Tìm kiếm Giáo án
Ma trận, bản đặc tả và đề kiểm tra giữa kỳ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Buì Xuân Dương
Ngày gửi: 22h:13' 06-11-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 655
Nguồn:
Người gửi: Buì Xuân Dương
Ngày gửi: 22h:13' 06-11-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 655
Số lượt thích:
0 người
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN – LỚP 7
Mức độ đánh giá
TT
1
Chủ đề
Số hữu tỉ
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Góc và
Hai đường thẳng song song. Tiên
đường thẳng
đề Euclid về đường thẳng song
song song
song
Định lí và chứng minh định lí
3
Tam giác
bằng nhau
TNKQ
TL
2
(0,5đ)
1
(0,5đ)
Tổng ba góc trong 1 tam giác Tam
giác bằng nhau.
Tổng
Tỉ lệ %
Thông hiểu
TNKQ
2
(0,5đ)
Các phép tính với số hữu tỉ
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác
của một góc
2
Nhận biết
TL
1
(1,5đ)
Vận dụng
TNK
Q
TL
Vận dụng cao
TNKQ
Tổng %
điểm
TL
10%
1
(1đ)
1
(1đ)
4
(1đ)
40%
10%
2
(0,5đ)
2
(0,5đ)
1
(0,5đ)
1
(1,0đ)
20%
1
0,5đ
10%
10%
1
(1đ)
8
2
(2,0đ)
(1,0đ)
30%
1
4
2
(1đ)
(3đ)
40%
3
(2đ)
20%
1
(1đ)
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Số hữu tỉ và tập hợp các Nhận biết:
số hữu tỉ. Thứ tự trong – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu
tỉ.
tập hợp các số hữu tỉ
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
1
Số hữu
tỉ
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
NB
TH
VD
VDC
2 (TN)
Thông hiểu: – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng: – So sánh được hai số hữu tỉ.
2
1(TL)
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó
(tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa
của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Các phép tính với số
hữu tỉ
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Góc và
đường
thẳng Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
song
phân giác của một góc
song
Nhận biết :
4(TN)
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
bù, hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Hai đường thẳng song Nhận biết:
2(TN)
song. Tiên đề Euclid về – Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng
song song.
đường thẳng song song
Thông hiểu:
3
2(TN
)
1(TL)
1(TL)
1(TL)
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
song song.
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le
trong.
Nhận biết:
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
Định lí và chứngminh
định lí
3
Tam
giác
bằng
nhau
Tổng ba góc trong 1
tam giác. Hai tam giác
bằng nhau
Thông hiểu:
- Hiểu được phần chứng minh của một định lí;
2(TN
)
1(TL)
1(TL)
1(TL)
Vận dụng:
- Chứng minh được một định lí;
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam
giác bằng 180o.
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai
tam giác
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận
và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các
góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan
4
1
(TL)
đến tam giác,...).
Tổng
10
7
2
1
Tỉ lệ %
30%
40%
20%
10%
70%
Tỉ lệ chung
PHÒNG GD&ĐT
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
5
30%
TRƯỜNG THCS
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Họ tên: ……………….…………...
Môn: Toán 7
Lớp: 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: /10/2022
Điểm
Lời phê của thầy cô
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (3,0đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta số hữu tỉ?
A.
B.
Câu 2. Số đối của số
A.
C.
D.
C.
D.
là.
B.
Câu 3. Kết quả của phép nhân 33.34 là?
A. 33
B. 34
C. 31
Câu 4. Giá trị của
bằng
A.
trong phép tính
B. .
C. .
D. 37
D.
6
Câu 5. Trong hình vẽ trên, biết a//b, góc nào so le trong với góc
4
3A
4
a
3
1
:
b
2
1
B
2
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Trong hình vẽ trên, biết a//b, góc nào đồng vị với góc
4
3A
4
a
3
1
b
2
1
B
2
A.
B.
C.
Câu 7. Cho hình vẽ, góc đối đỉnh của góc
A.
:
.
B.
D.
là
.
C.
.
D.
Câu 8: Tia Oz là tia phân giác của góc xOy trong các hình nào dưới đây?
x
x
x
y
z
7
z
O
H1
y
O
H2
y
O
H3
z
z
x
O
H4
y
Câu 9. Trên hình 2, có cặp đường thẳng nào song song với nhau.
A. A. a//b.
B. b//c.
B. C. a//c.
C. D. d//c.
Câu 10: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?
A. Không có.
B. Có vô số.
C. Có ít nhất một.
D. Chỉ có một.
Câu 11. Cho hình vẽ số đo góc “?” ở hình
c
d
vẽ là
A. 1300.
A
a
B 65°
?
B. 650.
C. 900.
115°
b
D. 500.
C
D
Câu 12. Cho hình vẽ số đo góc tại đỉnh C ở hình vẽ là
A. 1150.
B. 650.
C. 900.
D. 500
8
II. TỰ LUẬN (7,0đ)
Câu 13 (0,5đ) So sánh hai số hữu tỉ: - 3,7634 và – 3,7654.
Câu 14 (1,5đ) Tìm x biết:
a) x -
b) (-0,12).(x -
c) (x -
Câu 15 (1,0đ) Thực hiện phép tính:
Câu 16. (1,0đ) Lợi nhuận
Chủ cửa hàng bỏ ra 3.500.000 đồng mua chăn về bán trong mùa đông. Chủ cửa hàng đã bán
sản phẩm cao hơn 10% so với giá mua và bán
số chăn đó với giá bán mỗi
số chăn còn lại với giá bán mỗi cái chăn thấp hơn 25 % so với giá mua.
a) Tính số tiền chủ cửa hàng thu về khi bán hết số chăn đó
b) Chủ cửa hàng đã lãi hay lỗ bao nhiêu phần trăm.
Câu 17. (1,0đ) Vẽ hình, viết giả thiết định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì chúng song
song với nhau.”
Câu 18. ( 1,0 điểm)
Tìm số đo góc
, góc
trên hình vẽ
9
Câu 19. ( 1,0 điểm) Cho hình vẽ: Biết
= 1000;
= 550. Tính
;
PHÒNG GD&ĐT
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Họ tên: ……………….…………...
Môn: Toán 7
Lớp: 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Ngày kiểm tra: /10/2022
Lời phê của thầy cô
10
ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM (3,0đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta số hữu tỉ?
A. -
B.
Câu 2. Số đối của số
là.
A. -
C.
B.-
C.
D.
.
D.
Câu 3. Kết quả của phép nhân 23.24 là?
A. 23
B. 24
C. 21
Câu 4. Giá trị của
bằng
trong phép tính
A.
B. .
C. .
.
D. 27
D.
Câu 5. Trong hình vẽ sau, biết a//b, góc nào so le trong với góc
4
3A
4
a
3
1
:
b
2
1
B
2
A.
B.
C.
D.
11
Câu 6. Trong hình vẽ sau, biết a//b, góc nào đồng vị với góc
4
3A
4
a
3
1
:
b
2
1
B
2
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Cho hình vẽ, góc đối đỉnh của góc x0y' là:
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 8: Tia Oz là tia phân giác của góc xOy trong các hình nào dưới đây?
x
x
x
z
y
z
z
x
O
Câu
H1
y
9. Trên
O
H2
y
hình 2,
O
H3
z
12
O
H4
có cặp đường thẳng nào song song với nhau.
y
D.
E.
F.
G.
a//b.
b//c.
a//c.
d//c.
Câu 10: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?
A. Không có.
B. Có vô số.
C. Có ít nhất một.
D. Chỉ có một.
Câu 11. Cho hình vẽ số đo góc “?” ở hình
c
d
vẽ là
A. 1300.
A
a
B 65°
?
B. 650.
C. 900.
115°
b
D. 500.
C
D
Câu 12. Cho hình vẽ số đo góc tại đỉnh C ở hình vẽ là
A. 1150.
B. 650.
C. 900.
D. 500
II. TỰ LUẬN (7,0đ)
Câu 13 (0,5đ) So sánh hai số hữu tỉ sau: 3,7634 và 3,7654.
Câu 14 (1,5đ) Tìm x biết:
a) x +
b) 0,12.(x -
c) (x -
Câu 15 (1,0đ) Thực hiện phép tính.
13
Câu 16. (1,0đ) Lợi nhuận
Chủ cửa hàng bỏ ra 3.500.000 đồng mua chăn về bán trong mùa đông. Chủ cửa hàng đã bán
phẩm cao hơn 10% so với giá mua và bán
số chăn đó với giá bán mỗi sản
số chăn còn lại với giá bán mỗi cái chăn thấp hơn 25 % so với giá mua.
a)Tính số tiền chủ cửa hàng thu về khi bán hết số chăn đó
b)Chủ cửa hàng đã lãi hay lỗ bao nhiêu phần trăm.
Câu 17. (1,0đ) Vẽ hình, viết giả thiết định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ 3 thì chúng song
song với nhau.”
Câu 18. ( 1,0 điểm)
Tìm số đo góc
, góc
trên hình vẽ
Câu 19. ( 1,0 điểm) Cho hình vẽ: Biết
= 1100;
= 600. Tính
Thầy cô cần giao án TOÁN 7 KNTT SÁCH MỚI LH 0962574050
14
;
15
Mức độ đánh giá
TT
1
Chủ đề
Số hữu tỉ
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Góc và
Hai đường thẳng song song. Tiên
đường thẳng
đề Euclid về đường thẳng song
song song
song
Định lí và chứng minh định lí
3
Tam giác
bằng nhau
TNKQ
TL
2
(0,5đ)
1
(0,5đ)
Tổng ba góc trong 1 tam giác Tam
giác bằng nhau.
Tổng
Tỉ lệ %
Thông hiểu
TNKQ
2
(0,5đ)
Các phép tính với số hữu tỉ
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác
của một góc
2
Nhận biết
TL
1
(1,5đ)
Vận dụng
TNK
Q
TL
Vận dụng cao
TNKQ
Tổng %
điểm
TL
10%
1
(1đ)
1
(1đ)
4
(1đ)
40%
10%
2
(0,5đ)
2
(0,5đ)
1
(0,5đ)
1
(1,0đ)
20%
1
0,5đ
10%
10%
1
(1đ)
8
2
(2,0đ)
(1,0đ)
30%
1
4
2
(1đ)
(3đ)
40%
3
(2đ)
20%
1
(1đ)
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Số hữu tỉ và tập hợp các Nhận biết:
số hữu tỉ. Thứ tự trong – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu
tỉ.
tập hợp các số hữu tỉ
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
1
Số hữu
tỉ
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
NB
TH
VD
VDC
2 (TN)
Thông hiểu: – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng: – So sánh được hai số hữu tỉ.
2
1(TL)
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó
(tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa
của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Các phép tính với số
hữu tỉ
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Góc và
đường
thẳng Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
song
phân giác của một góc
song
Nhận biết :
4(TN)
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
bù, hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Hai đường thẳng song Nhận biết:
2(TN)
song. Tiên đề Euclid về – Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng
song song.
đường thẳng song song
Thông hiểu:
3
2(TN
)
1(TL)
1(TL)
1(TL)
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
song song.
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le
trong.
Nhận biết:
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
Định lí và chứngminh
định lí
3
Tam
giác
bằng
nhau
Tổng ba góc trong 1
tam giác. Hai tam giác
bằng nhau
Thông hiểu:
- Hiểu được phần chứng minh của một định lí;
2(TN
)
1(TL)
1(TL)
1(TL)
Vận dụng:
- Chứng minh được một định lí;
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam
giác bằng 180o.
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai
tam giác
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận
và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các
góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan
4
1
(TL)
đến tam giác,...).
Tổng
10
7
2
1
Tỉ lệ %
30%
40%
20%
10%
70%
Tỉ lệ chung
PHÒNG GD&ĐT
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
5
30%
TRƯỜNG THCS
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Họ tên: ……………….…………...
Môn: Toán 7
Lớp: 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: /10/2022
Điểm
Lời phê của thầy cô
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (3,0đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta số hữu tỉ?
A.
B.
Câu 2. Số đối của số
A.
C.
D.
C.
D.
là.
B.
Câu 3. Kết quả của phép nhân 33.34 là?
A. 33
B. 34
C. 31
Câu 4. Giá trị của
bằng
A.
trong phép tính
B. .
C. .
D. 37
D.
6
Câu 5. Trong hình vẽ trên, biết a//b, góc nào so le trong với góc
4
3A
4
a
3
1
:
b
2
1
B
2
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Trong hình vẽ trên, biết a//b, góc nào đồng vị với góc
4
3A
4
a
3
1
b
2
1
B
2
A.
B.
C.
Câu 7. Cho hình vẽ, góc đối đỉnh của góc
A.
:
.
B.
D.
là
.
C.
.
D.
Câu 8: Tia Oz là tia phân giác của góc xOy trong các hình nào dưới đây?
x
x
x
y
z
7
z
O
H1
y
O
H2
y
O
H3
z
z
x
O
H4
y
Câu 9. Trên hình 2, có cặp đường thẳng nào song song với nhau.
A. A. a//b.
B. b//c.
B. C. a//c.
C. D. d//c.
Câu 10: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?
A. Không có.
B. Có vô số.
C. Có ít nhất một.
D. Chỉ có một.
Câu 11. Cho hình vẽ số đo góc “?” ở hình
c
d
vẽ là
A. 1300.
A
a
B 65°
?
B. 650.
C. 900.
115°
b
D. 500.
C
D
Câu 12. Cho hình vẽ số đo góc tại đỉnh C ở hình vẽ là
A. 1150.
B. 650.
C. 900.
D. 500
8
II. TỰ LUẬN (7,0đ)
Câu 13 (0,5đ) So sánh hai số hữu tỉ: - 3,7634 và – 3,7654.
Câu 14 (1,5đ) Tìm x biết:
a) x -
b) (-0,12).(x -
c) (x -
Câu 15 (1,0đ) Thực hiện phép tính:
Câu 16. (1,0đ) Lợi nhuận
Chủ cửa hàng bỏ ra 3.500.000 đồng mua chăn về bán trong mùa đông. Chủ cửa hàng đã bán
sản phẩm cao hơn 10% so với giá mua và bán
số chăn đó với giá bán mỗi
số chăn còn lại với giá bán mỗi cái chăn thấp hơn 25 % so với giá mua.
a) Tính số tiền chủ cửa hàng thu về khi bán hết số chăn đó
b) Chủ cửa hàng đã lãi hay lỗ bao nhiêu phần trăm.
Câu 17. (1,0đ) Vẽ hình, viết giả thiết định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì chúng song
song với nhau.”
Câu 18. ( 1,0 điểm)
Tìm số đo góc
, góc
trên hình vẽ
9
Câu 19. ( 1,0 điểm) Cho hình vẽ: Biết
= 1000;
= 550. Tính
;
PHÒNG GD&ĐT
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Họ tên: ……………….…………...
Môn: Toán 7
Lớp: 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Ngày kiểm tra: /10/2022
Lời phê của thầy cô
10
ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM (3,0đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta số hữu tỉ?
A. -
B.
Câu 2. Số đối của số
là.
A. -
C.
B.-
C.
D.
.
D.
Câu 3. Kết quả của phép nhân 23.24 là?
A. 23
B. 24
C. 21
Câu 4. Giá trị của
bằng
trong phép tính
A.
B. .
C. .
.
D. 27
D.
Câu 5. Trong hình vẽ sau, biết a//b, góc nào so le trong với góc
4
3A
4
a
3
1
:
b
2
1
B
2
A.
B.
C.
D.
11
Câu 6. Trong hình vẽ sau, biết a//b, góc nào đồng vị với góc
4
3A
4
a
3
1
:
b
2
1
B
2
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Cho hình vẽ, góc đối đỉnh của góc x0y' là:
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 8: Tia Oz là tia phân giác của góc xOy trong các hình nào dưới đây?
x
x
x
z
y
z
z
x
O
Câu
H1
y
9. Trên
O
H2
y
hình 2,
O
H3
z
12
O
H4
có cặp đường thẳng nào song song với nhau.
y
D.
E.
F.
G.
a//b.
b//c.
a//c.
d//c.
Câu 10: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?
A. Không có.
B. Có vô số.
C. Có ít nhất một.
D. Chỉ có một.
Câu 11. Cho hình vẽ số đo góc “?” ở hình
c
d
vẽ là
A. 1300.
A
a
B 65°
?
B. 650.
C. 900.
115°
b
D. 500.
C
D
Câu 12. Cho hình vẽ số đo góc tại đỉnh C ở hình vẽ là
A. 1150.
B. 650.
C. 900.
D. 500
II. TỰ LUẬN (7,0đ)
Câu 13 (0,5đ) So sánh hai số hữu tỉ sau: 3,7634 và 3,7654.
Câu 14 (1,5đ) Tìm x biết:
a) x +
b) 0,12.(x -
c) (x -
Câu 15 (1,0đ) Thực hiện phép tính.
13
Câu 16. (1,0đ) Lợi nhuận
Chủ cửa hàng bỏ ra 3.500.000 đồng mua chăn về bán trong mùa đông. Chủ cửa hàng đã bán
phẩm cao hơn 10% so với giá mua và bán
số chăn đó với giá bán mỗi sản
số chăn còn lại với giá bán mỗi cái chăn thấp hơn 25 % so với giá mua.
a)Tính số tiền chủ cửa hàng thu về khi bán hết số chăn đó
b)Chủ cửa hàng đã lãi hay lỗ bao nhiêu phần trăm.
Câu 17. (1,0đ) Vẽ hình, viết giả thiết định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ 3 thì chúng song
song với nhau.”
Câu 18. ( 1,0 điểm)
Tìm số đo góc
, góc
trên hình vẽ
Câu 19. ( 1,0 điểm) Cho hình vẽ: Biết
= 1100;
= 600. Tính
Thầy cô cần giao án TOÁN 7 KNTT SÁCH MỚI LH 0962574050
14
;
15
 









Các ý kiến mới nhất