Lớn 1. Mục tiêu chủ đề Trường hạnh phúc. Năm 20-21

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 10h:42' 12-02-2025
Dung lượng: 58.2 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 10h:42' 12-02-2025
Dung lượng: 58.2 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ “ MẦM NON”
(Lớp Mẫu Giáo 5-6 tuổi)
Thời gian thực hiện 3 tuần : Từ ngày 21/09 đến ngày 10/10/2020
LĨNH
VỰC
MỤC
TIÊU
1(1.1)
2(2.2)
3(3.2)
PTTC
4(1.2)
5(2.1)
6(3.2)
7(1.4)
8(1.5)
PTNT
9(1.2)
10(4.1)
11(1.4)
12(3.1)
13(1.5)
NỘI DUNG CỦA MỤC TIÊU
1. Thực hiện đúng thuần thục đúng các động tác của bài thể dục
theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát (1.1)
2. Kiểm soát được vận động : đi thay đổi hướng vận động theo
đúng hiệu lệnh(đổi hướng ít nhất 3 lần); bật xa 40-50cm; (2.2)
3. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay- mắt trong một số
hoạt động:
-Tự cài, cởi cúc, xâu dây dài, cài quay dép, kéo khóa (phéc mơ
tuya)
- Xếp chồng 12- 15 khối theo mẫu (3.2)
4. Nói được tên một số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn
giản (1.2)
5. Thực hiện được một số việc đơn giản:
-Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau mặt, đánh răng
- Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định (2.1)
6. Có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh:
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy ra lớp (3.2)
7. Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau:
xem sách, tranh ảnh, đăng hình, trò chuyện và thảo luận (1.4)
8. Phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau (1.5)
9. Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
(1.2)
10. Gọi tên và chỉ ra các điểm giống và khác nhau giữa hai khối
cầu và khối trụ (4.1)
11. Nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của
trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện(1.4)
12. Kể tên và nói về những hoạt động nổi bật trong ngày tết
trung thu(3.1)
13. Nói tên, công việc của cô giáo và các Bác công nhân viên
14(3.1)
15(1.1)
16(1.2)
PTNN
17(2.1)
18(2.5)
19(2.8)
16. Hiểu nghĩa từ khái quát về một số đồ dùng học tâp, đồ chơi
trong và ngòai lớp (1.2)
17. Kể rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để
người nghe có thể hiểu được (2.1)
18. Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao… (2.5)
24(4.4)
19. Sử dụng các từ : “ Cảm ơn, xin lỗi, xin phép, thưa, dạ,
vâng…” phù hợp với tình huống (2.8)
20. Chọn sách để đọc và xem (3.1)
21. Nhận ra ký hiệu thông thường: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm,
lối ra vào, cấm lửa (3.4)
22. Tự làm một số việc đơn giản hằng ngày (vệ sinh cá nhân,
trực nhật, chơi…) (2.1)
23. Thực hiện một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng:
Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi
công cộng (4.1)
24. Biết chờ đến lượt (4.4)
25(5.2)
25. Bỏ rác đúng nơi quy định (5.2)
20(3.1)
21(3.4)
PTTCX
H
trong trường khi được hỏi, trò chuyện (1.5)
14. Kể tên và nói về những hoạt động nổi bật trong ngày khai
giảng (3.1)
15. Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể (1.1)
22(2,1)
23(4.1)
29(2.8)
26. Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc(hát theo, nhún nhả
động tác minh họa phù hợp)theo bài hát (1.2)
27. Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tì
qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ…(2.1)
28. Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài
(2.4)
29. Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục
30(3.3)
30. Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích (3
26(1.2)
PTTM
CHỦ ĐỀ:
GIA ĐÌNH
27(2.1)
28(2.4)
LĨNH
VỰC
1(1.1)
2(2.2)
3(2.4)
NỘI DUNG CỦA MỤC TIÊU
1. Thực hiện đúng thuần thục đúng các động tác của bài
thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát
(1.1)
2. Kiểm soát được vận động : Chạy 18m trong khoảng
10s (2.2)
3. Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập
tổng hợp: Bò bằng bàn tay và bàn chân 4-5m ,
(2.4)
PTTC
4(3.1)
5(3.2)
6(1.3)
7(2.1)
8(3.1)
9(1.5)
10(3.1)
11(1.2)
PTNT
12(1.4)
4.Thực hiện được các vận động: gập, mở lần lượt từng
ngón tay (3.1)
5. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay- mắt trong
một số hoạt động:
- Vẽ hình và sao chép các chữ cái chữ số
- Cắt được theo đường viền của hình vẽ (3.2)
6. Biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín uống nước đun sôi
để khỏe mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước có ga, ăn
nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe (1.3)
7. Thực hiện được một số việc đơn giản:
-Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau mặt, đánh răng
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong đội/ giật
nước cho sạch (2.1)
8. Có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống:
- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn
- Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn
- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau(3.1)
9. Phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác
nhau (1.5)
10. Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống
nhau của các đối tượng được quan sát (3.1)
11. Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo
khả năng (1.2)
12. Gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và
đếm(1.4)
13(1.5)
13. Tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 10 thành 2
nhóm bằng các cách khác nhau (1.5)
14(1.6)
14. Nhận biết các số từ 5-10 và sử dụng các số đó để chỉ
số lượng, số thứ tự (1.6)
15. Nói tên, tuổi, giới tính, công việc hằng ngày của các
thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem
ảnh về gia đình(1.2)
16. Nói địa chỉ gia đình mình (số nhà, đường phố/ thôn,
15(1.2)
16(1.3)
PTNN
17(1.2)
18(2.3)
18. Dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, phủ
định, câu mệnh lệnh…(2.3)
19(2.4)
19. Miêu tả sự việc với một số thông tin về hành động,
tính cách, trạng thái… của nhân vật(2.4)
20(2.5)
20. Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao…(2.5)
21(3.3)
22(3.6)
23(1.1)
PTTCXH
24(1.4)
25(1.5)
26(4.1)
27(5.4)
28(2.1)
PTTM
xóm), số điện thoại( nếu có)…khi được hỏi, trò chuyện
(1.3)
17. Hiểu nghĩa từ khái quát: đồ dùng (đồ dùng gia đình,
đồ dùng học tập)(1.2)
29(3.1)
30(1.3)
21.Biết cách đọc sách từ trái sang phải, từ trên xuống
dưới, từ đầu sách đến cuối sách(3.3)
22. Tô, đồ các nét chữ,sao chép một số kí hiệu, chữ cái
tên của mình(3.6)
23. Nói được họ tên của bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện
thoại (1.1)
24. Biết mình là con/ cháu/ anh/ chị/ em trong gia
đình(1.4)
25. Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa
sức (1.5)
26.Thực hiện được một số quy định ở gia đình : Vâng lời
ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép(4.1)
27. Tiết kiệm trong sinh hoạt: Tắt điện, tắt quạt khi đi ra
khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng không để thừa
thức ăn (5.4)
28. Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với
sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu
bộ, cử chỉ…(2.1)
29. Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận
động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích (3.1)
30. Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói
31(2.4)
32(2.5)
33(2.8)
CHỦ ĐỀ:
HTTN
LĨNH
VỰC
1(1.1)
lên cảm xúc của mình (Về màu sắc, hình dáng, bố cục…)
của các tác phẩm tạo hình (1.3)
31. Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có
màu sắc hài hòa, bố cục cân đối (2.4)
32. Phối hợp các kỹ năng cắt để tạo thành bức tranh có
màu sắc hài hòa, bố cục cân đối (2.5)
33. Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình
dáng, bố cục (2.8)
NỘI DUNG CỦA MỤC TIÊU
1. Thực hiện đúng thuần thục đúng các động tác của bài
thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát
(1.1)
PTTC
2(2.3)
2. Phối hợp tay- mắt trong vận động : Đi, đập và bắt
được bóng nảy 4-5 lần liên tiếp (2.3)
3(2.4)
3. Thể hiện nhanh, mạnh, khéo léo trong bài tập tổng hợp
(2.4)
4.Thực hiện được các vận động: Xoay cổ tay; gập, mở
lần lượt từng ngón tay (3.1)
4(3.1)
5(3.2)
6(4.2)
7(2.2)
8(3.1)
9(4.4)
10(2.1)
PTNT
11(1.5)
12(1.4)
13(1.7)
14(3.1)
15(1.3)
16(2.4)
5. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay- mắt trong
một số hoạt động:
- Vẽ hình và sao chép các chữ cái chữ số
- Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu (3.2)
6. Biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước , giếng, bụi
rậm…..là nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến
gần(4.2)
7. Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo (2.2)
8. Có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống:
- Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn
- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau(3.1)
9. Nhận biết được một số trường hợp không an toàn và
gọi người giúp đỡ: Biết gọi người lớn khi gặp trường
hợp khẩn cấp: Cháy, có bạn/người rơi xuống nước ,ngã
chảy máu.(4.4)
10. Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện
tượng: Ví dụ: “ nắp cốc có những giọt nước do nước
nóng bốc hơi”(2.1)
11. Tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 10 thành 2
nhóm bằng các cách khác nhau (1.5)
12. Gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và
đếm(1.4)
13. Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống
hằng ngày (1.7)
14. Kể tên và nói về hoạt động nổi bật của ngày lễ hội
(3.1)
15. Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối
thoại(1.3)
16. Miêu tả sự việc với một số thông tin về hành động,
tính cách, trạng thái… của nhân vật(2.4)
PTNN
17(2.5)
18(2.6)
19(3.5)
20(3.6)
21(1.3)
PTTCXH
22(2.2)
23(3.6)
24(4.5)
25(5.4)
26(5.3)
27(1.1)
28(3.1)
PTTM
29(2.2)
30(2.3)
31(2.5)
32(2.8)
17. Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao…(2.5)
18.Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật,
thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện…trong nội dung
truyện(2.6)
19. Nhận dạng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt
(3.5)
20. Tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái,
tên của mình (3.6)
21. Nói được điều bé thích, không thích, những việc bé
làm được và không làm được (1.3)
22. Cô gắng tự hoàn thành công việc được giao(2.2)
23. Biết một vài cảnh đẹp, lễ hội và một vài nét văn hóa
truyền thống của quê hương, đất nước (3.6)
24.Biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thỏa thuận, chia sẻ
kinh nghiệm với bạn (4.5)
25. Tiết kiệm trong sinh hoạt: tắt điện, tắt quạt khi ra
khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa
thức ăn(5.4)
26. Biết nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi trường
(không xả rác bừa bãi, bẻ cành, hái hoa…)(5.3)
27. Tán thưởng tự khám phá , bắt chước âm thanh, dáng
điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của
mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ
đẹp của các sự vật hiện tượng (1.1)
28. Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận
động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích (3.1)
29. Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu
bài hát, bản nhạc với các hình thức (Vỗ tay theo các loại
tiết tấu, múa)(2.2)
30. Phối hợp và lựa chọn những nguyên vật liệu tạo
hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm (2.3)
31. Phối hợp các kỹ năng cắt, xé dán để tạo thành bức
tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối (2.5)
32. Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình
dáng, bố cục (2.8)
(Lớp Mẫu Giáo 5-6 tuổi)
Thời gian thực hiện 3 tuần : Từ ngày 21/09 đến ngày 10/10/2020
LĨNH
VỰC
MỤC
TIÊU
1(1.1)
2(2.2)
3(3.2)
PTTC
4(1.2)
5(2.1)
6(3.2)
7(1.4)
8(1.5)
PTNT
9(1.2)
10(4.1)
11(1.4)
12(3.1)
13(1.5)
NỘI DUNG CỦA MỤC TIÊU
1. Thực hiện đúng thuần thục đúng các động tác của bài thể dục
theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát (1.1)
2. Kiểm soát được vận động : đi thay đổi hướng vận động theo
đúng hiệu lệnh(đổi hướng ít nhất 3 lần); bật xa 40-50cm; (2.2)
3. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay- mắt trong một số
hoạt động:
-Tự cài, cởi cúc, xâu dây dài, cài quay dép, kéo khóa (phéc mơ
tuya)
- Xếp chồng 12- 15 khối theo mẫu (3.2)
4. Nói được tên một số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn
giản (1.2)
5. Thực hiện được một số việc đơn giản:
-Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau mặt, đánh răng
- Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định (2.1)
6. Có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh:
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy ra lớp (3.2)
7. Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau:
xem sách, tranh ảnh, đăng hình, trò chuyện và thảo luận (1.4)
8. Phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau (1.5)
9. Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
(1.2)
10. Gọi tên và chỉ ra các điểm giống và khác nhau giữa hai khối
cầu và khối trụ (4.1)
11. Nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của
trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện(1.4)
12. Kể tên và nói về những hoạt động nổi bật trong ngày tết
trung thu(3.1)
13. Nói tên, công việc của cô giáo và các Bác công nhân viên
14(3.1)
15(1.1)
16(1.2)
PTNN
17(2.1)
18(2.5)
19(2.8)
16. Hiểu nghĩa từ khái quát về một số đồ dùng học tâp, đồ chơi
trong và ngòai lớp (1.2)
17. Kể rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để
người nghe có thể hiểu được (2.1)
18. Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao… (2.5)
24(4.4)
19. Sử dụng các từ : “ Cảm ơn, xin lỗi, xin phép, thưa, dạ,
vâng…” phù hợp với tình huống (2.8)
20. Chọn sách để đọc và xem (3.1)
21. Nhận ra ký hiệu thông thường: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm,
lối ra vào, cấm lửa (3.4)
22. Tự làm một số việc đơn giản hằng ngày (vệ sinh cá nhân,
trực nhật, chơi…) (2.1)
23. Thực hiện một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng:
Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi
công cộng (4.1)
24. Biết chờ đến lượt (4.4)
25(5.2)
25. Bỏ rác đúng nơi quy định (5.2)
20(3.1)
21(3.4)
PTTCX
H
trong trường khi được hỏi, trò chuyện (1.5)
14. Kể tên và nói về những hoạt động nổi bật trong ngày khai
giảng (3.1)
15. Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể (1.1)
22(2,1)
23(4.1)
29(2.8)
26. Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc(hát theo, nhún nhả
động tác minh họa phù hợp)theo bài hát (1.2)
27. Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tì
qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ…(2.1)
28. Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài
(2.4)
29. Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục
30(3.3)
30. Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích (3
26(1.2)
PTTM
CHỦ ĐỀ:
GIA ĐÌNH
27(2.1)
28(2.4)
LĨNH
VỰC
1(1.1)
2(2.2)
3(2.4)
NỘI DUNG CỦA MỤC TIÊU
1. Thực hiện đúng thuần thục đúng các động tác của bài
thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát
(1.1)
2. Kiểm soát được vận động : Chạy 18m trong khoảng
10s (2.2)
3. Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập
tổng hợp: Bò bằng bàn tay và bàn chân 4-5m ,
(2.4)
PTTC
4(3.1)
5(3.2)
6(1.3)
7(2.1)
8(3.1)
9(1.5)
10(3.1)
11(1.2)
PTNT
12(1.4)
4.Thực hiện được các vận động: gập, mở lần lượt từng
ngón tay (3.1)
5. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay- mắt trong
một số hoạt động:
- Vẽ hình và sao chép các chữ cái chữ số
- Cắt được theo đường viền của hình vẽ (3.2)
6. Biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín uống nước đun sôi
để khỏe mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước có ga, ăn
nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe (1.3)
7. Thực hiện được một số việc đơn giản:
-Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau mặt, đánh răng
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong đội/ giật
nước cho sạch (2.1)
8. Có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống:
- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn
- Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn
- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau(3.1)
9. Phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác
nhau (1.5)
10. Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống
nhau của các đối tượng được quan sát (3.1)
11. Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo
khả năng (1.2)
12. Gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và
đếm(1.4)
13(1.5)
13. Tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 10 thành 2
nhóm bằng các cách khác nhau (1.5)
14(1.6)
14. Nhận biết các số từ 5-10 và sử dụng các số đó để chỉ
số lượng, số thứ tự (1.6)
15. Nói tên, tuổi, giới tính, công việc hằng ngày của các
thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem
ảnh về gia đình(1.2)
16. Nói địa chỉ gia đình mình (số nhà, đường phố/ thôn,
15(1.2)
16(1.3)
PTNN
17(1.2)
18(2.3)
18. Dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, phủ
định, câu mệnh lệnh…(2.3)
19(2.4)
19. Miêu tả sự việc với một số thông tin về hành động,
tính cách, trạng thái… của nhân vật(2.4)
20(2.5)
20. Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao…(2.5)
21(3.3)
22(3.6)
23(1.1)
PTTCXH
24(1.4)
25(1.5)
26(4.1)
27(5.4)
28(2.1)
PTTM
xóm), số điện thoại( nếu có)…khi được hỏi, trò chuyện
(1.3)
17. Hiểu nghĩa từ khái quát: đồ dùng (đồ dùng gia đình,
đồ dùng học tập)(1.2)
29(3.1)
30(1.3)
21.Biết cách đọc sách từ trái sang phải, từ trên xuống
dưới, từ đầu sách đến cuối sách(3.3)
22. Tô, đồ các nét chữ,sao chép một số kí hiệu, chữ cái
tên của mình(3.6)
23. Nói được họ tên của bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện
thoại (1.1)
24. Biết mình là con/ cháu/ anh/ chị/ em trong gia
đình(1.4)
25. Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa
sức (1.5)
26.Thực hiện được một số quy định ở gia đình : Vâng lời
ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép(4.1)
27. Tiết kiệm trong sinh hoạt: Tắt điện, tắt quạt khi đi ra
khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng không để thừa
thức ăn (5.4)
28. Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với
sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu
bộ, cử chỉ…(2.1)
29. Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận
động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích (3.1)
30. Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói
31(2.4)
32(2.5)
33(2.8)
CHỦ ĐỀ:
HTTN
LĨNH
VỰC
1(1.1)
lên cảm xúc của mình (Về màu sắc, hình dáng, bố cục…)
của các tác phẩm tạo hình (1.3)
31. Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có
màu sắc hài hòa, bố cục cân đối (2.4)
32. Phối hợp các kỹ năng cắt để tạo thành bức tranh có
màu sắc hài hòa, bố cục cân đối (2.5)
33. Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình
dáng, bố cục (2.8)
NỘI DUNG CỦA MỤC TIÊU
1. Thực hiện đúng thuần thục đúng các động tác của bài
thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát
(1.1)
PTTC
2(2.3)
2. Phối hợp tay- mắt trong vận động : Đi, đập và bắt
được bóng nảy 4-5 lần liên tiếp (2.3)
3(2.4)
3. Thể hiện nhanh, mạnh, khéo léo trong bài tập tổng hợp
(2.4)
4.Thực hiện được các vận động: Xoay cổ tay; gập, mở
lần lượt từng ngón tay (3.1)
4(3.1)
5(3.2)
6(4.2)
7(2.2)
8(3.1)
9(4.4)
10(2.1)
PTNT
11(1.5)
12(1.4)
13(1.7)
14(3.1)
15(1.3)
16(2.4)
5. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay- mắt trong
một số hoạt động:
- Vẽ hình và sao chép các chữ cái chữ số
- Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu (3.2)
6. Biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước , giếng, bụi
rậm…..là nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến
gần(4.2)
7. Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo (2.2)
8. Có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống:
- Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn
- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau(3.1)
9. Nhận biết được một số trường hợp không an toàn và
gọi người giúp đỡ: Biết gọi người lớn khi gặp trường
hợp khẩn cấp: Cháy, có bạn/người rơi xuống nước ,ngã
chảy máu.(4.4)
10. Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện
tượng: Ví dụ: “ nắp cốc có những giọt nước do nước
nóng bốc hơi”(2.1)
11. Tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 10 thành 2
nhóm bằng các cách khác nhau (1.5)
12. Gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và
đếm(1.4)
13. Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống
hằng ngày (1.7)
14. Kể tên và nói về hoạt động nổi bật của ngày lễ hội
(3.1)
15. Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối
thoại(1.3)
16. Miêu tả sự việc với một số thông tin về hành động,
tính cách, trạng thái… của nhân vật(2.4)
PTNN
17(2.5)
18(2.6)
19(3.5)
20(3.6)
21(1.3)
PTTCXH
22(2.2)
23(3.6)
24(4.5)
25(5.4)
26(5.3)
27(1.1)
28(3.1)
PTTM
29(2.2)
30(2.3)
31(2.5)
32(2.8)
17. Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao…(2.5)
18.Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật,
thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện…trong nội dung
truyện(2.6)
19. Nhận dạng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt
(3.5)
20. Tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái,
tên của mình (3.6)
21. Nói được điều bé thích, không thích, những việc bé
làm được và không làm được (1.3)
22. Cô gắng tự hoàn thành công việc được giao(2.2)
23. Biết một vài cảnh đẹp, lễ hội và một vài nét văn hóa
truyền thống của quê hương, đất nước (3.6)
24.Biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thỏa thuận, chia sẻ
kinh nghiệm với bạn (4.5)
25. Tiết kiệm trong sinh hoạt: tắt điện, tắt quạt khi ra
khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa
thức ăn(5.4)
26. Biết nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi trường
(không xả rác bừa bãi, bẻ cành, hái hoa…)(5.3)
27. Tán thưởng tự khám phá , bắt chước âm thanh, dáng
điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của
mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ
đẹp của các sự vật hiện tượng (1.1)
28. Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận
động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích (3.1)
29. Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu
bài hát, bản nhạc với các hình thức (Vỗ tay theo các loại
tiết tấu, múa)(2.2)
30. Phối hợp và lựa chọn những nguyên vật liệu tạo
hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm (2.3)
31. Phối hợp các kỹ năng cắt, xé dán để tạo thành bức
tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối (2.5)
32. Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình
dáng, bố cục (2.8)
 








Các ý kiến mới nhất