TUẦN 24

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 20h:53' 13-03-2025
Dung lượng: 92.1 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 20h:53' 13-03-2025
Dung lượng: 92.1 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Lớp……………
BÀI 124
Năm học………..
oen oet
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết vần oen, vần oet; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oen, oet.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần oen, oet; ghép đúng các vế câu (BT
3).
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Chú hề.
- Viết đúng các vần oen, oet, các tiếng nhoẻn (cười), khoét (tổ) cỡ vừa (trên
bảng con)
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, yêu con người.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Tranh, ảnh, mẫu vật.
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai.
- Bảng cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
TG
Hoạt động học
A. KIỂM TRA BÀI CŨ
5'
- 1- 2 HS đọc bài Vườn thú (bài 123).
- 1- 2 HS đọc bài Vườn thú (bài
123).
(tr.53, SGK Tiếng Việt 1, tập hai).
- Nhận xét, tuyên dương
B. DẠY BÀI MỚI
1. GV (chỉ bảng) giới thiệu bài:
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới:
vần oen, vần oet.
5'
2. Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm
quen)
2.1. Dạy vần oen
a) Chia sẻ:
- GV giới thiệu vần oen: viết hoặc
đưa lên bảng lần lượt chữ o, e, n( đã
học).
1 GV: ……..
- Nhận xét
HS đọc: o - e – n – oen / oen (cá
nhân, cả lớp)
- Đánh vần (2 HS làm mẫu, cả lớp
nhắc lại): o - e – n – oen / oen.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- Phân tích
b) Khám phá: GV giới thiệu hình
ảnh em bé, hỏi: Em bé đang làm gì?
- Trong từ nhoẻn cười, tiếng nào có
vần oen?
- YC HS phân tích tiếng nhoẻn
15'
- Đánh vần và đọc trơn:
+ GV giới thiệu mô hình vần oen.
+ GV giới thiệu mô hình tiếng nhoẻn.
- Phân tích (1 HS làm mẫu, một số
HS nhắc lại): Vần oen có âm o, âm e
và âm nh
- HS: Em bé đang nhoẻn cười.
- HS:Tiếng nhoẻn
- Phân tích(2 HS làm mẫu, cả lớp
nhắc lại): tiếng nhoẻn có âm nh
đứng trước, vần oen đứng sau.
- HS (cá nhân, cả lớp): o - e – nờ oen /oen.
- HS (cá nhân, tổ, cả lớp): nhờ - oen
- nhoen - hỏi – nhoẻn / nhoẻn.
- HS: (cá nhân, tổ, lớp) nhắc lại: o - e
– nờ - oen. / Phân tích vần oen. /
Đánh vần: o - e – nờ - oen /oen.
2.2. Dạy vần oet (như vần oen).
* Củng cố:
- Các em vừa học 2 vần mới là vần
gì?
- Các em vừa học 2 tiếng mới là tiếng
gì?
- GV mời HS cả lớp đọc trơn các vần
mới, từ mới: oen, nhoẻn cười; oet,
khoét tổ.
3. Luyện tập
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng có
vần oen? Tiếng nào có vần oet?)
a) Xác định YC: GV đưa lên bảng 3 7
hình minh họa; GV nêu YC của BT
b) Đọc tên sự vật: GV chỉ từng từ
theo số TT, YC cả lớp đọc tên từng
3
sự vật, hành động: cưa xoèn xoẹt, hố
nông choèn, mặc lòe loẹt,... (HS nào
đọc ngắc ngứ thì có thể đánh vần.
- Giải nghĩa từ: loè loẹt (nhiều màu
sắc, trông ngộ nghĩnh),…
2 GV: ……..
- Đánh vần, đọc trơn: o - e - tờ - oét /
khờ - oet – khoét – sắc - khoét /
khoét tổ.
- Vần oen, vần oet
- Tiếng nhoẻn, tiếng khoét).
- Cả lớp đọc trơn các vần mới, từ
mới: oen, nhoẻn cười; oet, khoét tổ.
- cả lớp đọc tên từng sự vật, hành
động: cưa xoèn xoẹt, hố nông choèn,
mặc lòe loẹt,...
Trường…………………………
Lớp……………
c) Tìm tiếng có vần oen, vần oet:
- GV nhắc: 2 HS cùng làm việc sẽ
cùng báo cáo kết quả.
d) Báo cáo kết quả
3.2. BT 3 (Ghép đúng)
- GV chỉ từng từ
3.3. Tập viết ( bảng con - BT 5)
a) GV YC HS đọc các vần, tiếng:
oen, oet, nhoẻn cười, khoét tổ.
b) Viết vần: oen, oet
- GV vừa viết vừa hướng dẫn cách
nối nét giữa o và e (chỉnh hướng bút
ở điểm cuối chữ o xuống thấp để nối
sang e); viết liền nét từ e sang n.
* GV HDHS: Làm tương tự với vần
oet (khác vần oen ở chữ t đứng cuối).
c) Viết tiếng: nhoẻn (cười), khoét
(tổ).
- GV vừa viết mẫu tiếng nhoẻn vừa
hướng dẫn quy trình viết, chú ý dấu
hỏi đặt trên e. / Làm tương tự với
tiếng khoét. Dấu sắc đặt trên e.
3 GV: ……..
Năm học………..
- Từng cặp HS làm bài trong VBT,
tìm nhanh tiếng có vần oen, vần oet.
- Một cặp HS nói kết quả: HS 1 chỉ
bảng, nói tiếng có vần oen. HS 2 nói
tiếng có vần oet.
- cả lớp: Tiếng xoèn có vần oen.
Tiếng xoẹt có vần oet,...
- cả lớp đọc; đọc cả mẫu: Bầu trời
(c) - xám ngoét (2).
- HS làm bài trong VBT, 1 HS báo
cáo kết quả,
- Cả lớp đọc lại kết quả:
a) Màu sơn - 3) đỏ choét.
b) Thanh sắt - 1) hoen gỉ.
c) Bầu trời - 2) xám ngoét.
a) HS đọc các vần, tiếng: oen, oet,
nhoẻn cười, khoét tổ.
- HS đọc vần oen, nói cách viết.
- HS đọc vần oet, nói cách viết.
- HS viết: oen, oet (2 lần).
- HS viết: nhoẻn (cười), khoét (tổ)
(2 lần)
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TIẾT 2
Hoạt động dạy
TG
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
3.4. Tập đọc (BT 4)
12
a) GV chỉ hình minh hoạ, giới thiệu
bài thơ: Chú hề: Chú hề là mội vai
diễn trong rạp xiếc, chuyên biểu diễn
tiết mục khôi hài để khán giả vui. Chú
có bộ mặt rất khôi hài (mặt trắng, má
đỏ, mũi và miệng tô son đỏ choét), áo
quần loè loẹt. Chú giỏi diễn các trò
vui nên các bạn nhỏ rất thích. Trẻ em
đi xem xiếc đều thích chú hề.
b) GV đọc mẫu, giọng vui; nhấn
giọng gây ấn tượng với các từ ngữ:
choen choét, cà chua, loè loẹt, nhoẻn
miệng cười, thân thiện, sáng bừng,
xem xiếc. Giải nghĩa từ: loè loẹt
(nhiều màu sắc, trông ngộ nghĩnh);
thân thiện (tử tế, gần gũi, có thiện
cảm).
c) Luyện đọc từ ngữ: vài HS cùng
đánh vần, cả lớp đọc trơn: đỏ choen
choét, quả cà chua, lở loet, nhoẻn
miệng cười, thân thiện, sáng bừng,
xem xiếc.
d) Luyện đọc câu
- GV: Bài đọc có mấy dòng thơ?
- (Đọc vỡ từng câu): GV chỉ từng cặp
2 dòng thơ cho HS học vỡ (1 HS, cả
lớp).
* Làm tương tự với các dòng thơ khác
e) Thi đọc tiếp nối 3 khổ thơ; thi đọc
cả bài (quy trình như đã hướng dẫn).
- GV nhắc HS theo dõi các bạn đọc,
để nhận xét ưu điểm, phát hiện lỗi đọc
4 GV: ……..
Hoạt động học
- Cả lớp lắng nghe.
- Cả lớp lắng nghe dò bài đọc bằng
mắt.
- vài HS cùng đánh vần, cả lớp đọc
trơn: đỏ choen choét, quả cà chua,
lở loet, nhoẻn miệng cười, thân
thiện, sáng bừng, xem xiếc.
- Bài đọc có 12 dòng thơ
- HS đọc vỡ (1 HS, cả lớp).
- Đọc tiếp nối 2 dòng thơ một (cá
nhân, từng cặp).
- (Làm việc nhóm đôi). Từng cặp
HS (nhìn SGK) cùng luyện đọc
trước khi thi.
- Các cặp / tổ thi đọc tiếp nối 3 khổ
thơ (mỗi khổ thơ 4 dòng thơ).
- Các cặp / tổ thi đọc cả bài (mỗi
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
sai.
10
- GV YC 1 HS đọc cả bài. Cả lớp đọc
đồng thanh (đọc nhỏ để không ảnh
hưởng đến lớp bạn)
g) Tìm hiểu bài đọc
- GV nêu YC; chỉ tìm từ ngữ đầu câu.
10
4. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học. Dặn HS về
nhà đọc cho người thân nghe bài Tập
đọc Ở bờ đê, xem trước bài 125
(uyên, uyêt).
- Khuyến khích HS tập viết chữ trên
bảng con.
cặp tổ đều đọc cả bài)
- HS theo dõi các bạn đọc, để nhận
xét ưu điểm, phát hiện lỗi đọc sai. 1 HS đọc cả bài.
- Cả lớp đọc đồng thanh (đọc nhỏ để
không ảnh hưởng đến lớp bạn)
- Cả lớp nói: Môi đỏ choen choét.
Mũi quả cà chua. Áo quần loè loẹt.
Nụ cuời thân thiện.
- (Lặp lại) 1 HS xướng từ ngữ đầu
câu - cả lớp nói tiếp:
+ 1 HS: Môi - Cả lớp: đỏ choen
choét.
+ 1 HS: Mũi - Cả lớp: quả cà chua.
+ 1 HS: Áo quần – Cả lớp: loè loẹt.
+ 1 HS: Nụ cười – Cả lớp: thân
thiện.
Hs theo dõi.
-HS viết bảng con nhoẻn cười,
khoét tổ (2 hoặc 3 lần).
3
5 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
BÀI 125
Năm học………..
uyên uyêt
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- HS nhận biết vần uyên, uyêt, đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần uyên,
uyêt.
- Ghép đúng chữ (có vần uyên, vần uyêt) với hình tương ứng.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Vầng trăng khuyết.
- Viết đúng các uyên, uyêt, các tiếng khuyên, duyệt (binh) cỡ vừa (trên bảng
con).
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, yêu con người.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
- Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ theo yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Tranh, ảnh, mẫu vật.
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai.
- Bảng cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
TG
Hoạt động học
A. KIỂM TRA BÀI CŨ
5'
- 2 HS đọc bài thơ Chú hề (bài 124)
- 2 HS đọc bài thơ Chú hề (bài 124)
(tr.55, SGK Tiếng Việt 1, tập hai).
(tr.55, SGK Tiếng Việt 1, tập hai).
hoặc cả lớp viết bảng con: nhoẻn
hoặc cả lớp viết bảng con: nhoẻn
(cười), khoét (tổ).
(cười), khoét (tổ).
- Nhận xét, tuyên dương
B. DẠY BÀI MỚI
1. Giới thiệu bài:
5'
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới:
vần uyên, vần uyêt.
2. Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm
quen)
2.1. Dạy vần uyên
a) Chia sẻ:
6 GV: ……..
- Nhận xét
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV giới thiệu vần uyên: viết hoặc
đưa lên bảng lần lượt chữ u, yê, n( đã
học).
- Phân tích
15'
b) Khám phá: GV giới thiệu hình
ảnh chim vành khuyên, hỏi: Đây là
con gì ? ( Nếu HS chỉ trả lời con chim
thì GV có thể giới thiệu về loài chim
chim vành khuyên).
- Trong từ chim vành khuyên, tiếng
nào có vần uyên?
- YC HS phân tích tiếng khuyên
- HS:Tiếng khuyên
- Phân tích (2 HS làm mẫu, cả lớp
nhắc lại): tiếng khuyên có âm kh
đứng trước, vần uyên đứng sau.
- HS (cá nhân, cả lớp): Đánh vần,
đọc trơn: u - yê – nờ - uyên / khờ uyên - khuyên / khuyên, chim vành
khuyên.
- Đánh vần và đọc trơn:
+ GV giới thiệu mô hình vần uyên.
- HS chỉ vào mô hình đọc: u – yê –
nờ - uyên / uyên.
- HS chỉ vào mô hình đọc: khờ uyên - khuyên / khuyên.
- Đánh vần, đọc trơn: u - yê - tờ uyêt / dờ - uyêt – duyệt – nặng –
duyệt.
+ GV giới thiệu mô hình tiếng
khuyên.
2.2. Dạy vần uyêt (như vần uyên).
* Củng cố:
- Các em vừa học 2 vần mới là vần
gì?
- Các em vừa học 2 tiếng mới là tiếng
gì?
- Vần uyên, vần uyêt
- Tiếng khuyên, tiếng duyệt).
- GV mời HS cả lớp đọc trơn các vần
7
mới, từ mới: uyên, chim vành
khuyên, uyêt, duyệt binh.
3. Luyện tập
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2: Ghép
chữ với hình cho đúng)
- GV chỉ từng từ ngữ cho một vài HS
cùng đánh vần, cả lớp đọc trơn:
7 GV: ……..
- HS đọc: u - yê - nờ - uyên (cá
nhân, cả lớp)
- Đánh vần (2 HS làm mẫu, cả lớp
nhắc lại): u - yê - nờ - uyên.
- Phân tích vần uyên: (1 HS làm
mẫu, một số HS nhắc lại): âm u
đứng trước, yê đứng giữa (đọc liền
hơi yê), n đứng cuối.
- HS: con chim vành khuyên.
3
- Cả lớp đọc trơn các vần mới, từ
mới: uyên, chim vành khuyên, uyêt,
duyệt binh.
- Vài HS cùng đánh vần, cả lớp đọc
Trường…………………………
Lớp……………
thuyền buồm, truyện cố,…
- GV chỉ từng hình theo số TT:
- GV chỉ từng tiếng:
3.3. Tập viết ( bảng con - BT 4)
a) GV YC HS đọc các vần, tiếng:
uyên, uyêt, chim vành khuyên,
duyệt binh.
b) Viết vần: uyên, uyêt
- GV vừa viết vần uyên vừa hướng
dẫn: viết u trước, yê sau, n viết cuối.
Chú ý cách nối nét từ y sang ê.
* GV HDHS: Làm tương tự với vần
uyêt.
c) Viết tiếng: khuyên, duyệt (binh)
- GV vừa viết mẫu tiếng khuyên vừa
hướng dẫn. Chú ý độ cao các con chữ
k, h, y là 5 li. /Làm tương tự với
duyệt, dấu nặng đặt dưới ê.
8 GV: ……..
Năm học………..
trơn: thuyền buồm, truyện cố, trăng
khuyết , trượt tuyết ,…
- HS làm bài trong VBT.
- 1 HS đọc từ ngữ tương ứng: 1)
trượt tuyết, 2) trăng khuyết,…/ GV
chỉ từng hình, cả lớp nhắc lại.
- Cả lớp đồng thanh: Tiếng thuyền
có vấn uyên. Tiếng khuyết có vần
uyêt,…
a) HS đọc các vần, tiếng: uyên,
uyêt, chim vành khuyên, duyệt
binh.
- HS đọc vần uyên, nói cách viết.
- HS đọc vần uyêt, nói cách viết.
- HS viết: uyên, uyêt (2 lần).
- HS viết: (chim vành) khuyên,
duyệt (binh) (2 lần)
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TIẾT 2
Hoạt động dạy
TG
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
3.4. Tập đọc (BT 3)
12
a) GV chỉ hình minh hoạ bài Vầng
trăng khuyết, giới thiệu: Có một chiếc
thuyền lần đầu ra biển. Nhìn thấy
vầng trăng khuyết, thuyền rất lạ. Bác
tàu thuỷ giải thích cho thuyền hiểu vì
sao trăng khuyết.
b) GV đọc mẫu. Giải nghĩa từ. huyền
ảo (vừa như thật vừa như trong mơ,
đẹp kỳ lạ và bí ẩn), gặm (cắn dần, huỷ
hoại từng ít một để ăn, thường là vật
cứng, khó cắn đứt VD: gặm xương).
c) Luyện đọc từ ngữ: 2 HS cùng đánh
vần, cả lớp đọc trơn: trăng khuyết,
chiếc thuyền, luôn miệng reo, tuyệt
quá, nhuộm hồng, huyền ảo, lưỡi
liềm, gặm, trăng tròn.
d) Luyện đọc câu
- GV: Bài đọc có mấy câu?
- GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ. GV
HDHS: Đọc liền câu 2 và 3, đọc liền 2
câu cuối. Đọc tiếp nối từng câu (đọc
liền 2 câu ngắn, liền 2 câu lời nhân
vật).
e) Thi đọc đoạn, bài
9 GV: ……..
Hoạt động học
- Cả lớp lắng nghe.
- Cả lớp lắng nghe dò bài đọc bằng
mắt.
- vài HS cùng đánh vần, cả lớp đọc
trơn: trăng khuyết, chiếc thuyền,
luôn miệng reo, tuyệt quá, nhuộm
hồng, huyền ảo, lưỡi liềm, gặm,
trăng tròn.
- Bài đọc có 10 câu.
- HS đọc vỡ (1 HS, cả lớp).
- Đọc tiếp nối từng câu một (cá
nhân, từng cặp). Chú ý HDHS: Đọc
liền câu 2 và 3, đọc liền 2 câu cuối.
Đọc tiếp nối từng câu (đọc liền 2
câu ngắn, liền 2 câu lời nhân vật).
- Từng cặp HS làm việc nhóm đôi,
cùng luyện đọc. Từng cặp tổ thi đọc
tiếp nối 3 đoạn (mỗi lần xuống dòng
là 1 đoạn). Từng cặp tổ thi đọc cả
bài (mỗi cặp, tổ đều đọc cả bài). 1
HS đọc cả bài./ Cả lớp đọc đồng
thanh cả bài (hạ giọng).
- HS theo dõi các bạn đọc, để nhận
Trường…………………………
Lớp……………
f) Tìm hiểu bài đọc
- GV chỉ trên bảng từng vế câu cho cả
lớp đọc.
4. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học. Dặn HS về
nhà đọc cho người thân nghe bài Tập
đọc Ở bờ đê, xem trước bài 126 (uyn,
uyt).
- Khuyến khích HS tập viết chữ trên
bảng con.
10 GV: ……..
Năm học………..
10
10
xét ưu điểm, phát hiện lỗi đọc sai. 1 HS đọc cả bài.
- Cả lớp đọc đồng thanh (đọc nhỏ để
không ảnh hưởng đến lớp bạn)
- HS làm bài trên VBT. / 1 HS nói
kết quả nối ghép. Cả lớp đọc lại kết
quả (không đọc chữ a, b, số TT):
a) Chiếc thuyền - 2) lần đầu ra biển.
b) Mảnh trăng - 1) cong như lưỡi
liềm.
Hs theo dõi.
-HS viết bảng con chim vành
khuyên, duyệt binh (2 hoặc 3 lần).
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TẬP VIẾT
(Tiết 1 – Sau bài 124, 125)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Phát triển các năng lực đặc thù - năng lực ngôn ngữ
- Viết đúng các vần oen, oet, uyên, uyêt, từ ngữ nhoẻn cười, khoét tổ, khuyên,
duyệt binh - kiểu chữ thường, cỡ vừa và nhỏ. Chữ viết rõ ràng, đều nét, theo đúng
quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở Luyện
viết 1, tập một.
2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Bài học rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận, biết quan sát và viết đúng nét chữ,
trình bày bài tập viết, có ý thức thẩm mĩ khi viết chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Các chữ mẫu g, h, i. la, các chữ số 4, 5 đặt trong khung chữ.
2. Học sinh: Vở Luyện viết tập một
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động dạy
A. KIỂM TRA BÀI CŨ
- Cho HS viết 1 số vần, từ: oam, oăm,
oan, oat, ngoạm, mỏ khoằm, máy
khoan, trốn thoát.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
B. DẠY BÀI MỚI
1. Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và viết tên bài: Hôm
nay chúng ta cùng đi tập tô, tập viết
các vần, từ: oen, nhoẻn cười, oet,
khoét tổ, uyên, khuyên, uyêt, duyệt
binh cỡ nhỏ.
TG
3'
Hoạt động học
- HS viết 1 số vần, từ: oam, oăm,
oan, oat, ngoạm, mỏ khoằm, máy
khoan, trốn thoát.
30'
2'
- HS lắng nghe
2. Khám phá và luyện tập:
a. Đọc chữ:
- GV chiếu các chữ cần đọc lên màn
hình ( hoặc bảng phụ đã viết sẵn các
chữ cần đọc và viết)
- Cho hs đọc: oen, nhoẻn cười, oet,
khoét tổ, uyên, khuyên, uyêt, duyệt
binh.
11 GV: ……..
8'
Hs đọc nhiều lần: oen, nhoẻn cười,
oet, khoét tổ,uyên, khuyên, uyêt,
duyệt binh - cá nhân, nhóm, tổ, lớp
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
b. Viết chữ:
- GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ,
tiếng cỡ vừa và hướng dẫn:
+ oen: Chú ý viết o liền mạch với e, n 20' - HS lắng nghe, quan sát, viết bảng
con theo hướng dẫn của giáo viên.
(từ điểm kết thúc o, điều chỉnh hướng
bút xuống thấp để rê bút sang viết e, từ
e nối sang n thành vần oen)
+ nhoẻn cười: Viết nh, lia bút viết vần
oen, thêm dấu hỏi trên e thành nhoẻn.
+ oet: Viết o - e như trên, từ e rê bút
viết tiếp t thành vần oet.
+ khoét tổ: Viết kh, lia bút viết tiếp vần
oen, thêm dấu sắc trên e thành chữ
khoét. Viết chữ tổ cần chú ý lia bút từ t
sang viết o, ghi dấu mũ thành ô, thêm
dấu hỏi trên ô thành chữ tổ.
+ uyên: Viết liền nét các con chữ; kết
thúc u rê bút viết tiếp y, từ y rê bút và
chỉnh hướng viết e rồi n, ghi dấu mũ
trên e thành ê, tạo thành vần uyên.
+ khuyên: Viết xong kh, rê bút sang
viết tiếp vần uyên như hướng dẫn.
+ uyêt: Viết liền nét các con chữ. Chú
ý viết u – y sang e như trên, từ điểm
kết thúc e, rê bút viết t thêm dấu mũ
trên e thành ê, tạo thành vần uyêt.
+ duyệt binh: Viết xong d, rê bút viết
tiếp vần uyêt, thêm dấu nặng dưới ê
thành chữ duyệt. Viết chữ binh cần
chuyển hướng đầu bút từ nét cuối chữ
b, rê bút viết tiếp vần inh thành chữ
binh. HS viết vào vở Luyện viết, có thể
chia mỗi chặng viết 2 vần - 2 từ ngữ.
- HS viết vở các chữ cỡ nhỡ.
- GV cho HS làm việc cá nhân tô, viết
vào vở.
- GV theo dõi, hỗ trợ HS
- GV tiếp tục hướng dẫn các chữ cỡ
12 GV: ……..
-HS quan sát chữ mẫu:
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
nhỏ, vừa viết vừa nêu quy trình:
+ con cừu: viết chữ con trước, chữ
cừu sau, các chữ này đều cao 1 ly, lưu
ý khoảng cách giữa 2 chữ bằng 1 con
chữ o.
+ cái loa: viết chữ cái trước, chữ loa
sau, chữ l cao 2 ly rưỡi, các chữ còn lại
cao 1 ly.
+ hươu sao: viết chữ hươu trước, chữ
sao sau.
+ chích chòe: viết chữ chích trước, chữ
chòe sau.
- Cho hs viết tiếp các dòng chữ cỡ nhỏ 2'
vào vở.
- Quan sát, giúp đỡ hs.
- Nhận xét bài bạn viết.
- HS viết vào vở.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, khen học sinh
viết đẹp.
- Nhắc nhở hs luyện viết thêm ở nhà.
13 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
BÀI 126:
Năm học………..
uyn uyt
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1. Phát triển năng lực ngôn ngữ
- HS nhận biết các vần uyn, uyt; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần uyn, uyt.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần uyn, vần uyt.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Đôi bạn.
- Viết đúng các vần uyn, uyt, các tiếng (màn) tuyn, (xe) buýt cỡ vừa (trên bảng
con),
2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp.
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng các chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Tranh, ảnh, mẫu vật.
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai.
- Bảng cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
T
Hoạt động học
G
5'
A. KIỂM TRA BÀI CŨ
- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài Tập
- Kiểm tra HS đọc bài Vầng trăng
đọc Vầng trăng khuyết (bài 125).
khuyết.
- HS khác nhận xét
- Nhận xét, tuyên dương hs đọc tốt.
30'
B. DẠY BÀI MỚI
5'
1. Giới thiệu bài: vần uyn, uyt
- Hôm nay, các em sẽ được học 2 vần
mới. Ai đọc được 2 vần mới này?
- Chỉ từng chữ u, y và n, gọi hs đánh
vần uyn
+ Chỉ từng chữ u, y và n, gọi hs đánh
vần uyn
14 GV: ……..
-1, 2 HS đọc: uyn, uyt
- HS đọc nối tiếp u – y – nờ - uyn /
uyn.
- Hs thao tác trên bảng gài, gài vần
uyn
- HS đọc nối tiếp u – y - n – uyn /
uyn
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- Hs thao tác trên bảng gài, gài vần
uyn
- Ai phân tích, đánh vần được 2 vần
mới này?
+ HS1: Vần uyn có âm u đứng
trước, âm y đứng giữa, n đứng sau.
u - y –n – uyn /uyn
+ HS2: Vần uyt có âm u đứng
trước, âm y đứng giữa, âm t đứng
sau. u – y – t - uyt/ uyt
2. Khám phá (BT 1: Làm quen)
2.1. Giới thiệu từ màn tuyn:
- Giới thiệu từ khóa: GV chỉ hình
màn tuyn, hỏi: Đây là cái gì?
10'
5'
- HS từng tổ, cả lớp đánh vần, đọc
trơn vần mới: uyn, uyt
- HS trả lời: Đây là màn tuyn
- Tiếng tuyn có chứa vần mới uyn
- Tiế ng nà o có chứ a vầ n mớ i?
- HS phân tích tiếng tuyn: tiếng
tuyn có âm t đứng trước, vần uyn
đứng sau.
- HS nối tiếp đánh vần, đọc trơn:
màn tuyn
- màn tuyn: màn dùng để mắc khi
ngủ tránh muỗi chích.
- Phân tích tiếng tuyn?
- Đánh vần, đọc trơn từ màn tuyn?
- Tàu thủy chạy ở đâu?
2.2. Giới thiệu từ xe buýt:
- Giới thiệu từ khóa: GV chỉ, hỏi: 5'
Đây là xe gì?
- Tiế ng nà o có chứ a vầ n mớ i?
- HS trả lời: Đây là xe buýt.
- Tiếng buýt có chứa vần mới uyt
- HS phân tích tiếng buýt: tiếng xe
buýt có âm b đứng trước, vần uyt
đứng sau, dấu sắc đặt trên y.
- Phân tích tiếng buýt?
- HS nối tiếp đánh vần, đọc trơn: xe
buýt
- Đánh vần, đọc trơn từ xe buýt?
2.3. Củng cố:
- Các em vừa học 2 vần mới là vần
gì?
3'
- Các em vừa học 2 từ mới là từ gì?
3. Luyện tập
15 GV: ……..
- HS: Vần uyn, vần uyt.
- HS đánh vần, đọc trơn lại 2 vần
uyn, uyt
- HS đánh vần, đọc trơn lại 2 từ:
màn tuyn, xe buýt
12'
Trường…………………………
Lớp……………
3.1. Mở rộng vốn từ (BT2)
- Chiếu nội dung bài tập 2 lên bảng.
- Đọc yêu cầu?
- Đọc các từ dưới mỗi tranh?
- YC HS dùng bút chì và thước kẻ gạch
1 gạch dưới các tiếng có vần uyn,
gạch 2 gạch dưới các tiếng có vần
uyt?
- Chiếu bài của học sinh lên và tổ chức
nhận xét?
- Nhận xét, khen hs làm tốt.
- Giải nghĩa từ:
+ Tuýt còi nghĩa là gì?
+ Dầu luyn là gì?
-Chốt lại và giải thích thêm nghĩa một
số từ (nếu hs chưa hiểu nghĩa).
=>Bài tập 2 giúp chúng ta luyện đọc và
nhận diện đúng các từ/ tiếng chứa vần
mới uyn, uyt.
3.2. Tập viết ( bảng con - BT 4)
a) GV YC HS đọc các vần, tiếng vừa
học: uyn, uyt, màn tuyn, xe buýt.
b) Viết vần: uyn, uyt
c) Viết: (màn) tuyn, (xe) buýt
- GV vừa viết tiếng tuyn vừa hướng
dẫn. Chú ý độ cao chữ t là 3 li, chữ y 5
li, cách nối nét từ t sang u. /Làm tương
tự với buýt, dấu sắc đặt trên y.
16 GV: ……..
Năm học………..
- HS quan sát
- HS đọc: (BT 2: Tiếng nào có vần
uyn? Tiếng nào có vần uyt?)
- 1 HS đánh vần, cả lớp đọc trơn
từng từ ngữ: tuýt còi, huýt sáo,…
- HS tìm tiếng có vần uyn, vần uyt;
báo cáo kết quả: Tiếng có vần uyn
(luyn) / có vần uyt (tuýt, huýt, suýt).
GV chỉ từng tiếng, cả lớp: Tiếng
tuýt có vần uyt. Tiêng luyn có vần
uyn,…
- HS làm bài cá nhân .
- Hs nhận xét đúng sai.
-HS trả lời các câu hỏi:
+ Tuýt còi nghĩa là thổi còi.
+ Dầu luyn còn gọi là nhớt dùng để
đổ vào xe máy giúp xe hoạt động
tốt.
a) HS đọc các vần, tiếng vừa học:
uyn, uyt, màn tuyn, xe buýt.
- 1 HS đọc vần uyn, nói cách
viết. /GV viết vần uyn, hướng dẫn
HS viết liên các nét (không nhấc
bút). / Làm tương tự với vần uyt.
Chú ý nét nối giữa y và t.
- HS viết: uyn, uyt (2 lần).
- HS viết: (màn) tuyn, (xe) buýt (2
lần).
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TIẾT 2
Hoạt động dạy
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
3.3.Tập đọc (BT 3)
3.3.1.Giới thiệu bài
- GV (chiếu bài Tập đọc lên màn
hình, chỉ hình minh hoạ truyện Đôi
bạn: Mèo Kít đang nằm trên bờ,
chó Tuyn đuổi đám vịt trên mặt
ao): Ai đọc được tên bài tập đọc
chúng ta học hôm nay?
- Chúng ta cùng đi đọc và tìm hiểu bài
Tập đọc Đôi bạn nhé!
3.3.2.Hướng dẫn HS luyện đọc:
T
G
1'
Hoạt động học
20'
2'
- HS đọc tên bài: Đôi bạn.
15'
- HS nghe, đọc thầm
a. GV đọc mẫu: giọng nhẹ nhàng, vui
tươi.
b. Luyện đọc từ ngữ:
- Tìm từ khó?
- GV viết các từ khó lên bảng :
- Các từ ngữ cần đọc: Tuyn, Kít, xoắn
xuýt, đôi khi, đùa dai, huýt sáo,
nghịch, suýt ngã, kêu váng.
- Giải nghĩa từ?
+ xoắn xuýt nghĩa là thế nào?
+ kêu váng là kêu như thế nào?
- HS tìm và phát hiện các từ khó
đọc, khó hiểu
- HS luyện đọc từ khó, từ nào không
đọc được HS có thể đánh vần.
- HS giải thích:
+ xoắn xuýt (quấn lấy, bám chặt lấy
như không rời ra);
+ kêu váng (kêu to lên).
=>Chốt nghĩa của từ.
d) Luyện đọc câu
- GV: Bài đọc gồm mấy câu?
17 GV: ……..
- HS đếm số câu và đánh số: bài có
8 câu.
- HS đánh số thứ tự các câu rồi đọc
Trường…………………………
Lớp……………
- GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ.
- Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng
cặp).
e) Thi đọc đoạn, bài (chia bài làm 3
đoạn mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn).
3.3.3.Tìm hiểu bài đọc
- GV nêu YC: chỉ từng vế câu cho HS
đọc.
- GV chỉ từng ý, cả lớp đồng thanh
(không đọc các chữ cái, số TT):
4. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học. Dặn HS về nhà
đọc cho người thân nghe bài Tập đọc
Ở bờ đê, xem trước bài 127 (oang,
oac).
- Khuyến khích HS tập viết chữ trên
bảng con.
18 GV: ……..
Năm học………..
vỡ.
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS luyện đọc nhóm đôi và thi đọc
nhóm, tổ
- HS thi đọc cả bài theo nhóm, tổ, cả
lớp.
- HS đọc YC bài
- HS làm bài trên VBT 1 HS báo cáo
kết quả.
a) Tuyn - 2) là một con chó nhỏ.
b) Kít - 3) là một con mèo nhỏ.
c) Tuyn và Kít /1) xoắn xuýt bên
nhau.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 127: Oang - oac
I.MUC TIÊU
1. Phát triển năng lực ngôn ngữ
- HS nhận biết vần oang, oac; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oang, oac.
- Nhìn chữ, tìm đúng các tiếng có vần oang, vần oac.
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Thỏ trắng và quạ khoang
- Viết đúng các vần oang, oac, các tiếng khoang (tàu), áo (khoác) cỡ vừa trên
bảng con
2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp.
- Qua bài tập đọc giáo dục các em học sinh không nên khoác lác
II- CHUẨN BỊ
- Máy tính, máy chiếu để chiếu lên bảng nội dung bài học, bài Tập đọc.
- VBT Tiếng Việt 1, tập một. Có thể sử dụng các thẻ chữ để HS làm BT đọc hiểu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động
- Ổn định.
- Hát.
- Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS đọc bài tập đọc Đôi bạn tr.59, SGK - 2 HS đọc bài.
Tiếng Việt 1, tập hai).
- Nhận xét.
- Lắng nghe.
- Giới thiệu bài: Hôm nay, các em sẽ được học 2 - Nhắc lại tựa bài.
vần mới, đó là vần oang, oac
2. Các hoạt động chủ yếu
HĐ 1. Khám phá
- Mục tiêu: HS nhận biết vần oang, oac; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oang, oac
- Phương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức: đọc cá nhân, tổ, cả lớp.
1.1 Dạy vần ôn
- Em nào đọc được vần mới này?
+ GV chỉ từng chữ o , a và ng.
- Em nào phân tích, đánh vần được vần oang?
- GV yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn:
:o - a - ng - oang/ oang
-Giới thiệu từ khóa: GV chỉ tranh vẽ, hỏi:
Tranh vẽ cái gì?
19 GV: ……..
+ 1 HS đọc: o - a – ng
+ Cả lớp nói: oang
- Vần oang có âm o đứng trước, âm a đứng
giữa và âm ng đứng ở cuối
o - a – ng - oang
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọc trơn
- Tranh vẽ khoang tàu
Trường…………………………
Lớp……………
Chúng ta có từ mới : khoang tàu
rong từ khoang tàu, tiếng nào có vần oang?
m hãy phân tích tiếng sơn?
GV chỉ mô hình tiếng khoang, yêu cầu HS
nh vần, đọc trơn:
khoang
kh
oang
: khờ - oang khoang / khoang
2 Dạy vần oac
Bạn nào đọc được vần mới này?
GV chỉ từng chữ o , a và c
Bạn nào phân tích, đánh vần được vần oac?
GV yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn:
- a - c / oac
Giới thiệu từ khóa: GV chỉ tranh vẽ, hỏi:
anh vẽ cái gì?
Chúng ta có tiếng mới: khoác
m hãy phân tích tiếng khoác
GV chỉ mô hình tiếng khoác, yêu cầu HS đánh
n, đọc trơn
khoác
kh
oác
: khờ - oac – khoac–
sắc – khoác / khoác
3. Củng cố
Các em vừa học 2 vần mới là vần gì?
Các em vừa học 2 tiếng mới là tiếng gì?
Năm học………..
- Tiếng khoang có vần oang
- Tiếng khoang có âm kh (khờ ) đứng trước,
vần oang đứng sau đánh vần, đọc trơn tiếng
sơn: khờ -oang - khoang / khoang
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọc trơn
+ 1 HS đọc: o - a – c- oac
+ Cả lớp nói: oac
- Vần oac có âm o đứng trước, âm a đứng ở
giữa và âm c đứng sau
o - a – c- oac
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọc trơn.
- Tranh vẽ cái áo khoác
- Tiếng khoác có âm kh (khờ) đứng trước, vần
oac đứng sau, dấu sắc đặt trên âm a đánh vần,
đọc trơn tiếng khoác: khờ - oac – khoac – sắc –
khoác / khoác
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọc trơn.
- Vần oang, vần oang. Đánh vần: o – a- ng oang / oang; o- a – c – oac / oac.
- tiếng khoang, tiếng khoác. Đánh vần : khờ oang - khoang / khoang; khờ - oac – khoac –
sắc – khoác / khoác
Đ 2. Luyện tập
Mục tiêu: Đọc đúng và hiểu bài Thỏ trắng và quạ khoang. Viết đúng: oang , khoang, oac, khoác
ên bảng con).
hương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức: đọc cá nhân, tổ, nhóm, cả lớp.
1 Mở rộng vốn từ
Nêu yêu cầu: Tìm tiếng có vần ơn, tiếng có
n ơt?
GV chỉ từng từ ngữ dưới mỗi hình, gọi HS đọc.
20 GV: ……..
- 1 HS đọc.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV chỉ từ ngữ không theo thứ tự, yêu cầu cả
lớp đọc nhỏ.
- Yêu cầu HS làm vào VBT: gạch 1 gạch dưới
tiếng có vần ơn, gạch 2 gạch dưới tiếng có vần
ơt.
- Gọi HS trình bày kết quả.
- Nhận xét.
* Giải nghĩa từ:
Lợn: miền nam gọi là con heo, có 4 chân, mõm
dài và vễnh, ăn tạp, nuôi để lấy thịt và mỡ
Thớt: đồ dùng bằng gỗ hoặc nhựa cứng có mặt
phẳng dùng để chặt và băm thức ăn
Cá thờn bơn: cá thân bẹt tìm thấy ở đại dương và
các vùng nước ngọt
ớt: cây nhỏ cùng họ với cà, hoa trắng, quả chín
có màu đỏ hoặc vàng, vị cay, dùng làm gia vị
2. 2 Tập viết
a) GV vừa viết mẫu vừa giới thiệu
- Vần ơn: chữ ơ viết trước, chữ n viết sau. Chú ý
nối nét từ ơ sang n.
- Vần ơt: chữ ơ viết trước, chữ t viết sau. Chú ý
nối nét từ ơ sang t.
- sơn: viết s trước, ơn sau.
- vợt: viết v trước, ơt sau, dấu nặng đặt dưới ơ
b) Cho học sinh viết.
- Nhận xét, sửa sai.
- Cả lớp đọc nhỏ.
- HS làm vào VBT: lợn, thớt, sơn nhà, cá thờn
bơn, ớt, cơn mưa
- HS quan sát, lắng nghe.
- Viết vào bảng con:
ơn, ơt (2 lần), sơn (ca),vợt
TIẾT 2
2.3 Tập đọc
2.3.1 Giới thiệu bài
- Gọi 1 HS đọc tên bài tập đọc.
- Trong tên bài, tiếng nào có vần vừa học?
- Yêu cầu HS quan sát tranh. Tranh vẽ những
con gì?
- Thỏ trắng và quạ khoang
- Tiếng khoang có vần oang.
- Tranh vẽ con thỏ, con chó và con quạ
- Lắng nghe.
2.3.2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a) GV đọc mẫu: giọng hồi hộp ở đoạn kể Chó vồ - HS đọc cá nhân, cả lớp.
quạ, đuổi bắt thỏ
b) Luyện đọc từ ngữ:
- GV chỉ từng từ ngữ cho HS đọc: khoe, quạ
khoang, khoác lác, tẽn tò, rối rít, bẽn lẽn
- Giải nghĩa từ: khoác lác, tẽn tò, bẽn lẽn
21 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Luyện đọc câu:
GV cùng HS đếm số câu trong bài. Có 12 câu
GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ.
Chỉ từng câu cho HS đọc nối tiếp.
Thi đọc đoạn, bài:
Chia bài làm 3 đoạn:
3.3 Tìm hiểu bài đọc
Nêu yêu cầu: ý nào đúng
Chỉ từng cụm từ, yêu cầu cả lớp đọc.
Yêu cầu HS làm vào VBT.
Gọi HS trình bày kết quả.
Nhận xét.
Hoạt động nối tiếp:
GV mời cả lớp đọc lại nội dung 2 trang sách
a học, từ tên bài đến hết bài Tập đọc (không
c BT nối ghép).
V chốt nội dung bài
Nhận xét giờ học
Dặn HS về đọc lại truyện Thỏ trắng và quạ
oang cho người thân nghe, chuẩn bị bài tiết
u.
22 GV: ……..
Năm học………..
- HS 1 đọc câu 1, cả lớp đọc lại HS 2 đọc câu
2, cả lớp đọc lại,… tương tự với các câu còn lại.
- Đọc nối tiếp (cá nhân, nhóm).
- Thi đọc theo nhóm, tổ.
-Mỗi HS đọc 1 đoạn
- Cả lớp đọc.
- Thực hiện.
- Lắng nghe và ghi nhớ
- Lắng nghe.
- Lắng nghe.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TẬP VIẾT
(sau bài 126, 127 )
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Viết đúng các vần uyn, uyt, oang, oac, từ ngữ mà...
BÀI 124
Năm học………..
oen oet
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết vần oen, vần oet; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oen, oet.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần oen, oet; ghép đúng các vế câu (BT
3).
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Chú hề.
- Viết đúng các vần oen, oet, các tiếng nhoẻn (cười), khoét (tổ) cỡ vừa (trên
bảng con)
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, yêu con người.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Tranh, ảnh, mẫu vật.
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai.
- Bảng cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
TG
Hoạt động học
A. KIỂM TRA BÀI CŨ
5'
- 1- 2 HS đọc bài Vườn thú (bài 123).
- 1- 2 HS đọc bài Vườn thú (bài
123).
(tr.53, SGK Tiếng Việt 1, tập hai).
- Nhận xét, tuyên dương
B. DẠY BÀI MỚI
1. GV (chỉ bảng) giới thiệu bài:
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới:
vần oen, vần oet.
5'
2. Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm
quen)
2.1. Dạy vần oen
a) Chia sẻ:
- GV giới thiệu vần oen: viết hoặc
đưa lên bảng lần lượt chữ o, e, n( đã
học).
1 GV: ……..
- Nhận xét
HS đọc: o - e – n – oen / oen (cá
nhân, cả lớp)
- Đánh vần (2 HS làm mẫu, cả lớp
nhắc lại): o - e – n – oen / oen.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- Phân tích
b) Khám phá: GV giới thiệu hình
ảnh em bé, hỏi: Em bé đang làm gì?
- Trong từ nhoẻn cười, tiếng nào có
vần oen?
- YC HS phân tích tiếng nhoẻn
15'
- Đánh vần và đọc trơn:
+ GV giới thiệu mô hình vần oen.
+ GV giới thiệu mô hình tiếng nhoẻn.
- Phân tích (1 HS làm mẫu, một số
HS nhắc lại): Vần oen có âm o, âm e
và âm nh
- HS: Em bé đang nhoẻn cười.
- HS:Tiếng nhoẻn
- Phân tích(2 HS làm mẫu, cả lớp
nhắc lại): tiếng nhoẻn có âm nh
đứng trước, vần oen đứng sau.
- HS (cá nhân, cả lớp): o - e – nờ oen /oen.
- HS (cá nhân, tổ, cả lớp): nhờ - oen
- nhoen - hỏi – nhoẻn / nhoẻn.
- HS: (cá nhân, tổ, lớp) nhắc lại: o - e
– nờ - oen. / Phân tích vần oen. /
Đánh vần: o - e – nờ - oen /oen.
2.2. Dạy vần oet (như vần oen).
* Củng cố:
- Các em vừa học 2 vần mới là vần
gì?
- Các em vừa học 2 tiếng mới là tiếng
gì?
- GV mời HS cả lớp đọc trơn các vần
mới, từ mới: oen, nhoẻn cười; oet,
khoét tổ.
3. Luyện tập
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng có
vần oen? Tiếng nào có vần oet?)
a) Xác định YC: GV đưa lên bảng 3 7
hình minh họa; GV nêu YC của BT
b) Đọc tên sự vật: GV chỉ từng từ
theo số TT, YC cả lớp đọc tên từng
3
sự vật, hành động: cưa xoèn xoẹt, hố
nông choèn, mặc lòe loẹt,... (HS nào
đọc ngắc ngứ thì có thể đánh vần.
- Giải nghĩa từ: loè loẹt (nhiều màu
sắc, trông ngộ nghĩnh),…
2 GV: ……..
- Đánh vần, đọc trơn: o - e - tờ - oét /
khờ - oet – khoét – sắc - khoét /
khoét tổ.
- Vần oen, vần oet
- Tiếng nhoẻn, tiếng khoét).
- Cả lớp đọc trơn các vần mới, từ
mới: oen, nhoẻn cười; oet, khoét tổ.
- cả lớp đọc tên từng sự vật, hành
động: cưa xoèn xoẹt, hố nông choèn,
mặc lòe loẹt,...
Trường…………………………
Lớp……………
c) Tìm tiếng có vần oen, vần oet:
- GV nhắc: 2 HS cùng làm việc sẽ
cùng báo cáo kết quả.
d) Báo cáo kết quả
3.2. BT 3 (Ghép đúng)
- GV chỉ từng từ
3.3. Tập viết ( bảng con - BT 5)
a) GV YC HS đọc các vần, tiếng:
oen, oet, nhoẻn cười, khoét tổ.
b) Viết vần: oen, oet
- GV vừa viết vừa hướng dẫn cách
nối nét giữa o và e (chỉnh hướng bút
ở điểm cuối chữ o xuống thấp để nối
sang e); viết liền nét từ e sang n.
* GV HDHS: Làm tương tự với vần
oet (khác vần oen ở chữ t đứng cuối).
c) Viết tiếng: nhoẻn (cười), khoét
(tổ).
- GV vừa viết mẫu tiếng nhoẻn vừa
hướng dẫn quy trình viết, chú ý dấu
hỏi đặt trên e. / Làm tương tự với
tiếng khoét. Dấu sắc đặt trên e.
3 GV: ……..
Năm học………..
- Từng cặp HS làm bài trong VBT,
tìm nhanh tiếng có vần oen, vần oet.
- Một cặp HS nói kết quả: HS 1 chỉ
bảng, nói tiếng có vần oen. HS 2 nói
tiếng có vần oet.
- cả lớp: Tiếng xoèn có vần oen.
Tiếng xoẹt có vần oet,...
- cả lớp đọc; đọc cả mẫu: Bầu trời
(c) - xám ngoét (2).
- HS làm bài trong VBT, 1 HS báo
cáo kết quả,
- Cả lớp đọc lại kết quả:
a) Màu sơn - 3) đỏ choét.
b) Thanh sắt - 1) hoen gỉ.
c) Bầu trời - 2) xám ngoét.
a) HS đọc các vần, tiếng: oen, oet,
nhoẻn cười, khoét tổ.
- HS đọc vần oen, nói cách viết.
- HS đọc vần oet, nói cách viết.
- HS viết: oen, oet (2 lần).
- HS viết: nhoẻn (cười), khoét (tổ)
(2 lần)
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TIẾT 2
Hoạt động dạy
TG
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
3.4. Tập đọc (BT 4)
12
a) GV chỉ hình minh hoạ, giới thiệu
bài thơ: Chú hề: Chú hề là mội vai
diễn trong rạp xiếc, chuyên biểu diễn
tiết mục khôi hài để khán giả vui. Chú
có bộ mặt rất khôi hài (mặt trắng, má
đỏ, mũi và miệng tô son đỏ choét), áo
quần loè loẹt. Chú giỏi diễn các trò
vui nên các bạn nhỏ rất thích. Trẻ em
đi xem xiếc đều thích chú hề.
b) GV đọc mẫu, giọng vui; nhấn
giọng gây ấn tượng với các từ ngữ:
choen choét, cà chua, loè loẹt, nhoẻn
miệng cười, thân thiện, sáng bừng,
xem xiếc. Giải nghĩa từ: loè loẹt
(nhiều màu sắc, trông ngộ nghĩnh);
thân thiện (tử tế, gần gũi, có thiện
cảm).
c) Luyện đọc từ ngữ: vài HS cùng
đánh vần, cả lớp đọc trơn: đỏ choen
choét, quả cà chua, lở loet, nhoẻn
miệng cười, thân thiện, sáng bừng,
xem xiếc.
d) Luyện đọc câu
- GV: Bài đọc có mấy dòng thơ?
- (Đọc vỡ từng câu): GV chỉ từng cặp
2 dòng thơ cho HS học vỡ (1 HS, cả
lớp).
* Làm tương tự với các dòng thơ khác
e) Thi đọc tiếp nối 3 khổ thơ; thi đọc
cả bài (quy trình như đã hướng dẫn).
- GV nhắc HS theo dõi các bạn đọc,
để nhận xét ưu điểm, phát hiện lỗi đọc
4 GV: ……..
Hoạt động học
- Cả lớp lắng nghe.
- Cả lớp lắng nghe dò bài đọc bằng
mắt.
- vài HS cùng đánh vần, cả lớp đọc
trơn: đỏ choen choét, quả cà chua,
lở loet, nhoẻn miệng cười, thân
thiện, sáng bừng, xem xiếc.
- Bài đọc có 12 dòng thơ
- HS đọc vỡ (1 HS, cả lớp).
- Đọc tiếp nối 2 dòng thơ một (cá
nhân, từng cặp).
- (Làm việc nhóm đôi). Từng cặp
HS (nhìn SGK) cùng luyện đọc
trước khi thi.
- Các cặp / tổ thi đọc tiếp nối 3 khổ
thơ (mỗi khổ thơ 4 dòng thơ).
- Các cặp / tổ thi đọc cả bài (mỗi
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
sai.
10
- GV YC 1 HS đọc cả bài. Cả lớp đọc
đồng thanh (đọc nhỏ để không ảnh
hưởng đến lớp bạn)
g) Tìm hiểu bài đọc
- GV nêu YC; chỉ tìm từ ngữ đầu câu.
10
4. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học. Dặn HS về
nhà đọc cho người thân nghe bài Tập
đọc Ở bờ đê, xem trước bài 125
(uyên, uyêt).
- Khuyến khích HS tập viết chữ trên
bảng con.
cặp tổ đều đọc cả bài)
- HS theo dõi các bạn đọc, để nhận
xét ưu điểm, phát hiện lỗi đọc sai. 1 HS đọc cả bài.
- Cả lớp đọc đồng thanh (đọc nhỏ để
không ảnh hưởng đến lớp bạn)
- Cả lớp nói: Môi đỏ choen choét.
Mũi quả cà chua. Áo quần loè loẹt.
Nụ cuời thân thiện.
- (Lặp lại) 1 HS xướng từ ngữ đầu
câu - cả lớp nói tiếp:
+ 1 HS: Môi - Cả lớp: đỏ choen
choét.
+ 1 HS: Mũi - Cả lớp: quả cà chua.
+ 1 HS: Áo quần – Cả lớp: loè loẹt.
+ 1 HS: Nụ cười – Cả lớp: thân
thiện.
Hs theo dõi.
-HS viết bảng con nhoẻn cười,
khoét tổ (2 hoặc 3 lần).
3
5 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
BÀI 125
Năm học………..
uyên uyêt
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- HS nhận biết vần uyên, uyêt, đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần uyên,
uyêt.
- Ghép đúng chữ (có vần uyên, vần uyêt) với hình tương ứng.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Vầng trăng khuyết.
- Viết đúng các uyên, uyêt, các tiếng khuyên, duyệt (binh) cỡ vừa (trên bảng
con).
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, yêu con người.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
- Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ theo yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Tranh, ảnh, mẫu vật.
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai.
- Bảng cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
TG
Hoạt động học
A. KIỂM TRA BÀI CŨ
5'
- 2 HS đọc bài thơ Chú hề (bài 124)
- 2 HS đọc bài thơ Chú hề (bài 124)
(tr.55, SGK Tiếng Việt 1, tập hai).
(tr.55, SGK Tiếng Việt 1, tập hai).
hoặc cả lớp viết bảng con: nhoẻn
hoặc cả lớp viết bảng con: nhoẻn
(cười), khoét (tổ).
(cười), khoét (tổ).
- Nhận xét, tuyên dương
B. DẠY BÀI MỚI
1. Giới thiệu bài:
5'
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới:
vần uyên, vần uyêt.
2. Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm
quen)
2.1. Dạy vần uyên
a) Chia sẻ:
6 GV: ……..
- Nhận xét
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV giới thiệu vần uyên: viết hoặc
đưa lên bảng lần lượt chữ u, yê, n( đã
học).
- Phân tích
15'
b) Khám phá: GV giới thiệu hình
ảnh chim vành khuyên, hỏi: Đây là
con gì ? ( Nếu HS chỉ trả lời con chim
thì GV có thể giới thiệu về loài chim
chim vành khuyên).
- Trong từ chim vành khuyên, tiếng
nào có vần uyên?
- YC HS phân tích tiếng khuyên
- HS:Tiếng khuyên
- Phân tích (2 HS làm mẫu, cả lớp
nhắc lại): tiếng khuyên có âm kh
đứng trước, vần uyên đứng sau.
- HS (cá nhân, cả lớp): Đánh vần,
đọc trơn: u - yê – nờ - uyên / khờ uyên - khuyên / khuyên, chim vành
khuyên.
- Đánh vần và đọc trơn:
+ GV giới thiệu mô hình vần uyên.
- HS chỉ vào mô hình đọc: u – yê –
nờ - uyên / uyên.
- HS chỉ vào mô hình đọc: khờ uyên - khuyên / khuyên.
- Đánh vần, đọc trơn: u - yê - tờ uyêt / dờ - uyêt – duyệt – nặng –
duyệt.
+ GV giới thiệu mô hình tiếng
khuyên.
2.2. Dạy vần uyêt (như vần uyên).
* Củng cố:
- Các em vừa học 2 vần mới là vần
gì?
- Các em vừa học 2 tiếng mới là tiếng
gì?
- Vần uyên, vần uyêt
- Tiếng khuyên, tiếng duyệt).
- GV mời HS cả lớp đọc trơn các vần
7
mới, từ mới: uyên, chim vành
khuyên, uyêt, duyệt binh.
3. Luyện tập
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2: Ghép
chữ với hình cho đúng)
- GV chỉ từng từ ngữ cho một vài HS
cùng đánh vần, cả lớp đọc trơn:
7 GV: ……..
- HS đọc: u - yê - nờ - uyên (cá
nhân, cả lớp)
- Đánh vần (2 HS làm mẫu, cả lớp
nhắc lại): u - yê - nờ - uyên.
- Phân tích vần uyên: (1 HS làm
mẫu, một số HS nhắc lại): âm u
đứng trước, yê đứng giữa (đọc liền
hơi yê), n đứng cuối.
- HS: con chim vành khuyên.
3
- Cả lớp đọc trơn các vần mới, từ
mới: uyên, chim vành khuyên, uyêt,
duyệt binh.
- Vài HS cùng đánh vần, cả lớp đọc
Trường…………………………
Lớp……………
thuyền buồm, truyện cố,…
- GV chỉ từng hình theo số TT:
- GV chỉ từng tiếng:
3.3. Tập viết ( bảng con - BT 4)
a) GV YC HS đọc các vần, tiếng:
uyên, uyêt, chim vành khuyên,
duyệt binh.
b) Viết vần: uyên, uyêt
- GV vừa viết vần uyên vừa hướng
dẫn: viết u trước, yê sau, n viết cuối.
Chú ý cách nối nét từ y sang ê.
* GV HDHS: Làm tương tự với vần
uyêt.
c) Viết tiếng: khuyên, duyệt (binh)
- GV vừa viết mẫu tiếng khuyên vừa
hướng dẫn. Chú ý độ cao các con chữ
k, h, y là 5 li. /Làm tương tự với
duyệt, dấu nặng đặt dưới ê.
8 GV: ……..
Năm học………..
trơn: thuyền buồm, truyện cố, trăng
khuyết , trượt tuyết ,…
- HS làm bài trong VBT.
- 1 HS đọc từ ngữ tương ứng: 1)
trượt tuyết, 2) trăng khuyết,…/ GV
chỉ từng hình, cả lớp nhắc lại.
- Cả lớp đồng thanh: Tiếng thuyền
có vấn uyên. Tiếng khuyết có vần
uyêt,…
a) HS đọc các vần, tiếng: uyên,
uyêt, chim vành khuyên, duyệt
binh.
- HS đọc vần uyên, nói cách viết.
- HS đọc vần uyêt, nói cách viết.
- HS viết: uyên, uyêt (2 lần).
- HS viết: (chim vành) khuyên,
duyệt (binh) (2 lần)
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TIẾT 2
Hoạt động dạy
TG
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
3.4. Tập đọc (BT 3)
12
a) GV chỉ hình minh hoạ bài Vầng
trăng khuyết, giới thiệu: Có một chiếc
thuyền lần đầu ra biển. Nhìn thấy
vầng trăng khuyết, thuyền rất lạ. Bác
tàu thuỷ giải thích cho thuyền hiểu vì
sao trăng khuyết.
b) GV đọc mẫu. Giải nghĩa từ. huyền
ảo (vừa như thật vừa như trong mơ,
đẹp kỳ lạ và bí ẩn), gặm (cắn dần, huỷ
hoại từng ít một để ăn, thường là vật
cứng, khó cắn đứt VD: gặm xương).
c) Luyện đọc từ ngữ: 2 HS cùng đánh
vần, cả lớp đọc trơn: trăng khuyết,
chiếc thuyền, luôn miệng reo, tuyệt
quá, nhuộm hồng, huyền ảo, lưỡi
liềm, gặm, trăng tròn.
d) Luyện đọc câu
- GV: Bài đọc có mấy câu?
- GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ. GV
HDHS: Đọc liền câu 2 và 3, đọc liền 2
câu cuối. Đọc tiếp nối từng câu (đọc
liền 2 câu ngắn, liền 2 câu lời nhân
vật).
e) Thi đọc đoạn, bài
9 GV: ……..
Hoạt động học
- Cả lớp lắng nghe.
- Cả lớp lắng nghe dò bài đọc bằng
mắt.
- vài HS cùng đánh vần, cả lớp đọc
trơn: trăng khuyết, chiếc thuyền,
luôn miệng reo, tuyệt quá, nhuộm
hồng, huyền ảo, lưỡi liềm, gặm,
trăng tròn.
- Bài đọc có 10 câu.
- HS đọc vỡ (1 HS, cả lớp).
- Đọc tiếp nối từng câu một (cá
nhân, từng cặp). Chú ý HDHS: Đọc
liền câu 2 và 3, đọc liền 2 câu cuối.
Đọc tiếp nối từng câu (đọc liền 2
câu ngắn, liền 2 câu lời nhân vật).
- Từng cặp HS làm việc nhóm đôi,
cùng luyện đọc. Từng cặp tổ thi đọc
tiếp nối 3 đoạn (mỗi lần xuống dòng
là 1 đoạn). Từng cặp tổ thi đọc cả
bài (mỗi cặp, tổ đều đọc cả bài). 1
HS đọc cả bài./ Cả lớp đọc đồng
thanh cả bài (hạ giọng).
- HS theo dõi các bạn đọc, để nhận
Trường…………………………
Lớp……………
f) Tìm hiểu bài đọc
- GV chỉ trên bảng từng vế câu cho cả
lớp đọc.
4. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học. Dặn HS về
nhà đọc cho người thân nghe bài Tập
đọc Ở bờ đê, xem trước bài 126 (uyn,
uyt).
- Khuyến khích HS tập viết chữ trên
bảng con.
10 GV: ……..
Năm học………..
10
10
xét ưu điểm, phát hiện lỗi đọc sai. 1 HS đọc cả bài.
- Cả lớp đọc đồng thanh (đọc nhỏ để
không ảnh hưởng đến lớp bạn)
- HS làm bài trên VBT. / 1 HS nói
kết quả nối ghép. Cả lớp đọc lại kết
quả (không đọc chữ a, b, số TT):
a) Chiếc thuyền - 2) lần đầu ra biển.
b) Mảnh trăng - 1) cong như lưỡi
liềm.
Hs theo dõi.
-HS viết bảng con chim vành
khuyên, duyệt binh (2 hoặc 3 lần).
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TẬP VIẾT
(Tiết 1 – Sau bài 124, 125)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Phát triển các năng lực đặc thù - năng lực ngôn ngữ
- Viết đúng các vần oen, oet, uyên, uyêt, từ ngữ nhoẻn cười, khoét tổ, khuyên,
duyệt binh - kiểu chữ thường, cỡ vừa và nhỏ. Chữ viết rõ ràng, đều nét, theo đúng
quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở Luyện
viết 1, tập một.
2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Bài học rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận, biết quan sát và viết đúng nét chữ,
trình bày bài tập viết, có ý thức thẩm mĩ khi viết chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Các chữ mẫu g, h, i. la, các chữ số 4, 5 đặt trong khung chữ.
2. Học sinh: Vở Luyện viết tập một
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động dạy
A. KIỂM TRA BÀI CŨ
- Cho HS viết 1 số vần, từ: oam, oăm,
oan, oat, ngoạm, mỏ khoằm, máy
khoan, trốn thoát.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
B. DẠY BÀI MỚI
1. Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và viết tên bài: Hôm
nay chúng ta cùng đi tập tô, tập viết
các vần, từ: oen, nhoẻn cười, oet,
khoét tổ, uyên, khuyên, uyêt, duyệt
binh cỡ nhỏ.
TG
3'
Hoạt động học
- HS viết 1 số vần, từ: oam, oăm,
oan, oat, ngoạm, mỏ khoằm, máy
khoan, trốn thoát.
30'
2'
- HS lắng nghe
2. Khám phá và luyện tập:
a. Đọc chữ:
- GV chiếu các chữ cần đọc lên màn
hình ( hoặc bảng phụ đã viết sẵn các
chữ cần đọc và viết)
- Cho hs đọc: oen, nhoẻn cười, oet,
khoét tổ, uyên, khuyên, uyêt, duyệt
binh.
11 GV: ……..
8'
Hs đọc nhiều lần: oen, nhoẻn cười,
oet, khoét tổ,uyên, khuyên, uyêt,
duyệt binh - cá nhân, nhóm, tổ, lớp
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
b. Viết chữ:
- GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ,
tiếng cỡ vừa và hướng dẫn:
+ oen: Chú ý viết o liền mạch với e, n 20' - HS lắng nghe, quan sát, viết bảng
con theo hướng dẫn của giáo viên.
(từ điểm kết thúc o, điều chỉnh hướng
bút xuống thấp để rê bút sang viết e, từ
e nối sang n thành vần oen)
+ nhoẻn cười: Viết nh, lia bút viết vần
oen, thêm dấu hỏi trên e thành nhoẻn.
+ oet: Viết o - e như trên, từ e rê bút
viết tiếp t thành vần oet.
+ khoét tổ: Viết kh, lia bút viết tiếp vần
oen, thêm dấu sắc trên e thành chữ
khoét. Viết chữ tổ cần chú ý lia bút từ t
sang viết o, ghi dấu mũ thành ô, thêm
dấu hỏi trên ô thành chữ tổ.
+ uyên: Viết liền nét các con chữ; kết
thúc u rê bút viết tiếp y, từ y rê bút và
chỉnh hướng viết e rồi n, ghi dấu mũ
trên e thành ê, tạo thành vần uyên.
+ khuyên: Viết xong kh, rê bút sang
viết tiếp vần uyên như hướng dẫn.
+ uyêt: Viết liền nét các con chữ. Chú
ý viết u – y sang e như trên, từ điểm
kết thúc e, rê bút viết t thêm dấu mũ
trên e thành ê, tạo thành vần uyêt.
+ duyệt binh: Viết xong d, rê bút viết
tiếp vần uyêt, thêm dấu nặng dưới ê
thành chữ duyệt. Viết chữ binh cần
chuyển hướng đầu bút từ nét cuối chữ
b, rê bút viết tiếp vần inh thành chữ
binh. HS viết vào vở Luyện viết, có thể
chia mỗi chặng viết 2 vần - 2 từ ngữ.
- HS viết vở các chữ cỡ nhỡ.
- GV cho HS làm việc cá nhân tô, viết
vào vở.
- GV theo dõi, hỗ trợ HS
- GV tiếp tục hướng dẫn các chữ cỡ
12 GV: ……..
-HS quan sát chữ mẫu:
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
nhỏ, vừa viết vừa nêu quy trình:
+ con cừu: viết chữ con trước, chữ
cừu sau, các chữ này đều cao 1 ly, lưu
ý khoảng cách giữa 2 chữ bằng 1 con
chữ o.
+ cái loa: viết chữ cái trước, chữ loa
sau, chữ l cao 2 ly rưỡi, các chữ còn lại
cao 1 ly.
+ hươu sao: viết chữ hươu trước, chữ
sao sau.
+ chích chòe: viết chữ chích trước, chữ
chòe sau.
- Cho hs viết tiếp các dòng chữ cỡ nhỏ 2'
vào vở.
- Quan sát, giúp đỡ hs.
- Nhận xét bài bạn viết.
- HS viết vào vở.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, khen học sinh
viết đẹp.
- Nhắc nhở hs luyện viết thêm ở nhà.
13 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
BÀI 126:
Năm học………..
uyn uyt
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1. Phát triển năng lực ngôn ngữ
- HS nhận biết các vần uyn, uyt; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần uyn, uyt.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần uyn, vần uyt.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Đôi bạn.
- Viết đúng các vần uyn, uyt, các tiếng (màn) tuyn, (xe) buýt cỡ vừa (trên bảng
con),
2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp.
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng các chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Tranh, ảnh, mẫu vật.
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai.
- Bảng cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
T
Hoạt động học
G
5'
A. KIỂM TRA BÀI CŨ
- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài Tập
- Kiểm tra HS đọc bài Vầng trăng
đọc Vầng trăng khuyết (bài 125).
khuyết.
- HS khác nhận xét
- Nhận xét, tuyên dương hs đọc tốt.
30'
B. DẠY BÀI MỚI
5'
1. Giới thiệu bài: vần uyn, uyt
- Hôm nay, các em sẽ được học 2 vần
mới. Ai đọc được 2 vần mới này?
- Chỉ từng chữ u, y và n, gọi hs đánh
vần uyn
+ Chỉ từng chữ u, y và n, gọi hs đánh
vần uyn
14 GV: ……..
-1, 2 HS đọc: uyn, uyt
- HS đọc nối tiếp u – y – nờ - uyn /
uyn.
- Hs thao tác trên bảng gài, gài vần
uyn
- HS đọc nối tiếp u – y - n – uyn /
uyn
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- Hs thao tác trên bảng gài, gài vần
uyn
- Ai phân tích, đánh vần được 2 vần
mới này?
+ HS1: Vần uyn có âm u đứng
trước, âm y đứng giữa, n đứng sau.
u - y –n – uyn /uyn
+ HS2: Vần uyt có âm u đứng
trước, âm y đứng giữa, âm t đứng
sau. u – y – t - uyt/ uyt
2. Khám phá (BT 1: Làm quen)
2.1. Giới thiệu từ màn tuyn:
- Giới thiệu từ khóa: GV chỉ hình
màn tuyn, hỏi: Đây là cái gì?
10'
5'
- HS từng tổ, cả lớp đánh vần, đọc
trơn vần mới: uyn, uyt
- HS trả lời: Đây là màn tuyn
- Tiếng tuyn có chứa vần mới uyn
- Tiế ng nà o có chứ a vầ n mớ i?
- HS phân tích tiếng tuyn: tiếng
tuyn có âm t đứng trước, vần uyn
đứng sau.
- HS nối tiếp đánh vần, đọc trơn:
màn tuyn
- màn tuyn: màn dùng để mắc khi
ngủ tránh muỗi chích.
- Phân tích tiếng tuyn?
- Đánh vần, đọc trơn từ màn tuyn?
- Tàu thủy chạy ở đâu?
2.2. Giới thiệu từ xe buýt:
- Giới thiệu từ khóa: GV chỉ, hỏi: 5'
Đây là xe gì?
- Tiế ng nà o có chứ a vầ n mớ i?
- HS trả lời: Đây là xe buýt.
- Tiếng buýt có chứa vần mới uyt
- HS phân tích tiếng buýt: tiếng xe
buýt có âm b đứng trước, vần uyt
đứng sau, dấu sắc đặt trên y.
- Phân tích tiếng buýt?
- HS nối tiếp đánh vần, đọc trơn: xe
buýt
- Đánh vần, đọc trơn từ xe buýt?
2.3. Củng cố:
- Các em vừa học 2 vần mới là vần
gì?
3'
- Các em vừa học 2 từ mới là từ gì?
3. Luyện tập
15 GV: ……..
- HS: Vần uyn, vần uyt.
- HS đánh vần, đọc trơn lại 2 vần
uyn, uyt
- HS đánh vần, đọc trơn lại 2 từ:
màn tuyn, xe buýt
12'
Trường…………………………
Lớp……………
3.1. Mở rộng vốn từ (BT2)
- Chiếu nội dung bài tập 2 lên bảng.
- Đọc yêu cầu?
- Đọc các từ dưới mỗi tranh?
- YC HS dùng bút chì và thước kẻ gạch
1 gạch dưới các tiếng có vần uyn,
gạch 2 gạch dưới các tiếng có vần
uyt?
- Chiếu bài của học sinh lên và tổ chức
nhận xét?
- Nhận xét, khen hs làm tốt.
- Giải nghĩa từ:
+ Tuýt còi nghĩa là gì?
+ Dầu luyn là gì?
-Chốt lại và giải thích thêm nghĩa một
số từ (nếu hs chưa hiểu nghĩa).
=>Bài tập 2 giúp chúng ta luyện đọc và
nhận diện đúng các từ/ tiếng chứa vần
mới uyn, uyt.
3.2. Tập viết ( bảng con - BT 4)
a) GV YC HS đọc các vần, tiếng vừa
học: uyn, uyt, màn tuyn, xe buýt.
b) Viết vần: uyn, uyt
c) Viết: (màn) tuyn, (xe) buýt
- GV vừa viết tiếng tuyn vừa hướng
dẫn. Chú ý độ cao chữ t là 3 li, chữ y 5
li, cách nối nét từ t sang u. /Làm tương
tự với buýt, dấu sắc đặt trên y.
16 GV: ……..
Năm học………..
- HS quan sát
- HS đọc: (BT 2: Tiếng nào có vần
uyn? Tiếng nào có vần uyt?)
- 1 HS đánh vần, cả lớp đọc trơn
từng từ ngữ: tuýt còi, huýt sáo,…
- HS tìm tiếng có vần uyn, vần uyt;
báo cáo kết quả: Tiếng có vần uyn
(luyn) / có vần uyt (tuýt, huýt, suýt).
GV chỉ từng tiếng, cả lớp: Tiếng
tuýt có vần uyt. Tiêng luyn có vần
uyn,…
- HS làm bài cá nhân .
- Hs nhận xét đúng sai.
-HS trả lời các câu hỏi:
+ Tuýt còi nghĩa là thổi còi.
+ Dầu luyn còn gọi là nhớt dùng để
đổ vào xe máy giúp xe hoạt động
tốt.
a) HS đọc các vần, tiếng vừa học:
uyn, uyt, màn tuyn, xe buýt.
- 1 HS đọc vần uyn, nói cách
viết. /GV viết vần uyn, hướng dẫn
HS viết liên các nét (không nhấc
bút). / Làm tương tự với vần uyt.
Chú ý nét nối giữa y và t.
- HS viết: uyn, uyt (2 lần).
- HS viết: (màn) tuyn, (xe) buýt (2
lần).
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TIẾT 2
Hoạt động dạy
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
3.3.Tập đọc (BT 3)
3.3.1.Giới thiệu bài
- GV (chiếu bài Tập đọc lên màn
hình, chỉ hình minh hoạ truyện Đôi
bạn: Mèo Kít đang nằm trên bờ,
chó Tuyn đuổi đám vịt trên mặt
ao): Ai đọc được tên bài tập đọc
chúng ta học hôm nay?
- Chúng ta cùng đi đọc và tìm hiểu bài
Tập đọc Đôi bạn nhé!
3.3.2.Hướng dẫn HS luyện đọc:
T
G
1'
Hoạt động học
20'
2'
- HS đọc tên bài: Đôi bạn.
15'
- HS nghe, đọc thầm
a. GV đọc mẫu: giọng nhẹ nhàng, vui
tươi.
b. Luyện đọc từ ngữ:
- Tìm từ khó?
- GV viết các từ khó lên bảng :
- Các từ ngữ cần đọc: Tuyn, Kít, xoắn
xuýt, đôi khi, đùa dai, huýt sáo,
nghịch, suýt ngã, kêu váng.
- Giải nghĩa từ?
+ xoắn xuýt nghĩa là thế nào?
+ kêu váng là kêu như thế nào?
- HS tìm và phát hiện các từ khó
đọc, khó hiểu
- HS luyện đọc từ khó, từ nào không
đọc được HS có thể đánh vần.
- HS giải thích:
+ xoắn xuýt (quấn lấy, bám chặt lấy
như không rời ra);
+ kêu váng (kêu to lên).
=>Chốt nghĩa của từ.
d) Luyện đọc câu
- GV: Bài đọc gồm mấy câu?
17 GV: ……..
- HS đếm số câu và đánh số: bài có
8 câu.
- HS đánh số thứ tự các câu rồi đọc
Trường…………………………
Lớp……………
- GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ.
- Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng
cặp).
e) Thi đọc đoạn, bài (chia bài làm 3
đoạn mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn).
3.3.3.Tìm hiểu bài đọc
- GV nêu YC: chỉ từng vế câu cho HS
đọc.
- GV chỉ từng ý, cả lớp đồng thanh
(không đọc các chữ cái, số TT):
4. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học. Dặn HS về nhà
đọc cho người thân nghe bài Tập đọc
Ở bờ đê, xem trước bài 127 (oang,
oac).
- Khuyến khích HS tập viết chữ trên
bảng con.
18 GV: ……..
Năm học………..
vỡ.
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS luyện đọc nhóm đôi và thi đọc
nhóm, tổ
- HS thi đọc cả bài theo nhóm, tổ, cả
lớp.
- HS đọc YC bài
- HS làm bài trên VBT 1 HS báo cáo
kết quả.
a) Tuyn - 2) là một con chó nhỏ.
b) Kít - 3) là một con mèo nhỏ.
c) Tuyn và Kít /1) xoắn xuýt bên
nhau.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 127: Oang - oac
I.MUC TIÊU
1. Phát triển năng lực ngôn ngữ
- HS nhận biết vần oang, oac; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oang, oac.
- Nhìn chữ, tìm đúng các tiếng có vần oang, vần oac.
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Thỏ trắng và quạ khoang
- Viết đúng các vần oang, oac, các tiếng khoang (tàu), áo (khoác) cỡ vừa trên
bảng con
2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp.
- Qua bài tập đọc giáo dục các em học sinh không nên khoác lác
II- CHUẨN BỊ
- Máy tính, máy chiếu để chiếu lên bảng nội dung bài học, bài Tập đọc.
- VBT Tiếng Việt 1, tập một. Có thể sử dụng các thẻ chữ để HS làm BT đọc hiểu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động
- Ổn định.
- Hát.
- Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS đọc bài tập đọc Đôi bạn tr.59, SGK - 2 HS đọc bài.
Tiếng Việt 1, tập hai).
- Nhận xét.
- Lắng nghe.
- Giới thiệu bài: Hôm nay, các em sẽ được học 2 - Nhắc lại tựa bài.
vần mới, đó là vần oang, oac
2. Các hoạt động chủ yếu
HĐ 1. Khám phá
- Mục tiêu: HS nhận biết vần oang, oac; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oang, oac
- Phương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức: đọc cá nhân, tổ, cả lớp.
1.1 Dạy vần ôn
- Em nào đọc được vần mới này?
+ GV chỉ từng chữ o , a và ng.
- Em nào phân tích, đánh vần được vần oang?
- GV yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn:
:o - a - ng - oang/ oang
-Giới thiệu từ khóa: GV chỉ tranh vẽ, hỏi:
Tranh vẽ cái gì?
19 GV: ……..
+ 1 HS đọc: o - a – ng
+ Cả lớp nói: oang
- Vần oang có âm o đứng trước, âm a đứng
giữa và âm ng đứng ở cuối
o - a – ng - oang
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọc trơn
- Tranh vẽ khoang tàu
Trường…………………………
Lớp……………
Chúng ta có từ mới : khoang tàu
rong từ khoang tàu, tiếng nào có vần oang?
m hãy phân tích tiếng sơn?
GV chỉ mô hình tiếng khoang, yêu cầu HS
nh vần, đọc trơn:
khoang
kh
oang
: khờ - oang khoang / khoang
2 Dạy vần oac
Bạn nào đọc được vần mới này?
GV chỉ từng chữ o , a và c
Bạn nào phân tích, đánh vần được vần oac?
GV yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn:
- a - c / oac
Giới thiệu từ khóa: GV chỉ tranh vẽ, hỏi:
anh vẽ cái gì?
Chúng ta có tiếng mới: khoác
m hãy phân tích tiếng khoác
GV chỉ mô hình tiếng khoác, yêu cầu HS đánh
n, đọc trơn
khoác
kh
oác
: khờ - oac – khoac–
sắc – khoác / khoác
3. Củng cố
Các em vừa học 2 vần mới là vần gì?
Các em vừa học 2 tiếng mới là tiếng gì?
Năm học………..
- Tiếng khoang có vần oang
- Tiếng khoang có âm kh (khờ ) đứng trước,
vần oang đứng sau đánh vần, đọc trơn tiếng
sơn: khờ -oang - khoang / khoang
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọc trơn
+ 1 HS đọc: o - a – c- oac
+ Cả lớp nói: oac
- Vần oac có âm o đứng trước, âm a đứng ở
giữa và âm c đứng sau
o - a – c- oac
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọc trơn.
- Tranh vẽ cái áo khoác
- Tiếng khoác có âm kh (khờ) đứng trước, vần
oac đứng sau, dấu sắc đặt trên âm a đánh vần,
đọc trơn tiếng khoác: khờ - oac – khoac – sắc –
khoác / khoác
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọc trơn.
- Vần oang, vần oang. Đánh vần: o – a- ng oang / oang; o- a – c – oac / oac.
- tiếng khoang, tiếng khoác. Đánh vần : khờ oang - khoang / khoang; khờ - oac – khoac –
sắc – khoác / khoác
Đ 2. Luyện tập
Mục tiêu: Đọc đúng và hiểu bài Thỏ trắng và quạ khoang. Viết đúng: oang , khoang, oac, khoác
ên bảng con).
hương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức: đọc cá nhân, tổ, nhóm, cả lớp.
1 Mở rộng vốn từ
Nêu yêu cầu: Tìm tiếng có vần ơn, tiếng có
n ơt?
GV chỉ từng từ ngữ dưới mỗi hình, gọi HS đọc.
20 GV: ……..
- 1 HS đọc.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV chỉ từ ngữ không theo thứ tự, yêu cầu cả
lớp đọc nhỏ.
- Yêu cầu HS làm vào VBT: gạch 1 gạch dưới
tiếng có vần ơn, gạch 2 gạch dưới tiếng có vần
ơt.
- Gọi HS trình bày kết quả.
- Nhận xét.
* Giải nghĩa từ:
Lợn: miền nam gọi là con heo, có 4 chân, mõm
dài và vễnh, ăn tạp, nuôi để lấy thịt và mỡ
Thớt: đồ dùng bằng gỗ hoặc nhựa cứng có mặt
phẳng dùng để chặt và băm thức ăn
Cá thờn bơn: cá thân bẹt tìm thấy ở đại dương và
các vùng nước ngọt
ớt: cây nhỏ cùng họ với cà, hoa trắng, quả chín
có màu đỏ hoặc vàng, vị cay, dùng làm gia vị
2. 2 Tập viết
a) GV vừa viết mẫu vừa giới thiệu
- Vần ơn: chữ ơ viết trước, chữ n viết sau. Chú ý
nối nét từ ơ sang n.
- Vần ơt: chữ ơ viết trước, chữ t viết sau. Chú ý
nối nét từ ơ sang t.
- sơn: viết s trước, ơn sau.
- vợt: viết v trước, ơt sau, dấu nặng đặt dưới ơ
b) Cho học sinh viết.
- Nhận xét, sửa sai.
- Cả lớp đọc nhỏ.
- HS làm vào VBT: lợn, thớt, sơn nhà, cá thờn
bơn, ớt, cơn mưa
- HS quan sát, lắng nghe.
- Viết vào bảng con:
ơn, ơt (2 lần), sơn (ca),vợt
TIẾT 2
2.3 Tập đọc
2.3.1 Giới thiệu bài
- Gọi 1 HS đọc tên bài tập đọc.
- Trong tên bài, tiếng nào có vần vừa học?
- Yêu cầu HS quan sát tranh. Tranh vẽ những
con gì?
- Thỏ trắng và quạ khoang
- Tiếng khoang có vần oang.
- Tranh vẽ con thỏ, con chó và con quạ
- Lắng nghe.
2.3.2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a) GV đọc mẫu: giọng hồi hộp ở đoạn kể Chó vồ - HS đọc cá nhân, cả lớp.
quạ, đuổi bắt thỏ
b) Luyện đọc từ ngữ:
- GV chỉ từng từ ngữ cho HS đọc: khoe, quạ
khoang, khoác lác, tẽn tò, rối rít, bẽn lẽn
- Giải nghĩa từ: khoác lác, tẽn tò, bẽn lẽn
21 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Luyện đọc câu:
GV cùng HS đếm số câu trong bài. Có 12 câu
GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ.
Chỉ từng câu cho HS đọc nối tiếp.
Thi đọc đoạn, bài:
Chia bài làm 3 đoạn:
3.3 Tìm hiểu bài đọc
Nêu yêu cầu: ý nào đúng
Chỉ từng cụm từ, yêu cầu cả lớp đọc.
Yêu cầu HS làm vào VBT.
Gọi HS trình bày kết quả.
Nhận xét.
Hoạt động nối tiếp:
GV mời cả lớp đọc lại nội dung 2 trang sách
a học, từ tên bài đến hết bài Tập đọc (không
c BT nối ghép).
V chốt nội dung bài
Nhận xét giờ học
Dặn HS về đọc lại truyện Thỏ trắng và quạ
oang cho người thân nghe, chuẩn bị bài tiết
u.
22 GV: ……..
Năm học………..
- HS 1 đọc câu 1, cả lớp đọc lại HS 2 đọc câu
2, cả lớp đọc lại,… tương tự với các câu còn lại.
- Đọc nối tiếp (cá nhân, nhóm).
- Thi đọc theo nhóm, tổ.
-Mỗi HS đọc 1 đoạn
- Cả lớp đọc.
- Thực hiện.
- Lắng nghe và ghi nhớ
- Lắng nghe.
- Lắng nghe.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TẬP VIẾT
(sau bài 126, 127 )
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Viết đúng các vần uyn, uyt, oang, oac, từ ngữ mà...
 









Các ý kiến mới nhất