép nâng lũy thừa.
mục này trong SGK và đánh giá kết * Chú ý: Ta có a1 = a.
quả dực trên các câu hỏi, hoạt động a2 cũng được gọi là bình phương ( hay bình
sau:
phương của a).
n
+ a nghĩa là gì?
a3 cũng được gọi là lập phương (hay lập
+ a bình phương là gì?
phương của a).
+ a lập phương là gì?
VD:
- GV yêu cầu 1 vài HS đọc lại nội 93 đọc là “ chín mũ ba” hoặc “chín lũy thừa
dung kiến thức trọng tâm.
ba” hoặc “lũy thừa bậc ba của 9” hoặc “lập
- GV lưu ý HS phần quy ước và cách phương của 9”.
đọc.
93 = 9.9.9 = 729
- GV phân tích Ví dụ 1 cho HS nắm Thực hành 1:
được các thành phần trong lũy thừa và a) 3 . 3 . 3 = 33 = 27
yêu cầu HS lấy Ví dụ tương tự.
    6 . 6 . 6 . 6 = 64 = 1296
- GV yêu cầu HS trao đổi, hoàn thành b) 32 còn gọi là 3 mũ 2 hay lũy thừa bậc 2
Thực hành 1
của 3
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
    53 còn gọi là 5 mũ 3 hay lũy thừa bậc 3
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, hoạt động và của 5
hoàn thành các yêu cầu của GV.
c) 310 đọc là 3 mũ 10, 3 lũy thừa 10 hay lũy
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
thừa bậc 10 của 3
- HS giơ tay phát biểu, trình bày tại => 310 thì 3 là cơ số, 10 là số mũ.
chỗ.
    1105 đọc là 10 mũ 5, 10 lũy thừa 5 hay
GV: Trần Thị Ái Phi

Tổ: Toán - GDTC

Trường THCS Hàm Trí

Trang: 2

KHBD: Toán (SH)

Khối: 6

Năm học: 2025 - 2026

- Một số HS khác nhận xét, bổ sung lũy thừa bậc 5 của 10
cho bạn.
=> 105 thì 10 là cơ số, 5 là số mũ.
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV chữa lại đáp án, lưu ý HS kiến
thức trọng tâm cần nhớ và đánh giá
quá trình học.
Hoạt động 2: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
a. Mục đích:
+ HS khám phá và vận dụng quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
b. Nội dung:
+ GV giảng, trình bày.
+ HS chú ý theo dõi SGK, lắng nghe và hoàn thành yêu cầu.
c. Sản phẩm: Kết quả của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân hoàn HĐKP2:
thành HĐKP2.
a) 3 . 33 = 3.3.3.3 = 34
- Từ HĐKP2, GV dẫn dắt khái quát hóa b) 22 . 24 = 2.2.2.2.2.2 = 26
thành quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
* Quy tắc:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta
nguyên cơ số và cộng số mũ:
giữ nguyên cơ số và cộng số mũ:
m n
m+n
a .a = a
am.an= am+n
-GV lấy ví dụ bằng cách phân tích Ví dụ 2 .
Thực hành 2:
- GV cho 1 vài HS đọc lại quy tắc.
33 . 34 = 33+4 = 37
- GV yêu cầu HS áp dụng quy tắc làm bài 104 . 33 = 104+3 = 107
Thực hành 2.
x2 . x5 = x2+5 = x7
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS chú ý lắng nghe, hoạt động và hoàn
thành các yêu cầu của GV.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
-HS giơ tay phát biểu tại chỗ, trình bày bảng,
các HS khác chú ý và nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV chốt lại đáp án, lưu ý HS và cho HS
nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ
số.
Hoạt động 3: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
a. Mục tiêu:
+ HS khám phá và vận dụng quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số.
b. Nội dung:
+ GV giảng, trình bày.
+ HS chú ý theo dõi SGK, lắng nghe và hoàn thành yêu cầu.
c. Sản phẩm: Kết quả của HS
d. Tổ chức thực hiện:
GV: Trần Thị Ái Phi

Tổ: Toán - GDTC

Trường THCS Hàm Trí

Trang: 3

KHBD: Toán (SH)

Khối: 6

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS đọc, tìm hiểu và hoàn
HĐKP3.
- Từ HĐKP3, GV dẫn dắt khái quát hóa
thành quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ
số:
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta
giữ nguyên cơ số và trừ số mũ:
am.an= am+n ( a≠ 0; m ≥ n)
-GV lấy ví dụ bằng cách phân tích Ví dụ
3.
- GV cho 1 vài HS đọc lại quy tắc.
- GV yêu cầu HS áp dụng quy tắc làm
bài Thực hành 3.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS chú ý lắng nghe, hoạt động và
hoàn thành các yêu cầu của GV.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS giơ tay phát biểu, trình bày tại chỗ.
- Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho
bạn.
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV chốt lại đáp án và nêu lại quy tắc
chia hai lũy thừa cùng cơ số.

Năm học: 2025 - 2026

SẢN PHẨM DỰ KIẾN
3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
HĐKP3:
a) Có: 55. 52 = 57
=> 57 : 52 = 55 và 57 : 55 = 52
b)Nhận xét: Số mũ của thương bằng hiệu
của số mũ số bị chia và số mũ của số
chia.
Từ đó ta tính:
    79 : 72 = 79−2 = 77
    65 : 63 = 65−3 = 62
* Quy tắc:
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ
nguyên cơ số và trừ số mũ:
am.an= am+n ( a≠ 0; m ≥ n)
Quy ước: a0 = 1 (a≠ 0).
Thực hành 3:
117 : 113= 117-3 = 114
    117 : 117= 117-7 = 110= 1
    72 . 74 = 72+4 = 76 
    72 . 74: 73 = 72+4-3 = 73
b) 97 : 92 = 95 => Đúng.
    710 : 72 = 75=> Sai. 
( 710 : 72 = 710-2 = 78.)
    211 : 28 = 6=> Sai. 
(211 : 28= 211-8 = 23= 8)
    56 : 56 = 5 => Sai. 
(56 : 56= 1.)

C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục đích: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
b) Nội dung: HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm BT
c) Sản phẩm: Kết quả của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS hoàn thành bài tập 1.
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, lên bảng.
Bài 1
- GV yêu
thành Bài 2.
- HS tiếp
hoàn thành
bảng trình
Bài 2:
GV: Trần Thị Ái Phi

Cột A

Cột B

37.33

517

59 : 57

23

2 :2

3

11

8

512.55
Tổ: Toán - GDTC

10

52

cầu

HS

hoàn

nhận nhiệm vụ,
vở, 2 HS lên
bày.

Trường THCS Hàm Trí

Trang: 4

KHBD: Toán (SH)

Khối: 6

Năm học: 2025 - 2026

a) 57 . 55 = 57+5 = 512.
   95 : 80 =95 : 1 = 95.
   210 : 64 . 16 = 210 : 26 . 24= 210-6+4= 28.
b) 54 297 = 5 . 10000 + 4 . 1000 + 2 . 100 + 9 . 10 + 7
                = 5 . 104 = 4 . 103 + 2 . 102 + 9 . 10 + 7
     2 023 = 2 . 1000 + 0. 100 + 2 . 10 + 3
               = 2 . 103 + 2 . 10 + 3
- GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để củng cố và khắc sâu kiến
thức.
b. Nội dung: HS dựa vào kiến thức dã học,vận dụng làm bài tập.
c. Sản phẩm: Kết quả của HS.
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS hoàn thành các bài tập bài 3+ 4
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, hoàn thành vở, 3 HS trình bày bảng
Bài 3: Giải:
Viết dân số của Việt Nam dưới dạng tích của một số với một lũy thừa của 10 như
sau:
98 000 000 = 98. 1 000 000 = 98 . 106
Bài 4: Giải:
a) Khối lượng của Trái Đất = 6 . 1021 tấn
Khối lượng của Mặt Trăng = 75 . 1018 tấn
b) Khối lượng Trái Đất gấp khối lượng Mặt Trăng:
(6 . 1021) : (75 . 1018) = 6 000. 1018 : 75.1018 = 80 (lần)
- HS nhận xét, bổ sung.
- GV đánh giá, chuẩn kiến thức.
IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ

Phương pháp
Công cụ đánh
Ghi Chú
đánh giá
giá
- Đánh giá thường xuyên:
- Phương pháp quan - Báo cáo thực
+ Sự tích cực chủ động của sát:
hiện công việc.
HS trong quá trình tham + GV quan sát qua quá - Hệ thống câu
gia các hoạt động học tập. trình học tập: chuẩn bị hỏi và bài tập
+ Sự hứng thú, tự tin, trách bài, tham gia vào bài - Trao đổi, thảo
nhiệm của HS khi tham gia học( ghi chép, phát luận.
các hoạt động học tập cá biểu ý kiến, thuyết
nhân.
trình, tương tác với
+ Thực hiện các nhiệm vụ GV, với các bạn,..
hợp tác nhóm ( rèn luyện + GV quan sát hành
theo nhóm, hoạt động tập động cũng như thái độ,
thể)
cảm xúc của HS.
V. HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm....)
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hình thức đánh giá

GV: Trần Thị Ái Phi

Tổ: Toán - GDTC

Trường THCS Hàm Trí

Trang: 5

KHBD: Toán (SH)

Khối: 6

Năm học: 2025 - 2026

- Ghi nhớ các quy nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số.
- Làm các bài tập 4 (SBT-tr14)
- Chuẩn bị bài mới “ Thứ tự thực hiện các phép tính”

GV: Trần Thị Ái Phi

Tổ: Toán - GDTC

Trường THCS Hàm Trí

Trang: 6
 
Gửi ý kiến