Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Ma trận, bản đặc tả và đề kiểm tra giữa kỳ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Buì Xuân Dương
Ngày gửi: 22h:13' 06-11-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 655
Số lượt thích: 0 người
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN – LỚP 7
Mức độ đánh giá
TT

1

Chủ đề

Số hữu tỉ

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

Góc và
Hai đường thẳng song song. Tiên
đường thẳng
đề Euclid về đường thẳng song
song song
song
Định lí và chứng minh định lí

3

Tam giác
bằng nhau

TNKQ

TL

2
(0,5đ)

1
(0,5đ)

Tổng ba góc trong 1 tam giác Tam
giác bằng nhau.

Tổng
Tỉ lệ %

Thông hiểu
TNKQ

2
(0,5đ)

Các phép tính với số hữu tỉ
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác
của một góc

2

Nhận biết

TL

1
(1,5đ)

Vận dụng
TNK
Q

TL

Vận dụng cao
TNKQ

Tổng %
điểm

TL

10%
1
(1đ)

1
(1đ)

4
(1đ)

40%

10%

2
(0,5đ)

2
(0,5đ)
1
(0,5đ)

1
(1,0đ)

20%

1
0,5đ

10%
10%
1
(1đ)

8
2
(2,0đ)
(1,0đ)
30%

1

4
2
(1đ)
(3đ)
40%

3
(2đ)
20%

1
(1đ)
10%

100%

Tỉ lệ chung

70%

30%

100

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7

TT

Chủ đề

Mức độ đánh giá

Số hữu tỉ và tập hợp các Nhận biết:
số hữu tỉ. Thứ tự trong – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu
tỉ.
tập hợp các số hữu tỉ
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

1

Số hữu
tỉ

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
NB
TH
VD
VDC

2 (TN)

Thông hiểu: – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng: – So sánh được hai số hữu tỉ.

2

1(TL)

Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó
(tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa
của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.

Các phép tính với số
hữu tỉ

Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.

Góc và
đường
thẳng Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
song
phân giác của một góc
song

Nhận biết :
4(TN)
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
bù, hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Hai đường thẳng song Nhận biết:
2(TN)
song. Tiên đề Euclid về – Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng
song song.
đường thẳng song song
Thông hiểu:

3

2(TN
)

1(TL)
1(TL)

1(TL)

– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
song song.
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le
trong.
Nhận biết:
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
Định lí và chứngminh
định lí

3

Tam
giác
bằng
nhau

Tổng ba góc trong 1
tam giác. Hai tam giác
bằng nhau

Thông hiểu:
- Hiểu được phần chứng minh của một định lí;

2(TN
)
1(TL)
1(TL)
1(TL)

Vận dụng:
- Chứng minh được một định lí;

Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam
giác bằng 180o.
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai
tam giác
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận
và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các
góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan

4

1
(TL)

đến tam giác,...).
Tổng

10

7

2

1

Tỉ lệ %

30%

40%

20%

10%

70%

Tỉ lệ chung

PHÒNG GD&ĐT

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

5

30%

TRƯỜNG THCS
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Họ tên: ……………….…………...
Môn: Toán 7
Lớp: 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: /10/2022

Điểm

Lời phê của thầy cô

ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (3,0đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta số hữu tỉ?
A.

B.

Câu 2. Số đối của số
A.

C.

D.

C.

D.

là.
B.

Câu 3. Kết quả của phép nhân 33.34 là?
A. 33
B. 34

C. 31

Câu 4. Giá trị của

bằng

A.

trong phép tính

B. .

C. .

D. 37

D.

6

Câu 5. Trong hình vẽ trên, biết a//b, góc nào so le trong với góc
4
3A
4

a
3

1

:

b

2

1
B
2

A.

B.

C.

D.

Câu 6. Trong hình vẽ trên, biết a//b, góc nào đồng vị với góc
4
3A
4

a
3

1

b

2

1
B
2

A.

B.

C.

Câu 7. Cho hình vẽ, góc đối đỉnh của góc

A.

:

.

B.

D.



.

C.

.

D.

Câu 8: Tia Oz là tia phân giác của góc xOy trong các hình nào dưới đây?
x

x

x

y

z

7

z
O
H1

y

O

H2

y

O

H3

z

z

x

O

H4

y

Câu 9. Trên hình 2, có cặp đường thẳng nào song song với nhau.
A. A. a//b.
B. b//c.
B. C. a//c.
C. D. d//c.
Câu 10: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?
A. Không có.
B. Có vô số.
C. Có ít nhất một.
D. Chỉ có một.
Câu 11. Cho hình vẽ số đo góc “?” ở hình
c
d
vẽ là
A. 1300.
A
a
B 65°
?
B. 650.
C. 900.
115°
b
D. 500.
C

D

Câu 12. Cho hình vẽ số đo góc tại đỉnh C ở hình vẽ là
A. 1150.
B. 650.
C. 900.

D. 500

8

II. TỰ LUẬN (7,0đ)
Câu 13 (0,5đ) So sánh hai số hữu tỉ: - 3,7634 và – 3,7654.
Câu 14 (1,5đ) Tìm x biết:
a) x -

b) (-0,12).(x -

c) (x -

Câu 15 (1,0đ) Thực hiện phép tính:

Câu 16. (1,0đ) Lợi nhuận
Chủ cửa hàng bỏ ra 3.500.000 đồng mua chăn về bán trong mùa đông. Chủ cửa hàng đã bán
sản phẩm cao hơn 10% so với giá mua và bán

số chăn đó với giá bán mỗi

số chăn còn lại với giá bán mỗi cái chăn thấp hơn 25 % so với giá mua.

a) Tính số tiền chủ cửa hàng thu về khi bán hết số chăn đó
b) Chủ cửa hàng đã lãi hay lỗ bao nhiêu phần trăm.
Câu 17. (1,0đ) Vẽ hình, viết giả thiết định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì chúng song
song với nhau.”
Câu 18. ( 1,0 điểm)
Tìm số đo góc
, góc
trên hình vẽ

9

Câu 19. ( 1,0 điểm) Cho hình vẽ: Biết

= 1000;

= 550. Tính

;

PHÒNG GD&ĐT
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Họ tên: ……………….…………...
Môn: Toán 7
Lớp: 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm

Ngày kiểm tra: /10/2022

Lời phê của thầy cô

10

ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM (3,0đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta số hữu tỉ?
A. -

B.

Câu 2. Số đối của số

là.

A. -

C.

B.-

C.

D.

.

D.

Câu 3. Kết quả của phép nhân 23.24 là?
A. 23
B. 24

C. 21

Câu 4. Giá trị của

bằng

trong phép tính

A.

B. .

C. .

.
D. 27

D.

Câu 5. Trong hình vẽ sau, biết a//b, góc nào so le trong với góc
4
3A
4

a
3

1

:

b

2

1
B
2

A.

B.

C.

D.

11

Câu 6. Trong hình vẽ sau, biết a//b, góc nào đồng vị với góc
4
3A
4

a
3

1

:

b

2

1
B
2

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Cho hình vẽ, góc đối đỉnh của góc x0y' là:

.
B.
.
C.
.
D.
Câu 8: Tia Oz là tia phân giác của góc xOy trong các hình nào dưới đây?
x

x

x

z

y

z
z

x

O

Câu

H1

y

9. Trên

O

H2

y

hình 2,

O

H3

z

12

O

H4

có cặp đường thẳng nào song song với nhau.

y

D.
E.
F.
G.

a//b.
b//c.
a//c.
d//c.
Câu 10: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?
A. Không có.
B. Có vô số.
C. Có ít nhất một.
D. Chỉ có một.
Câu 11. Cho hình vẽ số đo góc “?” ở hình
c
d
vẽ là
A. 1300.
A
a
B 65°
?
B. 650.
C. 900.
115°
b
D. 500.
C
D
Câu 12. Cho hình vẽ số đo góc tại đỉnh C ở hình vẽ là
A. 1150.
B. 650.
C. 900.

D. 500

II. TỰ LUẬN (7,0đ)
Câu 13 (0,5đ) So sánh hai số hữu tỉ sau: 3,7634 và 3,7654.
Câu 14 (1,5đ) Tìm x biết:
a) x +

b) 0,12.(x -

c) (x -

Câu 15 (1,0đ) Thực hiện phép tính.

13

Câu 16. (1,0đ) Lợi nhuận
Chủ cửa hàng bỏ ra 3.500.000 đồng mua chăn về bán trong mùa đông. Chủ cửa hàng đã bán
phẩm cao hơn 10% so với giá mua và bán

số chăn đó với giá bán mỗi sản

số chăn còn lại với giá bán mỗi cái chăn thấp hơn 25 % so với giá mua.

a)Tính số tiền chủ cửa hàng thu về khi bán hết số chăn đó
b)Chủ cửa hàng đã lãi hay lỗ bao nhiêu phần trăm.
Câu 17. (1,0đ) Vẽ hình, viết giả thiết định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ 3 thì chúng song
song với nhau.”
Câu 18. ( 1,0 điểm)
Tìm số đo góc
, góc
trên hình vẽ

Câu 19. ( 1,0 điểm) Cho hình vẽ: Biết

= 1100;

= 600. Tính

Thầy cô cần giao án TOÁN 7 KNTT SÁCH MỚI LH 0962574050

14

;

15
 
Gửi ý kiến