Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn KHTN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hằng Nga
Ngày gửi: 09h:11' 19-05-2025
Dung lượng: 459.6 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hằng Nga
Ngày gửi: 09h:11' 19-05-2025
Dung lượng: 459.6 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 07/4/2025
Tiết 134, 135: KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
(Thời gian thực hiện: 2 tiết)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Kiểm tra, đánh giá việc nắm vững kiến thức của học sinh về các nội dung đã học trong
học kì II.
2. Năng lực
* Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Tự tìm kiếm tài liệu, tranh ảnh có thông tin liên quan đến các
nội dung đã học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết các vấn đề trong bài tập
* Năng lực khoa học tự nhiên
- Nhận biết được các dạng bài tập
- Vận dụng kiến thức đã học vào giải thích các hiện tượng và làm bài tập liên quan đến các
kiến thức đã học.
3. Phẩm chất
- Cẩn thận, trung thực khi làm bài kiểm tra.
- Chăm chỉ đọc tài liệu, ôn tập lại các kiến thức đã học.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: Xây dựng ma trận, bản đặc tả, đề kiểm tra và đáp án chấm
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì II.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30%
tự luận).
- Dạng câu hỏi trắc nghiệm:
+ Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn:; Mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời, trong đó
có đúng 1 phương án đúng.
+ Trắc nghiệm Đúng/Sai: Mỗi câu hỏi có 4 ý, học sinh phải trả lời Đúng/Sai đối với từng ý
của câu hỏi, mỗi ý 0,25 điểm.
- Tỉ lệ:
+ Theo phân môn: KHTN1 (Vật lí) 32,5%, KHTN2 (Hóa học) 22,5% và KHTN3 (Sinh
học) 45% .
+ Theo mức độ: Nhận biết 40%, thông hiểu 30%, vận dụng 30%.
+ Theo dạng thức: Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn:16 câu hỏi chiếm 4/10 điểm tỉ
lệ 40%;
Trắc nghiệm Đúng/Sai: 3 câu hỏi chiếm 3/10 điểm tỉ lệ 30%;
Tự luận: 3 câu hỏi chiếm 3/10 điểm tỉ lệ 30%;
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định tổ chức:
Lớp Tiết PPCT Tiết
Ngày dạy
Sĩ số
6A1
134
135
6A2
134
135
6A3
134
135
2. Tiến hành kiểm tra:
- GV phát đề và nhắc nhở HS nghiêm túc làm bài
3. Thu bài, hướng dẫn về nhà:
- GV thu bài, nhận xét thái độ của HS trong giờ kiểm tra
- Nhắc nhớ HS chuẩn bị bài
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
T
Chủ
Nội
Mức độ đánh giá
T đề/Chươn dung/Đơ
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
g
n vị kiến
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
thức
Biết Hiể Vận Biết
Hiểu
Vận Biết Hiể Vận
u
dụn
dụn
u dụng
g
g
Chương Bài 46:
IX: Năng Năng
1C
Lượng
lượng và
Câu
sự truyền
5
năng
lượng
Bài 47:
Một số
1C
dạng
Câu
năng
6
lượng
1
Bài 48:
1C
Sự
Câu 2
chuyển
hóa năng
lượng
Bài 49:
1C
Năng
Câu 3
lượng
hao phí
Bài 50:
1C
Tỷ lệ
%
điểm
Tổng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
2,5%
2,5%
1C
0,25đ
2,5%
1C
0,25đ
2,5%
1C
2,5%
2
3
Năng
Câu 4
lượng tái
tạo
Bài 52:
Chuyển
động
nhìn thấy
của Mặt
Chương Trời.
X: Trái Thiên thể
Đất và bầu Bài 53:
trời
Mặt
Trăng
Chương
III: Một số
vật liệu,
nguyên
liệu, nhiên
liệu, lương
thực –
thực phẩm
thông
dụng
0,25đ
1/4
C
Câu
17a
2/4C
Câu
17bc
1/3
C
Câu
20b
1/4C
Câu
17d
1/3
C
Câu
20a
Bài 54:
Hệ Mặt
Trời
1/4C
0,25đ
2/4+1/3
C
0,75đ
1/4C
0,25đ
1/3C
0,25đ
1/3C
Câu
20c
12,5
%
2,5%
1/3C
0,5đ
5,0%
Bài 12:
Một số
vật liệu
Bài 13:
Một số
nguyên
liệu
Bài 14:
Một số
nhiên
1C
Câu
1
1/4
C
Câu
18a
1/4C
0,25
2,5%
1C
0,25
2,5%
liệu
Bài 15:
Một số
lương
thực,
thực
phẩm
Bài 16:
Hỗn hợp
các chất
4
5
Chương
IV: Hỗn
hợp - Tách
chất ra
Bai 17:
khỏi hỗn
Tách chất
hợp
ra khỏi
hỗn hợp
Bài 30:
Nguyên
sinh vật
Bài 32:
Chương
Nấm
VII: Đa
dạng thế
giới sống
1/3 1/3
1/3C
C
C
Câu
Câu Câu
21c
21a 21b
1/3C
0,25
1/2CCâ 1/4C
u
Câu
18bc
18d
2C
Câu
7,10
3C
Câu
8,9,1
1
Bài 34:
Thực vật
1C
Câu
13
1C
Câu
15
Bài 36:
1C
1C
1C
Câu
16
1/4
C
Câu
19a
1/2C
Câu
19bc
1/4C
Câu
19d
1/4
1/4
1/2C
1/3C
0,25
1/3C
0,5
10%
1/2C
0,5
1/4C
0,25
7,5%
2C
0,5đ
5%
3C
0,75đ
7,5%
1+1/4
C
0,5đ
1+1/2C
0,75đ
1+1/4C
0,5đ
17,5
%
1+1/4
1+1/4C
1/2C
15%
Động vật
Câu
12
Câu
14
10
3
C
C
Câu Câu
22a 22a
Câu
22c
C
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2/3 2/3 2/3
+1/4 +1/4 +2/4
11 +
2/3
3 +2/3
+7/4
Bài 38:
Đa dạng
sinh học
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
3
3/4
4,0
3,0
3,0
4,0
3,0
3
+2/3+5/
4
3,0
40%
30%
30%
40%
30%
30%
II. KHUNG BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT
Chủ
Nội
Yêu cầu cần đạt
đề/Chương dung/Đơn (được tách ra theo 3
vị kiến thức
mức độ)
6/4
3/4
- Nêu được nhiên liệu
Bài 48: Sự
là vật liệu giải phóng
chuyển hóa
năng lượng năng lượng, tạo ra
nhiệt và ánh sáng khi
bị đốt cháy. Lấy được
10
điểm
100
%
Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Biết
Hiểu
Vận
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu Vận
dụng
dụng
dụng
Thông hiểu
Chủ đề
năng
lượng
22
câu
1C
Câu 5
ví dụ minh họa.
- Phân biệt được các
dạng năng lượng.
- Chứng minh được
năng lượng đặc trưng
cho khả năng tác dụng
lực.
Vận dụng
- Vận dụng được định
luật bảo toàn và
chuyển hóa năng
lượng để giải thích
một số hiện tượng
trong tự nhiên và ứng
Bài 49:
Năng lượng dụng của định luật
hao phí
trong khoa học kĩ
thuật.
1C
Câu 6
- Lấy được ví dụ thực
tế về ứng dụng trong
kĩ thuật về sự truyền
nhiệt và giải thích
được.
Bài 48: Sự
- Biết: Năng lượng
1C
chuyển hóa
năng lượng
Bài 49:
Năng lượng
hao phí
Bài 50:
Năng lượng
tái tạo
Chủ đề
Trái Đất
và Bầu
Trời
Bài 52:
Chuyển
động nhìn
thấy của
Mặt Trời.
Thiên thể
có thể chuyển từ
dạng này sang dạng
khác, từ vật này sang
vật khác.
- Biết: Năng lượng
hao phí luôn xuất
hiện khi năng lượng
được chuyển từ dạng
này sang dạng khác,
từ vật này sang vật
khác.
- Biết: Khái niệm về
năng lượng tái tạo
- Hiểu: Lấy được ví
dụ về một số loại
năng lượng tái tạo
thông dụng
- Biết: Giải thích
được một cách định
tính và sơ lược: từ
Trái Đất thấy Mặt
Trời mọc và lặn hằng
ngày.
- Hiểu: Nêu được
Mặt Trời và sao là
các thiên thể phát
sáng; Mặt Trăng, các
hành tinh và sao chổi
phản xạ ánh sáng
Câu 2
1C
Câu 3
1C
Câu 4
1C
Câu 6
1/4C
Câu
17a
2/4C
Câu
17bc
1/4C
Câu
17d
1/3C
Câu
20b
Mặt Trời.
- Vận dụng:
+ Hành tinh chuyển
động trên quỹ đạo là
hình elip mà tâm O
của mặt trời là một
trong hai tiêu điểm.
+ Trái đất chuyển
động hay đứng yên
so với các thiên thể
có tính tương đối,
phụ thuộc vào vật
được chọn làm mốc.
Bài 53: Mặt - Biết: Biết được chu
Trăng
kì quay của Mặt
Trăng quanh Trái
Đất
- Hiểu: Giải thích
được một số hình
dạng nhìn thấy của
Mặt Trăng trong
Tuần Trăng.
- Vận dụng: Trình
bày được hiện tượng
nguyệt thực toàn
phần là khi Mặt
Trăng đi vào hình
chóp bóng của Trái
Đất, đối diện với
1/3C
Câu
20a
Mặt Trời. Điều này
chỉ có thể xảy ra khi
Mặt Trời, Trái Đất
và Mặt Trăng thẳng
hàng hoặc xấp xỉ
thẳng hàng với nhau
- Biết: Mô tả được sơ
lược cấu trúc của hệ
Mặt Trời, nêu được
các hành tinh cách
Mặt Trời các khoảng
cách khác nhau và có
chu kì quay khác
nhau.
- Hiểu: Trình bày
được tên và đặc điểm
Bài 54: Hệ của các hành tinh
Mặt Trời vòng trong, ngoài
của hệ Mặt Trời
- Vận dụng: Nêu
được nguyên nhân
các hành tinh quay
xung quanh Mặt Trời
là do lực hấp dẫn,
mỗi hành tinh khác
nhau lại có một quỹ
đạo chuyển động
khác nhau
Bài 13: Một - Trình bày được tính
1/3C
Câu
20c
1C
Câu 5
1/4C
số nguyên
liệu
chất và ứng dụng của
một số nguyên liệu
thông dụng trong
cuộc sống và sản
xuất (quặng, đá
vôi, ...)
Bài 14: Một - Trình bày được tính
số nhiên chất và ứng dụng của
liệu
một số nhiên liệu
thông dụng trong
cuộc sống và sản
xuất (than, gas, xăng
dầu, ...); sơ lược về
an ninh năng lượng;
Bài 16.
- Biết:
Hỗn hợp + Nêu được các yếu
các chất
tố ảnh hưởng đến
lượng chất rắn hòa
tan trong nước
- Hiểu:
+ Phân biệt được hỗn
hợp đồng nhất, hỗn
hợp không đồng
nhất.
+ phân biệt được
chất tinh và hỗn hợp
Vận dụng.
Giải thích được hiện
Câu
18a
1C
Câu 1
1/3C
Câu
21a
1/3C
Câu
21b
1/3C
Câu
21c
Bài 17:
Tách chất
ra khỏi hỗn
hợp
5
Chương
VII: Đa
dạng thế
giới sống
Bài 30:
Nguyên
sinh vật
tượng nhiệt độ ảnh
hưởng đến độ tan
- Trình bày được một
số cách đơn giản để
tách chất ra khỏi hỗn
hợp và ứng dụng của
các cách tách đó.
- Nêu được cách sử
dụng một số dụng
cụ, thiết bị cơ bản để
tách chất ra khỏi hỗn
hợp bằng cách lọc,
cô cạn, chiết.
- Chỉ ra được mối
liên hệ giữa tính chất
vật lí của một số chất
thông thường với
phương pháp tách
chúng ra khỏi hỗn
hợp và ứng dụng của
các chất trong thực
tiễn.
Đường lây truyền
của bệnh kiết lị, sốt
xuất huyết
Biện pháp phòng
tránh bệnh do
nguyên sinh vật gây
ra
1/2C
Câu
18b,c
1C
Câu 7
1C
Câu 10
1/4C
Câu
18d
Bài 32:
Nấm
Bài 34:
Thực vật
Tác hại của nấm
1C
Câu 8
1C
Câu 9
1C
Câu 11
Các hình thức dinh
dưỡng của nấm
Tác dụng của nấm
trong đời sống con
người
Sắp xếp các ngành
1C
thực vật từ bậc thấp Câu 13
đến cao
- Trình bày được vai
trò của thực vật trong
đời sống và trong tự
nhiên: làm thực
phẩm, đồ dùng, bảo
vệ môi trường (trồng
và bảo vệ cây xanh
trong thành phố,
trồng cây gây
rừng, ...).
Phân loại được một
số thực vật vào các
ngành đã học
Tính đa dạng của
thực vật
- Nhận biết đặc điểm
của nhóm thực vật
1C
Câu
15
1C
Câu 16
¼C
Câu
19a
1/4C
Câu
19b,, c
Bài 36:
Động vật
- Vai trò của thực vật
Quan sát hình ảnh,
mẫu vật thực vật và
phân chia được thành
các nhóm thực vật
theo các tiêu chí
phân loại đã học
Nhận biết các nhóm 1C
động vật
Câu 12
Đặc điểm cơ bản để
phân biệt động vật
không xương sống
và động vật có
xương sống
Kể vai trò của động
vật với thiên nhiên
1/4C
Câu
19d
1C
Câu
14
1/4C
Câu
22a
Nêu các biện pháp
phòng tránh bệnh về
giun sán
Giải thích được vì
sao các loại cá được
sắp xếp vào các
ngành khác nhau
Bài 38: Đa
dạng sinh
học
Tổng số câu
Tổng số điểm
10
3
4,0
3
3/4
6/4
3,0
3/4
1
1/4C
Câu
22b
1
3,0
1/2C
Câu
22c
1
Tỷ lệ %
40%
30%
30%
III. ĐỀ KIỂM TRA
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
A. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4,0 điểm)
Câu 1: Để sử dụng nhiên liệu cho hiệu quả phương án nào sau đây là sai?
A. Cung cấp đủ không khí hoặc oxi cho quá trình cháy.
B. Tăng diện tích tiếp xúc của nhiên liệu rắn với với không khí hoặc oxi.
C. Điều chỉnh lượng nhiên liệu để duy trì sự cháy phù hợp với nhu cầu sử dụng.
D. Cung cấp đủ khí carbon dioxyde cho sự cháy
Câu 2: Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động biến đối phần lớn điện năng mà nó nhận
vào thành nhiệt năng?
A. Điện thoại.
B. Máy hút bụi.
C. Máy sấy tóc.
D. Máy vi tính.
Câu 3: Khi một chiếc tủ lạnh đang hoạt động thì trường hợp nào dưới đây không
phải là năng lượng hao phí?
A. Làm nóng động cơ của tủ lạnh.
B. Tiếng ổn phát ra từ tủ lạnh.
C. Làm lạnh thức ăn đưa vào tủ khi còn quá nóng.
D. Duy trì nhiệt độ ổn định trong tủ lạnh để bảo quản thức ăn.
Câu 4: Năng lượng nào dưới đây thuộc loại năng lượng tái tạo?
A. Pin, thức ăn.
B. Địa nhiệt.
C. Hạt nhân.
D. Mặt trời, gió.
Câu 5: Dạng năng lượng được dự trữ trong que diêm, pháo hoa là:
A. Nhiệt năng.
B. Quang năng.
C. Hoá năng.
D. Cơ năng.
Câu 6: Trong máy phát điện, điện năng thu được bao giờ cũng có giá trị nhỏ hơn cơ
năng cung cấp cho máy. Vì sao?
A. Vì một đơn vị điện năng lớn hơn một đơn vị cơ năng.
B. Vì một phần cơ năng đã biến thành dạng năng lượng khác ngoài điện năng.
C. Vì một phần cơ năng đã tự biến mất.
D. Vì chất lượng điện năng cao hơn chất lượng cơ năng.
Câu 7. Bệnh kiết lị lây truyền theo đường nào?
A. Đường hô hấp
B. Đường tiếp xúc
C. Đường tiêu hóa
D. Đường máu
Câu 8. Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây ?
A. Tỏa ra mùi hương quyến rũ.
B. Thường sống quanh các gốc cây.
C. Có màu sắc rất sặc sỡ.
D. Có kích thước rất lớn
.
Câu 9. Nhiệt độ thích hợp nhất cho sự phát triển của nấm là
A. 25oC - 30oC.
B. 15oC - 20oC.
C. 35oC - 40oC.
D. 30oC - 35oC
Câu 10. Biện pháp nào sau đây không giúp tiêu diệt muỗi để phòng tránh bệnh sốt
rét, sốt xuất huyết là
A. Ngủ mùng ban ngày.
B. Phát quang bụi rậm xung quanh nhà.
C. Thả cá vào lu nước.
D. rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
Câu 11. Chất kháng sinh penicillin được sản xuất từ một loại
A. Nấm men.
B. Mốc trắng.
C. Mốc tương.
D. Mốc xanh.
Câu 12. Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?
A. Tôm, muỗi, lợn, cừu.
B. Bò, châu chấu, sư tử, voi.
C. Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ.
D. Gấu, mèo, dê, cá heo.
Câu 13. Sắp xếp các ngành thực vật sau theo chiều hướng tiến hóa:
A. Hạt trần → Hạt kín → Dương xỉ → Rêu.
B. Rêu → Dương xỉ → Hạt trần → Hạt kín.
C. Hạt kín → Hạt trần → Dương xỉ → Rêu.
D. Rêu → Hạt trần → Dương xỉ → Hạt kín.
Câu 14. Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với
nhóm động vật không xương sống là:
A. Có xương sống.
B. Hình thái đa dạng.
C. Kích thước cơ thể lớn.
D. Sống lâu.
Câu 15. Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách
A. giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.
B. giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2.
C. giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.
D. giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2
Câu 16. Trong các thực vật sau, loài nào được xếp vào nhóm Hạt kín?
A. Cây bưởi B. Cây vạn tuế C. Rêu tản D. Cây thông
B. Trắc nghiệm đúng sai (3,0 điểm)
Câu 17 (1,0 điểm): Quan sát hình ảnh sau và cho biết phát biểu dưới đây đúng hay
sai?
a. Mặt Trăng tự phát ra ánh sáng.
b. Trăng bán nguyệt là khi một nửa Mặt Trăng được chiếu sáng.
c. Chúng ta nhìn thấy Trăng tròn khi toàn bộ Mặt Trăng được Mặt Trời chiếu sáng.
d. Hình dạng của Mặt Trăng mà ta nhìn thấy thay đổi khi nó di chuyển trong quỹ
đạo bởi vì ta thấy nó ở các góc nhìn khác nhau.
Câu 18 (1,0 điểm): Ở vùng ven sông, hằng năm có mùa nước sông dâng lên, sau
khi rút để lại một lớp phù sa màu mỡ. Hãy xác định các câu phát biểu sau là Đúng
hay Sai:
a. Các hạt phù sa là chất tan trong nước.
b. Các hạt phù sa nặng hơn nước nên lắng xuống tạo các đồng bằng màu mỡ.
c. Nước phù sa là dung dịch.
d. Đối với nước đục do lẫn đất, bùn, khi để yên, các hạt bùn, đất nặng hơn nước sẽ
lắng xuống đáy do vậy có thể thu được nước trong hơn bằng cách để lắng hoặc lọc
qua giấy lọc.
Câu 19 (1,0 điểm). Nói về thực vật, bạn An có các nhận định sau:
a. Thực vật chỉ sống trên cạn.
b. Dương xỉ là nhóm thực vật có rễ, thân lá thật, cơ thể có mạch dẫn, sinh sản bằng
bào tử.
c. Khi không có ánh sáng, cây xảy ra quá trình hô hấp mà không quang hợp do vậy
cây lấy khí oxygen và nhả ra khí carbon dioxide nên chúng ta không đặt quá nhiều
cây cảnh ở trong nhà
d. Tất cả các thực vật có hạt như cây thông, cây bưởi, cây na, cây hồng xiêm, cây
lúa, cây mít... đều thuộc ngành hạt kín.
PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 20 (1,0 điểm):
a. Thiên thể là gì?
b. Vì sao chúng ta quan sát được Mặt Trăng gần như di chuyển ngang qua bầu trời?
c. Bốn hành tinh vòng trong là các hành tinh nào? Kể tên?
Câu 21 (1,0 điểm):
a. Để hòa tan được nhiều chất rắn như muối ăn, đường,... hơn vào nước ta có thể
dùng những biện pháp nào?
b. Các vật thể sau:
NƯỚC CẤT TIÊM
NƯỚC ĐƯỜNG NƯỚC VÀ DẦU ĂN
- Em hãy cho biết đâu là chất tinh khiết, đâu là hỗn hợp?
- Hỗn hợp nào là hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp nào không đồng nhất
c. Những ngày trời nóng, cá ở một số ao, hồ hay ngoi lên mặt nước. Vì sao?
Câu 22 (1,0 điểm):
a. Nêu vai trò của động vật đối với tự nhiên. Cho ví dụ minh họa
b. Bên cạch lợi ích mà động vật mang lại. Động vật còn gây hại cho người ví dụ
giun, sán ký sinh gây bệnh cho người, động vật. Em hãy nêu các cách phòng chống
bệnh giun sán.
c. Động vật cá heo, cá chép, cá voi, cá trắm cùng sống dưới nước và đều được gọi
là cá. Theo em loài nào được xếp vào lớp cá. Loài nào không thuộc lớp cá mà thuộc
lớp thú (động vật có vú), vì sao?
Hết
IV. Hướng dẫn chấm
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đ/a D C D D C B C C A D D D B A B A
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (3,0 điểm).
Câu 17
Câu 18
a.
S
S
b.
Đ
Đ
c.
S
S
d.
Đ
Đ
Câu
Nội dung chính
Câu 19
S
Đ
Đ
S
PHẦN II.
TỰ LUẬN
(3,0 điểm)
Điểm
Câu a. Thiên thể là tên gọi chung của các vật thể tự nhiên tồn tại
20
trong không gian vũ trụ.
(1,0
- Các thiên thể gồm: Sao, Hành Tinh, Vệ Tinh, Sao Chổi,
điểm)
Chòm Sao.
b. Chúng ta quan sát được Mặt Trăng gần như di chuyển ngang
qua bầu trời vì: Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời,
Mặt Trăng chuyển động xung quanh Trái Đất và tự quay xung
quanh nó.
c. 4 Hành tinh vòng trong: Thuỷ tinh, Kim tinh, Trái Đất, Hoả
tinh, được gọi là các hành tinh đất vì cấu tạo chủ yếu từ silic và
sắt, có kích thước nhỏ. Các thiên thể thuộc vùng này nằm gần
Mặt Trời, nên có nhiệt độ cao.
Câu a. Để hòa tan được nhiều chất rắn như muối ăn, đường,... hơn
21
vào nước ta có thể dùng những biện pháp: tăng nhiệt độ, khuấy
(1,0 trộn, nghiền nhỏ thành bột mịn.
điểm)
b. Chất tinh khiết: nước cất; hỗn hợp: nước đường, dầu ăn và
nước
Câu
22
(1,0
điểm)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25
0,25
- Hỗn hợp đồng nhất: nước đường; hỗn hợp không đồng nhất
dầu ăn và nước
0.25
c. Những ngày trời nóng, cá ở một số ao, hồ hay ngoi lên mặt
nước. Vì khác với chất rắn, các chất khí tan ít hơn trong nước
nóng, do đó lượng khí oxigen trong nước ít đi nên cá phải ngoi
lên mặt nước để thở.
0,25
a.
0,25đ
+ Động vật là mắt xích quan trọng của chuỗi thức ăn trong tự
nhiên, góp phần duy trì trạng thái cân bằng của hệ sinh thái
(VD: rắn ăn chuột => diều hâu ăn rắn,…
+ Cải tạo đất đai ( giun, dế, bọ hung,…)
+ Giúp thụ phấn cho cây, phát tán hạt cây (dơi, chim phát tán
hạt
b. Một số biện pháp phòng tránh bệnh về giun, sán: ăn chín
uống sôi, rửa tay sạch sẽ trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, tảy
giun sán định kỳ. ..
c. Cá heo và cá voi mang đặc điểm của lớp Động vật có vú: hô
hấp bằng phổi, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ, có lông mao
0,25đ
(rất ít).
Cá chép, cá trắm thuộc lớp cá vì hô hấp bằng mang, di chuyển
bằng vây
0,25 đ
0,25 đ
Tiết 134, 135: KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
(Thời gian thực hiện: 2 tiết)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Kiểm tra, đánh giá việc nắm vững kiến thức của học sinh về các nội dung đã học trong
học kì II.
2. Năng lực
* Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Tự tìm kiếm tài liệu, tranh ảnh có thông tin liên quan đến các
nội dung đã học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết các vấn đề trong bài tập
* Năng lực khoa học tự nhiên
- Nhận biết được các dạng bài tập
- Vận dụng kiến thức đã học vào giải thích các hiện tượng và làm bài tập liên quan đến các
kiến thức đã học.
3. Phẩm chất
- Cẩn thận, trung thực khi làm bài kiểm tra.
- Chăm chỉ đọc tài liệu, ôn tập lại các kiến thức đã học.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: Xây dựng ma trận, bản đặc tả, đề kiểm tra và đáp án chấm
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì II.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30%
tự luận).
- Dạng câu hỏi trắc nghiệm:
+ Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn:; Mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời, trong đó
có đúng 1 phương án đúng.
+ Trắc nghiệm Đúng/Sai: Mỗi câu hỏi có 4 ý, học sinh phải trả lời Đúng/Sai đối với từng ý
của câu hỏi, mỗi ý 0,25 điểm.
- Tỉ lệ:
+ Theo phân môn: KHTN1 (Vật lí) 32,5%, KHTN2 (Hóa học) 22,5% và KHTN3 (Sinh
học) 45% .
+ Theo mức độ: Nhận biết 40%, thông hiểu 30%, vận dụng 30%.
+ Theo dạng thức: Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn:16 câu hỏi chiếm 4/10 điểm tỉ
lệ 40%;
Trắc nghiệm Đúng/Sai: 3 câu hỏi chiếm 3/10 điểm tỉ lệ 30%;
Tự luận: 3 câu hỏi chiếm 3/10 điểm tỉ lệ 30%;
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định tổ chức:
Lớp Tiết PPCT Tiết
Ngày dạy
Sĩ số
6A1
134
135
6A2
134
135
6A3
134
135
2. Tiến hành kiểm tra:
- GV phát đề và nhắc nhở HS nghiêm túc làm bài
3. Thu bài, hướng dẫn về nhà:
- GV thu bài, nhận xét thái độ của HS trong giờ kiểm tra
- Nhắc nhớ HS chuẩn bị bài
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
T
Chủ
Nội
Mức độ đánh giá
T đề/Chươn dung/Đơ
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
g
n vị kiến
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
thức
Biết Hiể Vận Biết
Hiểu
Vận Biết Hiể Vận
u
dụn
dụn
u dụng
g
g
Chương Bài 46:
IX: Năng Năng
1C
Lượng
lượng và
Câu
sự truyền
5
năng
lượng
Bài 47:
Một số
1C
dạng
Câu
năng
6
lượng
1
Bài 48:
1C
Sự
Câu 2
chuyển
hóa năng
lượng
Bài 49:
1C
Năng
Câu 3
lượng
hao phí
Bài 50:
1C
Tỷ lệ
%
điểm
Tổng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
2,5%
2,5%
1C
0,25đ
2,5%
1C
0,25đ
2,5%
1C
2,5%
2
3
Năng
Câu 4
lượng tái
tạo
Bài 52:
Chuyển
động
nhìn thấy
của Mặt
Chương Trời.
X: Trái Thiên thể
Đất và bầu Bài 53:
trời
Mặt
Trăng
Chương
III: Một số
vật liệu,
nguyên
liệu, nhiên
liệu, lương
thực –
thực phẩm
thông
dụng
0,25đ
1/4
C
Câu
17a
2/4C
Câu
17bc
1/3
C
Câu
20b
1/4C
Câu
17d
1/3
C
Câu
20a
Bài 54:
Hệ Mặt
Trời
1/4C
0,25đ
2/4+1/3
C
0,75đ
1/4C
0,25đ
1/3C
0,25đ
1/3C
Câu
20c
12,5
%
2,5%
1/3C
0,5đ
5,0%
Bài 12:
Một số
vật liệu
Bài 13:
Một số
nguyên
liệu
Bài 14:
Một số
nhiên
1C
Câu
1
1/4
C
Câu
18a
1/4C
0,25
2,5%
1C
0,25
2,5%
liệu
Bài 15:
Một số
lương
thực,
thực
phẩm
Bài 16:
Hỗn hợp
các chất
4
5
Chương
IV: Hỗn
hợp - Tách
chất ra
Bai 17:
khỏi hỗn
Tách chất
hợp
ra khỏi
hỗn hợp
Bài 30:
Nguyên
sinh vật
Bài 32:
Chương
Nấm
VII: Đa
dạng thế
giới sống
1/3 1/3
1/3C
C
C
Câu
Câu Câu
21c
21a 21b
1/3C
0,25
1/2CCâ 1/4C
u
Câu
18bc
18d
2C
Câu
7,10
3C
Câu
8,9,1
1
Bài 34:
Thực vật
1C
Câu
13
1C
Câu
15
Bài 36:
1C
1C
1C
Câu
16
1/4
C
Câu
19a
1/2C
Câu
19bc
1/4C
Câu
19d
1/4
1/4
1/2C
1/3C
0,25
1/3C
0,5
10%
1/2C
0,5
1/4C
0,25
7,5%
2C
0,5đ
5%
3C
0,75đ
7,5%
1+1/4
C
0,5đ
1+1/2C
0,75đ
1+1/4C
0,5đ
17,5
%
1+1/4
1+1/4C
1/2C
15%
Động vật
Câu
12
Câu
14
10
3
C
C
Câu Câu
22a 22a
Câu
22c
C
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2/3 2/3 2/3
+1/4 +1/4 +2/4
11 +
2/3
3 +2/3
+7/4
Bài 38:
Đa dạng
sinh học
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
3
3/4
4,0
3,0
3,0
4,0
3,0
3
+2/3+5/
4
3,0
40%
30%
30%
40%
30%
30%
II. KHUNG BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT
Chủ
Nội
Yêu cầu cần đạt
đề/Chương dung/Đơn (được tách ra theo 3
vị kiến thức
mức độ)
6/4
3/4
- Nêu được nhiên liệu
Bài 48: Sự
là vật liệu giải phóng
chuyển hóa
năng lượng năng lượng, tạo ra
nhiệt và ánh sáng khi
bị đốt cháy. Lấy được
10
điểm
100
%
Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Biết
Hiểu
Vận
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu Vận
dụng
dụng
dụng
Thông hiểu
Chủ đề
năng
lượng
22
câu
1C
Câu 5
ví dụ minh họa.
- Phân biệt được các
dạng năng lượng.
- Chứng minh được
năng lượng đặc trưng
cho khả năng tác dụng
lực.
Vận dụng
- Vận dụng được định
luật bảo toàn và
chuyển hóa năng
lượng để giải thích
một số hiện tượng
trong tự nhiên và ứng
Bài 49:
Năng lượng dụng của định luật
hao phí
trong khoa học kĩ
thuật.
1C
Câu 6
- Lấy được ví dụ thực
tế về ứng dụng trong
kĩ thuật về sự truyền
nhiệt và giải thích
được.
Bài 48: Sự
- Biết: Năng lượng
1C
chuyển hóa
năng lượng
Bài 49:
Năng lượng
hao phí
Bài 50:
Năng lượng
tái tạo
Chủ đề
Trái Đất
và Bầu
Trời
Bài 52:
Chuyển
động nhìn
thấy của
Mặt Trời.
Thiên thể
có thể chuyển từ
dạng này sang dạng
khác, từ vật này sang
vật khác.
- Biết: Năng lượng
hao phí luôn xuất
hiện khi năng lượng
được chuyển từ dạng
này sang dạng khác,
từ vật này sang vật
khác.
- Biết: Khái niệm về
năng lượng tái tạo
- Hiểu: Lấy được ví
dụ về một số loại
năng lượng tái tạo
thông dụng
- Biết: Giải thích
được một cách định
tính và sơ lược: từ
Trái Đất thấy Mặt
Trời mọc và lặn hằng
ngày.
- Hiểu: Nêu được
Mặt Trời và sao là
các thiên thể phát
sáng; Mặt Trăng, các
hành tinh và sao chổi
phản xạ ánh sáng
Câu 2
1C
Câu 3
1C
Câu 4
1C
Câu 6
1/4C
Câu
17a
2/4C
Câu
17bc
1/4C
Câu
17d
1/3C
Câu
20b
Mặt Trời.
- Vận dụng:
+ Hành tinh chuyển
động trên quỹ đạo là
hình elip mà tâm O
của mặt trời là một
trong hai tiêu điểm.
+ Trái đất chuyển
động hay đứng yên
so với các thiên thể
có tính tương đối,
phụ thuộc vào vật
được chọn làm mốc.
Bài 53: Mặt - Biết: Biết được chu
Trăng
kì quay của Mặt
Trăng quanh Trái
Đất
- Hiểu: Giải thích
được một số hình
dạng nhìn thấy của
Mặt Trăng trong
Tuần Trăng.
- Vận dụng: Trình
bày được hiện tượng
nguyệt thực toàn
phần là khi Mặt
Trăng đi vào hình
chóp bóng của Trái
Đất, đối diện với
1/3C
Câu
20a
Mặt Trời. Điều này
chỉ có thể xảy ra khi
Mặt Trời, Trái Đất
và Mặt Trăng thẳng
hàng hoặc xấp xỉ
thẳng hàng với nhau
- Biết: Mô tả được sơ
lược cấu trúc của hệ
Mặt Trời, nêu được
các hành tinh cách
Mặt Trời các khoảng
cách khác nhau và có
chu kì quay khác
nhau.
- Hiểu: Trình bày
được tên và đặc điểm
Bài 54: Hệ của các hành tinh
Mặt Trời vòng trong, ngoài
của hệ Mặt Trời
- Vận dụng: Nêu
được nguyên nhân
các hành tinh quay
xung quanh Mặt Trời
là do lực hấp dẫn,
mỗi hành tinh khác
nhau lại có một quỹ
đạo chuyển động
khác nhau
Bài 13: Một - Trình bày được tính
1/3C
Câu
20c
1C
Câu 5
1/4C
số nguyên
liệu
chất và ứng dụng của
một số nguyên liệu
thông dụng trong
cuộc sống và sản
xuất (quặng, đá
vôi, ...)
Bài 14: Một - Trình bày được tính
số nhiên chất và ứng dụng của
liệu
một số nhiên liệu
thông dụng trong
cuộc sống và sản
xuất (than, gas, xăng
dầu, ...); sơ lược về
an ninh năng lượng;
Bài 16.
- Biết:
Hỗn hợp + Nêu được các yếu
các chất
tố ảnh hưởng đến
lượng chất rắn hòa
tan trong nước
- Hiểu:
+ Phân biệt được hỗn
hợp đồng nhất, hỗn
hợp không đồng
nhất.
+ phân biệt được
chất tinh và hỗn hợp
Vận dụng.
Giải thích được hiện
Câu
18a
1C
Câu 1
1/3C
Câu
21a
1/3C
Câu
21b
1/3C
Câu
21c
Bài 17:
Tách chất
ra khỏi hỗn
hợp
5
Chương
VII: Đa
dạng thế
giới sống
Bài 30:
Nguyên
sinh vật
tượng nhiệt độ ảnh
hưởng đến độ tan
- Trình bày được một
số cách đơn giản để
tách chất ra khỏi hỗn
hợp và ứng dụng của
các cách tách đó.
- Nêu được cách sử
dụng một số dụng
cụ, thiết bị cơ bản để
tách chất ra khỏi hỗn
hợp bằng cách lọc,
cô cạn, chiết.
- Chỉ ra được mối
liên hệ giữa tính chất
vật lí của một số chất
thông thường với
phương pháp tách
chúng ra khỏi hỗn
hợp và ứng dụng của
các chất trong thực
tiễn.
Đường lây truyền
của bệnh kiết lị, sốt
xuất huyết
Biện pháp phòng
tránh bệnh do
nguyên sinh vật gây
ra
1/2C
Câu
18b,c
1C
Câu 7
1C
Câu 10
1/4C
Câu
18d
Bài 32:
Nấm
Bài 34:
Thực vật
Tác hại của nấm
1C
Câu 8
1C
Câu 9
1C
Câu 11
Các hình thức dinh
dưỡng của nấm
Tác dụng của nấm
trong đời sống con
người
Sắp xếp các ngành
1C
thực vật từ bậc thấp Câu 13
đến cao
- Trình bày được vai
trò của thực vật trong
đời sống và trong tự
nhiên: làm thực
phẩm, đồ dùng, bảo
vệ môi trường (trồng
và bảo vệ cây xanh
trong thành phố,
trồng cây gây
rừng, ...).
Phân loại được một
số thực vật vào các
ngành đã học
Tính đa dạng của
thực vật
- Nhận biết đặc điểm
của nhóm thực vật
1C
Câu
15
1C
Câu 16
¼C
Câu
19a
1/4C
Câu
19b,, c
Bài 36:
Động vật
- Vai trò của thực vật
Quan sát hình ảnh,
mẫu vật thực vật và
phân chia được thành
các nhóm thực vật
theo các tiêu chí
phân loại đã học
Nhận biết các nhóm 1C
động vật
Câu 12
Đặc điểm cơ bản để
phân biệt động vật
không xương sống
và động vật có
xương sống
Kể vai trò của động
vật với thiên nhiên
1/4C
Câu
19d
1C
Câu
14
1/4C
Câu
22a
Nêu các biện pháp
phòng tránh bệnh về
giun sán
Giải thích được vì
sao các loại cá được
sắp xếp vào các
ngành khác nhau
Bài 38: Đa
dạng sinh
học
Tổng số câu
Tổng số điểm
10
3
4,0
3
3/4
6/4
3,0
3/4
1
1/4C
Câu
22b
1
3,0
1/2C
Câu
22c
1
Tỷ lệ %
40%
30%
30%
III. ĐỀ KIỂM TRA
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
A. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4,0 điểm)
Câu 1: Để sử dụng nhiên liệu cho hiệu quả phương án nào sau đây là sai?
A. Cung cấp đủ không khí hoặc oxi cho quá trình cháy.
B. Tăng diện tích tiếp xúc của nhiên liệu rắn với với không khí hoặc oxi.
C. Điều chỉnh lượng nhiên liệu để duy trì sự cháy phù hợp với nhu cầu sử dụng.
D. Cung cấp đủ khí carbon dioxyde cho sự cháy
Câu 2: Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động biến đối phần lớn điện năng mà nó nhận
vào thành nhiệt năng?
A. Điện thoại.
B. Máy hút bụi.
C. Máy sấy tóc.
D. Máy vi tính.
Câu 3: Khi một chiếc tủ lạnh đang hoạt động thì trường hợp nào dưới đây không
phải là năng lượng hao phí?
A. Làm nóng động cơ của tủ lạnh.
B. Tiếng ổn phát ra từ tủ lạnh.
C. Làm lạnh thức ăn đưa vào tủ khi còn quá nóng.
D. Duy trì nhiệt độ ổn định trong tủ lạnh để bảo quản thức ăn.
Câu 4: Năng lượng nào dưới đây thuộc loại năng lượng tái tạo?
A. Pin, thức ăn.
B. Địa nhiệt.
C. Hạt nhân.
D. Mặt trời, gió.
Câu 5: Dạng năng lượng được dự trữ trong que diêm, pháo hoa là:
A. Nhiệt năng.
B. Quang năng.
C. Hoá năng.
D. Cơ năng.
Câu 6: Trong máy phát điện, điện năng thu được bao giờ cũng có giá trị nhỏ hơn cơ
năng cung cấp cho máy. Vì sao?
A. Vì một đơn vị điện năng lớn hơn một đơn vị cơ năng.
B. Vì một phần cơ năng đã biến thành dạng năng lượng khác ngoài điện năng.
C. Vì một phần cơ năng đã tự biến mất.
D. Vì chất lượng điện năng cao hơn chất lượng cơ năng.
Câu 7. Bệnh kiết lị lây truyền theo đường nào?
A. Đường hô hấp
B. Đường tiếp xúc
C. Đường tiêu hóa
D. Đường máu
Câu 8. Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây ?
A. Tỏa ra mùi hương quyến rũ.
B. Thường sống quanh các gốc cây.
C. Có màu sắc rất sặc sỡ.
D. Có kích thước rất lớn
.
Câu 9. Nhiệt độ thích hợp nhất cho sự phát triển của nấm là
A. 25oC - 30oC.
B. 15oC - 20oC.
C. 35oC - 40oC.
D. 30oC - 35oC
Câu 10. Biện pháp nào sau đây không giúp tiêu diệt muỗi để phòng tránh bệnh sốt
rét, sốt xuất huyết là
A. Ngủ mùng ban ngày.
B. Phát quang bụi rậm xung quanh nhà.
C. Thả cá vào lu nước.
D. rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
Câu 11. Chất kháng sinh penicillin được sản xuất từ một loại
A. Nấm men.
B. Mốc trắng.
C. Mốc tương.
D. Mốc xanh.
Câu 12. Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?
A. Tôm, muỗi, lợn, cừu.
B. Bò, châu chấu, sư tử, voi.
C. Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ.
D. Gấu, mèo, dê, cá heo.
Câu 13. Sắp xếp các ngành thực vật sau theo chiều hướng tiến hóa:
A. Hạt trần → Hạt kín → Dương xỉ → Rêu.
B. Rêu → Dương xỉ → Hạt trần → Hạt kín.
C. Hạt kín → Hạt trần → Dương xỉ → Rêu.
D. Rêu → Hạt trần → Dương xỉ → Hạt kín.
Câu 14. Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với
nhóm động vật không xương sống là:
A. Có xương sống.
B. Hình thái đa dạng.
C. Kích thước cơ thể lớn.
D. Sống lâu.
Câu 15. Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách
A. giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.
B. giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2.
C. giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.
D. giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2
Câu 16. Trong các thực vật sau, loài nào được xếp vào nhóm Hạt kín?
A. Cây bưởi B. Cây vạn tuế C. Rêu tản D. Cây thông
B. Trắc nghiệm đúng sai (3,0 điểm)
Câu 17 (1,0 điểm): Quan sát hình ảnh sau và cho biết phát biểu dưới đây đúng hay
sai?
a. Mặt Trăng tự phát ra ánh sáng.
b. Trăng bán nguyệt là khi một nửa Mặt Trăng được chiếu sáng.
c. Chúng ta nhìn thấy Trăng tròn khi toàn bộ Mặt Trăng được Mặt Trời chiếu sáng.
d. Hình dạng của Mặt Trăng mà ta nhìn thấy thay đổi khi nó di chuyển trong quỹ
đạo bởi vì ta thấy nó ở các góc nhìn khác nhau.
Câu 18 (1,0 điểm): Ở vùng ven sông, hằng năm có mùa nước sông dâng lên, sau
khi rút để lại một lớp phù sa màu mỡ. Hãy xác định các câu phát biểu sau là Đúng
hay Sai:
a. Các hạt phù sa là chất tan trong nước.
b. Các hạt phù sa nặng hơn nước nên lắng xuống tạo các đồng bằng màu mỡ.
c. Nước phù sa là dung dịch.
d. Đối với nước đục do lẫn đất, bùn, khi để yên, các hạt bùn, đất nặng hơn nước sẽ
lắng xuống đáy do vậy có thể thu được nước trong hơn bằng cách để lắng hoặc lọc
qua giấy lọc.
Câu 19 (1,0 điểm). Nói về thực vật, bạn An có các nhận định sau:
a. Thực vật chỉ sống trên cạn.
b. Dương xỉ là nhóm thực vật có rễ, thân lá thật, cơ thể có mạch dẫn, sinh sản bằng
bào tử.
c. Khi không có ánh sáng, cây xảy ra quá trình hô hấp mà không quang hợp do vậy
cây lấy khí oxygen và nhả ra khí carbon dioxide nên chúng ta không đặt quá nhiều
cây cảnh ở trong nhà
d. Tất cả các thực vật có hạt như cây thông, cây bưởi, cây na, cây hồng xiêm, cây
lúa, cây mít... đều thuộc ngành hạt kín.
PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 20 (1,0 điểm):
a. Thiên thể là gì?
b. Vì sao chúng ta quan sát được Mặt Trăng gần như di chuyển ngang qua bầu trời?
c. Bốn hành tinh vòng trong là các hành tinh nào? Kể tên?
Câu 21 (1,0 điểm):
a. Để hòa tan được nhiều chất rắn như muối ăn, đường,... hơn vào nước ta có thể
dùng những biện pháp nào?
b. Các vật thể sau:
NƯỚC CẤT TIÊM
NƯỚC ĐƯỜNG NƯỚC VÀ DẦU ĂN
- Em hãy cho biết đâu là chất tinh khiết, đâu là hỗn hợp?
- Hỗn hợp nào là hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp nào không đồng nhất
c. Những ngày trời nóng, cá ở một số ao, hồ hay ngoi lên mặt nước. Vì sao?
Câu 22 (1,0 điểm):
a. Nêu vai trò của động vật đối với tự nhiên. Cho ví dụ minh họa
b. Bên cạch lợi ích mà động vật mang lại. Động vật còn gây hại cho người ví dụ
giun, sán ký sinh gây bệnh cho người, động vật. Em hãy nêu các cách phòng chống
bệnh giun sán.
c. Động vật cá heo, cá chép, cá voi, cá trắm cùng sống dưới nước và đều được gọi
là cá. Theo em loài nào được xếp vào lớp cá. Loài nào không thuộc lớp cá mà thuộc
lớp thú (động vật có vú), vì sao?
Hết
IV. Hướng dẫn chấm
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đ/a D C D D C B C C A D D D B A B A
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (3,0 điểm).
Câu 17
Câu 18
a.
S
S
b.
Đ
Đ
c.
S
S
d.
Đ
Đ
Câu
Nội dung chính
Câu 19
S
Đ
Đ
S
PHẦN II.
TỰ LUẬN
(3,0 điểm)
Điểm
Câu a. Thiên thể là tên gọi chung của các vật thể tự nhiên tồn tại
20
trong không gian vũ trụ.
(1,0
- Các thiên thể gồm: Sao, Hành Tinh, Vệ Tinh, Sao Chổi,
điểm)
Chòm Sao.
b. Chúng ta quan sát được Mặt Trăng gần như di chuyển ngang
qua bầu trời vì: Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời,
Mặt Trăng chuyển động xung quanh Trái Đất và tự quay xung
quanh nó.
c. 4 Hành tinh vòng trong: Thuỷ tinh, Kim tinh, Trái Đất, Hoả
tinh, được gọi là các hành tinh đất vì cấu tạo chủ yếu từ silic và
sắt, có kích thước nhỏ. Các thiên thể thuộc vùng này nằm gần
Mặt Trời, nên có nhiệt độ cao.
Câu a. Để hòa tan được nhiều chất rắn như muối ăn, đường,... hơn
21
vào nước ta có thể dùng những biện pháp: tăng nhiệt độ, khuấy
(1,0 trộn, nghiền nhỏ thành bột mịn.
điểm)
b. Chất tinh khiết: nước cất; hỗn hợp: nước đường, dầu ăn và
nước
Câu
22
(1,0
điểm)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25
0,25
- Hỗn hợp đồng nhất: nước đường; hỗn hợp không đồng nhất
dầu ăn và nước
0.25
c. Những ngày trời nóng, cá ở một số ao, hồ hay ngoi lên mặt
nước. Vì khác với chất rắn, các chất khí tan ít hơn trong nước
nóng, do đó lượng khí oxigen trong nước ít đi nên cá phải ngoi
lên mặt nước để thở.
0,25
a.
0,25đ
+ Động vật là mắt xích quan trọng của chuỗi thức ăn trong tự
nhiên, góp phần duy trì trạng thái cân bằng của hệ sinh thái
(VD: rắn ăn chuột => diều hâu ăn rắn,…
+ Cải tạo đất đai ( giun, dế, bọ hung,…)
+ Giúp thụ phấn cho cây, phát tán hạt cây (dơi, chim phát tán
hạt
b. Một số biện pháp phòng tránh bệnh về giun, sán: ăn chín
uống sôi, rửa tay sạch sẽ trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, tảy
giun sán định kỳ. ..
c. Cá heo và cá voi mang đặc điểm của lớp Động vật có vú: hô
hấp bằng phổi, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ, có lông mao
0,25đ
(rất ít).
Cá chép, cá trắm thuộc lớp cá vì hô hấp bằng mang, di chuyển
bằng vây
0,25 đ
0,25 đ
 








Các ý kiến mới nhất