CÁC SỐ 1,2,3, TIẾT 1. TỐNG LOAN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 12h:58' 14-03-2025
Dung lượng: 19.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 12h:58' 14-03-2025
Dung lượng: 19.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Toán
Các số 1, 2, 3
(Trang 10)
I. Yêu cầu cần đạt
-Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 3. Thông qua đó, HS nhận
biết được số lượng, hình thành biểu tượng về các số 1, 2, 3.
- Đọc, viết được các số 1, 2, 3.
- Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 1, 2, 3.
- Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ. Thực hiện các yêu cầu của giáo viên nêu
ra.
- Học sinh phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy và lập
luận toán học thông qua hoạt động quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương
ứng….
-Học sinh phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc đếm, sử dụng các
số để biểu thị số lượng, trao đổi với bạn về số lượng của sự vật trong tranh.
II. Đồ dùng
1. Giáo viên
- Máy tính, bộ đồ dùng
- Một số đồ dùng quen thuộc với học sinh: 1 bút chì, 3 que tính, 2 quyển vở,…
2. Học sinh: Vở, SGK
III. Hoạt động dạy học
1.Khởi động
- GV cho HS quan sát tranh khởi động trang 10 - HS làm việc nhóm đôi: cùng quan sát
SGK và làm việc nhóm đôi về số lượng các sự
và chia sẻ trong nhóm:
vật trong tranh.
+ 1 con mèo
+ 2 con chim
- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh
+ 3 bông hoa
- GV gọi một vài cặp lên chia sẻ trước lớp
- Giáo viên nhận xét chung
- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
2. Hình thành kiến thức(Máy tính)
a. Hình thành các số 1, 2, 3
* Quan sát
- GV yêu cầu HS đếm số con vật và số chấm
- HS đếm số con mèo và số chấm tròn
tròn ở dòng thứ nhất của khung kiến thức.
- Có mấy con mèo? Mấy chấm tròn?
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 1
- Có mấy con chim? Mấy chấm tròn?
- Có 1 con mèo, 1 chấm tròn
- Ta có số 1.
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc
lại
- Có 2 con chim, 2 chấm tròn
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 2
- Có mấy bông hoa? Mấy chấm tròn?
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 3
* Nhận biết số 1, 2, 3
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 1 que tính rồi đếm
số que tính lấy ra.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 2 que tính rồi đếm
số que tính lấy ra.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 3 que tính rồi đếm
số que tính lấy ra.
- Giáo viên vỗ tay 2 cái yêu cầu học sinh lấy thẻ
có ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
- Giáo viên vỗ tay 1 cái yêu cầu học sinh lấy thẻ
có ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
- Giáo viên vỗ tay 3 cái yêu cầu học sinh lấy thẻ
có ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
b. Viết các số 1, 2, 3
* Viết số 1
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học sinh viết:
+ Số 1 cao 4 li. Gồm 2 nét: nét 1 là thẳng xiên và nét 2
là thẳng đứng.
+ Cách viết: GV hd HS viết
- GV cho học sinh viết bảng con
* Viết số 2
- Ta có số 2.
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc
lại
- Có 3 bông hoa, 3 chấm tròn
- Ta có số 3.
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc
lại
- HS làm việc cá nhân lấy 1 que tính
rồi đếm: 1
- HS làm việc cá nhân lấy 2 que tính
rồi đếm: 1, 2
- HS làm việc cá nhân lấy 3 que tính
rồi đếm: 1, 2, 3
- HS làm việc cá nhân: nghe tiếng vỗ
tay lấy thẻ có ghi số 2
- HS làm việc cá nhân: nghe tiếng vỗ
tay lấy thẻ có ghi số 1
- HS làm việc cá nhân: nghe tiếng vỗ
tay lấy thẻ có ghi số 3
- Học sinh theo dõi và quan sát
- Viết theo hướng dẫn
- HS tập viết số 1
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học sinh viết:
+ Số 2 cao 4 li. Gồm 2 nét: Nét 1 là kết hợp của hai nét
cơ bản: cong trên và thẳng xiên. Nét 2 là thẳng ngang
+ Cách viết: GV hd cách viết
- Học sinh theo dõi và quan sát
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học sinh viết:
+ Số 3 cao 4 li. Gồm 3 nét: Nét 1 là thẳng ngang, nét 2:
thẳng xiên và nét 3: cong phải
+ Cách viết: GV hd cách viết
- Học sinh theo dõi và quan sát
- GV cho học sinh viết bảng con
* Viết số 3
- GV cho học sinh viết bảng con
- GV cho học sinh viết các số 1, 2, 3
* GV đưa ra một số trường hợp viết sai, viết
- Viết theo hướng dẫn
- HS tập viết số 2
- Viết theo hướng dẫn
- HS tập viết số 3
- HS viết cá nhân
- HS lắng nghe
ngược để nhắc nhở học sinh tránh những lỗi sai
đó.
3. Thực hành- Luyện tập(Máy tính)
Bài 1. Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm việc cá nhân
- GV cho học sinh làm việc nhóm đôi trao đổi
với bạn về số lượng.
- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm
Chốt KT: HS nhận biết về số lượng các con vật
và số tương ứng với các con vật đó
Bài 2. Lấy hình phù hợp (theo mẫu)
- GV hướng dẫn HS làm mẫu
+ Quan sát hình đầu tiên có mấy chấm tròn?
+ 1 chấm tròn ghi số mấy?
- GV cho học sinh làm phần còn lại qua các thao
tác:
+ Đọc số ghi dưới mỗi hình, xác định số lượng
chấm tròn cần lấy cho đúng với yêu cầu của bài.
+ Lấy số chấm tròn cho đủ số lượng, đếm kiểm
tra lại
+ Chia sẻ sản phẩm với bạn, nói cho bạn nghe
kết quả.
Chốt KT: HS nhận biết các số tương ứng với số
lượng đồ vật
Bài 3. Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm bài cá nhân
- GV tổ chức cho học sinh thi đếm 1-3 và 3-1
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
Chốt KT: HS nhận biết các số tương ứng với số
lượng các hình
4. Vận dụng
- Mỗi HS quan sát tranh, suy nghĩ, nói cho bạn
nghe số lượng đồ vật theo mỗi tình huống yêu
cầu. Chia sẻ trước lớp. GV lưu ý hướng dẫn HS
cách đếm và dùng mẫu câu khi nói. Chẳng hạn:
Có 3 quyển vở.
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu bài
- HS đếm số lượng các con vật có
trong bài rồi đọc số tương ứng.
- HS thay nhau chỉ vào từng hình nói:
+ Hai con mèo. Đặt thẻ số 2
+ Một con chó. Đặt thẻ số 1
+ Ba con lợn. Đặt thẻ số 3
+ Có 1 chấm tròn
+ Ghi số 1
- HS làm các phần còn lại theo hướng
dẫn của giáo viên
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu
- HS đếm các khối lập phương rồi đọc
số tương ứng.
- HS thi đếm từ 1 đến 3 và đếm từ 3
đến 1
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu
- HS quan sát tranh suy nghĩ, nói cho
bạn nghe số lượng của quyển sách, cái
- GV khuyến khích HS đếm các đồ dùng học tập kéo, bút chì, tẩy có trong hình.
trên bàn của mình, đặt câu hỏi và trả lời theo
- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
cặp. Chẳng hạn: Trên bàn có mấy quyển vở?
+ Có 3 quyển sách
+ Có 2 cái kéo
+ Có 3 bút chì
+ Có 1 cục tẩy
- GV cho học sinh làm việc nhóm đôi
- GV cho các nhóm lên chia sẻ trước lớp
- GV cùng học sinh nhận xét
Chốt KT: kĩ năng nhận biết các số tương ứng
HS: tìm đồ vật trong lớp học tương
với số lượng đồ vật=> cần bảo quản, giữ gìn đồ ứng với các số đã học: 1 bảng đen, 2
dùng ht
cửa chính...
5. Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay chúng ta biết thêm được điều Số 1, 2, 3
gì?
Các số 1, 2, 3
- Từ ngữ toán học nào em cần chú ý.
Các số 1, 2, 3
(Trang 10)
I. Yêu cầu cần đạt
-Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 3. Thông qua đó, HS nhận
biết được số lượng, hình thành biểu tượng về các số 1, 2, 3.
- Đọc, viết được các số 1, 2, 3.
- Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 1, 2, 3.
- Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ. Thực hiện các yêu cầu của giáo viên nêu
ra.
- Học sinh phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy và lập
luận toán học thông qua hoạt động quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương
ứng….
-Học sinh phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc đếm, sử dụng các
số để biểu thị số lượng, trao đổi với bạn về số lượng của sự vật trong tranh.
II. Đồ dùng
1. Giáo viên
- Máy tính, bộ đồ dùng
- Một số đồ dùng quen thuộc với học sinh: 1 bút chì, 3 que tính, 2 quyển vở,…
2. Học sinh: Vở, SGK
III. Hoạt động dạy học
1.Khởi động
- GV cho HS quan sát tranh khởi động trang 10 - HS làm việc nhóm đôi: cùng quan sát
SGK và làm việc nhóm đôi về số lượng các sự
và chia sẻ trong nhóm:
vật trong tranh.
+ 1 con mèo
+ 2 con chim
- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh
+ 3 bông hoa
- GV gọi một vài cặp lên chia sẻ trước lớp
- Giáo viên nhận xét chung
- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
2. Hình thành kiến thức(Máy tính)
a. Hình thành các số 1, 2, 3
* Quan sát
- GV yêu cầu HS đếm số con vật và số chấm
- HS đếm số con mèo và số chấm tròn
tròn ở dòng thứ nhất của khung kiến thức.
- Có mấy con mèo? Mấy chấm tròn?
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 1
- Có mấy con chim? Mấy chấm tròn?
- Có 1 con mèo, 1 chấm tròn
- Ta có số 1.
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc
lại
- Có 2 con chim, 2 chấm tròn
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 2
- Có mấy bông hoa? Mấy chấm tròn?
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 3
* Nhận biết số 1, 2, 3
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 1 que tính rồi đếm
số que tính lấy ra.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 2 que tính rồi đếm
số que tính lấy ra.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 3 que tính rồi đếm
số que tính lấy ra.
- Giáo viên vỗ tay 2 cái yêu cầu học sinh lấy thẻ
có ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
- Giáo viên vỗ tay 1 cái yêu cầu học sinh lấy thẻ
có ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
- Giáo viên vỗ tay 3 cái yêu cầu học sinh lấy thẻ
có ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
b. Viết các số 1, 2, 3
* Viết số 1
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học sinh viết:
+ Số 1 cao 4 li. Gồm 2 nét: nét 1 là thẳng xiên và nét 2
là thẳng đứng.
+ Cách viết: GV hd HS viết
- GV cho học sinh viết bảng con
* Viết số 2
- Ta có số 2.
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc
lại
- Có 3 bông hoa, 3 chấm tròn
- Ta có số 3.
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc
lại
- HS làm việc cá nhân lấy 1 que tính
rồi đếm: 1
- HS làm việc cá nhân lấy 2 que tính
rồi đếm: 1, 2
- HS làm việc cá nhân lấy 3 que tính
rồi đếm: 1, 2, 3
- HS làm việc cá nhân: nghe tiếng vỗ
tay lấy thẻ có ghi số 2
- HS làm việc cá nhân: nghe tiếng vỗ
tay lấy thẻ có ghi số 1
- HS làm việc cá nhân: nghe tiếng vỗ
tay lấy thẻ có ghi số 3
- Học sinh theo dõi và quan sát
- Viết theo hướng dẫn
- HS tập viết số 1
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học sinh viết:
+ Số 2 cao 4 li. Gồm 2 nét: Nét 1 là kết hợp của hai nét
cơ bản: cong trên và thẳng xiên. Nét 2 là thẳng ngang
+ Cách viết: GV hd cách viết
- Học sinh theo dõi và quan sát
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học sinh viết:
+ Số 3 cao 4 li. Gồm 3 nét: Nét 1 là thẳng ngang, nét 2:
thẳng xiên và nét 3: cong phải
+ Cách viết: GV hd cách viết
- Học sinh theo dõi và quan sát
- GV cho học sinh viết bảng con
* Viết số 3
- GV cho học sinh viết bảng con
- GV cho học sinh viết các số 1, 2, 3
* GV đưa ra một số trường hợp viết sai, viết
- Viết theo hướng dẫn
- HS tập viết số 2
- Viết theo hướng dẫn
- HS tập viết số 3
- HS viết cá nhân
- HS lắng nghe
ngược để nhắc nhở học sinh tránh những lỗi sai
đó.
3. Thực hành- Luyện tập(Máy tính)
Bài 1. Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm việc cá nhân
- GV cho học sinh làm việc nhóm đôi trao đổi
với bạn về số lượng.
- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm
Chốt KT: HS nhận biết về số lượng các con vật
và số tương ứng với các con vật đó
Bài 2. Lấy hình phù hợp (theo mẫu)
- GV hướng dẫn HS làm mẫu
+ Quan sát hình đầu tiên có mấy chấm tròn?
+ 1 chấm tròn ghi số mấy?
- GV cho học sinh làm phần còn lại qua các thao
tác:
+ Đọc số ghi dưới mỗi hình, xác định số lượng
chấm tròn cần lấy cho đúng với yêu cầu của bài.
+ Lấy số chấm tròn cho đủ số lượng, đếm kiểm
tra lại
+ Chia sẻ sản phẩm với bạn, nói cho bạn nghe
kết quả.
Chốt KT: HS nhận biết các số tương ứng với số
lượng đồ vật
Bài 3. Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm bài cá nhân
- GV tổ chức cho học sinh thi đếm 1-3 và 3-1
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
Chốt KT: HS nhận biết các số tương ứng với số
lượng các hình
4. Vận dụng
- Mỗi HS quan sát tranh, suy nghĩ, nói cho bạn
nghe số lượng đồ vật theo mỗi tình huống yêu
cầu. Chia sẻ trước lớp. GV lưu ý hướng dẫn HS
cách đếm và dùng mẫu câu khi nói. Chẳng hạn:
Có 3 quyển vở.
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu bài
- HS đếm số lượng các con vật có
trong bài rồi đọc số tương ứng.
- HS thay nhau chỉ vào từng hình nói:
+ Hai con mèo. Đặt thẻ số 2
+ Một con chó. Đặt thẻ số 1
+ Ba con lợn. Đặt thẻ số 3
+ Có 1 chấm tròn
+ Ghi số 1
- HS làm các phần còn lại theo hướng
dẫn của giáo viên
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu
- HS đếm các khối lập phương rồi đọc
số tương ứng.
- HS thi đếm từ 1 đến 3 và đếm từ 3
đến 1
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu
- HS quan sát tranh suy nghĩ, nói cho
bạn nghe số lượng của quyển sách, cái
- GV khuyến khích HS đếm các đồ dùng học tập kéo, bút chì, tẩy có trong hình.
trên bàn của mình, đặt câu hỏi và trả lời theo
- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
cặp. Chẳng hạn: Trên bàn có mấy quyển vở?
+ Có 3 quyển sách
+ Có 2 cái kéo
+ Có 3 bút chì
+ Có 1 cục tẩy
- GV cho học sinh làm việc nhóm đôi
- GV cho các nhóm lên chia sẻ trước lớp
- GV cùng học sinh nhận xét
Chốt KT: kĩ năng nhận biết các số tương ứng
HS: tìm đồ vật trong lớp học tương
với số lượng đồ vật=> cần bảo quản, giữ gìn đồ ứng với các số đã học: 1 bảng đen, 2
dùng ht
cửa chính...
5. Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay chúng ta biết thêm được điều Số 1, 2, 3
gì?
Các số 1, 2, 3
- Từ ngữ toán học nào em cần chú ý.
 








Các ý kiến mới nhất