Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KT GIỮA HKI TOÁN 7 SÁCH KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần đành
Ngày gửi: 16h:16' 20-08-2025
Dung lượng: 126.8 KB
Số lượt tải: 297
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG:.......
TỔ TOÁN-LÝ-TIN

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2024-2025
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 90 phút

I. MỤC ĐÍCH KIỂM TRA
1. Năng lực:
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh về: Số hữu tỉ và tập hợp các số
hữu tỉ. Biểu diễn số hữa tỉ trên trục số. Tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một
số hữu tỉ. Thứ tự thực hiện các phép tính, tìm x. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân
giác của một góc. Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng
song song. Giải bài toán thực tế.
- Đánh giá các năng lực: Tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề
toán hoc, sử dụng công cụ và phương tiện học toán.
2. Phẩm chất:
- Có ý thức tìm tòi, học hỏi, tự giác làm bài, vận dụng các kiến thức vào
giải bài tập.
- Trung thực trong kiểm tra.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
- Kết hợp giữa 2 hình thức, trắc nghiệm khách quan và tự luận.
- Trong đó: + Trắc nghiệm khách quan 30%.
+ Tự luận 70%.
III. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
1. Khung ma trận.

Mức độ đánh giá

T Chủ
T đề

Nội dung/Đơn
vị kiến thức

Nhận biết
TNK
Q

TL

Thông hiểu

Vận
dụng

TNK
Q

T
N
TL
K
Q

TL

Tổng Tổng %
điểm
Số
Vận
câu
dụng cao
hỏi
T
TN
TL
N
TL
K
Q

1

Số hữu tỉ và
tập hợp các số
hữu tỉ. Biểu
diễn số hữa tỉ
trên trục số.
Thứ tự trong
tập hợp các số
hữu tỉ.
Số hữu Tính lũy thừa
tỉ
với số mũ tự
(17
nhiên của một
tiết)
số hữu tỉ.

3
(C1;2
;3)

1
(C6)

2
(C5;8
)

2
(C4;1
1)

Thứ tự thực
hiện các phép
tính, Quy tắc
chuyển vế. Tìm
x.
Góc ở vị trí đặc
biệt. Tia phân
Góc và giác của một
đường góc
thẳng
Hai
đường
2
song
thẳng
song
song
song. Tiên đề 1
(6 tiết) Euclid
về (C10)
đường thẳng
song song
Tổng: Số câu
6
Điểm
1,5
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung

3
(C13
a,b)
(14a)

1

1
(C16
b)

1
(C12)

4
2,5

4

4

1
(C1
3c)

2
C15
C14
b

1
C(13
d)

3

1
(16a
)

6

2

2

2

1,5

1,5

2

1

20%

10%

70%

1

7

1
(16c)

1
(C9)

30%

2,5

30%

12

3

10

22
10,
0
10
0%
10
0%

2.BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
T
T

Chương/

Nội
Mức độ đánh giá
dung/Đơn vị

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức

Chủ đề
1

Số
tỉ

hữu

(17 tiết)

Nhận
biêt

kiến thức

Thông Vận VD
hiểu
dụng cao

Nhận biết
– Nhận biết được số hữu tỉ
và lấy được ví dụ về số 3(TN)
Số hữu tỉ và hữu tỉ.
tập hợp các – Nhận biết được tập hợp
số hữu tỉ. các số hữu tỉ.
Thứ tự trong
– Nhận biết được số đối
tập hợp các
của một số hữu tỉ.
số hữu tỉ
Thông hiểu

1(TN)

– Biểu diễn được số hữu tỉ
trên trục số.
Nhận biết

2(TN)

Nhận biết phép tính hai lũy
thừa cùng cơ số với số mũ
Tính
lũy tự nhiên của một số hữu tỉ.
thừa với số
mũ tự nhiên Thông hiểu:
của một số – Mô tả được phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên của
hữu tỉ.
một số hữu tỉ và một số tính
chất của phép tính đó (tích
và thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số, luỹ thừa của
luỹ thừa).

2(TN)

– Mô tả được thứ tự thực
hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển
vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Nhận biết
Thứ tự thực
hiện
các
phép tính,
quy
tắc
chuyển vế,
tìm x.

3(TL)

Nhận biết cách tính hai số
hữu tỉ và nhận biết thực
hiện quy tắc chuyển vế.
Thông hiểu:
– Mô tả được thứ tự thực
hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển
vế trong tập hợp số hữu tỉ.

1(TN)
1(TL)

Vận dụng:
– Thực hiện được các phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với số hữu tỉ
trong tính toán (tính viết và
tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).

2(TL
)

– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các
phép tính về số hữu tỉ.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với
các phép tính về số hữu tỉ.
2

Các
hình
hình học
cơ bản
(6 tiết)

Góc ở vị trí
đặc biệt. Tia
phân giác
của một góc

1(TL)

Nhận biết :
– Nhận biết được các góc
ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
bù, hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân 1(TL)
giác của một góc
– Nhận biết được cách vẽ
tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập.
Thông hiểu:

1(TN)

Hiểu và biết cách tính tia
phân giác của một góc cho
trước.
Vận dụng cao:
– Vận dụng giải quyết được
một số vấn đề trong bài
toán gắn với các phép tính
tia phân giác của góc.
Hai đường Nhận biết:

1(TL)

thẳng song
song. Tiên
đề Euclid về
đường
thẳng song
song

– Nhận biết được tiên đề 1(TN
Euclid về đường thẳng )
song song.
Thông hiểu:

1(TN)

– Mô tả được một số tính
chất của hai đường thăng
song song

1(TL)

– Mô tả được dấu hiệu
song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc
đồng vị, cặp góc so le
trong. Biết được cách vẽ
hai đường song song
Tổng

6 TN

6TN

0 TN

0 TN

4 TL

2 TL

2 TL

2 TL

Tỉ lệ %

40%

30%

20%

10%

Tỉ lệ chung

70%
Tổ trưởng

30%
Người ra đề

...............................................

..................................

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 7 (2024 – 2025)
THỜI GIAN: 90 PHÚT
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;
B. ;

C. Q ;

D. Z .

−2

Câu 2: Số đối của 5

là:

2
A. ;
5

5

Câu 3: Sắp xếp các số hữu tỉ
A.

;

; 0;

−5

B. 2 ;

B. 0;

;

2

C. 2 ;

D. −5 .

; 0 từ bé đến lớn ta được kết quả là:

; ;

C.

; 0;

Câu 4: Kết quả của phép nhân 33.34 là?
A. 33
B. 34

;

D.

C. 31

; 0;

.
D. 37

Câu 5: Với x ∈ Q và m , n∈ N , khẳng định nào sau đây là Đúng?
1

A. x =1
m n
m +n
C. ( x ) =x .

B.
D.

.

Câu 6: Điểm Z trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây:
1

1

A. 4 ;

4

B. 3 ;

Câu 7: Kết quả của phép tính

C. 3 ;

3

D. 4 .

là:

n

Câu 8: Giá trị của( x m ) bằng:
A. x m+ n;
B. x m .n;

C. x m : n ;

D. x m−n

Câu 9: Trên hình 2, có cặp đường thẳng nào song song với nhau.
A. a//b.
B. b//c.
A. C. a//c.
B. D. d//c.

Câu 10: Tiên đề Euclid được phát biểu: “ Qua một điểm M nằm ngoài đường
thẳng a ....”
A. có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a.
B. có hai đường thẳng song song với a.
C. có ít nhất một đường thẳng song song với a.
D. có vô số đường thẳng song song với a.
Câu 11: Kết quả của phép tính 25 :23 là:
A.2

8

B .2

15

5

C.2

D .2

2

0
Câu 12: Cho hình vẽ, biết ^
xOy=4 0 ,
xOz .
Oy là tia phân giác của góc ^

yOz bằng:
Khi đó số đo ^
A . 20

0

B.16 0

0

C .8 0

0

D .4 0

0

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a)

(−5)
2 5 6

1 3
c) + .

3 3 4 7
+ + −
7
4 7 4
b)
0
7
1 −27
8
d¿ −
+ 10
4
45
4

( )

Câu 14. (2 điểm) Tìm số hữu tỉ x, biết:
1
2
+ x=
3
3
2 4 3
b) x− 3 = 5 . 4

a)

Câu 15 (1,0 điểm) Mẹ của Mai đi làm được hưởng lương 8 triệu/tháng. Mẹ
1

dành  2 số tiền của lương để chi tiêu trong tháng, dành 1 triệu 200 nghìn để đóng
tiền học ngoại khóa cho Mai. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu tiền trong 1 tháng?
Câu 16 (2 điểm). Vẽ lại hình sau vào bài kiểm tra.
Cho hình vẽ sau biết
;
^ =7 00.
;mBx
A
a) Giải thích tại sao AB // DC?
xBC , ^
BCy ?
b) Tính số đo ^
ABC và
c) Chứng tỏ rằng tia phân giác ^
^
tia phân giác xBC vuông góc với nhau?
D

m

B

70°

x

y

C

HƯỚNG DẪN CHẤM- ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 – 2025 - Môn: Toán 7
I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu 0.25 điểm)
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
ĐÁP ÁN C
A
C
D
D
D
C
B
B
A
D
D
II. TỰ LUẬN
THANG
CÂU NỘI DUNG
ĐIỂM
13
Thực hiện phép tính
0,5

5 13 5+13 18
a) 3 + 3 = 3 = 3 =6

(

)(

)

3 3 4 7 3 4
3 7
b) 7 + 4 + 7 − 4 = 7 + 7 + 4 − 4 =1−1=0

(−5) 1 3. (−5 ) 1 −1
= +
= + =0
2 5 6
2
5.6
2 2

1 3
c) + .

0,5

0,5

3 7

0
7
20 1
(2 ) 1
1 −27
8
1
2 2
d¿ −
+ 10 = −1+ 10 = −1+ 20
4
45
4
4
2
( 22 ) 4

( )

1
1
5
¿ −1+ 2= +1=
4
4
4

0,25
0,25

Tìm số hữu tỉ x, biết:
1
2
+ x=
3
3
2 1
x= −
3 3
1
x=
3
1
Vậy x= 3
2 4 3
b) x− = .
3 5 4
4 3 2
x= . +
5 4 3
3 2
x= +
5 3
3.3+2.5
x=
5.3
19
x=
15

a)

14

Vậy

x=

0,25
0,25

19
15

Số tiền mẹ dành chi tiêu trong tháng:
15

0,5

1
8 . 2 =4

0,25

(triệu đồng)

Số tiền còn lại trong một tháng:
8 – ( 4 + 1, 2 ) = 2,8
(triệu đồng)

0,25

m

B

A

x

70°

0,25
y

C

D

a) Ta có:
AB // CD (dhnb)
^ (2 góc đồng vị)
^
m
Bx=BCy
b) Ta có AB // CD
0
^ =7 00
^
Mà mBx
BCy=7 0

16

0
^ +^
Ta có mBx
xBC=18 0 (2 góc kề bù)
0
Tính được ^
xBC=11 0
c)

0,25
0,5
0,5

m

B

A

70°

x

y

E D

C

F

ABC (E thuộc DC)
Ta dựng BE là tia phân giác ^
xBC (F thuộc DC)
Ta dựng BF là tia phân giác ^

EBC=35
+Tính được ^
+Tính được ^
FBC=5 50
0
+Tính được ^
EBF =9 0 => BE vuông góc BF (đpcm)
Mọi cách làm đúng khác đều được điểm tối đa
0

0,25
0,25
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓