Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án tuần 18-Lớp 1-Lê Thị Duyên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 21h:06' 13-03-2025
Dung lượng: 109.1 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 19

Thứ Hai ngày 20 tháng 1 năm 2025
Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ
Chơi trò chơi dân gian

*Phần 1: Tổ chức nghi lễ hành chính:
- Đ/c TPT điều hành chào cờ
+ Nhận xét đánh giá việc thực hiện nề nếp chuyên môn, nề nếp Đội- Sao của các lớp
+Phương hướng tuần 20
*Phần 2: SHDC theo chủ điểm: Chơi trò chơi dân gian

Dạy theo sách giáo viên HĐTN 1 (Trang 71-73)
Tổ chức trong lớp học
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi
2. Các hoạt động:
Nội dung chính tập trung vào:
- Dưới sự hướng dẫn của GV, HS quan sát video thực hành chơi các trò chơi dân gian phù
hợp với lứa tuổi tiểu học như: Cướp cờ, Kéo co, Chuyền bóng.
- Hướng dẫn HS chuẩn bị các tiết mục văn nghệ theo chủ đề mùa xuân
=>HS rèn tính sáng tạo, nhanh nhẹn, có tinh thần đoàn kết, hợp tác nhóm tốt
-GVCN động viên HSKT tham gia tiết SHDC
_________________________________________
Tiết 2 + 3: Học vần
Bài 94: anh, ach
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2(Trang 3- 6)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
- Nhận biết sự giống và khác nhau giữa vần anh, ach
- Tìm tiếng, từ có vần anh, ach
*Giới thiệu và khắc sâu cho HS: Tiếng có âm nh ở cuối kết hợp được với 6 dấu thanh,
tiếng có âm ch ở cuối chỉ kết hợp được với 2 dấu thanh là thanh sắc và thanh nặng
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
-HSKT đọc viết được anh, ach và làm được bài tập 2
_________________________________________
Tiết 4: Toán
Các số 11, 12, 13, 14, 15, 16(Tiết 1)
Dạy theo sách giáo viên Toán1(Trang 110- 112)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi
2. Các hoạt động: GV kết hợp cho HS hoàn thiện vở bài tập toán
Bài 1: Chốt KT: Củng cố kĩ năng đọc, viết các số từ 11 đến 16
Bài 2: Chốt KT: Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết các số tương ứng với hình vẽ
Vận dụng: HS đếm xuôi từ 0 – 16 và đếm ngược …
(GV đưa tranh vẽ số lượng bông hoa, hình tam giác…)
- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và nói cho bạn nghe số lượng mỗi loại trong bức tranh.

- GV khuyến khích HS quan sát tranh, đặt câu hỏi và trả lời theo cặp về số lượng của mỗi
loại có trong tranh.
*HSKT : đọc và viết được các số từ 11 đến 16 và làm được bài tập 1,2
_______________________________________________
CHIỀU:
Tiết 1: Tự nhiên-xã hội
Các con vật quanh em(Tiết 3)
Dạy theo sách giáo viên TNXH 1(Trang 111- 113)
(Từ hoạt động 5 đến hết bài)
2. Các hoạt động:
*Hoạt động 5: - GV hd thêm cho HS:
+ Cả lớp thi kể tên một số con vật mà em biết, nêu được con vật có lợi và có hại …con vật
ăn cỏ hay ăn thịt…
*Hoạt động 6:
- HS chọn đặt câu hỏi về đặc điểm của con vật: Con vật di chuyển bằng gì? Lợi ích và tác
hại của nó?
=> Mỗi người đều cần có ý thức trách nhiệm đóng góp cho cộng đồng từ những việc làm
hằng ngày để bảo vệ con vật xung quanh em,...
Vận dụng: Tìm hiểu về lợi ích và tác hại của một số loài vật có ở xung quanh nhà ở,
trường hoặc địa phương…=>Chia sẻ với các bạn trong lớp…
- HSKT biết nêu được một số con vật đơn giản
______________________________________
Tiết 2: Kể chuyện
Ong mật và ong bầu
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2(Trang 16-18)

Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
GV tổ chức cho HS kể toàn bộ câu chuyện với nhóm HSNK
HS hiểu: Câu chuyện ca ngợi ong mật vừa biết làm mật, vừa biết đưa ra các phán xử rất
thông minh. Chê ong bầu không thật thà, không làm ra mật lại nhận thùng mật là của mình
=>Trong cuộc sống phải thật thà, trung thực…mới được mọi người yêu thương
=> GDHS yêu thương, chăm sóc và bảo vệ các con vật trong thiên nhiên…
-HSKT lắng nghe, (giảm không trả lời câu hỏi, không kể lại chuyện)
______________________________________
Tiết 3: Kỹ năng sống
_______________________________________________________________________
Thứ Ba ngày 21 tháng 1 năm 2025
Tiết 1+2 : Học vần
Bài 95: ênh, êch
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2 (Trang 6- 9)
Bổ sung:
I. Mục tiêu:
* GDQCN: Điều 14. Quyền được chăm sóc sức khỏe
Mức độ - Liên hệ: Quyền được chăm sóc tốt nhất về sức khỏe, được ưu tiên tiếp cận, sử
dụng dịch vụ phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh.

* GDQCN : Điều 17. Quyền vui chơi, giải trí
Mức độ - Liên hệ: Trẻ em có quyền vui chơi, giải trí; được bình đẳng về cơ hội tham gia
các hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao, du lịch phù hợp với độ tuổi(Tranh 4)
II. Chuẩn bị:
1. Đồ dùng: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
Hoạt động 2: Khám phá
- Nhận biết sự giống và khác nhau giữa vần ênh, êch
- Tìm tiếng, từ có vần ênh, êch
*Giới thiệu và khắc sâu cho HS: Tiếng có âm nh ở cuối kết hợp được với 6 dấu thanh,
tiếng có âm ch ở cuối chỉ kết hợp được với 2 dấu thanh là thanh sắc và thanh nặng
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
Tiểu kết: GDQCN: Điều 14. Quyền được chăm sóc sức khỏe
Mức độ - Liên hệ: Quyền được chăm sóc tốt nhất về sức khỏe, được ưu tiên tiếp cận, sử
dụng dịch vụ phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh(Tranh 3)
Tiểu kết: GDQCN : Điều 17. Quyền vui chơi, giải trí
Mức độ - Liên hệ: Trẻ em có quyền vui chơi, giải trí; được bình đẳng về cơ hội tham gia
các hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao, du lịch phù hợp với độ tuổi(Tranh 4)
*Hoạt động 3: Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
*Hoạt động 4: Tập đọc
*Bài tập đọc Mưa
+Khi mưa đổ xuống, các con vật làm gì?
+Các con vật trú mưa ở đâu?
+Những con vật nào không sợ mưa? Vì sao?
+Em phải làm gì để bảo vệ vật nuôi?
Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
-HSKT đọc viết được ênh, êch
_________________________________________
Tiết 3: Toán
Các số 11, 12, 13, 14, 15, 16(Tiết 2)
Dạy theo sách giáo viên Toán1(Trang 112- 113)
Bổ sung:
*Chuẩn bị: Máy tính, ti vi
*Hoạt động:
GV kết hợp cho HS hoàn thiện vở bài tập toán
Bài 3: Chốt KT: Củng cố kĩ năng đọc, viết các số
Bài 4: Chốt KT: Củng cố kĩ năng nhớ thứ tự các số, kĩ năng viết các số có hai chữ số
Bài 5: Chốt KT: Củng cố kĩ năng nhận biết các số từ 11 đến 16, kĩ năng đếm xuôi, ngược
các số qua tranh vẽ…
Vận dụng: khuyến khích HS quan sát tranh, đặt câu hỏi và trả lời theo cặp về số lượng của
mỗi loại có trong tranh.
-HSKT hoàn thành bài 3,4
_______________________________________________________

I.Yêu cầu cần đạt

Tiết 4: Tiếng việt(T)
Ôn luyện: anh, ach

- Củng cố cho HS cách đọc, viết các tiếng có chứa vần anh, ach. HS đọc, viết được các
tiếng, từ có vần anh, ach.
- Đọc to, viết đúng kĩ thuật. HSKT đọc viết và làm được bài tập 1,2
- Có ý thức tự giác học tập.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Vở Thực hành Tiếng việt (T2)
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động: Đố em.
- Thi đua tìm tiếng có vần anh, ach
- HS tìm miệng
- GV ghi bảng:
- HS đọc CN, nhóm, cả lớp
- HS thi đua đọc nhanh
- HS nêu, HS đọc đồng thanh ghi nhớ
2.Luyện đọc
Bài 1( Tr 3): Nối đúng
-GV nêu yêu cầu, HS nhắc lại
-HS nhắc lại yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài
-HS làm bài cá nhân: bạch tuộc, bánh
-Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
mì, củ hành, giá sách, viên gạch, gánh
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt KT
thóc
Chốt KT: Rèn kĩ năng với anh, ach
-HSKT hoàn thành bài
Bài 2 (tr 3): Tô màu
- GV nêu yêu cầu
- HS tìm và thực hiện yêu cầu
- GV hd: Cần đọc các từ, tô màu cho đúng
-HS thảo luận
- Nêu các từ đã nối
- HS nêu các từ cần tô màu
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt KT
-HS viết lại vào VBT
- Lớp đọc lại: róc rách, long lanh, sạch
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết, tô màu cho sẽ, quả chanh, tí tách, bức tranh, mạch
HS
nước…
3. Luyện viết
-HSKT hoàn thành bài
-Bài 3(Tr3): GV nêu yêu cầu
-GV HD: Đọc các vần, sắp xếp dưới hình phù
hợp
HS nối tiếp đọc bài(1/3 lớp)
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng
- HS làm VBT, chữa bài trên bảng
- Nhận xét, chữa bài: sắp xếp đúng câu
cách.
1. bánh bao
hành lá
- Kiểm tra, đánh giá nhận xét
2. túi xách
thạch sùng
- Lưu ý HS viết đúng, đẹp
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng đẹp
cho HS
4. Củng cố, dặn dò
Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần anh,
- Nhắc lại tên các vần đã ôn luyện
ach
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
_______________________________________________________
CHIỀU

Tiết 1: Tập viết
Tập viết (Sau bài 94, 95)
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2 (Trang 9- 10)

Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
GV hướng dẫn HS viết trên không các chữ luyện viết trong bài
GV kết hợp chấm chữa bài cho HS(khoảng 1/3 số HS trong lớp)
-HSKT: GV động viên viết hết bài
_____________________________________________
Tiết 2: Toán-tăng
Luyện tập: Các số từ 11 đến 20(Tiết 1)
I. Yêu cầu cần đạt
- Học sinh rèn kĩ năng đọc, viết, làm quen với các số từ 11 đến 20
- Học sinh có kĩ năng nhận biết, đếm, vận dụng làm được các bài tập có liên quan.
-HSKT đọc và viết được các số từ 11 đến 20 và làm được bài tập 1,2,3.
- Phát triển các năng lực toán học: năng lực quan sát, năng lực tư duy giải quyết vấn đề.
II. Chuẩn bị
GV: Sách bài tập phát triển năng lực Toán 1
Hs: Sách bài tập phát triển năng lực Toán 1
III. Các hoạt động dạy học
1.Khởi động
- GV nêu yêu cầu tiết học
- HS lắng nghe…
2. Luyện tập thực hành
Bài 1 (Tr 2 ) Viết số thích hợp
- GV đọc yêu cầu bài, hướng dẫn cách làm:
- HS làm việc cá nhân vào vở
Bước 1: Quan sát từng tranh
BT
Bước 2: Nêu kết quả tương ứng với tranh
12, 10, 11, 13, 14, 15
- Chốt đáp án đúng
Chốt KT: Củng cố kĩ năng đọc, viết, đếm các số từ -HSKT hoàn thành bài tập
11 đến 20
Bài 2 ( Tr 2): Vẽ thêm cho đủ chấm tròn tương ứng
với số đã cho
- HS làm việc cá nhân
- GV đọc yêu cầu bài, hướng dẫn cách làm:
- HS nêu kết quả từng phép tính
Bước 1: Quan sát từng tranh
11, 10, 12, 15
Bước 2: Nêu kết quả vẽ thêm của từng tranh
-HSKT hoàn thành bài tập
- Chốt đáp án đúng
Chốt KT: Củng cố kĩ năng đếm, làm tính nhẩm để
vẽ thêm chấm tròn tương ứng với số cho trước
Bài 3 (Tr 2) Viết số thích hợp vào ô trống rồi nối
- HS nêu kết quả các số
- GV đọc yêu cầu bài, hướng dẫn cách làm:
- HS làm bài vào VBT
Bước 1: Quan sát từng tranh
17, 18, 19, 20
Bước 2: Thực hiện đếm để có kết quả đúng, nối số
-HSKT hoàn thành bài tập
-Chốt đáp án đúng
Chốt KT: Củng cố kĩ năng đếm hình, nối số tương
ứng với hình vẽ…
Bài 4 ( Tr 3): Số

- GV đọc yêu cầu bài, hướng dẫn cách làm:
Bước 1: Quan sát tranh, nêu tình huống…
Bước 2: Thực hiện viết các số từ 11 đến 20
-Chốt đáp án đúng
Chốt KT: Củng cố kĩ năng đọc, viết các số từ 11
đến 20
Bài 5 (Tr 3): Viết các số từ 10- 20
- GV nêu yêu cầu:
+Thực hiện yêu cầu của bài
+Nêu kết quả…
- Gọi HS chữa bài
Chốt KT: Kĩ năng đọc, viết các số từ 10- 20(xuôi,
ngược)
Bài 6 (Tr 3): Viết số thích hợp với tranh vẽ
- GV đọc yêu cầu bài, hướng dẫn cách làm:
Bước 1: Quan sát từng tranh
Bước 2: Nêu kết quả tương ứng với tranh
- Chốt đáp án đúng
Chốt KT: Củng cố kĩ năng đọc, viết, đếm các số từ
11 đến 20
3. Củng cố dặn dò
- Tuyên dương những em hăng hái phát biểu.
- Nhận xét giờ học, nhắc Hs chuẩn bị bài sau

-HS thực hiện
-Thảo luận theo nhóm đôi

-HS quan sát
-HS thực hiện theo yêu cầu

HS thực hiện vào vở
GV chấm vở, nhận xét…

________________________________________________

Bổ sung:
I. Mục tiêu

Tiết 3: Đạo đức
Em với ông bà, cha mẹ(Tiết 2)
Dạy theo sách giáo viên Đạo đức 1(Trang 70- 773)

* GDQCN: 1. Kính trọng, lễ phép, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ; yêu thương, quan tâm,
chia sẻ tình cảm, nguyện vọng với cha mẹ và các thành viên trong gia đình, dòng họ.
2. Học tập, rèn luyện, giữ gìn nề nếp gia đình, phụ giúp cha mẹ và các thành viên trong gia
đình những công việc phù hợp với độ tuổi, giới tính và sự phát triển của trẻ em.
II. Chuẩn bị
1. Đồ dùng: Máy tính, ti vi
2. Các hoạt động:
*Hoạt động :
*Hoạt động 2: Xử lí tình huống: YC HS thảo luận 1 tình huống theo câu hỏi: Nếu em là bạn
trong mỗi nhóm, em sẽ làm gì?- nhóm HSNK đóng vai thể hiện tình huống…
*Hoạt động 3: Liên hệ: YC HS kể những việc em đã làm để thể hiện sự quan tâm, chăm sóc
ông bà, cha mẹ

Tiểu kết: GDQCN: 1. Kính trọng, lễ phép, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ; yêu thương,
quan tâm, chia sẻ tình cảm, nguyện vọng với cha mẹ và các thành viên trong gia đình,
dòng họ.
2. Học tập, rèn luyện, giữ gìn nề nếp gia đình, phụ giúp cha mẹ và các thành viên trong gia
đình những công việc phù hợp với độ tuổi, giới tính và sự phát triển của trẻ em.
Vận dụng
Vận dụng trong giờ học
a. Tập nói lời lễ độ
- YC HS tập nói lời lễ độ với ông bà, cha mẹ
*GD HS Khi nói chuyện với ông bà, cha mẹ nên dùng những lời lẽ thể hiện sự lễ độ
b. Làm thiệp/ thiếp chúc mừng ông bà, cha mẹ(giao về nhà, giờ sau đem đến lớp trưng bày)
- HD HS làm thiệp/ thiếp chúc mừng ông bà, cha mẹ nhân dịp sinh nhật hoặc lễ tết
-HSKT biết nói 1 số lời yêu thương với đối với mọi người ( ông bà, bố mẹ và những người
xung quanh….)
_______________________________________________________________________
CHIỀU:

Thứ Tư ngày 22 tháng 1 năm 2025
Tiết 1: Học vần
Bài 96: inh, ich

Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2 (Trang 10- 12)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
- Nhận biết sự giống và khác nhau giữa vần inh, ich
- Tìm tiếng, từ có vần inh, ich
*Giới thiệu và khắc sâu cho HS: Tiếng có âm nh ở cuối kết hợp được với 6 dấu thanh,
tiếng có âm ch ở cuối chỉ kết hợp được với 2 dấu thanh là thanh sắc và thanh nặng
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
*Bài tập đọc: Lịch bàn
+Trên bàn học của Bích có gì?
+Cuốn lịch đó trông như thế nào?
+Bìa lịch in hình gì?
+Cuốn lịch đã giúp Bích những gì?
+Em cần phải làm gì để đồ dùng của mình luôn mới và bền?
-HSKT đọc, viêt được inh, ich và làm được bài tập 2
___________________________________________
Tiết 3: Tiếng việt(T)
Ôn luyện: ênh, êch

I.Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS cách đọc, viết các tiếng có chứa vần ênh, êch. HS đọc, viết được các
tiếng, từ có vần ênh, êch.
- Đọc to, viết đúng kĩ thuật. HSKT đọc, viết được tiếng từ chứa vần ênh, êch

- Có ý thức tự giác học tập.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Vở Thực hành Tiếng việt (T2)
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động: Đố em.
- Thi đua tìm tiếng có vần ênh, êch
- GV ghi bảng:
- HS thi đua đọc nhanh
2.Luyện đọc
Bài 1( Tr 4): Nối đúng
-GV nêu yêu cầu, HS nhắc lại
-Yêu cầu HS làm bài
-Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt KT
Chốt KT: Rèn kĩ năng với ênh, êch
Bài 2 (tr 4): Tô màu
- GV nêu yêu cầu
- GV hd: Cần đọc các từ, tô màu cho đúng
- Nêu các từ đã nối
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt KT
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết, tô màu cho
HS
3. Luyện viết
-Bài 3(Tr4): GV nêu yêu cầu
-GV HD: Đọc các từ, sắp xếp thành câu
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng
cách.
- Kiểm tra, đánh giá nhận xét
- Lưu ý HS viết đúng, đẹp
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng đẹp
cho HS
4. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại tên các vần đã ôn luyện
- Nhận xét, đánh giá giờ học.

- HS tìm miệng
- HS đọc CN, nhóm, cả lớp
- HS nêu, HS đọc đồng thanh ghi nhớ
-HS nhắc lại yêu cầu
-HS làm bài cá nhân: bệnh viện, bập
bênh, con ếch, dòng kênh, ghềnh đá, mũ
lệch
-HSKT hoàn thành bài tập
- HS tìm và thực hiện yêu cầu
-HS thảo luận
- HS nêu các từ cần tô màu
-HS viết lại vào VBT
- Lớp đọc lại: bồng bềnh, kênh rạch,
lênh đênh, trắng bệch, ngốc nghếch…
-HSKT hoàn thành bài tập
HS nối tiếp đọc bài(1/3 lớp)
- HS làm VBT, chữa bài trên bảng
- Nhận xét, chữa bài: sắp xếp đúng câu
1. Chiếc xuồng lênh đênh trên dòng
sông.
2. Trăng lên chênh chếch bên ngọn tre.
Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần ênh,
êch

_______________________________________________________________
Thứ Năm ngày 23 tháng 1 năm 2025
Tiết 1+ 2: Học vần
Bài 97: ai, ay
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2 (Trang 13- 15)

Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
- Nhận biết sự giống và khác nhau giữa hai vần ai, ay
- Nhận biết kiểu vần có âm chính và âm cuối. Ghi dấu thanh trên hoặc dưới âm a.

- Tìm tiếng, từ có vần ai, ay
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
-HSKT đọc, viêt được ai, ay và làm được bài tập 2
__________________________________________
Tiết 3: Toán
Các số 17, 18, 19, 20(Tiết 1)
Dạy theo sách giáo viên Toán 1 (Trang 113- 115)

Bổ sung:
*Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
*Hoạt động: Giáo viên kết hợp cho Hs làm vở bài tập Toán.
Bài 1: Chốt KT: Củng cố kĩ năng đọc, viết các số từ 16- 20
Bài 2: Chốt KT: Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết các số có hai chữ số…
Vận dụng
Khuyến khích HS liên hệ tìm tình huống thực tế liên quan đến các số từ 17 đến 20 để chia
sẻ với các bạn.
-HSKT đọc, viết được các số từ 17 đến 20 và làm được bài tập 1,2
__________________________________________
Tiết 4: Tiếng việt –tăng
Ôn luyện: ai, ay
I.Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS cách đọc, viết các tiếng có chứa vần ai, ay. HS đọc, viết được các tiếng,
từ có vần ênh, êch.
- Đọc to, viết đúng kĩ thuật.
- Có ý thức tự giác học tập.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Vở Thực hành Tiếng việt (T2)
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động: Đố em.
- Thi đua tìm tiếng có vần ai, ay
- HS tìm miệng
- GV ghi bảng:
- HS đọc CN, nhóm, cả lớp
- HS thi đua đọc nhanh
- HS nêu, HS đọc đồng thanh ghi nhớ
2.Luyện đọc
Bài 1( Tr 6): Nối đúng
-GV nêu yêu cầu, HS nhắc lại
-HS nhắc lại yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài
-HS làm bài cá nhân: bông mai, bắt tay,
-Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
máy cày, trọng tài, chim cu gáy, chai
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt KT
nước
Chốt KT: Rèn kĩ năng với ai, ay
Bài 2 (tr 6): Tô màu
- GV nêu yêu cầu
- GV hd: Cần đọc các từ, tô màu cho đúng
- HS tìm và thực hiện yêu cầu
- Nêu các từ đã nối
-HS thảo luận
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt KT
- HS nêu các từ cần tô màu
-HS viết lại vào VBT

Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết, tô màu cho
HS
3. Luyện viết
-Bài 3(Tr 6): GV nêu yêu cầu
-GV HD: Nối số rồi viết chữ…
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng
cách.
- Kiểm tra, đánh giá nhận xét
- Lưu ý HS viết đúng, đẹp
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng đẹp
cho HS
4. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại tên các vần đã ôn luyện
- Nhận xét, đánh giá giờ học.

- Lớp đọc lại: say sưa, trái chín, bay
nhảy, chum vải, nhảy múa, sai quả…
HS nối tiếp đọc các từ đã nối(1/3 lớp)
- HS làm VBT, chữa bài trên bảng
- Nhận xét, chữa bài: sắp xếp đúng câu
1. số hai
2. số bảy
Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần ai,
ay

____________________________________________________________________
Thứ Sáu ngày 24 tháng 1 năm 2025
Tiết 1: Học vần
Bài 99: Ôn tập
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2 (Trang 19- 20)

Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
-GV kết hợp cho HS làm bài trong vở BTTV
-HSKT hoàn thành VBT
___________________________________________

Tiết 2: Tập viết
Tập viết(Sau bài 96, 97)
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2 (Trang 15- 16)

Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
GV hướng dẫn HS viết trên không các chữ luyện viết trong bài
GV kết hợp chấm chữa bài cho HS (khoảng 1/3 số HS trong lớp)
___________________________________________
Tiết 3: Hoạt động trải nghiệm
Đ/c Nụ soạn và dạy
_________________________________________

Tiết 4: Câu lạc bộ
Đ/c Linh soạn và dạy
_____________________________________________________________________
Chiều:

Tiết 1: Tiếng Việt (T)
Ôn tập

I.Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS cách đọc, viết các tiếng có chứa vần anh, ach, ênh, êch, inh, ich, ai, ay.
HS đọc, viết được các tiếng, từ có vần anh, ach, ênh, êch, inh, ich, ai, ay.
- Đọc to, viết đúng kĩ thuật.HSKT đọc, viết và làm đươc các bài tập 1,2
- Có ý thức tự giác học tập.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Vở Thực hành Tiếng việt (T2)
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động: Đố em.
- Thi đua tìm tiếng có vần anh, ach, ênh, êch, - HS tìm miệng
inh, ich, ai, ay
- HS đọc CN, nhóm, cả lớp
- GV ghi bảng:
- HS nêu, HS đọc đồng thanh ghi nhớ
- HS thi đua đọc nhanh
2.Luyện đọc
Bài 1( Tr 7): Viết các vần tương ứng rồi tìm
từ với ô phù hợp
-HS nhắc lại yêu cầu
-GV nêu yêu cầu, HS nhắc lại
-HS làm bài cá nhân: anh, ênh, inh…
-Yêu cầu HS làm bài
HS tự tìm tiếng từ với vần phù hợp với
-Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
từng ô…
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt KT
-HSKT hoàn thành bài tập
Chốt KT: Rèn kĩ năng với anh, ach, ênh, êch,
inh, ich, ai, ay – kĩ năng tìm tiếng, từ với vần
phù hợp
Bài 2 (tr 7): Điền vần phù hợp với hình
- HS tìm và thực hiện yêu cầu
- GV nêu yêu cầu
-HS thảo luận
- GV hd: Cần đọc các từ, viết cho đúng
-HS viết lại vào VBT
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt KT
- Lớp đọc lại câu:
1. thạch dừa
2. máy bay
3. xúc xích
4. củ cải
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, hiểu đúng nội
-HSKT hoàn thành bài tập
dung hình vẽ
3. Luyện viết
Bài 3(Tr7): GV nêu yêu cầu- hs đọc bài
- HS đọc bài- đọc hiểu nội dung
- HS làm VBT, chữa bài trên bảng
- Nhận xét, chữa bài:
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng
1. Ếch cốm thích rủ mẹ nhảy một bài..
cách.
2. Vàng anh định hát tặng mẹ một bài.
- Kiểm tra, đánh giá nhận xét
3. Chim chích định gom lá kết đệm tặng
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng đẹp
mẹ.
cho HS
HS nối tiếp tìm tiếng ngoài bài có vần
4. Củng cố, dặn dò
đã học
- Nhắc lại tên các âm, vần đã ôn luyện
- Nhận xét, đánh giá giờ học.

_________________________________________________
Tiết 2: Toán (T)
Luyện tập: Các số từ 11 đến 20(Tiết 2)

I. Yêu cầu cần đạt
- Học sinh rèn kĩ năng đọc, viết, làm quen với các số từ 11 đến 20
- Học sinh có kĩ năng nhận biết, đếm, vận dụng làm được các bài tập có liên quan. HSKT
làm được các bài tập 7,8,9
- Phát triển các năng lực toán học: năng lực quan sát, năng lực tư duy giải quyết vấn đề.
II. Chuẩn bị
GV: Sách bài tập phát triển năng lực Toán 1
Hs: Sách bài tập phát triển năng lực Toán 1
III. Các hoạt động dạy học
1.Khởi động
- GV nêu yêu cầu tiết học
- HS lắng nghe…
2. Luyện tập thực hành
Bài 7 (Tr 3 ) Viết số theo mẫu
- GV đọc yêu cầu bài, hướng dẫn cách làm:
- HS làm việc cá nhân
Bước 1: Quan sát từng bảng
vào vở BT
Bước 2: Viết số hoặc viết chữ tương ứng
12, 10, 11, 13, 14,
- Chốt đáp án đúng
15…
Chốt KT: Củng cố kĩ năng đọc, viết, đếm các số từ 11 đến 20 -HSKT hoàn thành
Bài 8 ( Tr 4): Vẽ thêm cho đủ chấm tròn tương ứng với số đã
bài tập
cho….
- GV đọc yêu cầu bài, hướng dẫn cách làm:
- HS làm việc cá nhân
Bước 1: Quan sát từng tranh
- HS nêu kết quả từng
Bước 2: Nêu kết quả vẽ thêm của từng tranh
phép tính
- Chốt đáp án đúng
11, 10, 12, 15
Chốt KT: Củng cố kĩ năng đếm, làm tính nhẩm để vẽ thêm
-HSKT hoàn thành
chấm tròn tương ứng với số cho trước
bài tập
Bài 9 (Tr 4) Khoanh vào vật tương ứng với số 15, 20
- HS nêu kết quả các
- GV đọc yêu cầu bài, hướng dẫn cách làm:
số
Bước 1: Quan sát từng tranh
- HS làm bài vào VBT
Bước 2: Thực hiện đếm để có kết quả đúng, khoanh tương ứng 17, 18, 19, 20
với số
-HSKT hoàn thành
-Chốt đáp án đúng
bài tập
Chốt KT: Củng cố kĩ năng đếm hình, khoanh chấm tròn tương
ứng với số…15, 20
Bài 10 ( Tr 4): Nối các số theo TT rồi tô màu thích hợp với
tranh
- GV đọc yêu cầu bài, hướng dẫn cách làm:
Bước 1: Quan sát tranh
-HS thực hiện
Bước 2: Thực hiện nối các số từ 1 đến 20
-Thảo luận theo nhóm

-Chốt đáp án đúng
Chốt KT: Củng cố kĩ năng đọc, viết các số từ 1 đến 20
Bài 11 (Tr 5): Viết số thích hợp…
-GV nêu yêu cầu:
+Thực hiện yêu cầu của bài
+Nêu kết quả…
- Gọi HS chữa bài
Chốt KT: Kĩ năng đếm, đọc, viết các số từ 10- 20(xuôi,
ngược)
Bài 12 (Tr 5): Viết số thích hợp vào từng ô trống của ngôi nhà
- GV đọc yêu cầu bài, hướng dẫn cách làm:
Bước 1: Quan sát từng dãy ngôi nhà
Bước 2: Nêu số tương ứng với từng cửa số
+Dãy 1: là những số lẻ
+Dãy 2: là những số chẵn
- Chốt đáp án đúng
Chốt KT: Củng cố kĩ năng đọc, viết, đếm các số từ 11 đến 20,
dãy số chẵn, lẻ
3. Củng cố dặn dò
- Tuyên dương những em hăng hái phát biểu.
- Nhận xét giờ học, nhắc Hs chuẩn bị bài sau

đôi

-HS quan sát
-HS thực hiện theo
yêu cầu

HS thực hiện vào vở
GV chấm vở, nhận
xét…

_________________________________________________
Tiết 3: Sinh hoạt lớp
Em thích trò chơi dân gian nào nhất?
I. Yêu cầu cần đạt
Sau hoạt động, HS có khả năng:
- HS thấy được những ưu khuyết điểm của bản thân cũng như của lớp trong tuần học vừa
qua. Biết được phương hướng của tuần học tiếp theo.
- Học sinh có ý thức thực hiện tốt mọi nền nếp sinh hoạt
- Tự tin thể hiện giao tiếp, ứng xử với thầy cô và bạn bè.
II. Chuẩn bị
- Kết quả học tập, rèn luyện của cả lớp trong tuần
III. Hoạt động tiến hành
1. Khởi động: Lớp hát bài
2. Khám phá
2.1. Sinh hoạt lớp
*Nhận xét trong tuần 19
- Các tổ trưởng, tổ phó
- GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo:
phụ trách các hoạt động
+ Đi học chuyên cần:
của tổ mình tổng hợp
+ Tác phong, đồng phục.
kết quả theo dõi trong
+ Chuẩn bị bài, đồ dùng học tập
tuần.
+ Vệ sinh.
+ Nề nếp
- GV nhận xét qua tuần học:
+ Học tập
* Tuyên dương:
+ Văn nghệ
- GV tuyên dương cá nhân và tập thể có thành tích.

.....................................................................................................
.....................................................................................................
* Nhắc nhở:
- GV nhắc nhở những tồn tại hạn chế của lớp trong tuần.
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
* Tuyên dương những bạn có thành tích trong học kì 1:
Tuyên dương các bạn đạt 3 điểm 10 trong đợt thi cuối kì I:
Minh Khôi, Ngọc Nhi, Nguyễn Duy Kiên,....
*Phương hướng tuần 20
+ Tiếp tục duy trì tốt mọi nề nếp học tập
+ Đoàn kết, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ. Duy trì “ Đôi bạn cùng
tiến”
+ Thực hiện tốt các phong trào lớp, trường, triển khai chủ
điểm mới.
+ Thực hiện tốt ATGT: tham gia đội mũ bảo hiểm khi ngồi
trên xe gắn máy
+ Tham gia vào các hoạt động tập thể: xếp hàng ngay ngắn khi
ra về.
+ Tích cực chăm sóc cây xanh.Thực hiện tốt nền nếp an toànvệ sinh cổng trường.
+ Tích cực ôn luyện TNTV cấp Tỉnh (nếu có danh sách)
.....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................

+ Vệ sinh
- HS chăm chỉ ôn luyện

- Lắng nghe để thực
hiện.

-Bạn Thùy Dương
2.2. Sinh hoạt theo chủ đề: : Em thích trò chơi dân gian nào nhất?
(Dạy theo sách giáo viên HĐTN 1 (Trang 74))
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Sân tập
2. Các hoạt động: HS thảo luận theo nhóm:
- GV hướng dẫn HS hoạt động với các nội dung:
+ Em có thích chơi các trò chơi dân gian không?
+ Các hoạt động khi tham gia các trò chơi dân gian đem lại cho em những cảm nghĩ gì?
+Mong muốn của em về việc tổ chức các trò chơi dân gian ở trường và ở nhà?
- GV hướng dẫn HS nhận xét về các trò chơi dân gian:
+ Em chơi có vui không? + Em thích vai trò nào trong mỗi trò chơi?
- GV nhận xét chung, nêu ưu điểm và hạn chế của HS trong các hoạt động, nhận xét ý
thức, thái độ của HS trong khi chơi trò chơi dân gian.
- Hướng dẫn và tổ chức cho HS luyện tập văn nghệ theo chủ đề mùa xuân.
3. Tổng kết dặn dò
- GV nhận xét chung, nêu ưu điểm và hạn chế của HS theo các hoạt động của chủ đề, nhận
xét ý thức, thái độ của HS trong hoạt động
- Dặn dò HS những lưu ý và nội dung cần chuẩn bị cho các hoạt động tiếp theo.

.

___________________________________________

_____________________________________________________________________
NGƯỜI LẬP KH

TỔ TRƯỞNG

Sao Đỏ, ngày 16 / 1 / 2025
PHÓ HIỆU TRƯỞNG

Lê Thị Duyên
Vũ Thị Phương Thanh

Phạm Thị Huyền
 
Gửi ý kiến